1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 9 (1) tài liệu

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát HSG lớp 12 năm học 2024 – 2025
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 568,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiết là phương pháp dùng một dung môi thích hợp hoà tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng gọi là dịch chiết và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại.. Điện phân một dung

Trang 1

ĐỀ 9

ĐỀ KHẢO SÁT HSG LỚP 12 NĂM HỌC

2024 – 2025 Môn thi: HÓA HỌC – Lần 2

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

phát đề

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo amu) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; K = 39; Cl = 35,5;

Br = 80, Na =23; Ag = 108; Al =27; N=14; Si=28, Fe=56; Cu=64,5; S=32; Zn =65 Các khí đo ở điều kiện chuẩn (Biết n =V/24,79; V tính theo đơn vị lít)

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20 Mỗi câu

hỏi

Câu 1 Một hộ gia đình mua than đá làm nhiên liệu đun nấu và trung bình mỗi ngày dùng hết 1,60 kg

than Giả thiết loại than đá trên chứa 90% carbon về khối lượng, còn lại là các tạp chất trơ

Cho phản ứng: C(s) + O2(g)  CO2(g) o

rH298 393,50 kJ

   Nhiệt lượng cung cấp cho hộ gia đình từ quá trình đốt than trong một ngày tương đương bao nhiêu số điện? Biết rằng 1 số điện = 1 kWh = 3600 kJ

Câu 2 Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

Câu 3 Cho phản ứng: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g) Ở nhiệt độ 430°C, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96 Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2 Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430°C, nồng độ của HI là

Câu 4 Một oxide của nitrogen có công thức NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Công thức của oxide đó là :

A NO B NO2 C N2O2 D N2O5

Câu 5 Chiết là phương pháp dùng một dung môi thích hợp hoà tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng

(gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được:

A Chất cần tách B Các chất còn lại

C Hỗn hợp ban đầu D Hợp chất khí

Câu 6 Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C H3 8; (2) CH Cl3 ; (3) C H OH2 5 ; (4) CH OH3

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là:

A        1  2  3  4 B        1  4  2  3

C        3  4  2  1 D        4  2  1  3

Câu 7 Cho hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo sau:

Tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl đó là:

A 2-methylbutan-3-one B 3-methylbutan-2-one

C 3-methylbutan-2-ol D 1,1-dimethylpropan-2-one

Câu 8 Cấu trúc phân tử của carbohydrate nào sau đây không có nhóm - OH hemiactal hoặc hemiketal?

C Maltose D Saccharose

Câu 9 Có bao nhiêu amine bậc một trong số các amine sau đây?

Trang 2

CH3NH2, CH3NH3Cl, (NH2)2CO, CH3NHCH3, CH3CH2NH2, NH2CH2NH2, (CH3)3N, C6H5NH2(aniline)

Câu 10 Cấu trúc phân tử của carbohydrate X được cho sau đây:

Phát biểu nào sau đây là đúng về carbohydrate X

A X có nhiều trong trái cây chín

B X chỉ có cấu trúc mạch không phân nhánh

C X có vị ngọt hơn glucose

D.X là thành phần chính của các loại hạt như ngô, gạo, đậu

Câu 11 Dung dịch của chất nào sau đây có môi trường base?

A +H3N – [CH2]4 – CH(NH2)-COO- B CH3CH(CH3)-CH(NH3+)- COO-

B CH3CH(NH3+) – COO-. D HOOC – [CH2]2 – CH(NH3+)- COO- Câu 12 Loại polymer nào sau đây được tổng hợp từ một loại monomer?

Câu 13 Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

Câu 14 Cho pin điện hóa Zn – Cu Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là

Câu 15 Điện phân một dung dịch hỗn hợp gồm: HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn Kết luận nào sau đây không đúng?

A Sau khi kết thúc quá trình điện phân, pH của dung dịch tăng so với dung dịch ban đầu

B Các chất bị điện phân lần lượt theo thứ tự: CuCl2, HCl, NaCl, H2O

C Quá trình điện phân dung dịch HCl làm tăng pH của dung dịch

D Quá trình điện phân HCl làm giảm pH của dung dịch

Câu 16 Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở cathode

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Trong pin điện hóa Zn - Cu ở anode xảy ra quá trình oxi hóa Zn thành ion Zn2+

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 17 Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein (e) Thành phần chính của bông nõn là cellulose

Trang 3

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là

Câu 18 Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vân còn mùi khai do vẫn lưu lại một một lượng ammonia

Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hoá chất có sẵn trong nhà Hãy chọn hoá chất thích hợp?

A Phèn chua B Giấm ăn

C Muối ăn D Nước gừng tươi

Câu 19 Hình vẽ dưới đây mô tả các giai đoạn (Gđ) của quá trình tổng hợp ammonia trong công nghiệp

Trong các giai đoạn nêu trên, có mấy giai đoạn sai?

Câu 20 Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng đầy một chất khí khác nhau trong các khí: HCl, NH3, SO2, N2 Các ống nghiệm được úp ngược trên các chậu nước cất, sau một thời gian thu được kết quả như hình vẽ

Các khí A, B, C, D lần lượt là

A N2, SO2, NH3, HCl B N2, HCl, NH3, SO2

C NH3, N2, SO2, HCl D N2, NH3, HCl, SO2

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Cho hai phương trình hoá học sau:

N2(g) + O2(g)   2NO(g) 0

rH298

 = 180 kJ (1) 2NO(g) + O2(g)   2NO2(g) 0

rH298

 = -114 kJ (2)

a) Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng toả nhiệt

b) Phản ứng (2) tạo NO2 từ NO, là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng Điều này cũng phù hợp với thực tế là khí NO (không màu) nhanh chóng bị oxi hoá thành khí NO2 (màu nâu đỏ)

c) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 80 kJ mol-1

d) Từ giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) và năng lượng liên kết trong phân tử O2, N2 lần lượt là 498 kJ mol-1 và 946 kJ mol-1, tính được năng lượng liên kết trong phân tử NO ở cùng điều kiện

là 632 kJ mol-1

Câu 2 Điện phân dung dịch MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi Sau

Trang 4

thời gian t giây thu được a mol khí ở anode Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí ở hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suấ phản ứng đạt 100%, khí sinh ra không tan trong nước

a) Tại thời điểm 2t giây có khí thoát ra ở cathode

b) Tại thời điểm t giây ion M2+ chưa bị khử hết ở cathode

c) Dung dịch sau điện phân có pH< 7

d) Khi thu được 1,8a mol khí ở anode thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở cathode

Câu 3 Phương pháp solvay để sản xuất Na2CO3 trong công nghiệp được minh họa ở sơ đồ sau:

a) Ion hydrogencarbonate được tạo thành tại tháp carbonate hóa

b) Ở đoạn làm lạnh, NaHCO3 được tách biệt bằng phương pháp kết tủa

c) Phản ứng chuyển hóa NaHCO3 thành Na2CO3 là phản ứng tỏa nhiệt

d) Ammonia và carbon dioxide được sử dụng quay vòng trong sản xuất

Câu 4 Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:

X + 3NaOH t0 Y + Z + T + E

2Y + H2SO4 → 2F + Na2SO4

Z + H2SO4 → G + Na2SO4

Biết: X là ester no, mạch hở, có công thức phân tử C8H12O6, được tạo thành từ carboxylic acid và alcohol;

Y, Z, T, E, F, G là các chất hữu cơ, phân tử có số nguyên tử cacbon bằng nhau (MT < ME)

a) Phân tử khối của chất Z bằng 90

b) Nhiệt độ sôi của chất F thấp hơn nhiệt độ sôi của chất T

c) Chất Y có khả năng tham gia phản ứng với thuốc thử tollens

d) Đun nóng chất T với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C, thu được alkene

Câu 5 Saccharose monolaurate là ester thu được khi cho saccharose tác dụng với lauric acid

a) Saccharose monolaurate có công thức phân tử là C24H45O12

b) Saccharose monolaurate được sử dụng làm chất nhũ hóa do phân tử có một đầu ưa nước gắn với một

