Tại sao chọn bảng này? ✅ 50+ động từ phổ biến nhất trong giao tiếp và thi cử. ✅ Thiết kế tối ưu cho web: bảng gọn, dễ đọc trên mọi thiết bị. ✅ Tích hợp tiện ích: Tìm kiếm nhanh bằng Ctrl + F. Tải file PDF miễn phí để in ấn. Giải thích chi tiết cách dùng cho từng trường hợp đặc biệt (ví dụ: go → went → gone). Đối tượng sử dụng: Học sinh, sinh viên ôn thi TOEIC/IELTS. Giáo viên cần tài liệu giảng dạy. Developer muốn embed bảng vào website (liên hệ để lấy code HTML).
Trang 150 động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong
tiếng Anh
BANG DONG TU BAT QUY TAC (IRREGULAR
VERBS)
Nguyên Quá khứ
mau(V1) đơn (V2)
become became
begin began
break broke
bring brought
build built
Quá khứ phân từ (V3) been
become
begun
broken
brought
built
bought
Nghia tiếng Việt thì, là, ở trở thành
bắt đầu
làm vỡ mang đến xây dựng
mua
Trang 2catch
choose
Come
do
drink
drive
eat
fall
feel
fight
find
caught
chose
Came
did
drank
drove
ate
fell
felt
fought
found
caught
chosen
come
done
drunk
driven
eaten
fallen
felt
fought
found
bat lay
chon
dén lam uống
lái xe
nga, roi cam thay chién dau tim thay
Trang 3forget
get
give
ZO
have
hear
keep
know
leave
lose
flew
forgot
got
gave
went
had
heard
kept
knew
left
lost
flown
forgotten gotten/got given
gone
had
heard
kept
known
left
lost
bay quên nhận được cho, tặng
di
có
nghe eit biét
roi di
Trang 4make
meet
pay
put
read
ride
ring
run
say
made
met
paid
put
read
rode
rang
ran
said
made
met
paid
put
read
ridden
rung
run
said
làm, chê
tạo
gap mat
tra tién
dat, dé
doc
Cưỡi, lái
(xe đạp)
reco
(chuông)
chạy
nói
Trang 5sce
sell
send
sing
sit
sleep
speak
spend
stand
swim
take
Saw
sold
sent
sang
sat
slept spoke
Spent
stood
5Wam
took
seen
sold
sent
sung
sat
slept spoken
Spent
stood
swum
taken
nhin thay ban
eu di hat ngoi ngu nói chuyện tiêu xài đứng bơi lay, cam
Trang 6teach
tell
think
understand
wear
win
write
taught
told
thought
understood
wore
won
wrote
taught
told
thought
understood
worn
won
written
day
ké, bao
suy nghi
hiéu
mặc đội
thang, chién thang
viet