1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 03 Ôn thi toán cuối kì 2 môn toán 10 có lời giải

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 03 Ôn thi toán cuối kì 2 môn toán 10 có lời giải
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là: b Khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng.. d Đường tròn tâm và cắt đường thẳng theo dây cung có độ dài bằng Lời gi

Trang 1

ĐỀ 03 PHẦN I Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 Cho hàm số Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số và có tung độ

bằng

Câu 2 Cho parabol có phương trình Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng

với khi và chỉ khi:

Câu 9 Các thành phố , , được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao

nhiêu cách đi từ thành phố đến thành phố mà qua thành phố chỉ một lần?

Trang 2

A B C

Câu 10 Một nhóm học sinh có người Cần chọn học sinh trong nhóm để làm công việc là

tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc Số cách chọn là

Câu 11 Trong phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc Biến cố “ Con xúc xắc xuất hiện mặt có số

chấm không nhỏ hơn 5” có bao nhiêu phần tử ?

Câu 12 Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để cả hai lần gieo xuất hiện mặt khác

nhau là

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở

mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn và đường thẳng

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là:

b) Khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng

c) Đường thẳng đi qua tâm của đường tròn và vuông góc với có phương trình

a) Số phần tử của không gian mẫu là 90.

b) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2 là

c) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố là

d) Xác suất để rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ là

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Câu 1 Cho tam giác vuông tại có Điểm nằm trên tia sao cho

(xem hình vẽ) Đặt Tính diện tích tam giác (làm tròn

kết quả đến hàng phân mười theo đơn vị cm).

Trang 3

Câu 2 Cho Elip và điểm nằm trên Nếu điểm có hoành độ bằng 1 thì

tổng các khoảng cách từ tới 2 tiêu điểm của bằng bao nhiêu?

Câu 4 Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong Tính xác suất để

mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

PHẦN IV Tự luận Thí sinh làm bài tự luận từ câu 1 đến câu 3

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ , lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm và

Câu 2 Một doanh nghiệp tư nhân A chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại Hiện nay doanh nghiệp

đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe Hon đa với chi phí mua vào một chiếc là triệu đồng và bán ra với giá là triệu đồng Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng

sẽ mua trong một năm là chiếc Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng

xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm triệuđồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm chiếc Hỏidoanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuậnthu được sẽ là cao nhất?

Câu 3 Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên Mỗi vận động viên phải chơi hai ván

với mỗi động viên còn lại Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận độngviên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84 Hỏi số vántất cả các vận động viên đã chơi?

………… HẾT…………

Trang 4

c) Đường thẳng đi qua tâm của đường tròn và vuông góc với có phương trình

d) Đường tròn tâm và cắt đường thẳng theo dây cung có độ dài bằng

Lời giải a) Tâm của đường tròn , Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm

a) Số phần tử của không gian mẫu là 90.

b) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2 là

c) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố là

d) Xác suất để rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ là

Lời giải a) Chọn 2 số ngẫu nhiên từ 1 đến 10, suy ra Vậy a) là Sai

b) Xét biến cố : “Rút được cả hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2”.

Ta có các số chia hết cho 2 và không lớn hơn 10 là 2, 4, 6, 8, 10

Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 5 số trên Suy ra

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN I Câu trả lời trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.25 điểm)

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,2 điểm.

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.

-Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN I Câu trả lời trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.25 điểm)

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,2 điểm.

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.

-Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.

Trang 7

Do vậy Vậy b) là Đúng

c) Xét biến cố : “Rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố”.

Ta có các số nguyên tố và không lớn hơn 10 là 2, 3, 5, 7

Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 4 số trên Suy ra

d) Xét biến cố : “Rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ”

Suy ra trong hai tấm thẻ phải có 1 thẻ mang số lẻ và 1 thẻ mang số chẵn

Chọn 1 thẻ mang số lẻ, có 5 cách chọn

Chọn 1 thẻ mang số chẵn, có 5 cách chọn

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Câu 1 Cho tam giác vuông tại có Điểm nằm trên tia sao cho

(xem hình vẽ) Đặt Tính diện tích tam giác (làm tròn

kết quả đến hàng phân mười theo đơn vị cm).

Trang 8

Tìm tập nghiệm của bất phương trình

với khi và chỉ khi:

Lời giải Chọn A

Câu 4 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình:

Lời giải Chọn C

Câu 5 Trong mặt phẳng , phương trình đường tròn tâm , bán kính là:

Trang 9

A B

Lời giải Chọn D

Câu 6 Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng

Lời giải Chọn B

Câu 7 Cho tập hợp có phần tử Số tập con gồm phần tử của là

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn A

.

Câu 9 Các thành phố , , được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao

nhiêu cách đi từ thành phố đến thành phố mà qua thành phố chỉ một lần?

