ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI KHOA CAC KHOA HOC LIEN NGANH LÊ HỮU HUẢN NGHIÊN CỨU TÍNH DỄ BỊ TỔN THƯƠNG DO NGẬP LỤT KHU VỰC HẠ LƯU SÔNG CÁ LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Biến đổi khí hậu
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA CAC KHOA HOC LIEN NGANH
LÊ HỮU HUẢN
NGHIÊN CỨU TÍNH DỄ BỊ TỔN THƯƠNG DO NGẬP LỤT
KHU VỰC HẠ LƯU SÔNG CÁ
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Biến đổi khí hậu
Mã số: Chương trình đào tạo thí điểm
Trang 2LOT CAM DOAN
Tôi xin cam doan luận văn nảy là công trình nghiên cứu do cá nhân tôi thực hiện đưới sự hướng đẫn khoa học của PGS.TS Tran Ngọc Anh, không sao chép các công,
trình nghiên cứu của người khác Số liêu và kết quả của luận văn chưa từng được công
bổ ở bắt kì xuột công trình khoa học nào khác
Các thông ti thứ cấp sử dụng trong luận văn là có nguồn góc rõ ràng, được trícÌ: din day đủ, trung thực và đúng qui cách
‘Y6i hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực và nguyên bản của luận văn
Tác gi
1,ê Hữu Huần
Trang 3LOLCAM ON
Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Biến đổi khí hậu với để tài “Nghiên cứu tính dễ
bị tốn thương do ngộp lụt khu vực hạ lưu sống Cả” là kết quả của quả trình có gắng
không ngừng của bản thân và được sự giúp đỡ, động viên khích lệ của cáo thầy, cô
giáo, bạn bè đồng nghiệp vả người thân Với két quả nghiên cửu này tác giả xin gửi lời
căm ơn tới những người đã giúp đỡ tôi trong thời gian học tập - nghiên cứu khoa học
vita qua
Tôi xin tỏ lỏng kinh trọng và biết ơn sâu sắc dối với thấy giao PGS.TS Tran
Ngọc Anh đã trục Hiếp tận tỉnh hướng dẫn cũng như cung cấp tải liệu thang tin khoa
hoe cần thiết cho luận văn nảy
Xin chân thành cảm on Khoa khoa học liên ngành, Khoa Khí tượng Thuỷ văn, Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội, Đài KTTV khu vục Bắc Trung Bộ đã lao điều kiện cho tôi hoàn thành tốt công viện nghiên cứu khoa học của núnh
Cuối cùng tôi xa chân thành cảm ơn đồng nghiệp, don vị liên quan đã giúp đố
tôi trong quả trình học tập và thực hiện huận vẫn
TAC GIA
Lê Hữu Huấn
Trang 4Hình 3.34, Ban dễ khả năng chống chịu với lũ của cộng dồng, sessersees,ðÔ"
Tinh 3.35, Ban dé tinh dé tén thuong hạ lưu lưu vục sông C —
Hình 3.37 Phân bố GIP của lưu vực nghiền cửu co ceesessese ,ÔU
Tình 3.38 Phân bé Khà kiên cỗ của hm vực nghiên cứu - 69
Tình 3.39 Phân bó số lượng gà của lim vực nghiên cứu 70
Hình 3.41 Môi quan hệ giữa độ sâu ngập và mức độ thiệt hai 71 Tình 3.42 Kết quả tính mức độ thiệt hại đối với nông nghiệp phân bồ theo không gian
vill
Trang 5DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT
Bién dỗi khí hậu
Bộ Tài nguyên và Mỗi trường,
Uy ban Liên chính phủ vẻ Biến đất khí hậu (TnLergoverrrttenial
Panel on Climaic Change) Kich ban
Khí tượng thủy văn
Kich ban ndng độ khí nhá kinh trung bình thấp (Representative
Concentration Pathways 4.5)
Kich ban nông 46 khi nha kin cao (Representative Concentration Pathways 8.5)
‘Trung binh Thoi ky Khoa học Khí tượng, Thủy văn và Mỗi trường,
'Tế chức khi trong thé gidi (World Meteorological Organization)
Trang 6DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT
Bién dỗi khí hậu
Bộ Tài nguyên và Mỗi trường,
Uy ban Liên chính phủ vẻ Biến đất khí hậu (TnLergoverrrttenial
Panel on Climaic Change) Kich ban
Khí tượng thủy văn
Kich ban ndng độ khí nhá kinh trung bình thấp (Representative
Concentration Pathways 4.5)
Kich ban nông 46 khi nha kin cao (Representative Concentration Pathways 8.5)
‘Trung binh Thoi ky Khoa học Khí tượng, Thủy văn và Mỗi trường,
'Tế chức khi trong thé gidi (World Meteorological Organization)
Trang 7Hình 2.3 So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1 20
Tình 3.5 Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu - - 30 Hình 2.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng, 30 Hình 2.7 Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36
Hình 2.9 Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT 42 Tinh 3.1 Bản đồ lưới sông và mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực - 44
tình 3.2 Phân vùng tiểu lưu vục khu giữa hệ thông sông Cä đ7
11ình 3.3, Quả trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo, trận lũ 23⁄8-7/9/2010 trạm
Hình 3.4 Quả trình lưu lượng giữa tính toán với thực do, trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.5 Quá trình hưu lượng gí giữa tính toán với thực đo - - 48
Tình 3.6 Quá trình luu lượng giữa lính toán với thực đo, trận lũ 21/8-4/9/2010 trạm
Hình 3.9 Cầu trúc các diễm lưới trong mạng vông, co sec ØÖ
Tinh 3.10 Qua trinh mực nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Đồ Tương, - - 31
Hình 3.11, Quá trinh mực nước giữa tính toản với thực đo trận 18 10/9-2
vi
Trang 8CHƯƠNGTT: ĐÁNH GIA TINH DE BI TON THUONG VA RUT RO DO 1S LUT
GLUU VUCIIA LUU SONG CA:
3.1 Xây đựng bàn đỏ ngập lụt lưu vục hạ lưu sông Cá
3.1.1 Cơ sở dữ liệu
3.1.2 Xây đựng mô hình Mike Nam cho lưu vục sông Cũ
3.1.3 Xây đựng mô hình Mike 11 cho lưu vực sông Cã
3.1.4 Xây dựng mô hình MIKE FLOOD cho khu vực nghiên cứu
3.1.5 Xây dựng kịch bản tỉnh toán
3.1.6 Bản đỗ ngập lụt trên lưu vục hạ lưu sông Cả theo các kịch bản
3.2 Đánh giá tính để bị tên thương đo 1ố lụt
3.2.1 Chuẩn bị số bệu
3.2.2 Đánh giá độ phơi bảy (Expostre)
3.2.3 Đánh giá tính nhạy (Sensivity)
3.2.4 Đánh giá khả năng chống chịu
3.3.5 Đánh giá tổng hợp tính để bị tấn thương
3.3 Đánh giá rủi ro do fit ut
3.3.4 Chạy mô hình Delft - FIAT, c2: tetrrrierree
KÉT LUẬN VÀ KIỂN NGHỊ Hee
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 9CHƯƠNGTT: ĐÁNH GIA TINH DE BI TON THUONG VA RUT RO DO 1S LUT
GLUU VUCIIA LUU SONG CA:
3.1 Xây đựng bàn đỏ ngập lụt lưu vục hạ lưu sông Cá
3.1.1 Cơ sở dữ liệu
3.1.2 Xây đựng mô hình Mike Nam cho lưu vục sông Cũ
3.1.3 Xây đựng mô hình Mike 11 cho lưu vực sông Cã
3.1.4 Xây dựng mô hình MIKE FLOOD cho khu vực nghiên cứu
3.1.5 Xây dựng kịch bản tỉnh toán
3.1.6 Bản đỗ ngập lụt trên lưu vục hạ lưu sông Cả theo các kịch bản
3.2 Đánh giá tính để bị tên thương đo 1ố lụt
3.2.1 Chuẩn bị số bệu
3.2.2 Đánh giá độ phơi bảy (Expostre)
3.2.3 Đánh giá tính nhạy (Sensivity)
3.2.4 Đánh giá khả năng chống chịu
3.3.5 Đánh giá tổng hợp tính để bị tấn thương
3.3 Đánh giá rủi ro do fit ut
3.3.4 Chạy mô hình Delft - FIAT, c2: tetrrrierree
KÉT LUẬN VÀ KIỂN NGHỊ Hee
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 10Hình 3.12 Quả trình mục nước giữa tỉnh toán với thực do trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm
TRnh 3.14 Quả trinh mực nước giữa tính toán với thục đo trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.19 Kết quả mực nước tính toán và thực đo của trận lũ tháng 10 năm 2010 tại
Tình 3.24 Biển đổi lượng mưa năm theo kịch bản RỢP 4.5 37
Tình 3.25 Biến đổi lượng mưa nắm thec kịch bản RCP 8.5 Hheoeieoeooou.ÔB Hình 3.26 Bản đổ ngập ứng với tân suất lũ 1% và kịch bản RCP 8.5 - 59
Tình 3.27 Bản đồ ngập ứng với tấn suất lũ 594 và kịch bản RCP 8.5 - 59 Hình 3.28, Bán dỗ ngập ứng với tần suất lũ 10% và kịch bán RCP B.5 ỚŨ Tinh 3.29, Ban đỗ ngập ứng với tần suất lũ 20% và kịch bản RCP 8.5 6Ũ
Hình 3.31, Ban dé van tốc ngập lụt lưu vực nghiên cửu XeeeereeceeouvOT
Tinh 3.32 Ban đề thời gian ngập lụt hưu vực nghiên cứu 62
Hình 3.33, Bản dỗ tính nhạy với lũ của công đồng —
vil
Trang 11Hình 2.3 So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1 20
Tình 3.5 Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu - - 30 Hình 2.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng, 30 Hình 2.7 Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36
Hình 2.9 Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT 42 Tinh 3.1 Bản đồ lưới sông và mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực - 44
tình 3.2 Phân vùng tiểu lưu vục khu giữa hệ thông sông Cä đ7
11ình 3.3, Quả trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo, trận lũ 23⁄8-7/9/2010 trạm
Hình 3.4 Quả trình lưu lượng giữa tính toán với thực do, trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.5 Quá trình hưu lượng gí giữa tính toán với thực đo - - 48
Tình 3.6 Quá trình luu lượng giữa lính toán với thực đo, trận lũ 21/8-4/9/2010 trạm
Hình 3.9 Cầu trúc các diễm lưới trong mạng vông, co sec ØÖ
Tinh 3.10 Qua trinh mực nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Đồ Tương, - - 31
Hình 3.11, Quá trinh mực nước giữa tính toản với thực đo trận 18 10/9-2
vi
Trang 12Hình 2.3 So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1 20
Tình 3.5 Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu - - 30 Hình 2.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng, 30 Hình 2.7 Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36
Hình 2.9 Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT 42 Tinh 3.1 Bản đồ lưới sông và mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực - 44
tình 3.2 Phân vùng tiểu lưu vục khu giữa hệ thông sông Cä đ7
11ình 3.3, Quả trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo, trận lũ 23⁄8-7/9/2010 trạm
Hình 3.4 Quả trình lưu lượng giữa tính toán với thực do, trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.5 Quá trình hưu lượng gí giữa tính toán với thực đo - - 48
Tình 3.6 Quá trình luu lượng giữa lính toán với thực đo, trận lũ 21/8-4/9/2010 trạm
Hình 3.9 Cầu trúc các diễm lưới trong mạng vông, co sec ØÖ
Tinh 3.10 Qua trinh mực nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Đồ Tương, - - 31
Hình 3.11, Quá trinh mực nước giữa tính toản với thực đo trận 18 10/9-2
vi
Trang 13Hình 3.34, Ban dễ khả năng chống chịu với lũ của cộng dồng, sessersees,ðÔ"
Tinh 3.35, Ban dé tinh dé tén thuong hạ lưu lưu vục sông C —
Hình 3.37 Phân bố GIP của lưu vực nghiền cửu co ceesessese ,ÔU
Tình 3.38 Phân bé Khà kiên cỗ của hm vực nghiên cứu - 69
Tình 3.39 Phân bó số lượng gà của lim vực nghiên cứu 70
Hình 3.41 Môi quan hệ giữa độ sâu ngập và mức độ thiệt hai 71 Tình 3.42 Kết quả tính mức độ thiệt hại đối với nông nghiệp phân bồ theo không gian
vill
Trang 14Hình 3.34, Ban dễ khả năng chống chịu với lũ của cộng dồng, sessersees,ðÔ"
Tinh 3.35, Ban dé tinh dé tén thuong hạ lưu lưu vục sông C —
Hình 3.37 Phân bố GIP của lưu vực nghiền cửu co ceesessese ,ÔU
Tình 3.38 Phân bé Khà kiên cỗ của hm vực nghiên cứu - 69
Tình 3.39 Phân bó số lượng gà của lim vực nghiên cứu 70
Hình 3.41 Môi quan hệ giữa độ sâu ngập và mức độ thiệt hai 71 Tình 3.42 Kết quả tính mức độ thiệt hại đối với nông nghiệp phân bồ theo không gian
vill
Trang 15CHƯƠNGTT: ĐÁNH GIA TINH DE BI TON THUONG VA RUT RO DO 1S LUT
GLUU VUCIIA LUU SONG CA:
3.1 Xây đựng bàn đỏ ngập lụt lưu vục hạ lưu sông Cá
3.1.1 Cơ sở dữ liệu
3.1.2 Xây đựng mô hình Mike Nam cho lưu vục sông Cũ
3.1.3 Xây đựng mô hình Mike 11 cho lưu vực sông Cã
3.1.4 Xây dựng mô hình MIKE FLOOD cho khu vực nghiên cứu
3.1.5 Xây dựng kịch bản tỉnh toán
3.1.6 Bản đỗ ngập lụt trên lưu vục hạ lưu sông Cả theo các kịch bản
3.2 Đánh giá tính để bị tên thương đo 1ố lụt
3.2.1 Chuẩn bị số bệu
3.2.2 Đánh giá độ phơi bảy (Expostre)
3.2.3 Đánh giá tính nhạy (Sensivity)
3.2.4 Đánh giá khả năng chống chịu
3.3.5 Đánh giá tổng hợp tính để bị tấn thương
3.3 Đánh giá rủi ro do fit ut
3.3.4 Chạy mô hình Delft - FIAT, c2: tetrrrierree
KÉT LUẬN VÀ KIỂN NGHỊ Hee
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 16Hình 2.3 So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1 20
Tình 3.5 Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu - - 30 Hình 2.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng, 30 Hình 2.7 Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36
Hình 2.9 Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT 42 Tinh 3.1 Bản đồ lưới sông và mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực - 44
tình 3.2 Phân vùng tiểu lưu vục khu giữa hệ thông sông Cä đ7
11ình 3.3, Quả trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo, trận lũ 23⁄8-7/9/2010 trạm
Hình 3.4 Quả trình lưu lượng giữa tính toán với thực do, trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.5 Quá trình hưu lượng gí giữa tính toán với thực đo - - 48
Tình 3.6 Quá trình luu lượng giữa lính toán với thực đo, trận lũ 21/8-4/9/2010 trạm
Hình 3.9 Cầu trúc các diễm lưới trong mạng vông, co sec ØÖ
Tinh 3.10 Qua trinh mực nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Đồ Tương, - - 31
Hình 3.11, Quá trinh mực nước giữa tính toản với thực đo trận 18 10/9-2
vi
Trang 17Hình 2.3 So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1 20
Tình 3.5 Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu - - 30 Hình 2.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng, 30 Hình 2.7 Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36
Hình 2.9 Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT 42 Tinh 3.1 Bản đồ lưới sông và mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực - 44
tình 3.2 Phân vùng tiểu lưu vục khu giữa hệ thông sông Cä đ7
11ình 3.3, Quả trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo, trận lũ 23⁄8-7/9/2010 trạm
Hình 3.4 Quả trình lưu lượng giữa tính toán với thực do, trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.5 Quá trình hưu lượng gí giữa tính toán với thực đo - - 48
Tình 3.6 Quá trình luu lượng giữa lính toán với thực đo, trận lũ 21/8-4/9/2010 trạm
Hình 3.9 Cầu trúc các diễm lưới trong mạng vông, co sec ØÖ
Tinh 3.10 Qua trinh mực nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Đồ Tương, - - 31
Hình 3.11, Quá trinh mực nước giữa tính toản với thực đo trận 18 10/9-2
vi
Trang 18MỤC LỤC
1.1 Tổng quan các nghiền cứu tính đễ bị tổn thương do lũ lụt 4
1.3.2, Địa hình, địa mạo ni reHeierireeree 1 1.3.3 Địa chất, thể nhưỡng và tỉnh hình sử dụng đất ¬ 1.3.4 Thâm thực vật à nhe eiererec "—- _
1.3.7 Mạng lưới trạm KTTV ocsccccscssecssescsessinssieeeseststeaees M CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚU ¬ 2.1 Phương pháp xây dựng bản đồ ngập lụt - —
3.1.2 Phương pháp xây dựng: te Keo 24
2.1.3 Giới thiệu phương pháp mô hình: sieeereeareo2S 2.2 Phương pháp đánh giá Hrữa dễ bị tổn thương: à ocesseeoseeossseeece 34 2.2.1 Các phương pháp đánh giả tính đã bị tốn thương, ecoceeooeeososeeerc 34
ui
Trang 19Hình 2.3 So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1 20
Tình 3.5 Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu - - 30 Hình 2.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng, 30 Hình 2.7 Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36
Hình 2.9 Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT 42 Tinh 3.1 Bản đồ lưới sông và mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực - 44
tình 3.2 Phân vùng tiểu lưu vục khu giữa hệ thông sông Cä đ7
11ình 3.3, Quả trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo, trận lũ 23⁄8-7/9/2010 trạm
Hình 3.4 Quả trình lưu lượng giữa tính toán với thực do, trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.5 Quá trình hưu lượng gí giữa tính toán với thực đo - - 48
Tình 3.6 Quá trình luu lượng giữa lính toán với thực đo, trận lũ 21/8-4/9/2010 trạm
Hình 3.9 Cầu trúc các diễm lưới trong mạng vông, co sec ØÖ
Tinh 3.10 Qua trinh mực nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Đồ Tương, - - 31
Hình 3.11, Quá trinh mực nước giữa tính toản với thực đo trận 18 10/9-2
vi
Trang 20Hình 3.34, Ban dễ khả năng chống chịu với lũ của cộng dồng, sessersees,ðÔ"
Tinh 3.35, Ban dé tinh dé tén thuong hạ lưu lưu vục sông C —
Hình 3.37 Phân bố GIP của lưu vực nghiền cửu co ceesessese ,ÔU
Tình 3.38 Phân bé Khà kiên cỗ của hm vực nghiên cứu - 69
Tình 3.39 Phân bó số lượng gà của lim vực nghiên cứu 70
Hình 3.41 Môi quan hệ giữa độ sâu ngập và mức độ thiệt hai 71 Tình 3.42 Kết quả tính mức độ thiệt hại đối với nông nghiệp phân bồ theo không gian
vill
Trang 21ĐANH MỤC BẰNG
Bảng 1 1 Thân bố diện tích một số sông nhánh lớn của hệ thẳng sông Cả ul
Bang 1 2 Dae tury hình thái một số lưu vực sông lớn 11 Bảng 1 3 Phản loại đất trên lưu vực sông, Ca eesti 13 Bảng 1.4 Danh sách các trạm thủy văn trên lưu vực sông Cã 17 Bang 1.5 Khả năng xuất hiện lũ vào các tháng trong răm trên lưu vực sông Cñ 18 Bảng 1.6 Các hình thể thời tiết gầy mưa lớn trên lưu vực sông Cá 20
Bang 1.7 Thống kẽ tần suất xuất hiện các trận lũ lớn trên hma vìrc sông CA 21
Bang 2.1: Danh mục các tiêu chí phục vụ tính toán chỉ số đễ bị tổn thương lũ lụt 38
Bang 3.1 Danh sách các trạm KTTV trên lru vực sông Cả - - 44
ng 3.3 Bộ thông số của nổ hình Mile Nam tìmg lưu vực bộ phận 47 Bang 3.3 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mô hình Miico-Nam tại trạm TV Dừa 48
Bảng 3.41 Kết quả hiệu chỉnh, kiêm nghiệm mẻ hình Mike-Nam tại trạm TV Hòa Duyệt
49 Bảng 3.5 Thông tín đặc trưng mạng thủy lực Mike 11 ecceecce.fT
đảng 3.6 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mnô hinh Mike-H1 tai tam TV Dé Luong
Bảng 3.7 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mồ hình Mike-11 trạm TV Yên thượng 52
Bang 3.8 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mô hình Mikke-1 L trạm TV Nam Dàn S2
Bảng 3.9 Lựa chọn kết nỗi trong mô bình MIKE FLOOD ¬—
Bang 3.10 So sánh giả trị điều tra vết lũ vá tính toán - ES)
Bảng 3.11 Kết quả bộ mỏ hình thủy lực đánh giá theo chỉ tiêu Nash 56 Bang 3.12 Nude bién ding thea kich ban phat thai trung bình (crn) - 38 Bang 3.13 Diéu kiện biên tính toán cho các kịch bản 59
Bang 3.14 Tinh đễ tốn thương của các nhóm sở dựng đất - - 2
Bang 315 Bang tinh lodu trọng số các thành phần để tính toán độ phơi bày 62 Bang 3.16, Céc chi tigu dime đánh giá tỉnh nhạy với lũ - - 6 Bang 317 Các chỉ tiêu dùng đánh giá khả năng chống chịu với lũ 65
Bang 3.18 Bang tinh toán trọng số của các thánh phản AC, B, 8 „67
Bảng 3.19 Kết quá đánh giả rúi ro do lũ lụt cấp xã 72
Trang 22ĐANH MỤC BẰNG
Bảng 1 1 Thân bố diện tích một số sông nhánh lớn của hệ thẳng sông Cả ul
Bang 1 2 Dae tury hình thái một số lưu vực sông lớn 11 Bảng 1 3 Phản loại đất trên lưu vực sông, Ca eesti 13 Bảng 1.4 Danh sách các trạm thủy văn trên lưu vực sông Cã 17 Bang 1.5 Khả năng xuất hiện lũ vào các tháng trong răm trên lưu vực sông Cñ 18 Bảng 1.6 Các hình thể thời tiết gầy mưa lớn trên lưu vực sông Cá 20
Bang 1.7 Thống kẽ tần suất xuất hiện các trận lũ lớn trên hma vìrc sông CA 21
Bang 2.1: Danh mục các tiêu chí phục vụ tính toán chỉ số đễ bị tổn thương lũ lụt 38
Bang 3.1 Danh sách các trạm KTTV trên lru vực sông Cả - - 44
ng 3.3 Bộ thông số của nổ hình Mile Nam tìmg lưu vực bộ phận 47 Bang 3.3 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mô hình Miico-Nam tại trạm TV Dừa 48
Bảng 3.41 Kết quả hiệu chỉnh, kiêm nghiệm mẻ hình Mike-Nam tại trạm TV Hòa Duyệt
49 Bảng 3.5 Thông tín đặc trưng mạng thủy lực Mike 11 ecceecce.fT
đảng 3.6 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mnô hinh Mike-H1 tai tam TV Dé Luong
Bảng 3.7 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mồ hình Mike-11 trạm TV Yên thượng 52
Bang 3.8 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mô hình Mikke-1 L trạm TV Nam Dàn S2
Bảng 3.9 Lựa chọn kết nỗi trong mô bình MIKE FLOOD ¬—
Bang 3.10 So sánh giả trị điều tra vết lũ vá tính toán - ES)
Bảng 3.11 Kết quả bộ mỏ hình thủy lực đánh giá theo chỉ tiêu Nash 56 Bang 3.12 Nude bién ding thea kich ban phat thai trung bình (crn) - 38 Bang 3.13 Diéu kiện biên tính toán cho các kịch bản 59
Bang 3.14 Tinh đễ tốn thương của các nhóm sở dựng đất - - 2
Bang 315 Bang tinh lodu trọng số các thành phần để tính toán độ phơi bày 62 Bang 3.16, Céc chi tigu dime đánh giá tỉnh nhạy với lũ - - 6 Bang 317 Các chỉ tiêu dùng đánh giá khả năng chống chịu với lũ 65
Bang 3.18 Bang tinh toán trọng số của các thánh phản AC, B, 8 „67
Bảng 3.19 Kết quá đánh giả rúi ro do lũ lụt cấp xã 72
Trang 23DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT
Bién dỗi khí hậu
Bộ Tài nguyên và Mỗi trường,
Uy ban Liên chính phủ vẻ Biến đất khí hậu (TnLergoverrrttenial
Panel on Climaic Change) Kich ban
Khí tượng thủy văn
Kich ban ndng độ khí nhá kinh trung bình thấp (Representative
Concentration Pathways 4.5)
Kich ban nông 46 khi nha kin cao (Representative Concentration Pathways 8.5)
‘Trung binh Thoi ky Khoa học Khí tượng, Thủy văn và Mỗi trường,
'Tế chức khi trong thé gidi (World Meteorological Organization)
Trang 24MỤC LỤC
1.1 Tổng quan các nghiền cứu tính đễ bị tổn thương do lũ lụt 4
1.3.2, Địa hình, địa mạo ni reHeierireeree 1 1.3.3 Địa chất, thể nhưỡng và tỉnh hình sử dụng đất ¬ 1.3.4 Thâm thực vật à nhe eiererec "—- _
1.3.7 Mạng lưới trạm KTTV ocsccccscssecssescsessinssieeeseststeaees M CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚU ¬ 2.1 Phương pháp xây dựng bản đồ ngập lụt - —
3.1.2 Phương pháp xây dựng: te Keo 24
2.1.3 Giới thiệu phương pháp mô hình: sieeereeareo2S 2.2 Phương pháp đánh giá Hrữa dễ bị tổn thương: à ocesseeoseeossseeece 34 2.2.1 Các phương pháp đánh giả tính đã bị tốn thương, ecoceeooeeososeeerc 34
ui
Trang 25MỤC LỤC
1.1 Tổng quan các nghiền cứu tính đễ bị tổn thương do lũ lụt 4
1.3.2, Địa hình, địa mạo ni reHeierireeree 1 1.3.3 Địa chất, thể nhưỡng và tỉnh hình sử dụng đất ¬ 1.3.4 Thâm thực vật à nhe eiererec "—- _
1.3.7 Mạng lưới trạm KTTV ocsccccscssecssescsessinssieeeseststeaees M CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚU ¬ 2.1 Phương pháp xây dựng bản đồ ngập lụt - —
3.1.2 Phương pháp xây dựng: te Keo 24
2.1.3 Giới thiệu phương pháp mô hình: sieeereeareo2S 2.2 Phương pháp đánh giá Hrữa dễ bị tổn thương: à ocesseeoseeossseeece 34 2.2.1 Các phương pháp đánh giả tính đã bị tốn thương, ecoceeooeeososeeerc 34
ui
Trang 26Hình 2.3 So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1 20
Tình 3.5 Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu - - 30 Hình 2.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng, 30 Hình 2.7 Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36
Hình 2.9 Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT 42 Tinh 3.1 Bản đồ lưới sông và mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực - 44
tình 3.2 Phân vùng tiểu lưu vục khu giữa hệ thông sông Cä đ7
11ình 3.3, Quả trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo, trận lũ 23⁄8-7/9/2010 trạm
Hình 3.4 Quả trình lưu lượng giữa tính toán với thực do, trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.5 Quá trình hưu lượng gí giữa tính toán với thực đo - - 48
Tình 3.6 Quá trình luu lượng giữa lính toán với thực đo, trận lũ 21/8-4/9/2010 trạm
Hình 3.9 Cầu trúc các diễm lưới trong mạng vông, co sec ØÖ
Tinh 3.10 Qua trinh mực nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Đồ Tương, - - 31
Hình 3.11, Quá trinh mực nước giữa tính toản với thực đo trận 18 10/9-2
vi
Trang 27Hình 2.3 So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1 20
Tình 3.5 Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu - - 30 Hình 2.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng, 30 Hình 2.7 Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36
Hình 2.9 Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT 42 Tinh 3.1 Bản đồ lưới sông và mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực - 44
tình 3.2 Phân vùng tiểu lưu vục khu giữa hệ thông sông Cä đ7
11ình 3.3, Quả trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo, trận lũ 23⁄8-7/9/2010 trạm
Hình 3.4 Quả trình lưu lượng giữa tính toán với thực do, trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.5 Quá trình hưu lượng gí giữa tính toán với thực đo - - 48
Tình 3.6 Quá trình luu lượng giữa lính toán với thực đo, trận lũ 21/8-4/9/2010 trạm
Hình 3.9 Cầu trúc các diễm lưới trong mạng vông, co sec ØÖ
Tinh 3.10 Qua trinh mực nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Đồ Tương, - - 31
Hình 3.11, Quá trinh mực nước giữa tính toản với thực đo trận 18 10/9-2
vi
Trang 28CHƯƠNGTT: ĐÁNH GIA TINH DE BI TON THUONG VA RUT RO DO 1S LUT
GLUU VUCIIA LUU SONG CA:
3.1 Xây đựng bàn đỏ ngập lụt lưu vục hạ lưu sông Cá
3.1.1 Cơ sở dữ liệu
3.1.2 Xây đựng mô hình Mike Nam cho lưu vục sông Cũ
3.1.3 Xây đựng mô hình Mike 11 cho lưu vực sông Cã
3.1.4 Xây dựng mô hình MIKE FLOOD cho khu vực nghiên cứu
3.1.5 Xây dựng kịch bản tỉnh toán
3.1.6 Bản đỗ ngập lụt trên lưu vục hạ lưu sông Cả theo các kịch bản
3.2 Đánh giá tính để bị tên thương đo 1ố lụt
3.2.1 Chuẩn bị số bệu
3.2.2 Đánh giá độ phơi bảy (Expostre)
3.2.3 Đánh giá tính nhạy (Sensivity)
3.2.4 Đánh giá khả năng chống chịu
3.3.5 Đánh giá tổng hợp tính để bị tấn thương
3.3 Đánh giá rủi ro do fit ut
3.3.4 Chạy mô hình Delft - FIAT, c2: tetrrrierree
KÉT LUẬN VÀ KIỂN NGHỊ Hee
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 29DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT
Bién dỗi khí hậu
Bộ Tài nguyên và Mỗi trường,
Uy ban Liên chính phủ vẻ Biến đất khí hậu (TnLergoverrrttenial
Panel on Climaic Change) Kich ban
Khí tượng thủy văn
Kich ban ndng độ khí nhá kinh trung bình thấp (Representative
Concentration Pathways 4.5)
Kich ban nông 46 khi nha kin cao (Representative Concentration Pathways 8.5)
‘Trung binh Thoi ky Khoa học Khí tượng, Thủy văn và Mỗi trường,
'Tế chức khi trong thé gidi (World Meteorological Organization)
Trang 30ĐANH MỤC BẰNG
Bảng 1 1 Thân bố diện tích một số sông nhánh lớn của hệ thẳng sông Cả ul
Bang 1 2 Dae tury hình thái một số lưu vực sông lớn 11 Bảng 1 3 Phản loại đất trên lưu vực sông, Ca eesti 13 Bảng 1.4 Danh sách các trạm thủy văn trên lưu vực sông Cã 17 Bang 1.5 Khả năng xuất hiện lũ vào các tháng trong răm trên lưu vực sông Cñ 18 Bảng 1.6 Các hình thể thời tiết gầy mưa lớn trên lưu vực sông Cá 20
Bang 1.7 Thống kẽ tần suất xuất hiện các trận lũ lớn trên hma vìrc sông CA 21
Bang 2.1: Danh mục các tiêu chí phục vụ tính toán chỉ số đễ bị tổn thương lũ lụt 38
Bang 3.1 Danh sách các trạm KTTV trên lru vực sông Cả - - 44
ng 3.3 Bộ thông số của nổ hình Mile Nam tìmg lưu vực bộ phận 47 Bang 3.3 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mô hình Miico-Nam tại trạm TV Dừa 48
Bảng 3.41 Kết quả hiệu chỉnh, kiêm nghiệm mẻ hình Mike-Nam tại trạm TV Hòa Duyệt
49 Bảng 3.5 Thông tín đặc trưng mạng thủy lực Mike 11 ecceecce.fT
đảng 3.6 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mnô hinh Mike-H1 tai tam TV Dé Luong
Bảng 3.7 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mồ hình Mike-11 trạm TV Yên thượng 52
Bang 3.8 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mô hình Mikke-1 L trạm TV Nam Dàn S2
Bảng 3.9 Lựa chọn kết nỗi trong mô bình MIKE FLOOD ¬—
Bang 3.10 So sánh giả trị điều tra vết lũ vá tính toán - ES)
Bảng 3.11 Kết quả bộ mỏ hình thủy lực đánh giá theo chỉ tiêu Nash 56 Bang 3.12 Nude bién ding thea kich ban phat thai trung bình (crn) - 38 Bang 3.13 Diéu kiện biên tính toán cho các kịch bản 59
Bang 3.14 Tinh đễ tốn thương của các nhóm sở dựng đất - - 2
Bang 315 Bang tinh lodu trọng số các thành phần để tính toán độ phơi bày 62 Bang 3.16, Céc chi tigu dime đánh giá tỉnh nhạy với lũ - - 6 Bang 317 Các chỉ tiêu dùng đánh giá khả năng chống chịu với lũ 65
Bang 3.18 Bang tinh toán trọng số của các thánh phản AC, B, 8 „67
Bảng 3.19 Kết quá đánh giả rúi ro do lũ lụt cấp xã 72
Trang 31Hình 3.34, Ban dễ khả năng chống chịu với lũ của cộng dồng, sessersees,ðÔ"
Tinh 3.35, Ban dé tinh dé tén thuong hạ lưu lưu vục sông C —
Hình 3.37 Phân bố GIP của lưu vực nghiền cửu co ceesessese ,ÔU
Tình 3.38 Phân bé Khà kiên cỗ của hm vực nghiên cứu - 69
Tình 3.39 Phân bó số lượng gà của lim vực nghiên cứu 70
Hình 3.41 Môi quan hệ giữa độ sâu ngập và mức độ thiệt hai 71 Tình 3.42 Kết quả tính mức độ thiệt hại đối với nông nghiệp phân bồ theo không gian
vill
Trang 32CHƯƠNGTT: ĐÁNH GIA TINH DE BI TON THUONG VA RUT RO DO 1S LUT
GLUU VUCIIA LUU SONG CA:
3.1 Xây đựng bàn đỏ ngập lụt lưu vục hạ lưu sông Cá
3.1.1 Cơ sở dữ liệu
3.1.2 Xây đựng mô hình Mike Nam cho lưu vục sông Cũ
3.1.3 Xây đựng mô hình Mike 11 cho lưu vực sông Cã
3.1.4 Xây dựng mô hình MIKE FLOOD cho khu vực nghiên cứu
3.1.5 Xây dựng kịch bản tỉnh toán
3.1.6 Bản đỗ ngập lụt trên lưu vục hạ lưu sông Cả theo các kịch bản
3.2 Đánh giá tính để bị tên thương đo 1ố lụt
3.2.1 Chuẩn bị số bệu
3.2.2 Đánh giá độ phơi bảy (Expostre)
3.2.3 Đánh giá tính nhạy (Sensivity)
3.2.4 Đánh giá khả năng chống chịu
3.3.5 Đánh giá tổng hợp tính để bị tấn thương
3.3 Đánh giá rủi ro do fit ut
3.3.4 Chạy mô hình Delft - FIAT, c2: tetrrrierree
KÉT LUẬN VÀ KIỂN NGHỊ Hee
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 33ĐANH MỤC BẰNG
Bảng 1 1 Thân bố diện tích một số sông nhánh lớn của hệ thẳng sông Cả ul
Bang 1 2 Dae tury hình thái một số lưu vực sông lớn 11 Bảng 1 3 Phản loại đất trên lưu vực sông, Ca eesti 13 Bảng 1.4 Danh sách các trạm thủy văn trên lưu vực sông Cã 17 Bang 1.5 Khả năng xuất hiện lũ vào các tháng trong răm trên lưu vực sông Cñ 18 Bảng 1.6 Các hình thể thời tiết gầy mưa lớn trên lưu vực sông Cá 20
Bang 1.7 Thống kẽ tần suất xuất hiện các trận lũ lớn trên hma vìrc sông CA 21
Bang 2.1: Danh mục các tiêu chí phục vụ tính toán chỉ số đễ bị tổn thương lũ lụt 38
Bang 3.1 Danh sách các trạm KTTV trên lru vực sông Cả - - 44
ng 3.3 Bộ thông số của nổ hình Mile Nam tìmg lưu vực bộ phận 47 Bang 3.3 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mô hình Miico-Nam tại trạm TV Dừa 48
Bảng 3.41 Kết quả hiệu chỉnh, kiêm nghiệm mẻ hình Mike-Nam tại trạm TV Hòa Duyệt
49 Bảng 3.5 Thông tín đặc trưng mạng thủy lực Mike 11 ecceecce.fT
đảng 3.6 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mnô hinh Mike-H1 tai tam TV Dé Luong
Bảng 3.7 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mồ hình Mike-11 trạm TV Yên thượng 52
Bang 3.8 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mô hình Mikke-1 L trạm TV Nam Dàn S2
Bảng 3.9 Lựa chọn kết nỗi trong mô bình MIKE FLOOD ¬—
Bang 3.10 So sánh giả trị điều tra vết lũ vá tính toán - ES)
Bảng 3.11 Kết quả bộ mỏ hình thủy lực đánh giá theo chỉ tiêu Nash 56 Bang 3.12 Nude bién ding thea kich ban phat thai trung bình (crn) - 38 Bang 3.13 Diéu kiện biên tính toán cho các kịch bản 59
Bang 3.14 Tinh đễ tốn thương của các nhóm sở dựng đất - - 2
Bang 315 Bang tinh lodu trọng số các thành phần để tính toán độ phơi bày 62 Bang 3.16, Céc chi tigu dime đánh giá tỉnh nhạy với lũ - - 6 Bang 317 Các chỉ tiêu dùng đánh giá khả năng chống chịu với lũ 65
Bang 3.18 Bang tinh toán trọng số của các thánh phản AC, B, 8 „67
Bảng 3.19 Kết quá đánh giả rúi ro do lũ lụt cấp xã 72
Trang 34MỤC LỤC
1.1 Tổng quan các nghiền cứu tính đễ bị tổn thương do lũ lụt 4
1.3.2, Địa hình, địa mạo ni reHeierireeree 1 1.3.3 Địa chất, thể nhưỡng và tỉnh hình sử dụng đất ¬ 1.3.4 Thâm thực vật à nhe eiererec "—- _
1.3.7 Mạng lưới trạm KTTV ocsccccscssecssescsessinssieeeseststeaees M CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚU ¬ 2.1 Phương pháp xây dựng bản đồ ngập lụt - —
3.1.2 Phương pháp xây dựng: te Keo 24
2.1.3 Giới thiệu phương pháp mô hình: sieeereeareo2S 2.2 Phương pháp đánh giá Hrữa dễ bị tổn thương: à ocesseeoseeossseeece 34 2.2.1 Các phương pháp đánh giả tính đã bị tốn thương, ecoceeooeeososeeerc 34
ui
Trang 35MỤC LỤC
1.1 Tổng quan các nghiền cứu tính đễ bị tổn thương do lũ lụt 4
1.3.2, Địa hình, địa mạo ni reHeierireeree 1 1.3.3 Địa chất, thể nhưỡng và tỉnh hình sử dụng đất ¬ 1.3.4 Thâm thực vật à nhe eiererec "—- _
1.3.7 Mạng lưới trạm KTTV ocsccccscssecssescsessinssieeeseststeaees M CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚU ¬ 2.1 Phương pháp xây dựng bản đồ ngập lụt - —
3.1.2 Phương pháp xây dựng: te Keo 24
2.1.3 Giới thiệu phương pháp mô hình: sieeereeareo2S 2.2 Phương pháp đánh giá Hrữa dễ bị tổn thương: à ocesseeoseeossseeece 34 2.2.1 Các phương pháp đánh giả tính đã bị tốn thương, ecoceeooeeososeeerc 34
ui
Trang 36ĐANH MỤC BẰNG
Bảng 1 1 Thân bố diện tích một số sông nhánh lớn của hệ thẳng sông Cả ul
Bang 1 2 Dae tury hình thái một số lưu vực sông lớn 11 Bảng 1 3 Phản loại đất trên lưu vực sông, Ca eesti 13 Bảng 1.4 Danh sách các trạm thủy văn trên lưu vực sông Cã 17 Bang 1.5 Khả năng xuất hiện lũ vào các tháng trong răm trên lưu vực sông Cñ 18 Bảng 1.6 Các hình thể thời tiết gầy mưa lớn trên lưu vực sông Cá 20
Bang 1.7 Thống kẽ tần suất xuất hiện các trận lũ lớn trên hma vìrc sông CA 21
Bang 2.1: Danh mục các tiêu chí phục vụ tính toán chỉ số đễ bị tổn thương lũ lụt 38
Bang 3.1 Danh sách các trạm KTTV trên lru vực sông Cả - - 44
ng 3.3 Bộ thông số của nổ hình Mile Nam tìmg lưu vực bộ phận 47 Bang 3.3 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mô hình Miico-Nam tại trạm TV Dừa 48
Bảng 3.41 Kết quả hiệu chỉnh, kiêm nghiệm mẻ hình Mike-Nam tại trạm TV Hòa Duyệt
49 Bảng 3.5 Thông tín đặc trưng mạng thủy lực Mike 11 ecceecce.fT
đảng 3.6 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mnô hinh Mike-H1 tai tam TV Dé Luong
Bảng 3.7 Kết quả hiệu chính, kiểm nghiệm mồ hình Mike-11 trạm TV Yên thượng 52
Bang 3.8 Kết quả hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mô hình Mikke-1 L trạm TV Nam Dàn S2
Bảng 3.9 Lựa chọn kết nỗi trong mô bình MIKE FLOOD ¬—
Bang 3.10 So sánh giả trị điều tra vết lũ vá tính toán - ES)
Bảng 3.11 Kết quả bộ mỏ hình thủy lực đánh giá theo chỉ tiêu Nash 56 Bang 3.12 Nude bién ding thea kich ban phat thai trung bình (crn) - 38 Bang 3.13 Diéu kiện biên tính toán cho các kịch bản 59
Bang 3.14 Tinh đễ tốn thương của các nhóm sở dựng đất - - 2
Bang 315 Bang tinh lodu trọng số các thành phần để tính toán độ phơi bày 62 Bang 3.16, Céc chi tigu dime đánh giá tỉnh nhạy với lũ - - 6 Bang 317 Các chỉ tiêu dùng đánh giá khả năng chống chịu với lũ 65
Bang 3.18 Bang tinh toán trọng số của các thánh phản AC, B, 8 „67
Bảng 3.19 Kết quá đánh giả rúi ro do lũ lụt cấp xã 72
Trang 37Hình 3.12 Quả trình mục nước giữa tỉnh toán với thực do trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm
TRnh 3.14 Quả trinh mực nước giữa tính toán với thục đo trận lũ 10/10-30/10/2010
Hình 3.19 Kết quả mực nước tính toán và thực đo của trận lũ tháng 10 năm 2010 tại
Tình 3.24 Biển đổi lượng mưa năm theo kịch bản RỢP 4.5 37
Tình 3.25 Biến đổi lượng mưa nắm thec kịch bản RCP 8.5 Hheoeieoeooou.ÔB Hình 3.26 Bản đổ ngập ứng với tân suất lũ 1% và kịch bản RCP 8.5 - 59
Tình 3.27 Bản đồ ngập ứng với tấn suất lũ 594 và kịch bản RCP 8.5 - 59 Hình 3.28, Bán dỗ ngập ứng với tần suất lũ 10% và kịch bán RCP B.5 ỚŨ Tinh 3.29, Ban đỗ ngập ứng với tần suất lũ 20% và kịch bản RCP 8.5 6Ũ
Hình 3.31, Ban dé van tốc ngập lụt lưu vực nghiên cửu XeeeereeceeouvOT
Tinh 3.32 Ban đề thời gian ngập lụt hưu vực nghiên cứu 62
Hình 3.33, Bản dỗ tính nhạy với lũ của công đồng —
vil