ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DŨ LIỆU - IT10_04 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.08.2025 - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN .docx ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DŨ LIỆU - IT10_04 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.08.2025 - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN .docx ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DŨ LIỆU - IT10_04 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.08.2025 - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN .docx
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU IT_10_04 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.08.2025 - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN
Bạn là nhà quản trị CSDL SQL Bạn đang phát triển 1 ứng dụng DB cho phòng
kế toán công ty của bạn Ứng dụng này chứa nhiều modules được tích hợp nhau.Các user thuờng gặp phải deadlock bất kỳ lúc nào một người nào đó thực hiện 1 hàm mà nó cần tích hợp từ nhiều module Làm thế nào đê giảm thiểu các
Các đặc điểm sau là của phương pháp sao lưu nào?
-Chỉ sao lưu những thay đổi trên dữ liệu kể từ lần full backup gần nhất
-Sử dụng ít tài nguyên hơn
-Không ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thống
-Sẽ vô nghĩa nếu không có bản sao lưu full backup
Trang 2-Quá trình được thực hiện mà không cần offline CSDL
-Chiếm lượng lớn tài nguyên hệ thống
- Ảnh hưởng thời gian đáp ứng các yêu cầu hệ thống
Các trường hợp nào bắt buộc phải sử dụng trigger?
a Khi có sự thay đổi dữ liệu ở 1 bảng và muốn dữ liệu trên một số bảng khác liên quan tự động thay đổi theo
b Tất cả các phương án đều đúng(Đ)
c Các ràng buộc mà không thể mô tả khi định nghĩa bảng
Câu 8
Cảnh báo lỗi “…… mdf cannot be overwritten It is being used by database
‘…’” xảy ra khi thực hiện thao tác gì?
Trang 3Cấu trúc nào sau đây dùng để thực hiện công việc sau:
Tăng 25% lương của nhân viên sinh trước năm 1980
Tăng 10% lương của nhân viên sinh từ năm 1980 đến 1990
Không tăng lương của nhân viên sinh sau năm 1990
Trang 4tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)
Để cho phép mỗi khi Khách hàng mua hàng với số lượng mua iSLM nào đó thì tổng số lượng hàng đã bán TSLuongBan của sản phẩm được cập nhật tự động thì tạo đối tượng gì trong CSDL tương ứng?
Trang 5a Hoạch định các báo động và công việc cần làm (schedule alerts and jobs)(Đ)
b Lưu trữ các system objects
c Lưu trữ các table và stored proceduce trong quá trình làm việc
d Lưu trữ các thông tin cấp hệ thống
Trang 6Để cấp quyền cho người dùng “Test” được quyền xem dữ liệu của Bảng
c Tra cứu dữ liệu
d Chuyển dữ liệu giữa các Server(Đ)
a Tạo 1 thủ tục cho mỗi mã vùng
b Tạo 1 view cho mỗi mã vùng
Trang 7c Tạo 1 thủ tục (stored procedure) yêu cầu mã vùng như tham số đầu vào, bao gồm tuỳ chọn WITH RECOMPILE khi tạo thủ tục(Đ)
d Chia bảng thành nhiều bảng, mỗi bảng chứa 1 mã vùng Sau đó xây dựng 1 view kết các bảng này lại sao cho dữ liệu có thể vẫn được xem như chỉ từ 1 bảngCâu 25
Giả sử, CSDL được lập lịch Full Database Backup vào ngày chủ nhật,
Differential Database Backup vào ngày thứ ba và thứ năm, còn Log Database Backup cứ mỗi tiếng một lần vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần,
Trong trường hợp, ngày thứ sáu có sự cố với CSDL data file bị hỏng, để phục hồi dữ liệu và CSDL hoạt động bình thường, thứ tự các bước phục hồi thực hiện như thế nào?
a + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật
+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm
+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.(Đ)
b + Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm
+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm
+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật
c + Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm
+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm
+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật
d + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật
+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm
+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm
Câu 26
Gợi ý nào được đề xuất khi thực hiện sao lưu dữ liệu?
a Tất cả các phương án đều đúng(Đ)
b Thực hiện nhiều sao lưu Transaction trong ngày
c Thực hiện nhiều sao lưu Differential trong ngày (định kỳ khoảng một vài tiếng một lần)
d Thực hiện sao lưu Full một lần vào lúc bắt đầu ngày (chuẩn bị làm việc với CSDL)
Câu 27
Hàm nào trong SQL Server trả về ngày hiện tại của hệ thống?
