1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề Thi Học Sinh Giỏi TOÁN 12 - THPT Quế Võ 1 - Bắc Ninh [2009 - 2010] potx

6 416 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 172,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trỡnh cỏc cạnh của tam giỏc ABC.. Cỏc mặt bờn của hỡnh chúp nghiờng đều trờn đỏy một gúc 600.. Chõn đường cao của hỡnh chúp kẻ từ S ở miền trong của tam giỏc ABC.. Tớnh thể tớ

Trang 1

sở gd & đt bắc ninh

trường thpt quế võ 1

( Đề thi gồm có 01 trang)

đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường

năm học 2009-2010 Môn : Toán Khối: 12

Thời gian 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

CÂU I: (2 điểm)

Cho hàm sốyx3 3x 2 (C)

1) Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số (C)

2) Gọi A1,A2,A3 (C)thẳng hàng.Tiếp tuyến tại A1,A2,A3 cắt (C) lần lượt tại B1,B2,B3 Chứng minh rằng B1 ,B2 ,B3 cũng thẳng hàng

Câu II: (2 điểm )

1) Giải phương trình: 2sin x cos x 1 1

2) Giải hệ phương trình :



3 2 2

log log

y x

x

y xy y

Câu III: (2 điểm )

1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x xx 12 m 5 x 4 x

2) Cho x,y,z là các biến số dương, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:





2 ) (

4 ) (

4 ) (

4

x

z z

y y

x x

z z

y y

x P

CÂU IV: (2 điểm)

1) Cho tam giỏc ABC, biết C(4;-1), đường cao và đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A

cú phương trỡnh tương ứng là: d1: 2x 3y 12  0; d2: 2x 3y 0 Lập phương

trỡnh cỏc cạnh của tam giỏc ABC

2) Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng, cạnh huyền BC = a,

B   Cỏc mặt bờn của hỡnh chúp nghiờng đều trờn đỏy một gúc 600 Chõn đường cao của hỡnh chúp kẻ từ S ở miền trong của tam giỏc ABC Tớnh thể tớch khối chúp

Câu V: (2 điểm)

1) Có bao nhiêu cách chia hết 200 quyển sách giống nhau thành bốn phần biết rằng mỗi phần có ít nhất 20 quyển sách

2) Tìm hệ số không chứax trong khai triển

20 3

1 2

……….Hết

(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu trong khi làm bài)

Trang 2

HỌ TấN NGƯỜI TỔ HỢP

Phạm Thu Thủy

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2009-2010

MễN TOÁN – KHỐI 12 (4 trang)

Cõu1

2 điểm

1) TXĐ:R, Sự biến thiờn, Đồ thị ………

2)Giả sửA i(x i,y i)  (C)  y ix i3  3x i  2 i 1,2,3

Hoành độ giao điểm của tiếp tuyến tạiA icủa (C) với đồ thị (C) là

nghiệm pt:x3 3x 2  y' (x i)(xx i)  y ix  2x i

VậyB i(  2x i,  8x i3 6x i  2 ) DoA i (  ) : ya.xbx i3 m.x in

q x p x

B iii

 ( 2 , ( 2 ) .Xột ( ') :yp.xqB i  (  ' ) đpcm

1.0 0.25

0.25 0.25 0.25

1) Giải phương trình : 2 sin cos 1 1

sin 2 cos 3 3

ĐK : sinx – 2cosx + 3 0,  x R

0,25

tanx = -1 

4

x   k 

0,25

KL : Phương trình có một họ nghiệm

4

x   k 

0,25

2) Giải hệ log log (1)

2 2 3(2)

x y



ĐK : x,y > 0, x 1,y 1

y

x

0,25

đặt t logy x t, 0

t2+ t – 2 = 0

2

1

1 2

x y t

x t

y



+ x = y  hệ phương trình có nghiệmx = y = 2

3 log 2

0,25

+ x 12

y

 phương trình (2) có dạng 2

1

2y  2y  3 ( *)

với y > 1 

2

1

2 2

2 1

y

y

 

 phương trình ( * ) vô nghiệm

0,25

Cõu 2

2 điểm

Với 0 < y < 1 : 

2

1

2 1

2 2

y

y

 

 Phương trình (*) vô nghiệm 0,25

Trang 3

Hệ có nghiệm : y = log2 3

2 1) Tìm m để phương có nghiệm

12 ( 5 4 )(1)

x x  x m  xx

BG : ĐK 0 <x < 4

(1) x x 12 x 5  x 4 xm

0,25

f xx x x  xx

+ h’(x) > 0 và g’(x) > 0 với  x  0; 4

 0 <x < 4 f(0) < f(x) < f(4)

12 5 4 m 12

Cõu 3

2 điểm

2) 3  3 3 3  3 3 3  3 3

2 2 2

với x,y,z > 0

Ta có : 4(x 3 + y 3 ) > ( x + y ) 3 ( 1 )

CM : (1)  4(x2 + y2–xy ) > ( x + y )2 (x – y)2 > 0 Dấu “ =”

xảy ra khi và chỉ khi x = y

0,25

Tương tự : 4 ( y3 +z3 ) > (y + z)3 Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khiy = z

4 (z 3 + x 3 ) > ( z + x)3 Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khiz = x 0,25

Do đó : 3  3 3 3  3 3 3  3 3 3

Lại có: 2 2 2

3

6

2 x y z

  Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khix = y = z 0,25

3

3

1

xyz

  Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi xyz 1

x y z

  

Vậy MinP = 12 khi và chỉ khi x = y = z = 1

0,25

Cõu 4

2 điểm

1) ( 1 điểm) + Vỡ BCd1 nờn BC nhận VTPT n (2; 3) 

của d1làm VTCP của mỡnh

0,25

Trang 4

d2 C(1;-1)

M

PT: 3(x  4) 2(y   1) 0 3x 2y 10  0

+ Tọa độ điểm A là nghiệm của hpt:

2 3 12 0  3 ( 3; 2)

AC (7; 3)

    

VTPT của AC là

(3;7) : 3( 3) 7( 2) 0 3 7 5 0

AC

n PT AC x  y   xy 

+ Gọi M là trung điểm BC Khi đó tọa độ điểm M là nghiệm của hpt:

3 2 10 0  6 (6; 4)

Gọi B(x;y) thì  4 12  8

(8; 7) (11; 9)



VTPT

của AB là

(9;11) : 9( 3) 11( 2) 0 9 11 5 0

AB

n PT AB x  y   xy 

+ KL:

0,25

0,25

0,25

2) (1 điểm)

B

C

A O S

I K

H

+ Gọi O là hình chiếu của S trên (ABC).

H,I,K lần lượt là hình chiếu của O trên AB, AC, BC.

60

SHO SIO SKO

    là góc của các mặt bên hợp với đáy

các tam giác vuông SOH, SOI, SOK bằng nhau

0,25

Trang 5

OH OI OK O

    Cách đều 3 cạnh của ABC

O

 là tâm đường tròn nội tiếp ABC, bán kính OHOIOKx

Ta có diện tích ABC là: . 1 .

2

ABC

Sp rAB AC

Trong đó:

2

.cos ; sin ;

(1 sin cos )

p AB BC CA

r

AB AC BC a

.tan 60 3

SOOHr + Thể tích SABC là:

1

( sin cos ) 3

sin 2 3

(1 sin cos ) 24 1 sin cos

6.sin 2

96 cos cos( )

SABC ABC

AB AC

a

a a

a

0,25

0,25

0,25

Trang 6

1) (1đ)

2) (1đ)

1) Gọi x ,y, z, t là số sách mà từng phần có đựoc thì x.y.z.t thoả mán

điệu kiện x,y,z,t20 ; 

x+y+z+t=200 (1) ( Đặt a=x-19;b=y-19;c=z-19;d=t-19) (1) trỏ thành a   b c d 124 (*)

( Đặt a=x-19;b=y-19;c=z-19;d=t-19) thì a,b,c,d dương

số cách chia quà là số nghiệm nguyên dương của phương trình (*)

+)Đặt 276 dấu chấm theo hàng ngang tạo đươc 275 khoảng trống

.Đặt 3 que tính vào ba khoảng trống bất kỳ (phần dấu chấm đầu tiên

gán cho a phần dấu chấm thứ hai gán cho b.phần dấu chấm thứ ba

gán cho c phần dấu chấm thứ tư gán cho d) như vậy ta có một

nghiệm nguyên

d c

b

a / / /

vậy số nghiệm nguyên của pt(*) là số cách đặt 3 que và ba khoảng

trống bất kỳ là số tổ hợp chập 3 của 123

KL :Số cách chia 200 quyển sách thoả mãn đàu bài là 3

123

C

2) Tìm hệ số không chứax trong khai triển

  6

5 60 20 20

0 20

3 1 20 2 1 20

0 20

20 3 1 2 1 20

3

2

2 2

1 2

k k k

k

k k

k k

x

x x

x x x

x

C

C









;

  

Hệ số không chứa x thì 60-5k=0 nên k=12( T/m)

Hệ số cần tìm là 12 8

20 2

0.25

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 02/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm