1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn nghiên cứu Đề xuất giải pháp sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên Ở xã biên giới nậm cắn huyện kỳ sơn tỉnh nghệ an

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Đề Xuất Giải Pháp Sử Dụng Bền Vững Tài Nguyên Thiên Nhiên Ở Xã Biên Giới Nam Cản, Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Nghệ An
Tác giả Ngô Thị Ngọc
Người hướng dẫn TS. Tưu Việt Dũng
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Học Bền Vững
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 219,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 3.1. Đặc điểm tải nguyên thiên nhiên xã Nậm Căn (0)
    • 3.3.1. Dánh giá các chỉ số của hợp phân kinh tế (hiệu quả sử đụng tài nguyên thiên nhién) 48 3.2.2. Đánh giá các chỉ số của hợp phần môi trường vả thiên tal... sees IL 3.3.3, Dánh giá các chí số của hợp phần xã hội và cơn người (22)
    • 3.2.4. Mức độ bên vững trong sử dụng tài nguyên thiên nhiên xã Nậm Cắn. 57 3.3. Yếu tổ ảnh hưởng dến sử dụng bên vững tải nguyên thiên nhiên xã Nam Can (22)
    • 3.3.1. Điều kiện tự nhiên. 61 3.3.2. Điều kiện kinh tế — xã hội @ 3.3.3. Phong lục, lập quan canh La, di cu 63 3.4. Dễ xuất giải pháp sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên xã Nậm Cần (22)
    • 3.4.1. Cơ sở để li pháp 65 3.4.2, Giải pháp sử dụng bên vững tải nguyên thiên nhiên xã Nậm Cắn, (22)

Nội dung

Với địa thế gắn cửa khâu lớn và có đường quốc lộ đi qua thuận tiện cho việc đi lại, khu vực xã Nậm Cần là một địa bàn “nóng” về buôn bán động vật hoang đã, di cư tự đo vả ma tủy Với nhữ

Đặc điểm tải nguyên thiên nhiên xã Nậm Căn

Dánh giá các chỉ số của hợp phân kinh tế (hiệu quả sử đụng tài nguyên thiên nhién) 48 3.2.2 Đánh giá các chỉ số của hợp phần môi trường vả thiên tal sees IL 3.3.3, Dánh giá các chí số của hợp phần xã hội và cơn người

3.2.2 Đánh giá các chỉ số của hợp phần môi trường vả thiên tal sees IL

3.3.3, Dánh giá các chí số của hợp phần xã hội và cơn người 55

Mức độ bên vững trong sử dụng tài nguyên thiên nhiên xã Nậm Cắn 57 3.3 Yếu tổ ảnh hưởng dến sử dụng bên vững tải nguyên thiên nhiên xã Nam Can

3.3 Yếu tổ ảnh hưởng dến sử dụng bên vững tải nguyên thiên nhiên xã Nam Can 61

Điều kiện tự nhiên 61 3.3.2 Điều kiện kinh tế — xã hội @ 3.3.3 Phong lục, lập quan canh La, di cu 63 3.4 Dễ xuất giải pháp sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên xã Nậm Cần

3.3.2 Điều kiện kinh tế — xã hội @

3.3.3 Phong lục, lập quan canh La, di cu 63

3.4 Dễ xuất giải pháp sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên xã Nậm Cần .65

Cơ sở để li pháp 65 3.4.2, Giải pháp sử dụng bên vững tải nguyên thiên nhiên xã Nậm Cắn,

3.4.2, Giải pháp sử dụng bên vững tải nguyên thiên nhiên xã Nậm Cắn, 68

1 Lý do lựa chọn dé tai

Tài nguyên thiên nhiên (TNTN) là các sẵn phẩm của tự nhiên, đo tự nhiên sinh ra và là có hạn Trong quá trình khai thác, sử dựng cho các mục đích của nnình, con người đã lẫy đi những tài nguyên này đề chế biến và tạo thành những sản phẩm vật chất phục vụ cho cuộc sống Trong thời đại hiện nay, kinh tế thể giới phát triển, đân số gia tăng chóng mặt và khi lợi ích khi tế được đưa lên hàng dau trong công cuộc công rghiệp hoa, hiện đại hóa đất nước thi TNTN là một trong những nguồn lợi ích mẻ mọi cả nhân đều muốn sở hữu, khai thác Con người cảng ra sức khai thác thì những nguồn hực nảy cảng cạn kiệt, bởi như câu của con người là vô bạn trong khi TNTN lại có hạn vẻ một ngảy nảo đó những nguồn lực của tự nhiên này sẽ không còn nữa và chúng ta đều nhịn thấy ngày đó đang đến gần

Phần lớn sự tầng trưởng kinh tế của Việt Nam đựa trên sự khai thác mạnh mẽ các nguồn TNTN, dặc biệt những vùng kinh tế còn chậm phát triển Không cỏ gì sai nêu sử dụng TNTN đẻ tăng trưởng kinh tế, nhưng đề phát triển bên vững (PTBV) cân phải đảm bão rằng các tải nguyên có thế tải tạo được hoặc sứ đụng, khai thác ở mức thích hợp Mục tiéu clung của PLBV là năng cao chất lượng sống, chất lượng môi trưởng và sử đụng bên vững TNTN Thục chất của su PTBV là giải quyết môi quan hệ giữa tầng trưởng kinh tế và bão về môi trường (BVMT) lự nhiên, bão đâm sự công bang giữa các thế hệ trong việc sử dụng TNTN và BVMT Do vậy, vẫn để sử dụng bên vững TNTN có vai trò quan trọng trong đảm bão hoàn thánh được các mục tiêu PTBV của mỗi quốc gia và vùng lãnh thổ,

Khu vực biên giới Việt Lào vững Tây Bắc bao gồm 89 xã biên giới thuộc bốn tính Điện Hiên, Sơn La, Thanh Hoá và Nghệ An Khu vực có tải nguyên rừng được nhìn nhận có tiểm năng lớn nhất, có tầm quan trọng về mỗi trường tự nhiên, với sự đa dang về hệ sinh thải, là một trong những dòng lực chính đẻ thúc đây sự PTBV về kinh tế Tuy nhiên, thời gian gắn đây, các tác động của biển đổi khí hậu (JI2KIT) thể hiện qua sư gia tăng tần sit tai biên thiên nhiên và các hiện tượng thời tiết cực đoan, cừng, với các hành động quân lý và sử dụng thiếu bên vững TNTN, đặc biệt là tải nguyên

Tình 1.1 1? mu tiêu toàn cầu về phát triển bền vững tới năm 2030 của [HQ -T0

Hình 1.3 Đặc điểm sườn bóc món tổng hgp tai ban Hudi Đốc - "—

Tình 1.4 Sườn bóc môn với quả trình trượt lở xây ra ở bân Khánh Think 22 Hình 1.2 Bán dỗ địa hình xã Nậm Cần

Hình 1.5 Số người đân tộc trên địa bản xã Nậm C¡

Tình 2.1 Sơ dỗ khung logic sở dụng bên vững TNTN xã Nâm Cắn Tinh 3.1 Dat Feralit vang đỏ phát triển trên đá cát kết

Fiuh 3.2 Dal Feralil vàng đố phát triển trên đã vôi ở bản Noạng Dê

Linh 3.3, Dat Feralit vàng đỏ phát triển trên đá phiên sét,

Hinh 3.4, Dal FeraliL mùn vàng trên nữi ở khu vực bắn Huổi Tốc

Hình 3.5 Binh thuốc trừ sâu người đân sử dụng để phun thuốc diệt c‹

Tình 3.6 Nương rẫy bị đốt gây nguy cơ xới mèn và suy thoái đất

Tình 3.7 Suối Huôi Heo chảy ở khu vực bản Huổi Pốc _

Tịnh 3.8 Ao trữ nước sản xuất nông nghiệp vả nuôi cá bân Khánh Thành 45 Hình 3.9 Bán đồ phân bố rừng và các loại hình sử dụng đất tại xã Nam Cắn -

Hình 3.10 Biểu diễn chỉ số các chỉ tiên hợp phản kinh tê (hiệu quả sữ đụng TNTN) 31 Hình 3.11 Biểu diễn chỉ

Hinh 3.12 Biểu diễn chỉ số các chỉ tiêu hợp phân xã hội và con người

Tinh 3.13 Tổng hợp chỉ số đánh giá sử dụng bên vững TTN theo 8 nhóm tiêu chí

Tinh 3.14 Tổng hợp chỉ số đánh giá sử dụng bên vững TNTN theo 21 tiêu chỉ

Tình 3.15 Biểu diễn chỉ số sử dụng bản vững TNTN xã Năm Cần

Linh 3.16 Trồng xen lạc với ngõ theo phương thức dồn hàng tại Mộc Châu, Sơn La 7 Tình 3.17 Sử dụng lần dư thục vật che phô cho ngô tại Mộc Châu, Sơn Tra

Hình 3.18 Liêu bậc thang kết hợp che phủ đất tại Mai Son, Sơn La

Hinh 3.19 Chè được trằng teo đường đẳng mức

Tình 3.20 Mô hình trang trai nuôi bỏ tại bản Huổi Póc ae Hee

Tĩnh 3.21 Đồi cổ voi ở bản Huổi Pắc của người đân để chồng sạt "

Tình 3.22 Mô hình rừng - vườn - ao - chuồng (RVAC) của gia định ông Lâu Chống ác chí tiếu hợp phân môi trường va thién tai

Hình 3.23 Dứa trồng trên rẫy của người dân tại bản Huổi Đốc 4 vii

DANII MUC BANG Bang 1.1 Các tiêu chỉ và chí tiêu danh giá hợp phân kinh tẻ mô bình PTHV tích hợp

Bang 1.2 Cac tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá hợp phân bảo vệ mồi trrờng mô tình PTBV tớch hợp 3E+1 xó Năm Cắn ơ-

‘Bang 1.3 Céc tigu chi va chi tiêu dành giá hợp phân bảo tôn hệ sinh thải mô hinh PTIBV tích hợp 3E11 xã Năm Can _

Bang 1.4 B6 chi số đánh giá phút tiễn kinh tt tính Điện Biển ce.e TẾ Bảng 1.5 Bảng tổng hợp số hộ, và nhân khẩu của xã Nâm Căn S5

Bảng 2.1 Số lượng mẫu phiếu diéu tra phỏng vẫn bằng bảng hỏi 34

Bang 2.2 Bộ tiêu chí đánh giá sử dựng bản vững TNTN xã Nậm Cắn 237

Bang 2.3 Thang diém danh gia str dung bén ving TNTN x8 Nam C8n occ BF đảng 3.1 Thống kê điện tích các kiểu rùng ắ 46

Bang 3.2 Rang chi sé chi ea hop phan kinh lế 49

(higu qua si: dung TN'EN xã Nam Cin) —

Tảng 3.3 Thống kê kết quả quan trắc và y ức sinh hoạt tại AD xã Nậm Cần 2 AS

Bang 3.4, Kal quả phân tích chỉ tiêu đình h dưỡng tị trong đất nông nghiệp 252 xa Nam Cin 2

Bang 3.6 Kết quá phân tịch kim loại nặng trong đất tại xã Nậm Cắn 53 Bang 3.7 Thống kê kết quả quan trắc và phân tích mẫu nước mặt tại xã Nậm Cần 54

Bang 3.8, Bang chi sé cae tiêu chí của hợp phân xã hội vả con ngưởi 57 Tđảng 3.9 Tổng hợp chí số sử đựng bên vững TNTN theo 8 nhóm tiêu chí 98

Bang 1 Bang cdc tiên chỉ của hợp phần kinh tế (hiệu quả sử dung TNTN) 94

Bang 2 Bang cdc tiều chí của hợp phân môi trường và thiên tai a) Bang 3 Bing cde tiéu chi eda hop phan xa h6i và con người -95 vi

DANII MUC BANG Bang 1.1 Các tiêu chỉ và chí tiêu danh giá hợp phân kinh tẻ mô bình PTHV tích hợp

Bang 1.2 Cac tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá hợp phân bảo vệ mồi trrờng mô tình PTBV tớch hợp 3E+1 xó Năm Cắn ơ-

‘Bang 1.3 Céc tigu chi va chi tiêu dành giá hợp phân bảo tôn hệ sinh thải mô hinh PTIBV tích hợp 3E11 xã Năm Can _

Bang 1.4 B6 chi số đánh giá phút tiễn kinh tt tính Điện Biển ce.e TẾ Bảng 1.5 Bảng tổng hợp số hộ, và nhân khẩu của xã Nâm Căn S5

Bảng 2.1 Số lượng mẫu phiếu diéu tra phỏng vẫn bằng bảng hỏi 34

Bang 2.2 Bộ tiêu chí đánh giá sử dựng bản vững TNTN xã Nậm Cắn 237

Bang 2.3 Thang diém danh gia str dung bén ving TNTN x8 Nam C8n occ BF đảng 3.1 Thống kê điện tích các kiểu rùng ắ 46

Bang 3.2 Rang chi sé chi ea hop phan kinh lế 49

(higu qua si: dung TN'EN xã Nam Cin) —

Tảng 3.3 Thống kê kết quả quan trắc và y ức sinh hoạt tại AD xã Nậm Cần 2 AS

Bang 3.4, Kal quả phân tích chỉ tiêu đình h dưỡng tị trong đất nông nghiệp 252 xa Nam Cin 2

Bang 3.6 Kết quá phân tịch kim loại nặng trong đất tại xã Nậm Cắn 53 Bang 3.7 Thống kê kết quả quan trắc và phân tích mẫu nước mặt tại xã Nậm Cần 54

Bang 3.8, Bang chi sé cae tiêu chí của hợp phân xã hội vả con ngưởi 57 Tđảng 3.9 Tổng hợp chí số sử đựng bên vững TNTN theo 8 nhóm tiêu chí 98

Bang 1 Bang cdc tiên chỉ của hợp phần kinh tế (hiệu quả sử dung TNTN) 94

Bang 2 Bang cdc tiều chí của hợp phân môi trường và thiên tai a) Bang 3 Bing cde tiéu chi eda hop phan xa h6i và con người -95 vi

BĐKH Biển dỗi khi hậu

PTBV — Phát triển bên vững

TNTN Tải nguyên thiên nhiền xH Xã hội x

1 Lý do lựa chọn dé tai

Tài nguyên thiên nhiên (TNTN) là các sẵn phẩm của tự nhiên, đo tự nhiên sinh ra và là có hạn Trong quá trình khai thác, sử dựng cho các mục đích của nnình, con người đã lẫy đi những tài nguyên này đề chế biến và tạo thành những sản phẩm vật chất phục vụ cho cuộc sống Trong thời đại hiện nay, kinh tế thể giới phát triển, đân số gia tăng chóng mặt và khi lợi ích khi tế được đưa lên hàng dau trong công cuộc công rghiệp hoa, hiện đại hóa đất nước thi TNTN là một trong những nguồn lợi ích mẻ mọi cả nhân đều muốn sở hữu, khai thác Con người cảng ra sức khai thác thì những nguồn hực nảy cảng cạn kiệt, bởi như câu của con người là vô bạn trong khi TNTN lại có hạn vẻ một ngảy nảo đó những nguồn lực của tự nhiên này sẽ không còn nữa và chúng ta đều nhịn thấy ngày đó đang đến gần

Phần lớn sự tầng trưởng kinh tế của Việt Nam đựa trên sự khai thác mạnh mẽ các nguồn TNTN, dặc biệt những vùng kinh tế còn chậm phát triển Không cỏ gì sai nêu sử dụng TNTN đẻ tăng trưởng kinh tế, nhưng đề phát triển bên vững (PTBV) cân phải đảm bão rằng các tải nguyên có thế tải tạo được hoặc sứ đụng, khai thác ở mức thích hợp Mục tiéu clung của PLBV là năng cao chất lượng sống, chất lượng môi trưởng và sử đụng bên vững TNTN Thục chất của su PTBV là giải quyết môi quan hệ giữa tầng trưởng kinh tế và bão về môi trường (BVMT) lự nhiên, bão đâm sự công bang giữa các thế hệ trong việc sử dụng TNTN và BVMT Do vậy, vẫn để sử dụng bên vững TNTN có vai trò quan trọng trong đảm bão hoàn thánh được các mục tiêu PTBV của mỗi quốc gia và vùng lãnh thổ,

Khu vực biên giới Việt Lào vững Tây Bắc bao gồm 89 xã biên giới thuộc bốn tính Điện Hiên, Sơn La, Thanh Hoá và Nghệ An Khu vực có tải nguyên rừng được nhìn nhận có tiểm năng lớn nhất, có tầm quan trọng về mỗi trường tự nhiên, với sự đa dang về hệ sinh thải, là một trong những dòng lực chính đẻ thúc đây sự PTBV về kinh tế Tuy nhiên, thời gian gắn đây, các tác động của biển đổi khí hậu (JI2KIT) thể hiện qua sư gia tăng tần sit tai biên thiên nhiên và các hiện tượng thời tiết cực đoan, cừng, với các hành động quân lý và sử dụng thiếu bên vững TNTN, đặc biệt là tải nguyên

DANII MUC BANG Bang 1.1 Các tiêu chỉ và chí tiêu danh giá hợp phân kinh tẻ mô bình PTHV tích hợp

Bang 1.2 Cac tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá hợp phân bảo vệ mồi trrờng mô tình PTBV tớch hợp 3E+1 xó Năm Cắn ơ-

‘Bang 1.3 Céc tigu chi va chi tiêu dành giá hợp phân bảo tôn hệ sinh thải mô hinh PTIBV tích hợp 3E11 xã Năm Can _

Bang 1.4 B6 chi số đánh giá phút tiễn kinh tt tính Điện Biển ce.e TẾ Bảng 1.5 Bảng tổng hợp số hộ, và nhân khẩu của xã Nâm Căn S5

Bảng 2.1 Số lượng mẫu phiếu diéu tra phỏng vẫn bằng bảng hỏi 34

Bang 2.2 Bộ tiêu chí đánh giá sử dựng bản vững TNTN xã Nậm Cắn 237

Bang 2.3 Thang diém danh gia str dung bén ving TNTN x8 Nam C8n occ BF đảng 3.1 Thống kê điện tích các kiểu rùng ắ 46

Bang 3.2 Rang chi sé chi ea hop phan kinh lế 49

(higu qua si: dung TN'EN xã Nam Cin) —

Tảng 3.3 Thống kê kết quả quan trắc và y ức sinh hoạt tại AD xã Nậm Cần 2 AS

Bang 3.4, Kal quả phân tích chỉ tiêu đình h dưỡng tị trong đất nông nghiệp 252 xa Nam Cin 2

Bang 3.6 Kết quá phân tịch kim loại nặng trong đất tại xã Nậm Cắn 53 Bang 3.7 Thống kê kết quả quan trắc và phân tích mẫu nước mặt tại xã Nậm Cần 54

Bang 3.8, Bang chi sé cae tiêu chí của hợp phân xã hội vả con ngưởi 57 Tđảng 3.9 Tổng hợp chí số sử đựng bên vững TNTN theo 8 nhóm tiêu chí 98

Bang 1 Bang cdc tiên chỉ của hợp phần kinh tế (hiệu quả sử dung TNTN) 94

Bang 2 Bang cdc tiều chí của hợp phân môi trường và thiên tai a) Bang 3 Bing cde tiéu chi eda hop phan xa h6i và con người -95 vi

1 Lý do lựa chọn dé tai

Tài nguyên thiên nhiên (TNTN) là các sẵn phẩm của tự nhiên, đo tự nhiên sinh ra và là có hạn Trong quá trình khai thác, sử dựng cho các mục đích của nnình, con người đã lẫy đi những tài nguyên này đề chế biến và tạo thành những sản phẩm vật chất phục vụ cho cuộc sống Trong thời đại hiện nay, kinh tế thể giới phát triển, đân số gia tăng chóng mặt và khi lợi ích khi tế được đưa lên hàng dau trong công cuộc công rghiệp hoa, hiện đại hóa đất nước thi TNTN là một trong những nguồn lợi ích mẻ mọi cả nhân đều muốn sở hữu, khai thác Con người cảng ra sức khai thác thì những nguồn hực nảy cảng cạn kiệt, bởi như câu của con người là vô bạn trong khi TNTN lại có hạn vẻ một ngảy nảo đó những nguồn lực của tự nhiên này sẽ không còn nữa và chúng ta đều nhịn thấy ngày đó đang đến gần

Phần lớn sự tầng trưởng kinh tế của Việt Nam đựa trên sự khai thác mạnh mẽ các nguồn TNTN, dặc biệt những vùng kinh tế còn chậm phát triển Không cỏ gì sai nêu sử dụng TNTN đẻ tăng trưởng kinh tế, nhưng đề phát triển bên vững (PTBV) cân phải đảm bão rằng các tải nguyên có thế tải tạo được hoặc sứ đụng, khai thác ở mức thích hợp Mục tiéu clung của PLBV là năng cao chất lượng sống, chất lượng môi trưởng và sử đụng bên vững TNTN Thục chất của su PTBV là giải quyết môi quan hệ giữa tầng trưởng kinh tế và bão về môi trường (BVMT) lự nhiên, bão đâm sự công bang giữa các thế hệ trong việc sử dụng TNTN và BVMT Do vậy, vẫn để sử dụng bên vững TNTN có vai trò quan trọng trong đảm bão hoàn thánh được các mục tiêu PTBV của mỗi quốc gia và vùng lãnh thổ,

Khu vực biên giới Việt Lào vững Tây Bắc bao gồm 89 xã biên giới thuộc bốn tính Điện Hiên, Sơn La, Thanh Hoá và Nghệ An Khu vực có tải nguyên rừng được nhìn nhận có tiểm năng lớn nhất, có tầm quan trọng về mỗi trường tự nhiên, với sự đa dang về hệ sinh thải, là một trong những dòng lực chính đẻ thúc đây sự PTBV về kinh tế Tuy nhiên, thời gian gắn đây, các tác động của biển đổi khí hậu (JI2KIT) thể hiện qua sư gia tăng tần sit tai biên thiên nhiên và các hiện tượng thời tiết cực đoan, cừng, với các hành động quân lý và sử dụng thiếu bên vững TNTN, đặc biệt là tải nguyên

2.2.3 PI háp phỏng vẫn băng bảng hỏi ào series Ì bing bang b 38

2.3.4 Khảo sát thực địa và thu thp tai HU sessnineinentantanniniiniemneneneess 34

2.2.6 Phương pháp đánh giá thực trạng sử dụng bên vững tài nguyên thiên nhiên xã

2.3.7 Phương pháp xử lý số liệu 4

CHUONG 3 BANH GIA HIEN TRANG VA DE XUAT GIA PHAP SU DUNG BEN

VUNG TAI NGUYEN THIEN NHIÊN G XA NAM CAN, KY SON, NGHỆ AN 43

3.1 Đặc điểm tải nguyên thiên nhiên xã Nậm Căn - - 43 làn .ẽnẽ.ẽ.ẽ.ẽ.ẽ ).)

3.2 Hiện trạng sử đụng tải nguyên thiên nhiên xã Nậm Cấn 48 3.3.1 Dánh giá các chỉ số của hợp phân kinh tế (hiệu quả sử đụng tài nguyên thiên nhién) 48

3.2.2 Đánh giá các chỉ số của hợp phần môi trường vả thiên tal sees IL

3.3.3, Dánh giá các chí số của hợp phần xã hội và cơn người 55

3.2.4 Mức độ bên vững trong sử dụng tài nguyên thiên nhiên xã Nậm Cắn 57

3.3 Yếu tổ ảnh hưởng dến sử dụng bên vững tải nguyên thiên nhiên xã Nam Can 61

3.3.2 Điều kiện kinh tế — xã hội @

3.3.3 Phong lục, lập quan canh La, di cu 63

3.4 Dễ xuất giải pháp sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên xã Nậm Cần .65

3.4.1 Cơ sở để li pháp 65

3.4.2, Giải pháp sử dụng bên vững tải nguyên thiên nhiên xã Nậm Cắn, 68

DANII MUC BANG Bang 1.1 Các tiêu chỉ và chí tiêu danh giá hợp phân kinh tẻ mô bình PTHV tích hợp

Bang 1.2 Cac tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá hợp phân bảo vệ mồi trrờng mô tình PTBV tớch hợp 3E+1 xó Năm Cắn ơ-

‘Bang 1.3 Céc tigu chi va chi tiêu dành giá hợp phân bảo tôn hệ sinh thải mô hinh PTIBV tích hợp 3E11 xã Năm Can _

Bang 1.4 B6 chi số đánh giá phút tiễn kinh tt tính Điện Biển ce.e TẾ Bảng 1.5 Bảng tổng hợp số hộ, và nhân khẩu của xã Nâm Căn S5

Bảng 2.1 Số lượng mẫu phiếu diéu tra phỏng vẫn bằng bảng hỏi 34

Bang 2.2 Bộ tiêu chí đánh giá sử dựng bản vững TNTN xã Nậm Cắn 237

Bang 2.3 Thang diém danh gia str dung bén ving TNTN x8 Nam C8n occ BF đảng 3.1 Thống kê điện tích các kiểu rùng ắ 46

Bang 3.2 Rang chi sé chi ea hop phan kinh lế 49

(higu qua si: dung TN'EN xã Nam Cin) —

Tảng 3.3 Thống kê kết quả quan trắc và y ức sinh hoạt tại AD xã Nậm Cần 2 AS

Bang 3.4, Kal quả phân tích chỉ tiêu đình h dưỡng tị trong đất nông nghiệp 252 xa Nam Cin 2

Bang 3.6 Kết quá phân tịch kim loại nặng trong đất tại xã Nậm Cắn 53 Bang 3.7 Thống kê kết quả quan trắc và phân tích mẫu nước mặt tại xã Nậm Cần 54

Bang 3.8, Bang chi sé cae tiêu chí của hợp phân xã hội vả con ngưởi 57 Tđảng 3.9 Tổng hợp chí số sử đựng bên vững TNTN theo 8 nhóm tiêu chí 98

Bang 1 Bang cdc tiên chỉ của hợp phần kinh tế (hiệu quả sử dung TNTN) 94

Bang 2 Bang cdc tiều chí của hợp phân môi trường và thiên tai a) Bang 3 Bing cde tiéu chi eda hop phan xa h6i và con người -95 vi

DANII MUC BANG Bang 1.1 Các tiêu chỉ và chí tiêu danh giá hợp phân kinh tẻ mô bình PTHV tích hợp

Bang 1.2 Cac tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá hợp phân bảo vệ mồi trrờng mô tình PTBV tớch hợp 3E+1 xó Năm Cắn ơ-

‘Bang 1.3 Céc tigu chi va chi tiêu dành giá hợp phân bảo tôn hệ sinh thải mô hinh PTIBV tích hợp 3E11 xã Năm Can _

Bang 1.4 B6 chi số đánh giá phút tiễn kinh tt tính Điện Biển ce.e TẾ Bảng 1.5 Bảng tổng hợp số hộ, và nhân khẩu của xã Nâm Căn S5

Bảng 2.1 Số lượng mẫu phiếu diéu tra phỏng vẫn bằng bảng hỏi 34

Bang 2.2 Bộ tiêu chí đánh giá sử dựng bản vững TNTN xã Nậm Cắn 237

Bang 2.3 Thang diém danh gia str dung bén ving TNTN x8 Nam C8n occ BF đảng 3.1 Thống kê điện tích các kiểu rùng ắ 46

Bang 3.2 Rang chi sé chi ea hop phan kinh lế 49

(higu qua si: dung TN'EN xã Nam Cin) —

Tảng 3.3 Thống kê kết quả quan trắc và y ức sinh hoạt tại AD xã Nậm Cần 2 AS

Bang 3.4, Kal quả phân tích chỉ tiêu đình h dưỡng tị trong đất nông nghiệp 252 xa Nam Cin 2

Ngày đăng: 02/08/2025, 22:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm