Tính cap thiết của đề tài Ngày nay, công nghệ mới trong hấu hết các ngành công nghiệp thay đối xhanh chóng từng năm, thậm chỉ không đền một năm, đặc biệt là trong, cdc link vise như cô
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
đ&»-E1-2-
NGUYÊN VIỆT HẢI
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NGHỀ CÁC TRƯỜNG CAO ĐẢNG NGHỀ CHẤT LƯỢNG CAO TẠI
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
đ&»-E1-2-
NGUYÊN VIỆT HẢI
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NGHỀ CÁC
HÀ NỘI
CHUYEN NGANH: QUAN TRI KINH DOANH
LUAN VAN THAC Si KINH TE
Người hướng dẫn khoa học TS PHAM THI THU HA
HÀ NỘI - 2015
Trang 3
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin căm đoạn đây là sản phẩm độc lập của bản thân, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và clrua hề dược sử đụng, đẻ bảo vệ một học vị nảo Tôi cũng xin cam đoan rằng các thông tin trích dẫn trong luận văn đã
Trang 421.Những dặc diém cơ bản của Thủ đồ Hà Nội có ảnh hưởng đến chất lượng đảo tạo nghỄ và cà cà nà cà Hs nh HH He nà He Hee reo 2.1.1 Đặc điểm kinh tê xã hội - 38 2.1.2 Đặc điểm về dân số và lao đông của Hà Nội 39 2,2 Thực trạng chất lượng dao tạo nghệ các trường CDN chất lượng cao tại Hà
b trường CĐN tại Hà Nội 42
2.2.1 Thue lang caing Ide dao tao nghé
232 Dánh giá thực trạng chất lượng dao tao nghé cac trong CDN chat
át thực tế " 48
lượng cao tại Hà Nội qua
2.2.3 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng dào tạo nghẻ các trường,
CŨN chất lượng cao tại llà Nội 63
2.2.4, Tén tại và nguyễn nhân hạn chế điển chất lượng đào tạo nghề của thành
CIIVONG 3: MOT SO GIAI PAP NOAM NANG CAO CIIAT LUQNG DAO TAO NGHE CAC TRUONG CAO DANG NGHE CHAT LUONG CAO TAIHA
NỘI DÉN NẴM22 cọ S2 Sàn nh bàn c7
3.1 Quan điểm, định hướng và mục tiêu phát trién day nghề của Hà Nội T7
1.2 Dinh hướng phát triển day nghé - 78
3.1.3 Mục tiêu phát triển dạy nghề - 78 3.2 Quan điểm dào tạo ngHỄ dc cọ cà cà neo BI
3.3 Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đảo tạo nghề các trường CDN
chat lượng cao trên dia ban Ha Noi nấm 2020 81
3.3.1 Nhóm giải pháp từ phía các trường Cao đẳng nghề trên dia ban Ha
Trang 5Bang 2.23 Khảo sát đánh gia chương trình, giáo trình đạy nghề
Bảng 2.34 GVDN
Bang 2.25 GVDN các trường CDN phân theo trinh độ tin học năm 2013
ác đường CPN phan theo trình độ ngoại ngữ năm 2013
Bảng 2.26 Đội ngũ cản hộ quản lý trên địa bản Thành phổ Hà Nội năm 2013 Bảng 2.27 Khảo sát đánh giá chất lượng dội ngũ cản bộ quản lí vả giáo viên
Bang 2.28 Céng tac quan lý tài chính
HÌNH:
1ỉnh 1.1 Các yếu tổ ánh hưởng tới chất lượng đảo tạo nghẳ
Hinh 2.1 LLLP phan theo giới tính và nhóm tuối
Hình 2.2 Đánh giá công việc dang làm phủ hợp với ngành nghề được đảo tạo Linh 2.3, Muc thu nhập của sinh viên sau khi tốt nghiệp giai đoạn 2009-2013 5
Trang 6LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cap thiết của đề tài
Ngày nay, công nghệ mới trong hấu hết các ngành công nghiệp thay đối
xhanh chóng từng năm, thậm chỉ không đền một năm, đặc biệt là trong, cdc link vise
như công nghệ thông tin, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa trong nhà máy sẵn xuất
Trong bối cảnh đó, công tác nâng cao trình độ tay nghề cho lực lượng lao động đáp
1ĩng như câu phát triển kinh tế xã hội là hết sức quan trọng Dây chính là thách thức
lớn đối với công lác daa tao nghề cửa Việt Nam Irong việc đáp ứng rửuu câu vẻ nhân lực chất lượng cao của các ngành công nghiệp
Ngày 29 tháng 5 năm 2012 Thú tưởng Chính phú đã ban hành Quyết định số
630/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược phát triển dạy nghề giai đoạn 2011-2020, trong,
đỏ mục tiêu của Chiến lược là *tĐên năm 2020, dạy nghẻ dap img duge nhu cầu của thị trường lao động cả về số lượng, chất lượng, cơ cấu nghề và trình độ đào tạo; tỉnh thành đội ngũ lao động lành nghề, góp phần nẵng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, phổ cập nghề cho người lao động, góp phân thực hiện chuyén dịch cơ câu lao động, nâng cao thu nhập, giảm nghèo vũng, chắc, dam bao an sinh xã hội” Tiếp
theo đó, ngày 21/5/2013, Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương bình và Xã hội đã ban hành Quyết định số 784/20-LTIXII về việc phẻ đuyệt danh sách 40 trường công
lap để tập trưng đâu tư thành trường nghề chất lượng cao đến năm 2020 Theo đó,
40 trường sẽ được lập trung đầu tư về cơ sở vật chất, hạ tầng, đội ngũ giáo viên, quản lý để trở thành trường nghề chat lượng cao vào năm 2020
Dé gidi quyét van dé nay, công tác đảo tạo nghề cần phải được tầng cường va nang eso ning he dio tao dap ứng nhụ cầu phát triển nguồn nhận lực có tay nghề cao trong béi cảnh mới, đặc biệt phải cỏ những chỉnh sách, chiến lược, kế hoạch va
các chương trình đào tạo phú hợp, hiện đại, khoa học dựa trên nhủ cầu lluye lế của ghía ngành công nghiệp
Trong những năm gần đây, hệ thống đạy nghề lià Nội đã có bước phát triển
nh, từng bước đáp ímg nhu cầu nhân lực cho phát triển kmih lễ - xã hội Thả đô
Trang 7DANH MUC BANG, HINH
Bang 2.1 Một số chỉ tiêu về đân số chủ yến năm 2013.00.00 cece coi s39
Bang 2.2 Số nhân khẩu thường trú thực tế chăa theo nhóm Luôi năm 2013 40
Bảng 2.3 [Tổng hợp các trường CĐN trên địa bàn Hà Nội theo loại hình công lập,
ngoài công lập thuộc Trung ương và Dịa phương giai dogn 2010-2013.42 Bang 2.4, Phân bỏ các trường CĐN trên dụa bản Hà Nội nấm 2013 wei
Bang 2.6, Quy m6 dao tạo theo thiết kế của các trường CĐN thuộc Hà Nội 44
Bảng 2.7 Quy mô đảo tạo theo thiết kẻ của các trường 'Irung ương khu vực Hà hội 45 Bang 2.8 Quy mô đào tạo một số nghề theo 3 cấp trình độ .46,47, 48 Bảng 2.9 Thẳng kê số SV dự thi tốt nghiệp, tỷ lệ tốt nghiệp tại 14 trường CĐK trên
Bang 2.11 Xu hướng học tập của hoc sinh ngbé _
Bảng 212 Thống ké số SV CĐN có việc lảm sau tốt nghiệp tại 5 trường CN chất
Bang 2.13: Tổng hợp thu nhập cũa sinh viên tốt nghiệp CĐN 4 Bang 2.14 Tỷ lệ lao động cân phải đảo tạo lại sau khi tuyến dung 55 Bang 2.15 Mite d6 dap dng kiến thức chuyên môn déi véi yéu cau cia DN $6
Bảng 2.16 Mức độ đáp ứng kỹ năng thực hành của sinh viên Š7 Bang 2.17 Mite dé hop tac trong công việc 58 Bang 2.18 Khả năng thích ứng với công nghệ mới SD Bang 2.19, Mure dé tap trung trong công việc cà cà co co SD Bảng 220 Tư duy chủ động, sáng tạo trong công việc 60
Bảng 2.21 Mức độ dắp ứng, thải độ nghề nghiệp của HS5V tốt nghiệp các trường,
CDN qua các tiều chí cụ thể (cán bộ quản lý đánh giả, điểm cao nhất là
3 - 61
Trang 821.Những dặc diém cơ bản của Thủ đồ Hà Nội có ảnh hưởng đến chất lượng đảo tạo nghỄ và cà cà nà cà Hs nh HH He nà He Hee reo 2.1.1 Đặc điểm kinh tê xã hội - 38 2.1.2 Đặc điểm về dân số và lao đông của Hà Nội 39 2,2 Thực trạng chất lượng dao tạo nghệ các trường CDN chất lượng cao tại Hà
b trường CĐN tại Hà Nội 42
2.2.1 Thue lang caing Ide dao tao nghé
232 Dánh giá thực trạng chất lượng dao tao nghé cac trong CDN chat
át thực tế " 48
lượng cao tại Hà Nội qua
2.2.3 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng dào tạo nghẻ các trường,
CŨN chất lượng cao tại llà Nội 63
2.2.4, Tén tại và nguyễn nhân hạn chế điển chất lượng đào tạo nghề của thành
CIIVONG 3: MOT SO GIAI PAP NOAM NANG CAO CIIAT LUQNG DAO TAO NGHE CAC TRUONG CAO DANG NGHE CHAT LUONG CAO TAIHA
NỘI DÉN NẴM22 cọ S2 Sàn nh bàn c7
3.1 Quan điểm, định hướng và mục tiêu phát trién day nghề của Hà Nội T7
1.2 Dinh hướng phát triển day nghé - 78
3.1.3 Mục tiêu phát triển dạy nghề - 78 3.2 Quan điểm dào tạo ngHỄ dc cọ cà cà neo BI
3.3 Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đảo tạo nghề các trường CDN
chat lượng cao trên dia ban Ha Noi nấm 2020 81
3.3.1 Nhóm giải pháp từ phía các trường Cao đẳng nghề trên dia ban Ha
Trang 9LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cap thiết của đề tài
Ngày nay, công nghệ mới trong hấu hết các ngành công nghiệp thay đối
xhanh chóng từng năm, thậm chỉ không đền một năm, đặc biệt là trong, cdc link vise
như công nghệ thông tin, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa trong nhà máy sẵn xuất
Trong bối cảnh đó, công tác nâng cao trình độ tay nghề cho lực lượng lao động đáp
1ĩng như câu phát triển kinh tế xã hội là hết sức quan trọng Dây chính là thách thức
lớn đối với công lác daa tao nghề cửa Việt Nam Irong việc đáp ứng rửuu câu vẻ nhân lực chất lượng cao của các ngành công nghiệp
Ngày 29 tháng 5 năm 2012 Thú tưởng Chính phú đã ban hành Quyết định số
630/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược phát triển dạy nghề giai đoạn 2011-2020, trong,
đỏ mục tiêu của Chiến lược là *tĐên năm 2020, dạy nghẻ dap img duge nhu cầu của thị trường lao động cả về số lượng, chất lượng, cơ cấu nghề và trình độ đào tạo; tỉnh thành đội ngũ lao động lành nghề, góp phần nẵng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, phổ cập nghề cho người lao động, góp phân thực hiện chuyén dịch cơ câu lao động, nâng cao thu nhập, giảm nghèo vũng, chắc, dam bao an sinh xã hội” Tiếp
theo đó, ngày 21/5/2013, Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương bình và Xã hội đã ban hành Quyết định số 784/20-LTIXII về việc phẻ đuyệt danh sách 40 trường công
lap để tập trưng đâu tư thành trường nghề chất lượng cao đến năm 2020 Theo đó,
40 trường sẽ được lập trung đầu tư về cơ sở vật chất, hạ tầng, đội ngũ giáo viên, quản lý để trở thành trường nghề chat lượng cao vào năm 2020
Dé gidi quyét van dé nay, công tác đảo tạo nghề cần phải được tầng cường va nang eso ning he dio tao dap ứng nhụ cầu phát triển nguồn nhận lực có tay nghề cao trong béi cảnh mới, đặc biệt phải cỏ những chỉnh sách, chiến lược, kế hoạch va
các chương trình đào tạo phú hợp, hiện đại, khoa học dựa trên nhủ cầu lluye lế của ghía ngành công nghiệp
Trong những năm gần đây, hệ thống đạy nghề lià Nội đã có bước phát triển
nh, từng bước đáp ímg nhu cầu nhân lực cho phát triển kmih lễ - xã hội Thả đô
Trang 1021.Những dặc diém cơ bản của Thủ đồ Hà Nội có ảnh hưởng đến chất lượng đảo tạo nghỄ và cà cà nà cà Hs nh HH He nà He Hee reo 2.1.1 Đặc điểm kinh tê xã hội - 38 2.1.2 Đặc điểm về dân số và lao đông của Hà Nội 39 2,2 Thực trạng chất lượng dao tạo nghệ các trường CDN chất lượng cao tại Hà
b trường CĐN tại Hà Nội 42
2.2.1 Thue lang caing Ide dao tao nghé
232 Dánh giá thực trạng chất lượng dao tao nghé cac trong CDN chat
át thực tế " 48
lượng cao tại Hà Nội qua
2.2.3 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng dào tạo nghẻ các trường,
CŨN chất lượng cao tại llà Nội 63
2.2.4, Tén tại và nguyễn nhân hạn chế điển chất lượng đào tạo nghề của thành
CIIVONG 3: MOT SO GIAI PAP NOAM NANG CAO CIIAT LUQNG DAO TAO NGHE CAC TRUONG CAO DANG NGHE CHAT LUONG CAO TAIHA
NỘI DÉN NẴM22 cọ S2 Sàn nh bàn c7
3.1 Quan điểm, định hướng và mục tiêu phát trién day nghề của Hà Nội T7
1.2 Dinh hướng phát triển day nghé - 78
3.1.3 Mục tiêu phát triển dạy nghề - 78 3.2 Quan điểm dào tạo ngHỄ dc cọ cà cà neo BI
3.3 Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đảo tạo nghề các trường CDN
chat lượng cao trên dia ban Ha Noi nấm 2020 81
3.3.1 Nhóm giải pháp từ phía các trường Cao đẳng nghề trên dia ban Ha
Trang 11DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TÁT
Chữ việt tắt Xin đạc là
CPN Cao dang nghé
BIN Bo tao nghề
GVDN Giáo viên đạy nghệ
Trang 12LOI CAM ON
Liọc viễn xin trần trọng cảm ơn L8 Phạm Thị Thu 1a di tan tinh hudng dẫn trong suốt quá trinh thực hiện nghiên cứu này
Học viên xin gữi lời cảm ơn sâu sắc tới cáo thấy, cô giáo Viện Kinh tế vả quan
lý- Trường Dại học Bách Khoa đã đào tạo và giúp đỡ khoa học trang quá trinh hoàn thiên nghiên cửu này
Hoe viên xin gửi lới cảm ơn trần trọng đến Ban Giảm hiệu các trường CĐN chất hrong cao chất lượng cao tại Hà Nồi, các thầy cô giáo và anh chị em đồng,
quan đến dễ tài nghiên cứu
Trân trọng
Hà Nội, tháng 3 năm 2015
NGUYEN VIET HAI
Trang 13CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VE CHAT LUQNG BAO TAO NGHE
1.1 Tổng quan các công trình nghiên cứu
12 Sự cần tiết phải nâng cao chất lượng đào tạo nghề
1.3 Một số khải niệm
1.3.1 Chất lượng và chất tong dao tao,
1.3.2 Chất lượng dio lao nghé +
1.4 Nội dung, loại hình và các hình thức đào tạo nghề
1.4.1 Nội dung dao tao nghề
1.4.2 Loại Linh dao tao
1.4.3.Cách thức đảo tạo nghề
5 Tiêu chí và phương pháp đánh giá chất lượng đào tạo nghề
1.5.1 Tiêu chỉ đánh giá chất lượng dào tạo nghề,
1.5.2 Phương pháp đánh giá chất lượng đào tạo nghề
1.6 Cáo yếu tổ ảnh hưởng đến chất lượng đào tạo nghề
1.6.1 Chất lượng đầu vào (bản thân người học nghề)
1.6.2 Yêu tế thuộc quả trình đào tạo (chất lượng cơ sở đào tạc)
1.7 Kinh nghiệm đảo tạo nghệ của một số nước trên thê giới
1.7.1 Đảo tạo nghề ở Nhật bản
1.7.2 Dào tạo nghề ở Thái Lan
1.7.3 Đào tạo nghề của Công hòa Liên bang Đức
Trang 14DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TÁT
Chữ việt tắt Xin đạc là
CPN Cao dang nghé
BIN Bo tao nghề
GVDN Giáo viên đạy nghệ
Trang 15CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VE CHAT LUQNG BAO TAO NGHE
1.1 Tổng quan các công trình nghiên cứu
12 Sự cần tiết phải nâng cao chất lượng đào tạo nghề
1.3 Một số khải niệm
1.3.1 Chất lượng và chất tong dao tao,
1.3.2 Chất lượng dio lao nghé +
1.4 Nội dung, loại hình và các hình thức đào tạo nghề
1.4.1 Nội dung dao tao nghề
1.4.2 Loại Linh dao tao
1.4.3.Cách thức đảo tạo nghề
5 Tiêu chí và phương pháp đánh giá chất lượng đào tạo nghề
1.5.1 Tiêu chỉ đánh giá chất lượng dào tạo nghề,
1.5.2 Phương pháp đánh giá chất lượng đào tạo nghề
1.6 Cáo yếu tổ ảnh hưởng đến chất lượng đào tạo nghề
1.6.1 Chất lượng đầu vào (bản thân người học nghề)
1.6.2 Yêu tế thuộc quả trình đào tạo (chất lượng cơ sở đào tạc)
1.7 Kinh nghiệm đảo tạo nghệ của một số nước trên thê giới
1.7.1 Đảo tạo nghề ở Nhật bản
1.7.2 Dào tạo nghề ở Thái Lan
1.7.3 Đào tạo nghề của Công hòa Liên bang Đức
Trang 16DANH MUC BANG, HINH
Bang 2.1 Một số chỉ tiêu về đân số chủ yến năm 2013.00.00 cece coi s39
Bang 2.2 Số nhân khẩu thường trú thực tế chăa theo nhóm Luôi năm 2013 40
Bảng 2.3 [Tổng hợp các trường CĐN trên địa bàn Hà Nội theo loại hình công lập,
ngoài công lập thuộc Trung ương và Dịa phương giai dogn 2010-2013.42 Bang 2.4, Phân bỏ các trường CĐN trên dụa bản Hà Nội nấm 2013 wei
Bang 2.6, Quy m6 dao tạo theo thiết kế của các trường CĐN thuộc Hà Nội 44
Bảng 2.7 Quy mô đảo tạo theo thiết kẻ của các trường 'Irung ương khu vực Hà hội 45 Bang 2.8 Quy mô đào tạo một số nghề theo 3 cấp trình độ .46,47, 48 Bảng 2.9 Thẳng kê số SV dự thi tốt nghiệp, tỷ lệ tốt nghiệp tại 14 trường CĐK trên
Bang 2.11 Xu hướng học tập của hoc sinh ngbé _
Bảng 212 Thống ké số SV CĐN có việc lảm sau tốt nghiệp tại 5 trường CN chất
Bang 2.13: Tổng hợp thu nhập cũa sinh viên tốt nghiệp CĐN 4 Bang 2.14 Tỷ lệ lao động cân phải đảo tạo lại sau khi tuyến dung 55 Bang 2.15 Mite d6 dap dng kiến thức chuyên môn déi véi yéu cau cia DN $6
Bảng 2.16 Mức độ đáp ứng kỹ năng thực hành của sinh viên Š7 Bang 2.17 Mite dé hop tac trong công việc 58 Bang 2.18 Khả năng thích ứng với công nghệ mới SD Bang 2.19, Mure dé tap trung trong công việc cà cà co co SD Bảng 220 Tư duy chủ động, sáng tạo trong công việc 60
Bảng 2.21 Mức độ dắp ứng, thải độ nghề nghiệp của HS5V tốt nghiệp các trường,
CDN qua các tiều chí cụ thể (cán bộ quản lý đánh giả, điểm cao nhất là
3 - 61
Trang 1721.Những dặc diém cơ bản của Thủ đồ Hà Nội có ảnh hưởng đến chất lượng đảo tạo nghỄ và cà cà nà cà Hs nh HH He nà He Hee reo 2.1.1 Đặc điểm kinh tê xã hội - 38 2.1.2 Đặc điểm về dân số và lao đông của Hà Nội 39 2,2 Thực trạng chất lượng dao tạo nghệ các trường CDN chất lượng cao tại Hà
b trường CĐN tại Hà Nội 42
2.2.1 Thue lang caing Ide dao tao nghé
232 Dánh giá thực trạng chất lượng dao tao nghé cac trong CDN chat
át thực tế " 48
lượng cao tại Hà Nội qua
2.2.3 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng dào tạo nghẻ các trường,
CŨN chất lượng cao tại llà Nội 63
2.2.4, Tén tại và nguyễn nhân hạn chế điển chất lượng đào tạo nghề của thành
CIIVONG 3: MOT SO GIAI PAP NOAM NANG CAO CIIAT LUQNG DAO TAO NGHE CAC TRUONG CAO DANG NGHE CHAT LUONG CAO TAIHA
NỘI DÉN NẴM22 cọ S2 Sàn nh bàn c7
3.1 Quan điểm, định hướng và mục tiêu phát trién day nghề của Hà Nội T7
1.2 Dinh hướng phát triển day nghé - 78
3.1.3 Mục tiêu phát triển dạy nghề - 78 3.2 Quan điểm dào tạo ngHỄ dc cọ cà cà neo BI
3.3 Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đảo tạo nghề các trường CDN
chat lượng cao trên dia ban Ha Noi nấm 2020 81
3.3.1 Nhóm giải pháp từ phía các trường Cao đẳng nghề trên dia ban Ha
Trang 18Bang 2.23 Khảo sát đánh gia chương trình, giáo trình đạy nghề
Bảng 2.34 GVDN
Bang 2.25 GVDN các trường CDN phân theo trinh độ tin học năm 2013
ác đường CPN phan theo trình độ ngoại ngữ năm 2013
Bảng 2.26 Đội ngũ cản hộ quản lý trên địa bản Thành phổ Hà Nội năm 2013 Bảng 2.27 Khảo sát đánh giá chất lượng dội ngũ cản bộ quản lí vả giáo viên
Bang 2.28 Céng tac quan lý tài chính
HÌNH:
1ỉnh 1.1 Các yếu tổ ánh hưởng tới chất lượng đảo tạo nghẳ
Hinh 2.1 LLLP phan theo giới tính và nhóm tuối
Hình 2.2 Đánh giá công việc dang làm phủ hợp với ngành nghề được đảo tạo Linh 2.3, Muc thu nhập của sinh viên sau khi tốt nghiệp giai đoạn 2009-2013 5
Trang 19LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cap thiết của đề tài
Ngày nay, công nghệ mới trong hấu hết các ngành công nghiệp thay đối
xhanh chóng từng năm, thậm chỉ không đền một năm, đặc biệt là trong, cdc link vise
như công nghệ thông tin, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa trong nhà máy sẵn xuất
Trong bối cảnh đó, công tác nâng cao trình độ tay nghề cho lực lượng lao động đáp
1ĩng như câu phát triển kinh tế xã hội là hết sức quan trọng Dây chính là thách thức
lớn đối với công lác daa tao nghề cửa Việt Nam Irong việc đáp ứng rửuu câu vẻ nhân lực chất lượng cao của các ngành công nghiệp
Ngày 29 tháng 5 năm 2012 Thú tưởng Chính phú đã ban hành Quyết định số
630/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược phát triển dạy nghề giai đoạn 2011-2020, trong,
đỏ mục tiêu của Chiến lược là *tĐên năm 2020, dạy nghẻ dap img duge nhu cầu của thị trường lao động cả về số lượng, chất lượng, cơ cấu nghề và trình độ đào tạo; tỉnh thành đội ngũ lao động lành nghề, góp phần nẵng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, phổ cập nghề cho người lao động, góp phân thực hiện chuyén dịch cơ câu lao động, nâng cao thu nhập, giảm nghèo vũng, chắc, dam bao an sinh xã hội” Tiếp
theo đó, ngày 21/5/2013, Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương bình và Xã hội đã ban hành Quyết định số 784/20-LTIXII về việc phẻ đuyệt danh sách 40 trường công
lap để tập trưng đâu tư thành trường nghề chất lượng cao đến năm 2020 Theo đó,
40 trường sẽ được lập trung đầu tư về cơ sở vật chất, hạ tầng, đội ngũ giáo viên, quản lý để trở thành trường nghề chat lượng cao vào năm 2020
Dé gidi quyét van dé nay, công tác đảo tạo nghề cần phải được tầng cường va nang eso ning he dio tao dap ứng nhụ cầu phát triển nguồn nhận lực có tay nghề cao trong béi cảnh mới, đặc biệt phải cỏ những chỉnh sách, chiến lược, kế hoạch va
các chương trình đào tạo phú hợp, hiện đại, khoa học dựa trên nhủ cầu lluye lế của ghía ngành công nghiệp
Trong những năm gần đây, hệ thống đạy nghề lià Nội đã có bước phát triển
nh, từng bước đáp ímg nhu cầu nhân lực cho phát triển kmih lễ - xã hội Thả đô
Trang 20Bang 2.23 Khảo sát đánh gia chương trình, giáo trình đạy nghề
Bảng 2.34 GVDN
Bang 2.25 GVDN các trường CDN phân theo trinh độ tin học năm 2013
ác đường CPN phan theo trình độ ngoại ngữ năm 2013
Bảng 2.26 Đội ngũ cản hộ quản lý trên địa bản Thành phổ Hà Nội năm 2013 Bảng 2.27 Khảo sát đánh giá chất lượng dội ngũ cản bộ quản lí vả giáo viên
Bang 2.28 Céng tac quan lý tài chính
HÌNH:
1ỉnh 1.1 Các yếu tổ ánh hưởng tới chất lượng đảo tạo nghẳ
Hinh 2.1 LLLP phan theo giới tính và nhóm tuối
Hình 2.2 Đánh giá công việc dang làm phủ hợp với ngành nghề được đảo tạo Linh 2.3, Muc thu nhập của sinh viên sau khi tốt nghiệp giai đoạn 2009-2013 5
Trang 21Bang 2.23 Khảo sát đánh gia chương trình, giáo trình đạy nghề
Bảng 2.34 GVDN
Bang 2.25 GVDN các trường CDN phân theo trinh độ tin học năm 2013
ác đường CPN phan theo trình độ ngoại ngữ năm 2013
Bảng 2.26 Đội ngũ cản hộ quản lý trên địa bản Thành phổ Hà Nội năm 2013 Bảng 2.27 Khảo sát đánh giá chất lượng dội ngũ cản bộ quản lí vả giáo viên
Bang 2.28 Céng tac quan lý tài chính
HÌNH:
1ỉnh 1.1 Các yếu tổ ánh hưởng tới chất lượng đảo tạo nghẳ
Hinh 2.1 LLLP phan theo giới tính và nhóm tuối
Hình 2.2 Đánh giá công việc dang làm phủ hợp với ngành nghề được đảo tạo Linh 2.3, Muc thu nhập của sinh viên sau khi tốt nghiệp giai đoạn 2009-2013 5
Trang 22LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cap thiết của đề tài
Ngày nay, công nghệ mới trong hấu hết các ngành công nghiệp thay đối
xhanh chóng từng năm, thậm chỉ không đền một năm, đặc biệt là trong, cdc link vise
như công nghệ thông tin, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa trong nhà máy sẵn xuất
Trong bối cảnh đó, công tác nâng cao trình độ tay nghề cho lực lượng lao động đáp
1ĩng như câu phát triển kinh tế xã hội là hết sức quan trọng Dây chính là thách thức
lớn đối với công lác daa tao nghề cửa Việt Nam Irong việc đáp ứng rửuu câu vẻ nhân lực chất lượng cao của các ngành công nghiệp
Ngày 29 tháng 5 năm 2012 Thú tưởng Chính phú đã ban hành Quyết định số
630/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược phát triển dạy nghề giai đoạn 2011-2020, trong,
đỏ mục tiêu của Chiến lược là *tĐên năm 2020, dạy nghẻ dap img duge nhu cầu của thị trường lao động cả về số lượng, chất lượng, cơ cấu nghề và trình độ đào tạo; tỉnh thành đội ngũ lao động lành nghề, góp phần nẵng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, phổ cập nghề cho người lao động, góp phân thực hiện chuyén dịch cơ câu lao động, nâng cao thu nhập, giảm nghèo vũng, chắc, dam bao an sinh xã hội” Tiếp
theo đó, ngày 21/5/2013, Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương bình và Xã hội đã ban hành Quyết định số 784/20-LTIXII về việc phẻ đuyệt danh sách 40 trường công
lap để tập trưng đâu tư thành trường nghề chất lượng cao đến năm 2020 Theo đó,
40 trường sẽ được lập trung đầu tư về cơ sở vật chất, hạ tầng, đội ngũ giáo viên, quản lý để trở thành trường nghề chat lượng cao vào năm 2020
Dé gidi quyét van dé nay, công tác đảo tạo nghề cần phải được tầng cường va nang eso ning he dio tao dap ứng nhụ cầu phát triển nguồn nhận lực có tay nghề cao trong béi cảnh mới, đặc biệt phải cỏ những chỉnh sách, chiến lược, kế hoạch va
các chương trình đào tạo phú hợp, hiện đại, khoa học dựa trên nhủ cầu lluye lế của ghía ngành công nghiệp
Trong những năm gần đây, hệ thống đạy nghề lià Nội đã có bước phát triển
nh, từng bước đáp ímg nhu cầu nhân lực cho phát triển kmih lễ - xã hội Thả đô
Trang 23Bang 2.23 Khảo sát đánh gia chương trình, giáo trình đạy nghề
Bảng 2.34 GVDN
Bang 2.25 GVDN các trường CDN phân theo trinh độ tin học năm 2013
ác đường CPN phan theo trình độ ngoại ngữ năm 2013
Bảng 2.26 Đội ngũ cản hộ quản lý trên địa bản Thành phổ Hà Nội năm 2013 Bảng 2.27 Khảo sát đánh giá chất lượng dội ngũ cản bộ quản lí vả giáo viên
Bang 2.28 Céng tac quan lý tài chính
HÌNH:
1ỉnh 1.1 Các yếu tổ ánh hưởng tới chất lượng đảo tạo nghẳ
Hinh 2.1 LLLP phan theo giới tính và nhóm tuối
Hình 2.2 Đánh giá công việc dang làm phủ hợp với ngành nghề được đảo tạo Linh 2.3, Muc thu nhập của sinh viên sau khi tốt nghiệp giai đoạn 2009-2013 5
Trang 24LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cap thiết của đề tài
Ngày nay, công nghệ mới trong hấu hết các ngành công nghiệp thay đối
xhanh chóng từng năm, thậm chỉ không đền một năm, đặc biệt là trong, cdc link vise
như công nghệ thông tin, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa trong nhà máy sẵn xuất
Trong bối cảnh đó, công tác nâng cao trình độ tay nghề cho lực lượng lao động đáp
1ĩng như câu phát triển kinh tế xã hội là hết sức quan trọng Dây chính là thách thức
lớn đối với công lác daa tao nghề cửa Việt Nam Irong việc đáp ứng rửuu câu vẻ nhân lực chất lượng cao của các ngành công nghiệp
Ngày 29 tháng 5 năm 2012 Thú tưởng Chính phú đã ban hành Quyết định số
630/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược phát triển dạy nghề giai đoạn 2011-2020, trong,
đỏ mục tiêu của Chiến lược là *tĐên năm 2020, dạy nghẻ dap img duge nhu cầu của thị trường lao động cả về số lượng, chất lượng, cơ cấu nghề và trình độ đào tạo; tỉnh thành đội ngũ lao động lành nghề, góp phần nẵng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, phổ cập nghề cho người lao động, góp phân thực hiện chuyén dịch cơ câu lao động, nâng cao thu nhập, giảm nghèo vũng, chắc, dam bao an sinh xã hội” Tiếp
theo đó, ngày 21/5/2013, Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương bình và Xã hội đã ban hành Quyết định số 784/20-LTIXII về việc phẻ đuyệt danh sách 40 trường công
lap để tập trưng đâu tư thành trường nghề chất lượng cao đến năm 2020 Theo đó,
40 trường sẽ được lập trung đầu tư về cơ sở vật chất, hạ tầng, đội ngũ giáo viên, quản lý để trở thành trường nghề chat lượng cao vào năm 2020
Dé gidi quyét van dé nay, công tác đảo tạo nghề cần phải được tầng cường va nang eso ning he dio tao dap ứng nhụ cầu phát triển nguồn nhận lực có tay nghề cao trong béi cảnh mới, đặc biệt phải cỏ những chỉnh sách, chiến lược, kế hoạch va
các chương trình đào tạo phú hợp, hiện đại, khoa học dựa trên nhủ cầu lluye lế của ghía ngành công nghiệp
Trong những năm gần đây, hệ thống đạy nghề lià Nội đã có bước phát triển
nh, từng bước đáp ímg nhu cầu nhân lực cho phát triển kmih lễ - xã hội Thả đô
Trang 25LOI CAM ON
Liọc viễn xin trần trọng cảm ơn L8 Phạm Thị Thu 1a di tan tinh hudng dẫn trong suốt quá trinh thực hiện nghiên cứu này
Học viên xin gữi lời cảm ơn sâu sắc tới cáo thấy, cô giáo Viện Kinh tế vả quan
lý- Trường Dại học Bách Khoa đã đào tạo và giúp đỡ khoa học trang quá trinh hoàn thiên nghiên cửu này
Hoe viên xin gửi lới cảm ơn trần trọng đến Ban Giảm hiệu các trường CĐN chất hrong cao chất lượng cao tại Hà Nồi, các thầy cô giáo và anh chị em đồng,
quan đến dễ tài nghiên cứu
Trân trọng
Hà Nội, tháng 3 năm 2015
NGUYEN VIET HAI
Trang 26Bang 2.23 Khảo sát đánh gia chương trình, giáo trình đạy nghề
Bảng 2.34 GVDN
Bang 2.25 GVDN các trường CDN phân theo trinh độ tin học năm 2013
ác đường CPN phan theo trình độ ngoại ngữ năm 2013
Bảng 2.26 Đội ngũ cản hộ quản lý trên địa bản Thành phổ Hà Nội năm 2013 Bảng 2.27 Khảo sát đánh giá chất lượng dội ngũ cản bộ quản lí vả giáo viên
Bang 2.28 Céng tac quan lý tài chính
HÌNH:
1ỉnh 1.1 Các yếu tổ ánh hưởng tới chất lượng đảo tạo nghẳ
Hinh 2.1 LLLP phan theo giới tính và nhóm tuối
Hình 2.2 Đánh giá công việc dang làm phủ hợp với ngành nghề được đảo tạo Linh 2.3, Muc thu nhập của sinh viên sau khi tốt nghiệp giai đoạn 2009-2013 5
Trang 27LOI CAM ON
Liọc viễn xin trần trọng cảm ơn L8 Phạm Thị Thu 1a di tan tinh hudng dẫn trong suốt quá trinh thực hiện nghiên cứu này
Học viên xin gữi lời cảm ơn sâu sắc tới cáo thấy, cô giáo Viện Kinh tế vả quan
lý- Trường Dại học Bách Khoa đã đào tạo và giúp đỡ khoa học trang quá trinh hoàn thiên nghiên cửu này
Hoe viên xin gửi lới cảm ơn trần trọng đến Ban Giảm hiệu các trường CĐN chất hrong cao chất lượng cao tại Hà Nồi, các thầy cô giáo và anh chị em đồng,
quan đến dễ tài nghiên cứu
Trân trọng
Hà Nội, tháng 3 năm 2015
NGUYEN VIET HAI
Trang 28DANH MUC BANG, HINH
Bang 2.1 Một số chỉ tiêu về đân số chủ yến năm 2013.00.00 cece coi s39
Bang 2.2 Số nhân khẩu thường trú thực tế chăa theo nhóm Luôi năm 2013 40
Bảng 2.3 [Tổng hợp các trường CĐN trên địa bàn Hà Nội theo loại hình công lập,
ngoài công lập thuộc Trung ương và Dịa phương giai dogn 2010-2013.42 Bang 2.4, Phân bỏ các trường CĐN trên dụa bản Hà Nội nấm 2013 wei
Bang 2.6, Quy m6 dao tạo theo thiết kế của các trường CĐN thuộc Hà Nội 44
Bảng 2.7 Quy mô đảo tạo theo thiết kẻ của các trường 'Irung ương khu vực Hà hội 45 Bang 2.8 Quy mô đào tạo một số nghề theo 3 cấp trình độ .46,47, 48 Bảng 2.9 Thẳng kê số SV dự thi tốt nghiệp, tỷ lệ tốt nghiệp tại 14 trường CĐK trên
Bang 2.11 Xu hướng học tập của hoc sinh ngbé _
Bảng 212 Thống ké số SV CĐN có việc lảm sau tốt nghiệp tại 5 trường CN chất
Bang 2.13: Tổng hợp thu nhập cũa sinh viên tốt nghiệp CĐN 4 Bang 2.14 Tỷ lệ lao động cân phải đảo tạo lại sau khi tuyến dung 55 Bang 2.15 Mite d6 dap dng kiến thức chuyên môn déi véi yéu cau cia DN $6
Bảng 2.16 Mức độ đáp ứng kỹ năng thực hành của sinh viên Š7 Bang 2.17 Mite dé hop tac trong công việc 58 Bang 2.18 Khả năng thích ứng với công nghệ mới SD Bang 2.19, Mure dé tap trung trong công việc cà cà co co SD Bảng 220 Tư duy chủ động, sáng tạo trong công việc 60
Bảng 2.21 Mức độ dắp ứng, thải độ nghề nghiệp của HS5V tốt nghiệp các trường,
CDN qua các tiều chí cụ thể (cán bộ quản lý đánh giả, điểm cao nhất là
3 - 61
Trang 29LOI CAM ON
Liọc viễn xin trần trọng cảm ơn L8 Phạm Thị Thu 1a di tan tinh hudng dẫn trong suốt quá trinh thực hiện nghiên cứu này
Học viên xin gữi lời cảm ơn sâu sắc tới cáo thấy, cô giáo Viện Kinh tế vả quan
lý- Trường Dại học Bách Khoa đã đào tạo và giúp đỡ khoa học trang quá trinh hoàn thiên nghiên cửu này
Hoe viên xin gửi lới cảm ơn trần trọng đến Ban Giảm hiệu các trường CĐN chất hrong cao chất lượng cao tại Hà Nồi, các thầy cô giáo và anh chị em đồng,
quan đến dễ tài nghiên cứu
Trân trọng
Hà Nội, tháng 3 năm 2015
NGUYEN VIET HAI
Trang 30DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TÁT
Chữ việt tắt Xin đạc là
CPN Cao dang nghé
BIN Bo tao nghề
GVDN Giáo viên đạy nghệ
Trang 31LOI CAM ON
Liọc viễn xin trần trọng cảm ơn L8 Phạm Thị Thu 1a di tan tinh hudng dẫn trong suốt quá trinh thực hiện nghiên cứu này
Học viên xin gữi lời cảm ơn sâu sắc tới cáo thấy, cô giáo Viện Kinh tế vả quan
lý- Trường Dại học Bách Khoa đã đào tạo và giúp đỡ khoa học trang quá trinh hoàn thiên nghiên cửu này
Hoe viên xin gửi lới cảm ơn trần trọng đến Ban Giảm hiệu các trường CĐN chất hrong cao chất lượng cao tại Hà Nồi, các thầy cô giáo và anh chị em đồng,
quan đến dễ tài nghiên cứu
Trân trọng
Hà Nội, tháng 3 năm 2015
NGUYEN VIET HAI
Trang 32LOI CAM ON
Liọc viễn xin trần trọng cảm ơn L8 Phạm Thị Thu 1a di tan tinh hudng dẫn trong suốt quá trinh thực hiện nghiên cứu này
Học viên xin gữi lời cảm ơn sâu sắc tới cáo thấy, cô giáo Viện Kinh tế vả quan
lý- Trường Dại học Bách Khoa đã đào tạo và giúp đỡ khoa học trang quá trinh hoàn thiên nghiên cửu này
Hoe viên xin gửi lới cảm ơn trần trọng đến Ban Giảm hiệu các trường CĐN chất hrong cao chất lượng cao tại Hà Nồi, các thầy cô giáo và anh chị em đồng,
quan đến dễ tài nghiên cứu
Trân trọng
Hà Nội, tháng 3 năm 2015
NGUYEN VIET HAI
Trang 3321.Những dặc diém cơ bản của Thủ đồ Hà Nội có ảnh hưởng đến chất lượng đảo tạo nghỄ và cà cà nà cà Hs nh HH He nà He Hee reo 2.1.1 Đặc điểm kinh tê xã hội - 38 2.1.2 Đặc điểm về dân số và lao đông của Hà Nội 39 2,2 Thực trạng chất lượng dao tạo nghệ các trường CDN chất lượng cao tại Hà
b trường CĐN tại Hà Nội 42
2.2.1 Thue lang caing Ide dao tao nghé
232 Dánh giá thực trạng chất lượng dao tao nghé cac trong CDN chat
át thực tế " 48
lượng cao tại Hà Nội qua
2.2.3 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng dào tạo nghẻ các trường,
CŨN chất lượng cao tại llà Nội 63
2.2.4, Tén tại và nguyễn nhân hạn chế điển chất lượng đào tạo nghề của thành
CIIVONG 3: MOT SO GIAI PAP NOAM NANG CAO CIIAT LUQNG DAO TAO NGHE CAC TRUONG CAO DANG NGHE CHAT LUONG CAO TAIHA
NỘI DÉN NẴM22 cọ S2 Sàn nh bàn c7
3.1 Quan điểm, định hướng và mục tiêu phát trién day nghề của Hà Nội T7
1.2 Dinh hướng phát triển day nghé - 78
3.1.3 Mục tiêu phát triển dạy nghề - 78 3.2 Quan điểm dào tạo ngHỄ dc cọ cà cà neo BI
3.3 Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đảo tạo nghề các trường CDN
chat lượng cao trên dia ban Ha Noi nấm 2020 81
3.3.1 Nhóm giải pháp từ phía các trường Cao đẳng nghề trên dia ban Ha
Trang 34DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TÁT
Chữ việt tắt Xin đạc là
CPN Cao dang nghé
BIN Bo tao nghề
GVDN Giáo viên đạy nghệ
Trang 3521.Những dặc diém cơ bản của Thủ đồ Hà Nội có ảnh hưởng đến chất lượng đảo tạo nghỄ và cà cà nà cà Hs nh HH He nà He Hee reo 2.1.1 Đặc điểm kinh tê xã hội - 38 2.1.2 Đặc điểm về dân số và lao đông của Hà Nội 39 2,2 Thực trạng chất lượng dao tạo nghệ các trường CDN chất lượng cao tại Hà
b trường CĐN tại Hà Nội 42
2.2.1 Thue lang caing Ide dao tao nghé
232 Dánh giá thực trạng chất lượng dao tao nghé cac trong CDN chat
át thực tế " 48
lượng cao tại Hà Nội qua
2.2.3 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng dào tạo nghẻ các trường,
CŨN chất lượng cao tại llà Nội 63
2.2.4, Tén tại và nguyễn nhân hạn chế điển chất lượng đào tạo nghề của thành
CIIVONG 3: MOT SO GIAI PAP NOAM NANG CAO CIIAT LUQNG DAO TAO NGHE CAC TRUONG CAO DANG NGHE CHAT LUONG CAO TAIHA
NỘI DÉN NẴM22 cọ S2 Sàn nh bàn c7
3.1 Quan điểm, định hướng và mục tiêu phát trién day nghề của Hà Nội T7
1.2 Dinh hướng phát triển day nghé - 78
3.1.3 Mục tiêu phát triển dạy nghề - 78 3.2 Quan điểm dào tạo ngHỄ dc cọ cà cà neo BI
3.3 Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đảo tạo nghề các trường CDN
chat lượng cao trên dia ban Ha Noi nấm 2020 81
3.3.1 Nhóm giải pháp từ phía các trường Cao đẳng nghề trên dia ban Ha
Trang 36Bang 2.23 Khảo sát đánh gia chương trình, giáo trình đạy nghề
Bảng 2.34 GVDN
Bang 2.25 GVDN các trường CDN phân theo trinh độ tin học năm 2013
ác đường CPN phan theo trình độ ngoại ngữ năm 2013
Bảng 2.26 Đội ngũ cản hộ quản lý trên địa bản Thành phổ Hà Nội năm 2013 Bảng 2.27 Khảo sát đánh giá chất lượng dội ngũ cản bộ quản lí vả giáo viên
Bang 2.28 Céng tac quan lý tài chính
HÌNH:
1ỉnh 1.1 Các yếu tổ ánh hưởng tới chất lượng đảo tạo nghẳ
Hinh 2.1 LLLP phan theo giới tính và nhóm tuối
Hình 2.2 Đánh giá công việc dang làm phủ hợp với ngành nghề được đảo tạo Linh 2.3, Muc thu nhập của sinh viên sau khi tốt nghiệp giai đoạn 2009-2013 5
Trang 37DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TÁT
Chữ việt tắt Xin đạc là
CPN Cao dang nghé
BIN Bo tao nghề
GVDN Giáo viên đạy nghệ