Bảng bộ phận BOPHAN MABP, TenBP stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú 2.. Bảng nhân viên NHANVIEN MANV, Ho, Ten, Phai, NgaySinh,DiaChi, SoDT, Email, Hinh, MABP, NgayVao, T
Trang 1BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
-
BÁO CÁO MÔN CƠ SƠ DỮ LIỆU
ĐỀ TÀI QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
Giảng viên: Ths.Lưu Nguyễn Kỳ Thư
Sinh viên: Hồ Văn Dương - N22DCCN017
Uông Ngọc Sơn - N22DCCI033
Lớp: E22CQCN02-N
Khóa: 2022-2027
Trang 21 Mục tiêu:
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Quản lý Khách Sạn
2 Khảo sát thực tế bài toán:
Khách sạn có nhiều bộ phận (lễ tân, buồng, nhà hàng…) Mỗi bộ phận có mã bộ phận để phân biệt, tên bộ phận
Nhân viên: mỗi nhân viên chỉ thuộc một bộ phận phụ trách công việc nhất định Một bộ phận có thể có nhiều nhân viên Mỗi nhân viên có các thông tin : mã NV,
họ, tên, phái, ngày sinh, địa chỉ, số đt, email, hình.
Mỗi phòng ban sẽ có 1 người quản lý ; người quản lý cũng là nhân viên trong khách sạn Ta phải ghi nhận thời điểm ký quyết định giao nhân viên quản lý phòng ban.
Khách sạn có nhiều loại phòng (Standard, Super, VIP…), kiểu phòng (1 giường đôi,
2 giường chiếc, 1 giường đôi và 1 giường chiếc…) ; Kết hợp loại và kiểu phòng ta
có hạng phòng ; mỗi phòng sẽ thuộc 1 hạng phòng, mỗi hạng phòng có thể có nhiều phòng Mỗi phòng có các thông tin : số phòng để phân biệt các phòng với nhau, tầng
Mỗi hạng phòng sẽ có giá nhất định từ 1 thời điểm xác định ; Chỉ nhận giữ chỗ nếu vào thời gian đó phòng còn trống và chưa được đặt chỗ trước Phiếu đặt phòng ghi nhận thông tin khách đặt, số lượng phòng thuộc 1 hạng phòng được đặt, ngày bắt đầu thuê, số ngày ở dự kiến
Một phòng có thể có các trạng thái sau : sẵn sàng, có khách, dơ, đặt trước, bảo trì Tại 1 thời điểm phòng chỉ thuộc 1 trạng thái
Quy định thuê phòng: Có 2 loại phiếu thuê: phiếu thuê trên 1 phiếu đặt trước, hoặc phiếu thuê cho khách vãng lai (không đặt trước) ; Một phiếu thuê phòng quy định ngày đến, giờ đến, số phòng và thông tin các khách ở trong phòng đó Lưu ý 1 phòng trong phiếu thuê có thể check in trễ (sau 12h trưa, hoặc ở thêm vài ngày) hoặc check out sớm Ta có thể giảm giá phòng cho nguyên đoàn hoặc 1 số phòng trong đoàn.
Quy định sử dụng dịch vụ: khách sạn có phục vụ thêm 1 số lọai dịch vụ (ăn uống, giặt là, điện thoại, gửi fax, ) với đơn giá riêng cho từng loại Riêng giặt ủi có 3 giá : giá giặt, giá ủi, giá hấp.
Quy định tính tiền thuê phòng: mỗi hạng phòng có đơn giá riêng, giá phòng không có giá giờ, không phân biệt ngày lễ ngày thường Giá phòng có thể giảm do khuyến mãi trong 1 khoảng thời gian Phòng khách thuê có thể tính thêm phụ thu, ta phải ghi nhận số tiền phụ thu, lý do phụ thu.
Thông tin khách hàng: ghi nhận thông tin liên lạc của khách hàng khi lần đầu tiên khách hàng đặt phòng hoặc thuê phòng gồm Số CMND, Họ, tên, số đt, email, địa chỉ, mã số thuế Nếu những thông tin của khách hàng có thay đổi, sẽ cập nhật thông tin khi khách thuê phòng
Trang 3 Trong quá trình ở khách sạn, khách có thể đổi phòng.
Người quản lý có thể thay đổi các quy định sau: thay đổi số lượng khách tối đa trong hạng phòng, đơn giá các hạng phòng, tiện nghi của hạng phòng, danh mục dịch vụ, đơn giá các loại dịch vụ.
Người quản trị hệ thống có thể thực hiện thao tác thêm, xóa, phân quyền theo từng bộ phận cho nhân viên khi đăng nhập vào hệ thống.
+ Còn với khách chưa đặt phòng trước: có yêu cầu thuê phòng, nhân viên lễ tân sẽ cung cấp thông tin về các phòng trống hiện có cho khách thông qua việc truy vấn vào kho
dữ liệu danh sách phòng Khách xác nhận thuê phòng, nhân viên lễ tân sẽ lưu thông tin vào cơ sở dữ liệu
Quy trình phục vụ khách hàng trong thời gian khách lưu trú tại khách sạn:
Trong thời gian khách lưu trú tại khách sạn, khi khách có yêu cầu sử dụng dịch vụ, khách sạn sẽ cung cấp các dịch vụ phục vụ nhu cầu của khách Bộ phận lễ tân thu thập các phiếu sử dụng của khách hàng để tiến hành lập và tổng hợp lại các khoản chi phí của khách
Có phòng LẬP PHIẾU THUÊ PHÒNG
XÁC NHẬN VIỆC ĐẶT PHÒNG ĐÓN TIẾP
Trang 4Sơ đồ quy trình phục vụ khách:
Quy trình làm thủ tục và thanh toán cho khách:
Khi khách có yêu cầu trả phòng, bộ phận lễ tân có nhiệm vụ thông báo cho các bộ phận khác trong khách sạn về việc trả phòng của khách nhằm xác định các khoản chưa thanh toán Khi khách trả phòng, nhân viên lập hoá đơn tổng hợp và tiến hành thanh toán với khách
Cuối mỗi ngày bộ phận lễ tân sẽ viết báo cáo tổng hợp về tình hình khách đến, khách đi, thực trạng phòng trống, phòng bận cũng như thu chi của ngày cũng như ý kiến phản hồi của khách… cho ban giám đốc khách sạn
Sơ đồ quy trình làm thủ tục và thanh toán cho khách:
TÍNH TIỀN PHÒNG VÀ TIỀN DỊCH VỤ LƯU THÔNG TIN TRẢ PHÒNG
XÁC NHẬN THÔNG TIN TRẢ PHÒNG
NHẬN YÊU CẦU TRẢ PHÒNG
LƯU THÔNG TIN SỬ DỤNG DỊCH VỤ
CUNG CẤP DỊCH VỤ NHẬN YÊU CẦU SỬ DỤNG DỊCH VỤ
Trang 53 Phân tích, thiết kế CSDL:
a/ Xác đinh các thực thể (16)
- QUYEN (MAQ, NoidungQ)
- NHANVIEN (MANV, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, DiaShi, SoDT, Email, Hinh)
- BOPHAN (MABP, TenBP)
- NVQUANLI (MANVQL)
- PHONG (S oPhong , T ang )
- LOAIPHONG (MALP, TenLP)
- KIEUPHONG (MAKP, TenKP)
- TINHTRANG (MATT, TenTT)
- KHACHHANG (MAKH, CCCD, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, SoDT, Email,
DiaChi, MaST)
- PHIEUDP (MAPD P , NgayDat, NgayBatDau, NgayKetThuc)
- PHIEUTP (MAPT P , NgayBatDau, NgayKetThuc, GiamGia)
- DICHVU (MADV, TenDV, DonVi)
- PHUTHU (MAPT, TenPT, LydoPT, DonVi)
- TIENNGHI (MATN, TenTN, DonVi)
- KHUYENMAI (MAKM, TenKM, NoiDungKM, NgayBatDau, NgayKetThuc)
- HOADON (MAHD, NgayXuat)
b/ Mô hình ERD
Trang 6c/ Mô hình dữ liệu quan hệ từ ERD (đạt dạng chuẩn 3) (26 Table)
- BOPHAN (MABP, TenBP)
- QUANLI ( MABP , MANVQL , NgayBoNhiem )
- QUYEN (MAQ, NoiDungQ)
- NHANVIEN (MANV, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, DiaChi, SoDT, Email, Hinh,
MABP , NgayVao, TrangThai, MAQ )
- LOAIPHONG (MALP, TenLP)
- KIEUPHONG (MAKP, TenKP)
- HANGPHONG (ID_HP, MALP , MAKP )
Trang 7- CAPNHATHP ( ID_HP , MANV , NgayCapNhat , DonGia)
- TINHTRANG (MATT, TenTT)
- PHONG (ID_P, S o P hong , T ang , MATT , MAHP )
- KHACHHANG (MAKH, CCCD, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, SoDT, Email,
DiaChi, MaST)
- PHIEUDP (MAPD P , NgayDat, NgayBatDau, NgayKetThuc, MAKH , MAPTP )
- CTPHIEUDP (ID_CTPD, ID_ HP , MAPD P , SoLuongPhong, DonGia, TrangThai)
- PHIEUTP(MAPT P , NgayBatDau, NgayKetThuc, GiamGia, MAKH , MAPDP ,
MAHD )
- CTPHIEUTP (ID_CTPT, ID_P , MA P T P , NgayDen, GioDen, NgayDi, GioDi, MAHD, TrangThaiThanhToan)
- CTKH ( MA KH ID_ , CTPT )
- DOIPHONG ( ID_ P , ID_ CTPT , NgayDoiPhong )
- DICHVU (MADV, TenDV, DonVi)
- SUDUNGDV ( MADV , ID_CT P T , Ngay SuDung, SoLuong, DonGia, MAHD )
- CAPNHATDV ( MANV MADV , Ngay CapNhat, DonGia)
- PHUTHU (MAPT, TenPT, LyDo, DonVi)
- SUDUNGPT ( MAPT , ID_CT P T , Ngay SuDung, SoLuong, DonGia, MAHD)
- CAPNHATPT ( MANV MAPT , , Ngay CapNhat, DonGia)
- TIENNGHI (MATN, TenTN, Donvi, MANV )
- CTTN ( MATN , ID_ P )
- KHUYENMAI(MAKM, TenKM, NoidungKM, NgayBatDau, NgayKetThuc,
MANV )
- CTKM ( MAKM , ID_HP , TiLeKM, TrangThai)
- HOADON(MAHD, NgayXuat, MAKH , MANV )
d/ Mô hình Diagram
Trang 8MABP TenBP
CAPNHATDV
MANV MADV NgayCapNhat DonGia
CAPNHATHP
MAHP MANV NgayCapNhat DonGia
CAPNHATPT
MANV MAPT NgayCapNhat DonGia
CTKM
MAKM MAHP TiLeKM TrangThai
CTTN
MATN MAP
DICHVU
MADV TenDV DonVi
HANGPHONG
MAHP MAKP MALP
HOADON
MAHD NgayXuat MAKH MANV
KHACHHANG
MAKH CCCD Ho Ten Phai NgaySinh SoDT Email DiaChi MaST
KHUYENMAI
MAKM TenKM NoidungKM NgayBatDau NgayKetThuc MANV
PHONG
MAP SoPhong Tang MATT MAHP
PHUTHU
MAPT TenPT LyDo DonVi
QUANLI
MABP MANVQL NgayBoNhiem
QUYEN
MAQ NoiDungQ
SUDUNGDV
MADV MACTPT NgaySuDung SoLuong MAHD
SUDUNGPT
MAPT MACTPT NgaySuDung SoLuong MAHD
TIENNGHI
MATN TenTN DonVi MANV
CTPHIEUTP
MACTPT MAP MAPTP NgayDen GioDen NgayDi GioDi GiamGia MAHD
CTKH
MAKH MACTPT
DOIPHONG
MAP
MACTPT
NgayDoiPhong
Trang 9e/Từ điển dữ liệu
1 Bảng bộ phận
BOPHAN (MABP, TenBP)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
2 Bảng quản lí
QUANLI (MABP, MANVQL, NgayBoNhiem)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
3 Bảng quyền
QUYEN (MAQ, NoiDungQ)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
4 Bảng nhân viên
NHANVIEN (MANV, Ho, Ten, Phai, NgaySinh,DiaChi, SoDT, Email, Hinh, MABP, NgayVao, TrangThai)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
4 Phai NVARCHAR 3 Default : ‘Nam’; ‘Nam’ OR ‘Nữ’,
Not null
Phái nhân viên
5 NgaySinh DATE NgaySinh<GetDate();Not null Ngày sinh nhân viên
11 NgayVao DATE NgayVao – NgaySinh >=18 YEAR,
Not null
Ngày vào làm
12 TrangThai BIT Default:0; 0: làm OR 1: nghỉ, Not Trạng thái đang làm
Trang 10null hay nghỉ việc
5 Bảng loại phòng
LOAIPHONG (MALP , TenLP)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
2 TenLP NVARCHAR 50 Unique, Not null Tên loại phòng
6 Bảng kiểu phòng
KIEUPHONG (MAKP , TenKP)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
7 Bảng hạng phòng
HANGPHONG (MAHP , MALP, MAKP)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
8 Bảng cập nhật hạng phòng
CAPNHATHP (MAHP MANV, , NgayCapNhat, DonGia)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
9 Bảng tình trạng phòng
TINHTRANG (MATT , TenTT)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
2 TenTT NVARCHAR 10 Unique, Not null; Default:’sẵn sàng, Tên tình trạng
Trang 11IN (‘sẵn sàng’, ‘có khách’, ‘dơ’, ‘đặt trước’, ‘bảo trì’)
10 Bảng phòng
PHONG (MAP , SoPhong, Tang, MAHP, MATT)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
11 Bảng khách hàng
KHACHHANG (MAKH, CCCD, Ho, Ten, Phai, NgaySinh, SoDT, Email, DiaChi, MaST)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
2 CCCD NCHAR 12 IF (NOT NULL) ->UNIQUE Số căn cước công dân
5 Phai NVARCHAR 3 Default: ‘Nam’; chỉ nhận
‘Nam’ or ‘Nữ’
Phái khách hàng
6 NgaySinh DATE NgaySinh<GetDate();Not null Ngày sinh khách hàng
12 Bảng phiếu đặt phòng
PHIEUDP (MAPD P , NgayDat, NgayBatDau, NgayKetThuc, MAKH, MAPTP)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
3 NgayBatDau DATE NgayBatDau >= NgayDat,
Trang 126 MAPTP NCHAR 10 FK, IF (NOT NULL) ->UNIQUE Mã phiếu thuê phòng
13 Bảng chi tiết phiếu đặt phòng
CTPHIEUDP (MACTPD, MAHP, MAPD P , SoLuongPhong, TrangThai)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ
dài
Ràng buộc Ghi chú
PHIEUTP(MAPT P , NgayBatDau, NgayKetThuc, MAKH, MAPDP)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
4 GiamGia DECIMAL 4,2 0 < GiamGia <=1 Giảm giá
6 MAPDP NCHAR 10 FK, IF (NOT NULL) ->UNIQUE Mã phiếu đặt phòng
15 Bảng chi tiết phiếu thuê phòng
CTPHIEUTP (MACTPT, MAP, MA P T P , NgayDen, GioDen, NgayDi, GioDi, GiamGia, MAHD)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
8 GiamGia DECIMAL 4,2 0< GiamGia <=1 Giảm giá
Trang 139 MAHD NCHAR 10 FK Mã hóa đơn
16 Bảng chi tiết khách hàng
CTKH (MA KH , MACTPT)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
17 Bảng đổi phòng