a Date()
b Getdate()(Đ)
Trang 8Hỗ trợ kiến trúc Client/Server (Supports Client/Server model) là gì?
a Truy cập dữ liệu được lưu trữ trên Server
b Server có nhiệm vụ xử lý các yêu cầu và trả lại kết quả cho Client
a INSERT SAVEPOINT Returnback
b SAVE SAVEPOINT Returnback(Đ)
c SAVE TRANSACTION Returnback
d INSERT TRANSACTION Returnback
Trang 9a Bulk-Logged Recovery Model
b Full Recovery model(Đ)
c Simple Recovery Model
Câu 38
Mỗi cơ sở dữ liệu trong SQL Server gồm mấy tập tin?
a 1
Trang 11hàng, do đó phải mất nhiều thời gian để thực hiện Để cải thiện việc thực thi truy vấn này, nên dùng đối tượng nào sau đây:
Phát biểu nào sau đây mô tả thuộc tính atomicity của 1 transaction ?
a Mọi chỉnh sửa trong 1 transaction hoặc được thi hành hết hoặc không có 1 chỉnh sửa nào được thực hiện(Đ)
b Bất kỳ thay đổi dữ liệu được thực hiện bởi một transaction vẫn giữ nguyên hiệu quả sau khi transaction hoàn tất
c Việc chỉnh sửa dữ liệu được làm bởi 1 transaction này thì độc lập với việc chỉnh sửa dữ liệu của 1 transaction khác
d Mọi dữ liệu đều ở trạng thái không thay đổi sau khi transaction đã thực hiện thành công
Phiên bản Enterprise của SQL Server chứa đầy đủ các đặc trưng của SQL Server
và có thể chạy tốt trên hệ thống lên đến?
a 16 CPUs và 32 GB RAM
b 32 CPUs và 64 GB RAM(Đ)
Trang 12Phương pháp phân tán nào mà dữ liệu để tại một Server và các máy khách
(Client) liên kết đến để khai thác?
Quy luật nào sau đây không đúng đối với một thủ tục (stored procedure)
a Bạn có thể tham chiếu đến 1 đối tượng không nằm trong cùng 1 database với thủ tục của bạn
b Bạn có thể tạo một bảng tạm riêng bên trong 1 thủ tục(Đ)
c Bạn có thể thực thi 1 thủ tục mà thủ tục này gọi 1 thủ tục khác Thủ tục được gọi có thể truy xuất đến các đối tượng được tạo ra bởi thủ tục gọi
d Bạn có thể tạo, tạo lại, hay xóa các đối tượng bên trong 1 thủ tục Các lệnh mà bạn có thể sử dụng là CREATE, DROP, và SELECT INTO trong thủ tục của bạn
Câu 51
Sự khác biệt cơ bản giữa dettach và xóa CSDL?
a CSDL vẫn còn trong máy nhưng tạm thời bị tách khỏi Instance(Đ)
b CSDL xóa hẳn trong máy
c CSDL xóa hẳn nhưng instance vẫn quản ly
Trang 13b SQL Server Configuration Manager
c SQL Server Management Studi(Đ)
Thứ tự kiêm tra ràng buộc toàn vẹn dữ liệu là gì?
a Trigger instead of -> Constraint -> Trigger For/After(Đ)
b Trigger For/After -> Trigger instead of -> Constraint
c Constraint -> Trigger instead of ->Trigger For/After
d Constraint -> Trigger instead of -> Trigger For/After
Câu 57
Thủ tục sp_addlinkedserver dùng để thực hiện gì?
a Hủy bỏ liên kết đến Server khác
b Kiểm tra việc tạo liên kết đến Server khác có thành công hay không
c Thêm môt Linked Server (Cho phép liên kết đến Server khác)(Đ)
d Đăng nhập và kết nối đến Server khác
Câu 58
Thuộc tính nào sau đây không dùng để cấu hình cơ sở dữ liệu SQL Server?
a Auto Read(Đ)
Trang 14UPDATE NHANVIEN SET luong = 6000 WHERE TenNV = 'A'
SAVE tran save_A
UPDATE NHANVIEN SET luong = 7500 WHERE TenNV = 'A'
SAVE tran save_A
UPDATE NHANVIEN SET luong = 3000 WHERE TenNV = 'A'
SAVE Tran save_A1
ROLLBACK tran save_A
Trang 19Câu 62
Hãy tìm lỗi trong thủ tục sau:Create proc prc1ASDeclare @a smallintDeclare
@b smallintSet @a = 1Set @b= 1While (@a <=10)BeginWhile (@a <5) AND (@b>1) or (@b<3)BeginSet @a= @a+@bSet @b=@b+1EndEndreturn
a Vòng lặp không kết thúc (Đ)
b Tên thủ tục prc1 sai
c Không có kiểu dữ liệu smallint
d Không cho phép 2 vòng lăp while lồng nhau
Câu 63
Phương pháp phân mảnh thực hiện: Chia tách quan hệ ban đầu R thành các quan
hệ Ri có số cột nhỏ hơn, (tập con của R) nhưng mỗi Ri đều phải chứa khóa chính của R
a Không phải các phương pháp này
Trang 21Cho biết ý nghĩa của dòng code “select @gt = GT from INSERTED”
a Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng INSERTED khi sửa với bảng NHÂN VIÊN
b Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng DELETED khi xóa với bảng NHÂN VIÊN
c Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng INSERTED khi thêm với bảng NHÂN VIÊN (Đ)
d Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng DELETED khi thêm với bảng NHÂN VIÊN
Câu 66
Cho CSDL “QuanLyKH” cài đặt trên máy “Server2” có chứa bảng
“KhachHang” Tại máy “Server1” muốn lấy các thông tin trong bảng
“KhachHang” thì câu lệnh thực hiện là:
a SELECT *
FROM KhachHang
Trang 22Câu lệnh sau thực hiện gì?
GRANT CREATE TABLE, CREATE VIEW
TO db_user
a Cấp quyền được phép sửa bảng và sửa view đối với tất cả các tài khoản
b Cấp quyền được phép tạo bảng và tạo view đối với tất cả các tài khoản
c Cấp quyền được phép tạo bảng và tạo view đối với tài khoản db_user (Đ)
d Cấp quyền được phép xóa bảng và xóa view đối với tất cả các tài khoản
Câu 69
Để báo cáo số lượng bán được theo từng năm của 1 đầu sách (title) nào đó, người ta đã tạo 1 thủ tục với nội dung như sau:CREATE PROCEDURE
get_sales_for_title@title varchar(80),@ytd_sales int OUTPUTASSELECT
@ytd_sales = ytd_sales FROM titles WHERE title = @titleIF
Trang 23b DECLARE @retval int DECLARE @ytd int EXEC get_sales_for_title ’Net Etiquette’, @ytdIF @retval < 0PRINT ’No sales found’ELSEPRINT ’Year to date sales: ’ + STR (@ytd)GO
c DECLARE @retval int DECLARE @ytd int EXEC @retval =
get_sales_for_title ’Net Etiquette’, @ytd OUTPUTIF @retval < 0PRINT ’No sales found’ELSEPRINT ’Year to date sales: ’ + STR (@ytd) GO
d DECLARE @retval int DECLARE @ytd int EXEC get_sales_for_title ’Net Etiquette’,@retval OUTPUTIF @retval < 0PRINT ’No sales
found’ELSEPRINT ’Year to date sales: ’ + STR (@ytd)GO (Đ)
Câu 70
Các lệnh nào sau đây bạn sẽ dùng để tạo thủ tục (procedure) mà nhận vào 1 ký
tự và hiển thị các tiêu đề bắt đầu với ký tự đó:
a Create procedure prcDispName @cValue char(1)asSelect * from titles Where title like @cValue%
b Create procedure prcDispName@cValue char(1)asSelect * from titles Where title like ’@cValue%’ (Đ)
c Create procedure prcDispNameasDeclare @temp char(2)Select @temp=’A
%’Select * from titles Where title like @temp
d Create procedure prcDispName @cValue char(1)asDeclare @temp
char(2)Select @temp=@cValue+ ’%’ Select * from titles Where title like
@temp
Câu 71
Cho CSDL gồm 2 bảng:
DUAN ( MADA, TENDA, DIADIEM, NgayBD, MAPB)
PHANCONG MADA, MANV, SoGio, NgLamDA)
Viết trigger để kiểm soát ngày làm gia dự của nhân viên phải sau ngày dự án đó bắt đầu
a CREATE TRIGGER CHECK_NGAY_THAM_GIA_DA
declare @NgTG datetime, @NgBD datetime
SET @NgTG = (SELECT NgLamDA FROM INSERTED)
SET @NgBD = (SELECT NgayBD FROM DEAN, INSERTED
Trang 24WHERE DEAN.MaDA = INSERTED.MaDA)
c Không có phương án nào đúng
d CREATE TRIGGER CHECK_NGAY_THAM_GIA_DA
declare @NgTG datetime, @NgBD datetime
SET @NgTG = (SELECT NgLamDA FROM INSERTED)SET @NgBD = (SELECT NgayBD FROM DEAN, INSERTEDEND
END
Câu 72
Trang 25Biến @a nhận giá trị nào khi khối lệnh sau được thực thi?
