dung dan, Tổng công ly xây dựng Trưởng Sơn là một trong những đơn vị trong ngành xây dựng dang tim kiểm con đường, đi thích ứng với nền kinh tế thị trường, Những, nam dau cia nén kinh t
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _
TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI
LU TRONG HUY
HOẠCH ĐỊNH CHIEN LƯỢC KINH DOANH
CỦA TỎNG CÔNG TY XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN
DEN NAM 2020
LUAN VAN THAC SY KHOA HOC
NGANH: QUAN TRI KINH DOANH
Trang 2Chuyên ngành : QUẢN ‘TRE KENH DOANH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
QUẦN TRỊ KINH DOANH
NGƯỜI HƯỚNG DÄN KHOA HỌC:
Trang 3MỤC LỤC
Lời nói đầu
Chương 1: Cơ sở
1.1.1 Khải niệm chiến lược : on xxx ve TH HH ng rưn
1.122 Đặc trưng của chiến lược kính doanh -
1.1.3 Vai rò của chiến lược kinh doanh đối với doanh nghiệp
1.1.4 Các cắp chiến lược trong doanh nghiệp
1.2 Quản trị chiến lược co ceeerrrrr
1.2.1 Khải niệm
1.2.2 Vai trò của quản trị chiến lược
1.2.3 Nội dung quản bị chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
1.3 Hoạch định điển lược kinh doanh
1.3.1 Thực chất và vai trò của hoạch định chiến lược kinh doanh name
1.3.2 Nội dụng hoạch định chiến lược kinh doanh
1.3.2.1 Xác định sử mạng, mục tiêu của đoanh nghiệp “
1.3.22 Phan lich và dự báo mỗi trường kinh domnh của doanh nghuệp „
Môi trường vi mô (môi trường ngành) TH Hee "¬-
1.3.2.3 Lựa chọn chiến lược sees wees
Cac loại chiên lược kinh doanh cáp doanh nghiệp ma
Một số mỗ hình phân tích và lựa chọn phiến lược 33 1.3.2.4 Các giải pháp thực hiện chiến lược (chiến hrợc chức năng) -.0
Tom tat Chương 1
Chương 2: Phân tích các căn cứ đê hoạch định chiến hưọc kinh doanh của Tông
2.1.4.5 Khả năng tải chính
2.2 Phân tích và đự báo môi trường vĩ mô - - 5A
2.2.1 Môi trường chỉnh trị- pháp luật ¬ "
2.2.3, AD eee ceseeecsees scene seneesseseeceeeseersmescsieeeerenneseensveeesarean 60 22.4 61
Trang 4DANH MUC CAC TU VIET TAT
Tổng céng ly xây dựng Trường Sơn Tổng công ty công trình giao thông 1 'Tổng công ty xây dụng Thăng Long Tổng công Iy đầu ly va phát triển hạ tầng, Công ty xay dung
Cổ phân
Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Sản xuất linh doanh Vật liệu xây dung:
Ủy ban nhân đân
hà nước
Quốc doanh
Public Private Partnership (Hop tac Cong - Tư) Build -Transer (Xây đựng - Chuyển giao)
Buil-Operation-Transfer (Xây dựng - Vậu hành - Chuyển giao)
Built - Transfer - Operation (Xây dựng - Chuyển giao - Vận hanh)
Reseach and Developmen (Nghién cứu và Phát triển)
Trang 5“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
CHƯƠNG [: CƠ SỞ LY LIAN VE HOACH DINH CHIEN LUGC KINH DOANH
1.1 Tổng quan về chiến lược kinh doanh
1.1.1 Khái niệm chiến lược
Thuật ngữ "chiến lược" - tiếng Hy Lạp là “strategos” - cỏ từ thời Hy Lạp cô đại và có nguồn gốc sâu xa từ lĩnh vực quân sự, nó được hiểu là phương cách để chiến thẳng trong một cuộc chiến tranh Ngày ray, thuật ngũ chiến lược dược phái triển và sử dụng rộng rãi trong đời sống xã hội Ở cắp quốc gia có: Chiến lược phát
độ thấp hơn có: chiến lược của các tổ chức, đoanh nghiệp
“rong kinh tế, chiến lược kinh doanh đã được nhiều doanh nghiệp lớn trên thế
giới sử đụng tử những năm 1950 của thể kỹ trước Ngày nay hầu hết các doanh
nghiệp vừa và lớn đều xây đựng chiến lược kinh đoanh riêng của mình Tuy nhiên
đã được sử dụng từ rất lâu nhưng đến nay vẫn chưa có một khái niệm nào thật sự chỉnh xác và đây đã về chiến lược kinh doanh Các nhà kinh tế học đưa ra các khái xriệm dựa trên các cách nhìn khác nhau về chiến lược kinh đoanh
Năm 1962, Alfed Chandlsr, một trong những nhả khới xưởng và phát triển lý thuyết về quân trị chiến lược, định nghía: Chiến lược là sự xác định các mục tiêu và
„mục dịch đài hạn của doanh nghiệp vả sự chấp nhận chuối các hành động cũng nÏưư
phan bê nguồn lực cần thiết đề thực hiện các mục tiêu này
Nha kinh t@ hoe Kenneth Andrews (viét trong cuốn The Concept of Corporate Strategy): Chién luge là kế hoạch kiểm soát và sử dụng nguồn lực của tổ chức ng:
cơn người, tài sẵn, tài chính mục đích nâng cao và đảm bảo những quyền lợi thiết yêu của mình Chiến lược là những gi mà một tế chức phải làm dựa trên những điểm mạnh vẻ điểm yêu của mình trong bối cảnh cỏ những cơ hội và cá
những mỗi de doa
Theo Gido sur Michael E Porter,
Chiến lược liên quan đến sự khae biét Dé 1A vige hya chon rất cần thận một chuối
hoạt động khác biệt dé tao ra một tập hợp giá trị độc đáo Chiên lược kinh đoanh là
để của chiến lược cạnh Iranh hiện đại
Trang 6DANH MUC CAC TU VIET TAT
Tổng céng ly xây dựng Trường Sơn Tổng công ty công trình giao thông 1 'Tổng công ty xây dụng Thăng Long Tổng công Iy đầu ly va phát triển hạ tầng, Công ty xay dung
Cổ phân
Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Sản xuất linh doanh Vật liệu xây dung:
Ủy ban nhân đân
hà nước
Quốc doanh
Public Private Partnership (Hop tac Cong - Tư) Build -Transer (Xây đựng - Chuyển giao)
Buil-Operation-Transfer (Xây dựng - Vậu hành - Chuyển giao)
Built - Transfer - Operation (Xây dựng - Chuyển giao - Vận hanh)
Reseach and Developmen (Nghién cứu và Phát triển)
Trang 7“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
LOT NOI BAU
1 Sự cần thiết của đề tài
Trong nên kih tế thị trường, rrọi doanh nghiệp đều có chúng hoạt động là
dầu tư, sử dụng các nguồn lực dễ tranh giảnh với các dói thủ phần như câu của thị trường Mục đích hoạt động của đoanh nghiệp là đạt được hiệu quả cao nhất
cáo nguồn lực được huy động, sử đụng để đạt cáo lợi ích đó
Trong khung cảnh toản cầu hoá, công nghệ luôn luôn biên đổi, cạnh anh ngay cảng ác liệt Cùng với sự khan hiểm các nguồn lục ngảy cảng gia tăng, nhụ
câu và thị hiểu tiếu đùng của xã hội kiên biến đối làm cho môi trường kinh doanh
của các doanh nghiệp ngày càng phức tạp và chứa đựng nhiều rấi ro Đề lồn tại và phát triển, các doanh nghiệp cần xây đựng cho minh mét chiến lược kinh doanh dung dan,
Tổng công ly xây dựng Trưởng Sơn là một trong những đơn vị trong ngành
xây dựng dang tim kiểm con đường, đi thích ứng với nền kinh tế thị trường, Những, nam dau cia nén kinh tế thị trường, Tổng công ty đã trải qua nhiều cuộc thử
nghiệm, có cả những thành công và cả những thăng trằm dễ có được kết quả như
ngay hôm nay, Dây cũng lá một minh chứng cho vai trỏ của chiến lược kinh doanh
đối với hoạt động của Tổng công ty
Thực tế dã chứng minh, nếu không xác dịnh được một chiến lược phát triển dung din, doanh nghiệp rất có thể tự mình lao vào những cạm bẫy không thé rit ra được, din đến tỉnh trạng kinh doanh sa sút và thậm chi pha san Vi vay đẻ tiếp tục đứng vững trên thị trường vả thích ứng được với những biến đổi không ngừng đang
điển ra trong mỗi trường kinh đoanh, đòi hỗi Tổng công ty phải xây đựng cho mình
xnột chiến lược kinh doanh đúng din, pha hap
Xuất phát từ những vấn để đó, tôi lựa chọn dé tai luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ
khoa học ngành Quản trị kính doanh của mình lả: Hoạch định chiến lược kinh
doanh của Tổng công ty xây dựng Trường Sơn dén nam 2020
Ny Bi tage Niện: Lit họng Hag 1 Lip ưa &ục Q2 02009
Trang 8DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU VÀ SƠ ĐỎ
STT| Sôhiệu Tên bảng biểu và sơ đề Ghi cha
01 | Himhll Quy tinh quan ti chién lược
02 | Hinh1.2 Quy trinh hoach dinh chién luge
03 | Iũnhl3 M6 phong méi trudng kin doanh
10 | Hinh2.1 Sơ đồcơ câu tổ chức của TSC
11 | Bảng22 Cơ câu Doanh thu - Khách hảng của TSC
12 | Bảng 23 Một số công trinh liêu biểu của TS
13 | Hảng 2.4 Kết quả sản xuất kinh doanh 2006- 2010 của TSC
14 | Bảng 2.5 - Thống kê dội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kỹ
thuật của TSC:
15 | Bảng2.6 Thống kẻ dội ngĩ nông nhân kỹ thuật của TSƠ
16 | Bảng 27 Thống kể nắng lực xe máy, thiết bị của TSC
17 | Hảng 2.8 Xác dmh hiệu quả sử dụng vôn của TSC
19 | Bang 2.10 Thông kế các cơ sở dạy nghề giai đoạn 2006- 2010
20 | Bãng211 Thống kẻ các cơ hội của TSC,
21 | Hinh212 Matrận cơ hội của TSC
22 | Bảng 213 Thống kẻ uác nguy cơ gủa TRỢ
23 | Hình214 Ma tran nguy co cua TSC
24 | Bảng 2.15 Kết quả kinh doanh 2006-2010 của CHENCOL
25 | Háng 2.16 Kết quả kinh doanh 2006- 010 của TLLALOCO
26 | Bảng 217 Kết quả kinh doanh 2006 - 2010 của LICOGI
27 | Bảng 218 Đánh giá điểm mạnh, yên của TS trong lĩnh vực
xây dựng công trình giao thông
28 | Bảng 219 Danh giá điểm mạnh yếu cửa TSC trong lĩnh vực
xây dựng công trình thủy diện, công nghiệp, dô thị
29 | Bang 3.1 - Tý lệ tăng trudng va thi phan tuong déi của LSƠ
30 | lũnh32 MiatrậnHCG của TSC
31 | Hinh3.3 Ma trậnSWOT của TSC trong linh vực xây dựng,
cổng trình piao thông,
32 | Hinh3.4 Ma tran SWOT cua TSC trong lĩnh vực xây dựng,
công triuh thily digu, cong nghiép va dé thi
33 | Bảng3.5 - Danhzuue công nghệ, thiết bị ưu tiên dầu tư
34 | Bảng 36 - Dự báo kết quả thực hiện chiến lược của TRỢ
Trang 9
“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
Đây đủ và được nhiều người tán dồng nhất, nhá kinh tế học Henry Mintzberg tóm lược định nghĩa đa diện về chiến lược với 5 chữ P
~ Kế hoạch (Plan): Môi chuối các hành động dự định có ý thức
- Khuén mau (Pattern): Sự kiến dịnh vẻ hánh vị theo thời gian, dự định hay
+hông dự định
- Bồ trí (Position): Sự phú hợp giữa tổ chức và môi trường của nó
- Triển vọng (Perspective): Mét cach thức có tính chất “thâm căn, có đế" dễ
nhận thức thể giới
~ Thủ đoạn( Ploy): Một cách thức cự thể để vượt lên trên đối thủ
1.1.2 Đặc trưng cơ bản của chiến lược kinh doanh
Tử những khái niệm trên, ta thấy chiên lược kinh doanh có cáo đặc trưng:
- Chiến lược kimh đoanh có tính định hướng Irong một thời gian đài, chiến lược đưa ra mục tiêu, phương hướng kinh doanh cho từng ngành nghề sản phẩm cụ
thể đẳng thời xác định rõ các nhiệm vụ cơ bản, những giải pháp để từng bước đạt
được mục tiêu để ra
- Chiến lược kinh doanh mang tính linh hoạt, mềm déo Vì chiến lược kinh
doanh được xây dựng trên cơ sở dụ báo thị trường tương lai má thị trường thì luôn
biển dong Để chiên lược được phủ hợp, dúng dẫn giúp doanh nghiệp dạt dược mục
tiểu để ra thị chiến lược phải mềm đẻo, thích ứng với sự biển đông của thị trường,
- Chiến lược kinh doanh được xây dựng theo thời gian đãi (5 năm hoặc 10
năm) Do vậy chiến lược kinh doanh mang tỉnh lộ trình vả khi có chiến lược dai han thị thường sẽ được cụ thể hóa băng những chiến lược ngắn hạn hơn gọi là kế hoạch
- Chiễn lược kính đoanh là một quá trình liên tục từ khâu xây đựng, khâu thực
hiện vả khâu kiểm tra, giám sat
1.1.3 Vai frò của chiến lược kinh doanh đối với doanh nghiệp
Thử nhất: Chiến lược kinh doanh giúp các doanh nghiệp thấy rõ hướng đi trong tương lai, nhận thức được những cơ hội vả nguy cơ có thể xáy ra, nhằm giúp
cáo doanh nghiệp đưa ra các quyết định đứng đắn, phủ hợp với mỗi trường, dam bao
chờ hoạt động sân xuấi kinh đoanh đại hiện quả gao nhất
Ny Bi tage Niện: Lit họng Hag 4 Lip ưa &ục Q2 02009
Trang 10“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
CHƯƠNG [: CƠ SỞ LY LIAN VE HOACH DINH CHIEN LUGC KINH DOANH
1.1 Tổng quan về chiến lược kinh doanh
1.1.1 Khái niệm chiến lược
Thuật ngữ "chiến lược" - tiếng Hy Lạp là “strategos” - cỏ từ thời Hy Lạp cô đại và có nguồn gốc sâu xa từ lĩnh vực quân sự, nó được hiểu là phương cách để chiến thẳng trong một cuộc chiến tranh Ngày ray, thuật ngũ chiến lược dược phái triển và sử dụng rộng rãi trong đời sống xã hội Ở cắp quốc gia có: Chiến lược phát
độ thấp hơn có: chiến lược của các tổ chức, đoanh nghiệp
“rong kinh tế, chiến lược kinh doanh đã được nhiều doanh nghiệp lớn trên thế
giới sử đụng tử những năm 1950 của thể kỹ trước Ngày nay hầu hết các doanh
nghiệp vừa và lớn đều xây đựng chiến lược kinh đoanh riêng của mình Tuy nhiên
đã được sử dụng từ rất lâu nhưng đến nay vẫn chưa có một khái niệm nào thật sự chỉnh xác và đây đã về chiến lược kinh doanh Các nhà kinh tế học đưa ra các khái xriệm dựa trên các cách nhìn khác nhau về chiến lược kinh đoanh
Năm 1962, Alfed Chandlsr, một trong những nhả khới xưởng và phát triển lý thuyết về quân trị chiến lược, định nghía: Chiến lược là sự xác định các mục tiêu và
„mục dịch đài hạn của doanh nghiệp vả sự chấp nhận chuối các hành động cũng nÏưư
phan bê nguồn lực cần thiết đề thực hiện các mục tiêu này
Nha kinh t@ hoe Kenneth Andrews (viét trong cuốn The Concept of Corporate Strategy): Chién luge là kế hoạch kiểm soát và sử dụng nguồn lực của tổ chức ng:
cơn người, tài sẵn, tài chính mục đích nâng cao và đảm bảo những quyền lợi thiết yêu của mình Chiến lược là những gi mà một tế chức phải làm dựa trên những điểm mạnh vẻ điểm yêu của mình trong bối cảnh cỏ những cơ hội và cá
những mỗi de doa
Theo Gido sur Michael E Porter,
Chiến lược liên quan đến sự khae biét Dé 1A vige hya chon rất cần thận một chuối
hoạt động khác biệt dé tao ra một tập hợp giá trị độc đáo Chiên lược kinh đoanh là
để của chiến lược cạnh Iranh hiện đại
Trang 11
2.2.5, Môi trường khøa học - công nghệ 20 5s me 62
3.2.6.1 Ma tran co héi Hye —— -—
2.3 Phân tỉch môi trường vì mö Gôi trưởng nga — OS
23.2 Cie i tat cqnh ton trong nea ¬ h h U S 67
2.3.3 Cáu dói thủ - ¬ Heo TT,
3.1 Ningin va, muc tiên chiến lược côa Tổng CTXD Trường Sơn 80
3.1.2, Mue tiêu chiến lược của Tổng CLXD Trưởng 8ơn sec BỘ
3.1.2.2 Mục tiêu cụ thỂ chung ghe nem 82
3.2 Vận đụng một số mô hình để phán tích và lựa chọn chiên huge kinh doanh của
3.2.2.1 Ma trận SWOT cho lĩnh vực xây dựng công trình giao thông 1 85 32/42 Ma trận SWOT cho lính vục xây dụng công trình thủy điện, công nghiệp
và đỏ thị 8
3.3 Lựa chon links vực kinh doanh c của Tổng CTXD Trường Son đến nà năm 2020 90
3.3.1 Dối với lĩnh vực xây dựng công trình giao thởng 80
3.3.1.1 Chiến lược [hâm nhập thị trường 90 3.3.1.2 Chiến lược phát triển thị truờng, 9 3.3.1.3, Chiến lược phát triển sân phẩm 91 3.3.2 Déi với lĩnh vực xây đụng công trình (hủy điện, công nghiệp và độ thị 92 3.3.3, Đối với lĩnh vực khảo sát, dỏ tìm và xử lý bom mìn, vật nỗ %
3.4.5, Giai pháp vẻ quân lý sân xuất
3.5 Các chương trình điền chỉnh chiến lược
3.6 Dự báo kết quá thực hiện chiến lược esseece«
3.7 Một số kiên nghỉ với Nhà nước
