– Giá trị hàng hóa: là lao động xã hội của người sản xu t hàng hóa kết tinh ấ bên trong hàng hóa.. Người bán có trong tay giá tr sị ử dụng nhưng họ ch quan tâm n giá tr hànỉ đế ị g hóa..
Trang 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
=====000=====
HÀNG HÓA VÀ TH C TR NG D CH V KHOA H C CÔNG Ự Ạ Ị Ụ Ọ –
NGHỆ Ở VI T NAM Ệ
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hoàng Liên
Lớp: TRI115.3
Giảng viên hướng dẫn: ThS Hoàng Văn Vinh
Trang 22
MỤC LỤC
1.1 Hàng hóa và hai thuộc tính c hàng hóa ủa 4 1.1.1 Khái niệm hàng hóa 4 1.1.2 Thuộc tính c a hàng hóa ủ 4 1.1.3 M quan hối ệ giữa hai thuộc tính c hàng hóa ủa 5 1.2 Tính hai mặt của la động sản xuất o hàng hóa 5 1.3 Lượng giá tr và các nhân tị ố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa 6 1.3.1 Lượng giá trị của hang hóa 6 1.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hang hóa 7
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG DỊCH VỤ KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ Ở VIỆT NAM ỆN NAY HI
9
2.1 Tổng quan về dịch vụ khoa học – công ngh ệ 9
2.1.2 Đặc ểm của cung đi ứng dịch vụ khoa học – công ngh ệ 9 2.1.3 Vai trò của khoa học – công nghệ trong đời sống 10 2.2 Thực trạng dịch vụ khoa học – công nghệ ở Việt Nam ện nayhi 11 2.2.1 Tình hình phát tri chung ển 11
2.3 Nguyên nhân d n n th c tr ng d ch v khoa h c công ngh Vi t nam ẫ đế ự ạ ị ụ ọ – ệ ở ệ
hiện nay
14
2.3.1 Nguyên nhân giúp Vi t Nam t ệ đạ được nh ng thành t u v d ch v khoa ữ ự ề ị ụ
học công ngh – ệ
14 2.3.2 Nguyên nhân t o ra nh ng m t h n ch trong d ch v khoa h c công ạ ữ ặ ạ ế ị ụ ọ
nghệ ở Việt Nam hiện nay
15
2.4 Gi i pháp ti p t c phát huy ả để ế ụ ưu thế và kh c ph c nh ng khó kh trong ắ ụ ữ ăn
dịch v khoa h c công ngh Vi t Nam ụ ọ – ệ ở ệ
16
KẾT LUẬN
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
18
19
Trang 33
PHẦN M Ở ĐẦU
Trong xã h i hi n i ngày nay, khoa h c và công ngh óng vai trò vô cùng ộ ệ đạ ọ ệ đ quan tr ng v nhi u m t i v i s phát tri n c a t n c và con ng i, là m t ọ ề ề ặ đố ớ ự ể ủ đấ ướ ườ ộ phần không th thiể ếu trong i s ng kinh t - vđờ ố ế ăn hóa c a m t qu c gia Vai trò này ủ ộ ố của khoa h c công nghọ – ệ càng tr nên c bi t i v i n c ta ở đặ ệ đố ớ ướ đang đẩy m nh phát ạ triển để s m tr thành m t xã hớ ở ộ ội hiện i đạ
Là m t n c quá lên ch nghộ ướ độ ủ ĩa xã h i t mộ ừ ột nền kinh tế kém phát tri n, ể tiềm lực khoa học và công ngh c a nệ ủ ước ta còn yếu Để tiến hành công nghi p hóa ệ hiện đại hóa thành công và nhanh chóng thì c n phầ ải xây d ng ti m l c khoa h c ự ề ự ọ công ngh mệ đủ ạnh, thích ng v i hoàn cứ ớ ảnh quốc gia và òi h i c a nhi m v ây đ ỏ ủ ệ ụ Đ
