động và ảnh hưởng ruạnh mẽ tới hoại động của cúc doanh nghiệp, với mong muốn xây đựng một chiễn lược sản xuất kinh doanh phủ hợp cho Công 1y cỗ phân thuốc thủ y SVT Thai Duong trong thởi
Trang 1
_BO GIAO DUC VA BAO TAO _ TRUONG DAI HQC BACII KHOA IIA NOI
NGUYEN DUC QUYET
XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC SẲN XUẤT KINH DOANIL CÔNG TY CO PHAN THUOC THU Y¥ SVT THÁI DƯƠNG
DEN NĂM 2020
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANIT
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KIIOA T1QC: TS NGO TRAN ANIL
là Nội Nam 2013
Trang 2LOI CAM ON
Thân địp hoàn thành luận văn, tôi xin bày tổ lòng biết ơn sâu sắc tới
TS Ngô Triển Ánh, người hướng dẫn khoa học đã tận tình chỉ bão, giúp đỡ tôi trong quả trình thực hiện và hoàn thánh luận văn
Hồi đông quản trị, cùng toàn thé các cán bộ công nhân viên công ty cố phản
thuốc thú y SVT Thái Dương đã tạo điều kiện thuận lợi nhất cho tôi trong suốt quá
Hà Nội, tháng 03 năm 2013
Tác giả luận vẫn
Nguyễn Đức Quyết
Trang 31.1 Khái niêm về chiến lược và quản trị chiến lược kinh doanh 12
1.1.3 Khái mệm quản trị chiến lược 14
1.2 Vai trò của quản trị chiên lược đổi với việc phát triển đoanh nghiễp, 14
1.3 Quy trình quán trị chiền lược 55 555cc TŠ
1.3.1 Phản tích môi trưởng kinh đoanh sec eeeeeseroer TỔ
1.4.2 Các công cụ đỗ xây dựng chiến lược có thổ lựa chợn 35
Chuong 2: PHAN TICH HOAT DONG SAN XUẤT KINH DOANH VÀ XÂY
2.1 Giới thiêu tổng quan về Công ty CP thude thú y SVT Thải Dương 40
2.1.2 Chức năng niềm vụ của công ty cổ phản timốc thủ y SVT Thái Dương, 40
Trang 4DANH MỤC CÁC BẰNG
Sat Tin Trang
Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44
Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48
Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3
Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59
Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m
Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5
Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6
Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67
Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68
Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71
Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95
Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88
Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94
Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?
Trang 5
động và ảnh hưởng ruạnh mẽ tới hoại động của cúc doanh nghiệp, với mong muốn
xây đựng một chiễn lược sản xuất kinh doanh phủ hợp cho Công 1y cỗ phân thuốc thủ y SVT Thai Duong trong thởi gian tới, tòi xm chọn để lái :
“Xây dựng chiến lược sản xuất kinh đoanh công ty cố phẩn thuốc thú y
SVT Thái Dương đến năm 2020" để viết Luận vẫn tốt nghiệp thạc sĩ kinh tế
2 Mục tiêu nghiên cứu
Nhằm đạt được hai mục tiêu sau: Một là, hệ thống hoá các lý thuyết, quan điểm về chiến hược kinh đoanh I1ai là, phân tieh các yếu tô ảnh hưởng đến sản xuất
kinh đoanh của SVT Thái Dương, qua đó xây đựng một chiến lược kinh đoanh đúng
dfn và đưa ra các giải pháp để thực hiện các chiến lược đã để ra nhằm để công ty phát triển mạnh và bn vững,
3 Pham vi nghiên cứu
Đồ tài được giới hạn trong việc phân tích và xảy đựng chiến lược phái triển đổi với công ty Thái Dương đến 2020
Do hoạt động của công ty rất rông (nghiên cứu, sán xuất, kinh đoanh), thời
gian nghiên cứu lại ngắn niên người viết không thể phỏng vẫn sân ở Hội đồng quản
trị công ty Vĩ vậy trong đỗ tài, bên cạnh quan điể
củu những người có trong trách trong công Ly, luận vấn có dư ra ruột số đônh giá chủ quan của nrỳnh Õ phần xây dựng các giải pháp để triển khai chiến lược, để tải xin phép không đi sâu vào chỉ tiết, nhất là giải pháp về tài chính kẻ toản Sau này nêu có diều kiện sẽ cổ gắng
hoàn thiện thêm
4 Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp thủ thập số liệu : Trong đề tải đã thu thập các đữ liệu thử cấp
và dữ liện sơ cắp, trong đó đữ liệu thử cấp là chủ yêu
Dữ liệu dut cap: Dược thu thập từ các nguồn: Công ty §VT THÁI DƯƠNG, Chí cục thú y các tỉnh - thành phố, Cục thú y - Bộ NN&PTNT, các báo - tap chi
chuyên ngành va trén Iiternet
túng tôi đã phái phiếu thâm đồ tại các
Đữ liệu sơ cấp: Để Ihu thập đữ li
đại lỷ phản phối của công ty và mạng lưới thủ y xã phường của ác địa phương,
Trang 6DANH MỤC CÁC BẰNG
Sat Tin Trang
Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44
Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48
Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3
Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59
Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m
Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5
Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6
Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67
Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68
Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71
Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95
Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88
Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94
Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?
Trang 7DANTI MUC CÁC TÏNII
Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19
[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20
Hinhl? Ma tran SWOT 36
Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø
Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s
Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67
Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5
Trang 8
DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT
Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô
1 IFE bên trong) h
Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô
2 EPR bên ngoài) ae
3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix
wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém
4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x
5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)
6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)
7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)
8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng
hiệu nang cao)
9 Iso International Onganization for Standardization
10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)
"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)
12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade
13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn
14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)
16 SXKD Sản xuất kinh doanh
17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)
Trang 932 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42
2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42
3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42
2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương
2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ
2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82
3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92
3.1.1 Sứ mệnh: 92
3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93
3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD
3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _
3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105
3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112
Trang 10DANH MỤC CÁC BẰNG
Sat Tin Trang
Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44
Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48
Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3
Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59
Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m
Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5
Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6
Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67
Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68
Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71
Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95
Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88
Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94
Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?
Trang 11DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT
Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô
1 IFE bên trong) h
Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô
2 EPR bên ngoài) ae
3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix
wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém
4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x
5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)
6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)
7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)
8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng
hiệu nang cao)
9 Iso International Onganization for Standardization
10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)
"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)
12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade
13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn
14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)
16 SXKD Sản xuất kinh doanh
17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)
Trang 123.4.2 Đối với công ly - 115
Trang 13DANH MỤC CÁC BẰNG
Sat Tin Trang
Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44
Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48
Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3
Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59
Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m
Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5
Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6
Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67
Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68
Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71
Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95
Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88
Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94
Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?
Trang 14DANH MỤC CÁC BẰNG
Sat Tin Trang
Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44
Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48
Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3
Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59
Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m
Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5
Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6
Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67
Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68
Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71
Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95
Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88
Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94
Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?
Trang 15DANH MỤC CÁC BẰNG
Sat Tin Trang
Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44
Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48
Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3
Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59
Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m
Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5
Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6
Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67
Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68
Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71
Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95
Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88
Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94
Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?
Trang 163.4.2 Đối với công ly - 115
Trang 1732 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42
2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42
3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42
2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương
2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ
2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82
3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92
3.1.1 Sứ mệnh: 92
3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93
3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD
3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _
3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105
3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112
Trang 1832 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42
2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42
3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42
2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương
2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ
2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82
3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92
3.1.1 Sứ mệnh: 92
3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93
3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD
3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _
3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105
3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112
Trang 19DANTI MUC CÁC TÏNII
Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19
[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20
Hinhl? Ma tran SWOT 36
Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø
Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s
Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67
Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5
Trang 20
32 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42
2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42
3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42
2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương
2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ
2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82
3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92
3.1.1 Sứ mệnh: 92
3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93
3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD
3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _
3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105
3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112
Trang 21PLAN MO DAU
1 Lý do chọn đề tài
Trong những năm gần đây nhờ chính sách khuyên khích phát triển kinh lễ
của nhà nước và sự lăng cao va torte sông của người đầu, ngành chăn nuôi nước la
đi phái triển nhành chóng, Đồng thời theo đà hội nhập quốc lễ, thương mại, du lịch, xuất nhập khẩu phát triển kéo theo địch bệnh cũng dễ du nhập, lây truyền và bùng phát, điều nảy lâm như càu sứ dụng thuốc thủ y trong nước tăng theo Đây là lý do
và điều kiên để ngành sản xuất, kinh doanh thuốc trong những năm qua phát triển
rất sối đồng, Năm 1993, san khi Pháp lệnh Thú y ra đời, mới chí có 189 sản phẩm
sản xuất trong nước, đến 2006 số sản phẩm trong mước đước phép hưu hành đã tới
4078 Thuốc nhập khẩu năm 1993 mới chỉ có 1 sông ty (Rhono-Poulzne, Pháp)
đăng ký 31 loại vắc xin dùng cho gia cầm, lợn, chó méo thì đến năm 2006 đã có
1637 sản phẩm của 130 công ty từ 29 nước trên thế giới dược phép lưu hành tại Việt Nam Nhìn chung, thụ trường thuốc tù y nước ta hiện nay khá đa dạng và phức
tap Từ đây, hàng loạt công ty sán xuất thuốc thủ y ra đời, cuộc canh tranh giữa các
cổng ty cũng điễn ra ngày cảng gay gắt Trước lình hinh này, đôi hỏi các công ty
phải nhạy bén, năng động và cỏ chiến lược kinh doanh đúng đắn thỉ mới có thể tôn tại và phát triển Công ty cỗ phần thuốc thủ y SVT Thái Dương là công fy mới được thành lập về sản xuất thuốc thú y cíng đang trong cuộc cạnh tranh đây sôi đông
này
Hơn nữa, trước đây một sẽ doanh nghiệp đã thành công trong kinh doanh mả
he chi can chủ ý đến những khả năng nội bộ và điều hành công việc hàng ngày là
đủ Nhưng ngày nay điểu đó không còn đứng nữa, hầu hết các doanh nghiện đều
phải dỗi phó với mỗi Irường hoại động ngày cảng nhiều biến động phức lạp Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trưởng là một yếu tô quan trợng cho sự thành công, các doanh nghiệp phải chủ đông bằng cảch hoạch đụnh ra các chiến lược để thực hiện hơn là chí phán ứng với những sự kiện một cách thu đông
'Trước tỉnh hình mỗi trường hoạt đông linh doanh ngảy cảng có nhiêu biến
Trang 2232 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42
2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42
3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42
2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương
2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ
2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82
3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92
3.1.1 Sứ mệnh: 92
3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93
3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD
3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _
3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105
3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112
Trang 23DANTI MUC CÁC TÏNII
Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19
[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20
Hinhl? Ma tran SWOT 36
Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø
Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s
Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67
Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5
Trang 24
động và ảnh hưởng ruạnh mẽ tới hoại động của cúc doanh nghiệp, với mong muốn
xây đựng một chiễn lược sản xuất kinh doanh phủ hợp cho Công 1y cỗ phân thuốc thủ y SVT Thai Duong trong thởi gian tới, tòi xm chọn để lái :
“Xây dựng chiến lược sản xuất kinh đoanh công ty cố phẩn thuốc thú y
SVT Thái Dương đến năm 2020" để viết Luận vẫn tốt nghiệp thạc sĩ kinh tế
2 Mục tiêu nghiên cứu
Nhằm đạt được hai mục tiêu sau: Một là, hệ thống hoá các lý thuyết, quan điểm về chiến hược kinh đoanh I1ai là, phân tieh các yếu tô ảnh hưởng đến sản xuất
kinh đoanh của SVT Thái Dương, qua đó xây đựng một chiến lược kinh đoanh đúng
dfn và đưa ra các giải pháp để thực hiện các chiến lược đã để ra nhằm để công ty phát triển mạnh và bn vững,
3 Pham vi nghiên cứu
Đồ tài được giới hạn trong việc phân tích và xảy đựng chiến lược phái triển đổi với công ty Thái Dương đến 2020
Do hoạt động của công ty rất rông (nghiên cứu, sán xuất, kinh đoanh), thời
gian nghiên cứu lại ngắn niên người viết không thể phỏng vẫn sân ở Hội đồng quản
trị công ty Vĩ vậy trong đỗ tài, bên cạnh quan điể
củu những người có trong trách trong công Ly, luận vấn có dư ra ruột số đônh giá chủ quan của nrỳnh Õ phần xây dựng các giải pháp để triển khai chiến lược, để tải xin phép không đi sâu vào chỉ tiết, nhất là giải pháp về tài chính kẻ toản Sau này nêu có diều kiện sẽ cổ gắng
hoàn thiện thêm
4 Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp thủ thập số liệu : Trong đề tải đã thu thập các đữ liệu thử cấp
và dữ liện sơ cắp, trong đó đữ liệu thử cấp là chủ yêu
Dữ liệu dut cap: Dược thu thập từ các nguồn: Công ty §VT THÁI DƯƠNG, Chí cục thú y các tỉnh - thành phố, Cục thú y - Bộ NN&PTNT, các báo - tap chi
chuyên ngành va trén Iiternet
túng tôi đã phái phiếu thâm đồ tại các
Đữ liệu sơ cấp: Để Ihu thập đữ li
đại lỷ phản phối của công ty và mạng lưới thủ y xã phường của ác địa phương,
Trang 25DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT
Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô
1 IFE bên trong) h
Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô
2 EPR bên ngoài) ae
3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix
wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém
4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x
5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)
6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)
7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)
8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng
hiệu nang cao)
9 Iso International Onganization for Standardization
10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)
"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)
12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade
13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn
14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)
16 SXKD Sản xuất kinh doanh
17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)
Trang 26DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT
Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô
1 IFE bên trong) h
Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô
2 EPR bên ngoài) ae
3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix
wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém
4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x
5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)
6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)
7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)
8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng
hiệu nang cao)
9 Iso International Onganization for Standardization
10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)
"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)
12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade
13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn
14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)
16 SXKD Sản xuất kinh doanh
17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)
Trang 27DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT
Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô
1 IFE bên trong) h
Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô
2 EPR bên ngoài) ae
3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix
wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém
4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x
5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)
6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)
7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)
8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng
hiệu nang cao)
9 Iso International Onganization for Standardization
10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)
"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)
12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade
13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn
14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)
16 SXKD Sản xuất kinh doanh
17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)
Trang 28DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT
Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô
1 IFE bên trong) h
Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô
2 EPR bên ngoài) ae
3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix
wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém
4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x
5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)
6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)
7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)
8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng
hiệu nang cao)
9 Iso International Onganization for Standardization
10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)
"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)
12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade
13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn
14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)
16 SXKD Sản xuất kinh doanh
17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)
Trang 2932 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42
2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42
3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42
2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương
2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ
2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82
3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92
3.1.1 Sứ mệnh: 92
3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93
3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD
3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _
3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105
3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112
Trang 30DANTI MUC CÁC TÏNII
Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19
[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20
Hinhl? Ma tran SWOT 36
Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø
Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s
Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67
Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5
Trang 31
động và ảnh hưởng ruạnh mẽ tới hoại động của cúc doanh nghiệp, với mong muốn
xây đựng một chiễn lược sản xuất kinh doanh phủ hợp cho Công 1y cỗ phân thuốc thủ y SVT Thai Duong trong thởi gian tới, tòi xm chọn để lái :
“Xây dựng chiến lược sản xuất kinh đoanh công ty cố phẩn thuốc thú y
SVT Thái Dương đến năm 2020" để viết Luận vẫn tốt nghiệp thạc sĩ kinh tế
2 Mục tiêu nghiên cứu
Nhằm đạt được hai mục tiêu sau: Một là, hệ thống hoá các lý thuyết, quan điểm về chiến hược kinh đoanh I1ai là, phân tieh các yếu tô ảnh hưởng đến sản xuất
kinh đoanh của SVT Thái Dương, qua đó xây đựng một chiến lược kinh đoanh đúng
dfn và đưa ra các giải pháp để thực hiện các chiến lược đã để ra nhằm để công ty phát triển mạnh và bn vững,
3 Pham vi nghiên cứu
Đồ tài được giới hạn trong việc phân tích và xảy đựng chiến lược phái triển đổi với công ty Thái Dương đến 2020
Do hoạt động của công ty rất rông (nghiên cứu, sán xuất, kinh đoanh), thời
gian nghiên cứu lại ngắn niên người viết không thể phỏng vẫn sân ở Hội đồng quản
trị công ty Vĩ vậy trong đỗ tài, bên cạnh quan điể
củu những người có trong trách trong công Ly, luận vấn có dư ra ruột số đônh giá chủ quan của nrỳnh Õ phần xây dựng các giải pháp để triển khai chiến lược, để tải xin phép không đi sâu vào chỉ tiết, nhất là giải pháp về tài chính kẻ toản Sau này nêu có diều kiện sẽ cổ gắng
hoàn thiện thêm
4 Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp thủ thập số liệu : Trong đề tải đã thu thập các đữ liệu thử cấp
và dữ liện sơ cắp, trong đó đữ liệu thử cấp là chủ yêu
Dữ liệu dut cap: Dược thu thập từ các nguồn: Công ty §VT THÁI DƯƠNG, Chí cục thú y các tỉnh - thành phố, Cục thú y - Bộ NN&PTNT, các báo - tap chi
chuyên ngành va trén Iiternet
túng tôi đã phái phiếu thâm đồ tại các
Đữ liệu sơ cấp: Để Ihu thập đữ li
đại lỷ phản phối của công ty và mạng lưới thủ y xã phường của ác địa phương,
Trang 32DANTI MUC CÁC TÏNII
Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19
[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20
Hinhl? Ma tran SWOT 36
Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø
Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s
Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67
Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5
Trang 33
3.4.2 Đối với công ly - 115
Trang 34PLAN MO DAU
1 Lý do chọn đề tài
Trong những năm gần đây nhờ chính sách khuyên khích phát triển kinh lễ
của nhà nước và sự lăng cao va torte sông của người đầu, ngành chăn nuôi nước la
đi phái triển nhành chóng, Đồng thời theo đà hội nhập quốc lễ, thương mại, du lịch, xuất nhập khẩu phát triển kéo theo địch bệnh cũng dễ du nhập, lây truyền và bùng phát, điều nảy lâm như càu sứ dụng thuốc thủ y trong nước tăng theo Đây là lý do
và điều kiên để ngành sản xuất, kinh doanh thuốc trong những năm qua phát triển
rất sối đồng, Năm 1993, san khi Pháp lệnh Thú y ra đời, mới chí có 189 sản phẩm
sản xuất trong nước, đến 2006 số sản phẩm trong mước đước phép hưu hành đã tới
4078 Thuốc nhập khẩu năm 1993 mới chỉ có 1 sông ty (Rhono-Poulzne, Pháp)
đăng ký 31 loại vắc xin dùng cho gia cầm, lợn, chó méo thì đến năm 2006 đã có
1637 sản phẩm của 130 công ty từ 29 nước trên thế giới dược phép lưu hành tại Việt Nam Nhìn chung, thụ trường thuốc tù y nước ta hiện nay khá đa dạng và phức
tap Từ đây, hàng loạt công ty sán xuất thuốc thủ y ra đời, cuộc canh tranh giữa các
cổng ty cũng điễn ra ngày cảng gay gắt Trước lình hinh này, đôi hỏi các công ty
phải nhạy bén, năng động và cỏ chiến lược kinh doanh đúng đắn thỉ mới có thể tôn tại và phát triển Công ty cỗ phần thuốc thủ y SVT Thái Dương là công fy mới được thành lập về sản xuất thuốc thú y cíng đang trong cuộc cạnh tranh đây sôi đông
này
Hơn nữa, trước đây một sẽ doanh nghiệp đã thành công trong kinh doanh mả
he chi can chủ ý đến những khả năng nội bộ và điều hành công việc hàng ngày là
đủ Nhưng ngày nay điểu đó không còn đứng nữa, hầu hết các doanh nghiện đều
phải dỗi phó với mỗi Irường hoại động ngày cảng nhiều biến động phức lạp Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trưởng là một yếu tô quan trợng cho sự thành công, các doanh nghiệp phải chủ đông bằng cảch hoạch đụnh ra các chiến lược để thực hiện hơn là chí phán ứng với những sự kiện một cách thu đông
'Trước tỉnh hình mỗi trường hoạt đông linh doanh ngảy cảng có nhiêu biến
Trang 3532 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42
2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42
3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42
2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương
2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ
2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82
3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92
3.1.1 Sứ mệnh: 92
3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93
3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD
3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _
3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105
3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112
Trang 36PLAN MO DAU
1 Lý do chọn đề tài
Trong những năm gần đây nhờ chính sách khuyên khích phát triển kinh lễ
của nhà nước và sự lăng cao va torte sông của người đầu, ngành chăn nuôi nước la
đi phái triển nhành chóng, Đồng thời theo đà hội nhập quốc lễ, thương mại, du lịch, xuất nhập khẩu phát triển kéo theo địch bệnh cũng dễ du nhập, lây truyền và bùng phát, điều nảy lâm như càu sứ dụng thuốc thủ y trong nước tăng theo Đây là lý do
và điều kiên để ngành sản xuất, kinh doanh thuốc trong những năm qua phát triển
rất sối đồng, Năm 1993, san khi Pháp lệnh Thú y ra đời, mới chí có 189 sản phẩm
sản xuất trong nước, đến 2006 số sản phẩm trong mước đước phép hưu hành đã tới
4078 Thuốc nhập khẩu năm 1993 mới chỉ có 1 sông ty (Rhono-Poulzne, Pháp)
đăng ký 31 loại vắc xin dùng cho gia cầm, lợn, chó méo thì đến năm 2006 đã có
1637 sản phẩm của 130 công ty từ 29 nước trên thế giới dược phép lưu hành tại Việt Nam Nhìn chung, thụ trường thuốc tù y nước ta hiện nay khá đa dạng và phức
tap Từ đây, hàng loạt công ty sán xuất thuốc thủ y ra đời, cuộc canh tranh giữa các
cổng ty cũng điễn ra ngày cảng gay gắt Trước lình hinh này, đôi hỏi các công ty
phải nhạy bén, năng động và cỏ chiến lược kinh doanh đúng đắn thỉ mới có thể tôn tại và phát triển Công ty cỗ phần thuốc thủ y SVT Thái Dương là công fy mới được thành lập về sản xuất thuốc thú y cíng đang trong cuộc cạnh tranh đây sôi đông
này
Hơn nữa, trước đây một sẽ doanh nghiệp đã thành công trong kinh doanh mả
he chi can chủ ý đến những khả năng nội bộ và điều hành công việc hàng ngày là
đủ Nhưng ngày nay điểu đó không còn đứng nữa, hầu hết các doanh nghiện đều
phải dỗi phó với mỗi Irường hoại động ngày cảng nhiều biến động phức lạp Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trưởng là một yếu tô quan trợng cho sự thành công, các doanh nghiệp phải chủ đông bằng cảch hoạch đụnh ra các chiến lược để thực hiện hơn là chí phán ứng với những sự kiện một cách thu đông
'Trước tỉnh hình mỗi trường hoạt đông linh doanh ngảy cảng có nhiêu biến
Trang 373.4.2 Đối với công ly - 115