1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm hệ quản trị cơ sở dũ liệu it10 04 tín chỉ soạn ngày 05 08 2025 thi vấn Đáp trực tuyến

98 3 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án trắc nghiệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu it10 04 tín chỉ thi vấn Đáp trực tuyến
Trường học Đại Học Công Nghệ Thông Tin - https://www.uit.edu.vn
Chuyên ngành Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 578,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DŨ LIỆU - IT10_04 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.08.2025 - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN .docx ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DŨ LIỆU - IT10_04 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.08.2025 - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN .docx ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DŨ LIỆU - IT10_04 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.08.2025 - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN .docx

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU IT_10_04 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.08.2025 - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN

Bạn là nhà quản trị CSDL SQL Bạn đang phát triển 1 ứng dụng DB cho phòng

kế toán công ty của bạn Ứng dụng này chứa nhiều modules được tích hợp nhau.Các user thuờng gặp phải deadlock bất kỳ lúc nào một người nào đó thực hiện 1 hàm mà nó cần tích hợp từ nhiều module Làm thế nào đê giảm thiểu các

Các đặc điểm sau là của phương pháp sao lưu nào?

-Chỉ sao lưu những thay đổi trên dữ liệu kể từ lần full backup gần nhất

-Sử dụng ít tài nguyên hơn

-Không ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thống

-Sẽ vô nghĩa nếu không có bản sao lưu full backup

Trang 2

-Quá trình được thực hiện mà không cần offline CSDL

-Chiếm lượng lớn tài nguyên hệ thống

- Ảnh hưởng thời gian đáp ứng các yêu cầu hệ thống

Các trường hợp nào bắt buộc phải sử dụng trigger?

a Khi có sự thay đổi dữ liệu ở 1 bảng và muốn dữ liệu trên một số bảng khác liên quan tự động thay đổi theo

b Tất cả các phương án đều đúng(Đ)

c Các ràng buộc mà không thể mô tả khi định nghĩa bảng

Câu 8

Cảnh báo lỗi “…… mdf cannot be overwritten It is being used by database

‘…’” xảy ra khi thực hiện thao tác gì?

Trang 3

Cấu trúc nào sau đây dùng để thực hiện công việc sau:

Tăng 25% lương của nhân viên sinh trước năm 1980

Tăng 10% lương của nhân viên sinh từ năm 1980 đến 1990

Không tăng lương của nhân viên sinh sau năm 1990

Trang 4

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)

Để cho phép mỗi khi Khách hàng mua hàng với số lượng mua iSLM nào đó thì tổng số lượng hàng đã bán TSLuongBan của sản phẩm được cập nhật tự động thì tạo đối tượng gì trong CSDL tương ứng?

Trang 5

a Hoạch định các báo động và công việc cần làm (schedule alerts and jobs)(Đ)

b Lưu trữ các system objects

c Lưu trữ các table và stored proceduce trong quá trình làm việc

d Lưu trữ các thông tin cấp hệ thống

Trang 6

Để cấp quyền cho người dùng “Test” được quyền xem dữ liệu của Bảng

c Tra cứu dữ liệu

d Chuyển dữ liệu giữa các Server(Đ)

a Tạo 1 thủ tục cho mỗi mã vùng

b Tạo 1 view cho mỗi mã vùng

Trang 7

c Tạo 1 thủ tục (stored procedure) yêu cầu mã vùng như tham số đầu vào, bao gồm tuỳ chọn WITH RECOMPILE khi tạo thủ tục(Đ)

d Chia bảng thành nhiều bảng, mỗi bảng chứa 1 mã vùng Sau đó xây dựng 1 view kết các bảng này lại sao cho dữ liệu có thể vẫn được xem như chỉ từ 1 bảngCâu 25

Giả sử, CSDL được lập lịch Full Database Backup vào ngày chủ nhật,

Differential Database Backup vào ngày thứ ba và thứ năm, còn Log Database Backup cứ mỗi tiếng một lần vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần,

