1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chủ Đề hệ thống bài tập nội dung phân số (toán 6) và hàm số, Đồ thị hàm số (toán 8) (sách chân trời sáng tạo)

75 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ Đề hệ thống bài tập nội dung phân số (toán 6) và hàm số, Đồ thị hàm số (toán 8) (sách chân trời sáng tạo)
Người hướng dẫn Lê Minh Cường PTS
Trường học Trường Đại Học Đồng Tháp
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2024 – 2025
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 876,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền phân số với tử và mẫu là số nguyên thích hợp vào bảng sau đây: Máy bơm Lượng nước bơm được so với lượng nước đầy bể sau Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP KHOA SƯ PHẠM TOÁN – TIN

BÀI TẬP GIỮA KỲ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC

CHỦ ĐỀ:

HỆ THỐNG BÀI TẬP NỘI DUNG PHÂN SỐ (TOÁN 6) VÀ HÀM SỐ, ĐỒ THỊ HÀM SỐ (TOÁN 8)

(SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO)

GVHD: LÊ MINH CƯỜNG Nhóm: 7 – Lớp ĐHSTOAN23 – AB – THSG(HCM)

Năm học: 2024 – 2025

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN A: PHÂN SỐ 4

I CÁC DẠNG TOÁN VỀ KHÁI NIỆM PHÂN SỐ 4

Dạng 1: Khái niệm phân số 4

Dạng 2: Quy đồng mẫu số 5

Dạng 3: Rút gọn phân số 6

II CÁC DẠNG TOÁN VỀ SO SÁNH PHÂN SỐ 7

Dạng 1 So sánh hai phân số cùng mẫu dương 7

Dạng 2 So sánh hai phân số khác mẫu 9

Dạng 3 So sánh qua số trung gian 11

Dạng 4 So sánh qua phần bù (hay phần thiếu) 13

Dạng 5: So sánh phần hơn (phần thừa) với đơn vị của các phân số 14

Dạng 6: So sánh một tổng hoặc một tích nhiều phân số với một phân số 16

Dạng 7: Dạng bài tập phối hợp nhiều phương pháp 18

III CÁC DẠNG TOÁN VỀ CÁC PHÉP TOÁN VỀ CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA PHÂN SỐ19 Dạng 1 Phép cộng các phân số 19

Dạng 2 Phép trừ các phân số 23

Dạng 3: Phép nhân, chia các phân số 27

Dạng 4 Bài toán vận dụng 29

Dạng 5 Bài toán tổng hợp 30

IV CÁC DẠNG TOÁN KHÁC VỀ PHÂN SỐ 32

Dạng 1 Tìm giá trị phân số của một số cho trước 32

Dạng 2 Bài toán dẫn đến tìm giá trị phân số của một số cho trước 34

Dạng 3 Sử dụng máy tính bỏ túi để tìm một số biết giá trị một tỉ số phần trăm của nó 36

Dạng 4 Tìm phân số chưa biết trong một tổng, một hiệu 37

V CÁC DẠNG TOÁN VỀ HỖN SỐ 39

Dạng 1 Đổi phân số sang hỗn số và ngược lại 39

Dạng 2 So sánh và tính toán với hỗn số 39

Dạng 3 Bài toán thực tế 40

PHẦN B: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ 40

I CÁC DẠNG TOÁN VỀ KHÁI NIỆM HÀM SỐ 40

Dạng 1 Hàm số, bảng giá trị của hàm số 40

Dạng 2 Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số, và ngược lại 43

Dạng 3 Dạng bài tập thực tế 44

Trang 3

II CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 51

Dạng 1 Đọc, biểu diễn tọa độ điểm trên mặt phẳng tọa độ 51

Dạng 2 Vẽ đồ thị hàm số cho bởi bảng giá trị 54

Dạng 3 Xác định khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ 57

Dạng 4 Điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị của hàm số 58

III CÁC DẠNG TOÁN VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT y ax b a( 0) 68

Dạng 1 Hàm số bậc nhất, giá trị của hàm số bậc nhất 68

Dạng 2 Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất 70

Dạng 3 Điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng 74

Dạng 4 Xác định đường thẳng 74

Dạng 5: Bài toán thực tế 84

IV.CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG 86

Dạng 1 Nhận diện hệ số góc Xác định đường thẳng biết hệ số góc 86

Dạng 2 Nhận diện cặp đường thẳng song song với nhau, cặp đường thẳng cắt nhau, cặp đường thẳng vuông góc với nhau 87

Dạng 3 Bài toán tham số liên quan đến hệ số góc của đường thẳng 87

Dạng 4 Xác định đường thẳng với quan hệ song song 89

Dạng 5 Xác định đường thẳng với quan hệ vuông góc 89

Trang 4

Dạng 3: Rút gọn phân số

1.Phương pháp giải

a) Khái niệm phân số tối giản:

Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và −1

b) Cách rút gọn phân số

Bước 1: Tìm ƯCLN của tử và mẫu khi đã bỏ dấu “-” (nếu có)

Bước 2: Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN vừa tìm được, ta có phân số tối giản

Trang 5

đầy bể trong 7 giờ Cũng bể bơi đó, có máy bơm B dùng để tháo nước ra khỏi bể khi vệ sinh bể bơi Nếu bể đầy nước, máy bơm B sẽ bơm hết nước trong bể chỉ trong 5 giờ

Điền phân số với tử và mẫu là số nguyên thích hợp vào bảng sau đây:

Máy bơm Lượng nước bơm được so với lượng nước đầy bể sau

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số ở Bước 1 với thừa số phụ tương ứng

;

712

25 và

120

Bài 3: Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số (chọn mẫu số chung là số dương nhỏ nhất

nếu được)

Trang 6

Bài 6: Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất biểu thị phần tô màu trong mỗi hình sau

Bài 3: Hà Linh tham gia một cuộc thi sáng tác và nhận được phần thưởng là số tiền 200 000 đồng Bạn

mua một món quà để tặng sinh nhật mẹ hết 80 000 đồng Hỏi Hà Linh đã tiêu hết bao nhiêu phần số tiền mình được thưởng?

II CÁC DẠNG TOÁN VỀ SO SÁNH PHÂN SỐ

Dạng 1 So sánh hai phân số cùng mẫu dương

Lời giải

Trang 7

Cách 1 Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh các tử số của chúng

- Bước 1: Quy đồng mẫu số của hai phân số (đưa các phân số về cùng mẫu số)

- Bước 2: So sánh tử số của hai phân số cùng mẫu số đã quy đồng

Trong hai phân số có cùng mẫu số:

+ Phân số nào có tử số nhỏ hơn thì nhỏ hơn

+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

Cách 2 Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh các mẫu số của chúng

- Bước 1: Quy đồng tử số (đưa về cùng tử số)

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân tử số của phân số thứ hai

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân tử số của phân số thứ nhất

- Bước 2: So sánh mẫu số của hai phân số đã quy đồng tử số

Trong hai phân số có cùng tử số:

+ Phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn

Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy

đồng

Trang 8

PHẦN A: PHÂN SỐ

I CÁC DẠNG TOÁN VỀ KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Dạng 1: Khái niệm phân số

Với a,b ∈ Z, b ≠ 0, ta gọi a

b là một phân số, trong đó a là tử số (tử) và b là mẫu số (mẫu) của phân

số

Bài 1(NB): Hãy đọc mỗi phân số dưới đây và cho biết tử số và mẫu số của chúng: 11 3

;

