1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi chọn Học Sinh Giỏi - TOÁN 12 - Sóc Trăng [2008-2009] pptx

6 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi - Toán 12 - Sóc Trăng
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Sóc Trăng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Sóc Trăng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 153,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất của ñoạn MN... Tìm giá trị lớn nhất của ựoạn MN.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ðÀO TẠO ðỀ THI ðỀ NGHỊ KÌ THI OLYMPIC ðBSCL

-o0o - -/// -

ðề chính thức

Môn : TOÁN – Lớp 12

(Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát ñề)

_

(ðề thi này có 1 trang gồm 7 câu)

Câu 1: (3 ñiểm) Giải hệ phương trình:

2

2

2

2

y y

x x

− +

− +



Câu 2: Cho ñường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC ðường phân giác trong của góc A cắt ñường tròn tại D (D khác A) Chứng minh AB + AC < 2AD

Câu 3: (2 ñiểm) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình x3+15y3 =18z3

Câu 4: (3 ñiểm) Cho dãy số (un) xác ñịnh bởi

1

1

1 2

n 1

u

 =





Chứng minh rằng dãy số (un) có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn của dãy số

Câu 5: (3 ñiểm) Phương trình x + y + z + t = 2009 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

(Nghiệm (x, y, z, t) với x, y ,z, t là các số nguyên dương)

Câu 6: (3 ñiểm) Tìm tất cả các ña thức P(x) có bậc nhỏ hơn 2009 và thỏa mãn ñiều kiện:

2

( 1) ( ) 6 6 5 x

P x+ =P x + x + x+ ∀ ∈ R

Câu 7: (3 ñiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy cho hai ñường tròn:

1

2

Một ñường thẳng (d) ñi qua giao ñiểm của (C1) và (C2) lần lượt cắt lại (C1) và (C2) tại M và N Tìm giá trị lớn nhất của ñoạn MN

- Hết -

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC Ờ đÀO TẠO đÁP ÁN đỀ NGHỊ KÌ THI OLYMPIC đBSCL

-o0o - -/// -

Môn : TOÁN Ờ Lớp 12

Câu 1: (3 ựiểm) Giải hệ phương trình:

2

2

2

2

y y

x x

− +

− +



đáp án

đặt u=x2−4x+4, v = y2−4y+4 (u,v≥0)

Hệ phương trình trở thành: (II) 2

2

log ( 1) 1 2 log ( 1) 1 2

v u

u v

+ + =

Giả sử (u0 ; v0) là một nghiệm của hệ (II)

Giả sử u0 ≥v0⇒log (2 u0+1)≥log (2 v0+ 1)

Tương tự u0 ≤v0⇒v0≤u0 ⇒u0 =v0

Do ựó: (II)

2 2

log ( 1) 1 2 log ( 1) 1 2

u v

u v

 =

đặt f x( )=2x−log (2 x+ −1) 1, D=[0;+ )∞

1 '( ) 2 ln 2

( 1) ln 2

x

f x

x

+

2

2

1

"( ) 2 ln 2 0 x D

( 1) ln 2

x

x

x 0 +∞

f'(x) +∞

2

ln 2 1

ln 2

Suy ra phương trình fỖ(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = a

x 0 a +∞

f'(x) - 0 + f(x)

f(a)

Trang 3

Suy ra phương trình f x( )=2 −log (2 x+ − = (1) có nhiều nhất hai nghiệm 0,25 ự 1) 1 0

Mặt khác, ta nhận thấy x=0, x=1 là nghiệm của phương trình (1)

Vậy phương trình (1) có ựúng hai nghiệm là x=0, x=1 0.5 ự

Suy ra hệ (II) có hai nghiệm là (0;0) và (1;1) 0,25 ự

Suy ra hệ phương trình ựã cho có 5 nghiệm: (2; 2), (1; 1), (3; 3), (1; 3), (3; 1) 0,5 ự

Câu 2: Cho ựường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC đường phân giác trong của góc A cắt ựường tròn tại D (D khác A) Chứng minh AB + AC < 2AD

đáp án

K

J I

E

D

O

C B

A

Cách 1:

Kẻ dây cung DE//AB

Ta cũng có ởADE=ởDAB=ởDAC

Gọi I, J lần lượt là trung ựiểm của AB và DE; K là giao ựiểm của AD và BE

ABDE là hình thang cân hoặc hình chữ nhật nên ta có:

Ta có

Cách 2:

Gọi R là bán kắnh ựường tròn ngoại tiếp:

Tá có: 2 sin( ) 2 sin( )

AB = 2RsinC, AC = 2RsinB

Trang 4

2 2 sin( ) 2 sin( ) 4 cos( )

2 sin 2 sin 4 sin cos

Suy ra 2AD > AB + AC

Câu 3: (2 ựiểm) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình 3 3 3

đáp án

Giả sử bộ ba số nguyên (x0; y0; z0) là nghiệm của phương trình

Dễ thấy nếu một trong ba số trên bằng 0 thì hai số còn lại cũng bằng 0 ⇒ (0; 0; 0) là một nghiệm của

Nếu cả ba số ựều khác 0, ựặt d = (x0, y0, z0) ta có

x0 = dx1 , y0 = dy1 , z0 = dz1 với x1, y1, z1 nguyên 0,25 ự

Ta ựược x13+15y13 =18z13 ⇒ x1 chia hết cho 3 đặt x1 =3x2, ta ựược 0,25 ự

9x +5y =6z ⇒ y1 chia hết cho 3 đặt y1 =3y2, ta ựược 0,25 ự

3x +45y =2z ⇒ y1 chia hết cho 3 0,25 ự

⇒ x1, y1, z1 có ước chung là 3 (mâu thuẫn) 0,5 ự

Vậy phương trình chỉ có một nghiệm nguyên duy nhất là (0; 0;0) 0,25 ự

Câu 4: (3 ựiểm) Cho dãy số (un) xác ựịnh bởi

1

1

1 2

n 1

u

=





Chứng minh rằng dãy số (un) có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn của dãy số