là m t nhi m v vô cùng khó kh và lâu dài ộ ệ ụ ăn
Do ó, vi c nghiên c u áp d ng các thành t u khoa h c và công ngh vào đ ệ ứ để ụ ự ọ ệ việc định hướng gi i phóng s c lao ng c a con ngả ứ độ ủ ười, t o à phát tri n kinh t ạ đ để ể ế
ở nước ta hi n nay là v n rất quan trọng, là ng l c phát tri n t n c Đây ệ ấ đề độ ự để ể đấ ướ cũng là lý do em ch n chọ ủ đề “Thực trạng d ch v khoa h c công nghị ụ ọ – ệ ở Việt Nam hi n nay nghiên c u ệ ” để ứ
Tiểu luận k t c u g m 2 chế ấ ồ ương:
Chương I: Hàng hóa
Chương II: Thực tr ng d ch vạ ị ụ khoa h c – công nghệ ở Vi t Nam hi n nay ọ ệ ệ
Trang 44
CHƯƠNG I: HÀNG HÓA
1.1 Khái ni m hàng hóa và hai thu c tính c a hàng hóa ệ ộ ủ
1.1.1 Khái ni m hàng hóa ệ
Hàng hóa là s n ph m cả ẩ ủa lao động, th a mãn mong mu n, nhu cỏ ố ầu nào đó của con người thông qua trao đổi hay mua bán
Hàng hoá là m t ph m trù l ch s , nó ch xu t hi n khi có n n s n xu t hàng ộ ạ ị ử ỉ ấ ệ ề ả ấ hoá, đồng thời sản phẩm lao động mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng mua bán trên th ịtrường
Hàng hóa có th t n tể ồ ại dưới d ng vạ ật th ho c phi v t th và mể ặ ậ ể ột đồ ậ v t muốn tr thành hàng hóa c n ph i th a mãn 3 y u t : ở ầ ả ỏ ế ố
– Hàng hóa là s n ph m cả ẩ ủa lao động
– Hàng hóa có th th a mãn mể ỏ ột nhu cầu nào đó của con người
– Hàng hóa ph i tả hông qua trao đổi, mua bán
1.1.2 Thu c tính c a hàng hóa ộ ủ
Trong m i hình thái kinh t , xã h i, s n xu t hàng hóa l i có b n ch t khác ỗ ế ộ ả ấ ạ ả ấ
nhau nhưng ọi hàng hóa u có hai thum đề ộc tính cơ bản là giá tr s d ng và giá trị ử ụ ị: – Giá trị sử dụng: Giá tr sử ụị d ng của hàng hóa là công d ng của hàng hóa có ụ thể th a mãn nhu cỏ ầu nào đó của con người, trực tiếp hay gián ti p ế
+ Giá tr s d ng là m t phị ử ụ ộ ạm trù vĩnh viễn vì giá tr s d ng hay công ị ử ụ dụng c a hàng hóa là do thu c tính t nhiên c a v t th hàng hóa quyủ ộ ự ủ ậ ể ết định
+ Hàng hóa có th có m t hay nhi u giá tr s d ng hay công d ng khác ể ộ ề ị ử ụ ụ nhau Số lượng giá tr s d ng c a m t vị ử ụ ủ ộ ật không ph i ngay mả ột lúc đã phát hiện ra được hết, mà nó được phát hi n d n dệ ầ ần trong quá trình phát tri n c a khoa h c k ể ủ ọ – ỹ thuật
+ Giá tr s d ng c a hàng hóa ch th hiị ử ụ ủ ỉ ể ện khi con ngườ ử ụi s d ng hay tiêu dùng (tiêu dùng cho s n xu t, tiêu dùng cho cá nhân), nó là n i dung v t ch t ả ấ ộ ậ ấ của c a củ ải, không kể hình th c xã h i cứ ộ ủa c a cải đó như thế nào ủ
Trang 55
+ Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng, hiện đại thì giá tr s d ng ị ử ụ càng cao
– Giá trị hàng hóa: là lao động xã hội của người sản xu t hàng hóa kết tinh ấ bên trong hàng hóa Giá tr là n i dung bên trong cị ộ ủa hàng hóa, nó được bi u hi n ra ể ệ bên ngoài bằng việc hai hàng hóa có th ể trao đổi được với nhau:
+ Bi u hi n m i quan h gi a nhể ệ ố ệ ữ ững người sản xuất hàng hóa
+ Là ph m trù l ch s ch t n tạ ị ử ỉ ồ ại ở kinh tế hàng hóa
1.1.3 M i quan h gi a hai thu c tính c a hàng hóa ố ệ ữ ộ ủ
Hai thu c tính c a hàng hóa là giá tr s d ng và giá tr hàng hóa v a th ng ộ ủ ị ử ụ ị ừ ố nhất vừa mâu thu n v i nhau ẫ ớ
– Mặt th ng nhất: Cả hai thu c tính tồn tố ộ ại đồng thời trong một s n phẩm, ả hàng hóa c th M i s n ph m, v t ph m phụ ể ỗ ả ẩ ậ ẩ ải có đầy đủ ả c hai thu c tính này m i ộ ớ được gọi là hàng hóa
– Mặt mâu thuẫn: Người sản xu t s n xu t ấ ả ấ hàng hóa để bán, m c tiêu c a h ụ ủ ọ
là giá tr sinh l i ch không phị ờ ứ ải giá tr s dị ử ụng Người bán có trong tay giá tr sị ử dụng nhưng họ ch quan tâm n giá tr hànỉ đế ị g hóa Ngượ ạ người mua l i r t c n c l i, ạ ấ ầ giá tr s d ng, nị ử ụ hưn trướg c h t h c n th c hi n giá trế ọ ầ ự ệ ị hàng hóa sau đó mới có thể chi ph i giá tr s d ng Vì v y mâu thu n gi a hai thu c tính này chính là quá trình ố ị ử ụ ậ ẫ ữ ộ thực hiện giá tr sị ử d ng và giá tr hàng hóa là hai quá trình khác nhau v thụ ị ề ời gian
và không gian
1.2 Tính hai m t cặ ủa lao ng s n xu t hàng hóa độ ả ấ
Hàng hóa có hai thu c tính là do lao ng c a ng i s n xu t hàng hóa có ộ độ ủ ườ ả ấ tính ch t hai m t: tính ch t c th (lao ấ ặ ấ ụ ể động cụ thể) và tính chất tr u t ng (lao ng ừ ượ độ trừu tượng)
- Lao ng c th : là lao ng có ích d i m t hình th c c th c a nh ng độ ụ ể độ ướ ộ ứ ụ ể ủ ữ nghề nghi p chuyên môn nh t nh ệ ấ đị
Trang 66
+ Lao ng c th t o ra giá tr s dđộ ụ ể ạ ị ử ụng của hàng hóa
+ M i lao ng c th có m c ích, phỗ độ ụ ể ụ đ ương pháp, công c lao ng, ụ độ
đố ượi t ng lao ng và kết quả lao ng riêng, phân biệt các lo i lao ng cụ th độ độ ạ độ ể khác nhau Lao động cụ thể khác nhau t o ra giá trạ ị s d ng khác nhau ử ụ
+ Lao ng c th là m t ph m trù v nh vi n, th hi n tính chđộ ụ ể ộ ạ ĩ ễ ể ệ ất tư nhân của s n xu t hàng hóa ả ấ
- Lao ng trđộ ừu t ng: là s tiêu hao s c lao ng c a ng i s n xu t hàng ượ ự ứ độ ủ ườ ả ấ hóa nói chung
+ Lao ng tr u t ng gi ng nhau v ch t, thu n túy là hao phí s c l c độ ừ ượ ố ề ấ ầ ứ ự của con người
+ Lao ng tr u tđộ ừ ượng c a ng i s n xu t hàng hóa t o ra giá tr c a hàng ủ ườ ả ấ ạ ị ủ hóa, là cơ sở để so sánh các giá tr s d ng khác nhau ị ử ụ
+ Lao ng tr u t ng là m t ph m trù l ch s , th hi n ch t xã h i c a độ ừ ượ ộ ạ ị ử ể ệ ấ ộ ủ sản xu t hàng hóa ấ
Lao ng c th và lao ng trđộ ụ ể độ ừu t ng là hai m t c a quá trình lao ng s n ượ ặ ủ độ ả xuất hàng hóa Tính ch t hai m t c a lao ng s n xu t hàng hóa ph n ánh tính ch t ấ ặ ủ độ ả ấ ả ấ
tư nhân và tính ch t xã h i c a lao ng c a ng i s n xu t hàng hóa ấ ộ ủ độ ủ ườ ả ấ
1.3 L ng giá tr và các nhân t nh h ng n lượ ị ố ả ưở đế ượng giá trị c a hàng ủ
hóa
1.3.1 L ng giá tr c a hàng hóa ượ ị ủ
Lượng lao ng c a hàng hóa độ ủ được o b ng l ng lao ng tiêu hao s n đ ằ ượ độ để ả xuất ra hàng hóa và tính b ng th i gian lao đó ằ ờ động
Thời gian lao động đó phải được đặt trong điều ki n trung bình c n thi t c a ệ ầ ế ủ
xã h i, do xã h i th a nh n, không ph i là th i gian hao phí lao ng cá bi t C.Mác ộ ộ ừ ậ ả ờ độ ệ gọi đó là th i gian lao ng xã h i c n thi t ờ độ ộ ầ ế
Vậy, l ng giá tr c a m t ượ ị ủ ộ đơn vị hàng hóa là lượng thời gian hao phí lao
động xã hội c n thi t xu t ra ầ ế để ấ đơn vị hàng hóa đó
Trang 77
1.3.2 Các nhân t ố ả nh h ng ưở đế ượ n l ng giá tr c a hàng hóa ị ủ
Có ba nhân t nh h ng tố ả ưở ới lượng giá tr c a hàng hóa ị ủ
- Năng suất lao động:
+ Năng suất lao ng là nđộ ăng lực sản xuất c a ng i lao ng Nó ủ ườ độ được
đo bằng số sản phẩm sản xuất ra trong m t ộ đơn vị ờ th i gian ho c s l ng th i gian ặ ố ượ ờ hao phí s n xu t ra m t để ả ấ ộ đơn vị ả s n ph m ẩ
+ Năng suất lao ng tđộ ăng lên t c là thứ ời gian lao ng cđộ ần thi t s n ế để ả
xuất ra một đơn ị sản ph m gi m xuv ẩ ả ống, giá tr c a m t ị ủ ộ đơn vị hàng hóa gi m và ả ngược lại Vậy, giá tr c a hàng hóa t l ngh ch v i nị ủ ỷ ệ ị ớ ăng suất lao ng độ
+ Năng suất lao động có hai lo i: nạ ăng suất lao ng cá bi t và nđộ ệ ăng suất lao động xã h i Nộ ăng suất lao động xã hội nh hả ưởng trực tiếp đến lượng giá trị của hàng hóa Năng suất lao động xã hội t l ngh ch v i lỷ ệ ị ớ ượng giá trị xã hội c a ủ
một đơn ị hàng hóa v
+ Các nhân tố ảnh h ng n nưở đế ăng suất lao ng g m có: trình độ ồ độ người lao động, trình độ tiên tiến và mức độ trang b khoa h c k thuị ọ ĩ ật, khoa h c, ọ công ngh trong quá trình s n xu t, trình qu n lý; cệ ả ấ độ ả ường lao độ động và y u t t ế ố ự nhiên
- C ng lao ng: ườ độ độ
+ C ng lao ng ph n ánh m c hao phí lao ng trong m t ườ độ độ ả ứ độ độ ộ đơn
vị th i gian Nó cho th y m c kh n trờ ấ ứ độ ẩ ương, nặng nhọc hay căng thẳng của lao động
+ C ng tườ độ ăng lên thì s l ng (ho c kh i l ng) hàng hóa s n xu t ố ượ ặ ố ượ ả ấ
ra tăng lên và s c lao ng hao phí c ng tứ độ ũ ăng lên tương ứng, nhưng giá tr c a m t ị ủ ộ đơn vị hàng hóa là không i đổ