Trang 12“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
CHƯƠNG [: CƠ SỞ LY LIAN VE HOACH DINH CHIEN LUGC KINH DOANH
1.1 Tổng quan về chiến lược kinh doanh
1.1.1 Khái niệm chiến lược
Thuật ngữ "chiến lược" - tiếng Hy Lạp là “strategos” - cỏ từ thời Hy Lạp cô đại và có nguồn gốc sâu xa từ lĩnh vực quân sự, nó được hiểu là phương cách để chiến thẳng trong một cuộc chiến tranh Ngày ray, thuật ngũ chiến lược dược phái triển và sử dụng rộng rãi trong đời sống xã hội Ở cắp quốc gia có: Chiến lược phát
độ thấp hơn có: chiến lược của các tổ chức, đoanh nghiệp
“rong kinh tế, chiến lược kinh doanh đã được nhiều doanh nghiệp lớn trên thế
giới sử đụng tử những năm 1950 của thể kỹ trước Ngày nay hầu hết các doanh
nghiệp vừa và lớn đều xây đựng chiến lược kinh đoanh riêng của mình Tuy nhiên
đã được sử dụng từ rất lâu nhưng đến nay vẫn chưa có một khái niệm nào thật sự chỉnh xác và đây đã về chiến lược kinh doanh Các nhà kinh tế học đưa ra các khái xriệm dựa trên các cách nhìn khác nhau về chiến lược kinh đoanh
Năm 1962, Alfed Chandlsr, một trong những nhả khới xưởng và phát triển lý thuyết về quân trị chiến lược, định nghía: Chiến lược là sự xác định các mục tiêu và
„mục dịch đài hạn của doanh nghiệp vả sự chấp nhận chuối các hành động cũng nÏưư
phan bê nguồn lực cần thiết đề thực hiện các mục tiêu này
Nha kinh t@ hoe Kenneth Andrews (viét trong cuốn The Concept of Corporate Strategy): Chién luge là kế hoạch kiểm soát và sử dụng nguồn lực của tổ chức ng:
cơn người, tài sẵn, tài chính mục đích nâng cao và đảm bảo những quyền lợi thiết yêu của mình Chiến lược là những gi mà một tế chức phải làm dựa trên những điểm mạnh vẻ điểm yêu của mình trong bối cảnh cỏ những cơ hội và cá
những mỗi de doa
Theo Gido sur Michael E Porter,
Chiến lược liên quan đến sự khae biét Dé 1A vige hya chon rất cần thận một chuối
hoạt động khác biệt dé tao ra một tập hợp giá trị độc đáo Chiên lược kinh đoanh là
để của chiến lược cạnh Iranh hiện đại
Trang 13“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
Đây đủ và được nhiều người tán dồng nhất, nhá kinh tế học Henry Mintzberg tóm lược định nghĩa đa diện về chiến lược với 5 chữ P
~ Kế hoạch (Plan): Môi chuối các hành động dự định có ý thức
- Khuén mau (Pattern): Sự kiến dịnh vẻ hánh vị theo thời gian, dự định hay
+hông dự định
- Bồ trí (Position): Sự phú hợp giữa tổ chức và môi trường của nó
- Triển vọng (Perspective): Mét cach thức có tính chất “thâm căn, có đế" dễ
nhận thức thể giới
~ Thủ đoạn( Ploy): Một cách thức cự thể để vượt lên trên đối thủ
1.1.2 Đặc trưng cơ bản của chiến lược kinh doanh
Tử những khái niệm trên, ta thấy chiên lược kinh doanh có cáo đặc trưng:
- Chiến lược kimh đoanh có tính định hướng Irong một thời gian đài, chiến lược đưa ra mục tiêu, phương hướng kinh doanh cho từng ngành nghề sản phẩm cụ
thể đẳng thời xác định rõ các nhiệm vụ cơ bản, những giải pháp để từng bước đạt
được mục tiêu để ra
- Chiến lược kinh doanh mang tính linh hoạt, mềm déo Vì chiến lược kinh
doanh được xây dựng trên cơ sở dụ báo thị trường tương lai má thị trường thì luôn
biển dong Để chiên lược được phủ hợp, dúng dẫn giúp doanh nghiệp dạt dược mục
tiểu để ra thị chiến lược phải mềm đẻo, thích ứng với sự biển đông của thị trường,
- Chiến lược kinh doanh được xây dựng theo thời gian đãi (5 năm hoặc 10
năm) Do vậy chiến lược kinh doanh mang tỉnh lộ trình vả khi có chiến lược dai han thị thường sẽ được cụ thể hóa băng những chiến lược ngắn hạn hơn gọi là kế hoạch
- Chiễn lược kính đoanh là một quá trình liên tục từ khâu xây đựng, khâu thực
hiện vả khâu kiểm tra, giám sat
1.1.3 Vai frò của chiến lược kinh doanh đối với doanh nghiệp
Thử nhất: Chiến lược kinh doanh giúp các doanh nghiệp thấy rõ hướng đi trong tương lai, nhận thức được những cơ hội vả nguy cơ có thể xáy ra, nhằm giúp
cáo doanh nghiệp đưa ra các quyết định đứng đắn, phủ hợp với mỗi trường, dam bao
chờ hoạt động sân xuấi kinh đoanh đại hiện quả gao nhất
Ny Bi tage Niện: Lit họng Hag 4 Lip ưa &ục Q2 02009
Trang 14DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU VÀ SƠ ĐỎ
STT| Sôhiệu Tên bảng biểu và sơ đề Ghi cha
01 | Himhll Quy tinh quan ti chién lược
02 | Hinh1.2 Quy trinh hoach dinh chién luge
03 | Iũnhl3 M6 phong méi trudng kin doanh
10 | Hinh2.1 Sơ đồcơ câu tổ chức của TSC
11 | Bảng22 Cơ câu Doanh thu - Khách hảng của TSC
12 | Bảng 23 Một số công trinh liêu biểu của TS
13 | Hảng 2.4 Kết quả sản xuất kinh doanh 2006- 2010 của TSC
14 | Bảng 2.5 - Thống kê dội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kỹ
thuật của TSC:
15 | Bảng2.6 Thống kẻ dội ngĩ nông nhân kỹ thuật của TSƠ
16 | Bảng 27 Thống kể nắng lực xe máy, thiết bị của TSC
17 | Hảng 2.8 Xác dmh hiệu quả sử dụng vôn của TSC
19 | Bang 2.10 Thông kế các cơ sở dạy nghề giai đoạn 2006- 2010
20 | Bãng211 Thống kẻ các cơ hội của TSC,
21 | Hinh212 Matrận cơ hội của TSC
22 | Bảng 213 Thống kẻ uác nguy cơ gủa TRỢ
23 | Hình214 Ma tran nguy co cua TSC
24 | Bảng 2.15 Kết quả kinh doanh 2006-2010 của CHENCOL
25 | Háng 2.16 Kết quả kinh doanh 2006- 010 của TLLALOCO
26 | Bảng 217 Kết quả kinh doanh 2006 - 2010 của LICOGI
27 | Bảng 218 Đánh giá điểm mạnh, yên của TS trong lĩnh vực
xây dựng công trình giao thông
28 | Bảng 219 Danh giá điểm mạnh yếu cửa TSC trong lĩnh vực
xây dựng công trình thủy diện, công nghiệp, dô thị
29 | Bang 3.1 - Tý lệ tăng trudng va thi phan tuong déi của LSƠ
30 | lũnh32 MiatrậnHCG của TSC
31 | Hinh3.3 Ma trậnSWOT của TSC trong linh vực xây dựng,
cổng trình piao thông,
32 | Hinh3.4 Ma tran SWOT cua TSC trong lĩnh vực xây dựng,
công triuh thily digu, cong nghiép va dé thi
33 | Bảng3.5 - Danhzuue công nghệ, thiết bị ưu tiên dầu tư
34 | Bảng 36 - Dự báo kết quả thực hiện chiến lược của TRỢ
Trang 15
“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
Đây đủ và được nhiều người tán dồng nhất, nhá kinh tế học Henry Mintzberg tóm lược định nghĩa đa diện về chiến lược với 5 chữ P
~ Kế hoạch (Plan): Môi chuối các hành động dự định có ý thức
- Khuén mau (Pattern): Sự kiến dịnh vẻ hánh vị theo thời gian, dự định hay
+hông dự định
- Bồ trí (Position): Sự phú hợp giữa tổ chức và môi trường của nó
- Triển vọng (Perspective): Mét cach thức có tính chất “thâm căn, có đế" dễ
nhận thức thể giới
~ Thủ đoạn( Ploy): Một cách thức cự thể để vượt lên trên đối thủ
1.1.2 Đặc trưng cơ bản của chiến lược kinh doanh
Tử những khái niệm trên, ta thấy chiên lược kinh doanh có cáo đặc trưng:
- Chiến lược kimh đoanh có tính định hướng Irong một thời gian đài, chiến lược đưa ra mục tiêu, phương hướng kinh doanh cho từng ngành nghề sản phẩm cụ
thể đẳng thời xác định rõ các nhiệm vụ cơ bản, những giải pháp để từng bước đạt
được mục tiêu để ra
- Chiến lược kinh doanh mang tính linh hoạt, mềm déo Vì chiến lược kinh
doanh được xây dựng trên cơ sở dụ báo thị trường tương lai má thị trường thì luôn
biển dong Để chiên lược được phủ hợp, dúng dẫn giúp doanh nghiệp dạt dược mục
tiểu để ra thị chiến lược phải mềm đẻo, thích ứng với sự biển đông của thị trường,
- Chiến lược kinh doanh được xây dựng theo thời gian đãi (5 năm hoặc 10
năm) Do vậy chiến lược kinh doanh mang tỉnh lộ trình vả khi có chiến lược dai han thị thường sẽ được cụ thể hóa băng những chiến lược ngắn hạn hơn gọi là kế hoạch
- Chiễn lược kính đoanh là một quá trình liên tục từ khâu xây đựng, khâu thực
hiện vả khâu kiểm tra, giám sat
1.1.3 Vai frò của chiến lược kinh doanh đối với doanh nghiệp
Thử nhất: Chiến lược kinh doanh giúp các doanh nghiệp thấy rõ hướng đi trong tương lai, nhận thức được những cơ hội vả nguy cơ có thể xáy ra, nhằm giúp
cáo doanh nghiệp đưa ra các quyết định đứng đắn, phủ hợp với mỗi trường, dam bao
chờ hoạt động sân xuấi kinh đoanh đại hiện quả gao nhất
Ny Bi tage Niện: Lit họng Hag 4 Lip ưa &ục Q2 02009
Trang 16“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
2 Dai tượng và phạm vỉ nghiên cứu
Déi tượng nghiên cứu: Dẻ tài đi sâu phân tích, đánh giá và đưa ra định hưởng xây đựng chiến lược kmh doanh đựa trên những lý luận chưng về xây dựng chiến lược
kinh doanh của doanh nghiệp
Phạm vi nghiên cứu: Dựa vào những số liệu cụ thể về tình hinh sản xuất kinh
doanh giai doạn 2006 - 2010 và dự báo mỗi trường kinh doanh giai doạn tiếp theo
để hoạch định chiến lược kinh doanh cho Tổng công ty xây dựng lrường Sơn đến
nam 2020
3 Phương pháp nghiên cứu
Để tải nghiên cửa dựa váo phương pháp luận duy vật biện chủng kết hợp với
những kiến thức đã học đánh giá toàn bộ quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh
của Tổng công ty xây dựng Trường Sơn
Ngoài ra còn sử đựng các phương pháp như: thống kề, phân tích, mô hình
hóa, đự bảo để phân tích đánh giá và đưa ra các chiến lược kinh doanh của doanh thiệp
4, Kết câu của luận văn
TNgoài phần mỡ đâu, kết luận và đanh mục lài liệu tham khảo, nội đụng chỉnh
của luận văn gôm 3 chương:
Chương I: Cơ sở lý luận về hoạch định chiến lược kinh doanh
Chương TĨ: Phần lích các căn cứ để hoach định chiến lược kinh doanh của
Tổng công ty xây dựng Trưởng, Sơn dến năm 2020
Chương II: Ioạch định chiến hược kinh doanh của Tổng công ty xây dựng
Trang 17“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
Đây đủ và được nhiều người tán dồng nhất, nhá kinh tế học Henry Mintzberg tóm lược định nghĩa đa diện về chiến lược với 5 chữ P
~ Kế hoạch (Plan): Môi chuối các hành động dự định có ý thức
- Khuén mau (Pattern): Sự kiến dịnh vẻ hánh vị theo thời gian, dự định hay
+hông dự định
- Bồ trí (Position): Sự phú hợp giữa tổ chức và môi trường của nó
- Triển vọng (Perspective): Mét cach thức có tính chất “thâm căn, có đế" dễ
nhận thức thể giới
~ Thủ đoạn( Ploy): Một cách thức cự thể để vượt lên trên đối thủ
1.1.2 Đặc trưng cơ bản của chiến lược kinh doanh
Tử những khái niệm trên, ta thấy chiên lược kinh doanh có cáo đặc trưng:
- Chiến lược kimh đoanh có tính định hướng Irong một thời gian đài, chiến lược đưa ra mục tiêu, phương hướng kinh doanh cho từng ngành nghề sản phẩm cụ
thể đẳng thời xác định rõ các nhiệm vụ cơ bản, những giải pháp để từng bước đạt
được mục tiêu để ra
- Chiến lược kinh doanh mang tính linh hoạt, mềm déo Vì chiến lược kinh
doanh được xây dựng trên cơ sở dụ báo thị trường tương lai má thị trường thì luôn
biển dong Để chiên lược được phủ hợp, dúng dẫn giúp doanh nghiệp dạt dược mục
tiểu để ra thị chiến lược phải mềm đẻo, thích ứng với sự biển đông của thị trường,
- Chiến lược kinh doanh được xây dựng theo thời gian đãi (5 năm hoặc 10
năm) Do vậy chiến lược kinh doanh mang tỉnh lộ trình vả khi có chiến lược dai han thị thường sẽ được cụ thể hóa băng những chiến lược ngắn hạn hơn gọi là kế hoạch
- Chiễn lược kính đoanh là một quá trình liên tục từ khâu xây đựng, khâu thực
hiện vả khâu kiểm tra, giám sat
1.1.3 Vai frò của chiến lược kinh doanh đối với doanh nghiệp
Thử nhất: Chiến lược kinh doanh giúp các doanh nghiệp thấy rõ hướng đi trong tương lai, nhận thức được những cơ hội vả nguy cơ có thể xáy ra, nhằm giúp
cáo doanh nghiệp đưa ra các quyết định đứng đắn, phủ hợp với mỗi trường, dam bao
chờ hoạt động sân xuấi kinh đoanh đại hiện quả gao nhất
Ny Bi tage Niện: Lit họng Hag 4 Lip ưa &ục Q2 02009
Trang 18“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
LOT NOI BAU
1 Sự cần thiết của đề tài
Trong nên kih tế thị trường, rrọi doanh nghiệp đều có chúng hoạt động là
dầu tư, sử dụng các nguồn lực dễ tranh giảnh với các dói thủ phần như câu của thị trường Mục đích hoạt động của đoanh nghiệp là đạt được hiệu quả cao nhất
cáo nguồn lực được huy động, sử đụng để đạt cáo lợi ích đó
Trong khung cảnh toản cầu hoá, công nghệ luôn luôn biên đổi, cạnh anh ngay cảng ác liệt Cùng với sự khan hiểm các nguồn lục ngảy cảng gia tăng, nhụ
câu và thị hiểu tiếu đùng của xã hội kiên biến đối làm cho môi trường kinh doanh
của các doanh nghiệp ngày càng phức tạp và chứa đựng nhiều rấi ro Đề lồn tại và phát triển, các doanh nghiệp cần xây đựng cho minh mét chiến lược kinh doanh dung dan,
Tổng công ly xây dựng Trưởng Sơn là một trong những đơn vị trong ngành
xây dựng dang tim kiểm con đường, đi thích ứng với nền kinh tế thị trường, Những, nam dau cia nén kinh tế thị trường, Tổng công ty đã trải qua nhiều cuộc thử
nghiệm, có cả những thành công và cả những thăng trằm dễ có được kết quả như
ngay hôm nay, Dây cũng lá một minh chứng cho vai trỏ của chiến lược kinh doanh
đối với hoạt động của Tổng công ty
Thực tế dã chứng minh, nếu không xác dịnh được một chiến lược phát triển dung din, doanh nghiệp rất có thể tự mình lao vào những cạm bẫy không thé rit ra được, din đến tỉnh trạng kinh doanh sa sút và thậm chi pha san Vi vay đẻ tiếp tục đứng vững trên thị trường vả thích ứng được với những biến đổi không ngừng đang
điển ra trong mỗi trường kinh đoanh, đòi hỗi Tổng công ty phải xây đựng cho mình
xnột chiến lược kinh doanh đúng din, pha hap
Xuất phát từ những vấn để đó, tôi lựa chọn dé tai luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ
khoa học ngành Quản trị kính doanh của mình lả: Hoạch định chiến lược kinh
doanh của Tổng công ty xây dựng Trường Sơn dén nam 2020
Ny Bi tage Niện: Lit họng Hag 1 Lip ưa &ục Q2 02009
Trang 19DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU VÀ SƠ ĐỎ
STT| Sôhiệu Tên bảng biểu và sơ đề Ghi cha
01 | Himhll Quy tinh quan ti chién lược
02 | Hinh1.2 Quy trinh hoach dinh chién luge
03 | Iũnhl3 M6 phong méi trudng kin doanh
10 | Hinh2.1 Sơ đồcơ câu tổ chức của TSC
11 | Bảng22 Cơ câu Doanh thu - Khách hảng của TSC
12 | Bảng 23 Một số công trinh liêu biểu của TS
13 | Hảng 2.4 Kết quả sản xuất kinh doanh 2006- 2010 của TSC
14 | Bảng 2.5 - Thống kê dội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kỹ
thuật của TSC:
15 | Bảng2.6 Thống kẻ dội ngĩ nông nhân kỹ thuật của TSƠ
16 | Bảng 27 Thống kể nắng lực xe máy, thiết bị của TSC
17 | Hảng 2.8 Xác dmh hiệu quả sử dụng vôn của TSC
19 | Bang 2.10 Thông kế các cơ sở dạy nghề giai đoạn 2006- 2010
20 | Bãng211 Thống kẻ các cơ hội của TSC,
21 | Hinh212 Matrận cơ hội của TSC
22 | Bảng 213 Thống kẻ uác nguy cơ gủa TRỢ
23 | Hình214 Ma tran nguy co cua TSC