đáp án

đặt ( ) 1 3 3 2

Hàm số f(x) tăng trên [0;1] và ( ) [0;1] xf x ∈ ∀ ∈[0;1]

1

u = u + = f u Bằng qui nạp, chứng minh ựược u n∈[0;1] ∀ ≥ n 1 0,5 ự

Mặt khác 2 ( )1 5 1

16

u = f u = <uu3 = f u( 2)< f u( )1 =u2,

Bằng qui nạp, chứng minh ựược dãy (un) giảm 0,75 ự

Dãy số giảm và bị chặn dưới bởi 0 nên có giới hạn hữu hạn 0,25 ự

Gọi l là giới hạn của dãy số, do dãy số bị chặn dưới bởi 0, bị chặn trên bởi ơ nên

1

0

2

l

Chuyển qua giới hạn khi n tiến tới +∞ trong biểu thức truy hồi ta ựược:

0

1

2

l

l

=

 =

0,5 ự

Trang 5

Câu 5: (3 ựiểm) Phương trình x + y + z + t = 2009 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

(Nghiệm (x, y, z, t) với x, y ,z, t là các số nguyên dương)

đáp án

x + y + z + t = 2009 (1)

đặt a = x Ờ 1, b = y Ờ 1, c = z Ờ 1, d = t Ờ 1

Ta thấy a, b, c, d là các số tự nhiên thỏa phương trình:

a + b + c + d = 2005 (2)

và tương ứng giữa các bộ số (a, b, c, d) và (x, y, z, t) là tương ứng một Ờ một (song ánh)

Ta tìm số nghiệm tự nhiên của phương trình (2)

Ta thấy mỗi nghiệm tự nhiên của phương trình (2) là một bộ 4 số tự nhiên (a, b, c, d) thỏa ựiều kiện a +

b + c + d = 2005

Với mỗi bộ 4 số (a, b, c, d) như vậy ta ựặt tương ứng với một dãy nhị phân (dãy gồm các chữ số 0 và 1) theo qui tắc sau: viết từ trái sang phải:

a số 1 liên tiếp Ờ số 0 Ờ b số 1 liên tiếp Ờ số 0 Ờ c số 1 liên tiếp Ờ số 0 Ờ d số 1 liên tiếp

{ { { { 11 1011 1011 1011 1

Như vậy mỗi bộ (a, b, c, d) tương ứng một Ờ một với một dãy nhị phân gồm 2008 kắ tự, trong ựó có ựúng 2005 kắ tự Ộ1Ợ và 3 kắ tự Ộ0Ợ

Mặt khác, một dãy nhị phân ựộ dài 2008, trong ựó có ựúng 3 kắ tự Ộ0Ợ tương ứng với một cách chọn 3 phần tử từ 2008 phần tử

Số các dãy nhị phân như trên là C20083

Từ ựó suy ra số nghiệm của phương trình (1) là C20083

Câu 6: (3 ựiểm) Tìm tất cả các ựa thức P(x) có bậc nhỏ hơn 2009 và thỏa mãn ựiều kiện:

2

( 1) ( ) 6 6 5 x

P x+ =P x + x + x+ ∀ ∈ R

đáp án

Cách 1:

( ) ( ) 2

Ta có: (Q x+1)=Q x( ) 3 x+ ∀ ∈R 0,5 ự

đặt ( )R x =Q x( ) 3− x

( ) x R

( ) 3

3

( ) 2 3

Vậy các ựa thức cần tìm có dạng P x( )=2x3+3x+ với d là số thực bất kì d 0,5 ự

Cách 2:

( 1) ( ) 6 6 5 x

P x+ =P x + x + x+ ∀ ∈ (1) R

( 1) ( ) x R

⇒ (3)

( ) x R

( )

3ax +(3a+2 )b x+ + + =a b c 6x +6x+5 x∀ ∈ R 0,5 ự

Trang 6

3 6 2

0,5 ự

Thử lại ta thấy các ựa thức

3

( ) 2 3

P x = x + x+ với d là số thực bất kì ựều thỏa mãn (1) d 0,5 ự

Vậy các ựa thức cần tìm có dạng P x( )=2x3+3x+ với d là số thực bất kì d 0,5 ự

Câu 7: (3 ựiểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa ựộ Oxy cho hai ựường tròn:

1

2

Một ựường thẳng (d) ựi qua giao ựiểm của (C1) và (C2) lần lượt cắt lại (C1) và (C2) tại M và N Tìm giá trị lớn nhất của ựoạn MN

đáp án

N

D C

B

A

M

(C1) có tâm I(2; 3) và bán kắnh R = 13

(C2) có tâm J(-2; 0) và bán kắnh r = 2 0,25 ự

⇒ |R Ờ r| < IJ < R + r

⇒ (C1) và (C2) cắt nhau tại hai ựiểm A và B 0,25 ự

Giả sử (d) qua B, gọi (dỖ) là ựường thẳng qua A, cắt (C1), (C2) lần lượt tại C và D

CD vuông góc với AB nên B, I, C thẳng hàng; B, J, D thẳng hàng 0,25 ự

Ta có:

⇒ max MN = CD = 10 ựạt ựược khi d//IJ 0,5 ự

HẾT

Ngày đăng: 02/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w