1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh công ty cổ phần thuốc thú y svt thái dương Đến năm 2020

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh công ty cổ phần thuốc thú y SVT Thái Dương đến năm 2020
Tác giả Nguyễn Đức Quyết
Người hướng dẫn TS. Ngô Triển Ánh
Trường học Trường Đại Học Hà Nội
Chuyên ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 175,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

động và ảnh hưởng ruạnh mẽ tới hoại động của cúc doanh nghiệp, với mong muốn xây đựng một chiễn lược sản xuất kinh doanh phủ hợp cho Công 1y cỗ phân thuốc thủ y SVT Thai Duong trong thởi

Trang 1

_BO GIAO DUC VA BAO TAO _ TRUONG DAI HQC BACII KHOA IIA NOI

NGUYEN DUC QUYET

XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC SẲN XUẤT KINH DOANIL CÔNG TY CO PHAN THUOC THU Y¥ SVT THÁI DƯƠNG

DEN NĂM 2020

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANIT

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KIIOA T1QC: TS NGO TRAN ANIL

là Nội Nam 2013

Trang 2

LOI CAM ON

Thân địp hoàn thành luận văn, tôi xin bày tổ lòng biết ơn sâu sắc tới

TS Ngô Triển Ánh, người hướng dẫn khoa học đã tận tình chỉ bão, giúp đỡ tôi trong quả trình thực hiện và hoàn thánh luận văn

Hồi đông quản trị, cùng toàn thé các cán bộ công nhân viên công ty cố phản

thuốc thú y SVT Thái Dương đã tạo điều kiện thuận lợi nhất cho tôi trong suốt quá

Hà Nội, tháng 03 năm 2013

Tác giả luận vẫn

Nguyễn Đức Quyết

Trang 3

1.1 Khái niêm về chiến lược và quản trị chiến lược kinh doanh 12

1.1.3 Khái mệm quản trị chiến lược 14

1.2 Vai trò của quản trị chiên lược đổi với việc phát triển đoanh nghiễp, 14

1.3 Quy trình quán trị chiền lược 55 555cc TŠ

1.3.1 Phản tích môi trưởng kinh đoanh sec eeeeeseroer TỔ

1.4.2 Các công cụ đỗ xây dựng chiến lược có thổ lựa chợn 35

Chuong 2: PHAN TICH HOAT DONG SAN XUẤT KINH DOANH VÀ XÂY

2.1 Giới thiêu tổng quan về Công ty CP thude thú y SVT Thải Dương 40

2.1.2 Chức năng niềm vụ của công ty cổ phản timốc thủ y SVT Thái Dương, 40

Trang 4

DANH MỤC CÁC BẰNG

Sat Tin Trang

Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44

Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48

Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3

Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59

Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m

Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5

Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6

Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67

Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68

Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71

Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95

Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88

Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94

Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?

Trang 5

động và ảnh hưởng ruạnh mẽ tới hoại động của cúc doanh nghiệp, với mong muốn

xây đựng một chiễn lược sản xuất kinh doanh phủ hợp cho Công 1y cỗ phân thuốc thủ y SVT Thai Duong trong thởi gian tới, tòi xm chọn để lái :

“Xây dựng chiến lược sản xuất kinh đoanh công ty cố phẩn thuốc thú y

SVT Thái Dương đến năm 2020" để viết Luận vẫn tốt nghiệp thạc sĩ kinh tế

2 Mục tiêu nghiên cứu

Nhằm đạt được hai mục tiêu sau: Một là, hệ thống hoá các lý thuyết, quan điểm về chiến hược kinh đoanh I1ai là, phân tieh các yếu tô ảnh hưởng đến sản xuất

kinh đoanh của SVT Thái Dương, qua đó xây đựng một chiến lược kinh đoanh đúng

dfn và đưa ra các giải pháp để thực hiện các chiến lược đã để ra nhằm để công ty phát triển mạnh và bn vững,

3 Pham vi nghiên cứu

Đồ tài được giới hạn trong việc phân tích và xảy đựng chiến lược phái triển đổi với công ty Thái Dương đến 2020