Bài 2(H): Viết các phân số sau:

a) Âm mười bảy phần bốn mươi hai

+ Phân số âm: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên trái dấu

+ Phân số dương: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

Bài 2(NB): Cho các phân số: 3 2 3 5

Bài 3(VD): Một bể nước có 2 máy bơm để cấp và thoát nước Nếu bể chưa có nước, máy bơm thứ nhất

sẽ bơm đầy bể trong 3 giờ Nếu bể đầy nước, máy bơm thứ hai sẽ hút hết nước trong bể sau 5 giờ Dùng phân số có tử số là số âm hay số dương thích hợp để biểu thị lượng nước mỗi máy bơm được sau

1 giờ so với lượng nước mà bể chứa được

Bài 4 (VD): Một bể bơi có máy bơm A để bơm nước vào bể Nếu bể không có nước máy bơm sẽ bơm

Trang 9

PHẦN A: PHÂN SỐ

I CÁC DẠNG TOÁN VỀ KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Dạng 1: Khái niệm phân số

Với a,b ∈ Z, b ≠ 0, ta gọi a

b là một phân số, trong đó a là tử số (tử) và b là mẫu số (mẫu) của phân

số

Bài 1(NB): Hãy đọc mỗi phân số dưới đây và cho biết tử số và mẫu số của chúng: 11 3

;

Bài 2(H): Viết các phân số sau:

a) Âm mười bảy phần bốn mươi hai

+ Phân số âm: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên trái dấu

+ Phân số dương: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

Bài 2(NB): Cho các phân số: 3 2 3 5

Bài 3(VD): Một bể nước có 2 máy bơm để cấp và thoát nước Nếu bể chưa có nước, máy bơm thứ nhất

sẽ bơm đầy bể trong 3 giờ Nếu bể đầy nước, máy bơm thứ hai sẽ hút hết nước trong bể sau 5 giờ Dùng phân số có tử số là số âm hay số dương thích hợp để biểu thị lượng nước mỗi máy bơm được sau

1 giờ so với lượng nước mà bể chứa được

Bài 4 (VD): Một bể bơi có máy bơm A để bơm nước vào bể Nếu bể không có nước máy bơm sẽ bơm

Trang 10

Cách 1 Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh các tử số của chúng

- Bước 1: Quy đồng mẫu số của hai phân số (đưa các phân số về cùng mẫu số)

- Bước 2: So sánh tử số của hai phân số cùng mẫu số đã quy đồng

Trong hai phân số có cùng mẫu số:

+ Phân số nào có tử số nhỏ hơn thì nhỏ hơn

+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

Cách 2 Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh các mẫu số của chúng

- Bước 1: Quy đồng tử số (đưa về cùng tử số)

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân tử số của phân số thứ hai

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân tử số của phân số thứ nhất

- Bước 2: So sánh mẫu số của hai phân số đã quy đồng tử số

Trong hai phân số có cùng tử số:

+ Phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn

Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy

đồng

Trang 12

Cách 1 Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh các tử số của chúng

- Bước 1: Quy đồng mẫu số của hai phân số (đưa các phân số về cùng mẫu số)

- Bước 2: So sánh tử số của hai phân số cùng mẫu số đã quy đồng

Trong hai phân số có cùng mẫu số:

+ Phân số nào có tử số nhỏ hơn thì nhỏ hơn

+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

Cách 2 Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh các mẫu số của chúng

- Bước 1: Quy đồng tử số (đưa về cùng tử số)

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân tử số của phân số thứ hai

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân tử số của phân số thứ nhất

- Bước 2: So sánh mẫu số của hai phân số đã quy đồng tử số

Trong hai phân số có cùng tử số:

+ Phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn

Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy

đồng

Trang 13

PHẦN A: PHÂN SỐ

I CÁC DẠNG TOÁN VỀ KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Dạng 1: Khái niệm phân số

Với a,b ∈ Z, b ≠ 0, ta gọi a

b là một phân số, trong đó a là tử số (tử) và b là mẫu số (mẫu) của phân

số

Bài 1(NB): Hãy đọc mỗi phân số dưới đây và cho biết tử số và mẫu số của chúng: 11 3

;