DOIPHONG (MAP, MACTPT, NgayDoiPhong)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
18 Bảng dịch vụ
DICHVU (MADV , TenDV, DonVi)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
19 Bảng cập nhật dịch vụ
CAPNHATDV (MANV MADV, NgayCapNhat, DonGia)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
20 Bảng sử dụng dịch vụ
SUDUNGDV (MADV, MACT P T , NgaySuDung, SoLuong, MAHD)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Trang 144 SoLuong INT >0, Not null Số lượng
21 Bảng phụ thu
PHUTHU (MAPT , TenPT, LyDo, DonVi)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
22 Bảng cập nhật phụ thu
CAPNHATPT (MANV MAPT, , NgayCapNhat, DonGia)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
23 Bảng sử dụng phụ thu
SUDUNGPT (MAPT, MACT P T , NgaySuDung, SoLuong, MAHD)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
24 Bảng tiện nghi
TIENNGHI (MATN , TenTN, DonVi)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
Trang 1525 Bảng chi tiết tiện nghi
CTTN (MATN MA P )
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
26 Bảng khuyến mãi
KHUYENMAI(MAKM, TenKM, NoidungKM, NgayBatDau, NgayKetThuc, MANV, NgayCapNhat)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
27 Bảng chi tiết khuyến mãi
CTKM (MAKM MAHP, , TiLeKM, TrangThai)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
3 TiLeKM DECIMAL (4,2) 0<TiLeKM<=1, Not null Tỉ lệ khuyến mãi
4 TrangThai BIT
Default: 0;
0: ĐANG ÁP DỤNG, 1: HẾT HẠN
Trạng thái
28 Bảng hóa đơn
HOADON(MAHD, NgayXuat, MAKH, MANV)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ dài Ràng buộc Ghi chú
f/ Ràng buộc toàn vẹn:
Trang 16Ràng buộc toàn vẹn có bối cảnh là 1 quan hệ.
Ràng buộc toàn vẹn về miền giá trị
1) RB: Giới tính của nhân viên là nam hoặc nữ
- Nội dung:i NHANVIEN (i.Phai ∈ {‘NAM’,’NỮ’})
- Tầm ảnh hưởng:
2) RB: Trạng thái của nhân viên là đang làm hoặc đã nghỉ.
- Nội dung:i NHANVIEN (i.TrangThai ∈ {‘ĐANG LÀM’, ‘ĐÃ NGHỈ’ }) //BIT(0,1)
- Tầm ảnh hưởng:
3) RB: Tên trạng thái phòng phải là duy nhất và chỉ bao gồm các giá trị: "sẵn sàng",
"có khách", "dơ", "đặt trước", "bảo trì".
- Nội dung:i TINHTRANG (i.TenTT ∈ { ‘sẵn sàng’, ‘có khách’, ‘dơ’, ‘đặt trước’, ‘bảo trì’})
- Tầm ảnh hưởng:
4) RB: Tình trạng của chi tiết phiếu đặt chỉ thuộc ‘đang đặt’,’đã check in’, ‘đã hủy’.
- Nội dung:i CTPHIEUDP (i.TrangThai ∈ {‘đang đặt’,’đã check in’, ‘đã hủy’})
Trang 17- Nội dung:i CTPHIEUTP (i.GiamGia IS NULL OR (i.GiamGia >0 AND i.GiamGia
8) RB: Số lượng phòng mỗi phiếu đặt phải lớn hơn không.
- Nội dung:i CTPHIEUDP (i.SoLuongPhong>0)
- Tầm ảnh hưởng:
9) RB: Số lượng sử dụng mỗi dịch vụ phải lớn hơn không.