Sự khác nhau cơ bản trong 2 trường hợp sau:
1 Sửa trigger bằng lệnh Alter trigger
2 Xóa trigger bằng lệnh drop trigger sau đó tạo lại bằng lệnh create trigger
a Khi dùng lệnh Drop thì toàn bộ quyền cấp phát trên trigger bị mất và phải cấp phát lại
b Khi dùng lệnh Alter trigger thì các quyền đã cấp phát cho trigger đó vẫn còn
c Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
Câu 75
Cho CSDL “QLGV” với bảng tblNV phân mảnh dọc theo nguyên tắc sau:
-Server1 gồm các thông tin: MaNV, HoTen, GioiTinh
-Server2 gồm các thông tin: MaNV, DiaChi, DienThoai, Email
Đoạn code thiếu để chèn thêm một nhân viên mới vào bảng (thủ tục được viết trên Server2)
Create Proc spInsertNhanVien (@ma varchar(10), @HTnVarchar(20), @GT as nvarchar(3), @DC as nvarchar(20), @DT as nvarchar(20), @Email as
nvarchar(20))@diachi nvarchar(30), @dienthoai varchar(11))
Trang 26a Insert Into Server1.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@DC, @DT, @Email)
b Insert Into Server2.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@HT, @GT)
c Insert Into tblNV Values(@ma,@HT, @GT)
d Insert Into Server1.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@HT, @GT) (Đ)Câu 76
Điều kiện của của phân mảnh phải thoản mãn là gì khi thực hiện phân mảnh ngang
a Cả hai điều kiện đều đúng
b Các phân mảnh phải đảm bảo tách rời Ri ∩ Rj = ϕ (Đ)
c Cả hai điều kiện đều sai
d Các phân mảnh không tách rời, phải có cùng thuộc tính khóa chính
Câu 77
Câu lệnh CREATE LOGIN <tên đăng nhập> FROM WINDOWS
[ WITH [ DEFAULT_DATABASE = <Tên CSDL> ]
được dùng để làm gì?
a Cả hai đáp án đều sai
b Cả hai đáp án đều đúng
c Tạo login với quyền đăng nhập Window (Đ)
d Tạo login với quyền đăng nhập SQL Server
5 SELECT ENAME, SALARY
FROM EMP WHERE DEPTNO = @V_DEPTNO
6 END
Trang 27Lệnh sửa đổi 1 thủ tục có tên là prcPrintStoreList như sau:ALTER
PROCEDURE prcPrintStoreList @state char(15)ASBEGINIF
EXISTS(SELECT * FROM Stores WHERE state=@state)BEGINPRINT 'List
of Stores'SELECT stor_id,stor_name, stor_address,cityFROM Stores WHERE state = stateReturn 0ENDELSEBEGINPRINT 'No Records Found for given state'RETURN 1ENDENDHãy xác định kết quả sửa đổi này
a 1
b Lỗi khi chạy thủ tục (Run-time error ) (Đ)
c Lỗi biên dịch ( Compile-time error )
Câu 80
Cho bảng NV(MaNV, …, MaPB), DA(MaDA, …., MaPB) và PB(MaPB, ….).Viết trigger để khi xóa một PB thì các nhân viên và dự án của phòng ban đó cũng được xóa luôn
a CREATE TRIGGER XoaPB
ON PHONGBAN
AFTER Delete
AS
Begin
DECLARE @MaPhg nvarchar(9)
SELECT @MaPhg = MaPB FROM DELETED
IF EXISTS(SELECT * FROM NHANVIEN WHERE MaPB = @MaPhg)DELETE FROM NHANVIEN WHERE MaPB = @MaPhg
Trang 28SELECT @MaPhg = MaPB FROM DELETED
IF EXISTS(SELECT * FROM NHANVIEN WHERE MaPB = @MaPhg)DELETE FROM NHANVIEN WHERE MaPB = @MaPhg
IF EXISTS(SELECT * FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg)
DELETE FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg
IF EXISTS(SELECT * FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg)
DELETE FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg
DECLARE @MaPhg nvarchar(9)
SELECT @MaPhg = MaPB FROM DELETED
IF EXISTS(SELECT * FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg)
DELETE FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg
Trang 29Thủ tục GetSalesPersonData được tạo ra trả về số tiền bán được của nhân
viên:CREATE PROCEDURE GetSalesPersonData@SalesPersonID
int,@RegionID int,@SalesAmount money OUTPUTASSELECT
@SalesAmount = SUM(SalesAmount)FROM SalesInformationWHERE
@SalesPersonID = SalesPersonIDLệnh nào sau đây sẽ thực thi đúng thủ tục trên?