Trang 10

A B C

Lời giải Chọn A

Hai giai đoạn

- Chọn đường từ đến : có 4 cách

- Chọn đường từ đến : có 2 cách

Câu 10 Một nhóm học sinh có người Cần chọn học sinh trong nhóm để làm công việc là

tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc Số cách chọn là

Lời giải Chọn D

Câu 11 Trong phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc Biến cố “ Con xúc xắc xuất hiện mặt có số

chấm không nhỏ hơn 5” có bao nhiêu phần tử ?

Lời giải Chọn D

Câu 12 Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để cả hai lần gieo xuất hiện mặt khác

nhau là

Lời giải Chọn A

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở

mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn và đường thẳng

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là:

b) Khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng

Trang 11

A B C

Lời giải Chọn A

Hai giai đoạn

- Chọn đường từ đến : có 4 cách

- Chọn đường từ đến : có 2 cách

Câu 10 Một nhóm học sinh có người Cần chọn học sinh trong nhóm để làm công việc là

tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc Số cách chọn là

Lời giải Chọn D

Câu 11 Trong phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc Biến cố “ Con xúc xắc xuất hiện mặt có số

chấm không nhỏ hơn 5” có bao nhiêu phần tử ?

Lời giải Chọn D

Câu 12 Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để cả hai lần gieo xuất hiện mặt khác

nhau là

Lời giải Chọn A

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở

mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn và đường thẳng

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là:

b) Khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng

Trang 12

Mà nên (1).

Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được:

Đáp án:

Câu 2 Cho Elip và điểm nằm trên Nếu điểm có hoành độ bằng 1 thì

tổng các khoảng cách từ tới 2 tiêu điểm của bằng bao nhiêu?

Câu 4 Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong Tính xác suất để

mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Lời giải

Trang 13

A B

Lời giải Chọn D

Câu 6 Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng

Lời giải Chọn B

Câu 7 Cho tập hợp có phần tử Số tập con gồm phần tử của là

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn A

.

Câu 9 Các thành phố , , được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao

nhiêu cách đi từ thành phố đến thành phố mà qua thành phố chỉ một lần?

Trang 14

A B C

Lời giải Chọn A

Hai giai đoạn

- Chọn đường từ đến : có 4 cách

- Chọn đường từ đến : có 2 cách

Câu 10 Một nhóm học sinh có người Cần chọn học sinh trong nhóm để làm công việc là

tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc Số cách chọn là

Lời giải Chọn D

Câu 11 Trong phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc Biến cố “ Con xúc xắc xuất hiện mặt có số

chấm không nhỏ hơn 5” có bao nhiêu phần tử ?

Lời giải Chọn D

Câu 12 Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để cả hai lần gieo xuất hiện mặt khác

nhau là

Lời giải Chọn A

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở

mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn và đường thẳng

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là:

b) Khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng

Trang 15

Mà nên (1).

Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được:

Đáp án:

Câu 2 Cho Elip và điểm nằm trên Nếu điểm có hoành độ bằng 1 thì

tổng các khoảng cách từ tới 2 tiêu điểm của bằng bao nhiêu?

Câu 4 Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong Tính xác suất để

mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Lời giải

Trang 16

Tìm tập nghiệm của bất phương trình

với khi và chỉ khi:

Lời giải Chọn A

Câu 4 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình:

Lời giải Chọn C

Câu 5 Trong mặt phẳng , phương trình đường tròn tâm , bán kính là:

Trang 17

c) Đường thẳng đi qua tâm của đường tròn và vuông góc với có phương trình

d) Đường tròn tâm và cắt đường thẳng theo dây cung có độ dài bằng

Lời giải a) Tâm của đường tròn , Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm

a) Số phần tử của không gian mẫu là 90.

b) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2 là

c) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố là

d) Xác suất để rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ là

Lời giải a) Chọn 2 số ngẫu nhiên từ 1 đến 10, suy ra Vậy a) là Sai

b) Xét biến cố : “Rút được cả hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2”.

Ta có các số chia hết cho 2 và không lớn hơn 10 là 2, 4, 6, 8, 10

Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 5 số trên Suy ra

Trang 18

Tìm tập nghiệm của bất phương trình

với khi và chỉ khi:

Lời giải Chọn A

Câu 4 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình:

Lời giải Chọn C

Câu 5 Trong mặt phẳng , phương trình đường tròn tâm , bán kính là:

Trang 19

Do vậy Vậy b) là Đúng

c) Xét biến cố : “Rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố”.

Ta có các số nguyên tố và không lớn hơn 10 là 2, 3, 5, 7

Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 4 số trên Suy ra

d) Xét biến cố : “Rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ”

Suy ra trong hai tấm thẻ phải có 1 thẻ mang số lẻ và 1 thẻ mang số chẵn

Chọn 1 thẻ mang số lẻ, có 5 cách chọn

Chọn 1 thẻ mang số chẵn, có 5 cách chọn

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Câu 1 Cho tam giác vuông tại có Điểm nằm trên tia sao cho

(xem hình vẽ) Đặt Tính diện tích tam giác (làm tròn

kết quả đến hàng phân mười theo đơn vị cm).

Trang 20

A B C

Lời giải Chọn A

Hai giai đoạn

- Chọn đường từ đến : có 4 cách

- Chọn đường từ đến : có 2 cách

Câu 10 Một nhóm học sinh có người Cần chọn học sinh trong nhóm để làm công việc là

tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc Số cách chọn là

Lời giải Chọn D

Câu 11 Trong phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc Biến cố “ Con xúc xắc xuất hiện mặt có số

chấm không nhỏ hơn 5” có bao nhiêu phần tử ?

Lời giải Chọn D

Câu 12 Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để cả hai lần gieo xuất hiện mặt khác

nhau là

Lời giải Chọn A

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở

mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn và đường thẳng

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là:

b) Khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng

Trang 21

Mà nên (1).

Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được:

Đáp án:

Câu 2 Cho Elip và điểm nằm trên Nếu điểm có hoành độ bằng 1 thì

tổng các khoảng cách từ tới 2 tiêu điểm của bằng bao nhiêu?

Câu 4 Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong Tính xác suất để

mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Lời giải

Trang 22

c) Đường thẳng đi qua tâm của đường tròn và vuông góc với có phương trình

d) Đường tròn tâm và cắt đường thẳng theo dây cung có độ dài bằng

Lời giải a) Tâm của đường tròn , Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm

a) Số phần tử của không gian mẫu là 90.

b) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2 là

c) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố là

d) Xác suất để rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ là

Lời giải a) Chọn 2 số ngẫu nhiên từ 1 đến 10, suy ra Vậy a) là Sai

b) Xét biến cố : “Rút được cả hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2”.

Ta có các số chia hết cho 2 và không lớn hơn 10 là 2, 4, 6, 8, 10

Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 5 số trên Suy ra

Trang 23

A B

Lời giải Chọn D

Câu 6 Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng

Lời giải Chọn B

Câu 7 Cho tập hợp có phần tử Số tập con gồm phần tử của là

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn A

.

Câu 9 Các thành phố , , được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao

nhiêu cách đi từ thành phố đến thành phố mà qua thành phố chỉ một lần?

Trang 24

A B C

Lời giải Chọn A

Hai giai đoạn

- Chọn đường từ đến : có 4 cách

- Chọn đường từ đến : có 2 cách

Câu 10 Một nhóm học sinh có người Cần chọn học sinh trong nhóm để làm công việc là

tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc Số cách chọn là

Lời giải Chọn D

Câu 11 Trong phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc Biến cố “ Con xúc xắc xuất hiện mặt có số

chấm không nhỏ hơn 5” có bao nhiêu phần tử ?

Lời giải Chọn D

Câu 12 Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để cả hai lần gieo xuất hiện mặt khác

nhau là

Lời giải Chọn A

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở

mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn và đường thẳng

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là:

b) Khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng

Trang 25

c) Đường thẳng đi qua tâm của đường tròn và vuông góc với có phương trình

d) Đường tròn tâm và cắt đường thẳng theo dây cung có độ dài bằng

Lời giải a) Tâm của đường tròn , Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm

a) Số phần tử của không gian mẫu là 90.

b) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2 là

c) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố là

d) Xác suất để rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ là

Lời giải a) Chọn 2 số ngẫu nhiên từ 1 đến 10, suy ra Vậy a) là Sai

b) Xét biến cố : “Rút được cả hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2”.

Ta có các số chia hết cho 2 và không lớn hơn 10 là 2, 4, 6, 8, 10

Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 5 số trên Suy ra

Trang 26

A B C

Lời giải Chọn A

Hai giai đoạn

- Chọn đường từ đến : có 4 cách

- Chọn đường từ đến : có 2 cách

Câu 10 Một nhóm học sinh có người Cần chọn học sinh trong nhóm để làm công việc là

tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc Số cách chọn là

Lời giải Chọn D

Câu 11 Trong phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc Biến cố “ Con xúc xắc xuất hiện mặt có số

chấm không nhỏ hơn 5” có bao nhiêu phần tử ?

Lời giải Chọn D

Câu 12 Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để cả hai lần gieo xuất hiện mặt khác

nhau là

Lời giải Chọn A

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở

mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn và đường thẳng

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là:

b) Khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng

Trang 27

c) Đường thẳng đi qua tâm của đường tròn và vuông góc với có phương trình

d) Đường tròn tâm và cắt đường thẳng theo dây cung có độ dài bằng

Lời giải a) Tâm của đường tròn , Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm

a) Số phần tử của không gian mẫu là 90.

b) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2 là

c) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố là

d) Xác suất để rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ là

Lời giải a) Chọn 2 số ngẫu nhiên từ 1 đến 10, suy ra Vậy a) là Sai

b) Xét biến cố : “Rút được cả hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2”.

Ta có các số chia hết cho 2 và không lớn hơn 10 là 2, 4, 6, 8, 10

Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 5 số trên Suy ra

Trang 28

BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN I Câu trả lời trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.25 điểm)

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,2 điểm.

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.

-Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.

Trang 29

Mà nên (1).

Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được:

Đáp án:

Câu 2 Cho Elip và điểm nằm trên Nếu điểm có hoành độ bằng 1 thì

tổng các khoảng cách từ tới 2 tiêu điểm của bằng bao nhiêu?

Câu 4 Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong Tính xác suất để

mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Lời giải

Trang 30

c) Đường thẳng đi qua tâm của đường tròn và vuông góc với có phương trình

d) Đường tròn tâm và cắt đường thẳng theo dây cung có độ dài bằng

Lời giải a) Tâm của đường tròn , Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm

a) Số phần tử của không gian mẫu là 90.

b) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2 là

c) Xác suất để rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố là

d) Xác suất để rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ là

Lời giải a) Chọn 2 số ngẫu nhiên từ 1 đến 10, suy ra Vậy a) là Sai

b) Xét biến cố : “Rút được cả hai tấm thẻ được đánh số cùng chia hết cho 2”.

Ta có các số chia hết cho 2 và không lớn hơn 10 là 2, 4, 6, 8, 10

Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 5 số trên Suy ra

Trang 31

Mà nên (1).

Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được:

Đáp án:

Câu 2 Cho Elip và điểm nằm trên Nếu điểm có hoành độ bằng 1 thì

tổng các khoảng cách từ tới 2 tiêu điểm của bằng bao nhiêu?

Câu 4 Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong Tính xác suất để

mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Lời giải

Trang 32

Mà nên (1).

Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được:

Đáp án:

Câu 2 Cho Elip và điểm nằm trên Nếu điểm có hoành độ bằng 1 thì

tổng các khoảng cách từ tới 2 tiêu điểm của bằng bao nhiêu?

Câu 4 Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong Tính xác suất để

mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Lời giải

Trang 33

A B

Lời giải Chọn D

Câu 6 Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng

Lời giải Chọn B

Câu 7 Cho tập hợp có phần tử Số tập con gồm phần tử của là

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn A

.

Câu 9 Các thành phố , , được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao

nhiêu cách đi từ thành phố đến thành phố mà qua thành phố chỉ một lần?

Trang 34

A B

Lời giải Chọn D

Câu 6 Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng

Lời giải Chọn B

Câu 7 Cho tập hợp có phần tử Số tập con gồm phần tử của là

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn A

.

Câu 9 Các thành phố , , được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao

nhiêu cách đi từ thành phố đến thành phố mà qua thành phố chỉ một lần?

Trang 35

A B C

Lời giải Chọn A

Hai giai đoạn

- Chọn đường từ đến : có 4 cách

- Chọn đường từ đến : có 2 cách

Câu 10 Một nhóm học sinh có người Cần chọn học sinh trong nhóm để làm công việc là

tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc Số cách chọn là

Lời giải Chọn D

Câu 11 Trong phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc Biến cố “ Con xúc xắc xuất hiện mặt có số

chấm không nhỏ hơn 5” có bao nhiêu phần tử ?

Lời giải Chọn D

Câu 12 Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để cả hai lần gieo xuất hiện mặt khác

nhau là

Lời giải Chọn A

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở

mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn và đường thẳng

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là:

b) Khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng

Trang 36

BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN I Câu trả lời trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.25 điểm)

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,2 điểm.

-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.

-Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.

Trang 37

Do vậy Vậy b) là Đúng

c) Xét biến cố : “Rút được hai tấm thẻ được đánh số đều là số nguyên tố”.

Ta có các số nguyên tố và không lớn hơn 10 là 2, 3, 5, 7

Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 4 số trên Suy ra

d) Xét biến cố : “Rút được hai tấm thẻ có tổng là một lẻ”

Suy ra trong hai tấm thẻ phải có 1 thẻ mang số lẻ và 1 thẻ mang số chẵn

Chọn 1 thẻ mang số lẻ, có 5 cách chọn

Chọn 1 thẻ mang số chẵn, có 5 cách chọn

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Câu 1 Cho tam giác vuông tại có Điểm nằm trên tia sao cho

(xem hình vẽ) Đặt Tính diện tích tam giác (làm tròn

kết quả đến hàng phân mười theo đơn vị cm).

Ngày đăng: 03/08/2025, 09:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w