đầu kị nước

c) Saccharose monolaurate có phản ứng với thuốc thử tollens

d)Từ 500 gam saccharose và 100 gam lauric acid có thể điều chế được 123,14 gam Saccharose

monolaurate nếu hiệu suất phản ứng đạt 47%

Câu 6 Khí gas đun nấu (có thành phần chính là propane và butane) có thể gây ngạt Khí gas nặng hơn

không khí (propane nặng gấp 1,55 lần; butane nặng gấp 2,07 lần không khí) nên khi thoát khỏi thiết bị chứa, gas tích tụ ở những chỗ thấp trên mặt đất

a) Propane và butane là những hydrocarbon thuộc dãy đồng đẳng của alkane

b) Một phân tử propane có chứa 3 nguyên tử carbon còn một phân tử butane có chứa 8 nguyên tử

hydrogen

c) Khí gas dễ gây cháy nổ nên khi rò rỉ gas nên đóng kín cửa khu vực rò rỉ để tránh cháy lan

Trang 5

d) Khí propane butane có mùi khó chịu (mùi gas) nên rất dễ bị phát hiện khi rò rỉ

Phần III: Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1 Acetic acid được sử dụng rộng rãi để điều chế polymer, tổng hợp hương liệu, … Acetic acid được

tổng hợp từ nguồn khí than đá (giá thành rẻ) theo các phản ứng sau:

Giả sử hiệu suất của các phản ứng (1) và (2) đều đạt 90% Để sản xuất 1 000 lít acetic acid (D = 1,05 g

mL–1), cần x m3 khí CO và y m3 khí H2 (ở điều kiện chuẩn) Tổng giá trị x+y bằng bao nhiêu? (Làm tròn

đến hàng đơn vị)

Câu 2 Tính thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa khử E0( Zn2+/Zn) Biết suất điện động chuẩn của pin điện hóa và của pin Zn – Ag là 1,56V, thế điện cực chuẩn E0(Ag+/Ag) = 0,8V

Câu 3 Tinh dầu chuối được sản xuất nhiều trong thực tế dựa trên phản ứng giữa acetic acid và isoamyl

alcohol có xúc tác sulfuric acid đậm đặc Để giảm giá thành sản xuất người ta cho isoamyl alcohol 98% tác dụng với acetic acid bằng 96% với xúc tác acid H2SO4 đặc 100% Tuy nhiên nếu thực hiện theo tỷ lệ mol 1:1 thì hiệu suất phản ứng chỉ đạt 60% Để phản ứng đạt được hiệu suất 90% trong cùng điều kiện thì người ta phải tăng lượng acetic acid lên Vậy để đạt hiệu suất 80% thì người ta phải dùng m kg acetic acid với 440 kg alcohol trên Giá trị của m bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 4 Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là một loại chất

gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn Công thức cấu tạo của

nó như hình dưới đây:

Cho biết khối lượng phân tử (theo đơn vị amu) của methadone là bao nhiêu?

Câu 5: Để xác định độ sạch của phân đạm amoni sunfat bán trên thị trường, người ta làm thí nghiệm

như sau:

- Cho 2,1 gam đạm vào dung dịch NaOH dư, đun nóng

- Khí bay ra được hấp thụ hết bởi 40 cm3 axit sunfuric 0,5M

- Người ta thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch và chất chỉ thị không đổi màu

- Muốn cho chất chỉ thị chuyển màu hồng cần thêm 25cm3 NaOH 0,4M

Độ sạch của phân đạm này là ?

Câu 6 Cho Cu, Au, CuO, Fe(OH)3, CaCO3, NaCl lần lượt tác dụng với HNO3 loãng

a) Có một chất tan ra và xuất hiện khí không màu

b) Có hai chất tan ra tạo dung dịch màu xanh lam

c) Có một chất tan ra tạo dung dịch màu vàng nâu

d) Có hai chất không tan

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

-HẾT -

Ngày đăng: 20/07/2025, 20:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w