1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng hợp phrasal verb lớp 9

3 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp phrasal verb lớp 9
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp phrasal verb lớp 9Beat one’s self up tự trách mình Let Sb down làm ai đó thất vọng Break up with sb chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó Look at st nhìn cái g

Trang 1

Tổng hợp phrasal verb lớp 9

Beat one’s self up tự trách mình Let Sb down làm ai đó thất vọng

Break up with sb chia tay người yêu, cắt đứt

quan hệ tình cảm với ai đó Look at st nhìn cái gì đó Bring s.th up đề cập chuyện gì đó Look down on sb khinh thường ai đó

Bring sb up nuôi nấng (con cái) Look for sb/st tìm kiếm ai đó/ cái gì

đó

Call for st cần cái gì đó Look forward to st/Look

forward to doing st

mong mỏi tới sự kiện nào đó

Carry out thực hiện (kế hoạch) Look into st nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

Catch up with sb theo kịp ai đó Look st up tra nghĩa của cái từ gì

đó

Check in làm thủ tục vào khách sạn Look up to sb kính trọng, ngưỡng mộ

ai đó

Check out làm thủ tục ra khách sạn Make st up chế ra, bịa đặt ra cái gì

đó Check st out tìm hiểu, khám phá cái gì đó Make up one’s mind quyết định

Clean st up

Close down

lau chùi đóng cửa ( phá sản) Move on to st

chuyển tiếp sang cái gì đó

Come across as có vẻ (chủ ngữ là người) Pick st up đón ai đó

Come up against

không vui Cook up a story bịa đặt ra 1 câu chuyện Put st off trì hoãn việc gì đó

Cool down làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh

Count on sb tin cậy vào người nào đó Put st away cất cái gì đó đi

Trang 2

Cut down on st cắt giảm cái gì đó Put up with sb/ st

Pass down

chịu đựng ai đó/ cái gì đó

Truyền lại

Cut off cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính Run into sb/ st vô tình gặp được ai

đó/cái gì

Do away with st bỏ cái gì đó đi không sử dụng

Deal with st Giải quyết cái gì Set up

Set off

Thành lập Khởi hành

Do without st chấp nhận không có cái gì đó Set sb up gài tội ai đó

Dress up chấp nhận không có cái gì đó Settle down ổn định cuộc sống tại

một chỗ nào đó

Face up with st

Figure out

Đối mặt với cái gì

from sb)

lấy đi cái gì đó của ai đó

Get along/get

along with sb: hợp nhau/hợp với ai Take off

cất cánh (chủ ngữ là máy bay)

Get on with sb hòa hợp, thuận với ai đó Take up bắt đầu làm một họat

động mới

Trang 3

tốt đẹp Keep on doing st tiếp tục làm gì đó Work st out suy ra được cái gì đó Keep up st hãy tiếp tục phát huy

3 Bài tập phrasal verb (có đáp án)

Bài 1: Chọn từ trong bảng và hoàn thành những câu sau

passed away do without look forward to called off made up

1 Don’t smoke in the forest Fires ……… easily at this time of the year

2 I ……… seeing my friends again

3 I’m afraid; we have ……… of apple juice Will an orange juice do?

4 Your website has helped me a lot to keep up the good work

5 A friend of mine has ……… her wedding

6 His mother can’t ……… his terrible behavior anymore

7 As an excuse for being late, she ……… a whole story

8 I got ……… by his enthusiasm

9 I just can’t ……… my mobile I always keep it with me

10 She was very sad because her father ……… last week

Bài 2: Điền phrasal verb thích hợp dựa vào nghĩa của nó

1 ……… your shoes (remove)

2 Somebody has to ……… the baby (take care of

3 Does she want to ……… the truth? (discover)

4 Where can I ……… the sweater? (see if it fits)

5 ……… (be quick)

6 Why don’t you ……… ? (take a seat)

7 I will ……… the train now (enter)

8 ……… the word in a dictionary (consult a dictionary)

9 I want to ……… the form (complete)

10 The firemen ……… the fire (extinguish)

Ngày đăng: 01/08/2025, 08:04

w