1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ xây dựng chiến lược phát triển kinh doanh của tổng công ty Điện lực tp hà nội evn hanoi Đến năm 2020

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Chiến Lược Phát Triển Kinh Doanh Của Tổng Công Ty Điện Lực TP Hà Nội Đến Năm 2020
Tác giả Nguyễn Tiến Đạt
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn Long
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 161,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích thục trạng kinh doanh điện năng của Tổng Công ly Điện lực TP Hà 3.1.1.. DANII MUC CAC KY HEU, CAC COU VIET TAT EVN Tập đoản Điện lục Việt Nam EVN HANOI Hanoi Power Corporation

Trang 1

_BQ GIAO DUC VA DAO TAO | TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL

Nguyễn Tiến Đạt

XÂY ĐỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIÊN KINI DOANIL

CUA TONG CONG TY BIEN LUC TP HA NỘI (EVN HANOD

DEN NAM 2020

Chuyên ngành : Quán Trị Kinh Doanh

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

QUAN TRI KINH DOANH

NGUOLITUGNG DAN KIIOA TOC :

TS NGUYEN VAN LONG

Hà Nội - Năm 2013

Trang 2

LOI CAMDOAN Bước sang giai đoạn kinh tế thị trường, một trong nhimg yéu cau của thời đại

mới là xóa bỏ dần cơ chế Độc quyền, nâng, cao hiệu quả hoạt động, của các Doanh: nghiệp Nằm trong giai đoạn chuyển đổi này, Tổng Công ty Diện lực TP Hà Nội cũng bị đặt dưới những yêu câu, đòi hỏi thay đối về cơ chế chỉnh sách, để khi tham gia vào thị trường cạnh tranh mở rộng, sự đổi mới tổ chức quản lỷ, định hướng cho chiến lược phát triển trong tiễn trình hội nhập chung,

San quá trỉnh học tập và nghiên cửu tại Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội tôi được giao để tài tối nghiệp lả: *Xây dựng chiến lược phái Iriển kinh doanh của

Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội (EVN HANOT) đến năm 2020”

Tỏi xin cam đoan đây là đẻ tài nghiên cứu của tôi tụ lâm và chưa được công bổ ở

bat ky dang nao.

Trang 3

MUC LUC Trang bia phy

Lời cam đoan

Danh rnụe các ký hiệu, các chữ viết tắt

Danh mục các bảng,

Danh mục các trình vẽ, đỗ thị

MỞ ĐÁU

CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VẺ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

1.1 Tổng quan về chiến lược 55c HH2 t2 erie

1.1.2 Vai trò của chiến lược s2 22222211 151211121021021211211210 .Tm.Terrrerrree

1.1.3 Phân loại chiến lược -

1.1.3.1 Phân loại theo phạm vi của chiến lược

1.1.3.2 Phân loại theo hướng tiếp cận

1.2 Phân tích mỗi trường kinh doanh

1.2.1 Mỗi trường vĩ mỗ

1.2.1.1 Môi trường chính rị à s12 101121010 tre re

1.2.1.2 Mỗi truởng kinh tế

1.2 1.3 Môi trường công nghỆ co nnnnnnnnernoeriaraore

1.2.1.4 Môi trưởng văn hoá - xã hội cọ nhe Hee

1.2.1.5 Môi trưởng dân cư

1.2.1.6 Môi trưởng lự nhiên

1.2.1.7 Môi trưởng loản câu, c2 tú H212 re

12.2 Phân tích mồi trưởng vỉ mồ nai

1.2.2.1 Các yếu tổ bên ngoài doenH: nghiệp

1.2.2.2, Tính hình nội bộ đoanh nghiệp con

1.3 Thiết lập mục tiêu 0n HH H210 eerie

Trang 4

1.3.1.3 Muc dich va tam quan trọng của chiến lược 21 1.4 Nội đụng và yêu câu hoạch định cua Xessese.2l

1.5 Các phương hưởng chiến lược kinh đoanh của đoanh nghiệp 2 1.6 Lựa chọn chiến lược ànnnneniiiariidiirerreoeasooo.8 1.7 Các công cụ đẻ phân tích và lựa chọn chiến lược dO

1.7.2 1.1 Ma trận các yếu tế bên ngoài (Ma tran EIR) 31 1.7.2.1.2 Ma tran đánh giá các yêu lỗ bên Irong (Ma trận IFE) 32

1.7.2.1.3 Ma trận các yêu tổ bên trong - bên ngoài (Ma trận IE) 33'

1.7.2.2 Giai đoạn kết hợp ceenneeeriirieairaaou 34

1.7.2.2.1 Ma trận chiến lược chính (Grand Strategy Mattix) 34 1.7.2.2.2 Ma trận 8WOT, co nnnnhieieeeiirerreroeasosoeoaÖÓ

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CÔNG TÁC XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINIT

DOANH ĐIỆN NẴNG TẠI TỎNG CONG TY BIEN LUC TP HA NOL 39

2.1 Phân tích thục trạng kinh doanh điện năng của Tổng Công ly Điện lực TP Hà

3.1.1 Giới thiệu ¬ về Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội 39 2.1.1.1 Tỏm tắt quá trình hình thành và phát triển 39 2.1.1.2 Cinte ning, nhiém vu ola Téng Céng ty Bién luc TP HA Néi 40 2.1.1.3 Khéi lượng quản lý vận hành tính đến ngày 31-21-2012 43

2.1.1.4 Cơ cầu tễ chức quản Tý hoại động của Tổng Công ty 44

2.2 Các đặc điểm của một đơn vị kinh doanh phân phối điện 47 2.1 Đặc điểm của sân phẩm điện năng AT 3.3.2 Đặc điểm của phân phối và kinh đoanh điện nắng „47

