1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1 hồ sơ quyết toán (a b) Đông Đức chốt 29 04 2025 chỉnh lại theo ttl2 + biên bản làm việc phòng kinh tế, hạ tầng và Đô thị (1)

48 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 1 Hồ sơ quyết toán (a b) Đông Đức chốt 29 04 2025 chỉnh lại theo ttl2 + biên bản làm việc phòng kinh tế, hạ tầng và Đô thị (1)
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng
Thể loại Hồ sơ quyết toán
Năm xuất bản 2025
Thành phố Thanh Hoá
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc HỒ SƠ QUYẾT TOÁN A - B Nhà thầu Liên danh: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lý Nghiêm và Công ty Cổ phần Dân Việt Group P

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỒ SƠ QUYẾT TOÁN A - B

Nhà thầu Liên danh: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lý Nghiêm và Công ty Cổ phần Dân Việt Group

PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG, NĂM 2025

Công trình: Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông phố Đông Đức, phường

Quảng Đông Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình

và đảm bảo an toàn giao thông) Địa điểm xây dựng: Phường Quảng Đông, TP Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá

Chủ đầu tư: UBND Phường Quảng Đông - TP Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá

Tư vấn Quản lý dự án: Công ty Cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome

Tư vấn giám sát: Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng Khánh Đăng

Trang 2

V/v: Đề nghị thanh toán lần Quyết toán chi phí

thực hiện Công trình: Nâng cấp, mở rộng các

tuyến đường giao thông phố Đông Đức,

phường Quảng Đông

- Căn cứ Căn cứ Phụ lục Hợp đồng thi công xây dựng số 04.1/2025/HĐ-TCXD ngày 08 tháng

03 năm 2025;

Hà Thị Lý

Rất mong được sự quan tâm giải quyết của Quý cơ quan./.

- Chủ đầu tư: UBND Phường Quảng Đông

- Căn cứ Hợp đồng thi công xây dựng công trình số: 04/2024/HĐ-TCXD, ký ngày …./08/2024

Về việc thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông phố Đông Đức, phường Quảng Đông (Thực hiện Nghị quyết số 83/NQ-HĐND, ngày 28/4/2022 của HĐND thành phố) giữa Uỷ ban nhân dân phường Quảng Đông và Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Lý Nghiêm - Công ty Cổ phần Dân Việt Group;

- Căn cứ Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, ngày … tháng … năm 202 ;

Nhà thầu Liên danh: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lý Nghiêm và Công ty Cổ phần Dân Việt Group đề nghị Chủ đầu tư: UBND Phường Quảng Đông, thanh toán cho chúng tôi phần khối lượng công việc đã hoàn thành Lần Quyết toán theo Hợp đồng được nghiệm thu với giá trị khối lượng như sau:

1 Giá trị đề nghị thanh toán: 943.558.000 (đồng)

+ Tài khoản số: 3590201003154 tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn CN Bắc Thanh Hóa

+ Mã số thuế: 2802286406

- Số tiền trên đề nghị UBND Phường Quảng Đông thanh toán như sau:

2 Số tiền Thanh toán cho Nhà thầu Liên danh 1: 795.884.000 (đồng)

Số tiền bằng chữ: Bảy trăm chín mươi năm triệu tám trăm tám mươi bốn nghìn đồng./.

+ Tên tài khoản: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lý Nghiêm

+ Địa chỉ: Số 30, đường Bế Văn Đàn, phường Trường Sơn, TP Sầm Sơn

+ Tên tài khoản: Công ty Cổ phần Dân Việt Group

+ Địa chỉ: Số 123 Tô Hiến Thành, phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn

+ Mã số thuế: 2802441595

3 Số tiền Thanh toán cho Nhà thầu Liên danh 2: 147.675.000 (đồng)

Số tiền bằng chữ: Một trăm bốn mươi bảy triệu sáu trăm bảy mươi năm nghìn đồng./.

ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU LIÊN DANH

GIÁM ĐỐC

+ Tài khoản số: 3590201026796 tại Ngân hàng Agribank chi nhánh Bắc Thanh Hóa

Trang 3

TT Cách tính ĐVT Giá trị Ghi chú A

Thanh toán để thu hồi tạm ứng:

Thanh toán khối lượng hoàn thành:

Giá trị đề nghị giải ngân kỳ này:

Hợp đồng thi công xây dựng công trình số:

04/2024/HĐ-TCXD, ký ngày …./08/2024

CÔNG TY CỔ PHẦN DÂN VIỆT GROUP

Giá trị tạm ứng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ

Thanh toán để thu hồi tạm ứng:

Thanh toán khối lượng hoàn thành:

Giá trị đề nghị giải ngân kỳ này:

Hợp đồng thi công xây dựng công trình số:

Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng ký ngày … /… /202…

Nội dung công việc

Hợp đồng thi công xây dựng công trình số:

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LÝ NGHIÊM

Hợp đồng thi công xây dựng công trình số: 04/2024/HĐ-TCXD, ký ngày 26/08/2024

Căn cứ xác định:

NHÀ THẦU LIÊN DANH: CÔNG TY TNHH XÂY

DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LÝ NGHIÊM VÀ CÔNG

TY CỔ PHẦN DÂN VIỆT GROUP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

Công trình: Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông phố Đông Đức, phường Quảng Đông

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giaothông)

Chủ đầu tư: UBND Phường Quảng Đông - TP Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá

Nhà thầu thi công:

+ Nhà thầu Liên danh thứ 1: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lý Nghiêm

+ Nhà thầu Liên danh thứ 2: Công ty Cổ phần Dân Việt Group

Thanh toán lần thứ: Quyết toán

Trang 4

Thanh toán để thu hồi tạm ứng:

Thanh toán khối lượng hoàn thành:

Giá trị đề nghị giải ngân kỳ này:

CÔNG TY CỔ PHẦN DÂN VIỆT GROUP

Thanh toán để thu hồi tạm ứng:

Thanh toán khối lượng hoàn thành:

Giá trị đề nghị giải ngân kỳ này:

CÔNG TY CỔ PHẦN DÂN VIỆT GROUP

Số tiền bằng chữ: Chín trăm bốn mươi ba triệu năm trăm năm mươi tám nghìn đồng./.

Ngày …… tháng …… năm 2025

Thanh toán khối lượng hoàn thành:

Giá trị đề nghị giải ngân kỳ này:

Phụ lục Hợp đồng thi công xây dựng số 04.1/2025/HĐ-TCXD ngày 08 tháng 03 năm 2025

Phụ lục Hợp đồng thi công xây dựng số

04.1/2025/HĐ-TCXD ngày 08 tháng 03 năm

2025

Giá trị tạm ứng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ

trước:

Trang 5

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

1.10 Móng cấp phối đá dăm loại 2 100m3 2,5661 2,5404 0,0000 2,5404 24.614.708 63.163.802 62.532.164 -960 62.531.204

1.11 Móng cấp phối đá dăm loại 1 100m3 3,6675 3,6308 0,0000 3,6308 24.784.580 90.897.447 89.988.473 -620 89.987.853

1.12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa

pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 100m2 29,791 29,1952 0,0000 29,1952 2.442.920 72.777.030 71.321.489 49 71.321.538

Căn cứ xác định:

Mẫu số 03.a/QT BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH

Công trình: Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông phố Đông Đức, phường Quảng Đông Mã dự án:

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

Căn cứ Hợp đồng thi công xây dựng công trình số: 04/2024/HĐ-TCXD, ký ngày …./08/2024 Về việc thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông phố Đông Đức, phường Chủ đầu tư: UBND Phường Quảng Đông - TP Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá

Tư vấn Quản lý dự án: Công ty Cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome

Nhà thầu Liên danh: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lý Nghiêm và Công ty Cổ phần Dân Việt Group

Thanh toán lần thứ: Quyết toán

Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng ký ngày … /… /202…

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

Trang 6

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(4)*(8) (10)=(5)*(8) (11)=(6)*(8) (12)=(7)*(8) (13)

1.13

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại

C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép

7cm

100m2 29,791 29,1952 0,0000 29,1952 25.297.254 753.630.481 738.557.871 506 738.558.3771.14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 100tấn 4,9513 4,8523 0,0000 4,8523 15.832.333 78.390.630 76.822.817 412 76.823.229

1.15 Cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% 100m3 0,3021 0,2961 0,0000 0,2961 70.583.558 21.323.293 20.896.827 2.965 20.899.792

1.24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

1.25 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến

1.26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

1.33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

Trang 7

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

1.35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

1.36 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 m3 10,7534 10,5383 0,0000 10,5383 1.193.913 12.838.624 12.581.852 -38 12.581.813

1.39 Trát tường ngoài, xây bằng gạch không

nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 m2 139,161 136,3778 0,0000 136,3778 105.896 14.736.593 14.441.861 2 14.441.863

1.40 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 m3 18,9765 18,5970 0,0000 18,5970 1.371.850 26.032.912 25.512.254 41 25.512.295

2.9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm,

2.10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

2.11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng

2.12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

Trang 8

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(4)*(8) (10)=(5)*(8) (11)=(6)*(8) (12)=(7)*(8) (13)

2.14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

2.15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

lượng P≤500kg- Bốc xếp xuống 1 cấu kiện 1112 1.106,0000 1.106,0000 43.764 48.665.568 48.402.984 48.402.984

2.16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng

2.26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

2.27 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng

2.28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

2.30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

2.31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

2.32 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng

Trang 9

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

2.44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

2.45 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng

2.46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

Trang 10

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(4)*(8) (10)=(5)*(8) (11)=(6)*(8) (12)=(7)*(8) (13)

2.60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

2.61 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng

2.62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng

2.67 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung

6,0x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 m3 103,161 103,1610 103,1610 1.765.496 182.130.333 182.130.333 182.130.333

2.68

Trát tường ngoài, xây bằng gạch không

nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM

3.1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống

Trang 11

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

3.7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách

3.14 Lắp nút bịt nhựa PE nối măng sông, D=63

3.21 Lắp đăt cút nhựa ren ngoài PE, D=20*15

Trang 12

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(4)*(8) (10)=(5)*(8) (11)=(6)*(8) (12)=(7)*(8) (13)

3.25 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường

3.28 Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van

5 Di chuyển đường điện hạ áp (Phần lắp

Trang 13

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

5.17 Dây nguồn công tơ

Trang 14

5.25 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 m 2100 191,9000 1.908,1000 2.100,0000 75.212 157.945.200 14.433.183 143.512.017 157.945.200

6 Di chuyển đường điện hạ áp (phần thu

Trang 15

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

7.1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi

8.1 Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (biển 440,

Trang 16

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(4)*(8) (10)=(5)*(8) (11)=(6)*(8) (12)=(7)*(8) (13)

Giá trị tạm ứng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước:

Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:

Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:

Thanh toán để thu hồi tạm ứng:

Giá trị đề nghị giải ngân kỳ này:

Số tiền bằng chữ: Tám trăm sáu mươi triệu năm trăm năm mươi tám nghìn đồng./., Trong đó:

- Tạm ứng:

Lũy kế giá trị giải ngân :

- Tạm ứng:

- Thanh toán khối lượng hoàn thành:

Phường Quảng Đông, ngày … tháng … năm 2025

Giám đốc Giám đốc

Chủ tịch UBND Phường

Trang 17

Đơn vị: Đồng

Lũy kế đến hết

kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Căn cứ Phụ lục Hợp đồng thi công xây dựng số 04.1/2025/HĐ-TCXD ngày 08 tháng 03 năm 2025

Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng ký ngày … /… /202…

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

đồng

Căn cứ xác định:

Mẫu số 03.c/QT BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG

Công trình: Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông phố Đông Đức, phường Quảng Đông Mã dự án:

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

Căn cứ Hợp đồng thi công xây dựng công trình số: 04/2024/HĐ-TCXD, ký ngày …./08/2024 Về việc thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông phố Đông Đức,

Chủ đầu tư: UBND Phường Quảng Đông - TP Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá

Tư vấn Quản lý dự án: Công ty Cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome

Nhà thầu Liên danh: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lý Nghiêm và Công ty Cổ phần Dân Việt Group

Thanh toán lần thứ: Quyết toán

Trang 18

trước này

2.67 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung

Lũy kế giá trị giải ngân :

- Tạm ứng:

- Thanh toán khối lượng hoàn thành:

Phường Quảng Đông, ngày … tháng … năm 2025

- Thanh toán khối lượng hoàn thành:

Tổng giá trị khối lượng phát sinh:

Giá trị tạm ứng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước:

Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:

Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:

Thanh toán để thu hồi tạm ứng:

Giá trị đề nghị giải ngân kỳ này:

Số tiền bằng chữ: Tám mươi ba triệu đồng./., Trong đó:

- Tạm ứng:

Trang 19

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết

kỳ trước

Thực hiện kỳ này

1.12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,

1.13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19,

R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 100m2 29,791 29,1952 0,0000 29,1952 25.297.254 753.630.481 738.557.871 506 738.558.377

1.14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 100tấn 4,9513 4,8523 0,0000 4,8523 15.832.333 78.390.630 76.822.817 412 76.823.229

1.15 Cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% 100m3 0,3021 0,2961 0,0000 0,2961 70.583.558 21.323.293 20.896.827 2.965 20.899.792

Căn cứ xác định:

Mẫu số 03.a/QT BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

Căn cứ Hợp đồng thi công xây dựng công trình số: 04/2024/HĐ-TCXD, ký ngày …./08/2024 Về việc thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông phố Đông Đức, phường QuảngĐông (Thực hiện Nghị quyết số 83/NQ-HĐND, ngày 28/4/2022 của HĐND thành phố) giữa Uỷ ban nhân dân phường Quảng Đông và Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Lý Nghiêm - Công ty Cổphần Dân Việt Group

Chủ đầu tư: UBND Phường Quảng Đông - TP Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá

Tư vấn Quản lý dự án: Công ty Cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome

Nhà thầu Liên danh thứ 1: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lý Nghiêm

Thanh toán lần thứ: Quyết toán

Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng ký ngày … /… /202…

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

Trang 20

1.24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

1.25 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến công

1.26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

1.33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

1.34 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến công

1.35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

Trang 21

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết

kỳ trước

Thực hiện kỳ này

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

2.10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng 10 tấn/1km 80,9147 79,2964 0,0000 79,2964 36.561 2.958.322 2.899.156 0 2.899.155

2.12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng 10 tấn/1km 25,8818 25,3642 0,0000 25,3642 36.561 946.264 927.339 1 927.340

2.26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

Trang 22

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(4)*(8) (10)=(5)*(8) (11)=(6)*(8) (12)=(7)*(8) (13)

2.30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

Trang 23

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

Lũy kế đến hết

kỳ trước

Thực hiện kỳ này

Thành tiền

Ghi chú Theo hợp

đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

2.60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng

2.67 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung

3.1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm

Trang 24

3.22 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PE, D=

3.29 Tháo đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ

3.30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ

Ngày đăng: 18/07/2025, 10:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN - 1 hồ sơ quyết toán (a   b) Đông Đức chốt 29 04 2025 chỉnh lại theo ttl2 +  biên bản làm việc phòng kinh tế, hạ tầng và Đô thị (1)
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Trang 3)
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH - 1 hồ sơ quyết toán (a   b) Đông Đức chốt 29 04 2025 chỉnh lại theo ttl2 +  biên bản làm việc phòng kinh tế, hạ tầng và Đô thị (1)
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH (Trang 5)
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG - 1 hồ sơ quyết toán (a   b) Đông Đức chốt 29 04 2025 chỉnh lại theo ttl2 +  biên bản làm việc phòng kinh tế, hạ tầng và Đô thị (1)
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG (Trang 17)
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH - 1 hồ sơ quyết toán (a   b) Đông Đức chốt 29 04 2025 chỉnh lại theo ttl2 +  biên bản làm việc phòng kinh tế, hạ tầng và Đô thị (1)
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH (Trang 19)
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH - 1 hồ sơ quyết toán (a   b) Đông Đức chốt 29 04 2025 chỉnh lại theo ttl2 +  biên bản làm việc phòng kinh tế, hạ tầng và Đô thị (1)
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w