Tài liệu “Top 10 câu hỏi phỏng vấn phổ biến dành cho Intern/Fresher Business Analyst” là bộ câu hỏi – trả lời chuyên sâu giúp sinh viên mới ra trường hoặc ứng viên chưa có kinh nghiệm chuẩn bị kỹ càng cho vòng phỏng vấn vị trí Business Analyst. Nội dung bao gồm các khái niệm cốt lõi như Use Case, SRS, phân biệt yêu cầu và nhu cầu, các loại tài liệu BA sử dụng, sự khác nhau giữa Risk và Issue, vai trò và kỹ năng cần có của BA, đến các tình huống xử lý thực tế và công cụ phân tích phổ biến như Pareto Analysis, các loại biểu đồ thường dùng... Tài liệu ngắn gọn, dễ hiểu, mang tính định hướng cao.
Trang 110 câu hỏi
phỏng vấn phổ
biến dành cho
intern/fresher
B U S I N E S S A N A L Y S T
business analyst
Trang 2#1
Mô hình use case là m ột công cụ quan trọng trong phân tích yêu cầu
và mô t ả cách mà người dùng sẽ
t ương tác với hệ thống
Use case diagram bi ểu diễn chi tiết các tác nhân (actors) và các use case (hành đ ộng) mà hệ thống cung cấp
Use case description mô t ả về cách thức thực hiện của các tác nhân và hệ thống trong từng
tr ường hợp sử dụng cụ thể.
business analyst
Giải thích mô hình use case?
Trang 3#2
Tài li ệu SRS (Software Requirements Specification)
là g ồm các yếu tố chính như
ph ạm vi công việc, mô hình dữ liệu, các ph ụ thuộc, yêu cầu chức năng,
yêu cầu phi chức năng và nhi ều yếu tố khác liên quan
đ ến yêu cầu của dự án.
business analyst
Các yếu tố chính của
tài liệu SRS là gì?
Trang 4#3
Hi ểu đơn giản, nhu cầu hướng về việc xác đ ịnh các nhu cầu của doanh nghiệp trong tương lai còn yêu cầu thường nhấn mạnh nhu cầu của doanh nghiệp
t ại thời điểm hiện tại Hiểu sâu hơn, yêu
c ầu tập trung vào các tính năng cụ thể và ràng bu ộc kỹ thuật của một hệ thống
ho ặc sản phẩm, trong khi nhu cầu tập trung vào các v ấn đề và mục tiêu tổng quát mà t ổ chức hoặc khách hàng muốn
đạt được.
business analyst
Phân biệt sự khác nhau giữa yêu cầu và nhu cầu.
Trang 5#4
Các tài li ệu được sử dụng bởi
m ột Business Analyst trong một
d ự án bao gồm:
Tài li ệu yêu cầu (Requirements Documents)
Tài li ệu đặc tả kỹ thuật (Technical Specification Documents)
Functional Specification
Mô hình use case (Use Case Models) Tài li ệu phân tích kinh doanh
(Business Analysis Documents)
business analyst
Trong một dự án,
BA thường sử dụng những loại tài liệu nào?
Trang 6#4
Tài li ệu yêu cầu (Requirements Documents)
Đây là tài li ệu mô tả chi tiết về các yêu cầu
ch ức năng, phi chức năng và ràng buộc.
Nó đ ịnh nghĩa các tính năng và hành vi mong đ ợi của hệ thống từ góc nhìn của
ng ười dùng và khách hàng.
business analyst
Trong một dự án,
BA thường sử dụng những loại tài liệu nào?
Trang 7#4
Tài liệu đặc tả kỹ thuật (Technical Specification Documents)
Cung c ấp thông tin chi tiết về các yêu
c ầu kỹ thuật, cấu trúc dữ liệu, giao diện
ng ười dùng và kiến trúc hệ thống,
business analyst
Trong một dự án,
BA thường sử dụng những loại tài liệu nào?
Trang 8#4
Functional Specification
Mô t ả về các yêu cầu chức năng của hệ
th ống hoặc sản phẩm
FS t ập trung vào việc định nghĩa các tính năng và hành vi c ụ thể mà hệ thống phải
cung c ấp và làm được.
business analyst
Trong một dự án,
BA thường sử dụng những loại tài liệu nào?
Trang 9#4
Mô hình use case (Use Case Models)
Mô t ả các tác động và phản ứng
gi ữa các thành phần khác nhau
c ủa hệ thống, giúp BA hiểu rõ hơn về các
k ịch bản sử dụng và luồng công việc,
t ừ đó xác định các yêu cầu chức năng
c ần được triển khai.
business analyst
Trong một dự án,
BA thường sử dụng những loại tài liệu nào?
Trang 10#4
Tài li ệu phân tích kinh doanh (Business Analysis Documents)
Phân tích các ph ương pháp và quy trình kinh doanh hi ện tại, xác định các vấn đề
và c ơ hội, từ đó đề xuất các giải pháp cụ
th ể Tài liệu phân tích kinh doanh có thể
bao g ồm flowchart, biểu đồ UML,
s ơ đồ ER (Entity-Relationship),
business analyst
Trong một dự án,
BA thường sử dụng những loại tài liệu nào?
Trang 11#5
Risk (R ủi ro): Là một sự kiện tiềm năng
có th ể xảy ra trong tương lai và có khả năng gây ảnh hưởng đến dự án, hoạt động hoặc mục tiêu của tổ chức.
Issue (V ấn đề): Là một vấn đề hiện tại
hay s ự cố xảy ra trong dự án hoặc quá trình kinh doanh Issue th ường làm ảnh
h ưởng đến tiến độ, chất lượng hoặc hiệu
su ất dự án và cần được giải quyết để đảm bảo tiếp tục tiến trình của dự án.
business analyst
Sự khác nhau giữa
Risk và Issue?
Tóm l ại, rủi ro là sự kiện tiềm năng có thể xảy ra trong tương lai,
trong khi v ấn đề là sự cố hiện tại cần được giải quyết.
Trang 12#6
Business Analyst (BA)
đóng vai trò nh ư một cầu nối gắn kết
gi ữa khách hàng và nhóm phát triển
BA có nhi ệm vụ hiểu và phân tích yêu c ầu của khách hàng, đồng thời đưa ra giải pháp và hướng dẫn cho
đ ội phát triển để triển khai dự án
m ột cách hiệu quả.
business analyst
Theo bạn vai trò của Business Analyst trong một nhóm làm việc là gì?
Trang 13#6
M ột số điểm mạnh mà một BA nên sở
h ữu để phục vụ tốt nhất cho công việc
bao g ồm:
K ỹ năng phân tích
K ỹ năng giao tiếp hiệu quả Kiến thức về lĩnh vực kinh doanh
K ỹ năng quản lý dự án
T ư duy logic và giải quyết vấn đề
business analyst
Theo bạn BA cần có những điểm mạnh gì để có thể làm việc hiệu quả với các bên liên quan?
Trang 14#7
Tùy thuộc vào kinh nghiệm thực tế của bạn để trả lời câu hỏi này, dưới đây là
m ẫu câu trả lời BAC gợi ý cho bạn:
"Cách ti ếp cận dự án điển hình mà tôi đã
s ử dụng là Agile Tôi đã làm việc trong
m ột môi trường phát triển Agile, sử dụng các ph ương pháp như Scrum và Kanban
đ ể tạo ra các vòng lặp ngắn và liên tục tương tác với khách hàng để đảm bảo sự linh hoạt và phản hồi nhanh nhất trong
quá trình phát tri ển dự án."
business analyst
Bạn đã từng sử dụng cách tiếp
cận dự án điển hình nào chưa?
Nếu đã từng thì đó là
phương pháp gì?
Trang 15#8
Đ ể trả lời câu hỏi này, ứng viên BA nên
đ ưa ra tình huống thực tế mà bạn đã gặp phải trong quá trình làm việc, sau đó chia
s ẻ thành thật cách bạn giải quyết và kinh nghi ệm bạn rút ra được để thuyết phục
nhà tuy ển dụng.
business analyst
Bạn đã từng gặp khó khăn
khi làm việc với nhiều bên liên
quan chưa và bạn đã giải quyết
vấn đề đó như thế nào?
Trang 16#9
Pareto Analysis (Quy t ắc 80/20)
là m ột phương pháp định lượng để xác
đ ịnh và ưu tiên các vấn đề, nguyên nhân
ho ặc yếu tố dựa trên nguyên tắc Pareto.
Theo nguyên t ắc Pareto, 80% kết quả
đ ược tạo ra bởi 20% nguyên nhân.
Đi ều này có nghĩa là một phần nhỏ của các yếu tố hoặc vấn đề ảnh hưởng đến
ph ần lớn kết quả hoặc tác động
Pareto Analysis s ử dụng biểu đồ Pareto
đ ể trực quan hóa và hiển thị mức độ đóng góp c ủa mỗi yếu tố hay vấn đề.
business analyst
Theo bạn, Pareto Analysis là gì?
Trang 17#10
Business Analysts thường sử dụng nhiều loại diagram khác nhau trong công việc,
m ột số loại diagram thường được sử
d ụng bao gồm: Use Case Diagram, Activity Diagram, Sequence Diagram, Class Diagram, Entity-Relationship Diagram (ERD), DFD, Gantt Chart,
business analyst
Là một Business Analyst,
bạn sẽ thường xuyên sử dụng
loại Diagram nào?
Trang 18TOP 10 CÂU HỎI PHỎNG VẤN PHỔ BIẾN DÀNH CHO INTERN/ FRESHER BUSINESS ANALYST
BUSINESS ANALYST