Trang 5

DANII MUC CAC KY HEU, CAC COU VIET TAT

EVN Tập đoản Điện lục Việt Nam

EVN HANOI Hanoi Power Corporation - Tổng Công ty Diện lực TP HN

WTO Tô chức thương mại Thế giới

MBO Management by Objectives

SBU Strategic Business Unit

ASEAN THiệp hội các Quốc gia Đông Nam 4

Recloser Thiết bị tự động đóng lại

LAN Local area network

WAN Wide Area Network

CMI§ TIệ thẳng quản lý thông tin khách hàng

QMS TIệ thông quản lý xếp hàng bự động,

FMIS Hé théng Quan ly théng lin tài chính

DSM Demand side Management - Quan ly nhu cau ph tai

HHC Thiết bị đọc chỉ số công tơ tự động

CPH Cô phần hóa

IPP Dự án điện độc lập, nhà máy điện độc lập

cs Global System for Mobile Communications (mang dién thoai di

đông phổ biển) C8H Chủ sở hữu

Trang 6

2.2.4 Dac diém vé nha cung cap a9

2.2.5, Dae diém kinh đoanh dich vu chat hugng 80.00.00

3.3 Phản tích môi trường kinh doanh điện năng ở Việt Nam Š1 2.3.1 Mỗi trường Vĩ mỗ cà s nhe heeeeiiearorsraroeueŠT 3.3.1.1 Môi trường chính trị se neneeeeiiraroriiriereoe.ðT

2.3.1.4 Mỗi trưởng khea học công nghệ 56

2.3.2.1 Thị trường, khách hang cecscsanesssnasinsneecinenssisnsanarsnasinain SE

2.3.2.3 Nha cung Cap cceecsessesessesseeseessessessetanssesseesinanseetienanesetaniensanseaneeanee SD

2.4 Một số kết quả kinh đoanh điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Là Nội

2.4.3 Công lác lánh đoanh điện năng

2.4.3 Giảm tý lệ điện năng đùng cho truyền tải và hin gấu (Tỷ lệ tên thắt) 69 2.4.4 Những kết quả thực hiện chỉ tiêu kinh doanh khác

2.5 Phân tích nật bộ và những nguyên nhân tốn tại chủ yến

2.3.3.1 Công nghệ trong quản lý, vận hành và sửa chữa hệ thống điện 7?

3.5.3.2 Công nghệ trong kinh doanh điện năng so eoeceoe 77 2.5.3.3 Công nghệ trong quản lÿ non nierriersoae TỔ

Trang 7

Hinh 1.1

Hình 1.2

Hình 1.3

1Hỉnh 1.4

Tĩnh 2.1

Hình 2.2

Hình 2.3

Hình 2.4

Hình 2.5

Hình 2.6

DANII MUC CAC HINIE VE, BO THI

Tên hình

Môi quan hệ giữa chiến lược tổng quát, chiên lược bộ phận

Mô hình gồm 5 nguẫn lực của M Porter Ma trận chiến lược chính

Ma tran SWOT, Mô hình lỗ chức của Tang Céng ty Pién luc TP Ta Néi Doanh thu ban dién cia Téng Công ly Điện lực TP Hà Nội Biểu đồ tỷ trọng điện năng theo thánh phản phụ tải

Tý lệ tổn thất điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội

Lợi nhuận sản xuất khác của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Nội

Cơ cấu trình độ lao động của Tổng Công ty Diện lực TP Hà Nội

Trang

Trang 8

Hinh 1.1

Hình 1.2

Hình 1.3

1Hỉnh 1.4

Tĩnh 2.1

Hình 2.2

Hình 2.3

Hình 2.4

Hình 2.5

Hình 2.6

DANII MUC CAC HINIE VE, BO THI

Tên hình

Môi quan hệ giữa chiến lược tổng quát, chiên lược bộ phận

Mô hình gồm 5 nguẫn lực của M Porter Ma trận chiến lược chính

Ma tran SWOT, Mô hình lỗ chức của Tang Céng ty Pién luc TP Ta Néi Doanh thu ban dién cia Téng Công ly Điện lực TP Hà Nội Biểu đồ tỷ trọng điện năng theo thánh phản phụ tải

Tý lệ tổn thất điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội

Lợi nhuận sản xuất khác của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Nội

Cơ cấu trình độ lao động của Tổng Công ty Diện lực TP Hà Nội

Trang

Trang 9

2.2.4 Dac diém vé nha cung cap a9

2.2.5, Dae diém kinh đoanh dich vu chat hugng 80.00.00

3.3 Phản tích môi trường kinh doanh điện năng ở Việt Nam Š1 2.3.1 Mỗi trường Vĩ mỗ cà s nhe heeeeiiearorsraroeueŠT 3.3.1.1 Môi trường chính trị se neneeeeiiraroriiriereoe.ðT

2.3.1.4 Mỗi trưởng khea học công nghệ 56

2.3.2.1 Thị trường, khách hang cecscsanesssnasinsneecinenssisnsanarsnasinain SE

2.3.2.3 Nha cung Cap cceecsessesessesseeseessessessetanssesseesinanseetienanesetaniensanseaneeanee SD

2.4 Một số kết quả kinh đoanh điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Là Nội

2.4.3 Công lác lánh đoanh điện năng

2.4.3 Giảm tý lệ điện năng đùng cho truyền tải và hin gấu (Tỷ lệ tên thắt) 69 2.4.4 Những kết quả thực hiện chỉ tiêu kinh doanh khác