a EXECUTE GetSalesPersonData @SalesPersonID=1, @RegionID=1,
@SalesAmount=0
b EXECUTE GetSalesPersonData 1,1, @SalesAmount OUTPUT (Đ)
c EXECUTE GetSalesPersonData 1, 1, NULL
d EXECUTE GetSalesPersonData @SalesPersonID = 1, @RegionID= 1,
@SalesAmount= NULL
Câu 83
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) Đâu là thủ tục để cho tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào
a CREATE PROC spTenSP
Trang 30Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm đã được bán trong một tháng của một năm nào đó?
a CREATE PROC spTenSP(int @m, int @y)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END (Đ)
Trang 31b CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare int @m, int @y
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B
Where A.sMaSP = B.sMaSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END
Vì:
Trang 32a Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm có đơn giá lớn hơn một số @a
và xuất sứ @xs từ một nước nào đó, với số @a và xuất sứ @xs là tham số truyềnvào
b Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá lớn hơn một số @a, với số @a là tham số truyền vào
c Cho danh sách tên sản phẩm có xuất sứ @xs nào đó, với @xs là tham số truyền vào
d Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá lớn hơn một số @a và xuất sứ từ một nước @xs nào đó, với số @a và xuất sứ @xs là tham số truyền vào (Đ)
Câu 86
Cho CSDL quản lý bán sản phẩm gồm các bảng:
tblNHANVIEN(sMaNV, sHoten, sGioitinh, fHSL, sQuequan)
tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX)
tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH)
tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)
Đâu là thủ tục để cho danh sách tên các Nhân viên đã KHÔNG tham gia bán hàng trong một ngày nào đó
a CREATE PROC spTenNV
As
BEGIN
Select sHoten
From tblNHANVIEN
Trang 33Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON)
Trang 34tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)
Đâu là thủ tục để cho danh sách tên các Nhân viên đã tham gia bán hàng trong một ngày nào đó
a CREATE PROC spTenNV(datetime @d)
Trang 35Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm KHÔNG được bán trong một nămnào đó?
a CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare int @y
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD =
Trang 36Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaHD = B.sMaHD)
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END
Câu 89
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm đã được bán trong một hóa đơn nào đó?
a CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare varchar(9) @mhd
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B
Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B
Where tblHOADON.sMaHD = @mhd END
c CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Select sTenSP
Trang 37From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B
Where and A.sMaSP = B.sMaSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B
Where sMaHD = @mhd and A.sMaSP = B.sMaSP
END (Đ)
Câu 90
Câu lệnh sau thực hiện công việc gì?
DENY SELECT, INSERT, UPDATE
Cho bảng tblNHANVIEN(maNV, HoTen, QueQuan, HSL)
Câu lệnh để phân quyền được phép xem (lấy)và chỉnh sửa dữ liệu trên cột (HoTen, QueQuan) của bảng tblNHANVIEN cho tài khoản “nguoidung1” là gì?
a GRANT VIEW, UPDAE
Trang 38b DELETE LOGIN Test
c DROP ACCOUNT Test
d DROP LOGIN Test (Đ)
Câu 93
Câu lệnh để hủy bỏ tất cả các quyền trên CSDL đối với tài khoản db_user1
a REVOKE Select, Insert, Delete
a REVOKE SELECT, UPDATE
Trang 39d REVOKE SELECT, UPDATE
Nguyên nhân đoạn mã gây ra lỗi:
a Biến V_BONUS chưa khởi tạo
b Câu lệnh SELECT có bí danh
Trang 40Điều gì làm cho vòng lặp WHILE ngừng lặp?
a Câu lệnh EXIT luôn luôn được sử dụng để kết thúc vòng lặp
b Khi điều kiện được đánh giá là TRUE
c Khi điều kiện được đánh giá là FALSE (Đ)
d Khi điều kiện được đánh giá là NULL
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Câu lệnh để thực hiện Cấp phát cho tài khoản ‘db_user1’ được quyền xem và cập nhật dữ liệu trên cột ‘hoten, diachi, và Luong của bảng nhân viên’ được viết như thế nào?
a GRANT UPDATE
ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)
b GRANT SELECT, UPDATE
d GRANT SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)