24 | Bảng 2.15 Kết quả kinh doanh 2006-2010 của CHENCOL
25 | Háng 2.16 Kết quả kinh doanh 2006- 010 của TLLALOCO
26 | Bảng 217 Kết quả kinh doanh 2006 - 2010 của LICOGI
27 | Bảng 218 Đánh giá điểm mạnh, yên của TS trong lĩnh vực
xây dựng công trình giao thông
28 | Bảng 219 Danh giá điểm mạnh yếu cửa TSC trong lĩnh vực
xây dựng công trình thủy diện, công nghiệp, dô thị
29 | Bang 3.1 - Tý lệ tăng trudng va thi phan tuong déi của LSƠ
30 | lũnh32 MiatrậnHCG của TSC
31 | Hinh3.3 Ma trậnSWOT của TSC trong linh vực xây dựng,
cổng trình piao thông,
32 | Hinh3.4 Ma tran SWOT cua TSC trong lĩnh vực xây dựng,
công triuh thily digu, cong nghiép va dé thi
33 | Bảng3.5 - Danhzuue công nghệ, thiết bị ưu tiên dầu tư
34 | Bảng 36 - Dự báo kết quả thực hiện chiến lược của TRỢ
Trang 20
2.2.5, Môi trường khøa học - công nghệ 20 5s me 62
3.2.6.1 Ma tran co héi Hye —— -—
2.3 Phân tỉch môi trường vì mö Gôi trưởng nga — OS
23.2 Cie i tat cqnh ton trong nea ¬ h h U S 67
2.3.3 Cáu dói thủ - ¬ Heo TT,
3.1 Ningin va, muc tiên chiến lược côa Tổng CTXD Trường Sơn 80
3.1.2, Mue tiêu chiến lược của Tổng CLXD Trưởng 8ơn sec BỘ
3.1.2.2 Mục tiêu cụ thỂ chung ghe nem 82
3.2 Vận đụng một số mô hình để phán tích và lựa chọn chiên huge kinh doanh của
3.2.2.1 Ma trận SWOT cho lĩnh vực xây dựng công trình giao thông 1 85 32/42 Ma trận SWOT cho lính vục xây dụng công trình thủy điện, công nghiệp
và đỏ thị 8
3.3 Lựa chon links vực kinh doanh c của Tổng CTXD Trường Son đến nà năm 2020 90
3.3.1 Dối với lĩnh vực xây dựng công trình giao thởng 80
3.3.1.1 Chiến lược [hâm nhập thị trường 90 3.3.1.2 Chiến lược phát triển thị truờng, 9 3.3.1.3, Chiến lược phát triển sân phẩm 91 3.3.2 Déi với lĩnh vực xây đụng công trình (hủy điện, công nghiệp và độ thị 92 3.3.3, Đối với lĩnh vực khảo sát, dỏ tìm và xử lý bom mìn, vật nỗ %
3.4.5, Giai pháp vẻ quân lý sân xuất
3.5 Các chương trình điền chỉnh chiến lược
3.6 Dự báo kết quá thực hiện chiến lược esseece«
3.7 Một số kiên nghỉ với Nhà nước
Trang 21DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU VÀ SƠ ĐỎ
STT| Sôhiệu Tên bảng biểu và sơ đề Ghi cha
01 | Himhll Quy tinh quan ti chién lược
02 | Hinh1.2 Quy trinh hoach dinh chién luge
03 | Iũnhl3 M6 phong méi trudng kin doanh
10 | Hinh2.1 Sơ đồcơ câu tổ chức của TSC
11 | Bảng22 Cơ câu Doanh thu - Khách hảng của TSC
12 | Bảng 23 Một số công trinh liêu biểu của TS
13 | Hảng 2.4 Kết quả sản xuất kinh doanh 2006- 2010 của TSC
14 | Bảng 2.5 - Thống kê dội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kỹ
thuật của TSC:
15 | Bảng2.6 Thống kẻ dội ngĩ nông nhân kỹ thuật của TSƠ
16 | Bảng 27 Thống kể nắng lực xe máy, thiết bị của TSC
17 | Hảng 2.8 Xác dmh hiệu quả sử dụng vôn của TSC
19 | Bang 2.10 Thông kế các cơ sở dạy nghề giai đoạn 2006- 2010
20 | Bãng211 Thống kẻ các cơ hội của TSC,
21 | Hinh212 Matrận cơ hội của TSC
22 | Bảng 213 Thống kẻ uác nguy cơ gủa TRỢ
23 | Hình214 Ma tran nguy co cua TSC
24 | Bảng 2.15 Kết quả kinh doanh 2006-2010 của CHENCOL
25 | Háng 2.16 Kết quả kinh doanh 2006- 010 của TLLALOCO
26 | Bảng 217 Kết quả kinh doanh 2006 - 2010 của LICOGI
27 | Bảng 218 Đánh giá điểm mạnh, yên của TS trong lĩnh vực
xây dựng công trình giao thông
28 | Bảng 219 Danh giá điểm mạnh yếu cửa TSC trong lĩnh vực
xây dựng công trình thủy diện, công nghiệp, dô thị
29 | Bang 3.1 - Tý lệ tăng trudng va thi phan tuong déi của LSƠ
30 | lũnh32 MiatrậnHCG của TSC
31 | Hinh3.3 Ma trậnSWOT của TSC trong linh vực xây dựng,
cổng trình piao thông,
32 | Hinh3.4 Ma tran SWOT cua TSC trong lĩnh vực xây dựng,
công triuh thily digu, cong nghiép va dé thi
33 | Bảng3.5 - Danhzuue công nghệ, thiết bị ưu tiên dầu tư
34 | Bảng 36 - Dự báo kết quả thực hiện chiến lược của TRỢ
Trang 22
DANH MUC CAC TU VIET TAT
Tổng céng ly xây dựng Trường Sơn Tổng công ty công trình giao thông 1 'Tổng công ty xây dụng Thăng Long Tổng công Iy đầu ly va phát triển hạ tầng, Công ty xay dung
Cổ phân
Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Sản xuất linh doanh Vật liệu xây dung:
Ủy ban nhân đân
hà nước
Quốc doanh
Public Private Partnership (Hop tac Cong - Tư) Build -Transer (Xây đựng - Chuyển giao)
Buil-Operation-Transfer (Xây dựng - Vậu hành - Chuyển giao)
Built - Transfer - Operation (Xây dựng - Chuyển giao - Vận hanh)
Reseach and Developmen (Nghién cứu và Phát triển)
Trang 23“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
CHƯƠNG [: CƠ SỞ LY LIAN VE HOACH DINH CHIEN LUGC KINH DOANH
1.1 Tổng quan về chiến lược kinh doanh
1.1.1 Khái niệm chiến lược
Thuật ngữ "chiến lược" - tiếng Hy Lạp là “strategos” - cỏ từ thời Hy Lạp cô đại và có nguồn gốc sâu xa từ lĩnh vực quân sự, nó được hiểu là phương cách để chiến thẳng trong một cuộc chiến tranh Ngày ray, thuật ngũ chiến lược dược phái triển và sử dụng rộng rãi trong đời sống xã hội Ở cắp quốc gia có: Chiến lược phát
độ thấp hơn có: chiến lược của các tổ chức, đoanh nghiệp
“rong kinh tế, chiến lược kinh doanh đã được nhiều doanh nghiệp lớn trên thế
giới sử đụng tử những năm 1950 của thể kỹ trước Ngày nay hầu hết các doanh
nghiệp vừa và lớn đều xây đựng chiến lược kinh đoanh riêng của mình Tuy nhiên
đã được sử dụng từ rất lâu nhưng đến nay vẫn chưa có một khái niệm nào thật sự chỉnh xác và đây đã về chiến lược kinh doanh Các nhà kinh tế học đưa ra các khái xriệm dựa trên các cách nhìn khác nhau về chiến lược kinh đoanh
Năm 1962, Alfed Chandlsr, một trong những nhả khới xưởng và phát triển lý thuyết về quân trị chiến lược, định nghía: Chiến lược là sự xác định các mục tiêu và
„mục dịch đài hạn của doanh nghiệp vả sự chấp nhận chuối các hành động cũng nÏưư
phan bê nguồn lực cần thiết đề thực hiện các mục tiêu này
Nha kinh t@ hoe Kenneth Andrews (viét trong cuốn The Concept of Corporate Strategy): Chién luge là kế hoạch kiểm soát và sử dụng nguồn lực của tổ chức ng:
cơn người, tài sẵn, tài chính mục đích nâng cao và đảm bảo những quyền lợi thiết yêu của mình Chiến lược là những gi mà một tế chức phải làm dựa trên những điểm mạnh vẻ điểm yêu của mình trong bối cảnh cỏ những cơ hội và cá
những mỗi de doa
Theo Gido sur Michael E Porter,
Chiến lược liên quan đến sự khae biét Dé 1A vige hya chon rất cần thận một chuối
hoạt động khác biệt dé tao ra một tập hợp giá trị độc đáo Chiên lược kinh đoanh là
để của chiến lược cạnh Iranh hiện đại
Trang 24“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
LOT NOI BAU
1 Sự cần thiết của đề tài
Trong nên kih tế thị trường, rrọi doanh nghiệp đều có chúng hoạt động là
dầu tư, sử dụng các nguồn lực dễ tranh giảnh với các dói thủ phần như câu của thị trường Mục đích hoạt động của đoanh nghiệp là đạt được hiệu quả cao nhất
cáo nguồn lực được huy động, sử đụng để đạt cáo lợi ích đó
Trong khung cảnh toản cầu hoá, công nghệ luôn luôn biên đổi, cạnh anh ngay cảng ác liệt Cùng với sự khan hiểm các nguồn lục ngảy cảng gia tăng, nhụ
câu và thị hiểu tiếu đùng của xã hội kiên biến đối làm cho môi trường kinh doanh
của các doanh nghiệp ngày càng phức tạp và chứa đựng nhiều rấi ro Đề lồn tại và phát triển, các doanh nghiệp cần xây đựng cho minh mét chiến lược kinh doanh dung dan,
Tổng công ly xây dựng Trưởng Sơn là một trong những đơn vị trong ngành
xây dựng dang tim kiểm con đường, đi thích ứng với nền kinh tế thị trường, Những, nam dau cia nén kinh tế thị trường, Tổng công ty đã trải qua nhiều cuộc thử
nghiệm, có cả những thành công và cả những thăng trằm dễ có được kết quả như
ngay hôm nay, Dây cũng lá một minh chứng cho vai trỏ của chiến lược kinh doanh
đối với hoạt động của Tổng công ty
Thực tế dã chứng minh, nếu không xác dịnh được một chiến lược phát triển dung din, doanh nghiệp rất có thể tự mình lao vào những cạm bẫy không thé rit ra được, din đến tỉnh trạng kinh doanh sa sút và thậm chi pha san Vi vay đẻ tiếp tục đứng vững trên thị trường vả thích ứng được với những biến đổi không ngừng đang
điển ra trong mỗi trường kinh đoanh, đòi hỗi Tổng công ty phải xây đựng cho mình
xnột chiến lược kinh doanh đúng din, pha hap
Xuất phát từ những vấn để đó, tôi lựa chọn dé tai luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ
khoa học ngành Quản trị kính doanh của mình lả: Hoạch định chiến lược kinh
doanh của Tổng công ty xây dựng Trường Sơn dén nam 2020
Ny Bi tage Niện: Lit họng Hag 1 Lip ưa &ục Q2 02009
Trang 25“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
LOT NOI BAU
1 Sự cần thiết của đề tài
Trong nên kih tế thị trường, rrọi doanh nghiệp đều có chúng hoạt động là
dầu tư, sử dụng các nguồn lực dễ tranh giảnh với các dói thủ phần như câu của thị trường Mục đích hoạt động của đoanh nghiệp là đạt được hiệu quả cao nhất
cáo nguồn lực được huy động, sử đụng để đạt cáo lợi ích đó
Trong khung cảnh toản cầu hoá, công nghệ luôn luôn biên đổi, cạnh anh ngay cảng ác liệt Cùng với sự khan hiểm các nguồn lục ngảy cảng gia tăng, nhụ
câu và thị hiểu tiếu đùng của xã hội kiên biến đối làm cho môi trường kinh doanh
của các doanh nghiệp ngày càng phức tạp và chứa đựng nhiều rấi ro Đề lồn tại và phát triển, các doanh nghiệp cần xây đựng cho minh mét chiến lược kinh doanh dung dan,
Tổng công ly xây dựng Trưởng Sơn là một trong những đơn vị trong ngành
xây dựng dang tim kiểm con đường, đi thích ứng với nền kinh tế thị trường, Những, nam dau cia nén kinh tế thị trường, Tổng công ty đã trải qua nhiều cuộc thử
nghiệm, có cả những thành công và cả những thăng trằm dễ có được kết quả như
ngay hôm nay, Dây cũng lá một minh chứng cho vai trỏ của chiến lược kinh doanh
đối với hoạt động của Tổng công ty
Thực tế dã chứng minh, nếu không xác dịnh được một chiến lược phát triển dung din, doanh nghiệp rất có thể tự mình lao vào những cạm bẫy không thé rit ra được, din đến tỉnh trạng kinh doanh sa sút và thậm chi pha san Vi vay đẻ tiếp tục đứng vững trên thị trường vả thích ứng được với những biến đổi không ngừng đang
điển ra trong mỗi trường kinh đoanh, đòi hỗi Tổng công ty phải xây đựng cho mình
xnột chiến lược kinh doanh đúng din, pha hap
Xuất phát từ những vấn để đó, tôi lựa chọn dé tai luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ
khoa học ngành Quản trị kính doanh của mình lả: Hoạch định chiến lược kinh
doanh của Tổng công ty xây dựng Trường Sơn dén nam 2020
Ny Bi tage Niện: Lit họng Hag 1 Lip ưa &ục Q2 02009
Trang 26
2.2.5, Môi trường khøa học - công nghệ 20 5s me 62
3.2.6.1 Ma tran co héi Hye —— -—
2.3 Phân tỉch môi trường vì mö Gôi trưởng nga — OS
23.2 Cie i tat cqnh ton trong nea ¬ h h U S 67
2.3.3 Cáu dói thủ - ¬ Heo TT,
3.1 Ningin va, muc tiên chiến lược côa Tổng CTXD Trường Sơn 80
3.1.2, Mue tiêu chiến lược của Tổng CLXD Trưởng 8ơn sec BỘ
3.1.2.2 Mục tiêu cụ thỂ chung ghe nem 82
3.2 Vận đụng một số mô hình để phán tích và lựa chọn chiên huge kinh doanh của
3.2.2.1 Ma trận SWOT cho lĩnh vực xây dựng công trình giao thông 1 85 32/42 Ma trận SWOT cho lính vục xây dụng công trình thủy điện, công nghiệp
và đỏ thị 8
3.3 Lựa chon links vực kinh doanh c của Tổng CTXD Trường Son đến nà năm 2020 90
3.3.1 Dối với lĩnh vực xây dựng công trình giao thởng 80
3.3.1.1 Chiến lược [hâm nhập thị trường 90 3.3.1.2 Chiến lược phát triển thị truờng, 9 3.3.1.3, Chiến lược phát triển sân phẩm 91 3.3.2 Déi với lĩnh vực xây đụng công trình (hủy điện, công nghiệp và độ thị 92 3.3.3, Đối với lĩnh vực khảo sát, dỏ tìm và xử lý bom mìn, vật nỗ %
3.4.5, Giai pháp vẻ quân lý sân xuất
3.5 Các chương trình điền chỉnh chiến lược
3.6 Dự báo kết quá thực hiện chiến lược esseece«
3.7 Một số kiên nghỉ với Nhà nước
Trang 27“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
CHƯƠNG [: CƠ SỞ LY LIAN VE HOACH DINH CHIEN LUGC KINH DOANH
1.1 Tổng quan về chiến lược kinh doanh
1.1.1 Khái niệm chiến lược
Thuật ngữ "chiến lược" - tiếng Hy Lạp là “strategos” - cỏ từ thời Hy Lạp cô đại và có nguồn gốc sâu xa từ lĩnh vực quân sự, nó được hiểu là phương cách để chiến thẳng trong một cuộc chiến tranh Ngày ray, thuật ngũ chiến lược dược phái triển và sử dụng rộng rãi trong đời sống xã hội Ở cắp quốc gia có: Chiến lược phát
độ thấp hơn có: chiến lược của các tổ chức, đoanh nghiệp
“rong kinh tế, chiến lược kinh doanh đã được nhiều doanh nghiệp lớn trên thế
giới sử đụng tử những năm 1950 của thể kỹ trước Ngày nay hầu hết các doanh
nghiệp vừa và lớn đều xây đựng chiến lược kinh đoanh riêng của mình Tuy nhiên
đã được sử dụng từ rất lâu nhưng đến nay vẫn chưa có một khái niệm nào thật sự chỉnh xác và đây đã về chiến lược kinh doanh Các nhà kinh tế học đưa ra các khái xriệm dựa trên các cách nhìn khác nhau về chiến lược kinh đoanh
Năm 1962, Alfed Chandlsr, một trong những nhả khới xưởng và phát triển lý thuyết về quân trị chiến lược, định nghía: Chiến lược là sự xác định các mục tiêu và
„mục dịch đài hạn của doanh nghiệp vả sự chấp nhận chuối các hành động cũng nÏưư
phan bê nguồn lực cần thiết đề thực hiện các mục tiêu này
Nha kinh t@ hoe Kenneth Andrews (viét trong cuốn The Concept of Corporate Strategy): Chién luge là kế hoạch kiểm soát và sử dụng nguồn lực của tổ chức ng:
cơn người, tài sẵn, tài chính mục đích nâng cao và đảm bảo những quyền lợi thiết yêu của mình Chiến lược là những gi mà một tế chức phải làm dựa trên những điểm mạnh vẻ điểm yêu của mình trong bối cảnh cỏ những cơ hội và cá
những mỗi de doa
Theo Gido sur Michael E Porter,
Chiến lược liên quan đến sự khae biét Dé 1A vige hya chon rất cần thận một chuối
hoạt động khác biệt dé tao ra một tập hợp giá trị độc đáo Chiên lược kinh đoanh là
để của chiến lược cạnh Iranh hiện đại
Trang 28DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU VÀ SƠ ĐỎ
STT| Sôhiệu Tên bảng biểu và sơ đề Ghi cha
01 | Himhll Quy tinh quan ti chién lược
02 | Hinh1.2 Quy trinh hoach dinh chién luge
03 | Iũnhl3 M6 phong méi trudng kin doanh
10 | Hinh2.1 Sơ đồcơ câu tổ chức của TSC
11 | Bảng22 Cơ câu Doanh thu - Khách hảng của TSC
12 | Bảng 23 Một số công trinh liêu biểu của TS
13 | Hảng 2.4 Kết quả sản xuất kinh doanh 2006- 2010 của TSC
14 | Bảng 2.5 - Thống kê dội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kỹ
thuật của TSC:
15 | Bảng2.6 Thống kẻ dội ngĩ nông nhân kỹ thuật của TSƠ
16 | Bảng 27 Thống kể nắng lực xe máy, thiết bị của TSC
17 | Hảng 2.8 Xác dmh hiệu quả sử dụng vôn của TSC
19 | Bang 2.10 Thông kế các cơ sở dạy nghề giai đoạn 2006- 2010
20 | Bãng211 Thống kẻ các cơ hội của TSC,
21 | Hinh212 Matrận cơ hội của TSC
22 | Bảng 213 Thống kẻ uác nguy cơ gủa TRỢ
23 | Hình214 Ma tran nguy co cua TSC
24 | Bảng 2.15 Kết quả kinh doanh 2006-2010 của CHENCOL
25 | Háng 2.16 Kết quả kinh doanh 2006- 010 của TLLALOCO
26 | Bảng 217 Kết quả kinh doanh 2006 - 2010 của LICOGI
27 | Bảng 218 Đánh giá điểm mạnh, yên của TS trong lĩnh vực
xây dựng công trình giao thông
28 | Bảng 219 Danh giá điểm mạnh yếu cửa TSC trong lĩnh vực
xây dựng công trình thủy diện, công nghiệp, dô thị
29 | Bang 3.1 - Tý lệ tăng trudng va thi phan tuong déi của LSƠ
30 | lũnh32 MiatrậnHCG của TSC
31 | Hinh3.3 Ma trậnSWOT của TSC trong linh vực xây dựng,
cổng trình piao thông,
32 | Hinh3.4 Ma tran SWOT cua TSC trong lĩnh vực xây dựng,
công triuh thily digu, cong nghiép va dé thi
33 | Bảng3.5 - Danhzuue công nghệ, thiết bị ưu tiên dầu tư
34 | Bảng 36 - Dự báo kết quả thực hiện chiến lược của TRỢ
Trang 29
DANH MUC CAC TU VIET TAT
Tổng céng ly xây dựng Trường Sơn Tổng công ty công trình giao thông 1 'Tổng công ty xây dụng Thăng Long Tổng công Iy đầu ly va phát triển hạ tầng, Công ty xay dung
Cổ phân
Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Sản xuất linh doanh Vật liệu xây dung:
Ủy ban nhân đân
hà nước
Quốc doanh
Public Private Partnership (Hop tac Cong - Tư) Build -Transer (Xây đựng - Chuyển giao)
Buil-Operation-Transfer (Xây dựng - Vậu hành - Chuyển giao)
Built - Transfer - Operation (Xây dựng - Chuyển giao - Vận hanh)
Reseach and Developmen (Nghién cứu và Phát triển)
Trang 30“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
Đây đủ và được nhiều người tán dồng nhất, nhá kinh tế học Henry Mintzberg tóm lược định nghĩa đa diện về chiến lược với 5 chữ P
~ Kế hoạch (Plan): Môi chuối các hành động dự định có ý thức
- Khuén mau (Pattern): Sự kiến dịnh vẻ hánh vị theo thời gian, dự định hay
+hông dự định
- Bồ trí (Position): Sự phú hợp giữa tổ chức và môi trường của nó
- Triển vọng (Perspective): Mét cach thức có tính chất “thâm căn, có đế" dễ
nhận thức thể giới
~ Thủ đoạn( Ploy): Một cách thức cự thể để vượt lên trên đối thủ
1.1.2 Đặc trưng cơ bản của chiến lược kinh doanh
Tử những khái niệm trên, ta thấy chiên lược kinh doanh có cáo đặc trưng:
- Chiến lược kimh đoanh có tính định hướng Irong một thời gian đài, chiến lược đưa ra mục tiêu, phương hướng kinh doanh cho từng ngành nghề sản phẩm cụ
thể đẳng thời xác định rõ các nhiệm vụ cơ bản, những giải pháp để từng bước đạt
được mục tiêu để ra
- Chiến lược kinh doanh mang tính linh hoạt, mềm déo Vì chiến lược kinh
doanh được xây dựng trên cơ sở dụ báo thị trường tương lai má thị trường thì luôn
biển dong Để chiên lược được phủ hợp, dúng dẫn giúp doanh nghiệp dạt dược mục
tiểu để ra thị chiến lược phải mềm đẻo, thích ứng với sự biển đông của thị trường,
- Chiến lược kinh doanh được xây dựng theo thời gian đãi (5 năm hoặc 10
năm) Do vậy chiến lược kinh doanh mang tỉnh lộ trình vả khi có chiến lược dai han thị thường sẽ được cụ thể hóa băng những chiến lược ngắn hạn hơn gọi là kế hoạch
- Chiễn lược kính đoanh là một quá trình liên tục từ khâu xây đựng, khâu thực
hiện vả khâu kiểm tra, giám sat
1.1.3 Vai frò của chiến lược kinh doanh đối với doanh nghiệp
Thử nhất: Chiến lược kinh doanh giúp các doanh nghiệp thấy rõ hướng đi trong tương lai, nhận thức được những cơ hội vả nguy cơ có thể xáy ra, nhằm giúp
cáo doanh nghiệp đưa ra các quyết định đứng đắn, phủ hợp với mỗi trường, dam bao
chờ hoạt động sân xuấi kinh đoanh đại hiện quả gao nhất
Ny Bi tage Niện: Lit họng Hag 4 Lip ưa &ục Q2 02009
Trang 31
2.2.5, Môi trường khøa học - công nghệ 20 5s me 62
3.2.6.1 Ma tran co héi Hye —— -—
2.3 Phân tỉch môi trường vì mö Gôi trưởng nga — OS
23.2 Cie i tat cqnh ton trong nea ¬ h h U S 67
2.3.3 Cáu dói thủ - ¬ Heo TT,
3.1 Ningin va, muc tiên chiến lược côa Tổng CTXD Trường Sơn 80
3.1.2, Mue tiêu chiến lược của Tổng CLXD Trưởng 8ơn sec BỘ
3.1.2.2 Mục tiêu cụ thỂ chung ghe nem 82
3.2 Vận đụng một số mô hình để phán tích và lựa chọn chiên huge kinh doanh của
3.2.2.1 Ma trận SWOT cho lĩnh vực xây dựng công trình giao thông 1 85 32/42 Ma trận SWOT cho lính vục xây dụng công trình thủy điện, công nghiệp
và đỏ thị 8
3.3 Lựa chon links vực kinh doanh c của Tổng CTXD Trường Son đến nà năm 2020 90
3.3.1 Dối với lĩnh vực xây dựng công trình giao thởng 80
3.3.1.1 Chiến lược [hâm nhập thị trường 90 3.3.1.2 Chiến lược phát triển thị truờng, 9 3.3.1.3, Chiến lược phát triển sân phẩm 91 3.3.2 Déi với lĩnh vực xây đụng công trình (hủy điện, công nghiệp và độ thị 92 3.3.3, Đối với lĩnh vực khảo sát, dỏ tìm và xử lý bom mìn, vật nỗ %
3.4.5, Giai pháp vẻ quân lý sân xuất
3.5 Các chương trình điền chỉnh chiến lược
3.6 Dự báo kết quá thực hiện chiến lược esseece«
3.7 Một số kiên nghỉ với Nhà nước
Trang 32
2.2.5, Môi trường khøa học - công nghệ 20 5s me 62
3.2.6.1 Ma tran co héi Hye —— -—
2.3 Phân tỉch môi trường vì mö Gôi trưởng nga — OS
23.2 Cie i tat cqnh ton trong nea ¬ h h U S 67
2.3.3 Cáu dói thủ - ¬ Heo TT,
3.1 Ningin va, muc tiên chiến lược côa Tổng CTXD Trường Sơn 80
3.1.2, Mue tiêu chiến lược của Tổng CLXD Trưởng 8ơn sec BỘ
3.1.2.2 Mục tiêu cụ thỂ chung ghe nem 82
3.2 Vận đụng một số mô hình để phán tích và lựa chọn chiên huge kinh doanh của
3.2.2.1 Ma trận SWOT cho lĩnh vực xây dựng công trình giao thông 1 85 32/42 Ma trận SWOT cho lính vục xây dụng công trình thủy điện, công nghiệp
và đỏ thị 8
3.3 Lựa chon links vực kinh doanh c của Tổng CTXD Trường Son đến nà năm 2020 90
3.3.1 Dối với lĩnh vực xây dựng công trình giao thởng 80
3.3.1.1 Chiến lược [hâm nhập thị trường 90 3.3.1.2 Chiến lược phát triển thị truờng, 9 3.3.1.3, Chiến lược phát triển sân phẩm 91 3.3.2 Déi với lĩnh vực xây đụng công trình (hủy điện, công nghiệp và độ thị 92 3.3.3, Đối với lĩnh vực khảo sát, dỏ tìm và xử lý bom mìn, vật nỗ %
3.4.5, Giai pháp vẻ quân lý sân xuất
3.5 Các chương trình điền chỉnh chiến lược
3.6 Dự báo kết quá thực hiện chiến lược esseece«
3.7 Một số kiên nghỉ với Nhà nước
Trang 33“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
2 Dai tượng và phạm vỉ nghiên cứu
Déi tượng nghiên cứu: Dẻ tài đi sâu phân tích, đánh giá và đưa ra định hưởng xây đựng chiến lược kmh doanh đựa trên những lý luận chưng về xây dựng chiến lược
kinh doanh của doanh nghiệp
Phạm vi nghiên cứu: Dựa vào những số liệu cụ thể về tình hinh sản xuất kinh
doanh giai doạn 2006 - 2010 và dự báo mỗi trường kinh doanh giai doạn tiếp theo
để hoạch định chiến lược kinh doanh cho Tổng công ty xây dựng lrường Sơn đến
nam 2020
3 Phương pháp nghiên cứu
Để tải nghiên cửa dựa váo phương pháp luận duy vật biện chủng kết hợp với
những kiến thức đã học đánh giá toàn bộ quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh
của Tổng công ty xây dựng Trường Sơn
Ngoài ra còn sử đựng các phương pháp như: thống kề, phân tích, mô hình
hóa, đự bảo để phân tích đánh giá và đưa ra các chiến lược kinh doanh của doanh thiệp
4, Kết câu của luận văn
TNgoài phần mỡ đâu, kết luận và đanh mục lài liệu tham khảo, nội đụng chỉnh
của luận văn gôm 3 chương:
Chương I: Cơ sở lý luận về hoạch định chiến lược kinh doanh
Chương TĨ: Phần lích các căn cứ để hoach định chiến lược kinh doanh của
Tổng công ty xây dựng Trưởng, Sơn dến năm 2020
Chương II: Ioạch định chiến hược kinh doanh của Tổng công ty xây dựng
Trang 34
2.2.5, Môi trường khøa học - công nghệ 20 5s me 62
3.2.6.1 Ma tran co héi Hye —— -—
2.3 Phân tỉch môi trường vì mö Gôi trưởng nga — OS
23.2 Cie i tat cqnh ton trong nea ¬ h h U S 67
2.3.3 Cáu dói thủ - ¬ Heo TT,
3.1 Ningin va, muc tiên chiến lược côa Tổng CTXD Trường Sơn 80
3.1.2, Mue tiêu chiến lược của Tổng CLXD Trưởng 8ơn sec BỘ
3.1.2.2 Mục tiêu cụ thỂ chung ghe nem 82
3.2 Vận đụng một số mô hình để phán tích và lựa chọn chiên huge kinh doanh của
3.2.2.1 Ma trận SWOT cho lĩnh vực xây dựng công trình giao thông 1 85 32/42 Ma trận SWOT cho lính vục xây dụng công trình thủy điện, công nghiệp
và đỏ thị 8
3.3 Lựa chon links vực kinh doanh c của Tổng CTXD Trường Son đến nà năm 2020 90
3.3.1 Dối với lĩnh vực xây dựng công trình giao thởng 80
3.3.1.1 Chiến lược [hâm nhập thị trường 90 3.3.1.2 Chiến lược phát triển thị truờng, 9 3.3.1.3, Chiến lược phát triển sân phẩm 91 3.3.2 Déi với lĩnh vực xây đụng công trình (hủy điện, công nghiệp và độ thị 92 3.3.3, Đối với lĩnh vực khảo sát, dỏ tìm và xử lý bom mìn, vật nỗ %
3.4.5, Giai pháp vẻ quân lý sân xuất
3.5 Các chương trình điền chỉnh chiến lược
3.6 Dự báo kết quá thực hiện chiến lược esseece«
3.7 Một số kiên nghỉ với Nhà nước
Trang 35“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
CHƯƠNG [: CƠ SỞ LY LIAN VE HOACH DINH CHIEN LUGC KINH DOANH
1.1 Tổng quan về chiến lược kinh doanh
1.1.1 Khái niệm chiến lược
Thuật ngữ "chiến lược" - tiếng Hy Lạp là “strategos” - cỏ từ thời Hy Lạp cô đại và có nguồn gốc sâu xa từ lĩnh vực quân sự, nó được hiểu là phương cách để chiến thẳng trong một cuộc chiến tranh Ngày ray, thuật ngũ chiến lược dược phái triển và sử dụng rộng rãi trong đời sống xã hội Ở cắp quốc gia có: Chiến lược phát
độ thấp hơn có: chiến lược của các tổ chức, đoanh nghiệp
“rong kinh tế, chiến lược kinh doanh đã được nhiều doanh nghiệp lớn trên thế
giới sử đụng tử những năm 1950 của thể kỹ trước Ngày nay hầu hết các doanh
nghiệp vừa và lớn đều xây đựng chiến lược kinh đoanh riêng của mình Tuy nhiên
đã được sử dụng từ rất lâu nhưng đến nay vẫn chưa có một khái niệm nào thật sự chỉnh xác và đây đã về chiến lược kinh doanh Các nhà kinh tế học đưa ra các khái xriệm dựa trên các cách nhìn khác nhau về chiến lược kinh đoanh
Năm 1962, Alfed Chandlsr, một trong những nhả khới xưởng và phát triển lý thuyết về quân trị chiến lược, định nghía: Chiến lược là sự xác định các mục tiêu và
„mục dịch đài hạn của doanh nghiệp vả sự chấp nhận chuối các hành động cũng nÏưư
phan bê nguồn lực cần thiết đề thực hiện các mục tiêu này
Nha kinh t@ hoe Kenneth Andrews (viét trong cuốn The Concept of Corporate Strategy): Chién luge là kế hoạch kiểm soát và sử dụng nguồn lực của tổ chức ng:
cơn người, tài sẵn, tài chính mục đích nâng cao và đảm bảo những quyền lợi thiết yêu của mình Chiến lược là những gi mà một tế chức phải làm dựa trên những điểm mạnh vẻ điểm yêu của mình trong bối cảnh cỏ những cơ hội và cá
những mỗi de doa
Theo Gido sur Michael E Porter,
Chiến lược liên quan đến sự khae biét Dé 1A vige hya chon rất cần thận một chuối
hoạt động khác biệt dé tao ra một tập hợp giá trị độc đáo Chiên lược kinh đoanh là
để của chiến lược cạnh Iranh hiện đại
Trang 36“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
2 Dai tượng và phạm vỉ nghiên cứu
Déi tượng nghiên cứu: Dẻ tài đi sâu phân tích, đánh giá và đưa ra định hưởng xây đựng chiến lược kmh doanh đựa trên những lý luận chưng về xây dựng chiến lược
kinh doanh của doanh nghiệp
Phạm vi nghiên cứu: Dựa vào những số liệu cụ thể về tình hinh sản xuất kinh
doanh giai doạn 2006 - 2010 và dự báo mỗi trường kinh doanh giai doạn tiếp theo
để hoạch định chiến lược kinh doanh cho Tổng công ty xây dựng lrường Sơn đến
nam 2020
3 Phương pháp nghiên cứu
Để tải nghiên cửa dựa váo phương pháp luận duy vật biện chủng kết hợp với
những kiến thức đã học đánh giá toàn bộ quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh
của Tổng công ty xây dựng Trường Sơn
Ngoài ra còn sử đựng các phương pháp như: thống kề, phân tích, mô hình
hóa, đự bảo để phân tích đánh giá và đưa ra các chiến lược kinh doanh của doanh thiệp
4, Kết câu của luận văn
TNgoài phần mỡ đâu, kết luận và đanh mục lài liệu tham khảo, nội đụng chỉnh
của luận văn gôm 3 chương:
Chương I: Cơ sở lý luận về hoạch định chiến lược kinh doanh
Chương TĨ: Phần lích các căn cứ để hoach định chiến lược kinh doanh của
Tổng công ty xây dựng Trưởng, Sơn dến năm 2020
Chương II: Ioạch định chiến hược kinh doanh của Tổng công ty xây dựng
Trang 37“thân nâu: Thục lộ hehe bye Fr Buy Bui hoe Bich thou Hai Ube
CHƯƠNG [: CƠ SỞ LY LIAN VE HOACH DINH CHIEN LUGC KINH DOANH
1.1 Tổng quan về chiến lược kinh doanh
1.1.1 Khái niệm chiến lược
Thuật ngữ "chiến lược" - tiếng Hy Lạp là “strategos” - cỏ từ thời Hy Lạp cô đại và có nguồn gốc sâu xa từ lĩnh vực quân sự, nó được hiểu là phương cách để chiến thẳng trong một cuộc chiến tranh Ngày ray, thuật ngũ chiến lược dược phái triển và sử dụng rộng rãi trong đời sống xã hội Ở cắp quốc gia có: Chiến lược phát
độ thấp hơn có: chiến lược của các tổ chức, đoanh nghiệp
“rong kinh tế, chiến lược kinh doanh đã được nhiều doanh nghiệp lớn trên thế
giới sử đụng tử những năm 1950 của thể kỹ trước Ngày nay hầu hết các doanh
nghiệp vừa và lớn đều xây đựng chiến lược kinh đoanh riêng của mình Tuy nhiên
đã được sử dụng từ rất lâu nhưng đến nay vẫn chưa có một khái niệm nào thật sự chỉnh xác và đây đã về chiến lược kinh doanh Các nhà kinh tế học đưa ra các khái xriệm dựa trên các cách nhìn khác nhau về chiến lược kinh đoanh
Năm 1962, Alfed Chandlsr, một trong những nhả khới xưởng và phát triển lý thuyết về quân trị chiến lược, định nghía: Chiến lược là sự xác định các mục tiêu và
„mục dịch đài hạn của doanh nghiệp vả sự chấp nhận chuối các hành động cũng nÏưư
phan bê nguồn lực cần thiết đề thực hiện các mục tiêu này
Nha kinh t@ hoe Kenneth Andrews (viét trong cuốn The Concept of Corporate Strategy): Chién luge là kế hoạch kiểm soát và sử dụng nguồn lực của tổ chức ng:
cơn người, tài sẵn, tài chính mục đích nâng cao và đảm bảo những quyền lợi thiết yêu của mình Chiến lược là những gi mà một tế chức phải làm dựa trên những điểm mạnh vẻ điểm yêu của mình trong bối cảnh cỏ những cơ hội và cá
những mỗi de doa
Theo Gido sur Michael E Porter,
Chiến lược liên quan đến sự khae biét Dé 1A vige hya chon rất cần thận một chuối
hoạt động khác biệt dé tao ra một tập hợp giá trị độc đáo Chiên lược kinh đoanh là
để của chiến lược cạnh Iranh hiện đại