2.5 Phân tích nật bộ và những nguyên nhân tốn tại chủ yến

2.3.3.1 Công nghệ trong quản lý, vận hành và sửa chữa hệ thống điện 7?

3.5.3.2 Công nghệ trong kinh doanh điện năng so eoeceoe 77 2.5.3.3 Công nghệ trong quản lÿ non nierriersoae TỔ

Trang 10

Hinh 1.1

Hình 1.2

Hình 1.3

1Hỉnh 1.4

Tĩnh 2.1

Hình 2.2

Hình 2.3

Hình 2.4

Hình 2.5

Hình 2.6

DANII MUC CAC HINIE VE, BO THI

Tên hình

Môi quan hệ giữa chiến lược tổng quát, chiên lược bộ phận

Mô hình gồm 5 nguẫn lực của M Porter Ma trận chiến lược chính

Ma tran SWOT, Mô hình lỗ chức của Tang Céng ty Pién luc TP Ta Néi Doanh thu ban dién cia Téng Công ly Điện lực TP Hà Nội Biểu đồ tỷ trọng điện năng theo thánh phản phụ tải

Tý lệ tổn thất điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội

Lợi nhuận sản xuất khác của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Nội

Cơ cấu trình độ lao động của Tổng Công ty Diện lực TP Hà Nội

Trang

Trang 11

Hinh 1.1

Hình 1.2

Hình 1.3

1Hỉnh 1.4

Tĩnh 2.1

Hình 2.2

Hình 2.3

Hình 2.4

Hình 2.5

Hình 2.6

DANII MUC CAC HINIE VE, BO THI

Tên hình

Môi quan hệ giữa chiến lược tổng quát, chiên lược bộ phận

Mô hình gồm 5 nguẫn lực của M Porter Ma trận chiến lược chính

Ma tran SWOT, Mô hình lỗ chức của Tang Céng ty Pién luc TP Ta Néi Doanh thu ban dién cia Téng Công ly Điện lực TP Hà Nội Biểu đồ tỷ trọng điện năng theo thánh phản phụ tải

Tý lệ tổn thất điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội

Lợi nhuận sản xuất khác của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Nội

Cơ cấu trình độ lao động của Tổng Công ty Diện lực TP Hà Nội

Trang

Trang 12

Hinh 1.1

Hình 1.2

Hình 1.3

1Hỉnh 1.4

Tĩnh 2.1

Hình 2.2

Hình 2.3

Hình 2.4

Hình 2.5

Hình 2.6

DANII MUC CAC HINIE VE, BO THI

Tên hình

Môi quan hệ giữa chiến lược tổng quát, chiên lược bộ phận

Mô hình gồm 5 nguẫn lực của M Porter Ma trận chiến lược chính

Ma tran SWOT, Mô hình lỗ chức của Tang Céng ty Pién luc TP Ta Néi Doanh thu ban dién cia Téng Công ly Điện lực TP Hà Nội Biểu đồ tỷ trọng điện năng theo thánh phản phụ tải

Tý lệ tổn thất điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội

Lợi nhuận sản xuất khác của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Nội

Cơ cấu trình độ lao động của Tổng Công ty Diện lực TP Hà Nội

Trang

Trang 13

2.5.4 Mô hình quản lý, tổ chức kinh doanh và nguồn nhân lực 80

3.3 Lựa chọn các giải pháp chiến lược kinh doanh cho Tổng Công ty Điện lực TP

Hà Nội trong giai đoạn đến năm 2020, tâm nhìn 2030 «ĐÔ

3.3.1 Phan tich theo mô hinh ma trận chiến lược chính (Grand Stratesy Matrix) 90

3.3.7 Phân tích theo mô hình ma trận SWOT 9]

3.4 Định hướng các giải pháp chiến lược lắng trưởng tập trung bằng cách đầu lư theo chiều rông và chiến sôu đồng thời áp dụng công nghề mới để m rông thị phẩm

3.4.1 Cổc giải pháp vẻ công nghệ XEHhHHrrddrrirreireeooooĐS

3.4.1.2 Ap dung cac công nghệ đề nâng cao sự ôn định của hệ thẳng lưới điện 96

3.4.1.4 Tin hac hoa cémg lac quân lý để nâng cao hiệu quả hoại động, 98

3.4.1.5 Ap dụng công nghệ đọc chỉ số công lơ từ xa 98

3.4.1.6 Sử dụng năng lượng lấi lao ¬" - 3.4.1.7, Quân lý nhụ cẩu phụ tải DSM (Demand side Management) ".- 3.4.1.8 Áp dụng công nghệ cho một số khâu kháe eo TÔI

Trang 14

2.2.4 Dac diém vé nha cung cap a9

2.2.5, Dae diém kinh đoanh dich vu chat hugng 80.00.00

3.3 Phản tích môi trường kinh doanh điện năng ở Việt Nam Š1 2.3.1 Mỗi trường Vĩ mỗ cà s nhe heeeeiiearorsraroeueŠT 3.3.1.1 Môi trường chính trị se neneeeeiiraroriiriereoe.ðT

2.3.1.4 Mỗi trưởng khea học công nghệ 56

2.3.2.1 Thị trường, khách hang cecscsanesssnasinsneecinenssisnsanarsnasinain SE

2.3.2.3 Nha cung Cap cceecsessesessesseeseessessessetanssesseesinanseetienanesetaniensanseaneeanee SD

2.4 Một số kết quả kinh đoanh điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Là Nội

2.4.3 Công lác lánh đoanh điện năng

2.4.3 Giảm tý lệ điện năng đùng cho truyền tải và hin gấu (Tỷ lệ tên thắt) 69 2.4.4 Những kết quả thực hiện chỉ tiêu kinh doanh khác