Do hoạt động của công ty rất rông (nghiên cứu, sán xuất, kinh đoanh), thời

gian nghiên cứu lại ngắn niên người viết không thể phỏng vẫn sân ở Hội đồng quản

trị công ty Vĩ vậy trong đỗ tài, bên cạnh quan điể

củu những người có trong trách trong công Ly, luận vấn có dư ra ruột số đônh giá chủ quan của nrỳnh Õ phần xây dựng các giải pháp để triển khai chiến lược, để tải xin phép không đi sâu vào chỉ tiết, nhất là giải pháp về tài chính kẻ toản Sau này nêu có diều kiện sẽ cổ gắng

hoàn thiện thêm

4 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp thủ thập số liệu : Trong đề tải đã thu thập các đữ liệu thử cấp

và dữ liện sơ cắp, trong đó đữ liệu thử cấp là chủ yêu

Dữ liệu dut cap: Dược thu thập từ các nguồn: Công ty §VT THÁI DƯƠNG, Chí cục thú y các tỉnh - thành phố, Cục thú y - Bộ NN&PTNT, các báo - tap chi

chuyên ngành va trén Iiternet

túng tôi đã phái phiếu thâm đồ tại các

Đữ liệu sơ cấp: Để Ihu thập đữ li

đại lỷ phản phối của công ty và mạng lưới thủ y xã phường của ác địa phương,

Trang 6

DANH MỤC CÁC BẰNG

Sat Tin Trang

Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44

Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48

Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3

Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59

Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m

Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5

Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6

Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67

Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68

Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71

Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95

Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88

Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94

Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?

Trang 7

DANTI MUC CÁC TÏNII

Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19

[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20

Hinhl? Ma tran SWOT 36

Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø

Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s

Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67

Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5

Trang 8

DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT

Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô

1 IFE bên trong) h

Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô

2 EPR bên ngoài) ae

3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix

wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém

4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x

5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)

6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)

7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)

8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng

hiệu nang cao)

9 Iso International Onganization for Standardization

10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)

"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)

12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade

13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn

14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)

16 SXKD Sản xuất kinh doanh

17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)

Trang 9

32 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42

2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42

3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42

2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương

2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ

2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82

3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92

3.1.1 Sứ mệnh: 92

3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93

3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD

3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _

3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105

3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112

Trang 10

DANH MỤC CÁC BẰNG

Sat Tin Trang

Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44

Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48

Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3

Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59

Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m

Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5

Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6

Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67

Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68

Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71

Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95

Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88

Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94

Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?

Trang 11

DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT

Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô

1 IFE bên trong) h

Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô

2 EPR bên ngoài) ae

3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix

wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém

4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x

5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)

6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)

7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)

8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng

hiệu nang cao)

9 Iso International Onganization for Standardization

10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)

"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)

12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade

13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn

14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)

16 SXKD Sản xuất kinh doanh

17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)

Trang 12

3.4.2 Đối với công ly - 115

Trang 13

DANH MỤC CÁC BẰNG

Sat Tin Trang

Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44

Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48

Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3

Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59

Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m

Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5

Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6

Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67

Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68

Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71

Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95

Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88

Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94

Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?

Trang 14

DANH MỤC CÁC BẰNG

Sat Tin Trang

Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44

Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48

Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3

Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59

Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m

Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5

Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6

Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67

Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68

Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71

Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95

Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88

Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94

Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?

Trang 15

DANH MỤC CÁC BẰNG

Sat Tin Trang

Bảng 22 | Cơ câu nhân sự cấp cao của công ty 44

Bảng 24 - | Số lượng đại lý và doanh thu các lĩnh 48

Bảng 26 | Tỷ suấi lợi nhuận của SVT THÁI DƯƠNG 3

Bảng 27 | Ma trận đánh giả các yêu tổ bỗn trong 59

Băng 28 Danh sách những cơ sỡ sản xuất thuốc thủ ý có quy tuôi m

Bảng 19 pant sách những cơ sở sản xuất thuốc thú y só quy mô “5

Bảng 2 10 Dan ich những cơ sở sản suit thude thi y có quy mô s6

Bảng 2.11 má thác Đá phân kinh tê của các cơ sở san 67

Bang 2.12 | Thị phần các công ty thuốc thú y tại Việt nam 68

Bang 2.13 | Danh sách các đoanh nghiệp đạt chứng nhận GMP 71

Bing 2.15 at aa iby oa tne quần lý chất lượng của các cic [95

Bang 2.16 | Ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài 88

Béng 3.1 | Hình thành chiến ge qua ma tran két hgp (SWOT) 94

Bằng 33 | Ma trận QSPM nhúm SO 4?

Trang 16

3.4.2 Đối với công ly - 115

Trang 17

32 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42

2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42

3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42

2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương

2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ

2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82

3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92

3.1.1 Sứ mệnh: 92

3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93

3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD

3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _

3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105

3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112

Trang 18

32 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42

2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42

3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42

2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương

2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ

2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82

3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92

3.1.1 Sứ mệnh: 92

3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93

3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD

3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _

3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105

3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112

Trang 19

DANTI MUC CÁC TÏNII

Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19

[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20

Hinhl? Ma tran SWOT 36

Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø

Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s

Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67

Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5

Trang 20

32 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42

2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42

3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42

2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương

2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ

2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82

3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92

3.1.1 Sứ mệnh: 92

3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93

3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD

3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _

3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105

3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112

Trang 21

PLAN MO DAU

1 Lý do chọn đề tài

Trong những năm gần đây nhờ chính sách khuyên khích phát triển kinh lễ

của nhà nước và sự lăng cao va torte sông của người đầu, ngành chăn nuôi nước la

đi phái triển nhành chóng, Đồng thời theo đà hội nhập quốc lễ, thương mại, du lịch, xuất nhập khẩu phát triển kéo theo địch bệnh cũng dễ du nhập, lây truyền và bùng phát, điều nảy lâm như càu sứ dụng thuốc thủ y trong nước tăng theo Đây là lý do

và điều kiên để ngành sản xuất, kinh doanh thuốc trong những năm qua phát triển

rất sối đồng, Năm 1993, san khi Pháp lệnh Thú y ra đời, mới chí có 189 sản phẩm

sản xuất trong nước, đến 2006 số sản phẩm trong mước đước phép hưu hành đã tới

4078 Thuốc nhập khẩu năm 1993 mới chỉ có 1 sông ty (Rhono-Poulzne, Pháp)

đăng ký 31 loại vắc xin dùng cho gia cầm, lợn, chó méo thì đến năm 2006 đã có

1637 sản phẩm của 130 công ty từ 29 nước trên thế giới dược phép lưu hành tại Việt Nam Nhìn chung, thụ trường thuốc tù y nước ta hiện nay khá đa dạng và phức

tap Từ đây, hàng loạt công ty sán xuất thuốc thủ y ra đời, cuộc canh tranh giữa các

cổng ty cũng điễn ra ngày cảng gay gắt Trước lình hinh này, đôi hỏi các công ty

phải nhạy bén, năng động và cỏ chiến lược kinh doanh đúng đắn thỉ mới có thể tôn tại và phát triển Công ty cỗ phần thuốc thủ y SVT Thái Dương là công fy mới được thành lập về sản xuất thuốc thú y cíng đang trong cuộc cạnh tranh đây sôi đông

này

Hơn nữa, trước đây một sẽ doanh nghiệp đã thành công trong kinh doanh mả

he chi can chủ ý đến những khả năng nội bộ và điều hành công việc hàng ngày là

đủ Nhưng ngày nay điểu đó không còn đứng nữa, hầu hết các doanh nghiện đều

phải dỗi phó với mỗi Irường hoại động ngày cảng nhiều biến động phức lạp Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trưởng là một yếu tô quan trợng cho sự thành công, các doanh nghiệp phải chủ đông bằng cảch hoạch đụnh ra các chiến lược để thực hiện hơn là chí phán ứng với những sự kiện một cách thu đông

'Trước tỉnh hình mỗi trường hoạt đông linh doanh ngảy cảng có nhiêu biến

Trang 22

32 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42

2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42

3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42

2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương

2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ

2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82

3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92

3.1.1 Sứ mệnh: 92

3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93

3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD

3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _

3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105

3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112

Trang 23

DANTI MUC CÁC TÏNII

Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19

[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20

Hinhl? Ma tran SWOT 36

Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø

Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s

Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67

Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5

Trang 24

động và ảnh hưởng ruạnh mẽ tới hoại động của cúc doanh nghiệp, với mong muốn

xây đựng một chiễn lược sản xuất kinh doanh phủ hợp cho Công 1y cỗ phân thuốc thủ y SVT Thai Duong trong thởi gian tới, tòi xm chọn để lái :

“Xây dựng chiến lược sản xuất kinh đoanh công ty cố phẩn thuốc thú y

SVT Thái Dương đến năm 2020" để viết Luận vẫn tốt nghiệp thạc sĩ kinh tế

2 Mục tiêu nghiên cứu

Nhằm đạt được hai mục tiêu sau: Một là, hệ thống hoá các lý thuyết, quan điểm về chiến hược kinh đoanh I1ai là, phân tieh các yếu tô ảnh hưởng đến sản xuất

kinh đoanh của SVT Thái Dương, qua đó xây đựng một chiến lược kinh đoanh đúng

dfn và đưa ra các giải pháp để thực hiện các chiến lược đã để ra nhằm để công ty phát triển mạnh và bn vững,

3 Pham vi nghiên cứu

Đồ tài được giới hạn trong việc phân tích và xảy đựng chiến lược phái triển đổi với công ty Thái Dương đến 2020

Do hoạt động của công ty rất rông (nghiên cứu, sán xuất, kinh đoanh), thời

gian nghiên cứu lại ngắn niên người viết không thể phỏng vẫn sân ở Hội đồng quản

trị công ty Vĩ vậy trong đỗ tài, bên cạnh quan điể

củu những người có trong trách trong công Ly, luận vấn có dư ra ruột số đônh giá chủ quan của nrỳnh Õ phần xây dựng các giải pháp để triển khai chiến lược, để tải xin phép không đi sâu vào chỉ tiết, nhất là giải pháp về tài chính kẻ toản Sau này nêu có diều kiện sẽ cổ gắng

hoàn thiện thêm

4 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp thủ thập số liệu : Trong đề tải đã thu thập các đữ liệu thử cấp

và dữ liện sơ cắp, trong đó đữ liệu thử cấp là chủ yêu

Dữ liệu dut cap: Dược thu thập từ các nguồn: Công ty §VT THÁI DƯƠNG, Chí cục thú y các tỉnh - thành phố, Cục thú y - Bộ NN&PTNT, các báo - tap chi

chuyên ngành va trén Iiternet

túng tôi đã phái phiếu thâm đồ tại các

Đữ liệu sơ cấp: Để Ihu thập đữ li

đại lỷ phản phối của công ty và mạng lưới thủ y xã phường của ác địa phương,

Trang 25

DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT

Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô

1 IFE bên trong) h

Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô

2 EPR bên ngoài) ae

3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix

wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém

4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x

5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)

6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)

7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)

8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng

hiệu nang cao)

9 Iso International Onganization for Standardization

10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)

"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)

12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade

13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn

14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)

16 SXKD Sản xuất kinh doanh

17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)

Trang 26

DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT

Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô

1 IFE bên trong) h

Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô

2 EPR bên ngoài) ae

3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix

wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém

4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x

5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)

6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)

7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)

8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng

hiệu nang cao)

9 Iso International Onganization for Standardization

10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)

"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)

12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade

13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn

14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)

16 SXKD Sản xuất kinh doanh

17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)

Trang 27

DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT

Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô

1 IFE bên trong) h

Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô

2 EPR bên ngoài) ae

3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix

wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém

4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x

5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)

6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)

7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)

8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng

hiệu nang cao)

9 Iso International Onganization for Standardization

10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)

"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)

12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade

13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn

14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)

16 SXKD Sản xuất kinh doanh

17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)