Bài 2(H): Viết các phân số sau:

a) Âm mười bảy phần bốn mươi hai

+ Phân số âm: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên trái dấu

+ Phân số dương: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

Bài 2(NB): Cho các phân số: 3 2 3 5

Bài 3(VD): Một bể nước có 2 máy bơm để cấp và thoát nước Nếu bể chưa có nước, máy bơm thứ nhất

sẽ bơm đầy bể trong 3 giờ Nếu bể đầy nước, máy bơm thứ hai sẽ hút hết nước trong bể sau 5 giờ Dùng phân số có tử số là số âm hay số dương thích hợp để biểu thị lượng nước mỗi máy bơm được sau

1 giờ so với lượng nước mà bể chứa được

Bài 4 (VD): Một bể bơi có máy bơm A để bơm nước vào bể Nếu bể không có nước máy bơm sẽ bơm

Trang 14

2 Bài toán

Bài 1: So sánh 2

5và

47

Trang 16

đầy bể trong 7 giờ Cũng bể bơi đó, có máy bơm B dùng để tháo nước ra khỏi bể khi vệ sinh bể bơi Nếu bể đầy nước, máy bơm B sẽ bơm hết nước trong bể chỉ trong 5 giờ

Điền phân số với tử và mẫu là số nguyên thích hợp vào bảng sau đây:

Máy bơm Lượng nước bơm được so với lượng nước đầy bể sau

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số ở Bước 1 với thừa số phụ tương ứng

;

712

25 và

120

Bài 3: Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số (chọn mẫu số chung là số dương nhỏ nhất

nếu được)

Trang 17

2 Bài toán

Bài 1: So sánh 2

5và

47

Trang 18

Dạng 3: Rút gọn phân số

1.Phương pháp giải

a) Khái niệm phân số tối giản:

Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và −1

b) Cách rút gọn phân số

Bước 1: Tìm ƯCLN của tử và mẫu khi đã bỏ dấu “-” (nếu có)

Bước 2: Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN vừa tìm được, ta có phân số tối giản

Trang 20

PHẦN A: PHÂN SỐ

I CÁC DẠNG TOÁN VỀ KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Dạng 1: Khái niệm phân số

Với a,b ∈ Z, b ≠ 0, ta gọi a

b là một phân số, trong đó a là tử số (tử) và b là mẫu số (mẫu) của phân

số

Bài 1(NB): Hãy đọc mỗi phân số dưới đây và cho biết tử số và mẫu số của chúng: 11 3

;

Bài 2(H): Viết các phân số sau:

a) Âm mười bảy phần bốn mươi hai

+ Phân số âm: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên trái dấu

+ Phân số dương: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

Bài 2(NB): Cho các phân số: 3 2 3 5

Bài 3(VD): Một bể nước có 2 máy bơm để cấp và thoát nước Nếu bể chưa có nước, máy bơm thứ nhất

sẽ bơm đầy bể trong 3 giờ Nếu bể đầy nước, máy bơm thứ hai sẽ hút hết nước trong bể sau 5 giờ Dùng phân số có tử số là số âm hay số dương thích hợp để biểu thị lượng nước mỗi máy bơm được sau

1 giờ so với lượng nước mà bể chứa được

Bài 4 (VD): Một bể bơi có máy bơm A để bơm nước vào bể Nếu bể không có nước máy bơm sẽ bơm

Trang 22

Dạng 3: Rút gọn phân số

1.Phương pháp giải

a) Khái niệm phân số tối giản:

Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và −1

b) Cách rút gọn phân số

Bước 1: Tìm ƯCLN của tử và mẫu khi đã bỏ dấu “-” (nếu có)

Bước 2: Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN vừa tìm được, ta có phân số tối giản

Trang 23

PHẦN A: PHÂN SỐ

I CÁC DẠNG TOÁN VỀ KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Dạng 1: Khái niệm phân số

Với a,b ∈ Z, b ≠ 0, ta gọi a

b là một phân số, trong đó a là tử số (tử) và b là mẫu số (mẫu) của phân

số

Bài 1(NB): Hãy đọc mỗi phân số dưới đây và cho biết tử số và mẫu số của chúng: 11 3

;

Bài 2(H): Viết các phân số sau:

a) Âm mười bảy phần bốn mươi hai

+ Phân số âm: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên trái dấu

+ Phân số dương: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

Bài 2(NB): Cho các phân số: 3 2 3 5

Bài 3(VD): Một bể nước có 2 máy bơm để cấp và thoát nước Nếu bể chưa có nước, máy bơm thứ nhất

sẽ bơm đầy bể trong 3 giờ Nếu bể đầy nước, máy bơm thứ hai sẽ hút hết nước trong bể sau 5 giờ Dùng phân số có tử số là số âm hay số dương thích hợp để biểu thị lượng nước mỗi máy bơm được sau

1 giờ so với lượng nước mà bể chứa được

Bài 4 (VD): Một bể bơi có máy bơm A để bơm nước vào bể Nếu bể không có nước máy bơm sẽ bơm

Trang 24

2 Bài toán

Bài 1: So sánh 2

5và

47

Trang 26

Bài 6: Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất biểu thị phần tô màu trong mỗi hình sau

Bài 3: Hà Linh tham gia một cuộc thi sáng tác và nhận được phần thưởng là số tiền 200 000 đồng Bạn

mua một món quà để tặng sinh nhật mẹ hết 80 000 đồng Hỏi Hà Linh đã tiêu hết bao nhiêu phần số tiền mình được thưởng?

II CÁC DẠNG TOÁN VỀ SO SÁNH PHÂN SỐ

Dạng 1 So sánh hai phân số cùng mẫu dương

Lời giải

Trang 27

PHẦN A: PHÂN SỐ

I CÁC DẠNG TOÁN VỀ KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Dạng 1: Khái niệm phân số

Với a,b ∈ Z, b ≠ 0, ta gọi a

b là một phân số, trong đó a là tử số (tử) và b là mẫu số (mẫu) của phân

số

Bài 1(NB): Hãy đọc mỗi phân số dưới đây và cho biết tử số và mẫu số của chúng: 11 3

;

Bài 2(H): Viết các phân số sau:

a) Âm mười bảy phần bốn mươi hai

+ Phân số âm: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên trái dấu

+ Phân số dương: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

Bài 2(NB): Cho các phân số: 3 2 3 5

Bài 3(VD): Một bể nước có 2 máy bơm để cấp và thoát nước Nếu bể chưa có nước, máy bơm thứ nhất

sẽ bơm đầy bể trong 3 giờ Nếu bể đầy nước, máy bơm thứ hai sẽ hút hết nước trong bể sau 5 giờ Dùng phân số có tử số là số âm hay số dương thích hợp để biểu thị lượng nước mỗi máy bơm được sau

1 giờ so với lượng nước mà bể chứa được

Bài 4 (VD): Một bể bơi có máy bơm A để bơm nước vào bể Nếu bể không có nước máy bơm sẽ bơm

Trang 28

PHẦN A: PHÂN SỐ

I CÁC DẠNG TOÁN VỀ KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Dạng 1: Khái niệm phân số

Với a,b ∈ Z, b ≠ 0, ta gọi a

b là một phân số, trong đó a là tử số (tử) và b là mẫu số (mẫu) của phân

số

Bài 1(NB): Hãy đọc mỗi phân số dưới đây và cho biết tử số và mẫu số của chúng: 11 3

;

Bài 2(H): Viết các phân số sau:

a) Âm mười bảy phần bốn mươi hai

+ Phân số âm: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên trái dấu

+ Phân số dương: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

Bài 2(NB): Cho các phân số: 3 2 3 5

Bài 3(VD): Một bể nước có 2 máy bơm để cấp và thoát nước Nếu bể chưa có nước, máy bơm thứ nhất

sẽ bơm đầy bể trong 3 giờ Nếu bể đầy nước, máy bơm thứ hai sẽ hút hết nước trong bể sau 5 giờ Dùng phân số có tử số là số âm hay số dương thích hợp để biểu thị lượng nước mỗi máy bơm được sau

1 giờ so với lượng nước mà bể chứa được

Bài 4 (VD): Một bể bơi có máy bơm A để bơm nước vào bể Nếu bể không có nước máy bơm sẽ bơm

Trang 29

Cách 1 Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh các tử số của chúng

- Bước 1: Quy đồng mẫu số của hai phân số (đưa các phân số về cùng mẫu số)

- Bước 2: So sánh tử số của hai phân số cùng mẫu số đã quy đồng

Trong hai phân số có cùng mẫu số:

+ Phân số nào có tử số nhỏ hơn thì nhỏ hơn

+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

Cách 2 Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh các mẫu số của chúng

- Bước 1: Quy đồng tử số (đưa về cùng tử số)

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân tử số của phân số thứ hai

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân tử số của phân số thứ nhất

- Bước 2: So sánh mẫu số của hai phân số đã quy đồng tử số

Trong hai phân số có cùng tử số:

+ Phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn

Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy

đồng

Trang 30

2 Bài toán

Bài 1: So sánh 2

5và

47

Trang 31

Bài 6: Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất biểu thị phần tô màu trong mỗi hình sau

Bài 3: Hà Linh tham gia một cuộc thi sáng tác và nhận được phần thưởng là số tiền 200 000 đồng Bạn

mua một món quà để tặng sinh nhật mẹ hết 80 000 đồng Hỏi Hà Linh đã tiêu hết bao nhiêu phần số tiền mình được thưởng?

II CÁC DẠNG TOÁN VỀ SO SÁNH PHÂN SỐ

Dạng 1 So sánh hai phân số cùng mẫu dương

Lời giải

Trang 32

Cách 1 Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh các tử số của chúng

- Bước 1: Quy đồng mẫu số của hai phân số (đưa các phân số về cùng mẫu số)

- Bước 2: So sánh tử số của hai phân số cùng mẫu số đã quy đồng

Trong hai phân số có cùng mẫu số:

+ Phân số nào có tử số nhỏ hơn thì nhỏ hơn

+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

Cách 2 Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh các mẫu số của chúng

- Bước 1: Quy đồng tử số (đưa về cùng tử số)

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân tử số của phân số thứ hai

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân tử số của phân số thứ nhất

- Bước 2: So sánh mẫu số của hai phân số đã quy đồng tử số

Trong hai phân số có cùng tử số:

+ Phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn

Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy

đồng

Trang 33

Cách 1 Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh các tử số của chúng

- Bước 1: Quy đồng mẫu số của hai phân số (đưa các phân số về cùng mẫu số)

- Bước 2: So sánh tử số của hai phân số cùng mẫu số đã quy đồng

Trong hai phân số có cùng mẫu số:

+ Phân số nào có tử số nhỏ hơn thì nhỏ hơn

+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

Cách 2 Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh các mẫu số của chúng

- Bước 1: Quy đồng tử số (đưa về cùng tử số)

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân tử số của phân số thứ hai

+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân tử số của phân số thứ nhất

- Bước 2: So sánh mẫu số của hai phân số đã quy đồng tử số

Trong hai phân số có cùng tử số:

+ Phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn

Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy

đồng

Trang 35

Dạng 3: Rút gọn phân số

1.Phương pháp giải

a) Khái niệm phân số tối giản:

Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và −1

b) Cách rút gọn phân số

Bước 1: Tìm ƯCLN của tử và mẫu khi đã bỏ dấu “-” (nếu có)

Bước 2: Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN vừa tìm được, ta có phân số tối giản

Trang 36

2 Bài toán

Bài 1: So sánh 2

5và

47

Ngày đăng: 03/08/2025, 10:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w