2.5 Phân tích nật bộ và những nguyên nhân tốn tại chủ yến

2.3.3.1 Công nghệ trong quản lý, vận hành và sửa chữa hệ thống điện 7?

3.5.3.2 Công nghệ trong kinh doanh điện năng so eoeceoe 77 2.5.3.3 Công nghệ trong quản lÿ non nierriersoae TỔ

Trang 15

Táng L4 Ma trận các yếu tế môi truởng bên trong, - 33

Bang L.5 Ma trận các yếu tế bên trong - bên ngoài ŒE), 33

Tiáng 2.I Kết quả sản xuất - kinh đoanh của Tổng Công Iy Điện lực TP [là Nội .64 Bảng2.2 Thông kê tình hình sự cô của Tông Công ty Điện lực TP Hà Nội 6? Bang2.3 Nhu edu công suất và điện năng toàn TP Hà Nội Tổ Bảng 2.4 Bảng cân đổi kế toàn của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Mội 84

Bảng 2.5, Một số chỉ tiêu tải chỉnh cũa EVN HANOI, co co BỐ Bảng 3.L Hình thành các phương án chiến lược 03

Trang 16

DANII MUC CAC KY HEU, CAC COU VIET TAT

EVN Tập đoản Điện lục Việt Nam

EVN HANOI Hanoi Power Corporation - Tổng Công ty Diện lực TP HN

WTO Tô chức thương mại Thế giới

MBO Management by Objectives

SBU Strategic Business Unit

ASEAN THiệp hội các Quốc gia Đông Nam 4

Recloser Thiết bị tự động đóng lại

LAN Local area network

WAN Wide Area Network

CMI§ TIệ thẳng quản lý thông tin khách hàng

QMS TIệ thông quản lý xếp hàng bự động,

FMIS Hé théng Quan ly théng lin tài chính

DSM Demand side Management - Quan ly nhu cau ph tai

HHC Thiết bị đọc chỉ số công tơ tự động

CPH Cô phần hóa

IPP Dự án điện độc lập, nhà máy điện độc lập

cs Global System for Mobile Communications (mang dién thoai di

đông phổ biển) C8H Chủ sở hữu

Trang 17

1.3.1.3 Muc dich va tam quan trọng của chiến lược 21 1.4 Nội đụng và yêu câu hoạch định cua Xessese.2l

1.5 Các phương hưởng chiến lược kinh đoanh của đoanh nghiệp 2 1.6 Lựa chọn chiến lược ànnnneniiiariidiirerreoeasooo.8 1.7 Các công cụ đẻ phân tích và lựa chọn chiến lược dO

1.7.2 1.1 Ma trận các yếu tế bên ngoài (Ma tran EIR) 31 1.7.2.1.2 Ma tran đánh giá các yêu lỗ bên Irong (Ma trận IFE) 32

1.7.2.1.3 Ma trận các yêu tổ bên trong - bên ngoài (Ma trận IE) 33'

1.7.2.2 Giai đoạn kết hợp ceenneeeriirieairaaou 34

1.7.2.2.1 Ma trận chiến lược chính (Grand Strategy Mattix) 34 1.7.2.2.2 Ma trận 8WOT, co nnnnhieieeeiirerreroeasosoeoaÖÓ

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CÔNG TÁC XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINIT

DOANH ĐIỆN NẴNG TẠI TỎNG CONG TY BIEN LUC TP HA NOL 39

2.1 Phân tích thục trạng kinh doanh điện năng của Tổng Công ly Điện lực TP Hà

2.1.1.4 Cơ cầu tễ chức quản Tý hoại động của Tổng Công ty 44

2.2 Các đặc điểm của một đơn vị kinh doanh phân phối điện 47 2.1 Đặc điểm của sân phẩm điện năng AT 3.3.2 Đặc điểm của phân phối và kinh đoanh điện nắng „47

2.2.3 Tỉnh hệ thông của hoạt động phân phối và kinh doanh điện nẵng 49

Trang 18

2.5.4 Mô hình quản lý, tổ chức kinh doanh và nguồn nhân lực 80

2.5.5, Tal Chit esssenneisttniesestisiesineeneiatisiesmaasiaen see S8 3.6 Phản tích công tác xây dựng chiến lược và quản trị chiến lược của Tổng Công,

Hà Nội trong giai đoạn đến năm 2020, tâm nhìn 2030 «ĐÔ

3.3.1 Phan tich theo mô hinh ma trận chiến lược chính (Grand Stratesy Matrix) 90

3.3.7 Phân tích theo mô hình ma trận SWOT 9]

3.4 Định hướng các giải pháp chiến lược lắng trưởng tập trung bằng cách đầu lư theo chiều rông và chiến sôu đồng thời áp dụng công nghề mới để m rông thị phẩm

3.4.1 Cổc giải pháp vẻ công nghệ XEHhHHrrddrrirreireeooooĐS

3.4.1.2 Ap dung cac công nghệ đề nâng cao sự ôn định của hệ thẳng lưới điện 96

3.4.1.4 Tin hac hoa cémg lac quân lý để nâng cao hiệu quả hoại động, 98

3.4.1.5 Ap dụng công nghệ đọc chỉ số công lơ từ xa 98

3.4.1.6 Sử dụng năng lượng lấi lao ¬" - 3.4.1.7, Quân lý nhụ cẩu phụ tải DSM (Demand side Management) ".-

Trang 19

DANII MUC CAC KY HEU, CAC COU VIET TAT

EVN Tập đoản Điện lục Việt Nam

EVN HANOI Hanoi Power Corporation - Tổng Công ty Diện lực TP HN

WTO Tô chức thương mại Thế giới

MBO Management by Objectives

SBU Strategic Business Unit

ASEAN THiệp hội các Quốc gia Đông Nam 4

Recloser Thiết bị tự động đóng lại

LAN Local area network

WAN Wide Area Network

CMI§ TIệ thẳng quản lý thông tin khách hàng

QMS TIệ thông quản lý xếp hàng bự động,

FMIS Hé théng Quan ly théng lin tài chính

DSM Demand side Management - Quan ly nhu cau ph tai

HHC Thiết bị đọc chỉ số công tơ tự động

CPH Cô phần hóa

IPP Dự án điện độc lập, nhà máy điện độc lập

cs Global System for Mobile Communications (mang dién thoai di

đông phổ biển) C8H Chủ sở hữu

Trang 20

DANH MỤC CÁC BẰNG

Bảng 1.1 Téng hop mới trường kinh doanh senasesoeo 3Ô Bảng 1.2 Khung phân tích hình thành chiến lược của Ered R David 31 Bảng 1.3 Ma trận các yếu tố môi trường bên ngoài 32

Táng L4 Ma trận các yếu tế môi truởng bên trong, - 33

Bang L.5 Ma trận các yếu tế bên trong - bên ngoài ŒE), 33

Tiáng 2.I Kết quả sản xuất - kinh đoanh của Tổng Công Iy Điện lực TP [là Nội .64 Bảng2.2 Thông kê tình hình sự cô của Tông Công ty Điện lực TP Hà Nội 6? Bang2.3 Nhu edu công suất và điện năng toàn TP Hà Nội Tổ Bảng 2.4 Bảng cân đổi kế toàn của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Mội 84

Bảng 2.5, Một số chỉ tiêu tải chỉnh cũa EVN HANOI, co co BỐ Bảng 3.L Hình thành các phương án chiến lược 03 Bảng 3.7 So sánh đánh giá mức độ sử dụng các yêu tổ khi áp dụng các chiến lược

3

Bang 3.3 Bang téng hop vấn đầu tư xây đụng các công trình NLTT đến năm 2020

99

Trang 21

Hinh 1.1

Hình 1.2

Hình 1.3

1Hỉnh 1.4

Tĩnh 2.1

Hình 2.2

Hình 2.3

Hình 2.4

Hình 2.5

Hình 2.6

DANII MUC CAC HINIE VE, BO THI

Tên hình

Môi quan hệ giữa chiến lược tổng quát, chiên lược bộ phận

Mô hình gồm 5 nguẫn lực của M Porter Ma trận chiến lược chính

Ma tran SWOT, Mô hình lỗ chức của Tang Céng ty Pién luc TP Ta Néi Doanh thu ban dién cia Téng Công ly Điện lực TP Hà Nội Biểu đồ tỷ trọng điện năng theo thánh phản phụ tải

Tý lệ tổn thất điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội

Lợi nhuận sản xuất khác của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Nội

Cơ cấu trình độ lao động của Tổng Công ty Diện lực TP Hà Nội

Trang

Trang 22

1.3.1.3 Muc dich va tam quan trọng của chiến lược 21 1.4 Nội đụng và yêu câu hoạch định cua Xessese.2l

1.5 Các phương hưởng chiến lược kinh đoanh của đoanh nghiệp 2 1.6 Lựa chọn chiến lược ànnnneniiiariidiirerreoeasooo.8 1.7 Các công cụ đẻ phân tích và lựa chọn chiến lược dO

1.7.2 1.1 Ma trận các yếu tế bên ngoài (Ma tran EIR) 31 1.7.2.1.2 Ma tran đánh giá các yêu lỗ bên Irong (Ma trận IFE) 32

1.7.2.1.3 Ma trận các yêu tổ bên trong - bên ngoài (Ma trận IE) 33'

1.7.2.2 Giai đoạn kết hợp ceenneeeriirieairaaou 34

1.7.2.2.1 Ma trận chiến lược chính (Grand Strategy Mattix) 34 1.7.2.2.2 Ma trận 8WOT, co nnnnhieieeeiirerreroeasosoeoaÖÓ

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CÔNG TÁC XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINIT

DOANH ĐIỆN NẴNG TẠI TỎNG CONG TY BIEN LUC TP HA NOL 39

2.1 Phân tích thục trạng kinh doanh điện năng của Tổng Công ly Điện lực TP Hà

3.1.1 Giới thiệu ¬ về Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội 39 2.1.1.1 Tỏm tắt quá trình hình thành và phát triển 39 2.1.1.2 Cinte ning, nhiém vu ola Téng Céng ty Bién luc TP HA Néi 40 2.1.1.3 Khéi lượng quản lý vận hành tính đến ngày 31-21-2012 43

2.1.1.4 Cơ cầu tễ chức quản Tý hoại động của Tổng Công ty 44

2.2 Các đặc điểm của một đơn vị kinh doanh phân phối điện 47 2.1 Đặc điểm của sân phẩm điện năng AT 3.3.2 Đặc điểm của phân phối và kinh đoanh điện nắng „47

Trang 23

DANII MUC CAC KY HEU, CAC COU VIET TAT

EVN Tập đoản Điện lục Việt Nam

EVN HANOI Hanoi Power Corporation - Tổng Công ty Diện lực TP HN

WTO Tô chức thương mại Thế giới

MBO Management by Objectives

SBU Strategic Business Unit

ASEAN THiệp hội các Quốc gia Đông Nam 4

Recloser Thiết bị tự động đóng lại

LAN Local area network

WAN Wide Area Network

CMI§ TIệ thẳng quản lý thông tin khách hàng

QMS TIệ thông quản lý xếp hàng bự động,

FMIS Hé théng Quan ly théng lin tài chính

DSM Demand side Management - Quan ly nhu cau ph tai

HHC Thiết bị đọc chỉ số công tơ tự động

CPH Cô phần hóa

IPP Dự án điện độc lập, nhà máy điện độc lập

cs Global System for Mobile Communications (mang dién thoai di

đông phổ biển) C8H Chủ sở hữu

Trang 24

DANII MUC CAC KY HEU, CAC COU VIET TAT

EVN Tập đoản Điện lục Việt Nam

EVN HANOI Hanoi Power Corporation - Tổng Công ty Diện lực TP HN

WTO Tô chức thương mại Thế giới

MBO Management by Objectives

SBU Strategic Business Unit

ASEAN THiệp hội các Quốc gia Đông Nam 4

Recloser Thiết bị tự động đóng lại

LAN Local area network

WAN Wide Area Network

CMI§ TIệ thẳng quản lý thông tin khách hàng

QMS TIệ thông quản lý xếp hàng bự động,

FMIS Hé théng Quan ly théng lin tài chính

DSM Demand side Management - Quan ly nhu cau ph tai

HHC Thiết bị đọc chỉ số công tơ tự động

CPH Cô phần hóa

IPP Dự án điện độc lập, nhà máy điện độc lập

cs Global System for Mobile Communications (mang dién thoai di

đông phổ biển) C8H Chủ sở hữu

Trang 25

3.4.2 Các giải pháp về huy động vốn 102

3.4.2.1 Cơ chế huy động vốn dẫu ta .102 3.4.2.2 Tận dụng các nguồn vốn vay nu đãi cửa các tổ chúc quốc tế 103 3.4.3 Các giải pháp về sử dụng nguồn nhân lục sec LOA 3.4.3.1 Phát triển nguồn nhân lực à nnierrerrorrieo T04

3.4.4 Các giải pháp về nâng cao hiệu quả - 107

3.4.4.1 Đâu tư củng cổ, nâng cấp và phát triển lưới điện 107 3.4.4.2 Tăng cường quan hệ khách bằng và xây đựng hệ thống thông tin khách

3.4.4.3 Xây dụng nên văn hoá doanh nghiệp hiện đại LỘ

Kết luận Chương 3: sàn neo, T13

TÀI LIỆU THAM KHẢO 0u, TT

Trang 26

DANH MỤC CÁC BẰNG

Bảng 1.1 Téng hop mới trường kinh doanh senasesoeo 3Ô Bảng 1.2 Khung phân tích hình thành chiến lược của Ered R David 31 Bảng 1.3 Ma trận các yếu tố môi trường bên ngoài 32

Táng L4 Ma trận các yếu tế môi truởng bên trong, - 33

Bang L.5 Ma trận các yếu tế bên trong - bên ngoài ŒE), 33

Tiáng 2.I Kết quả sản xuất - kinh đoanh của Tổng Công Iy Điện lực TP [là Nội .64 Bảng2.2 Thông kê tình hình sự cô của Tông Công ty Điện lực TP Hà Nội 6? Bang2.3 Nhu edu công suất và điện năng toàn TP Hà Nội Tổ Bảng 2.4 Bảng cân đổi kế toàn của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Mội 84

Bảng 2.5, Một số chỉ tiêu tải chỉnh cũa EVN HANOI, co co BỐ Bảng 3.L Hình thành các phương án chiến lược 03 Bảng 3.7 So sánh đánh giá mức độ sử dụng các yêu tổ khi áp dụng các chiến lược

3

Bang 3.3 Bang téng hop vấn đầu tư xây đụng các công trình NLTT đến năm 2020

99

Trang 27

2.5.4 Mô hình quản lý, tổ chức kinh doanh và nguồn nhân lực 80

3.3 Lựa chọn các giải pháp chiến lược kinh doanh cho Tổng Công ty Điện lực TP

Hà Nội trong giai đoạn đến năm 2020, tâm nhìn 2030 «ĐÔ

3.3.1 Phan tich theo mô hinh ma trận chiến lược chính (Grand Stratesy Matrix) 90

3.3.7 Phân tích theo mô hình ma trận SWOT 9]

3.4 Định hướng các giải pháp chiến lược lắng trưởng tập trung bằng cách đầu lư theo chiều rông và chiến sôu đồng thời áp dụng công nghề mới để m rông thị phẩm

3.4.1 Cổc giải pháp vẻ công nghệ XEHhHHrrddrrirreireeooooĐS

3.4.1.2 Ap dung cac công nghệ đề nâng cao sự ôn định của hệ thẳng lưới điện 96

3.4.1.4 Tin hac hoa cémg lac quân lý để nâng cao hiệu quả hoại động, 98

3.4.1.5 Ap dụng công nghệ đọc chỉ số công lơ từ xa 98

3.4.1.6 Sử dụng năng lượng lấi lao ¬" - 3.4.1.7, Quân lý nhụ cẩu phụ tải DSM (Demand side Management) ".- 3.4.1.8 Áp dụng công nghệ cho một số khâu kháe eo TÔI

Trang 28

3.4.2 Các giải pháp về huy động vốn 102

3.4.2.1 Cơ chế huy động vốn dẫu ta .102 3.4.2.2 Tận dụng các nguồn vốn vay nu đãi cửa các tổ chúc quốc tế 103 3.4.3 Các giải pháp về sử dụng nguồn nhân lục sec LOA 3.4.3.1 Phát triển nguồn nhân lực à nnierrerrorrieo T04

3.4.4 Các giải pháp về nâng cao hiệu quả - 107

3.4.4.1 Đâu tư củng cổ, nâng cấp và phát triển lưới điện 107 3.4.4.2 Tăng cường quan hệ khách bằng và xây đựng hệ thống thông tin khách

3.4.4.3 Xây dụng nên văn hoá doanh nghiệp hiện đại LỘ

Kết luận Chương 3: sàn neo, T13

TÀI LIỆU THAM KHẢO 0u, TT

Trang 29

Táng L4 Ma trận các yếu tế môi truởng bên trong, - 33

Bang L.5 Ma trận các yếu tế bên trong - bên ngoài ŒE), 33

Tiáng 2.I Kết quả sản xuất - kinh đoanh của Tổng Công Iy Điện lực TP [là Nội .64 Bảng2.2 Thông kê tình hình sự cô của Tông Công ty Điện lực TP Hà Nội 6? Bang2.3 Nhu edu công suất và điện năng toàn TP Hà Nội Tổ Bảng 2.4 Bảng cân đổi kế toàn của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Mội 84

Bảng 2.5, Một số chỉ tiêu tải chỉnh cũa EVN HANOI, co co BỐ Bảng 3.L Hình thành các phương án chiến lược 03

Trang 30

DANH MỤC CÁC BẰNG

Bảng 1.1 Téng hop mới trường kinh doanh senasesoeo 3Ô Bảng 1.2 Khung phân tích hình thành chiến lược của Ered R David 31 Bảng 1.3 Ma trận các yếu tố môi trường bên ngoài 32

Táng L4 Ma trận các yếu tế môi truởng bên trong, - 33

Bang L.5 Ma trận các yếu tế bên trong - bên ngoài ŒE), 33

Tiáng 2.I Kết quả sản xuất - kinh đoanh của Tổng Công Iy Điện lực TP [là Nội .64 Bảng2.2 Thông kê tình hình sự cô của Tông Công ty Điện lực TP Hà Nội 6? Bang2.3 Nhu edu công suất và điện năng toàn TP Hà Nội Tổ Bảng 2.4 Bảng cân đổi kế toàn của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Mội 84

Bảng 2.5, Một số chỉ tiêu tải chỉnh cũa EVN HANOI, co co BỐ Bảng 3.L Hình thành các phương án chiến lược 03 Bảng 3.7 So sánh đánh giá mức độ sử dụng các yêu tổ khi áp dụng các chiến lược

3

Bang 3.3 Bang téng hop vấn đầu tư xây đụng các công trình NLTT đến năm 2020

99

Trang 31

1.3.1.3 Muc dich va tam quan trọng của chiến lược 21 1.4 Nội đụng và yêu câu hoạch định cua Xessese.2l

1.5 Các phương hưởng chiến lược kinh đoanh của đoanh nghiệp 2 1.6 Lựa chọn chiến lược ànnnneniiiariidiirerreoeasooo.8 1.7 Các công cụ đẻ phân tích và lựa chọn chiến lược dO

1.7.2 1.1 Ma trận các yếu tế bên ngoài (Ma tran EIR) 31 1.7.2.1.2 Ma tran đánh giá các yêu lỗ bên Irong (Ma trận IFE) 32

1.7.2.1.3 Ma trận các yêu tổ bên trong - bên ngoài (Ma trận IE) 33'

1.7.2.2 Giai đoạn kết hợp ceenneeeriirieairaaou 34

1.7.2.2.1 Ma trận chiến lược chính (Grand Strategy Mattix) 34 1.7.2.2.2 Ma trận 8WOT, co nnnnhieieeeiirerreroeasosoeoaÖÓ

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CÔNG TÁC XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINIT

DOANH ĐIỆN NẴNG TẠI TỎNG CONG TY BIEN LUC TP HA NOL 39

2.1 Phân tích thục trạng kinh doanh điện năng của Tổng Công ly Điện lực TP Hà

2.1.1.4 Cơ cầu tễ chức quản Tý hoại động của Tổng Công ty 44

2.2 Các đặc điểm của một đơn vị kinh doanh phân phối điện 47 2.1 Đặc điểm của sân phẩm điện năng AT 3.3.2 Đặc điểm của phân phối và kinh đoanh điện nắng „47

2.2.3 Tỉnh hệ thông của hoạt động phân phối và kinh doanh điện nẵng 49

Trang 32

3.4.2 Các giải pháp về huy động vốn 102

3.4.2.1 Cơ chế huy động vốn dẫu ta .102 3.4.2.2 Tận dụng các nguồn vốn vay nu đãi cửa các tổ chúc quốc tế 103 3.4.3 Các giải pháp về sử dụng nguồn nhân lục sec LOA 3.4.3.1 Phát triển nguồn nhân lực à nnierrerrorrieo T04

3.4.4 Các giải pháp về nâng cao hiệu quả - 107

3.4.4.1 Đâu tư củng cổ, nâng cấp và phát triển lưới điện 107 3.4.4.2 Tăng cường quan hệ khách bằng và xây đựng hệ thống thông tin khách

3.4.4.3 Xây dụng nên văn hoá doanh nghiệp hiện đại LỘ

Kết luận Chương 3: sàn neo, T13

TÀI LIỆU THAM KHẢO 0u, TT

Trang 33

DANII MUC CAC KY HEU, CAC COU VIET TAT

EVN Tập đoản Điện lục Việt Nam

EVN HANOI Hanoi Power Corporation - Tổng Công ty Diện lực TP HN

WTO Tô chức thương mại Thế giới

MBO Management by Objectives

SBU Strategic Business Unit

ASEAN THiệp hội các Quốc gia Đông Nam 4

Recloser Thiết bị tự động đóng lại

LAN Local area network

WAN Wide Area Network

CMI§ TIệ thẳng quản lý thông tin khách hàng

QMS TIệ thông quản lý xếp hàng bự động,

FMIS Hé théng Quan ly théng lin tài chính

DSM Demand side Management - Quan ly nhu cau ph tai

HHC Thiết bị đọc chỉ số công tơ tự động

CPH Cô phần hóa

IPP Dự án điện độc lập, nhà máy điện độc lập

cs Global System for Mobile Communications (mang dién thoai di

đông phổ biển) C8H Chủ sở hữu

Trang 34

2.5.4 Mô hình quản lý, tổ chức kinh doanh và nguồn nhân lực 80

2.5.5, Tal Chit esssenneisttniesestisiesineeneiatisiesmaasiaen see S8 3.6 Phản tích công tác xây dựng chiến lược và quản trị chiến lược của Tổng Công,

Hà Nội trong giai đoạn đến năm 2020, tâm nhìn 2030 «ĐÔ

3.3.1 Phan tich theo mô hinh ma trận chiến lược chính (Grand Stratesy Matrix) 90

3.3.7 Phân tích theo mô hình ma trận SWOT 9]

3.4 Định hướng các giải pháp chiến lược lắng trưởng tập trung bằng cách đầu lư theo chiều rông và chiến sôu đồng thời áp dụng công nghề mới để m rông thị phẩm

3.4.1 Cổc giải pháp vẻ công nghệ XEHhHHrrddrrirreireeooooĐS

3.4.1.2 Ap dung cac công nghệ đề nâng cao sự ôn định của hệ thẳng lưới điện 96

3.4.1.4 Tin hac hoa cémg lac quân lý để nâng cao hiệu quả hoại động, 98

3.4.1.5 Ap dụng công nghệ đọc chỉ số công lơ từ xa 98

3.4.1.6 Sử dụng năng lượng lấi lao ¬" - 3.4.1.7, Quân lý nhụ cẩu phụ tải DSM (Demand side Management) ".-

Trang 35

2.5.4 Mô hình quản lý, tổ chức kinh doanh và nguồn nhân lực 80

3.3 Lựa chọn các giải pháp chiến lược kinh doanh cho Tổng Công ty Điện lực TP

Hà Nội trong giai đoạn đến năm 2020, tâm nhìn 2030 «ĐÔ

3.3.1 Phan tich theo mô hinh ma trận chiến lược chính (Grand Stratesy Matrix) 90

3.3.7 Phân tích theo mô hình ma trận SWOT 9]

3.4 Định hướng các giải pháp chiến lược lắng trưởng tập trung bằng cách đầu lư theo chiều rông và chiến sôu đồng thời áp dụng công nghề mới để m rông thị phẩm

3.4.1 Cổc giải pháp vẻ công nghệ XEHhHHrrddrrirreireeooooĐS

3.4.1.2 Ap dung cac công nghệ đề nâng cao sự ôn định của hệ thẳng lưới điện 96

3.4.1.4 Tin hac hoa cémg lac quân lý để nâng cao hiệu quả hoại động, 98

3.4.1.5 Ap dụng công nghệ đọc chỉ số công lơ từ xa 98

3.4.1.6 Sử dụng năng lượng lấi lao ¬" - 3.4.1.7, Quân lý nhụ cẩu phụ tải DSM (Demand side Management) ".- 3.4.1.8 Áp dụng công nghệ cho một số khâu kháe eo TÔI

Trang 36

Môi quan hệ giữa chiến lược tổng quát, chiên lược bộ phận

Mô hình gồm 5 nguẫn lực của M Porter

Ma trận chiến lược chính

Ma tran SWOT,

Mô hình lỗ chức của Tang Céng ty Pién luc TP Ta Néi

Doanh thu ban dién cia Téng Công ly Điện lực TP Hà Nội Biểu đồ tỷ trọng điện năng theo thánh phản phụ tải

Tý lệ tổn thất điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội

Lợi nhuận sản xuất khác của Tổng Công ty Điện lực TP Hả Nội

Cơ cấu trình độ lao động của Tổng Công ty Diện lực TP Hà Nội

Trang

Trang 37

2.2.4 Dac diém vé nha cung cap a9

2.2.5, Dae diém kinh đoanh dich vu chat hugng 80.00.00

3.3 Phản tích môi trường kinh doanh điện năng ở Việt Nam Š1 2.3.1 Mỗi trường Vĩ mỗ cà s nhe heeeeiiearorsraroeueŠT 3.3.1.1 Môi trường chính trị se neneeeeiiraroriiriereoe.ðT

2.3.1.4 Mỗi trưởng khea học công nghệ 56

2.3.2.1 Thị trường, khách hang cecscsanesssnasinsneecinenssisnsanarsnasinain SE

2.3.2.3 Nha cung Cap cceecsessesessesseeseessessessetanssesseesinanseetienanesetaniensanseaneeanee SD

2.4 Một số kết quả kinh đoanh điện năng của Tổng Công ty Điện lực TP Là Nội

2.4.3 Công lác lánh đoanh điện năng

2.4.3 Giảm tý lệ điện năng đùng cho truyền tải và hin gấu (Tỷ lệ tên thắt) 69 2.4.4 Những kết quả thực hiện chỉ tiêu kinh doanh khác

2.5 Phân tích nật bộ và những nguyên nhân tốn tại chủ yến

2.3.3.1 Công nghệ trong quản lý, vận hành và sửa chữa hệ thống điện 7?

3.5.3.2 Công nghệ trong kinh doanh điện năng so eoeceoe 77 2.5.3.3 Công nghệ trong quản lÿ non nierriersoae TỔ

Ngày đăng: 29/07/2025, 19:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  1.1.  Téng  hop mới  trường kinh  doanh........................  senasesoeo  3Ô  Bảng  1.2 - Luận văn thạc sĩ xây dựng chiến lược phát triển kinh doanh của tổng công ty Điện lực tp hà nội evn hanoi Đến năm 2020
ng 1.1. Téng hop mới trường kinh doanh........................ senasesoeo 3Ô Bảng 1.2 (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm