1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bảng mẫu xét nghiệm,Bệnh án trống, bảng mẫu xét nghiệm, bệnh án trống tim mạch, các vấn đề liên quan nội khoa, bệnh án nội , cách làm bệnh án nội khoa,

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Mẫu Xét Nghiệm, Bệnh Án Trống, Bảng Mẫu Xét Nghiệm, Bệnh Án Trống Tim Mạch, Các Vấn Đề Liên Quan Nội Khoa, Bệnh Án Nội, Cách Làm Bệnh Án Nội Khoa
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Nội khoa
Thể loại Bảng Mẫu
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 271,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SHM Chỉ số CSBT Đơnvị 7 Định lượng Bilirubin 8 Định lượng Bilirubin 12 Định lượng Protein toàn SHM... GLU Glucose NEGATIVE NEGATIVE 2 BIL Bilirubin NEGATIVE NEGATIVE 3 KET Ketone NEGATIV

Trang 1

BẢNG CÁC XÉT NGHIỆM MÁU HAY GẶP

TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI

chiếu

Đơn vị

6 MCHC(nồng độ

hst tb hc)

12 NEU#(SL bc

đoạn trung tính)

14 EOS #(SL BC

đoạn ưa Acid)

0.03-0.5 G/L

16 BAS#(SL Bc

đoạn ưa (Bazo)

18 MONO#(SL Bc

Mono)

20 LYM#(SL BC

lympho)

Trang 2

SHM Chỉ số CSBT Đơn

vị

7 Định lượng Bilirubin

8 Định lượng Bilirubin

12 Định lượng Protein toàn

SHM

Trang 3

Creatinin mol/L

SHM

Trang 4

GLU (Glucose) NEGATIVE NEGATIVE

2

BIL (Bilirubin) NEGATIVE NEGATIVE

3

KET (Ketone) NEGATIVE NEGATIVE

4

SG (Tỷ trọng) 1.010 1.015-1.025

5

6

PRO (Protein) NEGATIVE NEGATIVE

7

NIT (Nitrit) NEGATIVE NEGATIVE

8

LEU (Bạch cầu) NEGATIVE NEGATIVE

9 UBG

10

VI SINH

vị

Thời gian trả KQ

11/06/2025

ĐỊNH NHÓM MÁU HỆ ABO

tham chiếu

Đơn vị Thời

gian trả KQ

KQ tiền sử

Ngày tiền sử

1 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

[khối hồng cầu, khối bạch cầu] nhóm AB

chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

Trang 5

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn vị

Thời gian trả KQ

KQ tiền sử

Ngày tiền sử

1 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống

2 Phản ứng hòa hợp trong môi trường

nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống

3 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy

định nhóm máu để truyền máu toàn

phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu AB-12878

4 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng

globulin người (kỹ thuật

Scangel/Gelcard trên máy tự động)

ÂM TÍNH

ĐIỆN DI HUYẾT SẮC TỐ

chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử tiền sử Ngày

KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM TỦY ĐỒ

Trang 6

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn vị Thời gian trả KQ KQ

tiền sử

Ngày tiền sử

1 KẾT QUẢ MÁU

2 Số lượng hồng cầu 2.46 4.1 - 5.4 T/l

3 Lượng huyết sắc tố 67 130 - 165 g/l

4 Hematocrit 0.246 0.38 - 0.49 l/l

9 Số lượng bạch cầu 464.7 4-10 G/l

10 Số lượng tiểu cầu 566 150-400 G/l

19 Bạch cầu đoạn trung tính 39 55-75 %

20 Bạch cầu đoạn ưa axit 12 2-8 %

24 KẾT QUẢ TỦY

25 Số lượng tế bào tủy

Trang 7

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn vị Thời gian trả KQ KQ

tiền sử

Ngày tiền sử

32 Hậu tủy bào trung tính 8 5-12 %

35 Bạch cầu đũa trung tính 12 5-12 %

37 Bạch cầu đũa ưa bazo 3 0-0.1 %

38 Bạch cầu đoạn trung tính 21 20-40 %

50 Nguyên tiền hồng cầu 1 0-0.3 %

51 Nguyên hồng cầu ưa

52 Nguyên hồng cầu đa sắc 7 3-10 %

53 Nguyên hồng cầu ưa acid 11 7-15 %

55 Mẫu tiểu cầu ưa bazo . 5-14 %

56 MTC có hạt chưa sinh

57 MTC có hạt đang sinh

Trang 8

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn vị Thời gian trả KQ KQ

tiền sử

Ngày tiền sử

58 Hồng cầu lưới tủy 0.6 0.5-1.5 %

59 Hóa học tế bào

Kết luận

Máu: Số lượng hồng cầu và lượng huyết sắc tố giảm Hồng cầu nhược sắc, không đồng đều, có gặp hồng cầu non

ra máu Số lượng bạch cầu tăng cao, công thức bạch cầu gặp đủ các lứa tuổi của dòng bạch cầu hạt, tăng bạch cầu hạt ưa axit, bazo Số lượng và độ tập trung tiểu cầu tăng.

Tủy: Giàu tế bào Dòng hồng cầu phát triển trung bình, hình thái bình thường Dòng bạch cầu hạt tăng sinh mạnh, gặp đủ các lứa tuổi, tăng bạch cầu hạt ưa axit, bazo, hình thái không bị biến đổi Giàu mẫu tiểu cầu trong tủy Leucemia kinh dòng tủy( CML).

STT Chỉ số Kếtquả Khoảng thamchiếu Đơnvị Thời gian trảKQ KQ tiềnsử Ngày tiềnsử

6

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định

lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương

pháp trực tiếp, bằng máy tự động 2.57 2-4 g/l

Thang điểm đổi chiếu độ xơ hóa gan:

Trang 9

(bình thường) (sợi hóa ít) (sợi hóa vừa)

(sợi hóa nặng)

(xơ gan)

Viêm gan C 1-5 5-7 7.1-9.5 9.6-12.5 ≥ 12.6 Đồng nhiễm HCV-HIV 0-9.2 9.3-11.0 11.1-12.3 ≥ 12.4 Viêm gan tắc mật mạn 0-7.1 7.2-14.7 14.8-17.3 ≥ 17.4 Lạm dụng rượu 0-5.9 6.0-7.8 7.9-11.6 11.7-22.7 ≥ 22.8 Gan nhiễm mỡ NAFLD 0-5.8 5.9-7.0 7.1-8.7 8.8-11.5 ≥ 11.6

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu Đơn vị Thời gian trả KQ tiền sử KQ tiền sử Ngày

1 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA)

bằng kỹ thuật ELISA Âm tính Âm tính

15:28 16/06/2025 Kết quả

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn vị Thời gian

trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

1 Tìm tế bào Hargraves ÂM TÍNH Âm tính 08:25

16/06/2025

STT Chỉ số Kết

quả

Khoảng tham chiếu

Đơn vị Thời gian trả KQ KQ tiền

sử

Ngày tiền sử

1 Máu lắng giờ 1 28 2-15 mm

2 Máu lắng giờ 2 55 6-30 mm

Kết quả

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn

vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

1 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp ÂM

Trang 10

STT Chỉ số Kết quả Khoảng

tham chiếu

Đơn

vị Thời gian trả KQ KQ tiền sử Ngày tiền sử

(Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên

máy bán tự động) TÍNH

2 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp

(Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên

máy bán tự động)

ÂM TÍNH

Ngày đăng: 25/07/2025, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÁC XÉT NGHIỆM MÁU HAY GẶP - Bảng mẫu xét nghiệm,Bệnh án trống, bảng mẫu xét nghiệm, bệnh án trống tim mạch, các vấn đề liên quan nội khoa, bệnh án nội , cách làm bệnh án nội khoa,
BẢNG CÁC XÉT NGHIỆM MÁU HAY GẶP (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w