+ C ng lao ng ph thu c vào trình t ch c qu n lý, quy mô ườ độ độ ụ ộ độ ổ ứ ả
và hi u su t c a tệ ấ ủ ư liệu s n xu t và c bi t là th ch t và tinh th n c a ng i lao ả ấ đặ ệ ể ấ ầ ủ ườ động
Trang 88
- M c ph c t p c a lao ng: có thứ độ ứ ạ ủ độ ể chia lao ng thành hai lo i là lao độ ạ
động ph c t p và lao ng ứ ạ độ đơn giản
+ Lao ng độ đơn giản là lao ng mà b t k m t ng i lao ng bình độ ấ ỳ ộ ườ độ thường nào không c n phầ ải tr i qua ào tả đ ạo c ng có th th c hi n ũ ể ự ệ được
+ Lao ng ph c t p là lao ng òi h i ph i độ ứ ạ độ đ ỏ ả đượ đc ào t o, huạ ấn luy n ệ thành lao ng chuyên môn lành ngh nh t nh m i có th th c hi n độ ề ấ đị ớ ể ự ệ được
+ Trong cùng th i gian lao ng thì lao ng ph c t p t o ra nhi u giá ờ độ độ ứ ạ ạ ề trị hơn lao độ đơn ng giản
+ C.Mác g i lao ng ph c t p là b i s c a lao ng ọ độ ứ ạ ộ ố ủ độ đơn giản Lý lu n ậ này là cơ sở quan tr ng tính toán, xác nh m c thù lao cho phù họ để đị ứ ợp v i tính ch t ớ ấ của ho t ng lao ng trong quá trình tham gia vào các ho t ng kinh t xã h i ạ độ độ ạ độ ế ộ
Trang 99
CHƯƠNG II:
THỰC TRẠNG DỊCH V KHOA H C CÔNG NGH VI T NAM Ụ Ọ – Ệ Ở Ệ
2.1 T ng quan v d ch v khoa h c công ngh ổ ề ị ụ ọ – ệ
2.1.1 Khái ni m ệ
Căn cứ Điều 3 Luật khoa học và công nghệ năm 2013, dịch vụ khoa học và công ngh là hoệ ạt động ph c v , h tr k thu t cho vi c nghiên c u khoa h c và ụ ụ ỗ ợ ỹ ậ ệ ứ ọ phát tri n công ngh ; hoể ệ ạt động liên quan đến sở hữu trí tuệ, chuyển giao công ngh , ệ tiêu chu n, quy chu n k thuẩ ẩ ỹ ật, đo lường, chất lượng s n ph m, hàng hóa, an toàn ả ẩ bức x , hạ ạt nhân và năng lượng nguyên t ; d ch v vử ị ụ ề thông tin, tư vấn, đào tạo, bồi dưỡng, phổ bi n, ng d ng thành t u khoa h c và công ngh ế ứ ụ ự ọ ệ trong các lĩnh vực kinh
tế - xã h i ộ
Về bản ch t, d ch v khoa h c công nghấ ị ụ ọ ệ c ng là s n ph m ũ ả ẩ đượ ạc t o ra để thỏa mãn nhu c u c a con ng i Khi s d ng d ch v , ng i s d ng ph i tr m t ầ ủ ườ ử ụ ị ụ ườ ử ụ ả ả ộ khoản tiền nh t ấ định, tức là d ch vị ụ c ng có giá tr và giá tr sũ ị ị ử dụng như là hàng hóa Tuy nhiên, d ch v là s n ph m hàng hóa vô hình, ng i s d ng không ch s ị ụ ả ẩ ườ ử ụ ỉ ở hữu d ch vị ụ mà còn được hưởng những ti n ích t d ch vệ ừ ị ụ mang l i Vi c s n xu t ạ ệ ả ấ
ra d ch v g n li n v i tiêu dùng d ch v , ví d nh không l u kho, l u bãi, v n ị ụ ắ ề ớ ị ụ ụ ư ư ư ậ chuyển,… Do vậy, dịch vụ cũng là hàng hóa nh ng là hàng hóa vô hình ư
2.1.2 c Đặ điể m c a cung ng d ủ ứ ị ch vụ khoa học – công ngh ệ
- Th nh t, v ch th tham gia vào quan h cung ng d ch v khoa h c công ứ ấ ề ủ ể ệ ứ ị ụ ọ nghệ có hai ch thủ ể: bên cung ứng d ch v và bên sị ụ ử dụng d ch v Bên sị ụ ử dụng dịch v có th là cá nhân ho c tụ ể ặ ổ ch c, có nhu c u s dứ ầ ử ụng d ch vị ụ khoa học công nghệ c a bên cung ng d ch v ủ ứ ị ụ
- Th hai, vứ ề đố ượi t ng hướng t i c a các bên tham gia quan h cung ng ớ ủ ệ ứ dịch v khoa hụ ọc công ngh : Bên cung ng d ch v ph i th c hi n công vi c mà bên ệ ứ ị ụ ả ự ệ ệ
Trang 1010
sử d ng d ch v yêu c u, còn bên s d ng d ch vụ ị ụ ầ ử ụ ị ụ được h ng nh ng l i ích t vi c ưở ữ ợ ừ ệ thực hi n d ch v ệ ị ụ
- Th ba, v hình th c c a quan h cung ng d ch v khoa h c công ngh : ứ ề ứ ủ ệ ứ ị ụ ọ ệ Quan h cung ng d ch v khoa h c công nghệ ứ ị ụ ọ ệ được xác l p d i hình th c h p ậ ướ ứ ợ
đồng hoặc thỏa thu n h p tác, chuyển giao gi a các bên Dù d i hình th c nào, ậ ợ ữ ướ ứ hợp ng cung ng d ch vđồ ứ ị ụ khoa h c công ngh cọ ệ ũng th hi n s th a thu n gi a ể ệ ự ỏ ậ ữ các bên v các quy n, ngh a v phát sinh t vi c th c hi n m t công vi c c th theo ề ề ĩ ụ ừ ệ ự ệ ộ ệ ụ ể yêu c u ầ
Xuất phát từ đặc tính khoa h c công ngh là hàng hóa ch t xám Các d ch vọ ệ ấ ị ụ cung ng ng vai trò r t quan tr ng trong vi c th ng m i lo i hàng hóa này c ứ đó ấ ọ ệ ươ ạ ạ Đặ biệt là những d ch v c bị ụ ơ ản như thông tin công ngh , tệ ư vấn chuyển giao công nghệ, nh giá đá định giá công ngh Các d ch v cung ệ ị ụ ứng trên th trị ường khoa học
và công ngh phát tri n chuyên nghi p s góp ph n thúc y phát tri n th tr ng ệ ể ệ ẽ ầ đẩ ể ị ườ khoa h c và công ngh b n v ng, t o ọ ệ ề ữ ạ động l c cho s phát tri n kinh t c v chi u ự ự ể ế ả ề ề rộng l n chiẫ ều sâu
2.1.3 Vai trò c a dủ ịch v khoa hụ ọc – công ngh trong cu c s ng ệ ộ ố
- Khoa h c công ngh thúc y s tọ ệ đẩ ự ăng trưởng và phát tri n kinh t : Sể ế ự ra đời của công nghệ m i kéo theo s phát tri n kinh t theo chi u sau Viớ ự ể ế ề ệc tăng trưởng kinh t này d a trên hi u qu s n xu t Khoa h c công ngh chính là công c h u ế ự ệ ả ả ấ ọ ệ ụ ữ hiệu giúp chuyển nền kinh t Vi t Nam tế ệ ừ kinh t nông nghiế ệp sang công nghiệp Phát tri n các ngành công ngh cao v i vi c s d ng ph n lể ệ ớ ệ ử ụ ầ ớn các lao động tri th c ứ
- Khoa h c công ngh thúc y chuy n d ch cọ ệ đẩ ể ị ơ cấu kinh t : ế
+ Khoa h c công ngh phát tri n giúp các ngành phát tri n nhanh kéo ọ ệ ể ể theo phân công xã hội ngày càng đa dạng Các ngành kinh tế được chia thành nh ng ữ ngành nh vỏ ới các lĩnh vực kinh t mế ới Điều này dẫn t i s chuy n d ch kinh t ớ ự ể ị ế theo hướng hiện đại, tích c c ự
+ T trỷ ọng GDP các ngành công nghi p, d ch vệ ị ụ tăng trong khi tỷ ọ tr ng ngành nông nghiệp có xu hướng gi m ả