MG PAU Nghin cứu và phát triển các dãy trai phổ giá ngẩn nhiên PN có tính chất mơng muốn là xu thể tất yến của công nghệ Tỉnh cấp thiết của để tà viễn thông, Kỹ thuật lẳng, ghép là một
Trang 1
Công trình được hoàn thành tại
Hoc vién Công nghệ Bưu chính Viễn thông,
Tập doàn Bưu chính Viễn thỏng Việt Nam
Người hướng đẫn khoa học
1- GS.TSKH Nguyễn Xuân Quỳnh
Văn lúc: giữ ngầy thắng niãm
Co thể tim hiểu luận án tại:
~ Thư viện IHạc viện Công nghệ Fiưu chính Viễn thông,
Trang 2
Danh mục các công trình đã công bố:
Bùi Lai An, Nghyẫn Tinty Anh, Nad Minh Khải Nguyễn Neoe San, "On
internaly balanced and optimal projection methads to order- redution far
miodels: a critical survery®, Tạp chỉ Nghiên cứu khoa học và kỹ thuật quân
sự, 17/2006
hủ Lai An, "Xem xét mã nhiền chiều theo quan điểm iý thuyết hệ thắng” Tài liệu Hội nghị Khoa học lân thử tám - Nhân địp kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Khoa học Kỹ thuật bưu điện - Tập đoàn bưu chính Viễn (hông Việt
Nam + 2006/88 00 469-475
Bis LeiAn, Nguyén Xuân Quỳnh, "Về một câu trúc tổng quất của ma PN phi tuyển đa chiều da cấp theo kiêu lông ghép”, Tạp chỉ Khoa học va công nghệ,
86 3, 2009, pp 9-17 Bui Lei An, “Thuat toan xac định câu trúc của mã tựa nhiếu phu tuyến đa cấp theo kiểu lông ghép”, Tạp chỉ Khoa học và Công nghệ 474) (2009), 27-35, Bùi Lai An, Nguyên Hoàng Xỉnh, ` Khảo sát giao thoa đa truy nhập với day trải phể PN lỗng phép phí tuyến *, Tap chí Chuyên san các công trình nghiên cửa, phát triển và ứng đụng công nghệ thông tin, tập 1, số 1, 2010, 165-173 Bui Lat An, Nguyen Thuy Anh “Effeet to handle of inter-leaving PX sequence”, Tạp chỉ Khoa học và Công nghệ số 4, 2011),
Trang 3MG PAU
Nghin cứu và phát triển các dãy trai phổ giá
ngẩn nhiên PN có tính chất mơng muốn là xu thể tất yến của công nghệ Tỉnh cấp thiết của để tà
viễn thông, Kỹ thuật lẳng, ghép là một giải pháp hữu hiệu để tạo đấy trái phổ cơ độ đải mong muôn, vì vậy được nhiễu người quan tâm nghiên cứu Tuy vậy, việc tổng quát hóa cấu trúc lỏng ghép đa cấp-đa chiều
chữa được mô tả một cách đây đủ Hơn nữa việc tim kiém và xây dựng
các hợ đầy lằng shén đa chiềw chưa dược giới thiệu và khảo sát kỹ lưỡng
đương các tải liệu thường giới thiệu các mảnh hợa có độ đái £<100)
“Trong thục tế thì chiều dải day tin hem rất nhiều, Z7
thận chỉ là 2-1 Tức là khoảng 33 tiệu bil; 4,2 ty bil; 4.400 Ly bil trơng W-CDMA DÊ xây dựng các dãy trải phổ phí tuyển lổng ghép có độ đài lún nhhư vậy thủ cần thiết phải tổng quát hóa cầu trúc mã, đẳng thời đấy
đa cấp lồng phép được xây dụng từ cầu trúc tổng quát trên sẽ được phân tích, đảnh giá theo các đặc tính của dãy trai phổ để xác định khả năn; img dung, Hay chinh la các yêu cẩn bức thiết đặt ra cho những ngươi thiết kế day trải phố cho thông tin thể hệ
-Mục đích nghiên cứu của luận an là đẻ xuất vá xây dựng cầu tức tổng quát của đấy trải phê phi tuyến da cắn-đa chiêu theo kiều lắng ghép, làm
tiễn đề cho việc thiết kế các đầy trai phố phí tuyến mới Thục hiện phân tỉnh và đánh giá diy trải phổ phi tytn da cip-da chiều thco kiểu lỏng ghép về các đặc tính cũ
trong thờng tin thể hệ mới
Tối tượng và nhạm vi nghiên cứu là
chiêu theo kiêu lồng ghép
Thạm vi nghiên cứu hao gỗn xây đựng cân trúc tổng quát của họ đấy
đi
phd Tar dé dink giả khả năng ứng dụng
trái phể phi tryển đa cắp-đa
PN phi tuyển có cầu lrúc đa cẩp-đa chiêu Uhico kiêu lồng ghép Đánh giá
đặc tính của họ đây mã tìm dược theo các tiễn chỉ đãy trải phd,
Trang 4
1.4 Cae day trai phd phi fryén và dãy có tương quan đặc biệt
1.4.1 Các dãy lich
3) TNy tích của các dãy M khác (dãy tích Inại 1)
TYếu dụ ức #2 tị là những đấy M có chủ kỹ N Mì Mvới NÓ
4 nguyên lẻ cũng nhau cho mọi giả trị của ¡j (1.2, /) thí chủ kỹ của day tích sẽ lã: V— Ấñ NI ẤN M (1.9)
Ð) Dãy tích được tạo nên tù một đấy M (day Lich loại 2)
Ty tích này được cấu tạo từ các pha khác nhau của một đấy M
éu link (LESR):
Dãy ra w của bộ ghỉ dịch phán hổi h
nel
a
"Trang đó: y mê tả bít thứ nở của đấy a oc la nghiém nguyên tế của da
thức và các hệ số ø © (0,1) Dãy tích z:w` có biều điền:
s-lx¬1 mye, — SYA Ae
ae với w;` là một pha khác của u, lẫy ra tử một tắng khác của LESR
1.42 Cie diy him Bent
Mệt hèu số được gọi lả
Raurier của nó đều có biên độ lã 1 Mai tap bop day hàm Bent dhứa 2 đấy, Lat ca các dãy đều có các giá kị của ACE bé và CCE giữa các dây cũng bé Giới hạn trên của ACF và CCP được cho bài:
Phân này giới thiện về mã trực siao và các day có vùng không tương quên và các đấy có của số không giao thoa LWVE
1.4.4 Các đãy được sử đựng trong Crypfngraphy
Cát nghiên cou về đấy sử dụng trong Crylography đều hướng lới mục tiêu tăng độ phức tạp của dãy Hơn nữa phải là độ phúc tạp khỏ tiên nghiện Các đấy luyễn tỉnh khú đại được tiêu chí này Vì như dhúng tá
đã hiết, vói đấy tryển lính thì dộ phức tạp thấp, không dũ tin cay dé si
đụng cho bảo một, Một điều khá chấc chỉ
4
Trang 5‘Bang 2.1: Cac dac tinh cita day tryén tinh ¢@ chủ
Kasarni (small set) Chấn me
Kasame (large set) Chin ey 7y
2.3 Chu trie day ling ghép da cấp
Định nghĩa 2
biểu điển: L
với Tạ, l„ nguyên đuong, Ts, cũng là một đầy M
Định lý Z1: Điểu kiện câu và đú để Lạ là đây con cấp 2 rúa đấy £ lá:
TIệ qnả 2.1: Nếu tìm được các giả trị 7» nguyễn đương theo (2.20), ta cả
Dinh ly 2.2: Số lượng cầu trúc cấp 2 khác nhau của dãy 7,= 2” -], ký
2.3.1 Cấu trúc lắng ghép cân &
Dịnh nghĩa 2.2: Cấu trúc cấp £ của đấy M có chiếu dải L = 2°-1 ta
cau trúc cần 2 của đấy M cấp &-1 và được biểu diễn: J„„ =7 Ty, ; trong đó T¡ ZL, nguyên dương, nhỏ hơn 1⁄2 vàỨ„ cũng là một đấy M
tà dấy Ï,— 2” ~] có thê phẩm hoạt được:
p
se
Trang 6‘ +s" ys? 2.33)
5
8, 82+
z vei q= }e, la ting bac Iny thita các thừa số của 8, SY! la ting 56
“an tric ting quat day Lằng ghép đa cấp[I]
Dinh ughi 2.3, (cdu trúc Lỗng qual)
Cho {6} là một m dây, có độ đài: 7,—
k -]% (3)
hóa mẩn điều kiện, Ty 12 = 04-1, FE 42,2.3, ,k} 2.39)
với a, nụ là những số nguyên đương, Ï„„ là độ dải đầy M cơ sở đuạc lựa
chon va & là số lần má dây 2 có thể phân hoạch liên tiếp được Dãy {É,}
được gọi 1a day có cấu trúc lồng chép (È! D) cấp
~1 Hà dãy cơ cỡ cho cấu trúc đa
cấp của dãy lớn có độ dải /, = 2” ~] khi và chỉ khi 0m, |
Định lï 2.4 : Cấn trúc tổng quất của mã PN phi tryển da thiền, da cấp
Trang 7CHUONG 2: CAUTRUC TONG QUAT
CUA DAY LONG GHEP DA CAP
21 Mỡ đầu
"Trong chương này, tác g¿ã sẽ đề xuất và chứng mình bến định lý quan trọng vẻ cầu trúc của dãy lỏng ghép tử cấp 2 đến cấp # và cầu trúc tổng quát Đề xuất các thủ tục để xác định cầu trúc đa cấp đa chiêu của mi Sử
đụng câu trúc tổng quát tim due vi áp dụng các thủ Lục xác định cấu
trúc da cấp sé cho phép thiết kế xây đụng các cắc trúc mã đa cấp lỏng ghép có số cấp và chiều dài raơg muốn với hai bài tuân tiêu chuẩn là Lăn các dấy con theo chiều dải của dãy lớn vả tìm các lớp day con theo bac
BA) Col Fey td + Heidt cn, VOI OL Qn
3.2.2 Các thuge tinh eta dayM
Cac nghién cim trưúc day da chi ra rang, day M có các đặc tính dịda
vững trái hoặc phai cũng lá dãy M, tính chất hỏi qui, nh chất cửa số,
tính chất lượng sổ “L, 1 nhiều hem số số 0 một đơn vị, tính chất rộng, tnh chất dịch và cộng, ti chất tự Lương quan có dạng nh,
tính chat hanh trinh, tính chất pha đặc trung, tính chất phép chia đức lấy
mẫu ¿ cú mỗi w bít mã, kí hiệu là c[»])
Trang 8‘ +s" ys? 2.33)
5
8, 82+
z vei q= }e, la ting bac Iny thita các thừa số của 8, SY! la ting 56
“an tric ting quat day Lằng ghép đa cấp[I]
Dinh ughi 2.3, (cdu trúc Lỗng qual)
Cho {6} là một m dây, có độ đài: 7,—
k -]% (3)
hóa mẩn điều kiện, Ty 12 = 04-1, FE 42,2.3, ,k} 2.39)
với a, nụ là những số nguyên đương, Ï„„ là độ dải đầy M cơ sở đuạc lựa
chon va & là số lần má dây 2 có thể phân hoạch liên tiếp được Dãy {É,}
được gọi 1a day có cấu trúc lồng chép (È! D) cấp
~1 Hà dãy cơ cỡ cho cấu trúc đa
cấp của dãy lớn có độ dải /, = 2” ~] khi và chỉ khi 0m, |
Định lï 2.4 : Cấn trúc tổng quất của mã PN phi tryển da thiền, da cấp
Trang 9YF nghia khoa hac va thie titi
VỆ mặt lý thuyết, luận án đã để xuất vẻ xây dựng ruột câu trúc tổng quát
mới về dãy lỏng ghép da cấp và phân tích đánh giả các đặc tính cơ bản
của đấy trai pho da cap da chiều theo kiểu lẳng ghép Các cấu trúc tổng quát, cầu trúc cấp 2, cấp # sẽ f4 tiên để vá công cụ hỗ trợ các nhà thiết kế
mã xây dựng các đây mã trải phổ có độ đài và độ phúc tạp như mong
muốn, Với giải thuật ghép đa cấp vả lổng phi tuyên theo cầu trúc tổng
quát, ngõi thiết kế mã sẽ xảy đựng được các mã phỉ tuyển đa cắp lỏng ghép mới với các liêu chỉ thiết kế khác nhau
Về mặt thực tiễn, hiận án đã dua ra một cầu trúc tổng nuát, phương nhấp
biêu diễn và cách thúc xây dựng, mồ phúng đánh giá các đặc linh họ dãy
phí tuyển có cấu tric ling ghép đa cấp, tạo điểu kiện thuận lọi cho người
thiết kê mã tìm kiêm dãy mã trải phổ đa cấp lễng shép có khả năng ứ
dụng cho thông tín thể hệ mới
Nội dung cũa luận án bao gẫm:
Chương 1: "Lồng quan về dãy trái pho",
Chương
"Thuật toàn tìm cấu trúc của dãy lỏng ghép da cắn"
Chương 3: "Phan tich và dinh gid day phí huyển lông ghép đã cấp"
Chương 4: "Mã trai phd vai day ling shép da cap”,
Kết luận: Phần này Lồng kẽ các kế quá chính đã đạt được và hướng
phát triển tiệp theo từ luận án nay
Trang 10YF nghia khoa hac va thie titi
VỆ mặt lý thuyết, luận án đã để xuất vẻ xây dựng ruột câu trúc tổng quát
mới về dãy lỏng ghép da cấp và phân tích đánh giả các đặc tính cơ bản
của đấy trai pho da cap da chiều theo kiểu lẳng ghép Các cấu trúc tổng quát, cầu trúc cấp 2, cấp # sẽ f4 tiên để vá công cụ hỗ trợ các nhà thiết kế
mã xây dựng các đây mã trải phổ có độ đài và độ phúc tạp như mong
muốn, Với giải thuật ghép đa cấp vả lổng phi tuyên theo cầu trúc tổng
quát, ngõi thiết kế mã sẽ xảy đựng được các mã phỉ tuyển đa cắp lỏng ghép mới với các liêu chỉ thiết kế khác nhau
Về mặt thực tiễn, hiận án đã dua ra một cầu trúc tổng nuát, phương nhấp
biêu diễn và cách thúc xây dựng, mồ phúng đánh giá các đặc linh họ dãy
phí tuyển có cấu tric ling ghép đa cấp, tạo điểu kiện thuận lọi cho người
thiết kê mã tìm kiêm dãy mã trải phổ đa cấp lễng shép có khả năng ứ
dụng cho thông tín thể hệ mới
Nội dung cũa luận án bao gẫm:
Chương 1: "Lồng quan về dãy trái pho",
Chương
"Thuật toàn tìm cấu trúc của dãy lỏng ghép da cắn"
Chương 3: "Phan tich và dinh gid day phí huyển lông ghép đã cấp"
Chương 4: "Mã trai phd vai day ling shép da cap”,
Kết luận: Phần này Lồng kẽ các kế quá chính đã đạt được và hướng
phát triển tiệp theo từ luận án nay
tờ
Trang 11‘Bang 2.1: Cac dac tinh cita day tryén tinh ¢@ chủ
Kasarni (small set) Chấn me
Kasame (large set) Chin ey 7y
2.3 Chu trie day ling ghép da cấp
Định nghĩa 2
biểu điển: L
với Tạ, l„ nguyên đuong, Ts, cũng là một đầy M
Định lý Z1: Điểu kiện câu và đú để Lạ là đây con cấp 2 rúa đấy £ lá:
TIệ qnả 2.1: Nếu tìm được các giả trị 7» nguyễn đương theo (2.20), ta cả
Dinh ly 2.2: Số lượng cầu trúc cấp 2 khác nhau của dãy 7,= 2” -], ký
2.3.1 Cấu trúc lắng ghép cân &
Dịnh nghĩa 2.2: Cấu trúc cấp £ của đấy M có chiếu dải L = 2°-1 ta
cau trúc cần 2 của đấy M cấp &-1 và được biểu diễn: J„„ =7 Ty, ; trong đó T¡ ZL, nguyên dương, nhỏ hơn 1⁄2 vàỨ„ cũng là một đấy M
tà dấy Ï,— 2” ~] có thê phẩm hoạt được:
p
se
Trang 12‘Bang 2.1: Cac dac tinh cita day tryén tinh ¢@ chủ
Kasarni (small set) Chấn me
Kasame (large set) Chin ey 7y
với Tạ, l„ nguyên đuong, Ts, cũng là một đầy M
Định lý Z1: Điểu kiện câu và đú để Lạ là đây con cấp 2 rúa đấy £ lá:
TIệ qnả 2.1: Nếu tìm được các giả trị 7» nguyễn đương theo (2.20), ta cả
Dinh ly 2.2: Số lượng cầu trúc cấp 2 khác nhau của dãy 7,= 2” -], ký
2.3.1 Cấu trúc lắng ghép cân &
Dịnh nghĩa 2.2: Cấu trúc cấp £ của đấy M có chiếu dải L = 2°-1 ta
cau trúc cần 2 của đấy M cấp &-1 và được biểu diễn: J„„ =7 Ty, ;
trong đó T¡ ZL, nguyên dương, nhỏ hơn 1⁄2 vàỨ„ cũng là một đấy M
tà dấy Ï,— 2” ~] có thê phẩm hoạt
được:
p
se » @, = g, với g là tông bậc lây thừa (2.32)
84 huang céu tric da cép cha day 7 = 2” - Ï, ký hiệu
Trang 131.4 Cae day trai phd phi fryén và dãy có tương quan đặc biệt
1.4.1 Các dãy lich
3) TNy tích của các dãy M khác (dãy tích Inại 1)
TYếu dụ ức #2 tị là những đấy M có chủ kỹ N Mì Mvới NÓ
4 nguyên lẻ cũng nhau cho mọi giả trị của ¡j (1.2, /) thí chủ kỹ của day tích sẽ lã: V— Ấñ NI ẤN M (1.9)
Ð) Dãy tích được tạo nên tù một đấy M (day Lich loại 2)
Ty tích này được cấu tạo từ các pha khác nhau của một đấy M
éu link (LESR):
Dãy ra w của bộ ghỉ dịch phán hổi h
nel
a
"Trang đó: y mê tả bít thứ nở của đấy a oc la nghiém nguyên tế của da
thức và các hệ số ø © (0,1) Dãy tích z:w` có biều điền:
s-lx¬1 mye, — SYA Ae
ae với w;` là một pha khác của u, lẫy ra tử một tắng khác của LESR
1.42 Cie diy him Bent
Mệt hèu số được gọi lả
Raurier của nó đều có biên độ lã 1 Mai tap bop day hàm Bent dhứa 2 đấy, Lat ca các dãy đều có các giá kị của ACE bé và CCE giữa các dây cũng bé Giới hạn trên của ACF và CCP được cho bài:
1.4.4 Các đãy được sử đựng trong Crypfngraphy
Cát nghiên cou về đấy sử dụng trong Crylography đều hướng lới mục tiêu tăng độ phức tạp của dãy Hơn nữa phải là độ phúc tạp khỏ tiên
Trang 14CHUONG 2: CAUTRUC TONG QUAT
CUA DAY LONG GHEP DA CAP
21 Mỡ đầu
"Trong chương này, tác g¿ã sẽ đề xuất và chứng mình bến định lý quan trọng vẻ cầu trúc của dãy lỏng ghép tử cấp 2 đến cấp # và cầu trúc tổng quát Đề xuất các thủ tục để xác định cầu trúc đa cấp đa chiêu của mi Sử
đụng câu trúc tổng quát tim due vi áp dụng các thủ Lục xác định cấu
trúc da cấp sé cho phép thiết kế xây đụng các cắc trúc mã đa cấp lỏng ghép có số cấp và chiều dài raơg muốn với hai bài tuân tiêu chuẩn là Lăn các dấy con theo chiều dải của dãy lớn vả tìm các lớp day con theo bac
BA) Col Fey td + Heidt cn, VOI OL Qn
3.2.2 Các thuge tinh eta dayM
Cac nghién cim trưúc day da chi ra rang, day M có các đặc tính dịda
vững trái hoặc phai cũng lá dãy M, tính chất hỏi qui, nh chất cửa số,
tính chat hanh trinh, tính chất pha đặc trung, tính chất phép chia đức lấy
mẫu ¿ cú mỗi w bít mã, kí hiệu là c[»])
2.2.3 Các đấy tuyến tính tạo từ đấy M
Trang 15mai phi tuyến, lỗng ghép da cấp sẽ ina hen vé kha ning xây dựng được
thọ mã ở Lốc độ cao, độ phúc lạp rát lớn, củ khứ nẵng ứng dựng trong,
Crytagraphy
Day có cầu trac long ghep
1 Phương phap ling ghép
‘YY tréng cơ bán của kỹ thuật lổng ghép là dựa trên các dãy M có độ dài
phân tích được thành tích và có ít nhất một nhân từ dạng 2”-1 Thứ tự
lầng ghép và các dãy can sẽ dược xác dịnh và quyết dịnh in trúc của
- Giủ nguyên thứ tự lỗng ghép nhưng thay day M con thanh phan
bằng dấy có phân bó tựa ngẫu nhiên cùng độ dài
- Dang day tich cira Z) đãy M con thành phản tạo đấy lớn (Dãy tích
loại 2 bậc #2)
- Dũng đây tích của 7; day con thành phần là các đấy M khác nhau tạo đấy lớn,
1.5.1 Biển điễn dãy ling ghép
Phan aay mô Là biểu diễn đãy lồng ghép bằng lưai công cụ qt
hàm Vật và biển đổi Z (4"Transferm)
1.6 Nhiệm vụ nghiêu cứu cũu Tuga at
Luận án này để xuất xây dựng cấu trúc tổng quát của mã siả ngẫu nhiên
nhỉ tuyến đa cắp-đa chiều theo kiểu lông ghép và đánh giá các đặc
cơ băn theo mục đích trải phố,
trong thăng tin thế hệ mới
nh
'Từ đó đảnh giá khá năng ứng dụng của nó
Trang 16YF nghia khoa hac va thie titi
VỆ mặt lý thuyết, luận án đã để xuất vẻ xây dựng ruột câu trúc tổng quát
mới về dãy lỏng ghép da cấp và phân tích đánh giả các đặc tính cơ bản
của đấy trai pho da cap da chiều theo kiểu lẳng ghép Các cấu trúc tổng quát, cầu trúc cấp 2, cấp # sẽ f4 tiên để vá công cụ hỗ trợ các nhà thiết kế
mã xây dựng các đây mã trải phổ có độ đài và độ phúc tạp như mong
muốn, Với giải thuật ghép đa cấp vả lổng phi tuyên theo cầu trúc tổng
quát, ngõi thiết kế mã sẽ xảy đựng được các mã phỉ tuyển đa cắp lỏng ghép mới với các liêu chỉ thiết kế khác nhau
Về mặt thực tiễn, hiận án đã dua ra một cầu trúc tổng nuát, phương nhấp
biêu diễn và cách thúc xây dựng, mồ phúng đánh giá các đặc linh họ dãy
phí tuyển có cấu tric ling ghép đa cấp, tạo điểu kiện thuận lọi cho người
thiết kê mã tìm kiêm dãy mã trải phổ đa cấp lễng shép có khả năng ứ
dụng cho thông tín thể hệ mới
Nội dung cũa luận án bao gẫm:
Chương 1: "Lồng quan về dãy trái pho",
Chương
"Thuật toàn tìm cấu trúc của dãy lỏng ghép da cắn"
Chương 3: "Phan tich và dinh gid day phí huyển lông ghép đã cấp"
Chương 4: "Mã trai phd vai day ling shép da cap”,
Kết luận: Phần này Lồng kẽ các kế quá chính đã đạt được và hướng
phát triển tiệp theo từ luận án nay
tờ
Trang 171.4 Cae day trai phd phi fryén và dãy có tương quan đặc biệt
1.4.1 Các dãy lich
3) TNy tích của các dãy M khác (dãy tích Inại 1)
TYếu dụ ức #2 tị là những đấy M có chủ kỹ N Mì Mvới NÓ
4 nguyên lẻ cũng nhau cho mọi giả trị của ¡j (1.2, /) thí chủ kỹ của day tích sẽ lã: V— Ấñ NI ẤN M (1.9)
Ð) Dãy tích được tạo nên tù một đấy M (day Lich loại 2)
Ty tích này được cấu tạo từ các pha khác nhau của một đấy M
éu link (LESR):
Dãy ra w của bộ ghỉ dịch phán hổi h
nel
a
"Trang đó: y mê tả bít thứ nở của đấy a oc la nghiém nguyên tế của da
thức và các hệ số ø © (0,1) Dãy tích z:w` có biều điền:
s-lx¬1 mye, — SYA Ae
ae với w;` là một pha khác của u, lẫy ra tử một tắng khác của LESR
1.42 Cie diy him Bent
Mệt hèu số được gọi lả
Raurier của nó đều có biên độ lã 1 Mai tap bop day hàm Bent dhứa 2 đấy, Lat ca các dãy đều có các giá kị của ACE bé và CCE giữa các dây cũng bé Giới hạn trên của ACF và CCP được cho bài:
1.4.4 Các đãy được sử đựng trong Crypfngraphy
Cát nghiên cou về đấy sử dụng trong Crylography đều hướng lới mục tiêu tăng độ phức tạp của dãy Hơn nữa phải là độ phúc tạp khỏ tiên
Trang 18CHUONG 2: CAUTRUC TONG QUAT
CUA DAY LONG GHEP DA CAP
21 Mỡ đầu
"Trong chương này, tác g¿ã sẽ đề xuất và chứng mình bến định lý quan trọng vẻ cầu trúc của dãy lỏng ghép tử cấp 2 đến cấp # và cầu trúc tổng quát Đề xuất các thủ tục để xác định cầu trúc đa cấp đa chiêu của mi Sử
đụng câu trúc tổng quát tim due vi áp dụng các thủ Lục xác định cấu
trúc da cấp sé cho phép thiết kế xây đụng các cắc trúc mã đa cấp lỏng ghép có số cấp và chiều dài raơg muốn với hai bài tuân tiêu chuẩn là Lăn các dấy con theo chiều dải của dãy lớn vả tìm các lớp day con theo bac
BA) Col Fey td + Heidt cn, VOI OL Qn
3.2.2 Các thuge tinh eta dayM
Cac nghién cim trưúc day da chi ra rang, day M có các đặc tính dịda
vững trái hoặc phai cũng lá dãy M, tính chất hỏi qui, nh chất cửa số,
tính chat hanh trinh, tính chất pha đặc trung, tính chất phép chia đức lấy
mẫu ¿ cú mỗi w bít mã, kí hiệu là c[»])
2.2.3 Các đấy tuyến tính tạo từ đấy M
Trang 19‘ +s" ys? 2.33)
5
8, 82+
z vei q= }e, la ting bac Iny thita các thừa số của 8, SY! la ting 56
“an tric ting quat day Lằng ghép đa cấp[I]
Dinh ughi 2.3, (cdu trúc Lỗng qual)
Cho {6} là một m dây, có độ đài: 7,— -]% (3) k
hóa mẩn điều kiện, Ty 12 = 04-1, FE 42,2.3, ,k} 2.39)
với a, nụ là những số nguyên đương, Ï„„ là độ dải đầy M cơ sở đuạc lựa
chon va & là số lần má dây 2 có thể phân hoạch liên tiếp được Dãy {É,}
được gọi 1a day có cấu trúc lồng chép (È! D) cấp
~1 Hà dãy cơ cỡ cho cấu trúc đa
cấp của dãy lớn có độ dải /, = 2” ~] khi và chỉ khi 0m, |
Định lï 2.4 : Cấn trúc tổng quất của mã PN phi tryển da thiền, da cấp
Trang 20mai phi tuyến, lỗng ghép da cấp sẽ ina hen vé kha ning xây dựng được
thọ mã ở Lốc độ cao, độ phúc lạp rát lớn, củ khứ nẵng ứng dựng trong,
Crytagraphy
Day có cầu trac long ghep
1 Phương phap ling ghép
‘YY tréng cơ bán của kỹ thuật lổng ghép là dựa trên các dãy M có độ dài
phân tích được thành tích và có ít nhất một nhân từ dạng 2”-1 Thứ tự
lầng ghép và các dãy can sẽ dược xác dịnh và quyết dịnh
- Giủ nguyên thứ tự lỗng ghép nhưng thay day M con thanh phan
bằng dấy có phân bó tựa ngẫu nhiên cùng độ dài
- Dang day tich cira Z) đãy M con thành phản tạo đấy lớn (Dãy tích
loại 2 bậc #2)
- Dũng đây tích của 7; day con thành phần là các đấy M khác nhau tạo đấy lớn,
1.5.1 Biển điễn dãy ling ghép
Phan aay mô Là biểu diễn đãy lồng ghép bằng lưai công cụ qt
hàm Vật và biển đổi Z (4"Transferm)
1.6 Nhiệm vụ nghiêu cứu cũu Tuga at
Luận án này để xuất xây dựng cấu trúc tổng quát của mã siả ngẫu nhiên
nhỉ tuyến đa cắp-đa chiều theo kiểu lông ghép và đánh giá các đặc
cơ băn theo mục đích trải phố,
trong thăng tin thế hệ mới
nh
'Từ đó đảnh giá khá năng ứng dụng của nó
Trang 21‘ +s" ys? 2.33)
5
8, 82+
z vei q= }e, la ting bac Iny thita các thừa số của 8, SY! la ting 56
“an tric ting quat day Lằng ghép đa cấp[I]
Dinh ughi 2.3, (cdu trúc Lỗng qual)
Cho {6} là một m dây, có độ đài: 7,— -]% (3) k
hóa mẩn điều kiện, Ty 12 = 04-1, FE 42,2.3, ,k} 2.39)
với a, nụ là những số nguyên đương, Ï„„ là độ dải đầy M cơ sở đuạc lựa
chon va & là số lần má dây 2 có thể phân hoạch liên tiếp được Dãy {É,}
được gọi 1a day có cấu trúc lồng chép (È! D) cấp
~1 Hà dãy cơ cỡ cho cấu trúc đa
cấp của dãy lớn có độ dải /, = 2” ~] khi và chỉ khi 0m, |
Định lï 2.4 : Cấn trúc tổng quất của mã PN phi tryển da thiền, da cấp
Trang 22CHUONG 1 TONG QUAN VI DAY TRẢI PHÓ PIII TUYẾN
11 Médiu
Chương này sẽ điểm qua các nội dưng liên quan trong CDMA, kỹ thuật
trải phổ, đặc tĩnh của đấy trải phổ, các đấy trải phố phi tuyến, đấy có tính
chất tương quan đặc biệt và những phát hiện và công bể mới về mã lỏng shép hai chiêu Từ đó giúp che việc định dang bài toán xây dựng cấu trúc
téng quét cho ma léng ghép da cấp Qua đây những yêu câu và hich thức dối với việc thiết kế dãy trải phố phi nuyền da cắp đa chiều dã dược
Tựa trên nên tăng là kỹ thuật trải phổ, các công nghệ CDMA tuong ứng
là thuần CDMA và CDMA lai ghép
Kỹ thuật trài phổ:
Các kỹ thuật D6, TH, #H và phối họp các kỹ thuật DS, TH, EH sẽ tạo được đồng lai phép CDMA Tioặc phối hợp công nghệ CDMA và cổng, nghệ khác như TDMA và CDMA tạo TDMA/CDMA OHDM và CDMA tạo MC-CDMA hoặc da tin tone va CDMA tao MT-CDMA
1.3 Các đặc tính cửa đấy trải phổ
1 Các đặc tỉnh ngẫn nhiên cũa day trai phi
Day giá ngẫu nhiên nhị phân tuần hoàn có 3 đặc tinh co bint fa die tinh cân bằng, đặc tỉnh chạy, đặc tính tương quan Cie day 26 được tạo ra có
các tính chất thúa mãn được cả 3 đặc tính trên được gọi là day giả ngẫu
Trang 23CHUONG 2: CAUTRUC TONG QUAT
CUA DAY LONG GHEP DA CAP
21 Mỡ đầu
"Trong chương này, tác g¿ã sẽ đề xuất và chứng mình bến định lý quan trọng vẻ cầu trúc của dãy lỏng ghép tử cấp 2 đến cấp # và cầu trúc tổng quát Đề xuất các thủ tục để xác định cầu trúc đa cấp đa chiêu của mi Sử
đụng câu trúc tổng quát tim due vi áp dụng các thủ Lục xác định cấu
trúc da cấp sé cho phép thiết kế xây đụng các cắc trúc mã đa cấp lỏng ghép có số cấp và chiều dài raơg muốn với hai bài tuân tiêu chuẩn là Lăn các dấy con theo chiều dải của dãy lớn vả tìm các lớp day con theo bac
BA) Col Fey td + Heidt cn, VOI OL Qn
3.2.2 Các thuge tinh eta dayM
Cac nghién cim trưúc day da chi ra rang, day M có các đặc tính dịda
vững trái hoặc phai cũng lá dãy M, tính chất hỏi qui, nh chất cửa số,
tính chất lượng sổ “L, 1 nhiều hem số số 0 một đơn vị, tính chất rộng, tnh chất dịch và cộng, ti chất tự Lương quan có dạng nh,
tính chat hanh trinh, tính chất pha đặc trung, tính chất phép chia đức lấy
mẫu ¿ cú mỗi w bít mã, kí hiệu là c[»])
Trang 24‘Bang 2.1: Cac dac tinh cita day tryén tinh ¢@ chủ
Kasarni (small set) Chấn me
Kasame (large set) Chin ey 7y
với Tạ, l„ nguyên đuong, Ts, cũng là một đầy M
Định lý Z1: Điểu kiện câu và đú để Lạ là đây con cấp 2 rúa đấy £ lá:
TIệ qnả 2.1: Nếu tìm được các giả trị 7» nguyễn đương theo (2.20), ta cả
Dinh ly 2.2: Số lượng cầu trúc cấp 2 khác nhau của dãy 7,= 2” -], ký
2.3.1 Cấu trúc lắng ghép cân &
Dịnh nghĩa 2.2: Cấu trúc cấp £ của đấy M có chiếu dải L = 2°-1 ta
cau trúc cần 2 của đấy M cấp &-1 và được biểu diễn: J„„ =7 Ty, ;
trong đó T¡ ZL, nguyên dương, nhỏ hơn 1⁄2 vàỨ„ cũng là một đấy M
tà dấy Ï,— 2” ~] có thê phẩm hoạt
được:
p
se » @, = g, với g là tông bậc lây thừa (2.32)
84 huang céu tric da cép cha day 7 = 2” - Ï, ký hiệu
Trang 251.4 Cae day trai phd phi fryén và dãy có tương quan đặc biệt
1.4.1 Các dãy lich
3) TNy tích của các dãy M khác (dãy tích Inại 1)
TYếu dụ ức #2 tị là những đấy M có chủ kỹ N Mì Mvới NÓ
4 nguyên lẻ cũng nhau cho mọi giả trị của ¡j (1.2, /) thí chủ kỹ của day tích sẽ lã: V— Ấñ NI ẤN M (1.9)
Ð) Dãy tích được tạo nên tù một đấy M (day Lich loại 2)
Ty tích này được cấu tạo từ các pha khác nhau của một đấy M
éu link (LESR):
Dãy ra w của bộ ghỉ dịch phán hổi h
nel
a
"Trang đó: y mê tả bít thứ nở của đấy a oc la nghiém nguyên tế của da
thức và các hệ số ø © (0,1) Dãy tích z:w` có biều điền:
s-lx¬1 mye, — SYA Ae
ae với w;` là một pha khác của u, lẫy ra tử một tắng khác của LESR
1.42 Cie diy him Bent
Mệt hèu số được gọi lả
Raurier của nó đều có biên độ lã 1 Mai tap bop day hàm Bent dhứa 2 đấy, Lat ca các dãy đều có các giá kị của ACE bé và CCE giữa các dây cũng bé Giới hạn trên của ACF và CCP được cho bài:
1.4.4 Các đãy được sử đựng trong Crypfngraphy
Cát nghiên cou về đấy sử dụng trong Crylography đều hướng lới mục tiêu tăng độ phức tạp của dãy Hơn nữa phải là độ phúc tạp khỏ tiên
Trang 26CHUONG 1 TONG QUAN VI DAY TRẢI PHÓ PIII TUYẾN
11 Médiu
Chương này sẽ điểm qua các nội dưng liên quan trong CDMA, kỹ thuật
trải phổ, đặc tĩnh của đấy trải phổ, các đấy trải phố phi tuyến, đấy có tính
chất tương quan đặc biệt và những phát hiện và công bể mới về mã lỏng shép hai chiêu Từ đó giúp che việc định dang bài toán xây dựng cấu trúc
téng quét cho ma léng ghép da cấp Qua đây những yêu câu và hich thức dối với việc thiết kế dãy trải phố phi nuyền da cắp đa chiều dã dược
Tựa trên nên tăng là kỹ thuật trải phổ, các công nghệ CDMA tuong ứng
là thuần CDMA và CDMA lai ghép
Kỹ thuật trài phổ:
Các kỹ thuật D6, TH, #H và phối họp các kỹ thuật DS, TH, EH sẽ tạo được đồng lai phép CDMA Tioặc phối hợp công nghệ CDMA và cổng, nghệ khác như TDMA và CDMA tạo TDMA/CDMA OHDM và CDMA tạo MC-CDMA hoặc da tin tone va CDMA tao MT-CDMA
1.3 Các đặc tính cửa đấy trải phổ
1 Các đặc tỉnh ngẫn nhiên cũa day trai phi
Day giá ngẫu nhiên nhị phân tuần hoàn có 3 đặc tinh co bint fa die tinh cân bằng, đặc tỉnh chạy, đặc tính tương quan Cie day 26 được tạo ra có
các tính chất thúa mãn được cả 3 đặc tính trên được gọi là day giả ngẫu
Trang 27‘Bang 2.1: Cac dac tinh cita day tryén tinh ¢@ chủ
Kasarni (small set) Chấn me
Kasame (large set) Chin ey 7y
2.3 Chu trie day ling ghép da cấp
Định nghĩa 2
biểu điển: L
với Tạ, l„ nguyên đuong, Ts, cũng là một đầy M
Định lý Z1: Điểu kiện câu và đú để Lạ là đây con cấp 2 rúa đấy £ lá:
TIệ qnả 2.1: Nếu tìm được các giả trị 7» nguyễn đương theo (2.20), ta cả
Dinh ly 2.2: Số lượng cầu trúc cấp 2 khác nhau của dãy 7,= 2” -], ký
2.3.1 Cấu trúc lắng ghép cân &
Dịnh nghĩa 2.2: Cấu trúc cấp £ của đấy M có chiếu dải L = 2°-1 ta
cau trúc cần 2 của đấy M cấp &-1 và được biểu diễn: J„„ =7 Ty, ; trong đó T¡ ZL, nguyên dương, nhỏ hơn 1⁄2 vàỨ„ cũng là một đấy M
tà dấy Ï,— 2” ~] có thê phẩm hoạt được:
p
se
Trang 28CHUONG 2: CAUTRUC TONG QUAT
CUA DAY LONG GHEP DA CAP
21 Mỡ đầu
"Trong chương này, tác g¿ã sẽ đề xuất và chứng mình bến định lý quan trọng vẻ cầu trúc của dãy lỏng ghép tử cấp 2 đến cấp # và cầu trúc tổng quát Đề xuất các thủ tục để xác định cầu trúc đa cấp đa chiêu của mi Sử
đụng câu trúc tổng quát tim due vi áp dụng các thủ Lục xác định cấu
trúc da cấp sé cho phép thiết kế xây đụng các cắc trúc mã đa cấp lỏng ghép có số cấp và chiều dài raơg muốn với hai bài tuân tiêu chuẩn là Lăn các dấy con theo chiều dải của dãy lớn vả tìm các lớp day con theo bac
BA) Col Fey td + Heidt cn, VOI OL Qn
3.2.2 Các thuge tinh eta dayM
Cac nghién cim trưúc day da chi ra rang, day M có các đặc tính dịda
vững trái hoặc phai cũng lá dãy M, tính chất hỏi qui, nh chất cửa số,
tính chat hanh trinh, tính chất pha đặc trung, tính chất phép chia đức lấy
mẫu ¿ cú mỗi w bít mã, kí hiệu là c[»])
2.2.3 Các đấy tuyến tính tạo từ đấy M
Trang 29CHUONG 1 TONG QUAN VI DAY TRẢI PHÓ PIII TUYẾN
11 Médiu
Chương này sẽ điểm qua các nội dưng liên quan trong CDMA, kỹ thuật
trải phổ, đặc tĩnh của đấy trải phổ, các đấy trải phố phi tuyến, đấy có tính
chất tương quan đặc biệt và những phát hiện và công bể mới về mã lỏng shép hai chiêu Từ đó giúp che việc định dang bài toán xây dựng cấu trúc
téng quét cho ma léng ghép da cấp Qua đây những yêu câu và hich thức dối với việc thiết kế dãy trải phố phi nuyền da cắp đa chiều dã dược tiêu rổ Tiên có sở đồ các nhiệm vụ nghiên cứu cụ thể của luận án đã đuợc đề ra
1.3 Cũng nghệ CDMA và kỹ thuật rải phổ
Công nghệ CDMA:
Tựa trên nên tăng là kỹ thuật trải phổ, các công nghệ CDMA tuong ứng
là thuần CDMA và CDMA lai ghép
Kỹ thuật trài phổ:
Các kỹ thuật D6, TH, #H và phối họp các kỹ thuật DS, TH, EH sẽ tạo được đồng lai phép CDMA Tioặc phối hợp công nghệ CDMA và cổng, nghệ khác như TDMA và CDMA tạo TDMA/CDMA OHDM và CDMA tạo MC-CDMA hoặc da tin tone va CDMA tao MT-CDMA
1.3 Các đặc tính cửa đấy trải phổ
1 Các đặc tỉnh ngẫn nhiên cũa day trai phi
Day giá ngẫu nhiên nhị phân tuần hoàn có 3 đặc tinh co bint fa die tinh cân bằng, đặc tỉnh chạy, đặc tính tương quan Cie day 26 được tạo ra có
các tính chất thúa mãn được cả 3 đặc tính trên được gọi là day giả ngẫu
Trang 30‘Bang 2.1: Cac dac tinh cita day tryén tinh ¢@ chủ
Kasarni (small set) Chấn me
Kasame (large set) Chin ey 7y
với Tạ, l„ nguyên đuong, Ts, cũng là một đầy M
Định lý Z1: Điểu kiện câu và đú để Lạ là đây con cấp 2 rúa đấy £ lá:
TIệ qnả 2.1: Nếu tìm được các giả trị 7» nguyễn đương theo (2.20), ta cả
Dinh ly 2.2: Số lượng cầu trúc cấp 2 khác nhau của dãy 7,= 2” -], ký
2.3.1 Cấu trúc lắng ghép cân &
Dịnh nghĩa 2.2: Cấu trúc cấp £ của đấy M có chiếu dải L = 2°-1 ta
cau trúc cần 2 của đấy M cấp &-1 và được biểu diễn: J„„ =7 Ty, ;
trong đó T¡ ZL, nguyên dương, nhỏ hơn 1⁄2 vàỨ„ cũng là một đấy M
tà dấy Ï,— 2” ~] có thê phẩm hoạt
được:
p
se » @, = g, với g là tông bậc lây thừa (2.32)
84 huang céu tric da cép cha day 7 = 2” - Ï, ký hiệu
Trang 31CHUONG 2: CAUTRUC TONG QUAT
CUA DAY LONG GHEP DA CAP
21 Mỡ đầu
"Trong chương này, tác g¿ã sẽ đề xuất và chứng mình bến định lý quan trọng vẻ cầu trúc của dãy lỏng ghép tử cấp 2 đến cấp # và cầu trúc tổng quát Đề xuất các thủ tục để xác định cầu trúc đa cấp đa chiêu của mi Sử
đụng câu trúc tổng quát tim due vi áp dụng các thủ Lục xác định cấu
trúc da cấp sé cho phép thiết kế xây đụng các cắc trúc mã đa cấp lỏng ghép có số cấp và chiều dài raơg muốn với hai bài tuân tiêu chuẩn là Lăn các dấy con theo chiều dải của dãy lớn vả tìm các lớp day con theo bac
BA) Col Fey td + Heidt cn, VOI OL Qn
3.2.2 Các thuge tinh eta dayM
Cac nghién cim trưúc day da chi ra rang, day M có các đặc tính dịda
vững trái hoặc phai cũng lá dãy M, tính chất hỏi qui, nh chất cửa số,
tính chất lượng sổ “L, 1 nhiều hem số số 0 một đơn vị, tính chất rộng, tnh chất dịch và cộng, ti chất tự Lương quan có dạng nh,
tính chat hanh trinh, tính chất pha đặc trung, tính chất phép chia đức lấy
mẫu ¿ cú mỗi w bít mã, kí hiệu là c[»])
Trang 32
1.4 Cae day trai phd phi fryén và dãy có tương quan đặc biệt
1.4.1 Các dãy lich
3) TNy tích của các dãy M khác (dãy tích Inại 1)
TYếu dụ ức #2 tị là những đấy M có chủ kỹ N Mì Mvới NÓ
4 nguyên lẻ cũng nhau cho mọi giả trị của ¡j (1.2, /) thí chủ kỹ của day tích sẽ lã: V— Ấñ NI ẤN M (1.9)
Ð) Dãy tích được tạo nên tù một đấy M (day Lich loại 2)
Ty tích này được cấu tạo từ các pha khác nhau của một đấy M
éu link (LESR):
Dãy ra w của bộ ghỉ dịch phán hổi h
nel
a
"Trang đó: y mê tả bít thứ nở của đấy a oc la nghiém nguyên tế của da
thức và các hệ số ø © (0,1) Dãy tích z:w` có biều điền:
s-lx¬1 mye, — SYA Ae
ae với w;` là một pha khác của u, lẫy ra tử một tắng khác của LESR
1.42 Cie diy him Bent
Mệt hèu số được gọi lả
Raurier của nó đều có biên độ lã 1 Mai tap bop day hàm Bent dhứa 2 đấy, Lat ca các dãy đều có các giá kị của ACE bé và CCE giữa các dây cũng bé Giới hạn trên của ACF và CCP được cho bài:
Phân này giới thiện về mã trực siao và các day có vùng không tương quên và các đấy có của số không giao thoa LWVE
1.4.4 Các đãy được sử đựng trong Crypfngraphy
Cát nghiên cou về đấy sử dụng trong Crylography đều hướng lới mục tiêu tăng độ phức tạp của dãy Hơn nữa phải là độ phúc tạp khỏ tiên nghiện Các đấy luyễn tỉnh khú đại được tiêu chí này Vì như dhúng tá
đã hiết, vói đấy tryển lính thì dộ phức tạp thấp, không dũ tin cay dé si
đụng cho bảo một, Một điều khá chấc chỉ
4
Trang 33mai phi tuyến, lỗng ghép da cấp sẽ ina hen vé kha ning xây dựng được
thọ mã ở Lốc độ cao, độ phúc lạp rát lớn, củ khứ nẵng ứng dựng trong,
Crytagraphy
Day có cầu trac long ghep
1 Phương phap ling ghép
‘YY tréng cơ bán của kỹ thuật lổng ghép là dựa trên các dãy M có độ dài
phân tích được thành tích và có ít nhất một nhân từ dạng 2”-1 Thứ tự
lầng ghép và các dãy can sẽ dược xác dịnh và quyết dịnh in trúc của
- Giủ nguyên thứ tự lỗng ghép nhưng thay day M con thanh phan
bằng dấy có phân bó tựa ngẫu nhiên cùng độ dài
- Dang day tich cira Z) đãy M con thành phản tạo đấy lớn (Dãy tích
loại 2 bậc #2)
- Dũng đây tích của 7; day con thành phần là các đấy M khác nhau tạo đấy lớn,
1.5.1 Biển điễn dãy ling ghép
Phan aay mô Là biểu diễn đãy lồng ghép bằng lưai công cụ qt
hàm Vật và biển đổi Z (4"Transferm)
1.6 Nhiệm vụ nghiêu cứu cũu Tuga at
Luận án này để xuất xây dựng cấu trúc tổng quát của mã siả ngẫu nhiên
nhỉ tuyến đa cắp-đa chiều theo kiểu lông ghép và đánh giá các đặc
cơ băn theo mục đích trải phố,
trong thăng tin thế hệ mới
nh
'Từ đó đảnh giá khá năng ứng dụng của nó
Trang 34mai phi tuyến, lỗng ghép da cấp sẽ ina hen vé kha ning xây dựng được
thọ mã ở Lốc độ cao, độ phúc lạp rát lớn, củ khứ nẵng ứng dựng trong,
Crytagraphy
Day có cầu trac long ghep
1 Phương phap ling ghép
‘YY tréng cơ bán của kỹ thuật lổng ghép là dựa trên các dãy M có độ dài
phân tích được thành tích và có ít nhất một nhân từ dạng 2”-1 Thứ tự
lầng ghép và các dãy can sẽ dược xác dịnh và quyết dịnh
- Giủ nguyên thứ tự lỗng ghép nhưng thay day M con thanh phan
bằng dấy có phân bó tựa ngẫu nhiên cùng độ dài
- Dang day tich cira Z) đãy M con thành phản tạo đấy lớn (Dãy tích
loại 2 bậc #2)
- Dũng đây tích của 7; day con thành phần là các đấy M khác nhau tạo đấy lớn,
1.5.1 Biển điễn dãy ling ghép
Phan aay mô Là biểu diễn đãy lồng ghép bằng lưai công cụ qt
hàm Vật và biển đổi Z (4"Transferm)
1.6 Nhiệm vụ nghiêu cứu cũu Tuga at
Luận án này để xuất xây dựng cấu trúc tổng quát của mã siả ngẫu nhiên
nhỉ tuyến đa cắp-đa chiều theo kiểu lông ghép và đánh giá các đặc
cơ băn theo mục đích trải phố,
trong thăng tin thế hệ mới
nh
'Từ đó đảnh giá khá năng ứng dụng của nó
Trang 35‘ +s" ys? 2.33)
5
8, 82+
z vei q= }e, la ting bac Iny thita các thừa số của 8, SY! la ting 56
“an tric ting quat day Lằng ghép đa cấp[I]
Dinh ughi 2.3, (cdu trúc Lỗng qual)
Cho {6} là một m dây, có độ đài: 7,— -]% (3) k
hóa mẩn điều kiện, Ty 12 = 04-1, FE 42,2.3, ,k} 2.39)
với a, nụ là những số nguyên đương, Ï„„ là độ dải đầy M cơ sở đuạc lựa
chon va & là số lần má dây 2 có thể phân hoạch liên tiếp được Dãy {É,}
được gọi 1a day có cấu trúc lồng chép (È! D) cấp
~1 Hà dãy cơ cỡ cho cấu trúc đa
cấp của dãy lớn có độ dải /, = 2” ~] khi và chỉ khi 0m, |
Định lï 2.4 : Cấn trúc tổng quất của mã PN phi tryển da thiền, da cấp
Trang 36‘ +s" ys? 2.33)
5
8, 82+
z vei q= }e, la ting bac Iny thita các thừa số của 8, SY! la ting 56
“an tric ting quat day Lằng ghép đa cấp[I]
Dinh ughi 2.3, (cdu trúc Lỗng qual)
Cho {6} là một m dây, có độ đài: 7,—
k -]% (3)
hóa mẩn điều kiện, Ty 12 = 04-1, FE 42,2.3, ,k} 2.39)
với a, nụ là những số nguyên đương, Ï„„ là độ dải đầy M cơ sở đuạc lựa
chon va & là số lần má dây 2 có thể phân hoạch liên tiếp được Dãy {É,}
được gọi 1a day có cấu trúc lồng chép (È! D) cấp
~1 Hà dãy cơ cỡ cho cấu trúc đa
cấp của dãy lớn có độ dải /, = 2” ~] khi và chỉ khi 0m, |
Định lï 2.4 : Cấn trúc tổng quất của mã PN phi tryển da thiền, da cấp
Trang 37CHUONG 2: CAUTRUC TONG QUAT
CUA DAY LONG GHEP DA CAP
21 Mỡ đầu
"Trong chương này, tác g¿ã sẽ đề xuất và chứng mình bến định lý quan trọng vẻ cầu trúc của dãy lỏng ghép tử cấp 2 đến cấp # và cầu trúc tổng quát Đề xuất các thủ tục để xác định cầu trúc đa cấp đa chiêu của mi Sử
đụng câu trúc tổng quát tim due vi áp dụng các thủ Lục xác định cấu
trúc da cấp sé cho phép thiết kế xây đụng các cắc trúc mã đa cấp lỏng ghép có số cấp và chiều dài raơg muốn với hai bài tuân tiêu chuẩn là Lăn các dấy con theo chiều dải của dãy lớn vả tìm các lớp day con theo bac
BA) Col Fey td + Heidt cn, VOI OL Qn
3.2.2 Các thuge tinh eta dayM
Cac nghién cim trưúc day da chi ra rang, day M có các đặc tính dịda
vững trái hoặc phai cũng lá dãy M, tính chất hỏi qui, nh chất cửa số,
tính chất lượng sổ “L, 1 nhiều hem số số 0 một đơn vị, tính chất rộng, tnh chất dịch và cộng, ti chất tự Lương quan có dạng nh,
tính chat hanh trinh, tính chất pha đặc trung, tính chất phép chia đức lấy
mẫu ¿ cú mỗi w bít mã, kí hiệu là c[»])