Trang 28

DANH MỊẸC CHỮ VIẾT TÁT

Thermal Factors Evaluation (Ma lan dinh giá các yêu tô

1 IFE bên trong) h

Extonnl Paclur Evaluation (Ma trận đánh giá các yêu lô

2 EPR bên ngoài) ae

3 QSPM — Quantitative Strategic Pha ming Matrix

wey Strengths — Weaknesses — Opportumities — Threats (Diém

4 SWOT mạnh - điểm yêu — cơ hội — nguy cơ) ra x

5 GLP Good Labotary Practices (Thu hanh kiém nghiém tot)

6 GMP Good Manufacturing Pracftices (Thực hành sản xuất tốt)

7 GSP Good Storage Practices (Thực hành bào quản tốt)

8 tro — HighPeibnnsnee LiqjdChiormelography (Sắc ký lỏng

hiệu nang cao)

9 Iso International Onganization for Standardization

10 WIO World Health Orgamizalion (Tế chức y lễ thẻ giở)

"1 WTO WoildTrade Organizatien (Tổ chức thương mại thể giới)

12 TBT | WTQ agreement on Technical Batries to Trade

13 | NN&PTNT Nông nghiệp và Phát hiển nông thỏn

14 GDP GrosDonsstie Drodnel (Tổng sản phẩm nội địa)

16 SXKD Sản xuất kinh doanh

17 eC In process control (Kiém soat trong quá trình)

Trang 29

32 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42

2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42

3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42

2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương

2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ

2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82

3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92

3.1.1 Sứ mệnh: 92

3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93

3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD

3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _

3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105

3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112

Trang 30

DANTI MUC CÁC TÏNII

Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19

[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20

Hinhl? Ma tran SWOT 36

Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø

Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s

Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67

Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5

Trang 31

động và ảnh hưởng ruạnh mẽ tới hoại động của cúc doanh nghiệp, với mong muốn

xây đựng một chiễn lược sản xuất kinh doanh phủ hợp cho Công 1y cỗ phân thuốc thủ y SVT Thai Duong trong thởi gian tới, tòi xm chọn để lái :

“Xây dựng chiến lược sản xuất kinh đoanh công ty cố phẩn thuốc thú y

SVT Thái Dương đến năm 2020" để viết Luận vẫn tốt nghiệp thạc sĩ kinh tế

2 Mục tiêu nghiên cứu

Nhằm đạt được hai mục tiêu sau: Một là, hệ thống hoá các lý thuyết, quan điểm về chiến hược kinh đoanh I1ai là, phân tieh các yếu tô ảnh hưởng đến sản xuất

kinh đoanh của SVT Thái Dương, qua đó xây đựng một chiến lược kinh đoanh đúng

dfn và đưa ra các giải pháp để thực hiện các chiến lược đã để ra nhằm để công ty phát triển mạnh và bn vững,

3 Pham vi nghiên cứu

Đồ tài được giới hạn trong việc phân tích và xảy đựng chiến lược phái triển đổi với công ty Thái Dương đến 2020

Do hoạt động của công ty rất rông (nghiên cứu, sán xuất, kinh đoanh), thời

gian nghiên cứu lại ngắn niên người viết không thể phỏng vẫn sân ở Hội đồng quản

trị công ty Vĩ vậy trong đỗ tài, bên cạnh quan điể

củu những người có trong trách trong công Ly, luận vấn có dư ra ruột số đônh giá chủ quan của nrỳnh Õ phần xây dựng các giải pháp để triển khai chiến lược, để tải xin phép không đi sâu vào chỉ tiết, nhất là giải pháp về tài chính kẻ toản Sau này nêu có diều kiện sẽ cổ gắng

hoàn thiện thêm

4 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp thủ thập số liệu : Trong đề tải đã thu thập các đữ liệu thử cấp

và dữ liện sơ cắp, trong đó đữ liệu thử cấp là chủ yêu

Dữ liệu dut cap: Dược thu thập từ các nguồn: Công ty §VT THÁI DƯƠNG, Chí cục thú y các tỉnh - thành phố, Cục thú y - Bộ NN&PTNT, các báo - tap chi

chuyên ngành va trén Iiternet

túng tôi đã phái phiếu thâm đồ tại các

Đữ liệu sơ cấp: Để Ihu thập đữ li

đại lỷ phản phối của công ty và mạng lưới thủ y xã phường của ác địa phương,

Trang 32

DANTI MUC CÁC TÏNII

Hinh 1.1 Mô hình quàntị chiến luge ctia Robert E, Hoskisson 15 Hinh 1.2 Mô hinh 5 le lượng cạnh tranh của Michael E.Porter 19

[inh 1.3 Các nội đụng chủ yêu cần phân tich về đối thủ cạnh tranh 20

Hinhl? Ma tran SWOT 36

Hình 22 Timed đoanh thu qua các năm của còng ty CP SVT Thai ø

Hinh 2.4 Co cives 30 sin pul tude tà yvà sán phẩm đăng ký lưu s

Hinh 2 5 Thành phản kinh tế của các cơ sở sản xuât thuốc thủ y 67

Hình 26 Dự bán của IME về mội sẽ chỉ tiêu Kinh tễ của Việt Nam và | ai Minn 2.7 He thing teu chuẩn chất lượng của các sơ sở sản xuấtthuốc [| 5

Trang 33

3.4.2 Đối với công ly - 115

Trang 34

PLAN MO DAU

1 Lý do chọn đề tài

Trong những năm gần đây nhờ chính sách khuyên khích phát triển kinh lễ

của nhà nước và sự lăng cao va torte sông của người đầu, ngành chăn nuôi nước la

đi phái triển nhành chóng, Đồng thời theo đà hội nhập quốc lễ, thương mại, du lịch, xuất nhập khẩu phát triển kéo theo địch bệnh cũng dễ du nhập, lây truyền và bùng phát, điều nảy lâm như càu sứ dụng thuốc thủ y trong nước tăng theo Đây là lý do

và điều kiên để ngành sản xuất, kinh doanh thuốc trong những năm qua phát triển

rất sối đồng, Năm 1993, san khi Pháp lệnh Thú y ra đời, mới chí có 189 sản phẩm

sản xuất trong nước, đến 2006 số sản phẩm trong mước đước phép hưu hành đã tới

4078 Thuốc nhập khẩu năm 1993 mới chỉ có 1 sông ty (Rhono-Poulzne, Pháp)

đăng ký 31 loại vắc xin dùng cho gia cầm, lợn, chó méo thì đến năm 2006 đã có

1637 sản phẩm của 130 công ty từ 29 nước trên thế giới dược phép lưu hành tại Việt Nam Nhìn chung, thụ trường thuốc tù y nước ta hiện nay khá đa dạng và phức

tap Từ đây, hàng loạt công ty sán xuất thuốc thủ y ra đời, cuộc canh tranh giữa các

cổng ty cũng điễn ra ngày cảng gay gắt Trước lình hinh này, đôi hỏi các công ty

phải nhạy bén, năng động và cỏ chiến lược kinh doanh đúng đắn thỉ mới có thể tôn tại và phát triển Công ty cỗ phần thuốc thủ y SVT Thái Dương là công fy mới được thành lập về sản xuất thuốc thú y cíng đang trong cuộc cạnh tranh đây sôi đông

này

Hơn nữa, trước đây một sẽ doanh nghiệp đã thành công trong kinh doanh mả

he chi can chủ ý đến những khả năng nội bộ và điều hành công việc hàng ngày là

đủ Nhưng ngày nay điểu đó không còn đứng nữa, hầu hết các doanh nghiện đều

phải dỗi phó với mỗi Irường hoại động ngày cảng nhiều biến động phức lạp Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trưởng là một yếu tô quan trợng cho sự thành công, các doanh nghiệp phải chủ đông bằng cảch hoạch đụnh ra các chiến lược để thực hiện hơn là chí phán ứng với những sự kiện một cách thu đông

'Trước tỉnh hình mỗi trường hoạt đông linh doanh ngảy cảng có nhiêu biến

Trang 35

32 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời gián qua 42

2.3.1 Tình hình sân xuất kinh doanh những năm gần đây (2008-2012) 42

3.2.2 Sự biến động tổng doanh thu từ năm 2008 đến năm 2011 42

2.3 Phân tích các hoạt động kinh doanh cúa 8VT Thái Dương

2.3.2 Phân tích hoạt đông của các bô phận chức năng - 45 2.4 Tâc đông của môi trường đến hoat động của SVT Thải Dương, sơ

2.5, Phan tich thực trạng xây đựng chiên lược cúa cổng ty 82

3.1 Xée dinh sứ mệnh vả mục tigu cita ong ty SVT Thai Dương đến nam 2020 92

3.1.1 Sứ mệnh: 92

3.1.3 Định hướng thị trường và sản phẩm: đến nằm 2020 9 3.1.4 Triển vọng dự báo mức tiêu thụ trong những năm lới 93

3.2.1 Xây đựng các phương ím chiên lược sec OD

3.2.3 Phản tích các chiến lược để xuất " _

3.3.2 Chiến lược về Markelinp - - 105

3.3.4 Chiến lược nghiên cửu phát trin 112

Trang 36

PLAN MO DAU

1 Lý do chọn đề tài

Trong những năm gần đây nhờ chính sách khuyên khích phát triển kinh lễ

của nhà nước và sự lăng cao va torte sông của người đầu, ngành chăn nuôi nước la

đi phái triển nhành chóng, Đồng thời theo đà hội nhập quốc lễ, thương mại, du lịch, xuất nhập khẩu phát triển kéo theo địch bệnh cũng dễ du nhập, lây truyền và bùng phát, điều nảy lâm như càu sứ dụng thuốc thủ y trong nước tăng theo Đây là lý do

và điều kiên để ngành sản xuất, kinh doanh thuốc trong những năm qua phát triển

rất sối đồng, Năm 1993, san khi Pháp lệnh Thú y ra đời, mới chí có 189 sản phẩm

sản xuất trong nước, đến 2006 số sản phẩm trong mước đước phép hưu hành đã tới

4078 Thuốc nhập khẩu năm 1993 mới chỉ có 1 sông ty (Rhono-Poulzne, Pháp)

đăng ký 31 loại vắc xin dùng cho gia cầm, lợn, chó méo thì đến năm 2006 đã có

1637 sản phẩm của 130 công ty từ 29 nước trên thế giới dược phép lưu hành tại Việt Nam Nhìn chung, thụ trường thuốc tù y nước ta hiện nay khá đa dạng và phức

tap Từ đây, hàng loạt công ty sán xuất thuốc thủ y ra đời, cuộc canh tranh giữa các

cổng ty cũng điễn ra ngày cảng gay gắt Trước lình hinh này, đôi hỏi các công ty

phải nhạy bén, năng động và cỏ chiến lược kinh doanh đúng đắn thỉ mới có thể tôn tại và phát triển Công ty cỗ phần thuốc thủ y SVT Thái Dương là công fy mới được thành lập về sản xuất thuốc thú y cíng đang trong cuộc cạnh tranh đây sôi đông

này

Hơn nữa, trước đây một sẽ doanh nghiệp đã thành công trong kinh doanh mả

he chi can chủ ý đến những khả năng nội bộ và điều hành công việc hàng ngày là

đủ Nhưng ngày nay điểu đó không còn đứng nữa, hầu hết các doanh nghiện đều

phải dỗi phó với mỗi Irường hoại động ngày cảng nhiều biến động phức lạp Sự thích ứng của doanh nghiệp với môi trưởng là một yếu tô quan trợng cho sự thành công, các doanh nghiệp phải chủ đông bằng cảch hoạch đụnh ra các chiến lược để thực hiện hơn là chí phán ứng với những sự kiện một cách thu đông

'Trước tỉnh hình mỗi trường hoạt đông linh doanh ngảy cảng có nhiêu biến

Trang 37

3.4.2 Đối với công ly - 115

Ngày đăng: 29/07/2025, 20:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.4  MuhậnEFE  33 - Luận văn thạc sĩ xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh công ty cổ phần thuốc thú y svt thái dương Đến năm 2020
nh 1.4 MuhậnEFE 33 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm