1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bệnh Án trống tim mạch,Bảng mẫu xét nghiệm,Bệnh án trống, bảng mẫu xét nghiệm, bệnh án trống tim mạch, các vấn đề liên quan nội khoa, bệnh án nội , cách làm bệnh án nội khoa,

12 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh Án trống tim mạch
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Nội khoa
Thể loại Bệnh án nội
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 48,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Bệnh sử : Ngày nay bệnh nhân xuất hiện hồi hộp trống ngưc, mỗi cơn kéo dài 2-3 phút, k thỉu ngất, kèm đau âm ỉ ngực trái, đau không lan, khó thở về đêm và khi nằm đầu thấp, ngoài ra

Trang 1

BỆNH ÁN KHOA TIM MẠCH BN

I , Hành chính PHÒNG

Họ và tên:

Tuổi Giới :

Nghề nghiệp : Tự do

Địa chỉ: Hải Phòng

Ngày vào viện : 28/05/2025

Ngày làm bệnh án : 28/05/2025

II, Hỏi bệnh

1, Lý do vào viện : Tức ngực, khó thở vào ngày thứ 4 của bệnh.

2, Bệnh sử : Ngày nay bệnh nhân xuất hiện hồi hộp trống ngưc, mỗi cơn kéo dài 2-3 phút, k thỉu

ngất, kèm đau âm ỉ ngực trái, đau không lan, khó thở về đêm và khi nằm đầu thấp, ngoài ra bệnh nhân không ho, không sốt, không hoa mắt chóng mặt, không buồn nôn, không nôn, k có hội chứng cường giáp, k có hội chứng suy tim phải, hc suy tim trái  Vào viện

Hiện tại

Bệnh nhân tỉnh,tiếp xúc tốt, không sốt, da niêm mạc hồng, có vài đám xuất huyết vùng hai bên cánh tay, đau ngực trái, hồi hộp trống ngực từng cơn

Tim nhịp đều, phổi thông khí giảm, không ral, bụng mềm, gan lách k sờ thấy, không dấu hiệu thần kinh khu trú.đại tiện bình thường, phân vàng HA 180/90mmHg, M 76 ck/p

3, Tiền sử:

A,Bản thân: Nấm phổi, Tăng huyết áp dùng thuốc không đều, COPD (ho khạc đờm mạn tính), Sỏi niệu quản phải đã tán 2 tuần trước, nhịp nhanh trên thất Hút thuốc lào nhiều năm số lượng nhiều, Làm nghề mộc nhiều năm

B, Gia đình: Khỏe mạnh

C, Dịch tễ :

III, Khám bệnh

1, Toàn thân

Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt

Thể trạng gầy cân nặng 50 kg, chiều cao 162 cm, BMI: 19.05 kg/m2

Da , niêm mạc hồng

Không phù, có vài đám xuất huyết hai bên cánh tay

Lông, tóc, móng bình thường

Tuyến giáp không to

Hạch ngoại vi không sờ thấy

Dấu hiệu sinh tồn: Mạch 80 lần/phút Huyết áp 140/80 mmHg Nhiệt độ 37 oC

Nhịp thở: 19 lần/phút

2, Các cơ quan

-Tim mạch:

+Mỏm tim nằm ở KLS 5 giao đường giữa đòn (T), không rung miu, không sẹo mổ cũ

+Tim đều, T1 T2 rõ, không có tiếng bệnh lý

+Mạch ngoại vi bắt rõ, đều hai bên

-Hô hấp

+Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở, không sẹo mổ cũ

+Phổi thông khí giảm, không ral

-Tiêu hoá

Trang 2

+Bụng cân đối, di động theo nhịp thở, bụng mềm, không chướng, không tuần hoàn bàng hệ,

không sao mạch, không u cục bất thường

+Không có phản ứng thành bụng

+Không có cảm ứng phúc mạc

+Gan, lách không sờ thấy, rung gan âm tính

+Điểm đau túi mật ấn không đau

+Gõ trong

-Thận – tiết niệu:

+Hai hố thận không đầy

+Chạm thận (-)

+Bập bềnh thận (-)

+Điểm đau niệu quản trên và dưới ấn không đau

+Không có cầu bàng quang

+Nước tiểu vàng sậm, không tiểu buốt tiểu dắt

-Thần kinh:

+Glasgow 15 điểm

+Không có dấu hiệu rung vẫy

+Không có dấu hiệu thần kinh khu trú

+Không có hội chứng màng não

-Cơ xương khớp:

+Không biến dạng, không hạn chế vận động các khớp

+Cơ lực bình thường 5/5

Các cơ quan khác: chưa phát hiện bất thường

IV, Cận lâm sàng.

1, Cận lâm sàng cần làm : AST, ALT, G, Ure, Cre, ĐGĐ, Troponin I, Mg, eGFR, CTM.

SA cấp cứu tại giường, ECG, Cortisol máu

Trang 3

EOS % 0.95 2-8 %

TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI

chiếu

Đơn vị

Trang 4

5 MCH(Lượng hst

tb hc)

9 MPV(V trung

bình TC)

11 NEU %(tỉ lệ BC

đoạn trung tính)

13 EOS%(tỷ lệ BC

đoạn ưa Acid)

15 BAS %(Tỷ lệ Bc

đoạn ưa Base)

17 MONO%(Tỷ lệ

Bc Mono)

19 LYM%(Tỷ lệ

BC Lympho)

21 Tế bào bất

thường

%

SH

M

vị

Trang 5

5 Đo hoạt độ AST (GOT) <31 U/L

7 Định lượng Bilirubin

8 Định lượng Bilirubin

12 Định lượng Protein toàn

STT STT Chỉ số Kết quả Khoảng tham

1 GLU (Glucose) NEGATIVE NEGATIVE

2 BIL (Bilirubin) NEGATIVE NEGATIVE

3 KET (Ketone) NEGATIVE NEGATIVE

4 SG (Tỷ trọng) 1.010 1.015-1.025

6 PRO (Protein) NEGATIVE NEGATIVE

7 NIT (Nitrit) NEGATIVE NEGATIVE

Trang 6

8 LEU (Bạch cầu) NEGATIVE NEGATIVE

9 UBG

STT Chỉ số Kết quả Khoảng tham chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ

VI SINH

n vị

Thời gian trả KQ

11/06/2025

3 Dengue virus IgM/IgG

4 Dengue Virus NS1Ag

ĐỊNH NHÓM MÁU HỆ ABO

tham chiếu

Đơn vị Thời

gian trả KQ

KQ tiền sử

Ngày tiền sử

1 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

[khối hồng cầu, khối bạch cầu] nhóm AB

chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

Trang 7

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn vị

Thời gian trả KQ

KQ tiền sử

Ngày tiền sử

1 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống

2 Phản ứng hòa hợp trong môi trường

nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống

3 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy

định nhóm máu để truyền máu toàn

phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu AB-12878

4 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng

globulin người (kỹ thuật

Scangel/Gelcard trên máy tự động)

ÂM TÍNH

ĐIỆN DI HUYẾT SẮC TỐ

chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử tiền sử Ngày

KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM TỦY ĐỒ

tham chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ tiền sử KQ Ngày tiền sử

1 KẾT QUẢ MÁU

2 Số lượng hồng cầu 2.46 4.1 - 5.4 T/l

3 Lượng huyết sắc tố 67 130 - 165 g/l

4 Hematocrit 0.246 0.38 - 0.49 l/l

Trang 8

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn vị Thời gian trả KQ KQ

tiền sử

Ngày tiền sử

9 Số lượng bạch cầu 464.7 4-10 G/l

10 Số lượng tiểu cầu 566 150-400 G/l

19 Bạch cầu đoạn trung tính 39 55-75 %

20 Bạch cầu đoạn ưa axit 12 2-8 %

24 KẾT QUẢ TỦY

25 Số lượng tế bào tủy

32 Hậu tủy bào trung tính 8 5-12 %

35 Bạch cầu đũa trung tính 12 5-12 %

Trang 9

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn vị Thời gian trả KQ KQ

tiền sử

Ngày tiền sử

37 Bạch cầu đũa ưa bazo 3 0-0.1 %

38 Bạch cầu đoạn trung tính 21 20-40 %

50 Nguyên tiền hồng cầu 1 0-0.3 %

51 Nguyên hồng cầu ưa

52 Nguyên hồng cầu đa sắc 7 3-10 %

53 Nguyên hồng cầu ưa acid 11 7-15 %

56 MTC có hạt chưa sinh

57 MTC có hạt đang sinh

58 Hồng cầu lưới tủy 0.6 0.5-1.5 %

59 Hóa học tế bào

Trang 10

Kết luận

Máu: Số lượng hồng cầu và lượng huyết sắc tố giảm Hồng cầu nhược sắc, không đồng đều, có gặp hồng cầu non ra máu Số lượng bạch cầu tăng cao, công thức bạch cầu gặp đủ các lứa tuổi của dòng bạch cầu hạt, tăng bạch cầu hạt ưa axit, bazo Số lượng và độ tập trung tiểu cầu tăng.

Tủy: Giàu tế bào Dòng hồng cầu phát triển trung bình, hình thái bình thường Dòng bạch cầu hạt tăng sinh mạnh, gặp

đủ các lứa tuổi, tăng bạch cầu hạt ưa axit, bazo, hình thái không bị biến đổi Giàu mẫu tiểu cầu trong tủy.

Leucemia kinh dòng tủy( CML)

STT Chỉ số Kếtquả Khoảng thamchiếu Đơnvị Thời gian trảKQ KQ tiềnsử Ngày tiềnsử

6 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương

pháp trực tiếp, bằng máy tự động. 2.57 2-4 g/l

Thang điểm đổi chiếu độ xơ hóa gan:

(bình thường)

F1

(sợi hóa ít)

F2

(sợi hóa vừa)

F3

(sợi hóa nặng)

F4

(xơ gan)

tham chiếu

Đơn vị

Thời gian trả KQ

KQ tiền sử

Ngày tiền sử

1 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA)

Kết quả

Trang 11

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn vị Thời gian

trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

1

Tìm tế bào Hargraves ÂM TÍNH Âm tính 16/06/202508:25

Kết quả

quả

Khoảng tham chiếu

Đơn vị Thời gian trả KQ KQ tiền

sử

Ngày tiền sử

Kết quả

tham chiếu

Đơn

vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

1 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp

(Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên

máy bán tự động)

ÂM TÍNH

2 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp

(Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên

máy bán tự động)

ÂM TÍNH

Siêu âm ổ bụng:

SA tim tại giường : Sơ bộ đánh giá: Kích thước và chức năng tâm thu thất trái trong giới hạn bình

thường LA 28mm, AO : 29mm K rối loạn vận động vùng, k có dịch màng ngoài tim

THăm dò điện sinh lý tim xét điều trị rối loạn nhịp bằng song tần số Radio

Kết luận : Nhịp nhanh do vòng vào lại nút nhĩ thất đã triệt đốt thành công bằng năng lượng sóng có tần số Radio

CLVT:

SA mạch máu:

ECG: Nhịp xoang, tần số 87 ck/p, trục trung gian, P Phế, ST đi ngang ở V3-V6.

IV: Biện luận

1,Tóm tắt bệnh án

Bệnh nhân nam 65 tuổi vào viện vì Tức ngực, khó thở khám thấy

Trang 12

Tiền sử Tăng huyết áp dùng thuốc không đều, COPD, Sỏi niệu quản phải đã tán 2 tuần trước, nhịp

nhanh trên thất

Hồi hộp trống ngực từng cơn, mỗi cơn 2-3 phút

Tim đều T1,T2 rõ, phổi thông khí giảm

Các cơ quan khác không phát hiện bệnh lý

Dấu hiệu sinh tồn: Mạch 80 lần/phút Huyết áp 140/80 mmHg Nhiệt độ 37 oC

Nhịp thở: 19 lần/phút

SA tim tại giường : Sơ bộ đánh giá: Kích thước và chức năng tâm thu thất trái trong giới hạn bình

thường LA 28mm, AO : 29mm K rối loạn vận động vùng, k có dịch màng ngoài tim

ECG: Nhịp xoang, tần số 87 ck/p, trục trung gian, P Phế, ST đi ngang ở V3-V6.

Kali : 3.08 mmol/l

2, Chẩn đoán sơ bộ: Theo dõi cơn đau thắt ngưc-nhịp nhanh trên thất-COPD-THA

3, Chẩn đoán phân biệt :

4, Chẩn đoán xác định:

V: Các xét nghiệm cần làm thêm:

VI: Điều trị

Chăm sóc, chế độ sinh hoạt

Nghỉ ngơi

Thuốc :28/5

1,Amlordipin 5mg x 1 viên/ ngày Sang

2,Combivent (Ipratropium+Salbutamol) x 4 lọ khí dung chiều 2 lọ tối 2 lọ

3,Kali clorid 500mg x 2 viên uống chiều

4,Dipartate x 2 viên chiều

5,Anoro Ellipta 6.25/25mcg x 1 hộp hít 1 lần/ngày, sáng

Thuốc 29.5

1,Kali clorid 500mg x 2 viên uống chiều

2,Exforge x 1 viên/ngày uống trưa

3,Atisalbu 2mg/5ml x 2 ống uống 1 ống/lần chia sáng chiều

4,Dipartate x 2 viên uống sáng 1 viên chiều 1 viên

VII: Tiên lượng :

VIII: Phòng bệnh

1, Phòng bệnh đặc hiệu :

Ngày đăng: 25/07/2025, 06:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w