Trong trường hợp, ngày thứ sáu có sự cố với CSDL data file bị hỏng, để phục hồi dữ liệu và CSDL hoạt động bình thường, thứ tự các bước phục hồi thực hiện như thế nào?

a + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật

+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm

+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.(Đ)

b + Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm

+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm

+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật

c + Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm

+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm

+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật

d + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật

+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm

+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm

Câu 26

Gợi ý nào được đề xuất khi thực hiện sao lưu dữ liệu?

a Tất cả các phương án đều đúng(Đ)

b Thực hiện nhiều sao lưu Transaction trong ngày

c Thực hiện nhiều sao lưu Differential trong ngày (định kỳ khoảng một vài tiếng một lần)

d Thực hiện sao lưu Full một lần vào lúc bắt đầu ngày (chuẩn bị làm việc với CSDL)

Câu 27

Hàm nào trong SQL Server trả về ngày hiện tại của hệ thống?

a Date()

b Getdate()(Đ)

Trang 8

Hỗ trợ kiến trúc Client/Server (Supports Client/Server model) là gì?

a Truy cập dữ liệu được lưu trữ trên Server

b Server có nhiệm vụ xử lý các yêu cầu và trả lại kết quả cho Client

a INSERT SAVEPOINT Returnback

b SAVE SAVEPOINT Returnback(Đ)

c SAVE TRANSACTION Returnback

d INSERT TRANSACTION Returnback

Trang 9

a Bulk-Logged Recovery Model

b Full Recovery model(Đ)

c Simple Recovery Model

Câu 38

Mỗi cơ sở dữ liệu trong SQL Server gồm mấy tập tin?

a 1

Trang 11

hàng, do đó phải mất nhiều thời gian để thực hiện Để cải thiện việc thực thi truy vấn này, nên dùng đối tượng nào sau đây:

Phát biểu nào sau đây mô tả thuộc tính atomicity của 1 transaction ?

a Mọi chỉnh sửa trong 1 transaction hoặc được thi hành hết hoặc không có 1 chỉnh sửa nào được thực hiện(Đ)

b Bất kỳ thay đổi dữ liệu được thực hiện bởi một transaction vẫn giữ nguyên hiệu quả sau khi transaction hoàn tất

c Việc chỉnh sửa dữ liệu được làm bởi 1 transaction này thì độc lập với việc chỉnh sửa dữ liệu của 1 transaction khác

d Mọi dữ liệu đều ở trạng thái không thay đổi sau khi transaction đã thực hiện thành công

Phiên bản Enterprise của SQL Server chứa đầy đủ các đặc trưng của SQL Server

và có thể chạy tốt trên hệ thống lên đến?

a 16 CPUs và 32 GB RAM

b 32 CPUs và 64 GB RAM(Đ)

Trang 12

Phương pháp phân tán nào mà dữ liệu để tại một Server và các máy khách

(Client) liên kết đến để khai thác?

Quy luật nào sau đây không đúng đối với một thủ tục (stored procedure)

a Bạn có thể tham chiếu đến 1 đối tượng không nằm trong cùng 1 database với thủ tục của bạn

b Bạn có thể tạo một bảng tạm riêng bên trong 1 thủ tục(Đ)

c Bạn có thể thực thi 1 thủ tục mà thủ tục này gọi 1 thủ tục khác Thủ tục được gọi có thể truy xuất đến các đối tượng được tạo ra bởi thủ tục gọi

d Bạn có thể tạo, tạo lại, hay xóa các đối tượng bên trong 1 thủ tục Các lệnh mà bạn có thể sử dụng là CREATE, DROP, và SELECT INTO trong thủ tục của bạn

Câu 51

Sự khác biệt cơ bản giữa dettach và xóa CSDL?

a CSDL vẫn còn trong máy nhưng tạm thời bị tách khỏi Instance(Đ)

b CSDL xóa hẳn trong máy

c CSDL xóa hẳn nhưng instance vẫn quản ly

Trang 13

b SQL Server Configuration Manager

c SQL Server Management Studi(Đ)

