PHẦN 1 - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1: BẢN CHẤT CỦA HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
I. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau
1.Hạch toán là gì?
a Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
b Tính toán các chỉ tiêu kinh tế trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp
c Một hệ thống điều tra, quan sát, tính toán, đo lường và ghi chép các quá trình kinh tế tài chính nhằm quản lý các quá trình đó ngày một chặt chẽ hơn
d Các câu trên đều sai
2.Thước đo sử dụng chủ yếu trong hạch toán kế toán là:
a Thước đo hiện vật
b Thước đo lao động
c Thước đo giá trị
d Tất cả các thước đo trên
3 Doanh nghiệp hoàn tất việc giao hàng và viết hóa đơn cho khách hàng vào ngày 20/2 Trị giá lô hàng chưa VAT là 300tr, VAT là 30tr Nhưng khách hàng mới thanh toán 200tr,
số còn lại thanh toán sau 2 tháng Vậy Kế toán ghi nhận Doanh thu bán hàng như sau: (DN tính thuế GTGT theo pp khấu trừ)
a 200tr vào tháng 2 và số còn lại vào tháng 4
b 330tr vào tháng 2
c 300tr vào tháng 2
d Các câu trên đều sai
4 Công ty A hoàn tất việc giao hàng theo hợp đồng cho khách hàng vào ngày 31/08, toàn bộ tiền hàng đã nhận trước từ ngày 15/07 khi ký kết hợp đồng Doanh thu hợp đồng trên công ty A sẽ được ghi nhận trên Báo cáo tài chính của tháng
a Tháng 7
b Tháng 8
c Tháng 7 (50%), tháng 8 (50%)
d Các phương án trên đều sai
5 Khi tính giá nguyên vật liệu, sản phẩm và hàng hoá xuất kho đòi hỏi đơn vị phải tuân thủ nguyên tắc: vì theo nguyên tắc giá gốc
a Doanh thu thực hiện
Trang 2b Nhất quán
c Kỳ kế toán
d Không cóđáp án nào đúng
6 DN mua 15 chiếc tivi Sony nhập kho, giá mua 7 triệu đồng/chiếc đã thanh toán Trong kỳ DN xuất kho 8 chiếc để bán cho Công ty B, giá bán10 đồng/Chiếc nhưng chưa thu tiền
Vậy chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và giá vốn bỏ ra của DN là: 8.10 - 8.7 =24
a 3 tr đồng
b 24 tr đồng
c (25) tr đồng
d Không đáp án nào đúng
II. Hãy chọn một trong hai phương án Đúng/Sai cho mỗi câu sau và giải thích
1.Hạch toán kế toán chỉ sử dụng thước đo giá trị
SAI Vì hạch toán kế toán sử dụng cả 3 thước đo (hiện vật, lao động, giá trị)
2.Kế toán tài chính chỉ phục vụ cho các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp
SAI Vì kế toán tài chính phục vụ cho cả đối tượng bên ngoài và bên trong DN
3 Việc đánh giá giá trị tài sản của doanh nghiệp không phụ thuộc vào việc
doanh nghiệp đó có hoạt động liên tục hay không
SAI Vì có phụ thuộc
4 Doanh thu bán hàng chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp nhận đủ tiền do khách hàng thanh toán
SAI Doanh thu bán hàng ghi nhận khi DN đã thực hiện nghĩa vị chuyển giao hàng hóa, dịch vụ và có quyền thu lại lợi ích kinh tế
5 Thông tin kế toán trong một kỳ không nhất thiết phải so sánh được do đơn vị có thể được phép thay đổi phương pháp kế toán
SAI Vì DN không được phép thay đổi phương pháp kế toán trong 1 kỳ
6.Kế toán quản trị cung cấp thông tin cho các đối tượng bên trong và bên ngoài DN
SAI Kế toán quản trị cung cấp thông tin cho đối tượng bên trong DN
7 DN trả trước tiền thuê nhà 3 tháng/ lần Tiền thuê mỗi tháng là 20tr đồng/tháng Tháng 1 DN đã thanh toán tiền 3 tháng (T1, 2, 3) là 60tr đồng Vậy trong tổng chi phí hoạt động của DN tháng 1 sẽ bao gồm 60tr đồng tiền chi phí thuê nhà?
SAI Vì theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, doanh thu chi phí ghi nhận tại thời điểm phát sinh
Trang 3Chi phí T1 mới chỉ ghi nhận 1 tháng chi phí 20tr đồng
ĐỐI TƯỢNG CỦA HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
I. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau
1.Đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán là:
a.Tính hai mặt, độc lập nhưng cân bằng về lượng
b.Đa dạng
c.Vận động theo chu kỳ khép kín
d.Tất cả các đặc điểm trên
2.Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc:
a.Tài sản ngắn hạn
b.Nguồn vốn chủ sở hữu
c.Nợ phải trả của doanh nghiệp
d.Tài sản dài hạn
3.Tài sản của doanh nghiệp là các nguồn lực:
a.Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp
b.Thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp
c.Gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp
d.Có thể xác định được giá trị
e.Tất cả các điều kiện trên
4.Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng: TS = NPT + vốn VCSH NV= NPT + vốn VCSH
a.Tổng Tài sản trừ đi Tổng tài sản ngắn hạn
b.Tổng nguồn vốn trừ đi Nguồn vốn chủ sở hữu
c.Tổng Tài sản trừ đi Nguồn vốn chủ sở hữu
d.b hoặc c
e.Các phương án trên đều sai
5.Hàng do DN mua về nhập kho với mục đích để sản xuất ra sản phẩm khác thì hàng đó gọi là:
a Hàng hóa
b Nguyên vật liệu
c Thành phẩm
Trang 4d Công cụ dụng cụ
6.DN mua 10 bộ điều hòa nhập kho để bán lại trị giá 80tr, vậy lô hàng này sẽ làm tăng khoản mục nào sau đây của DN:
a Nguyên vật liệu
b Hàng hóa
c Công cụ dụng cụ
7 Đối tượng kế toán nào sau đây thuộc tài sản của DN?
a Phải thu khách hàng
b Khách hàng đặt trước tiền cho DN
c Khoản ứng trước cho người bán
d Cả a và c
8 Đối tượng kế toán nào sau đây thuộc nguồn vốn của DN?
a Phải trả cho người bán
b Khách hàng đặt trước tiền cho DN
c Khoản ứng trước cho người bán
d Cả a và b
9.Ứng trước cho người bán có bản chất là:
a Nợ phải trả
b Nợ phải thu
c Vốn chủ sở hữu
d Không phải các đáp án trên
II. Hãy chọn một trong hai phương án Đúng/Sai cho mỗi câu sau và giải thích
1.Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp không bị thay đổi trong quá trình kinh doanh
SAI Vì có thể thay đổi
2.Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản Phải thu khách hàng 200 triệu VNĐ sang phần Nguồn vốn Do đó Tổng tài sản và Tổng nguồn vốn sau khi lập báo cáo
sẽ chênh lệch nhau 200 triệu VNĐ
SAI Sẽ chênh lệch 400tr
3.Tổng tài sản của doanh nghiệp luôn luôn bằng với tổng nguồn vốn chủ sở hữu
Trang 5SAI Tổng tài sản bằng tổng nguồn vốn chứ không phải tổng nguồn vốn chủ sở hữu
4.Khi nào DN phải nộp thuế cho nhà nước thì mới phải nộp báo cáo tài chính cuối
năm cho cơ quan thuế?
SAI Vì DN không phụ thuộc vào thuế mà DN bắt buộc phải nộp báo cáo tài chính
cuối mỗi năm
5.Số tiền nhân viên thử việc đặt cọc cho DN là 1 khoản phải thu của DN?
SAI Là khoản phải trả của DN
6.Vật liệu mua đang đi đường chưa được tính vào tài sản của doanh nghiệp
SAI Vật liệu đã mua đang đi đường chưa về được tính vào TS của DN
7.Số hàng đang gửi bán không thuộc tài sản của doanh nghiệp
SAI Vì số hàng đang gửi bán vẫn thuộc TS của DN
8.Thành phẩm và hàng hóa đều là những sản phẩm do DN sản xuất hoàn thành nhập kho để bán?
SAI Vì hàng hóa là các sản phẩm mua từ các nhà cung cấp về để bán lại mà không phải sản xuất
9. DN mua cát xây dựng về nhập kho để bán lại thì số cát đó thuộc nguyên vật liệu
của DN
SAI Mua về để bán lại đươc coi là hàng hóa
10 Hạch toán kế toán dựa trên cơ sở kế toán dồn tích
Đúng Hạch toán kế toán dựa trên cơ sở kế toán dồn tích: ghi nhận doanh thu và chi phí không phụ thuộc và thu hay chi
11 Khi tài sản của doanh nghiệp chủ yếu được tài trợ bởi Nợ phải trả thì DN có thể sẽ
gặp rủi ro về khả năng thanh toán trong tương lai
ĐÚNG Nếu không thanh toán được nợ
12 Chứng khoán kinh doanh là đối tượng kế toán thuộc tài sản của doanh nghiệp
Đúng Chứng khoán kinh doanh là mua về để bán, là khoản đầu tư mang lại lợi nhuận trong tương lai
13 Ứng trước cho người bán là đối tượng kế toán thuộc nguồn vốn của doanh nghiệp
SAI Ứng trước cho ng bán thuộc Tài Sản
14 Khách hàng ứng trước là đối tượng kế toán thuộc tài sản của doanh nghiệp
SAI Khánh hàng ứng trước thuộc Nguồn Vốn
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ
I. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau
Trang 61.Một bản chứng từ kế toán cần
a. Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế
b. Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra
c. Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan
d. Tất cả các trường hợp trên
2.Ý nghĩa của chứng từ kế toán:
a. Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán
b. Cung cấp thông tin cho quản lý
c. Là căn cứ ghi sổ kế toán
d. Là căn cứ tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh tế
e. Tất cả các nội dung trên
3.Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng, giá ghi trên phiếu xuất kho là:
a. Giá bán chưa có thuế GTGT
b. Giá bán bao gồm cả thuế GTGT
c. Giá vốn của hàng bán
d. Không phải các loại giá trên
4.DN tính thuế GTGT theo Phương pháp khấu trừ, Doanh thu bán hàng là :
a. Giá bán chưa có thuế GTGT
b. Giá bán bao gồm cả thuế GTGT
c. Giá vốn
d.Không phải các loại giá trên
5.Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ
a. Tên chứng từ
b. Ký hiệu của hàng hóa
c. Thời gian lập bản chứng từ
d. Số tiền của nghiệp vụ phát sinh
e. a, b, c và d
f. a, c và d
6.Theo nội dung kinh tế, chứng từ kế toán có các loại như:
a. Phiếu thu, chi, nhập, xuất
b. Hoá đơn
c. Chứng từ mệnh lệnh
d. Cả a, b và c
Trang 7e. Cả a và b
7. Các loại hóa đơn nào sau đây không thuộc quản lý của cơ quan thuế?
a. Hóa đơn GTGT
b. Hóa đơn bán hàng
c. Hóa đơn bán lẻ
d. Hóa đơn đặc thù
8.Ngày 10/2 Doanh nghiệp ký hợp đồng bán hàng, ngày 15/2 giao hàng Ngày 17/2,
người mua thanh toán tiền hàng Vậy thời điểm lập hóa đơn bán hàng là:
a Ngày 10/2
b Ngày 15/2
c Ngày 17/2
d Không phải các đáp án trên
9.Thời gian lữu trữ phiếu thu, phiếu chi làm căn cứ ghi sổ kế toán theo quy định là:
a 5 năm
b 10 năm
c Ngay sau khi ghi sổ
d Vĩnh viễn
II. Hãy chọn một trong hai phương án Đúng/Sai cho mỗi câu sau và giải thích
1.Kế toán không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán trên chứng từ
ĐÚNG Vì có thể thực hiện trong sổ sách kế toán, phần mềm kế toán
2.Tên và chữ ký của người lập chứng từ bắt buộc phải ghi rõ trên chứng từ
ĐÚNG Vì xác thực nguồn gốc
3.Chứng từ kế toán có thể được lập mực đỏ
SAI Chứng từ kế toán không được lập mực đỏ
4.Có thể sửa chữa số tiền khi lập chứng từ kế toán
SAI Vì không được tẩy xóa, không sửa chữa , không viết tắt
5.Nội dung trên các liên của 1 chứng từ có thể khác nhau
SAI Nội dung trên các liên của 1 chứng từ không được khác nhau để dảm bảo tính minh bạch, chính xác
6.Chứng từ kế toán hầu hết là được lập cho 1 giao dịch sau đó đưa vào ghi sổ và lưu trữ
ĐÚNG
7.Sau khi ghi sổ có thể hủy chứng từ kế toán
Trang 8SAI Vì
8.Những chứng từ làm căn cứ để ghi sổ thời gian lưu trữ tối đa là 5 năm
9.Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh sự chuyển giao quyền sở hữu giữa người bán và người mua
10.Hóa đơn GTGT được lập vào thời điểm người mua thanh toán tiền cho người bán
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ
I. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau
1.Công ty A mua một số thiết bị sản xuất cũ, giá hoá đơn chưa có thuế GTGT là 50 triệu VNĐ, thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí sửa chữa trước khi sử dụng đã chi là 5 triệu VNĐ, công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá:
a. 50 triệu VNĐ
b. 60 triệu VNĐ
c. 55 triệu VNĐ
d. Tất cả các số trên đều sai
2.Trong tháng 12/N, bộ phận sản xuất của công ty A bàn giao một số sản phẩm hoàn thành Chi phí kinh doanh trong kỳ của công ty như sau: CPSX dở dang cuối kỳ là 80.000, CPNVLTT là 600.000 (vật liệu chính 500.000, vật liệu khác 100.000), CPNCTT 250.000, CPSXC 125.000 CPQLDN 230.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang Giá thành lô thành phẩm này sẽ là:
a 1.045.000
b 815.000
c 895.000
d 975.000
e Không có đáp án nào đúng
3.Nếu giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:
a. Giảm đi 50% so với ban đầu
b. Tăng gấp đôi
c. Tăng bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ
d. Giảm bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuồi kỳ
e. Các đáp án trên đều sai
4.Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ cùng tăng gấp đôi, các điều kiện khác
Trang 9không thay đổi, giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ sẽ:
a. Tăng gấp đôi
b. Giảm 50% so với ban đầu
c. Không thay đổi
d. Các đáp án trên đều sai
5.Công ty A mua một lô vật liệu theo giá hoá đơn chưa có thuế GTGT là 35 triệu VNĐ, thuế GTGT là 3,5 triệu VNĐ, chi phí vận chuyển phải trả theo giá hoá đơn chưa có thuế GTGT 5% là 2 triệu VNĐ, Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:
a. 35 triệu VNĐ
b. 40,6 triệu VNĐ
c. 38,5 triệu VNĐ
d. Các đáp án trên đều sai
II. Hãy chọn một trong hai phương án Đúng/Sai cho mỗi câu sau và giải thích
1.Chi phí vận chuyển hàng hóa về nhập kho được cộng vào giá ghi sổ của hàng hóa
2. Chênh lệch giữa giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ với đầu kỳ tăng lên sẽ làm cho giá thành sản phẩm giảm
3.Chênh lệch giữa giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ với cuối kỳ tăng lên sẽ làm giá thành sản phẩm giảm
4.Khi phát sinh hao hụt trong định mức (trong quá trình thu mua vật liệu), đơn giá vật liệu nhập kho sẽ giảm đi
5.Hao hụt trong định mức trong qúa trình thu mua vật liệu không làm ảnh hưởng tới tổng giá trị vật liệu nhập kho
6.Tiền Thuế GTGT của nguyên vật liệu mua về để sản xuất ra mặt hàng chịu thuế GTGT thì không được cộng vào giá ghi sổ của số NVL đó (Biết DN tính thuế GTGT theo PP khấu trừ)
7 Giá thành sản phẩm luôn biến động cùng chiều với chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
8 Phương pháp tính giá là phương pháp sử dụng thước đo giá trị (thước đo tiền tệ) để xác định giá trị ghi sổ của các đối tượng kế toán
CHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN
Trang 10I. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau
1. Nghiệp vụ “Mua nguyên vật liệu, đã nhập kho, chưa thanh toán tiền cho người bán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:
a. Tài sản tăng thêm/ Nguồn vốn giảm
b. Tài sản tăng thêm/ Vốn chủ sở hữu tăng
c. Tài sản tăng thêm/ Nợ phải trả tăng
d. Không đáp án nào đúng
2. Nghiệp vụ “Mua tài sản cố định đưa vào sử dụng, đã thanh toán 50% bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng:
a. Tài sản tăng – Tài sản giảm
b. Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng
c. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
d. Các câu trên đều sai
3.Nghiệp vụ “Trả lương còn nợ cho công nhân bằng tiền mặt” sẽ được định khoản:
a. Nợ TK Chi phí nhân công/ Có TK Tiền mặt
b. Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Chi phí nhân công
c. Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải trả công nhân viên
d. Nợ TK Phải trả công nhân viên/ Có TK Tiền mặt
4.Nghiệp vụ “Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng chuyển khoản” được định khoản:
a. Nợ TK TGNH/ Có TK Thuế TNDN phải nộp
b. Nợ TK Lợi nhuận/Có TK Thuế TNDN phải nộp
c. Nợ TK Thuế TNDN phải nộp/ Có TK TGNH,
d. Các định khoản trên đều sai
5.Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hoá gửi bán” được ghi:
a. Nơ TK 156/Có TK 157
b. Nợ TK 157/Có TK 156
c. Nợ TK 157/Có TK 155
d. Không đáp án nào đúng
Trang 116.Nghiệp vụ “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất” được kế toán định khoản:
a. Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Tiền mặt
b. Nợ TK Thành phẩm/ Có TK TGNH
c. Nợ TK Hàng hoá/ Có TK Tiền mặt
d. Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Chi phí SX dở dang,
7.Khi đơn vị mua TSCĐ chưa trả tiền, kế toán định khoản
a. Nợ TK Nguồn vốn chủ sở hữu/ Có TK TSCĐ
b. Nợ TK TSCĐ/ Có TK Nguồn vốn chủ sở hữu
c. Nợ TK TSCĐ/ Có TK Phải trả người ban
d. Không đáp án nào đúng
8.Định khoản kế toán “Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải thu khách hàng” thể hiện nội dung kinh tế sau:
a. Nhận tiền ứng trước của khách hàng
b. Trả lại tiền mặt cho khách hàng
c. Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt
d. a hoặc c
e. b hoặc c
f. Không phải các nội dung trên
9.Khi DN nhận trước tiền hàng của khách hàng bằng TM thì số tiền đã nhận trước này được ghi:
a. Nợ TK 112/ Có 131
b. Nợ 111/Có 331
c. Nợ 111/Có 131
d. Nợ 131/Có 111
10.Khi đơn vị trả trước tiền mua tài sản cho người bán bằng CK thì số tiền đã trả trước này được ghi vào:
a. Nợ 112/Có 331
b. Nợ 331/Có 112
c. Nợ 131/Có 112
d. Nợ 331/Có 111
11.Mua 02 bộ điều hòa trị giá 8tr/bộ về nhập kho để sử dụng, đã thanh toán bằng tiền mặt, được ghi:
a Nợ TK 153/ Có TK 111