1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bệnh Án trống 1,Bảng mẫu xét nghiệm,Bệnh án trống, bảng mẫu xét nghiệm, bệnh án trống tim mạch, các vấn đề liên quan nội khoa, bệnh án nội , cách làm bệnh án nội khoa,

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh Án nội khoa
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Chuyên ngành Nội khoa
Thể loại Bệnh án nội
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 40,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tại sau … ngày điều trị: Bệnh nhân … 3, Tiền sử: A,Bản thân: Khỏe mạnh B, Gia đình: C, Dịch tễ : III, Khám bệnh 1, Toàn thân Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt Thể trạng trung bình, cân n

Trang 1

BỆNH ÁN NỘI KHOA

I , Hành chính PHÒNG

Họ và tên:

Tuổi Giới :

Nghề nghiệp :

Địa chỉ:

Ngày vào viện :

Ngày làm bệnh án :

II, Hỏi bệnh

1, Lý do vào viện :

2, Bệnh sử

Trong tình trạng:

Bệnh nhân tỉnh, không sốt, mệt mỏi, ăn kém.

Không đau bụng, đại tiện bình thường, phân vàng.

Hiện tại sau … ngày điều trị: Bệnh nhân …

3, Tiền sử:

A,Bản thân: Khỏe mạnh

B, Gia đình:

C, Dịch tễ :

III, Khám bệnh

1, Toàn thân

Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt

Thể trạng trung bình, cân nặng kg, chiều cao cm, BMI: kg/m2

Da , niêm mạc

Không phù, không xuất huyết dưới da

Lông, tóc, móng bình thường

Tuyến giáp không to

Hạch ngoại vi không sờ thấy

Dấu hiệu sinh tồn: Mạch lần/phút Huyết áp mmHg Nhiệt độ oC Nhịp thở: lần/phút

2, Các cơ quan

-Tim mạch:

+Mỏm tim nằm ở KLS 5 giao đường giữa đòn (T), không rung miu, không sẹo mổ cũ

+Tim đều, T1 T2 rõ, không có tiếng bệnh lý

+Mạch ngoại vi bắt rõ, đều hai bên.

-Hô hấp

+Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở, không sẹo mổ cũ

+Rung thanh đều hai bên

+RRPN đều hai bên, không rale.

-Tiêu hoá

+Bụng cân đối, di động theo nhịp thở, bụng mềm, không chướng, không tuần hoàn bàng hệ, không sao mạch, không u cục bất thường.

Trang 2

+Không có phản ứng thành bụng

+Không có cảm ứng phúc mạc

+Gan, lách không sờ thấy, rung gan âm tính.

+Điểm đau túi mật ấn không đau

+Gõ trong.

-Thận – tiết niệu:

+Hai hố thận không đầy

+Chạm thận (-)

+Bập bềnh thận (-)

+Điểm đau niệu quản trên và dưới ấn không đau.

+Không có cầu bàng quang

+Nước tiểu vàng sậm, không tiểu buốt tiểu dắt.

-Thần kinh:

+Glasgow 15 điểm

+Không có dấu hiệu rung vẫy

+Không có dấu hiệu thần kinh khu trú

+Không có hội chứng màng não

-Cơ xương khớp:

+Không biến dạng, không hạn chế vận động các khớp.

+Cơ lực bình thường 5/5

Các cơ quan khác: chưa phát hiện bất thường.

IV, Cận lâm sàng.

CÁC XÉT NGHIỆM

TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI

chiếu

Đơn vị

3 HCT(hematocrit

)

0.37-0.47 L/L

5 MCH(Lượng hst

tb hc)

9 MPV(V trung

bình TC)

Trang 3

11 NEU %(tỉ lệ BC

đoạn trung tính)

13 EOS%(tỷ lệ BC

đoạn ưa Acid)

15 BAS %(Tỷ lệ Bc

đoạn ưa Base)

17 MONO%(Tỷ lệ

Bc Mono)

19 LYM%(Tỷ lệ

BC Lympho)

21 Tế bào bất

thường

%

SH

M

vị

7 Định lượng Bilirubin

8 Định lượng Bilirubin

Trang 4

STT STT Chỉ số Kết quả Khoảng tham

1 GLU (Glucose) NEGATIVE NEGATIVE

2 BIL (Bilirubin) NEGATIVE NEGATIVE

3 KET (Ketone) NEGATIVE NEGATIVE

4 SG (Tỷ trọng) 1.010 1.015-1.025

6 PRO (Protein) NEGATIVE NEGATIVE

7 NIT (Nitrit) NEGATIVE NEGATIVE

8 LEU (Bạch cầu) NEGATIVE NEGATIVE

9 UBG

1 Định lượng Folate [Máu] 32.08 9.5-45.2 nmol/l 11:08 16/06/2025

2 Định lượng Vitamin B12 [Máu] 454.4 180-914 pg/ml 11:08 16/06/2025

Trang 5

VI SINH

n vị

Thời gian trả KQ

11/06/2025

3 Dengue virus IgM/IgG

4 Dengue Virus NS1Ag

ĐỊNH NHÓM MÁU HỆ ABO

tham chiếu

Đơn vị Thời

gian trả KQ

KQ tiền sử Ngày tiền sử

1 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

[khối hồng cầu, khối bạch cầu] nhóm AB

chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

tham chiếu

Đơn

vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

1 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống

2 Phản ứng hòa hợp trong môi trường

nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống

nghiệm)

ÂM TÍNH

3 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy

định nhóm máu để truyền máu toàn

phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu AB-12878

4 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng

globulin người (kỹ thuật

Scangel/Gelcard trên máy tự động) ÂM TÍNH

ĐIỆN DI HUYẾT SẮC TỐ

Trang 6

STT Chỉ số Kết quả Khoảng tham

chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử tiền sử Ngày

KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM TỦY ĐỒ

tham chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ tiền sử KQ Ngày tiền sử

1 KẾT QUẢ MÁU

2 Số lượng hồng cầu 2.46 4.1 - 5.4 T/l

3 Lượng huyết sắc tố 67 130 - 165 g/l

4 Hematocrit 0.246 0.38 - 0.49 l/l

9 Số lượng bạch cầu 464.7 4-10 G/l

10 Số lượng tiểu cầu 566 150-400 G/l

Trang 7

18 Bạch cầu đũa 17 %

19 Bạch cầu đoạn trung tính 39 55-75 %

20 Bạch cầu đoạn ưa axit 12 2-8 %

24 KẾT QUẢ TỦY

25 Số lượng tế bào tủy

32 Hậu tủy bào trung tính 8 5-12 %

35 Bạch cầu đũa trung tính 12 5-12 %

37 Bạch cầu đũa ưa bazo 3 0-0.1 %

38 Bạch cầu đoạn trung tính 21 20-40 %

Trang 8

48 Tiền mono 0-0.1 %

50 Nguyên tiền hồng cầu 1 0-0.3 %

51 Nguyên hồng cầu ưa

52 Nguyên hồng cầu đa sắc 7 3-10 %

53 Nguyên hồng cầu ưa acid 11 7-15 %

56 MTC có hạt chưa sinh

57 MTC có hạt đang sinh

58 Hồng cầu lưới tủy 0.6 0.5-1.5 %

59 Hóa học tế bào

Kết luận

Máu: Số lượng hồng cầu và lượng huyết sắc tố giảm Hồng cầu nhược sắc, không đồng đều, có gặp hồng cầu non ra máu Số lượng bạch cầu tăng cao, công thức bạch cầu gặp đủ các lứa tuổi của dòng bạch cầu hạt, tăng bạch cầu hạt ưa axit, bazo Số lượng và độ tập trung tiểu cầu tăng.

Tủy: Giàu tế bào Dòng hồng cầu phát triển trung bình, hình thái bình thường Dòng bạch cầu hạt tăng sinh mạnh, gặp

đủ các lứa tuổi, tăng bạch cầu hạt ưa axit, bazo, hình thái không bị biến đổi Giàu mẫu tiểu cầu trong tủy.

Leucemia kinh dòng tủy( CML)

STT Chỉ số Kếtquả Khoảng thamchiếu Đơnvị Thời gian trảKQ KQ tiềnsử Ngày tiềnsử

6 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương

pháp trực tiếp, bằng máy tự động 2.57 2-4 g/l

Trang 9

Thang điểm đổi chiếu độ xơ hóa gan:

(bình thường)

F1

(sợi hóa ít)

F2

(sợi hóa vừa)

F3

(sợi hóa nặng)

F4

(xơ gan)

Lạm dụng rượu 0-5.9 6.0-7.8 7.9-11.6 11.7-22.7 ≥ 22.8 Gan nhiễm mỡ NAFLD 0-5.8 5.9-7.0 7.1-8.7 8.8-11.5 ≥ 11.6

tham chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ tiền sử KQ tiền sử Ngày

1 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA)

bằng kỹ thuật ELISA Âm tính Âm tính 16/06/2025 15:28

Kết quả

tham chiếu

Đơn vị Thời gian

trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

1 Tìm tế bào Hargraves ÂM TÍNH Âm tính 08:25

16/06/2025

Kết quả

quả

Khoảng tham chiếu

Đơn vị Thời gian trả KQ KQ tiền

sử

Ngày tiền sử

Kết quả

tham chiếu

Đơn vị

Thời gian trả KQ

KQ tiền sử

Ngày tiền sử

1 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp

(Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên

máy bán tự động)

ÂM TÍNH

Trang 10

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn

vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

2 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp

(Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên

máy bán tự động)

ÂM TÍNH

Siêu âm ổ bụng

CLVT

Điện tâm đồ

XQTP:

IV: Biện luận

1,Tóm tắt bệnh án

Các cơ quan khác chưa phát hiện bệnh lý

2, Chẩn đoán sơ bộ:

3, Chẩn đoán phân biệt :

4,Chẩn đoán xác định:

V: Các xét nghiệm cần làm thêm:

VI : Điều trị

Chăm sóc, chế độ sinh hoạt

Nghỉ ngơi

VII: Tiên lượng :

VIII: Phòng bệnh

1, Phòng bệnh đặc hiệu :

Ngày đăng: 25/07/2025, 06:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w