- Nội dung:i SUDUNGDV (i.SoLuong >0)
- Tầm ảnh hưởng:
10)RB: Số lượng sử dụng mỗi phụ thu phải lớn hơn không
- Nội dung:i SUDUNGPT (i.SoLuong >0)
- Tầm ảnh hưởng:
11)RB: Đơn giá cho mỗi hạng phòng phải lớn hơn không
- Nội dung:i CAPNHATHP (i.DonGia >0)
- Tầm ảnh hưởng:
Trang 1812)RB: Đơn giá cho mỗi dịch vụ phải lớn hơn không
- Nội dung:i CAPNHATDV (i.DonGia >0)
- Tầm ảnh hưởng:
13)RB: Đơn giá cho mỗi phụ thu phải lớn hơn không
- Nội dung:i CAPNHATPT (i.DonGia >0)
- Tầm ảnh hưởng:
14)RB: Số điện thoại trong khách hàng và nhân viên nếu có phải đúng 10 số
- Nội dung:i KHACHHANG (I.SoDT IS NULL OR len(I.SoDT)=(10)
AND I.SoDT like '[0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9]'))
i NHANVIEN (I.SoDT IS NULL OR len(I.SoDT)=(10)
AND I.SoDT like '[0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9]'))
- Nội dung:i KHACHHANG (I.CCCD IS NULL OR len(I.CCCD)=(12)
AND I.CCCD like '[0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9][0-9] [0-9][0-9]'))
Tầm ảnh hưởng:
Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính
1) RB: Nhân viên phải đủ 18 tuổi
- Nội dung:i NHANVIEN (i.NgayVao – i.NgaySinh >=18 YEAR)
- Tầm ảnh hưởng:
Trang 19NHANVIEN + - +(NgaySinh, NgayVao)
2) RB: Ngày lập phiếu đặt phải trước ngày bắt đầu, và ngày bắt đầu phải trước ngày kết thúc
- Nội dung:i PHIEUDP (i.NgayDat < i.NgayBatDau AND i.NgayBatDau < i.NgayKetThuc)
- Tầm ảnh hưởng:
3) RB: Ngày bắt đầu thuê phải trước ngày kết thúc thuê.
- Nội dung:i PHIEUTP (i.NgayBatDau < i.NgayKetThuc)
- Tầm ảnh hưởng:
4) RB: Ngày đến phòng ở phải trước ngày đi
- Nội dung:i CTPDP (i.NgayDen < i.NgayDi)
- Tầm ảnh hưởng:
5) RB10: Ngày bắt đầu khuyến mãi phải trước ngày kết thúc khuyến mãi
- Nội dung:i CTKM (i.NgayBatDau < i.NgayKetThuc)
- Tầm ảnh hưởng:
Ràng buộc toàn vẹn liên bộ
1) RB: Mã bộ phận là duy nhất trong quan hệ bộ phận
- Nội dung:i1, i2 BOPHAN, i1 <> i2 → i1.MABP <> i2.MABP
- Tầm ảnh hưởng:
2) RB: Tên bộ phận không được trùng nhau
- Nội dung:i1, i2 BOPHAN, i1 <> i2 → i1.TenBP <> i2.TenBP
- Tầm ảnh hưởng:
Trang 20Quan Hệ Thêm Xóa Sửa
3) RB: Mã quyền là duy nhất trong quan hệ quyền
- Nội dung:i1, i2 QUYEN, i1 <> i2 → i1.MAQ <> i2.Q
- Tầm ảnh hưởng:
4) RB: Mã nhân viên là duy nhất trong quan hệ nhân viên
- Nội dung:i1, i2 NHANVIEN, i1 <> i2 → i1.MANV <> i2.MANV
- Tầm ảnh hưởng:
5) RB: Mỗi nhân viên có email, hình duy nhất
- Nội dung:i1, i2 NHANVIEN,
- i1 <> i2 → i1.Email <> i2.Email AND i1.Hinh <> i2.Hinh
- Tầm ảnh hưởng:
6) RB: Mã loại phòng là duy nhất trong quan hệ loại phòng
- Nội dung:i1, i2 LOAIPHONG, i1 <> i2 → i1.MALP <> i2.MALP
- Tầm ảnh hưởng:
7) RB: Tên loại phòng không được trùng nhau
- Nội dung:i1, i2 LOAIPHONG, i1 <> i2 → i1.TenLP <> i2.TenLP
- Tầm ảnh hưởng:
8) RB: Mã kiểu phòng là duy nhất trong quan hệ kiểu phòng
- Nội dung:i1, i2 KIEUPHONG, i1 <> i2 → i1.MAKP <> i2.MAKP
- Tầm ảnh hưởng: