ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM THIẾT KẾ WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ - EC21 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.07.2025 (DÀNH CHO ĐỢT MỞ 01.06.2025 TRỞ LÊN) - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN.docx ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM THIẾT KẾ WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ - EC21 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.07.2025 (DÀNH CHO ĐỢT MỞ 01.06.2025 TRỞ LÊN) - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN.docx
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM THIẾT KẾ WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ - EC21 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 05.07.2025 (DÀNH CHO ĐỢT MỞ 01.06.2025 TRỞ LÊN) - THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN
Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
Bản thiết kế có độ trung thực cao nhất (gần giống với website sẽ được xây dựng), có các hiệu ứng đi kèm, người dùng có thể tương tác với trang web
để di chuyển qua lại giữa các trang web trong website là?
a Mockup
b Prototype(Đ)
c Sketch
d Wireframe
Câu 2
Bản vẽ phác thảo website là?
a Mockup
b Prototype
c Sketch(Đ)
d Wireframe
Câu 3
Bánh xe màu được tạo nên từ những màu cơ bản nào?
a Cyan, Magenta, Yellow, Black
b Red, Green, Blue
c Red, Yellow, Blue(Đ)
d Red, Yellow, Green
Câu 4
Bước đầu tiên của quy trình xây dựng một website gì?
a Kiểm thử
b Thiết kế
c Thực hiện
Trang 2d Xác định yêu cầu và phân tích yêu cầu(Đ)
Câu 5
Chế độ hoà trộn nào sau đây được dùng để chỉnh cho bức ảnh tối hơn?
a Color Dodge
b Lighter color
c Linear Dodge
d Multiply(Đ)
Câu 6
Chế độ lưu file nào sau đây dùng để lưu tập tin dùng khi thiết kế ảnh cho trang web?
a File/Open
b File/Save As
c File/Save for web & devices(Đ)
d File/Save
Câu 7
Chế độ màu nào sau đây chỉ hỗ trợ thiết kế với 2 màu đen và trắng?
a Bitmap(Đ)
b GrayScale
c IndexColor
d MultiChanel
Câu 8
Công cụ hỗ trợ tìm kiếm thường xuất hiện ở vị trí nào trên trang web?
a Nội dung chính (Main content))
b Ở bất kỳ vị trí nào trên website
c Phần chân trang (Website Footer)
d Phần đầu trang (Website Header)(Đ)
Câu 9
Công cụ nào sau đây cho phép thiết lập kiểu chữ mỹ thuật cho văn bản?
Trang 3a Type Mask Tools
b Type Tool
c Vertical Type Tool
d Wrap Text(Đ)
Câu 10
Công cụ nào sau đây dùng để tô màu chuyển sắc?
a Brush
b Gradient Tool(Đ)
c Paint Bucket Tool
d Pencil
Câu 11
Công cụ nào sau đây tạo vùng chọn hình chữ nhật hoặc hình vuông?
a Elliptical Marquee
b Rectangle Tool
c Rectangular Marquee Tool(Đ)
d Rounded Rectangle Tool
Câu 12
Cổng nào sau đây dùng cho việc gửi nhận các trang web?
a 110
b 21
c 23
d 80(Đ)
Câu 13
CTA là viết tắt của cụm từ nào?
a Call to Action(Đ)
b Call to Active
c Calm to Action
Trang 4d Close to Action
Câu 14
Đâu là ví dụ cho ý tưởng thiết kế hướng đến người sử dụng?
a Cho phép người dùng tăng kích thước chữ theo nhu cầu sử dụng(Đ)
b Cung cấp các chương trình giảm giá dành cho người dùng
c Người dùng bắt buộc phải cung cấp toàn bộ thông tin cá nhân khi truy cập website
d Sử dụng bảng phối màu có màu đỏ (red) và xanh lá cây (green)
Câu 15
Địa chỉ IP là một số có bao nhiêu bit?
a 16
b 32(Đ)
c 34
d 8
Câu 16
Giao thức Internet là giao thức gì?
a FTP
b HTTP
c POP3
d TCP/IP(Đ)
Câu 17
Giao thức nào được sử dụng để truyền tải siêu văn bản?
a FTP
b HTTP(Đ)
c POP3
d SMTP
Câu 18
Giao thức nào sau đây là KHÔNG giao thức truyền tải thư tín điện tử?
Trang 5a FTP(Đ)
b IMAP
c POP3
d SMTP
Câu 19
Hệ màu nào được sử dụng phổ biến trong thiết kế website?
a CMYK
b HSB
c LAB
d RGB(Đ)
Câu 20
Hệ màu nào tương thích với quang phổ mực in?
a CMYK(Đ)
b HSB
c LAB
d RGB
Câu 21
Hệ thống điều hướng chính thường xuất hiện ở thành phần giao diện nào?
a Nội dung chính (Main content))
b Ở bất kỳ vị trí nào trên website
c Phần chân trang (Website Footer)
d Phần đầu trang (Website Header)(Đ)
Câu 22
HSB là viết tắt của các thông số nào?
a High, Saturation, Brightness
b Hue, Saturation, Brightness(Đ)
c Hue, Saturation, Browse
Trang 6d Hue, Screen, Brightness
Câu 23
Khi áp dụng kỹ thuật bookmark, thuộc tính nào sau đây trong thẻ a dùng
để tạo ra điểm neo?
a href
b link
c name(Đ)
d src
Câu 24
Loại website nào sau đây cho phép người dùng tương tác với website?
a Tất cả các loại website
b Website có các yếu tố động và đa phương tiện
c Website động(Đ)
d Website tĩnh
Câu 25
Logo KHÔNG nên đặt ở vị trí nào trên phần đầu của trang web?
a Giữa
b Phải(Đ)
c Trái
Câu 26
Lựa chọn nào khi xuất bản ảnh cho web sẽ cho phép tạo ra trang HTML với bố cục layout theo các slice đã cắt, nhưng hình ảnh không được hiển thị
vì các slice chưa hình ảnh không được lưu?
a All files
b HTML and Images
c HTML only(Đ)
d Image only
Câu 27
Trang 7Nhóm bộ lọc nào cho phép thực hiện các thao tác làm biến dạng hình học một hình ảnh?
a Blur
b Distort(Đ)
c Noise
d Sharpen
Câu 28
Nhóm bộ lọc nào cho phép thực hiện các thao tác làm nhoè ảnh?
a Blur(Đ)
b Distort
c Noise
d Sharpen
Câu 29
Nội dung của trang web là?
a Các thành phần có trong trang web Bao gồm văn bản, hình ảnh
b Các thành phần có trong trang web Bao gồm văn bản, hình ảnh, âm thanh, video clip, ảnh động
c Các thành phần có trong trang web Bao gồm văn bản, hình ảnh, âm thanh, video clip, ảnh động, các file(Đ)
d Các thành phần có trong trang web Bao gồm văn bản, hình ảnh, âm thanh Câu 30
Phát biểu nào sau đây đúng?
a Máy chủ (Server) là máy tính yêu cầu dịch vụ nào đó từ một máy tính khác
b Máy khách (Client) là máy tính được cài đặt phần mềm phục vụ web
c Máy khách (Client) là máy tính phục vụ yêu cầu dịch vụ nào đó từ một máy tính khác
d Tất cả các Web Server đều hiểu và chạy được các file *.htm và *.html.(Đ) Câu 31
Phát biểu nào sau đây không đúng về trang web?
Trang 8a Giữa các trang web có các siêu liên kết (hyperlink), và chỉ cho phép người sử dụng có thể di chuyển từ trang này sang trang khác trong cùng một website(Đ)
b Ngôn ngữ HTML cho phép trang web có thể sử dụng Multimedia (đa phương tiện) để thể hiện thông tin
c Trang chủ là trang được hiển thị khi ta truy cập vào một địa chỉ web
d Trang con là các trang thông tin sâu hơn về các nội dung đưa ra trong trang chủ
Câu 32
Phát biểu nào sau đây SAI về thương mại điện tử (TMĐT)?
a Theo nghĩa hẹp- TMĐT chỉ gồm các hoạt động thương mại được tiến hành trên mạng máy tính mở như Internet
b Thương mại điện tử có phạm vi rất rộng, bao quát hầu hết các lĩnh vực hoạt động kinh tế, việc mua bán hàng hoá, dịch vụ chỉ là 1 trong những lĩnh vực áp dụng của TMĐT
c Thương mại điện tử là hoạt động mua-bán sản phẩm (hoặc dịch vụ) tại các chợ và siêu thị(Đ)
d Thương mại điện tử là hoạt động mua-bán sản phẩm (hoặc dịch vụ) thông qua các hệ thống điện tử như Internet và các mạng máy tính
Câu 33
Phát biểu nào sau đây sai?
a Các trang web có thể liên kết tuyến tính, phân cấp
b Liên kết theo đường thẳng (tuyến tính) là loại liên kết phù hợp cho các
website hướng người dùng đi theo thứ tự mà họ mong muốn(Đ)
c Tổ chức về mặt cấu trúc của websire là định nghĩa ra các trang web trong website và mối liên hệ giữa chúng
d Tổ chức về mặt liên kết của website là xác định liên kết (link) giữa các trang web trong website, cho phép người duyệt web có thể di chuyển lui tới giữa các trang web
Câu 34
Phát biểu nào sau đây SAI?
Trang 9a Các nền văn hoá khác nhau có chung quan điểm về ý nghĩa và cách sử dụng màu sắc.(Đ)
b Cảm nhận về màu sắc có thể thay đổi theo giới tính, lứa tuổi, nền văn hóa
c Màu sắc tạo nên phong cách
d Mỗi màu sắc có ý nghĩa riêng bao gồm cả ý nghĩa tích cực và tiêu cực
Câu 35
Phát biểu nào sau đây SAI?
a Có thể tiến hành tối hoá
hình ảnh bằng cách tinh chỉnh chất lượng hiển thị và kích cỡ file của hình ảnh
b Khi chia nhỏ hình ảnh trong Photoshop bằng slice tool, ta có thể gán các liên kết cho hình ảnh để biến các hình ảnh này trở thành các siêu liên kết (hyperlink)
c Slice Select Tool là công cụ cho phép cắt file Photoshop thành các file
Photoshop mới.(Đ)
d Tối ưu hoá hình ảnh cho website công việc cần thiết nhằm tăng tốc độ upload
và download trang, giúp cho trang web được hiển thị nhanh hơn
Câu 36
Phương án nào sau đây KHÔNG là ưu điểm của website tĩnh?
a Chi phí đầu tư thấp
b Người dùng có thể tương tác với website(Đ)
c Thân thiện với bộ máy tìm kiếm
d Tốc độ truy cập nhanh
Câu 37
Phương pháp phối màu nào sau đây sử dụng 2 màu?
a Chữ T
b Đơn sắc
c Tương đồng
d Tương phản(Đ)
Câu 38
Trang 10Phương pháp phối màu nào sau đây sử dụng 3 màu?
a Đơn sắc
b Tương đồng(Đ)
c Tương phản
d Vô sắc
Câu 39
Phương pháp phối màu nào sau đây sử dụng ít hơn 3 màu?
a Chữ T
b Tam giác đều
c Tương đồng
d Vô sắc(Đ)
Câu 40
PPI là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
a Photosop pixels imported
b Picture per inch
c Pixels per inch(Đ)
d Points per inch
Câu 41
Quy trình xây dựng một website có bao nhiêu bước?
a 3
b 4
c 5
d 6(Đ)
Câu 42
Thành phần nào là dấu hiệu giúp người đọc nhận biết đã đọc hết nội dung của trang web đang được mở?
a Các thành phần điều hướng (navigational elements)
b Logo
Trang 11c Phần chân trang (Website Footer)(Đ)
d Phần đầu trang (Website Header)
Câu 43
Thành phần Saturation trong chế độ màu HSB có ý nghĩa là gì?
a Độ bão hoà màu(Đ)
b Độ chói
c Độ sắc nét
d Độ tương phản
Câu 44
Thao tác nào sau đây gộp tất cả các lớp có trong file Photoshop thành 1 lớp background?
a Flatten Image(Đ)
b Link Layer
c Merge Visible
d Rasterize layer
Câu 45
Thông số nào sau đây dùng để xác định cửa sổ hiện thị trang web tương ứng?
a Image
b Name
c Target(Đ)
d URL
Câu 46
Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập màu nền cho trong thẻ body?
a background
b backgroundcolor
c bgcolor(Đ)
d color
Trang 12Câu 47
Thuộc tính nào sau đây hiện ra dòng chữ thay thế khi không thể hiển thị hình ảnh trong thẻ ?
a align
b alt(Đ)
c src
d title
Câu 48
Tỉ lệ vàng có giá trị bao nhiêu?
a 1.0
b 1.218
c 1.618(Đ)
d 2.618
Câu 49
Tiền thân của Internet là mạng gì?
a APRANET(Đ)
b LAN
c WAN
d WIFI
Câu 50
Trình duyệt KHÔNG thực hiện nhiệm vụ sau?
a Hiển thị trang được định dạng cho người dùng
b Nối kết với máy tính nguồn mà địa chỉ của nó được xác định trong phần hyperlink
c Truy cập cơ sở dữ liệu trên máy chủ(Đ)
d Yêu cầu trang mới từ nguồn
Câu 51
URL là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Trang 13a Uniform Resource Location(Đ)
b Uniform Resource Login
c Uniform Restore Location
d Universal Resource Location
Câu 52
Việc xác định đối tượng độc giả của website là ai, được thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế website?
a Bảo trì
b Thiết kế
c Thực hiện
d Xác định yêu cầu và phân tích yêu cầu(Đ)
Câu 53
Website là gì?
a Là một trang siêu văn bản
b Là một trang văn bản có chứa âm thanh và hình ảnh
c Là một trang web
d Website là bộ tập hợp các trang web có liên quan với nhau.(Đ)
Câu 54
Website thương mại điện tử là gì?
a Website thương mại điện tử là trang thông tin điện tử được thiết lập để cung cấp thông tin về doanh nghiệp
b Website thương mại điện tử là trang thông tin điện tử được thiết lập để cung cấp thông tin về sản phẩm
c Website thương mại điện tử là trang thông tin điện tử được thiết lập để cung cấp thông tin về xu hướng kinh doanh
d Website thương mại điện tử là trang thông tin điện tử được thiết lập để phục
vụ một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động mua bán hàng hóa hay cung ứng dịch vụ, từ trưng bày giới thiệu hàng hóa, dịch vụ đến giao kết hợp đồng, cung ứng dịch vụ, thanh toán và dịch vụ sau bán hàng.(Đ)
Câu 55
Trang 14WWW là từ viết tắt của cụm từ nào sau đây?
a Web World Wide
b Word Wide Web
c Work Wide Web
d World Wide Web(Đ)
Câu 56
XHTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
a eXtensible HyperLink Machine Language
b eXtensible HyperLink Markup Language
c eXtensible HyperText Markup Language(Đ)
d eXtra HyperLink Markup Language
Câu 57
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng khi lựa chọn màu sắc trong thiết
kế web?
a Độ tuổi
b Giới tính
c Nền văn hoá
d Trình độ học vấn(Đ)