Thứ tự kiêm tra ràng buộc toàn vẹn dữ liệu là gì?

a Trigger instead of -> Constraint -> Trigger For/After(Đ)

b Trigger For/After -> Trigger instead of -> Constraint

c Constraint -> Trigger instead of ->Trigger For/After

d Constraint -> Trigger instead of -> Trigger For/After

Câu 57

Thủ tục sp_addlinkedserver dùng để thực hiện gì?

a Hủy bỏ liên kết đến Server khác

b Kiểm tra việc tạo liên kết đến Server khác có thành công hay không

c Thêm môt Linked Server (Cho phép liên kết đến Server khác)(Đ)

d Đăng nhập và kết nối đến Server khác

Câu 58

Thuộc tính nào sau đây không dùng để cấu hình cơ sở dữ liệu SQL Server?

a Auto Read(Đ)

Trang 14

UPDATE NHANVIEN SET luong = 6000 WHERE TenNV = 'A'

SAVE tran save_A

UPDATE NHANVIEN SET luong = 7500 WHERE TenNV = 'A'

SAVE tran save_A

UPDATE NHANVIEN SET luong = 3000 WHERE TenNV = 'A'

SAVE Tran save_A1

ROLLBACK tran save_A

Trang 19

Câu 62

Hãy tìm lỗi trong thủ tục sau:Create proc prc1ASDeclare @a smallintDeclare

@b smallintSet @a = 1Set @b= 1While (@a <=10)BeginWhile (@a <5) AND (@b>1) or (@b<3)BeginSet @a= @a+@bSet @b=@b+1EndEndreturn

a Vòng lặp không kết thúc (Đ)

b Tên thủ tục prc1 sai

c Không có kiểu dữ liệu smallint

d Không cho phép 2 vòng lăp while lồng nhau

Câu 63

Phương pháp phân mảnh thực hiện: Chia tách quan hệ ban đầu R thành các quan

hệ Ri có số cột nhỏ hơn, (tập con của R) nhưng mỗi Ri đều phải chứa khóa chính của R

a Không phải các phương pháp này

Trang 21

Cho biết ý nghĩa của dòng code “select @gt = GT from INSERTED”

a Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng INSERTED khi sửa với bảng NHÂN VIÊN

b Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng DELETED khi xóa với bảng NHÂN VIÊN

c Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng INSERTED khi thêm với bảng NHÂN VIÊN (Đ)

d Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng DELETED khi thêm với bảng NHÂN VIÊN

Câu 66

Cho CSDL “QuanLyKH” cài đặt trên máy “Server2” có chứa bảng

“KhachHang” Tại máy “Server1” muốn lấy các thông tin trong bảng

“KhachHang” thì câu lệnh thực hiện là:

a SELECT *

FROM KhachHang

Trang 22

Câu lệnh sau thực hiện gì?

GRANT CREATE TABLE, CREATE VIEW

TO db_user

a Cấp quyền được phép sửa bảng và sửa view đối với tất cả các tài khoản

b Cấp quyền được phép tạo bảng và tạo view đối với tất cả các tài khoản

c Cấp quyền được phép tạo bảng và tạo view đối với tài khoản db_user (Đ)

d Cấp quyền được phép xóa bảng và xóa view đối với tất cả các tài khoản

Câu 69

Để báo cáo số lượng bán được theo từng năm của 1 đầu sách (title) nào đó, người ta đã tạo 1 thủ tục với nội dung như sau:CREATE PROCEDURE

get_sales_for_title@title varchar(80),@ytd_sales int OUTPUTASSELECT

@ytd_sales = ytd_sales FROM titles WHERE title = @titleIF

Trang 23

b DECLARE @retval int DECLARE @ytd int EXEC get_sales_for_title ’Net Etiquette’, @ytdIF @retval < 0PRINT ’No sales found’ELSEPRINT ’Year to date sales: ’ + STR (@ytd)GO

c DECLARE @retval int DECLARE @ytd int EXEC @retval =

get_sales_for_title ’Net Etiquette’, @ytd OUTPUTIF @retval < 0PRINT ’No sales found’ELSEPRINT ’Year to date sales: ’ + STR (@ytd) GO

d DECLARE @retval int DECLARE @ytd int EXEC get_sales_for_title ’Net Etiquette’,@retval OUTPUTIF @retval < 0PRINT ’No sales

found’ELSEPRINT ’Year to date sales: ’ + STR (@ytd)GO (Đ)

Câu 70

Các lệnh nào sau đây bạn sẽ dùng để tạo thủ tục (procedure) mà nhận vào 1 ký

tự và hiển thị các tiêu đề bắt đầu với ký tự đó:

a Create procedure prcDispName @cValue char(1)asSelect * from titles Where title like @cValue%

b Create procedure prcDispName@cValue char(1)asSelect * from titles Where title like ’@cValue%’ (Đ)

c Create procedure prcDispNameasDeclare @temp char(2)Select @temp=’A

%’Select * from titles Where title like @temp

d Create procedure prcDispName @cValue char(1)asDeclare @temp

char(2)Select @temp=@cValue+ ’%’ Select * from titles Where title like

@temp

Câu 71

Cho CSDL gồm 2 bảng:

DUAN ( MADA, TENDA, DIADIEM, NgayBD, MAPB)

PHANCONG MADA, MANV, SoGio, NgLamDA)

Viết trigger để kiểm soát ngày làm gia dự của nhân viên phải sau ngày dự án đó bắt đầu

a CREATE TRIGGER CHECK_NGAY_THAM_GIA_DA

declare @NgTG datetime, @NgBD datetime

SET @NgTG = (SELECT NgLamDA FROM INSERTED)

SET @NgBD = (SELECT NgayBD FROM DEAN, INSERTED

Trang 24

WHERE DEAN.MaDA = INSERTED.MaDA)

c Không có phương án nào đúng

d CREATE TRIGGER CHECK_NGAY_THAM_GIA_DA

declare @NgTG datetime, @NgBD datetime

SET @NgTG = (SELECT NgLamDA FROM INSERTED)SET @NgBD = (SELECT NgayBD FROM DEAN, INSERTEDEND

END

Câu 72

Trang 25

Biến @a nhận giá trị nào khi khối lệnh sau được thực thi?

Sự khác nhau cơ bản trong 2 trường hợp sau:

1 Sửa trigger bằng lệnh Alter trigger

2 Xóa trigger bằng lệnh drop trigger sau đó tạo lại bằng lệnh create trigger

a Khi dùng lệnh Drop thì toàn bộ quyền cấp phát trên trigger bị mất và phải cấp phát lại

b Khi dùng lệnh Alter trigger thì các quyền đã cấp phát cho trigger đó vẫn còn

c Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

Câu 75

Cho CSDL “QLGV” với bảng tblNV phân mảnh dọc theo nguyên tắc sau:

-Server1 gồm các thông tin: MaNV, HoTen, GioiTinh

-Server2 gồm các thông tin: MaNV, DiaChi, DienThoai, Email

Đoạn code thiếu để chèn thêm một nhân viên mới vào bảng (thủ tục được viết trên Server2)

Create Proc spInsertNhanVien (@ma varchar(10), @HTnVarchar(20), @GT as nvarchar(3), @DC as nvarchar(20), @DT as nvarchar(20), @Email as

nvarchar(20))@diachi nvarchar(30), @dienthoai varchar(11))

Trang 26

a Insert Into Server1.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@DC, @DT, @Email)

b Insert Into Server2.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@HT, @GT)

c Insert Into tblNV Values(@ma,@HT, @GT)

d Insert Into Server1.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@HT, @GT) (Đ)Câu 76

Điều kiện của của phân mảnh phải thoản mãn là gì khi thực hiện phân mảnh ngang

a Cả hai điều kiện đều đúng

b Các phân mảnh phải đảm bảo tách rời Ri ∩ Rj = ϕ (Đ)

c Cả hai điều kiện đều sai

d Các phân mảnh không tách rời, phải có cùng thuộc tính khóa chính

Câu 77

Câu lệnh CREATE LOGIN <tên đăng nhập> FROM WINDOWS

[ WITH [ DEFAULT_DATABASE = <Tên CSDL> ]

được dùng để làm gì?

a Cả hai đáp án đều sai

b Cả hai đáp án đều đúng

c Tạo login với quyền đăng nhập Window (Đ)

d Tạo login với quyền đăng nhập SQL Server

5 SELECT ENAME, SALARY

FROM EMP WHERE DEPTNO = @V_DEPTNO

6 END

Trang 27

Lệnh sửa đổi 1 thủ tục có tên là prcPrintStoreList như sau:ALTER

PROCEDURE prcPrintStoreList @state char(15)ASBEGINIF

EXISTS(SELECT * FROM Stores WHERE state=@state)BEGINPRINT 'List

of Stores'SELECT stor_id,stor_name, stor_address,cityFROM Stores WHERE state = stateReturn 0ENDELSEBEGINPRINT 'No Records Found for given state'RETURN 1ENDENDHãy xác định kết quả sửa đổi này

a 1

b Lỗi khi chạy thủ tục (Run-time error ) (Đ)

c Lỗi biên dịch ( Compile-time error )

Câu 80

Cho bảng NV(MaNV, …, MaPB), DA(MaDA, …., MaPB) và PB(MaPB, ….).Viết trigger để khi xóa một PB thì các nhân viên và dự án của phòng ban đó cũng được xóa luôn

a CREATE TRIGGER XoaPB

ON PHONGBAN

AFTER Delete

AS

Begin

DECLARE @MaPhg nvarchar(9)

SELECT @MaPhg = MaPB FROM DELETED

IF EXISTS(SELECT * FROM NHANVIEN WHERE MaPB = @MaPhg)DELETE FROM NHANVIEN WHERE MaPB = @MaPhg

Trang 28

SELECT @MaPhg = MaPB FROM DELETED

IF EXISTS(SELECT * FROM NHANVIEN WHERE MaPB = @MaPhg)DELETE FROM NHANVIEN WHERE MaPB = @MaPhg

IF EXISTS(SELECT * FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg)

DELETE FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg

IF EXISTS(SELECT * FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg)

DELETE FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg

DECLARE @MaPhg nvarchar(9)

SELECT @MaPhg = MaPB FROM DELETED

IF EXISTS(SELECT * FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg)

DELETE FROM DEAN WHERE MaPB = @MaPhg

Trang 29

Thủ tục GetSalesPersonData được tạo ra trả về số tiền bán được của nhân

viên:CREATE PROCEDURE GetSalesPersonData@SalesPersonID

int,@RegionID int,@SalesAmount money OUTPUTASSELECT

@SalesAmount = SUM(SalesAmount)FROM SalesInformationWHERE

@SalesPersonID = SalesPersonIDLệnh nào sau đây sẽ thực thi đúng thủ tục trên?

a EXECUTE GetSalesPersonData @SalesPersonID=1, @RegionID=1,

@SalesAmount=0

b EXECUTE GetSalesPersonData 1,1, @SalesAmount OUTPUT (Đ)

c EXECUTE GetSalesPersonData 1, 1, NULL

d EXECUTE GetSalesPersonData @SalesPersonID = 1, @RegionID= 1,

@SalesAmount= NULL

Câu 83

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) Đâu là thủ tục để cho tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào

a CREATE PROC spTenSP

Trang 30

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm đã được bán trong một tháng của một năm nào đó?

a CREATE PROC spTenSP(int @m, int @y)

As

BEGIN

Select sTenSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C

Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD

END (Đ)

Trang 31

b CREATE PROC spTenSP

As

BEGIN

Declare int @m, int @y

Select sTenSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C

Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B

Where A.sMaSP = B.sMaSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C

Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C

Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD

END

Vì:

Trang 32

a Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm có đơn giá lớn hơn một số @a

và xuất sứ @xs từ một nước nào đó, với số @a và xuất sứ @xs là tham số truyềnvào

b Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá lớn hơn một số @a, với số @a là tham số truyền vào

c Cho danh sách tên sản phẩm có xuất sứ @xs nào đó, với @xs là tham số truyền vào

d Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá lớn hơn một số @a và xuất sứ từ một nước @xs nào đó, với số @a và xuất sứ @xs là tham số truyền vào (Đ)

Câu 86

Cho CSDL quản lý bán sản phẩm gồm các bảng:

tblNHANVIEN(sMaNV, sHoten, sGioitinh, fHSL, sQuequan)

tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX)

tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH)

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên các Nhân viên đã KHÔNG tham gia bán hàng trong một ngày nào đó

a CREATE PROC spTenNV

As

BEGIN

Select sHoten

From tblNHANVIEN

Trang 33

Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON)

Trang 34

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên các Nhân viên đã tham gia bán hàng trong một ngày nào đó

a CREATE PROC spTenNV(datetime @d)

Trang 35

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm KHÔNG được bán trong một nămnào đó?

a CREATE PROC spTenSP

As

BEGIN

Declare int @y

Select sTenSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C

Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD =

Trang 36

Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaHD = B.sMaHD)

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C

Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD

END

Câu 89

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm đã được bán trong một hóa đơn nào đó?

a CREATE PROC spTenSP

As

BEGIN

Declare varchar(9) @mhd

Select sTenSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B

Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B

Where tblHOADON.sMaHD = @mhd END

c CREATE PROC spTenSP

As

BEGIN

Select sTenSP

Trang 37

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B

Where and A.sMaSP = B.sMaSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B

Where sMaHD = @mhd and A.sMaSP = B.sMaSP

END (Đ)

Câu 90

Câu lệnh sau thực hiện công việc gì?

DENY SELECT, INSERT, UPDATE

Cho bảng tblNHANVIEN(maNV, HoTen, QueQuan, HSL)

Câu lệnh để phân quyền được phép xem (lấy)và chỉnh sửa dữ liệu trên cột (HoTen, QueQuan) của bảng tblNHANVIEN cho tài khoản “nguoidung1” là gì?

a GRANT VIEW, UPDAE

Trang 38

b DELETE LOGIN Test

c DROP ACCOUNT Test

d DROP LOGIN Test (Đ)

Câu 93

Câu lệnh để hủy bỏ tất cả các quyền trên CSDL đối với tài khoản db_user1

a REVOKE Select, Insert, Delete

a REVOKE SELECT, UPDATE

Trang 39

d REVOKE SELECT, UPDATE

Nguyên nhân đoạn mã gây ra lỗi:

a Biến V_BONUS chưa khởi tạo

b Câu lệnh SELECT có bí danh

Trang 40

Điều gì làm cho vòng lặp WHILE ngừng lặp?

a Câu lệnh EXIT luôn luôn được sử dụng để kết thúc vòng lặp

b Khi điều kiện được đánh giá là TRUE

c Khi điều kiện được đánh giá là FALSE (Đ)

d Khi điều kiện được đánh giá là NULL

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Không gắn cờĐánh dấu để làm sau

Câu lệnh để thực hiện Cấp phát cho tài khoản ‘db_user1’ được quyền xem và cập nhật dữ liệu trên cột ‘hoten, diachi, và Luong của bảng nhân viên’ được viết như thế nào?

a GRANT UPDATE

ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)

b GRANT SELECT, UPDATE

d GRANT SELECT, UPDATE

ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)

Ngày đăng: 05/08/2025, 13:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w