Muốn có nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả nắng cạnh tranh cao lrên thị trường lao động, song song với các cơ chế chín: sách sử đựng có hiệu quả nguồn nhân lực, cần phải tăng cường đâ
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI
NGUYEN THI THU HOAI
HOACH DINH CHIEN LUQC PHAT TRIEN TRUONG
CAO DANG NGHE NAM DINH DEN NAM 2020
LUAN VAN THAC SY KINH TE CHUYEN NGANH: QUAN TRI KINH DOANH
Hà Nội -2018
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI
NGUYEN THI THU HOAI
HOACH DINH CHIEN LUQC PHAT TRIEN TRUONG
CAO DANG NGHE NAM DINH DEN NAM 2020
LUAN VAN THAC SY KINH TE
CHUYEN NGANH: QUAN TRI KINH DOANH
NGUOI HUONG DAN KHOA HOC: TS PHAM CANH HUY
Hà Nội -2018
Trang 3LỜI CAM ĐOAX
ăn thạo sĩ kinh tế ngành Quân trị Kimh doanh với
Tơi xin căm đoạn bản luận
đề lài “Hoạch Âịnh chiến lược phái tiễn tường Cao Đẳng Nghề Nam Định đên
năm 202 ” là cơng trình nghiên oía của cả nhận Các thơng tin và số liệu được để
cập đến trong để tài được thực hiện trên cơ sở nghiên cửu lý thuyết, nghiên cứu
khão sát tỉnh hình thực tiễn dưới sự hướng dẫn khoa học của Tiên sĩ Phạm Cảnh Huy
Luận văn nảy dược viết trên cơ sở vận dung ly b
chung về hoạch dịnh chiến lược, thực trạng hoạt động của trường Cao Đảng Nghệ Nam Định đẻ phân tích dé xuất một số giải pháp chiến lược phát triển cho trường Cao Đẳng Nghẻ Nam Định
đến năm 2022
Khi viết bản luận văn này, tác giá cĩ tham khảo và kế thừa 1 số lý luận chung,
vẻ hoạch định chiến lược phát triển trường và sử dụng những thơng tin số liệu theo
danh mục tham khảo
Trong quả trình nghiên cứu và hồn thành luận văn này, cho phép tơi được:
Tran trong cam on Quy Thay, Cơ Viện Kinh tế và quản lý đã truyền dạt chờ tơi kiến thức trơng suốt bai nătn học Thạc sĩ tại trường
Chân thánh cắm ơn Ban Giảm Hiệu trường Cao đẳng nghề Nam Định đã tạo điều kiện cho tơi thu thập đữ liệu và giúp tơi dưa ra được những giải pháp phát triển
trường đên năm 2022,
Đặc biệt, tơi xin trân trọng cảm ơn Tiến sĩ Phạm Cảnh Huy - Giảng viên
trường Dại học lách Khoa Lià Nội, người đã hướng cân khoa học của luận văn,
giúp tơi hình thành ý tưởng, các nội dụng cân nghiên cứu từ thực tiến dễ hồn thành tất để tài này,
Một lẫn nữa, tơi xi chân thành căm ơn sự giúp đỡ quý báu má các thầy, cơ 'Viện Kinh tế và Quan lý và Ban Giám IIiệu dành cho tơi trong suốt thời gian học và
hốn thành luận văn nay
Người viết cam đonn
Nguyễn Thị Thư Hội
Trang 41.3.1 Khải niệm hoạch dịnh chiến lược eo — -
1.3.2 Vai trỏ, mục địch của hoạch định chiến lược "—.- 1.3.3 Nội đụng và trình tự để hoạch định chiến lược - 13
1.3.3.1 Xáo dịnh sử mệnh, mục tiêu chiến lược của tô chức L3
TRƯỜNG CAO ĐĂNG NGHỀ NAM ĐỊNH 27
2.1.1 Quả trình hình thành và phát triển 37
3.1.2, Chức năng, nhiệm vụ của nhà trường, 38
221.1 Quy mô dào tạo và ngành nghệ đào tạo Seo TÔ)
2.3.1.2 Chương trình đào tạo ngÌỀ ăn sec mm:
3.2.3 Kết quả nghiêu cứu khoa học - - - 42 3.3 Đội ngũ cán bộ giáo viên của trường - - _-
2.2.4 Cơ sở vật chất phục vụ cho giảng dạy và nghiên cửu khoa học 15
2.3 PHÂN TÍCH MỖI TRƯỜNG BÊN NGOÀI ¬ 3.3.1 Phân tích mỗi trường vĩ mô - - 48
2.3.1.2 Các yấu tế chỉnh trị - pháp luẬT cv Sreseseses 5Ð
2.3.1.3 Các yêu tô kỹ thuật — công nghệ - - - #1 3.4.1.4 Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã bội tỉnh Nưm định: 52
2.3.2 Phân tích mỗi trường vi mô óc ni sriiererree - 53
vi
Trang 5MỤC LỤC LOLCAM DOAN
ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
DANH MUC CAC BANG VÀ HỈNH eo
PHÄN MÖ DÂU
1 Tĩnh cấp tết của đề tài
t2 Mục dích nghiên cứn HH rnviereerde
3 Dồi tượng và phạm vi nghiền cứu:
4 Phương pháp nghiên cửu: „
5 Những đóng góp của luận văn à sec
6 Kết câu của luận văn: gồm 3 chương Kết câu của luận văn
CHUONG:CG 86 1.¥ LUAN VE HOẠCH ĐỊNH CHIẾN T.ƯQC PHÁT Trey CỦA MỘT TỎ CHỨC c0 eereerde
1.1 TONG QUAN VẺ CHIẾN LƯỢC
1.1.1 Khái niệm về chiển lược
1.1.4 Các yêu cầu của chiến lược
1.1.5 Cá
ấp độ chiến lược
1.1.6 Các chiến lược kinh đoanh ở các cấp: ooo 5
1.1.6.2 Chiến lược kinh doanh & don vi kink dounh (Strategic Business Unit -
1.1.6.3 Chiến lược kinh doanh cấp đơn vị chức HĂNG: coi
1.2 QUAN TRỊ CHIẾN LƯỢC
1.3.1 Khải niệm, vai trỏ của quản trị chiến lược 5
1.3.1.1 Khái niệm vẻ quan trị chiến lược
1.2.1.2 Vai trò của chiến lược
3.2.1 Hoạch định chiến lược
1.2.3.2 Thực hiện phiến lược
Trang 6PHAN MG DAU
1 Tinh cấp thiết của để tài
Yếu 16 con người đá trở thánh ruột yếu 16 quan trọng trong lắng trưởng kink
tế Nhd cé nén ting giáo đục-đào tạo, trong đó có đào tạo nghệ, người lao động có thê nâng cao được kiến thức và kĩ năng nghề của mình, qua đó nâng cao nẵng suất
giáo duc dao (ao nghé la
xnột thánh tổ và là thành tố quan trọng nhất, cd ¥ nghia quyết định phát triển nguồn nhân lực Muốn có nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả nắng cạnh tranh cao lrên thị trường lao động, song song với các cơ chế chín: sách sử đựng có hiệu quả nguồn nhân lực, cần phải tăng cường đâu tr nông cao chất lượng giáo dục - dio tao nói chung và đào tạo nghệ nói riêng
