1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn

41 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý Khách Sạn
Người hướng dẫn Ths. Lưu Nguyễn Kỳ Thư
Trường học Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Báo cáo môn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 501,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng bộ phận BOPHAN MABP, TenBP stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú 2.. Bảng nhân viên NHANVIEN MANV, Ho, Ten, Phai, NgaySinh,DiaChi, SoDT, Email, Hinh, MABP, NgayVao, T

Trang 1

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

-

BÁO CÁO MÔN CƠ SƠ DỮ LIỆU

ĐỀ TÀI QUẢN LÝ KHÁCH SẠN

Giảng viên: Ths.Lưu Nguyễn Kỳ Thư

Sinh viên: Hồ Văn Dương - N22DCCN017

Uông Ngọc Sơn - N22DCCI033

Lớp: E22CQCN02-N

Khóa: 2022-2027

Trang 2

1 Mục tiêu:

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Quản lý Khách Sạn

2 Khảo sát thực tế bài toán:

 Khách sạn có nhiều bộ phận (lễ tân, buồng, nhà hàng…) Mỗi bộ phận có mã bộ phận để phân biệt, tên bộ phận

 Nhân viên: mỗi nhân viên chỉ thuộc một bộ phận phụ trách công việc nhất định Một bộ phận có thể có nhiều nhân viên Mỗi nhân viên có các thông tin : mã NV,

họ, tên, phái, ngày sinh, địa chỉ, số đt, email, hình.

 Mỗi phòng ban sẽ có 1 người quản lý ; người quản lý cũng là nhân viên trong khách sạn Ta phải ghi nhận thời điểm ký quyết định giao nhân viên quản lý phòng ban.

 Khách sạn có nhiều loại phòng (Standard, Super, VIP…), kiểu phòng (1 giường đôi,

2 giường chiếc, 1 giường đôi và 1 giường chiếc…) ; Kết hợp loại và kiểu phòng ta

có hạng phòng ; mỗi phòng sẽ thuộc 1 hạng phòng, mỗi hạng phòng có thể có nhiều phòng Mỗi phòng có các thông tin : số phòng để phân biệt các phòng với nhau, tầng

 Mỗi hạng phòng sẽ có giá nhất định từ 1 thời điểm xác định ; Chỉ nhận giữ chỗ nếu vào thời gian đó phòng còn trống và chưa được đặt chỗ trước Phiếu đặt phòng ghi nhận thông tin khách đặt, số lượng phòng thuộc 1 hạng phòng được đặt, ngày bắt đầu thuê, số ngày ở dự kiến

 Một phòng có thể có các trạng thái sau : sẵn sàng, có khách, dơ, đặt trước, bảo trì Tại 1 thời điểm phòng chỉ thuộc 1 trạng thái

 Quy định thuê phòng: Có 2 loại phiếu thuê: phiếu thuê trên 1 phiếu đặt trước, hoặc phiếu thuê cho khách vãng lai (không đặt trước) ; Một phiếu thuê phòng quy định ngày đến, giờ đến, số phòng và thông tin các khách ở trong phòng đó Lưu ý 1 phòng trong phiếu thuê có thể check in trễ (sau 12h trưa, hoặc ở thêm vài ngày) hoặc check out sớm Ta có thể giảm giá phòng cho nguyên đoàn hoặc 1 số phòng trong đoàn.

 Quy định sử dụng dịch vụ: khách sạn có phục vụ thêm 1 số lọai dịch vụ (ăn uống, giặt là, điện thoại, gửi fax, ) với đơn giá riêng cho từng loại Riêng giặt ủi có 3 giá : giá giặt, giá ủi, giá hấp.

 Quy định tính tiền thuê phòng: mỗi hạng phòng có đơn giá riêng, giá phòng không có giá giờ, không phân biệt ngày lễ ngày thường Giá phòng có thể giảm do khuyến mãi trong 1 khoảng thời gian Phòng khách thuê có thể tính thêm phụ thu, ta phải ghi nhận số tiền phụ thu, lý do phụ thu.

 Thông tin khách hàng: ghi nhận thông tin liên lạc của khách hàng khi lần đầu tiên khách hàng đặt phòng hoặc thuê phòng gồm Số CMND, Họ, tên, số đt, email, địa chỉ, mã số thuế Nếu những thông tin của khách hàng có thay đổi, sẽ cập nhật thông tin khi khách thuê phòng

Trang 3

 Trong quá trình ở khách sạn, khách có thể đổi phòng.

 Người quản lý có thể thay đổi các quy định sau: thay đổi số lượng khách tối đa trong hạng phòng, đơn giá các hạng phòng, tiện nghi của hạng phòng, danh mục dịch vụ, đơn giá các loại dịch vụ.

 Người quản trị hệ thống có thể thực hiện thao tác thêm, xóa, phân quyền theo từng bộ phận cho nhân viên khi đăng nhập vào hệ thống.

+ Còn với khách chưa đặt phòng trước: có yêu cầu thuê phòng, nhân viên lễ tân sẽ cung cấp thông tin về các phòng trống hiện có cho khách thông qua việc truy vấn vào kho

dữ liệu danh sách phòng Khách xác nhận thuê phòng, nhân viên lễ tân sẽ lưu thông tin vào cơ sở dữ liệu

Quy trình phục vụ khách hàng trong thời gian khách lưu trú tại khách sạn:

Trong thời gian khách lưu trú tại khách sạn, khi khách có yêu cầu sử dụng dịch vụ, khách sạn sẽ cung cấp các dịch vụ phục vụ nhu cầu của khách Bộ phận lễ tân thu thập các phiếu sử dụng của khách hàng để tiến hành lập và tổng hợp lại các khoản chi phí của khách

Có phòng LẬP PHIẾU THUÊ PHÒNG

XÁC NHẬN VIỆC ĐẶT PHÒNG ĐÓN TIẾP

Trang 4

Sơ đồ quy trình phục vụ khách:

Quy trình làm thủ tục và thanh toán cho khách:

Khi khách có yêu cầu trả phòng, bộ phận lễ tân có nhiệm vụ thông báo cho các bộ phận khác trong khách sạn về việc trả phòng của khách nhằm xác định các khoản chưa thanh toán Khi khách trả phòng, nhân viên lập hoá đơn tổng hợp và tiến hành thanh toán với khách

Cuối mỗi ngày bộ phận lễ tân sẽ viết báo cáo tổng hợp về tình hình khách đến, khách đi, thực trạng phòng trống, phòng bận cũng như thu chi của ngày cũng như ý kiến phản hồi của khách… cho ban giám đốc khách sạn

Sơ đồ quy trình làm thủ tục và thanh toán cho khách:

TÍNH TIỀN PHÒNG VÀ TIỀN DỊCH VỤ LƯU THÔNG TIN TRẢ PHÒNG

XÁC NHẬN THÔNG TIN TRẢ PHÒNG

NHẬN YÊU CẦU TRẢ PHÒNG

LƯU THÔNG TIN SỬ DỤNG DỊCH VỤ

CUNG CẤP DỊCH VỤ NHẬN YÊU CẦU SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Trang 5

3 Phân tích, thiết kế CSDL:

a/ Xác đinh các thực thể (16)

- QUYEN (MAQ, NoidungQ)

- NHANVIEN (MANV, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, DiaShi, SoDT, Email, Hinh)

- BOPHAN (MABP, TenBP)

- NVQUANLI (MANVQL)

- PHONG (S oPhong , T ang )

- LOAIPHONG (MALP, TenLP)

- KIEUPHONG (MAKP, TenKP)

- TINHTRANG (MATT, TenTT)

- KHACHHANG (MAKH, CCCD, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, SoDT, Email,

DiaChi, MaST)

- PHIEUDP (MAPD P , NgayDat, NgayBatDau, NgayKetThuc)

- PHIEUTP (MAPT P , NgayBatDau, NgayKetThuc, GiamGia)

- DICHVU (MADV, TenDV, DonVi)

- PHUTHU (MAPT, TenPT, LydoPT, DonVi)

- TIENNGHI (MATN, TenTN, DonVi)

- KHUYENMAI (MAKM, TenKM, NoiDungKM, NgayBatDau, NgayKetThuc)

- HOADON (MAHD, NgayXuat)

b/ Mô hình ERD

Trang 6

c/ Mô hình dữ liệu quan hệ từ ERD (đạt dạng chuẩn 3) (26 Table)

- BOPHAN (MABP, TenBP)

- QUANLI ( MABP , MANVQL , NgayBoNhiem )

- QUYEN (MAQ, NoiDungQ)

- NHANVIEN (MANV, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, DiaChi, SoDT, Email, Hinh,

MABP , NgayVao, TrangThai, MAQ )

- LOAIPHONG (MALP, TenLP)

- KIEUPHONG (MAKP, TenKP)

- HANGPHONG (ID_HP, MALP , MAKP )

Trang 7

- CAPNHATHP ( ID_HP , MANV , NgayCapNhat , DonGia)

- TINHTRANG (MATT, TenTT)

- PHONG (ID_P, S o P hong , T ang , MATT , MAHP )

- KHACHHANG (MAKH, CCCD, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, SoDT, Email,

DiaChi, MaST)

- PHIEUDP (MAPD P , NgayDat, NgayBatDau, NgayKetThuc, MAKH , MAPTP )

- CTPHIEUDP (ID_CTPD, ID_ HP , MAPD P , SoLuongPhong, DonGia, TrangThai)

- PHIEUTP(MAPT P , NgayBatDau, NgayKetThuc, GiamGia, MAKH , MAPDP ,

MAHD )

- CTPHIEUTP (ID_CTPT, ID_P , MA P T P , NgayDen, GioDen, NgayDi, GioDi, MAHD, TrangThaiThanhToan)

- CTKH ( MA KH ID_ , CTPT )

- DOIPHONG ( ID_ P , ID_ CTPT , NgayDoiPhong )

- DICHVU (MADV, TenDV, DonVi)

- SUDUNGDV ( MADV , ID_CT P T , Ngay SuDung, SoLuong, DonGia, MAHD )

- CAPNHATDV ( MANV MADV , Ngay CapNhat, DonGia)

- PHUTHU (MAPT, TenPT, LyDo, DonVi)

- SUDUNGPT ( MAPT , ID_CT P T , Ngay SuDung, SoLuong, DonGia, MAHD)

- CAPNHATPT ( MANV MAPT , , Ngay CapNhat, DonGia)

- TIENNGHI (MATN, TenTN, Donvi, MANV )

- CTTN ( MATN , ID_ P )

- KHUYENMAI(MAKM, TenKM, NoidungKM, NgayBatDau, NgayKetThuc,

MANV )

- CTKM ( MAKM , ID_HP , TiLeKM, TrangThai)

- HOADON(MAHD, NgayXuat, MAKH , MANV )

d/ Mô hình Diagram

Trang 8

MABP TenBP

CAPNHATDV

MANV MADV NgayCapNhat DonGia

CAPNHATHP

MAHP MANV NgayCapNhat DonGia

CAPNHATPT

MANV MAPT NgayCapNhat DonGia

CTKM

MAKM MAHP TiLeKM TrangThai

CTTN

MATN MAP

DICHVU

MADV TenDV DonVi

HANGPHONG

MAHP MAKP MALP

HOADON

MAHD NgayXuat MAKH MANV

KHACHHANG

MAKH CCCD Ho Ten Phai NgaySinh SoDT Email DiaChi MaST

KHUYENMAI

MAKM TenKM NoidungKM NgayBatDau NgayKetThuc MANV

PHONG

MAP SoPhong Tang MATT MAHP

PHUTHU

MAPT TenPT LyDo DonVi

QUANLI

MABP MANVQL NgayBoNhiem

QUYEN

MAQ NoiDungQ

SUDUNGDV

MADV MACTPT NgaySuDung SoLuong MAHD

SUDUNGPT

MAPT MACTPT NgaySuDung SoLuong MAHD

TIENNGHI

MATN TenTN DonVi MANV

CTPHIEUTP

MACTPT MAP MAPTP NgayDen GioDen NgayDi GioDi GiamGia MAHD

CTKH

MAKH MACTPT

DOIPHONG

MAP

MACTPT

NgayDoiPhong

Trang 9

e/Từ điển dữ liệu

1 Bảng bộ phận

BOPHAN (MABP, TenBP)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

2 Bảng quản lí

QUANLI (MABP, MANVQL, NgayBoNhiem)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

3 Bảng quyền

QUYEN (MAQ, NoiDungQ)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

4 Bảng nhân viên

NHANVIEN (MANV, Ho, Ten, Phai, NgaySinh,DiaChi, SoDT, Email, Hinh, MABP, NgayVao, TrangThai)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

4 Phai NVARCHAR 3 Default : ‘Nam’; ‘Nam’ OR ‘Nữ’,

Not null

Phái nhân viên

5 NgaySinh DATE NgaySinh<GetDate();Not null Ngày sinh nhân viên

11 NgayVao DATE NgayVao – NgaySinh >=18 YEAR,

Not null

Ngày vào làm

12 TrangThai BIT Default:0; 0: làm OR 1: nghỉ, Not Trạng thái đang làm

Trang 10

null hay nghỉ việc

5 Bảng loại phòng

LOAIPHONG (MALP , TenLP)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

2 TenLP NVARCHAR 50 Unique, Not null Tên loại phòng

6 Bảng kiểu phòng

KIEUPHONG (MAKP , TenKP)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

7 Bảng hạng phòng

HANGPHONG (MAHP , MALP, MAKP)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

8 Bảng cập nhật hạng phòng

CAPNHATHP (MAHP MANV, , NgayCapNhat, DonGia)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

9 Bảng tình trạng phòng

TINHTRANG (MATT , TenTT)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

2 TenTT NVARCHAR 10 Unique, Not null; Default:’sẵn sàng, Tên tình trạng

Trang 11

IN (‘sẵn sàng’, ‘có khách’, ‘dơ’, ‘đặt trước’, ‘bảo trì’)

10 Bảng phòng

PHONG (MAP , SoPhong, Tang, MAHP, MATT)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

11 Bảng khách hàng

KHACHHANG (MAKH, CCCD, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, SoDT, Email, DiaChi, MaST)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

2 CCCD NCHAR 12 IF (NOT NULL) ->UNIQUE Số căn cước công dân

5 Phai NVARCHAR 3 Default: ‘Nam’; chỉ nhận

‘Nam’ or ‘Nữ’

Phái khách hàng

6 NgaySinh DATE NgaySinh<GetDate();Not null Ngày sinh khách hàng

12 Bảng phiếu đặt phòng

PHIEUDP (MAPD P , NgayDat, NgayBatDau, NgayKetThuc, MAKH, MAPTP)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

3 NgayBatDau DATE NgayBatDau >= NgayDat,

Trang 12

6 MAPTP NCHAR 10 FK, IF (NOT NULL) ->UNIQUE Mã phiếu thuê phòng

13 Bảng chi tiết phiếu đặt phòng

CTPHIEUDP (MACTPD, MAHP, MAPD P , SoLuongPhong, TrangThai)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ

dài

Ràng buộc Ghi chú

PHIEUTP(MAPT P , NgayBatDau, NgayKetThuc, MAKH, MAPDP)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

4 GiamGia DECIMAL 4,2 0 < GiamGia <=1 Giảm giá

6 MAPDP NCHAR 10 FK, IF (NOT NULL) ->UNIQUE Mã phiếu đặt phòng

15 Bảng chi tiết phiếu thuê phòng

CTPHIEUTP (MACTPT, MAP, MA P T P , NgayDen, GioDen, NgayDi, GioDi, GiamGia, MAHD)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

8 GiamGia DECIMAL 4,2 0< GiamGia <=1 Giảm giá

Trang 13

9 MAHD NCHAR 10 FK Mã hóa đơn

16 Bảng chi tiết khách hàng

CTKH (MA KH , MACTPT)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

17 Bảng đổi phòng

DOIPHONG (MAP, MACTPT, NgayDoiPhong)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

18 Bảng dịch vụ

DICHVU (MADV , TenDV, DonVi)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

19 Bảng cập nhật dịch vụ

CAPNHATDV (MANV MADV, NgayCapNhat, DonGia)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

20 Bảng sử dụng dịch vụ

SUDUNGDV (MADV, MACT P T , NgaySuDung, SoLuong, MAHD)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

Trang 14

4 SoLuong INT >0, Not null Số lượng

21 Bảng phụ thu

PHUTHU (MAPT , TenPT, LyDo, DonVi)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

22 Bảng cập nhật phụ thu

CAPNHATPT (MANV MAPT, , NgayCapNhat, DonGia)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

23 Bảng sử dụng phụ thu

SUDUNGPT (MAPT, MACT P T , NgaySuDung, SoLuong, MAHD)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

24 Bảng tiện nghi

TIENNGHI (MATN , TenTN, DonVi)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

Trang 15

25 Bảng chi tiết tiện nghi

CTTN (MATN MA P )

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

26 Bảng khuyến mãi

KHUYENMAI(MAKM, TenKM, NoidungKM, NgayBatDau, NgayKetThuc, MANV, NgayCapNhat)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

27 Bảng chi tiết khuyến mãi

CTKM (MAKM MAHP, , TiLeKM, TrangThai)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

3 TiLeKM DECIMAL (4,2) 0<TiLeKM<=1, Not null Tỉ lệ khuyến mãi

4 TrangThai BIT

Default: 0;

0: ĐANG ÁP DỤNG, 1: HẾT HẠN

Trạng thái

28 Bảng hóa đơn

HOADON(MAHD, NgayXuat, MAKH, MANV)

stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú

f/ Ràng buộc toàn vẹn:

Trang 16

Ràng buộc toàn vẹn có bối cảnh là 1 quan hệ.

 Ràng buộc toàn vẹn về miền giá trị

1) RB: Giới tính của nhân viên là nam hoặc nữ

- Nội dung:i  NHANVIEN (i.Phai ∈ {‘NAM’,’NỮ’})

- Tầm ảnh hưởng:

2) RB: Trạng thái của nhân viên là đang làm hoặc đã nghỉ.

- Nội dung:i  NHANVIEN (i.TrangThai ∈ {‘ĐANG LÀM’, ‘ĐÃ NGHỈ’ }) //BIT(0,1)

- Tầm ảnh hưởng:

3) RB: Tên trạng thái phòng phải là duy nhất và chỉ bao gồm các giá trị: "sẵn sàng",

"có khách", "dơ", "đặt trước", "bảo trì".

- Nội dung:i  TINHTRANG (i.TenTT ∈ { ‘sẵn sàng’, ‘có khách’, ‘dơ’, ‘đặt trước’, ‘bảo trì’})

- Tầm ảnh hưởng:

4) RB: Tình trạng của chi tiết phiếu đặt chỉ thuộc ‘đang đặt’,’đã check in’, ‘đã hủy’.

- Nội dung:i  CTPHIEUDP (i.TrangThai ∈ {‘đang đặt’,’đã check in’, ‘đã hủy’})

Trang 17

- Nội dung:i  CTPHIEUTP (i.GiamGia IS NULL OR (i.GiamGia >0 AND i.GiamGia

8) RB: Số lượng phòng mỗi phiếu đặt phải lớn hơn không.

- Nội dung:i  CTPHIEUDP (i.SoLuongPhong>0)

- Tầm ảnh hưởng:

9) RB: Số lượng sử dụng mỗi dịch vụ phải lớn hơn không.

- Nội dung:i  SUDUNGDV (i.SoLuong >0)

- Tầm ảnh hưởng:

10)RB: Số lượng sử dụng mỗi phụ thu phải lớn hơn không

- Nội dung:i  SUDUNGPT (i.SoLuong >0)

- Tầm ảnh hưởng:

11)RB: Đơn giá cho mỗi hạng phòng phải lớn hơn không

- Nội dung:i  CAPNHATHP (i.DonGia >0)

- Tầm ảnh hưởng:

Trang 18

12)RB: Đơn giá cho mỗi dịch vụ phải lớn hơn không

- Nội dung:i  CAPNHATDV (i.DonGia >0)

- Tầm ảnh hưởng:

13)RB: Đơn giá cho mỗi phụ thu phải lớn hơn không

- Nội dung:i  CAPNHATPT (i.DonGia >0)

- Tầm ảnh hưởng:

14)RB: Số điện thoại trong khách hàng và nhân viên nếu có phải đúng 10 số

- Nội dung:i  KHACHHANG (I.SoDT IS NULL OR len(I.SoDT)=(10)

AND I.SoDT like '[0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9]'))

i  NHANVIEN (I.SoDT IS NULL OR len(I.SoDT)=(10)

AND I.SoDT like '[0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9]'))

- Nội dung:i  KHACHHANG (I.CCCD IS NULL OR len(I.CCCD)=(12)

AND I.CCCD like '[0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9] [0-9][0-9]'))

Tầm ảnh hưởng:

 Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính

1) RB: Nhân viên phải đủ 18 tuổi

- Nội dung:i  NHANVIEN (i.NgayVao – i.NgaySinh >=18 YEAR)

- Tầm ảnh hưởng:

Trang 19

NHANVIEN + - +(NgaySinh, NgayVao)

2) RB: Ngày lập phiếu đặt phải trước ngày bắt đầu, và ngày bắt đầu phải trước ngày kết thúc

- Nội dung:i  PHIEUDP (i.NgayDat < i.NgayBatDau AND i.NgayBatDau < i.NgayKetThuc)

- Tầm ảnh hưởng:

3) RB: Ngày bắt đầu thuê phải trước ngày kết thúc thuê.

- Nội dung:i  PHIEUTP (i.NgayBatDau < i.NgayKetThuc)

- Tầm ảnh hưởng:

4) RB: Ngày đến phòng ở phải trước ngày đi

- Nội dung:i  CTPDP (i.NgayDen < i.NgayDi)

- Tầm ảnh hưởng:

5) RB10: Ngày bắt đầu khuyến mãi phải trước ngày kết thúc khuyến mãi

- Nội dung:i  CTKM (i.NgayBatDau < i.NgayKetThuc)

- Tầm ảnh hưởng:

 Ràng buộc toàn vẹn liên bộ

1) RB: Mã bộ phận là duy nhất trong quan hệ bộ phận

- Nội dung:i1, i2  BOPHAN, i1 <> i2 → i1.MABP <> i2.MABP

- Tầm ảnh hưởng:

2) RB: Tên bộ phận không được trùng nhau

- Nội dung:i1, i2  BOPHAN, i1 <> i2 → i1.TenBP <> i2.TenBP

- Tầm ảnh hưởng:

Trang 20

Quan Hệ Thêm Xóa Sửa

3) RB: Mã quyền là duy nhất trong quan hệ quyền

- Nội dung:i1, i2  QUYEN, i1 <> i2 → i1.MAQ <> i2.Q

- Tầm ảnh hưởng:

4) RB: Mã nhân viên là duy nhất trong quan hệ nhân viên

- Nội dung:i1, i2  NHANVIEN, i1 <> i2 → i1.MANV <> i2.MANV

- Tầm ảnh hưởng:

5) RB: Mỗi nhân viên có email, hình duy nhất

- Nội dung:i1, i2  NHANVIEN,

- i1 <> i2 → i1.Email <> i2.Email AND i1.Hinh <> i2.Hinh

- Tầm ảnh hưởng:

6) RB: Mã loại phòng là duy nhất trong quan hệ loại phòng

- Nội dung:i1, i2  LOAIPHONG, i1 <> i2 → i1.MALP <> i2.MALP

- Tầm ảnh hưởng:

7) RB: Tên loại phòng không được trùng nhau

- Nội dung:i1, i2  LOAIPHONG, i1 <> i2 → i1.TenLP <> i2.TenLP

- Tầm ảnh hưởng:

8) RB: Mã kiểu phòng là duy nhất trong quan hệ kiểu phòng

- Nội dung:i1, i2  KIEUPHONG, i1 <> i2 → i1.MAKP <> i2.MAKP

- Tầm ảnh hưởng:

Ngày đăng: 01/08/2025, 19:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ quy trình làm thủ tục và thanh toán cho khách: - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
Sơ đồ quy trình làm thủ tục và thanh toán cho khách: (Trang 4)
4. Bảng   nhân viên - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
4. Bảng nhân viên (Trang 9)
2. Bảng   quản lí - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
2. Bảng quản lí (Trang 9)
12. Bảng   phiếu đặt phòng - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
12. Bảng phiếu đặt phòng (Trang 11)
11. Bảng   khách hàng - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
11. Bảng khách hàng (Trang 11)
15. Bảng   chi tiết phiếu thuê phòng - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
15. Bảng chi tiết phiếu thuê phòng (Trang 12)
14. Bảng   phiếu thuê phòng - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
14. Bảng phiếu thuê phòng (Trang 12)
13. Bảng   chi tiết phiếu đặt phòng - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
13. Bảng chi tiết phiếu đặt phòng (Trang 12)
20. Bảng   sử dụng dịch vụ - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
20. Bảng sử dụng dịch vụ (Trang 13)
19. Bảng   cập nhật dịch vụ - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
19. Bảng cập nhật dịch vụ (Trang 13)
24. Bảng tiện nghi - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
24. Bảng tiện nghi (Trang 14)
23. Bảng   sử dụng phụ thu - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
23. Bảng sử dụng phụ thu (Trang 14)
26. Bảng   khuyến mãi - Báo cáo môn cơ sơ dữ liệu Đề tài quản lý khách sạn
26. Bảng khuyến mãi (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w