Nguồn nhân lực chất lượng cao, là những cơn người được dầu tư phái triển, có
*kỹ năng, kiến thức, tay nghề, kinh nghiệm, năng lục sảng tạo (nói cách khác, dỏ chỉnh lá năng lục thực hiện của nguồn nhân lực) Năng lực thực hiện nay chi cd thé
cỏ được thông qua giáo dục - đào tạo và tích lũy kinh nghiệm trong quá trinh làm việc Tuy nhiên, ngay cá việc tích lũy kinh nghiệm này cũng phải dụa trên một nên
táng là giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp cơ bán Như vậy, có thể thây vai trò quyết định của giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp đổi với việc hình thành và phát triển năng
lực thực hiện cúa con người
Trường Cao đảng nghề Nam Dịnh trực thuộc UDBND Tĩnh Nam Dịnh được
thành lập theo Quyết định số 1989/QD - BLDTBXII, ngày 29/12/2006 của Bộ
trường Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội, hệ thủng đảo tạo trên cơ sở nâng
cấp trường Trưng học Thủy lợi và Phát triển nông thôn Nam Dịnh Trường được
lựa chọn là một trong 40 trường đảo tạo nghề chất lượng cao trên toàn quốc
Trường được tinh giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ Thuật cho các
ngành kinh tế trong tỉnh và các tỉnh nam đồng bằng Sông Hồng Nguẫn nhân lực
của nước ta nỏi chung slng như của tỉnh Nam Định nói riêng chua đáp ứng được
yêu câu của thị trường lao động, Điều đó đặt ra cho hệ thông đạy nghề nước ta va ngành day nghề tình Nam Định cứng như trưởng Cao đẳng nghề Nam định nói
riêng nhiệm vụ vô cùng cấp bách là phải nông cao số lượng vẻ chất lượng đảo lao,
nh’m dim bao cho chiến lược phát triển của trường,
Ngày may, cạnh tranh trong giáo dục giữa các gường Đại học, Cao đẳng trong,
và ngoài nước ngày cảng gay gài, sự hoại động của nhà trường đặt trong một mỗi
Trang 72.3.2.2 Đôi thủ tiểm ấn nh HH HH eeereưe
CHUONG 3:HOACH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỀN TRƯỜNG CAO
ĐĂNG NGHÉ NAM ĐỊNH EEN NĂM 2022
3.1 Định hưởng phát triển của trường Cao đẳng nghệ Nam Định
3.2 Sử mệnh, mục tiêu của trường Cao ding nghé Nam Dinh
3.2.1 Sứ mệnh:
3.2.2 Các giá trị cốt lối của nhà trường
3.2.3 Mục tiêu
3.3 Tựa chọn phương án chiến lược
3.3.1 Cơ sở lựa chọn theo mô hình SWỚT
3.3.2 Lựa chọn phương án chiến lược của Trưởng đến năm 2022
3.4 Các giải pháp để thực liệu mục liêu của phương ar chiêu lược
3.4.1, Giải pháp về phải triển nguôn nhân lực
3.4.2 Giải pháp về cơ sở vật chất
3.4.3 Giải pháp về phái triển đào lạo
KẾT LUẬN XE hHH.H hưng giec
DANII MUC TAI LIGU TIIAM KHẢO
vii
Trang 8MỤC LỤC LOLCAM DOAN
ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
DANH MUC CAC BANG VÀ HỈNH eo
PHÄN MÖ DÂU
1 Tĩnh cấp tết của đề tài
t2 Mục dích nghiên cứn HH rnviereerde
3 Dồi tượng và phạm vi nghiền cứu:
4 Phương pháp nghiên cửu: „
5 Những đóng góp của luận văn à sec
6 Kết câu của luận văn: gồm 3 chương Kết câu của luận văn
CHUONG:CG 86 1.¥ LUAN VE HOẠCH ĐỊNH CHIẾN T.ƯQC PHÁT Trey CỦA MỘT TỎ CHỨC c0 eereerde
1.1 TONG QUAN VẺ CHIẾN LƯỢC
1.1.1 Khái niệm về chiển lược
1.1.4 Các yêu cầu của chiến lược
1.1.5 Cá
ấp độ chiến lược
1.1.6 Các chiến lược kinh đoanh ở các cấp: ooo 5
1.1.6.2 Chiến lược kinh doanh & don vi kink dounh (Strategic Business Unit -
1.1.6.3 Chiến lược kinh doanh cấp đơn vị chức HĂNG: coi
1.2 QUAN TRỊ CHIẾN LƯỢC
1.3.1 Khải niệm, vai trỏ của quản trị chiến lược 5
1.3.1.1 Khái niệm vẻ quan trị chiến lược
1.2.1.2 Vai trò của chiến lược
3.2.1 Hoạch định chiến lược
1.2.3.2 Thực hiện phiến lược
Trang 9DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1: Mô hình các cấp chiến lược
linh 1.2: Quá trinh quản trị chiến lược
Hình 1.2: Môi trường hoạt động của tổ chức
THỉnh 1.3: Dịnh nghĩa và mối quan hệ giữa các cấp độ môi trường,
linh 1.4: Mô hình năng lực cạnh tranh của Michael Li Porter
Tlinh 1.5: Ma tran SWOT dé hinh thành chiên hược
Hình 22: Biến để Số lượng Số lượng HS, SV từ năm 20144 đến 2017
Tinh 3.1: Biểu đỗ mục tiêu tưyển sinh giai đoạn năm 2017-2022
Hình 3.2: Mô hình SWOT
2
Trang 10DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIET TAT
‘Ma tran SWOT:
S - Strength (diém mạnh)
W - Weakness (Diém yêu)
Q - Oppertunity (Cơ hội)
T - Threat (Nguy cơ)
Ma trận IFE : External Factor Evaluation
Ma trận EEE : Internal Factor Evaluation
Ma trận QSPM : Quantitative Strategie Pianning Matrix GP: Quyết định
BLĐTB&XH: Bộ lac động thương bình & Xã hội
'UBND: Ủy ban nhân dân
KH&CN: Khoa học và công nghệ
TNCSHCM: Thanh: niên cộng sâu Hồ Chỉ Minh
TCCN: Trưng cập chuyên nghiệp
TC: Trung cấp
GDP: Tổng sẵn phẩm trong nude
GDTX: Giáo đục thường xuyên
TƯĐTĐ: Liên đoán lao động
GD- ĐT: Giáo dục đảo tạo
CB: Can b6
GV: Giáo viên
CNV : Công nhân viên
HBSSV: Họesinh Sinhviên
CNKT : Công nhân kỹ thuật
CNV : Công nhân viên
NXB : Nhà xuất bản
Trang 111.3.1 Khải niệm hoạch dịnh chiến lược eo — -
1.3.2 Vai trỏ, mục địch của hoạch định chiến lược "—.- 1.3.3 Nội đụng và trình tự để hoạch định chiến lược - 13
1.3.3.1 Xáo dịnh sử mệnh, mục tiêu chiến lược của tô chức L3
TRƯỜNG CAO ĐĂNG NGHỀ NAM ĐỊNH 27
2.1.1 Quả trình hình thành và phát triển 37
3.1.2, Chức năng, nhiệm vụ của nhà trường, 38
221.1 Quy mô dào tạo và ngành nghệ đào tạo Seo TÔ)
2.3.1.2 Chương trình đào tạo ngÌỀ ăn sec mm:
3.2.3 Kết quả nghiêu cứu khoa học - - - 42 3.3 Đội ngũ cán bộ giáo viên của trường - - _-
2.2.4 Cơ sở vật chất phục vụ cho giảng dạy và nghiên cửu khoa học 15
2.3 PHÂN TÍCH MỖI TRƯỜNG BÊN NGOÀI ¬ 3.3.1 Phân tích mỗi trường vĩ mô - - 48
2.3.1.2 Các yấu tế chỉnh trị - pháp luẬT cv Sreseseses 5Ð
2.3.1.3 Các yêu tô kỹ thuật — công nghệ - - - #1 3.4.1.4 Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã bội tỉnh Nưm định: 52
2.3.2 Phân tích mỗi trường vi mô óc ni sriiererree - 53
vi
Trang 121.3.1 Khải niệm hoạch dịnh chiến lược eo — -
1.3.2 Vai trỏ, mục địch của hoạch định chiến lược "—.- 1.3.3 Nội đụng và trình tự để hoạch định chiến lược - 13
1.3.3.1 Xáo dịnh sử mệnh, mục tiêu chiến lược của tô chức L3
TRƯỜNG CAO ĐĂNG NGHỀ NAM ĐỊNH 27
2.1.1 Quả trình hình thành và phát triển 37
3.1.2, Chức năng, nhiệm vụ của nhà trường, 38
221.1 Quy mô dào tạo và ngành nghệ đào tạo Seo TÔ)
2.3.1.2 Chương trình đào tạo ngÌỀ ăn sec mm:
3.2.3 Kết quả nghiêu cứu khoa học - - - 42 3.3 Đội ngũ cán bộ giáo viên của trường - - _-
2.2.4 Cơ sở vật chất phục vụ cho giảng dạy và nghiên cửu khoa học 15
2.3 PHÂN TÍCH MỖI TRƯỜNG BÊN NGOÀI ¬ 3.3.1 Phân tích mỗi trường vĩ mô - - 48
2.3.1.2 Các yấu tế chỉnh trị - pháp luẬT cv Sreseseses 5Ð
2.3.1.3 Các yêu tô kỹ thuật — công nghệ - - - #1 3.4.1.4 Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã bội tỉnh Nưm định: 52
2.3.2 Phân tích mỗi trường vi mô óc ni sriiererree - 53
vi
Trang 13
DANH MUC CAC BANG
Bang 2.1: Quy mé dao tao nghé va TCCN giai đoạn 2014 - 2017
Bảng 2.2: Cáo ngành nghề đảo tạo của trường Cao ding nghé Nam Dinh
Bang 2.2: Quy mé dao tao nghé va TCCN trong 5 nam qua
Tăng 2.3: Dội ngũ CBỢL, giáo viên của nhà trường năm học 2016-2017
Bang 2.4: Cơ sở vật chất của nhá trường
Tăng 2.5: Hoạt động Tải chính của trường
Tăng 3.1: Quy mỗ tuyển sinh hàng năm giai đoạn 2017-2022
Bang 3.2: Hình thành cáo phương án chiến lược cho nhà trường
Bang 3.3: Dự kiến nhu cần cán bộ giáo viên giai đoạn 2017-2022
Trang 14
PHAN MG DAU
1 Tinh cấp thiết của để tài
Yếu 16 con người đá trở thánh ruột yếu 16 quan trọng trong lắng trưởng kink
tế Nhd cé nén ting giáo đục-đào tạo, trong đó có đào tạo nghệ, người lao động có thê nâng cao được kiến thức và kĩ năng nghề của mình, qua đó nâng cao nẵng suất
giáo duc dao (ao nghé la
xnột thánh tổ và là thành tố quan trọng nhất, cd ¥ nghia quyết định phát triển nguồn nhân lực Muốn có nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả nắng cạnh tranh cao lrên thị trường lao động, song song với các cơ chế chín: sách sử đựng có hiệu quả nguồn nhân lực, cần phải tăng cường đâu tr nông cao chất lượng giáo dục - dio tao nói chung và đào tạo nghệ nói riêng
Nguồn nhân lực chất lượng cao, là những cơn người được dầu tư phái triển, có
*kỹ năng, kiến thức, tay nghề, kinh nghiệm, năng lục sảng tạo (nói cách khác, dỏ chỉnh lá năng lục thực hiện của nguồn nhân lực) Năng lực thực hiện nay chi cd thé
cỏ được thông qua giáo dục - đào tạo và tích lũy kinh nghiệm trong quá trinh làm việc Tuy nhiên, ngay cá việc tích lũy kinh nghiệm này cũng phải dụa trên một nên
táng là giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp cơ bán Như vậy, có thể thây vai trò quyết định của giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp đổi với việc hình thành và phát triển năng
lực thực hiện cúa con người
Trường Cao đảng nghề Nam Dịnh trực thuộc UDBND Tĩnh Nam Dịnh được
thành lập theo Quyết định số 1989/QD - BLDTBXII, ngày 29/12/2006 của Bộ
trường Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội, hệ thủng đảo tạo trên cơ sở nâng
cấp trường Trưng học Thủy lợi và Phát triển nông thôn Nam Dịnh Trường được
lựa chọn là một trong 40 trường đảo tạo nghề chất lượng cao trên toàn quốc
Trường được tinh giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ Thuật cho các
ngành kinh tế trong tỉnh và các tỉnh nam đồng bằng Sông Hồng Nguẫn nhân lực
của nước ta nỏi chung slng như của tỉnh Nam Định nói riêng chua đáp ứng được
yêu câu của thị trường lao động, Điều đó đặt ra cho hệ thông đạy nghề nước ta va ngành day nghề tình Nam Định cứng như trưởng Cao đẳng nghề Nam định nói
riêng nhiệm vụ vô cùng cấp bách là phải nông cao số lượng vẻ chất lượng đảo lao,
nh’m dim bao cho chiến lược phát triển của trường,
Ngày may, cạnh tranh trong giáo dục giữa các gường Đại học, Cao đẳng trong,
và ngoài nước ngày cảng gay gài, sự hoại động của nhà trường đặt trong một mỗi
Trang 152.3.2.2 Đôi thủ tiểm ấn nh HH HH eeereưe
CHUONG 3:HOACH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỀN TRƯỜNG CAO
ĐĂNG NGHÉ NAM ĐỊNH EEN NĂM 2022
3.1 Định hưởng phát triển của trường Cao đẳng nghệ Nam Định
3.2 Sử mệnh, mục tiêu của trường Cao ding nghé Nam Dinh
3.2.1 Sứ mệnh:
3.2.2 Các giá trị cốt lối của nhà trường
3.2.3 Mục tiêu
3.3 Tựa chọn phương án chiến lược
3.3.1 Cơ sở lựa chọn theo mô hình SWỚT
3.3.2 Lựa chọn phương án chiến lược của Trưởng đến năm 2022
3.4 Các giải pháp để thực liệu mục liêu của phương ar chiêu lược
3.4.1, Giải pháp về phải triển nguôn nhân lực
3.4.2 Giải pháp về cơ sở vật chất
3.4.3 Giải pháp về phái triển đào lạo
KẾT LUẬN XE hHH.H hưng giec
DANII MUC TAI LIGU TIIAM KHẢO
vii
Trang 16
DANH MUC CAC BANG
Bang 2.1: Quy mé dao tao nghé va TCCN giai đoạn 2014 - 2017
Bảng 2.2: Cáo ngành nghề đảo tạo của trường Cao ding nghé Nam Dinh
Bang 2.2: Quy mé dao tao nghé va TCCN trong 5 nam qua
Tăng 2.3: Dội ngũ CBỢL, giáo viên của nhà trường năm học 2016-2017
Bang 2.4: Cơ sở vật chất của nhá trường
Tăng 2.5: Hoạt động Tải chính của trường
Tăng 3.1: Quy mỗ tuyển sinh hàng năm giai đoạn 2017-2022
Bang 3.2: Hình thành cáo phương án chiến lược cho nhà trường
Bang 3.3: Dự kiến nhu cần cán bộ giáo viên giai đoạn 2017-2022
Trang 17
1.3.1 Khải niệm hoạch dịnh chiến lược eo — -
1.3.2 Vai trỏ, mục địch của hoạch định chiến lược "—.- 1.3.3 Nội đụng và trình tự để hoạch định chiến lược - 13
1.3.3.1 Xáo dịnh sử mệnh, mục tiêu chiến lược của tô chức L3
TRƯỜNG CAO ĐĂNG NGHỀ NAM ĐỊNH 27
2.1.1 Quả trình hình thành và phát triển 37
3.1.2, Chức năng, nhiệm vụ của nhà trường, 38
221.1 Quy mô dào tạo và ngành nghệ đào tạo Seo TÔ)
2.3.1.2 Chương trình đào tạo ngÌỀ ăn sec mm:
3.2.3 Kết quả nghiêu cứu khoa học - - - 42 3.3 Đội ngũ cán bộ giáo viên của trường - - _-
2.2.4 Cơ sở vật chất phục vụ cho giảng dạy và nghiên cửu khoa học 15
2.3 PHÂN TÍCH MỖI TRƯỜNG BÊN NGOÀI ¬ 3.3.1 Phân tích mỗi trường vĩ mô - - 48
2.3.1.2 Các yấu tế chỉnh trị - pháp luẬT cv Sreseseses 5Ð
2.3.1.3 Các yêu tô kỹ thuật — công nghệ - - - #1 3.4.1.4 Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã bội tỉnh Nưm định: 52
2.3.2 Phân tích mỗi trường vi mô óc ni sriiererree - 53
vi
Trang 18PHAN MG DAU
1 Tinh cấp thiết của để tài
Yếu 16 con người đá trở thánh ruột yếu 16 quan trọng trong lắng trưởng kink
tế Nhd cé nén ting giáo đục-đào tạo, trong đó có đào tạo nghệ, người lao động có thê nâng cao được kiến thức và kĩ năng nghề của mình, qua đó nâng cao nẵng suất
giáo duc dao (ao nghé la
xnột thánh tổ và là thành tố quan trọng nhất, cd ¥ nghia quyết định phát triển nguồn nhân lực Muốn có nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả nắng cạnh tranh cao lrên thị trường lao động, song song với các cơ chế chín: sách sử đựng có hiệu quả nguồn nhân lực, cần phải tăng cường đâu tr nông cao chất lượng giáo dục - dio tao nói chung và đào tạo nghệ nói riêng
Nguồn nhân lực chất lượng cao, là những cơn người được dầu tư phái triển, có
*kỹ năng, kiến thức, tay nghề, kinh nghiệm, năng lục sảng tạo (nói cách khác, dỏ chỉnh lá năng lục thực hiện của nguồn nhân lực) Năng lực thực hiện nay chi cd thé
cỏ được thông qua giáo dục - đào tạo và tích lũy kinh nghiệm trong quá trinh làm việc Tuy nhiên, ngay cá việc tích lũy kinh nghiệm này cũng phải dụa trên một nên
táng là giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp cơ bán Như vậy, có thể thây vai trò quyết định của giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp đổi với việc hình thành và phát triển năng
lực thực hiện cúa con người
Trường Cao đảng nghề Nam Dịnh trực thuộc UDBND Tĩnh Nam Dịnh được
thành lập theo Quyết định số 1989/QD - BLDTBXII, ngày 29/12/2006 của Bộ
trường Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội, hệ thủng đảo tạo trên cơ sở nâng
cấp trường Trưng học Thủy lợi và Phát triển nông thôn Nam Dịnh Trường được
lựa chọn là một trong 40 trường đảo tạo nghề chất lượng cao trên toàn quốc
Trường được tinh giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ Thuật cho các
ngành kinh tế trong tỉnh và các tỉnh nam đồng bằng Sông Hồng Nguẫn nhân lực
của nước ta nỏi chung slng như của tỉnh Nam Định nói riêng chua đáp ứng được
yêu câu của thị trường lao động, Điều đó đặt ra cho hệ thông đạy nghề nước ta va ngành day nghề tình Nam Định cứng như trưởng Cao đẳng nghề Nam định nói
riêng nhiệm vụ vô cùng cấp bách là phải nông cao số lượng vẻ chất lượng đảo lao,
nh’m dim bao cho chiến lược phát triển của trường,
Ngày may, cạnh tranh trong giáo dục giữa các gường Đại học, Cao đẳng trong,
và ngoài nước ngày cảng gay gài, sự hoại động của nhà trường đặt trong một mỗi
Trang 19DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1: Mô hình các cấp chiến lược
linh 1.2: Quá trinh quản trị chiến lược
Hình 1.2: Môi trường hoạt động của tổ chức
THỉnh 1.3: Dịnh nghĩa và mối quan hệ giữa các cấp độ môi trường,
linh 1.4: Mô hình năng lực cạnh tranh của Michael Li Porter
Tlinh 1.5: Ma tran SWOT dé hinh thành chiên hược
Hình 22: Biến để Số lượng Số lượng HS, SV từ năm 20144 đến 2017
Tinh 3.1: Biểu đỗ mục tiêu tưyển sinh giai đoạn năm 2017-2022
Hình 3.2: Mô hình SWOT
2
Trang 20DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIET TAT
‘Ma tran SWOT:
S - Strength (diém mạnh)
W - Weakness (Diém yêu)
Q - Oppertunity (Cơ hội)
T - Threat (Nguy cơ)
Ma trận IFE : External Factor Evaluation
Ma trận EEE : Internal Factor Evaluation
Ma trận QSPM : Quantitative Strategie Pianning Matrix GP: Quyết định
BLĐTB&XH: Bộ lac động thương bình & Xã hội
'UBND: Ủy ban nhân dân
KH&CN: Khoa học và công nghệ
TNCSHCM: Thanh: niên cộng sâu Hồ Chỉ Minh
TCCN: Trưng cập chuyên nghiệp
TC: Trung cấp
GDP: Tổng sẵn phẩm trong nude
GDTX: Giáo đục thường xuyên
TƯĐTĐ: Liên đoán lao động
GD- ĐT: Giáo dục đảo tạo
CB: Can b6
GV: Giáo viên
CNV : Công nhân viên
HBSSV: Họesinh Sinhviên
CNKT : Công nhân kỹ thuật
CNV : Công nhân viên
NXB : Nhà xuất bản
Trang 21MỤC LỤC LOLCAM DOAN
ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
DANH MUC CAC BANG VÀ HỈNH eo
PHÄN MÖ DÂU
1 Tĩnh cấp tết của đề tài
t2 Mục dích nghiên cứn HH rnviereerde
3 Dồi tượng và phạm vi nghiền cứu:
4 Phương pháp nghiên cửu: „
5 Những đóng góp của luận văn à sec
6 Kết câu của luận văn: gồm 3 chương Kết câu của luận văn
CHUONG:CG 86 1.¥ LUAN VE HOẠCH ĐỊNH CHIẾN T.ƯQC PHÁT Trey CỦA MỘT TỎ CHỨC c0 eereerde
1.1 TONG QUAN VẺ CHIẾN LƯỢC
1.1.1 Khái niệm về chiển lược
1.1.4 Các yêu cầu của chiến lược
1.1.5 Cá
ấp độ chiến lược
1.1.6 Các chiến lược kinh đoanh ở các cấp: ooo 5
1.1.6.2 Chiến lược kinh doanh & don vi kink dounh (Strategic Business Unit -
1.1.6.3 Chiến lược kinh doanh cấp đơn vị chức HĂNG: coi
1.2 QUAN TRỊ CHIẾN LƯỢC
1.3.1 Khải niệm, vai trỏ của quản trị chiến lược 5
1.3.1.1 Khái niệm vẻ quan trị chiến lược
1.2.1.2 Vai trò của chiến lược
3.2.1 Hoạch định chiến lược
1.2.3.2 Thực hiện phiến lược
Trang 221.3.1 Khải niệm hoạch dịnh chiến lược eo — -
1.3.2 Vai trỏ, mục địch của hoạch định chiến lược "—.- 1.3.3 Nội đụng và trình tự để hoạch định chiến lược - 13
1.3.3.1 Xáo dịnh sử mệnh, mục tiêu chiến lược của tô chức L3
TRƯỜNG CAO ĐĂNG NGHỀ NAM ĐỊNH 27
2.1.1 Quả trình hình thành và phát triển 37
3.1.2, Chức năng, nhiệm vụ của nhà trường, 38
221.1 Quy mô dào tạo và ngành nghệ đào tạo Seo TÔ)
2.3.1.2 Chương trình đào tạo ngÌỀ ăn sec mm:
3.2.3 Kết quả nghiêu cứu khoa học - - - 42 3.3 Đội ngũ cán bộ giáo viên của trường - - _-
2.2.4 Cơ sở vật chất phục vụ cho giảng dạy và nghiên cửu khoa học 15
2.3 PHÂN TÍCH MỖI TRƯỜNG BÊN NGOÀI ¬ 3.3.1 Phân tích mỗi trường vĩ mô - - 48
2.3.1.2 Các yấu tế chỉnh trị - pháp luẬT cv Sreseseses 5Ð
2.3.1.3 Các yêu tô kỹ thuật — công nghệ - - - #1 3.4.1.4 Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã bội tỉnh Nưm định: 52
2.3.2 Phân tích mỗi trường vi mô óc ni sriiererree - 53
vi
Trang 23MỤC LỤC LOLCAM DOAN
ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
DANH MUC CAC BANG VÀ HỈNH eo
PHÄN MÖ DÂU
1 Tĩnh cấp tết của đề tài
t2 Mục dích nghiên cứn HH rnviereerde
3 Dồi tượng và phạm vi nghiền cứu:
4 Phương pháp nghiên cửu: „
5 Những đóng góp của luận văn à sec
6 Kết câu của luận văn: gồm 3 chương Kết câu của luận văn
CHUONG:CG 86 1.¥ LUAN VE HOẠCH ĐỊNH CHIẾN T.ƯQC PHÁT Trey CỦA MỘT TỎ CHỨC c0 eereerde
1.1 TONG QUAN VẺ CHIẾN LƯỢC
1.1.1 Khái niệm về chiển lược
1.1.4 Các yêu cầu của chiến lược
1.1.5 Cá
ấp độ chiến lược
1.1.6 Các chiến lược kinh đoanh ở các cấp: ooo 5
1.1.6.2 Chiến lược kinh doanh & don vi kink dounh (Strategic Business Unit -
1.1.6.3 Chiến lược kinh doanh cấp đơn vị chức HĂNG: coi
1.2 QUAN TRỊ CHIẾN LƯỢC
1.3.1 Khải niệm, vai trỏ của quản trị chiến lược 5
1.3.1.1 Khái niệm vẻ quan trị chiến lược
1.2.1.2 Vai trò của chiến lược
3.2.1 Hoạch định chiến lược
1.2.3.2 Thực hiện phiến lược
Trang 242.3.2.2 Đôi thủ tiểm ấn nh HH HH eeereưe
CHUONG 3:HOACH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỀN TRƯỜNG CAO
ĐĂNG NGHÉ NAM ĐỊNH EEN NĂM 2022
3.1 Định hưởng phát triển của trường Cao đẳng nghệ Nam Định
3.2 Sử mệnh, mục tiêu của trường Cao ding nghé Nam Dinh
3.2.1 Sứ mệnh:
3.2.2 Các giá trị cốt lối của nhà trường
3.2.3 Mục tiêu
3.3 Tựa chọn phương án chiến lược
3.3.1 Cơ sở lựa chọn theo mô hình SWỚT
3.3.2 Lựa chọn phương án chiến lược của Trưởng đến năm 2022
3.4 Các giải pháp để thực liệu mục liêu của phương ar chiêu lược
3.4.1, Giải pháp về phải triển nguôn nhân lực
3.4.2 Giải pháp về cơ sở vật chất
3.4.3 Giải pháp về phái triển đào lạo
KẾT LUẬN XE hHH.H hưng giec
DANII MUC TAI LIGU TIIAM KHẢO
vii
Trang 25DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIET TAT
‘Ma tran SWOT:
S - Strength (diém mạnh)
W - Weakness (Diém yêu)
Q - Oppertunity (Cơ hội)
T - Threat (Nguy cơ)
Ma trận IFE : External Factor Evaluation
Ma trận EEE : Internal Factor Evaluation
Ma trận QSPM : Quantitative Strategie Pianning Matrix GP: Quyết định
BLĐTB&XH: Bộ lac động thương bình & Xã hội
'UBND: Ủy ban nhân dân
KH&CN: Khoa học và công nghệ
TNCSHCM: Thanh: niên cộng sâu Hồ Chỉ Minh
TCCN: Trưng cập chuyên nghiệp
TC: Trung cấp
GDP: Tổng sẵn phẩm trong nude
GDTX: Giáo đục thường xuyên
TƯĐTĐ: Liên đoán lao động
GD- ĐT: Giáo dục đảo tạo
CB: Can b6
GV: Giáo viên
CNV : Công nhân viên
HBSSV: Họesinh Sinhviên
CNKT : Công nhân kỹ thuật
CNV : Công nhân viên
NXB : Nhà xuất bản
Trang 26MỤC LỤC LOLCAM DOAN
ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
DANH MUC CAC BANG VÀ HỈNH eo
PHÄN MÖ DÂU
1 Tĩnh cấp tết của đề tài
t2 Mục dích nghiên cứn HH rnviereerde
3 Dồi tượng và phạm vi nghiền cứu:
4 Phương pháp nghiên cửu: „
5 Những đóng góp của luận văn à sec
6 Kết câu của luận văn: gồm 3 chương Kết câu của luận văn
CHUONG:CG 86 1.¥ LUAN VE HOẠCH ĐỊNH CHIẾN T.ƯQC PHÁT Trey CỦA MỘT TỎ CHỨC c0 eereerde
1.1 TONG QUAN VẺ CHIẾN LƯỢC
1.1.1 Khái niệm về chiển lược
1.1.4 Các yêu cầu của chiến lược
1.1.5 Cá
ấp độ chiến lược
1.1.6 Các chiến lược kinh đoanh ở các cấp: ooo 5
1.1.6.2 Chiến lược kinh doanh & don vi kink dounh (Strategic Business Unit -
1.1.6.3 Chiến lược kinh doanh cấp đơn vị chức HĂNG: coi
1.2 QUAN TRỊ CHIẾN LƯỢC
1.3.1 Khải niệm, vai trỏ của quản trị chiến lược 5
1.3.1.1 Khái niệm vẻ quan trị chiến lược
1.2.1.2 Vai trò của chiến lược
3.2.1 Hoạch định chiến lược
1.2.3.2 Thực hiện phiến lược
Trang 27
DANH MUC CAC BANG
Bang 2.1: Quy mé dao tao nghé va TCCN giai đoạn 2014 - 2017
Bảng 2.2: Cáo ngành nghề đảo tạo của trường Cao ding nghé Nam Dinh
Bang 2.2: Quy mé dao tao nghé va TCCN trong 5 nam qua
Tăng 2.3: Dội ngũ CBỢL, giáo viên của nhà trường năm học 2016-2017
Bang 2.4: Cơ sở vật chất của nhá trường
Tăng 2.5: Hoạt động Tải chính của trường
Tăng 3.1: Quy mỗ tuyển sinh hàng năm giai đoạn 2017-2022
Bang 3.2: Hình thành cáo phương án chiến lược cho nhà trường
Bang 3.3: Dự kiến nhu cần cán bộ giáo viên giai đoạn 2017-2022
Trang 28
PHAN MG DAU
1 Tinh cấp thiết của để tài
Yếu 16 con người đá trở thánh ruột yếu 16 quan trọng trong lắng trưởng kink
tế Nhd cé nén ting giáo đục-đào tạo, trong đó có đào tạo nghệ, người lao động có thê nâng cao được kiến thức và kĩ năng nghề của mình, qua đó nâng cao nẵng suất
giáo duc dao (ao nghé la
xnột thánh tổ và là thành tố quan trọng nhất, cd ¥ nghia quyết định phát triển nguồn nhân lực Muốn có nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả nắng cạnh tranh cao lrên thị trường lao động, song song với các cơ chế chín: sách sử đựng có hiệu quả nguồn nhân lực, cần phải tăng cường đâu tr nông cao chất lượng giáo dục - dio tao nói chung và đào tạo nghệ nói riêng
Nguồn nhân lực chất lượng cao, là những cơn người được dầu tư phái triển, có
*kỹ năng, kiến thức, tay nghề, kinh nghiệm, năng lục sảng tạo (nói cách khác, dỏ chỉnh lá năng lục thực hiện của nguồn nhân lực) Năng lực thực hiện nay chi cd thé
cỏ được thông qua giáo dục - đào tạo và tích lũy kinh nghiệm trong quá trinh làm việc Tuy nhiên, ngay cá việc tích lũy kinh nghiệm này cũng phải dụa trên một nên
táng là giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp cơ bán Như vậy, có thể thây vai trò quyết định của giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp đổi với việc hình thành và phát triển năng
lực thực hiện cúa con người
Trường Cao đảng nghề Nam Dịnh trực thuộc UDBND Tĩnh Nam Dịnh được
thành lập theo Quyết định số 1989/QD - BLDTBXII, ngày 29/12/2006 của Bộ
trường Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội, hệ thủng đảo tạo trên cơ sở nâng
cấp trường Trưng học Thủy lợi và Phát triển nông thôn Nam Dịnh Trường được
lựa chọn là một trong 40 trường đảo tạo nghề chất lượng cao trên toàn quốc
Trường được tinh giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ Thuật cho các
ngành kinh tế trong tỉnh và các tỉnh nam đồng bằng Sông Hồng Nguẫn nhân lực
của nước ta nỏi chung slng như của tỉnh Nam Định nói riêng chua đáp ứng được
yêu câu của thị trường lao động, Điều đó đặt ra cho hệ thông đạy nghề nước ta va ngành day nghề tình Nam Định cứng như trưởng Cao đẳng nghề Nam định nói
riêng nhiệm vụ vô cùng cấp bách là phải nông cao số lượng vẻ chất lượng đảo lao,
nh’m dim bao cho chiến lược phát triển của trường,
Ngày may, cạnh tranh trong giáo dục giữa các gường Đại học, Cao đẳng trong,
và ngoài nước ngày cảng gay gài, sự hoại động của nhà trường đặt trong một mỗi
Trang 29MỤC LỤC LOLCAM DOAN
ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
DANH MUC CAC BANG VÀ HỈNH eo
PHÄN MÖ DÂU
1 Tĩnh cấp tết của đề tài
t2 Mục dích nghiên cứn HH rnviereerde
3 Dồi tượng và phạm vi nghiền cứu:
4 Phương pháp nghiên cửu: „
5 Những đóng góp của luận văn à sec
6 Kết câu của luận văn: gồm 3 chương Kết câu của luận văn
CHUONG:CG 86 1.¥ LUAN VE HOẠCH ĐỊNH CHIẾN T.ƯQC PHÁT Trey CỦA MỘT TỎ CHỨC c0 eereerde
1.1 TONG QUAN VẺ CHIẾN LƯỢC
1.1.1 Khái niệm về chiển lược
1.1.4 Các yêu cầu của chiến lược
1.1.5 Cá
ấp độ chiến lược
1.1.6 Các chiến lược kinh đoanh ở các cấp: ooo 5
1.1.6.2 Chiến lược kinh doanh & don vi kink dounh (Strategic Business Unit -
1.1.6.3 Chiến lược kinh doanh cấp đơn vị chức HĂNG: coi
1.2 QUAN TRỊ CHIẾN LƯỢC
1.3.1 Khải niệm, vai trỏ của quản trị chiến lược 5
1.3.1.1 Khái niệm vẻ quan trị chiến lược
1.2.1.2 Vai trò của chiến lược
3.2.1 Hoạch định chiến lược
1.2.3.2 Thực hiện phiến lược
Trang 302.3.2.2 Đôi thủ tiểm ấn nh HH HH eeereưe
CHUONG 3:HOACH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỀN TRƯỜNG CAO
ĐĂNG NGHÉ NAM ĐỊNH EEN NĂM 2022
3.1 Định hưởng phát triển của trường Cao đẳng nghệ Nam Định
3.2 Sử mệnh, mục tiêu của trường Cao ding nghé Nam Dinh
3.2.1 Sứ mệnh:
3.2.2 Các giá trị cốt lối của nhà trường
3.2.3 Mục tiêu
3.3 Tựa chọn phương án chiến lược
3.3.1 Cơ sở lựa chọn theo mô hình SWỚT
3.3.2 Lựa chọn phương án chiến lược của Trưởng đến năm 2022
3.4 Các giải pháp để thực liệu mục liêu của phương ar chiêu lược
3.4.1, Giải pháp về phải triển nguôn nhân lực
3.4.2 Giải pháp về cơ sở vật chất
3.4.3 Giải pháp về phái triển đào lạo
KẾT LUẬN XE hHH.H hưng giec
DANII MUC TAI LIGU TIIAM KHẢO
vii
Trang 31DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIET TAT
‘Ma tran SWOT:
S - Strength (diém mạnh)
W - Weakness (Diém yêu)
Q - Oppertunity (Cơ hội)
T - Threat (Nguy cơ)
Ma trận IFE : External Factor Evaluation
Ma trận EEE : Internal Factor Evaluation
Ma trận QSPM : Quantitative Strategie Pianning Matrix GP: Quyết định
BLĐTB&XH: Bộ lac động thương bình & Xã hội
'UBND: Ủy ban nhân dân
KH&CN: Khoa học và công nghệ
TNCSHCM: Thanh: niên cộng sâu Hồ Chỉ Minh
TCCN: Trưng cập chuyên nghiệp
TC: Trung cấp
GDP: Tổng sẵn phẩm trong nude
GDTX: Giáo đục thường xuyên
TƯĐTĐ: Liên đoán lao động
GD- ĐT: Giáo dục đảo tạo
CB: Can b6
GV: Giáo viên
CNV : Công nhân viên
HBSSV: Họesinh Sinhviên
CNKT : Công nhân kỹ thuật
CNV : Công nhân viên
NXB : Nhà xuất bản
Trang 32DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIET TAT
‘Ma tran SWOT:
S - Strength (diém mạnh)
W - Weakness (Diém yêu)
Q - Oppertunity (Cơ hội)
T - Threat (Nguy cơ)
Ma trận IFE : External Factor Evaluation
Ma trận EEE : Internal Factor Evaluation
Ma trận QSPM : Quantitative Strategie Pianning Matrix GP: Quyết định
BLĐTB&XH: Bộ lac động thương bình & Xã hội
'UBND: Ủy ban nhân dân
KH&CN: Khoa học và công nghệ
TNCSHCM: Thanh: niên cộng sâu Hồ Chỉ Minh
TCCN: Trưng cập chuyên nghiệp
TC: Trung cấp
GDP: Tổng sẵn phẩm trong nude
GDTX: Giáo đục thường xuyên
TƯĐTĐ: Liên đoán lao động
GD- ĐT: Giáo dục đảo tạo
CB: Can b6
GV: Giáo viên
CNV : Công nhân viên
HBSSV: Họesinh Sinhviên
CNKT : Công nhân kỹ thuật
CNV : Công nhân viên
NXB : Nhà xuất bản
Trang 33DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1: Mô hình các cấp chiến lược
linh 1.2: Quá trinh quản trị chiến lược
Hình 1.2: Môi trường hoạt động của tổ chức
THỉnh 1.3: Dịnh nghĩa và mối quan hệ giữa các cấp độ môi trường,
linh 1.4: Mô hình năng lực cạnh tranh của Michael Li Porter
Tlinh 1.5: Ma tran SWOT dé hinh thành chiên hược
Hình 22: Biến để Số lượng Số lượng HS, SV từ năm 20144 đến 2017
Tinh 3.1: Biểu đỗ mục tiêu tưyển sinh giai đoạn năm 2017-2022
Hình 3.2: Mô hình SWOT
2
Trang 34
DANH MUC CAC BANG
Bang 2.1: Quy mé dao tao nghé va TCCN giai đoạn 2014 - 2017
Bảng 2.2: Cáo ngành nghề đảo tạo của trường Cao ding nghé Nam Dinh
Bang 2.2: Quy mé dao tao nghé va TCCN trong 5 nam qua
Tăng 2.3: Dội ngũ CBỢL, giáo viên của nhà trường năm học 2016-2017
Bang 2.4: Cơ sở vật chất của nhá trường
Tăng 2.5: Hoạt động Tải chính của trường
Tăng 3.1: Quy mỗ tuyển sinh hàng năm giai đoạn 2017-2022
Bang 3.2: Hình thành cáo phương án chiến lược cho nhà trường
Bang 3.3: Dự kiến nhu cần cán bộ giáo viên giai đoạn 2017-2022
Trang 35
DANH MUC CAC BANG
Bang 2.1: Quy mé dao tao nghé va TCCN giai đoạn 2014 - 2017
Bảng 2.2: Cáo ngành nghề đảo tạo của trường Cao ding nghé Nam Dinh
Bang 2.2: Quy mé dao tao nghé va TCCN trong 5 nam qua
Tăng 2.3: Dội ngũ CBỢL, giáo viên của nhà trường năm học 2016-2017
Bang 2.4: Cơ sở vật chất của nhá trường
Tăng 2.5: Hoạt động Tải chính của trường
Tăng 3.1: Quy mỗ tuyển sinh hàng năm giai đoạn 2017-2022
Bang 3.2: Hình thành cáo phương án chiến lược cho nhà trường
Bang 3.3: Dự kiến nhu cần cán bộ giáo viên giai đoạn 2017-2022
Trang 36
PHAN MG DAU
1 Tinh cấp thiết của để tài
Yếu 16 con người đá trở thánh ruột yếu 16 quan trọng trong lắng trưởng kink
tế Nhd cé nén ting giáo đục-đào tạo, trong đó có đào tạo nghệ, người lao động có thê nâng cao được kiến thức và kĩ năng nghề của mình, qua đó nâng cao nẵng suất
giáo duc dao (ao nghé la
xnột thánh tổ và là thành tố quan trọng nhất, cd ¥ nghia quyết định phát triển nguồn nhân lực Muốn có nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả nắng cạnh tranh cao lrên thị trường lao động, song song với các cơ chế chín: sách sử đựng có hiệu quả nguồn nhân lực, cần phải tăng cường đâu tr nông cao chất lượng giáo dục - dio tao nói chung và đào tạo nghệ nói riêng
Nguồn nhân lực chất lượng cao, là những cơn người được dầu tư phái triển, có
*kỹ năng, kiến thức, tay nghề, kinh nghiệm, năng lục sảng tạo (nói cách khác, dỏ chỉnh lá năng lục thực hiện của nguồn nhân lực) Năng lực thực hiện nay chi cd thé
cỏ được thông qua giáo dục - đào tạo và tích lũy kinh nghiệm trong quá trinh làm việc Tuy nhiên, ngay cá việc tích lũy kinh nghiệm này cũng phải dụa trên một nên
táng là giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp cơ bán Như vậy, có thể thây vai trò quyết định của giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp đổi với việc hình thành và phát triển năng
lực thực hiện cúa con người
Trường Cao đảng nghề Nam Dịnh trực thuộc UDBND Tĩnh Nam Dịnh được
thành lập theo Quyết định số 1989/QD - BLDTBXII, ngày 29/12/2006 của Bộ
trường Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội, hệ thủng đảo tạo trên cơ sở nâng
cấp trường Trưng học Thủy lợi và Phát triển nông thôn Nam Dịnh Trường được
lựa chọn là một trong 40 trường đảo tạo nghề chất lượng cao trên toàn quốc
Trường được tinh giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ Thuật cho các
ngành kinh tế trong tỉnh và các tỉnh nam đồng bằng Sông Hồng Nguẫn nhân lực
của nước ta nỏi chung slng như của tỉnh Nam Định nói riêng chua đáp ứng được
yêu câu của thị trường lao động, Điều đó đặt ra cho hệ thông đạy nghề nước ta va ngành day nghề tình Nam Định cứng như trưởng Cao đẳng nghề Nam định nói
riêng nhiệm vụ vô cùng cấp bách là phải nông cao số lượng vẻ chất lượng đảo lao,
nh’m dim bao cho chiến lược phát triển của trường,
Ngày may, cạnh tranh trong giáo dục giữa các gường Đại học, Cao đẳng trong,
và ngoài nước ngày cảng gay gài, sự hoại động của nhà trường đặt trong một mỗi
Trang 37PHAN MG DAU
1 Tinh cấp thiết của để tài
Yếu 16 con người đá trở thánh ruột yếu 16 quan trọng trong lắng trưởng kink
tế Nhd cé nén ting giáo đục-đào tạo, trong đó có đào tạo nghệ, người lao động có thê nâng cao được kiến thức và kĩ năng nghề của mình, qua đó nâng cao nẵng suất
giáo duc dao (ao nghé la
xnột thánh tổ và là thành tố quan trọng nhất, cd ¥ nghia quyết định phát triển nguồn nhân lực Muốn có nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả nắng cạnh tranh cao lrên thị trường lao động, song song với các cơ chế chín: sách sử đựng có hiệu quả nguồn nhân lực, cần phải tăng cường đâu tr nông cao chất lượng giáo dục - dio tao nói chung và đào tạo nghệ nói riêng
Nguồn nhân lực chất lượng cao, là những cơn người được dầu tư phái triển, có
*kỹ năng, kiến thức, tay nghề, kinh nghiệm, năng lục sảng tạo (nói cách khác, dỏ chỉnh lá năng lục thực hiện của nguồn nhân lực) Năng lực thực hiện nay chi cd thé
cỏ được thông qua giáo dục - đào tạo và tích lũy kinh nghiệm trong quá trinh làm việc Tuy nhiên, ngay cá việc tích lũy kinh nghiệm này cũng phải dụa trên một nên
táng là giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp cơ bán Như vậy, có thể thây vai trò quyết định của giáo dục- đảo tạo nghề nghiệp đổi với việc hình thành và phát triển năng
lực thực hiện cúa con người
Trường Cao đảng nghề Nam Dịnh trực thuộc UDBND Tĩnh Nam Dịnh được
thành lập theo Quyết định số 1989/QD - BLDTBXII, ngày 29/12/2006 của Bộ
trường Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội, hệ thủng đảo tạo trên cơ sở nâng
cấp trường Trưng học Thủy lợi và Phát triển nông thôn Nam Dịnh Trường được
lựa chọn là một trong 40 trường đảo tạo nghề chất lượng cao trên toàn quốc
Trường được tinh giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ Thuật cho các
ngành kinh tế trong tỉnh và các tỉnh nam đồng bằng Sông Hồng Nguẫn nhân lực
của nước ta nỏi chung slng như của tỉnh Nam Định nói riêng chua đáp ứng được
yêu câu của thị trường lao động, Điều đó đặt ra cho hệ thông đạy nghề nước ta va ngành day nghề tình Nam Định cứng như trưởng Cao đẳng nghề Nam định nói
riêng nhiệm vụ vô cùng cấp bách là phải nông cao số lượng vẻ chất lượng đảo lao,
nh’m dim bao cho chiến lược phát triển của trường,
Ngày may, cạnh tranh trong giáo dục giữa các gường Đại học, Cao đẳng trong,
và ngoài nước ngày cảng gay gài, sự hoại động của nhà trường đặt trong một mỗi