1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hàng hóa và thực trạng dịch vụ khoa học – công nghệ ở việt nam

20 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàng Hóa Và Thực Trạng Dịch Vụ Khoa Học – Công Nghệ Ở Việt Nam
Tác giả Nguyễn Hoàng Liên
Người hướng dẫn ThS. Hoàng Văn Vinh
Trường học Trường Đại Học Ngoại Thương
Chuyên ngành Kinh Tế Chính Trị Mác – Lênin
Thể loại Tiểu luận
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Giá trị hàng hóa: là lao động xã hội của người sản xu t hàng hóa kết tinh ấ bên trong hàng hóa.. Người bán có trong tay giá tr sị ử dụng nhưng họ ch quan tâm n giá tr hànỉ đế ị g hóa..

Trang 1

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

=====000=====

HÀNG HÓA VÀ TH C TR NG D CH V KHOA H C CÔNG Ự Ạ Ị Ụ Ọ –

NGHỆ Ở VI T NAM

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hoàng Liên

Lớp: TRI115.3

Giảng viên hướng dẫn: ThS Hoàng Văn Vinh

Trang 2

2

MỤC LỤC

1.1 Hàng hóa và hai thuộc tính c hàng hóa ủa 4 1.1.1 Khái niệm hàng hóa 4 1.1.2 Thuộc tính c a hàng hóa 4 1.1.3 M quan hối ệ giữa hai thuộc tính c hàng hóa ủa 5 1.2 Tính hai mặt của la động sản xuất o hàng hóa 5 1.3 Lượng giá tr và các nhân tị ố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa 6 1.3.1 Lượng giá trị của hang hóa 6 1.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hang hóa 7

CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG DỊCH VỤ KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ Ở VIỆT NAM ỆN NAY HI

9

2.1 Tổng quan về dịch vụ khoa học – công ngh 9

2.1.2 Đặc ểm của cung đi ứng dịch vụ khoa học – công ngh 9 2.1.3 Vai trò của khoa học – công nghệ trong đời sống 10 2.2 Thực trạng dịch vụ khoa học – công nghệ ở Việt Nam ện nayhi 11 2.2.1 Tình hình phát tri chung ển 11

2.3 Nguyên nhân d n n th c tr ng d ch v khoa h c công ngh Vi t nam ẫ đế ự ạ ị ụ ọ – ệ ở ệ

hiện nay

14

2.3.1 Nguyên nhân giúp Vi t Nam t ệ đạ được nh ng thành t u v d ch v khoa ữ ự ề ị ụ

học công ngh – ệ

14 2.3.2 Nguyên nhân t o ra nh ng m t h n ch trong d ch v khoa h c công ạ ữ ặ ạ ế ị ụ ọ

nghệ ở Việt Nam hiện nay

15

2.4 Gi i pháp ti p t c phát huy ả để ế ụ ưu thế và kh c ph c nh ng khó kh trong ắ ụ ữ ăn

dịch v khoa h c công ngh Vi t Nam ụ ọ – ệ ở ệ

16

KẾT LUẬN

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

18

19

Trang 3

3

PHẦN M Ở ĐẦU

Trong xã h i hi n i ngày nay, khoa h c và công ngh óng vai trò vô cùng ộ ệ đạ ọ ệ đ quan tr ng v nhi u m t i v i s phát tri n c a t n c và con ng i, là m t ọ ề ề ặ đố ớ ự ể ủ đấ ướ ườ ộ phần không th thiể ếu trong i s ng kinh t - vđờ ố ế ăn hóa c a m t qu c gia Vai trò này ủ ộ ố của khoa h c công nghọ – ệ càng tr nên c bi t i v i n c ta ở đặ ệ đố ớ ướ đang đẩy m nh phát ạ triển để s m tr thành m t xã hớ ở ộ ội hiện i đạ

Là m t n c quá lên ch nghộ ướ độ ủ ĩa xã h i t mộ ừ ột nền kinh tế kém phát tri n, ể tiềm lực khoa học và công ngh c a nệ ủ ước ta còn yếu Để tiến hành công nghi p hóa ệ hiện đại hóa thành công và nhanh chóng thì c n phầ ải xây d ng ti m l c khoa h c ự ề ự ọ công ngh mệ đủ ạnh, thích ng v i hoàn cứ ớ ảnh quốc gia và òi h i c a nhi m v ây đ ỏ ủ ệ ụ Đ

là m t nhi m v vô cùng khó kh và lâu dài ộ ệ ụ ăn

Do ó, vi c nghiên c u áp d ng các thành t u khoa h c và công ngh vào đ ệ ứ để ụ ự ọ ệ việc định hướng gi i phóng s c lao ng c a con ngả ứ độ ủ ười, t o à phát tri n kinh t ạ đ để ể ế

ở nước ta hi n nay là v n rất quan trọng, là ng l c phát tri n t n c Đây ệ ấ đề độ ự để ể đấ ướ cũng là lý do em ch n chọ ủ đề “Thực trạng d ch v khoa h c công nghị ụ ọ – ệ ở Việt Nam hi n nay nghiên c u ệ ” để ứ

Tiểu luận k t c u g m 2 chế ấ ồ ương:

Chương I: Hàng hóa

Chương II: Thực tr ng d ch vạ ị ụ khoa h c – công nghệ ở Vi t Nam hi n nay ọ ệ ệ

Trang 4

4

CHƯƠNG I: HÀNG HÓA

1.1 Khái ni m hàng hóa và hai thu c tính c a hàng hóa ệ ộ ủ

1.1.1 Khái ni m hàng hóa

Hàng hóa là s n ph m cả ẩ ủa lao động, th a mãn mong mu n, nhu cỏ ố ầu nào đó của con người thông qua trao đổi hay mua bán

Hàng hoá là m t ph m trù l ch s , nó ch xu t hi n khi có n n s n xu t hàng ộ ạ ị ử ỉ ấ ệ ề ả ấ hoá, đồng thời sản phẩm lao động mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng mua bán trên th ịtrường

Hàng hóa có th t n tể ồ ại dưới d ng vạ ật th ho c phi v t th và mể ặ ậ ể ột đồ ậ v t muốn tr thành hàng hóa c n ph i th a mãn 3 y u t : ở ầ ả ỏ ế ố

– Hàng hóa là s n ph m cả ẩ ủa lao động

– Hàng hóa có th th a mãn mể ỏ ột nhu cầu nào đó của con người

– Hàng hóa ph i tả hông qua trao đổi, mua bán

1.1.2 Thu c tính c a hàng hóa ộ ủ

Trong m i hình thái kinh t , xã h i, s n xu t hàng hóa l i có b n ch t khác ỗ ế ộ ả ấ ạ ả ấ

nhau nhưng ọi hàng hóa u có hai thum đề ộc tính cơ bản là giá tr s d ng và giá trị ử ụ ị: – Giá trị sử dụng: Giá tr sử ụị d ng của hàng hóa là công d ng của hàng hóa có ụ thể th a mãn nhu cỏ ầu nào đó của con người, trực tiếp hay gián ti p ế

+ Giá tr s d ng là m t phị ử ụ ộ ạm trù vĩnh viễn vì giá tr s d ng hay công ị ử ụ dụng c a hàng hóa là do thu c tính t nhiên c a v t th hàng hóa quyủ ộ ự ủ ậ ể ết định

+ Hàng hóa có th có m t hay nhi u giá tr s d ng hay công d ng khác ể ộ ề ị ử ụ ụ nhau Số lượng giá tr s d ng c a m t vị ử ụ ủ ộ ật không ph i ngay mả ột lúc đã phát hiện ra được hết, mà nó được phát hi n d n dệ ầ ần trong quá trình phát tri n c a khoa h c k ể ủ ọ – ỹ thuật

+ Giá tr s d ng c a hàng hóa ch th hiị ử ụ ủ ỉ ể ện khi con ngườ ử ụi s d ng hay tiêu dùng (tiêu dùng cho s n xu t, tiêu dùng cho cá nhân), nó là n i dung v t ch t ả ấ ộ ậ ấ của c a củ ải, không kể hình th c xã h i cứ ộ ủa c a cải đó như thế nào ủ

Trang 5

5

+ Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng, hiện đại thì giá tr s d ng ị ử ụ càng cao

– Giá trị hàng hóa: là lao động xã hội của người sản xu t hàng hóa kết tinh ấ bên trong hàng hóa Giá tr là n i dung bên trong cị ộ ủa hàng hóa, nó được bi u hi n ra ể ệ bên ngoài bằng việc hai hàng hóa có th ể trao đổi được với nhau:

+ Bi u hi n m i quan h gi a nhể ệ ố ệ ữ ững người sản xuất hàng hóa

+ Là ph m trù l ch s ch t n tạ ị ử ỉ ồ ại ở kinh tế hàng hóa

1.1.3 M i quan h gi a hai thu c tính c a hàng hóa ố ệ ữ ộ ủ

Hai thu c tính c a hàng hóa là giá tr s d ng và giá tr hàng hóa v a th ng ộ ủ ị ử ụ ị ừ ố nhất vừa mâu thu n v i nhau ẫ ớ

– Mặt th ng nhất: Cả hai thu c tính tồn tố ộ ại đồng thời trong một s n phẩm, ả hàng hóa c th M i s n ph m, v t ph m phụ ể ỗ ả ẩ ậ ẩ ải có đầy đủ ả c hai thu c tính này m i ộ ớ được gọi là hàng hóa

– Mặt mâu thuẫn: Người sản xu t s n xu t ấ ả ấ hàng hóa để bán, m c tiêu c a h ụ ủ ọ

là giá tr sinh l i ch không phị ờ ứ ải giá tr s dị ử ụng Người bán có trong tay giá tr sị ử dụng nhưng họ ch quan tâm n giá tr hànỉ đế ị g hóa Ngượ ạ người mua l i r t c n c l i, ạ ấ ầ giá tr s d ng, nị ử ụ hưn trướg c h t h c n th c hi n giá trế ọ ầ ự ệ ị hàng hóa sau đó mới có thể chi ph i giá tr s d ng Vì v y mâu thu n gi a hai thu c tính này chính là quá trình ố ị ử ụ ậ ẫ ữ ộ thực hiện giá tr sị ử d ng và giá tr hàng hóa là hai quá trình khác nhau v thụ ị ề ời gian

và không gian

1.2 Tính hai m t cặ ủa lao ng s n xu t hàng hóa độ ả ấ

Hàng hóa có hai thu c tính là do lao ng c a ng i s n xu t hàng hóa có ộ độ ủ ườ ả ấ tính ch t hai m t: tính ch t c th (lao ấ ặ ấ ụ ể động cụ thể) và tính chất tr u t ng (lao ng ừ ượ độ trừu tượng)

- Lao ng c th : là lao ng có ích d i m t hình th c c th c a nh ng độ ụ ể độ ướ ộ ứ ụ ể ủ ữ nghề nghi p chuyên môn nh t nh ệ ấ đị

Trang 6

6

+ Lao ng c th t o ra giá tr s dđộ ụ ể ạ ị ử ụng của hàng hóa

+ M i lao ng c th có m c ích, phỗ độ ụ ể ụ đ ương pháp, công c lao ng, ụ độ

đố ượi t ng lao ng và kết quả lao ng riêng, phân biệt các lo i lao ng cụ th độ độ ạ độ ể khác nhau Lao động cụ thể khác nhau t o ra giá trạ ị s d ng khác nhau ử ụ

+ Lao ng c th là m t ph m trù v nh vi n, th hi n tính chđộ ụ ể ộ ạ ĩ ễ ể ệ ất tư nhân của s n xu t hàng hóa ả ấ

- Lao ng trđộ ừu t ng: là s tiêu hao s c lao ng c a ng i s n xu t hàng ượ ự ứ độ ủ ườ ả ấ hóa nói chung

+ Lao ng tr u t ng gi ng nhau v ch t, thu n túy là hao phí s c l c độ ừ ượ ố ề ấ ầ ứ ự của con người

+ Lao ng tr u tđộ ừ ượng c a ng i s n xu t hàng hóa t o ra giá tr c a hàng ủ ườ ả ấ ạ ị ủ hóa, là cơ sở để so sánh các giá tr s d ng khác nhau ị ử ụ

+ Lao ng tr u t ng là m t ph m trù l ch s , th hi n ch t xã h i c a độ ừ ượ ộ ạ ị ử ể ệ ấ ộ ủ sản xu t hàng hóa ấ

Lao ng c th và lao ng trđộ ụ ể độ ừu t ng là hai m t c a quá trình lao ng s n ượ ặ ủ độ ả xuất hàng hóa Tính ch t hai m t c a lao ng s n xu t hàng hóa ph n ánh tính ch t ấ ặ ủ độ ả ấ ả ấ

tư nhân và tính ch t xã h i c a lao ng c a ng i s n xu t hàng hóa ấ ộ ủ độ ủ ườ ả ấ

1.3 L ng giá tr và các nhân t nh h ng n lượ ị ố ưở đế ượng giá trị c a hàng

hóa

1.3.1 L ng giá tr c a hàng hóa ượ ị ủ

Lượng lao ng c a hàng hóa độ ủ được o b ng l ng lao ng tiêu hao s n đ ằ ượ độ để ả xuất ra hàng hóa và tính b ng th i gian lao đó ằ ờ động

Thời gian lao động đó phải được đặt trong điều ki n trung bình c n thi t c a ệ ầ ế ủ

xã h i, do xã h i th a nh n, không ph i là th i gian hao phí lao ng cá bi t C.Mác ộ ộ ừ ậ ả ờ độ ệ gọi đó là th i gian lao ng xã h i c n thi t ờ độ ộ ầ ế

Vậy, l ng giá tr c a m t ượ ị ủ ộ đơn vị hàng hóa là lượng thời gian hao phí lao

động xã hội c n thi t xu t ra ầ ế để ấ đơn vị hàng hóa đó

Trang 7

7

1.3.2 Các nhân t ố ả nh h ng ưở đế ượ n l ng giá tr c a hàng hóa ị ủ

Có ba nhân t nh h ng tố ả ưở ới lượng giá tr c a hàng hóa ị ủ

- Năng suất lao động:

+ Năng suất lao ng là nđộ ăng lực sản xuất c a ng i lao ng Nó ủ ườ độ được

đo bằng số sản phẩm sản xuất ra trong m t ộ đơn vị ờ th i gian ho c s l ng th i gian ặ ố ượ ờ hao phí s n xu t ra m t để ả ấ ộ đơn vị ả s n ph m ẩ

+ Năng suất lao ng tđộ ăng lên t c là thứ ời gian lao ng cđộ ần thi t s n ế để ả

xuất ra một đơn ị sản ph m gi m xuv ẩ ả ống, giá tr c a m t ị ủ ộ đơn vị hàng hóa gi m và ả ngược lại Vậy, giá tr c a hàng hóa t l ngh ch v i nị ủ ỷ ệ ị ớ ăng suất lao ng độ

+ Năng suất lao động có hai lo i: nạ ăng suất lao ng cá bi t và nđộ ệ ăng suất lao động xã h i Nộ ăng suất lao động xã hội nh hả ưởng trực tiếp đến lượng giá trị của hàng hóa Năng suất lao động xã hội t l ngh ch v i lỷ ệ ị ớ ượng giá trị xã hội c a ủ

một đơn ị hàng hóa v

+ Các nhân tố ảnh h ng n nưở đế ăng suất lao ng g m có: trình độ ồ độ người lao động, trình độ tiên tiến và mức độ trang b khoa h c k thuị ọ ĩ ật, khoa h c, ọ công ngh trong quá trình s n xu t, trình qu n lý; cệ ả ấ độ ả ường lao độ động và y u t t ế ố ự nhiên

- C ng lao ng: ườ độ độ

+ C ng lao ng ph n ánh m c hao phí lao ng trong m t ườ độ độ ả ứ độ độ ộ đơn

vị th i gian Nó cho th y m c kh n trờ ấ ứ độ ẩ ương, nặng nhọc hay căng thẳng của lao động

+ C ng tườ độ ăng lên thì s l ng (ho c kh i l ng) hàng hóa s n xu t ố ượ ặ ố ượ ả ấ

ra tăng lên và s c lao ng hao phí c ng tứ độ ũ ăng lên tương ứng, nhưng giá tr c a m t ị ủ ộ đơn vị hàng hóa là không i đổ

+ C ng lao ng ph thu c vào trình t ch c qu n lý, quy mô ườ độ độ ụ ộ độ ổ ứ ả

và hi u su t c a tệ ấ ủ ư liệu s n xu t và c bi t là th ch t và tinh th n c a ng i lao ả ấ đặ ệ ể ấ ầ ủ ườ động

Trang 8

8

- M c ph c t p c a lao ng: có thứ độ ứ ạ ủ độ ể chia lao ng thành hai lo i là lao độ ạ

động ph c t p và lao ng ứ ạ độ đơn giản

+ Lao ng độ đơn giản là lao ng mà b t k m t ng i lao ng bình độ ấ ỳ ộ ườ độ thường nào không c n phầ ải tr i qua ào tả đ ạo c ng có th th c hi n ũ ể ự ệ được

+ Lao ng ph c t p là lao ng òi h i ph i độ ứ ạ độ đ ỏ ả đượ đc ào t o, huạ ấn luy n ệ thành lao ng chuyên môn lành ngh nh t nh m i có th th c hi n độ ề ấ đị ớ ể ự ệ được

+ Trong cùng th i gian lao ng thì lao ng ph c t p t o ra nhi u giá ờ độ độ ứ ạ ạ ề trị hơn lao độ đơn ng giản

+ C.Mác g i lao ng ph c t p là b i s c a lao ng ọ độ ứ ạ ộ ố ủ độ đơn giản Lý lu n ậ này là cơ sở quan tr ng tính toán, xác nh m c thù lao cho phù họ để đị ứ ợp v i tính ch t ớ ấ của ho t ng lao ng trong quá trình tham gia vào các ho t ng kinh t xã h i ạ độ độ ạ độ ế ộ

Trang 9

9

CHƯƠNG II:

THỰC TRẠNG DỊCH V KHOA H C CÔNG NGH VI T NAM Ụ Ọ – Ệ Ở Ệ

2.1 T ng quan v d ch v khoa h c công ngh ổ ề ị ụ ọ – ệ

2.1.1 Khái ni m

Căn cứ Điều 3 Luật khoa học và công nghệ năm 2013, dịch vụ khoa học và công ngh là hoệ ạt động ph c v , h tr k thu t cho vi c nghiên c u khoa h c và ụ ụ ỗ ợ ỹ ậ ệ ứ ọ phát tri n công ngh ; hoể ệ ạt động liên quan đến sở hữu trí tuệ, chuyển giao công ngh , ệ tiêu chu n, quy chu n k thuẩ ẩ ỹ ật, đo lường, chất lượng s n ph m, hàng hóa, an toàn ả ẩ bức x , hạ ạt nhân và năng lượng nguyên t ; d ch v vử ị ụ ề thông tin, tư vấn, đào tạo, bồi dưỡng, phổ bi n, ng d ng thành t u khoa h c và công ngh ế ứ ụ ự ọ ệ trong các lĩnh vực kinh

tế - xã h i ộ

Về bản ch t, d ch v khoa h c công nghấ ị ụ ọ ệ c ng là s n ph m ũ ả ẩ đượ ạc t o ra để thỏa mãn nhu c u c a con ng i Khi s d ng d ch v , ng i s d ng ph i tr m t ầ ủ ườ ử ụ ị ụ ườ ử ụ ả ả ộ khoản tiền nh t ấ định, tức là d ch vị ụ c ng có giá tr và giá tr sũ ị ị ử dụng như là hàng hóa Tuy nhiên, d ch v là s n ph m hàng hóa vô hình, ng i s d ng không ch s ị ụ ả ẩ ườ ử ụ ỉ ở hữu d ch vị ụ mà còn được hưởng những ti n ích t d ch vệ ừ ị ụ mang l i Vi c s n xu t ạ ệ ả ấ

ra d ch v g n li n v i tiêu dùng d ch v , ví d nh không l u kho, l u bãi, v n ị ụ ắ ề ớ ị ụ ụ ư ư ư ậ chuyển,… Do vậy, dịch vụ cũng là hàng hóa nh ng là hàng hóa vô hình ư

2.1.2 c Đặ điể m c a cung ng d ủ ứ ị ch vụ khoa học – công ngh

- Th nh t, v ch th tham gia vào quan h cung ng d ch v khoa h c công ứ ấ ề ủ ể ệ ứ ị ụ ọ nghệ có hai ch thủ ể: bên cung ứng d ch v và bên sị ụ ử dụng d ch v Bên sị ụ ử dụng dịch v có th là cá nhân ho c tụ ể ặ ổ ch c, có nhu c u s dứ ầ ử ụng d ch vị ụ khoa học công nghệ c a bên cung ng d ch v ủ ứ ị ụ

- Th hai, vứ ề đố ượi t ng hướng t i c a các bên tham gia quan h cung ng ớ ủ ệ ứ dịch v khoa hụ ọc công ngh : Bên cung ng d ch v ph i th c hi n công vi c mà bên ệ ứ ị ụ ả ự ệ ệ

Trang 10

10

sử d ng d ch v yêu c u, còn bên s d ng d ch vụ ị ụ ầ ử ụ ị ụ được h ng nh ng l i ích t vi c ưở ữ ợ ừ ệ thực hi n d ch v ệ ị ụ

- Th ba, v hình th c c a quan h cung ng d ch v khoa h c công ngh : ứ ề ứ ủ ệ ứ ị ụ ọ ệ Quan h cung ng d ch v khoa h c công nghệ ứ ị ụ ọ ệ được xác l p d i hình th c h p ậ ướ ứ ợ

đồng hoặc thỏa thu n h p tác, chuyển giao gi a các bên Dù d i hình th c nào, ậ ợ ữ ướ ứ hợp ng cung ng d ch vđồ ứ ị ụ khoa h c công ngh cọ ệ ũng th hi n s th a thu n gi a ể ệ ự ỏ ậ ữ các bên v các quy n, ngh a v phát sinh t vi c th c hi n m t công vi c c th theo ề ề ĩ ụ ừ ệ ự ệ ộ ệ ụ ể yêu c u ầ

Xuất phát từ đặc tính khoa h c công ngh là hàng hóa ch t xám Các d ch vọ ệ ấ ị ụ cung ng ng vai trò r t quan tr ng trong vi c th ng m i lo i hàng hóa này c ứ đó ấ ọ ệ ươ ạ ạ Đặ biệt là những d ch v c bị ụ ơ ản như thông tin công ngh , tệ ư vấn chuyển giao công nghệ, nh giá đá định giá công ngh Các d ch v cung ệ ị ụ ứng trên th trị ường khoa học

và công ngh phát tri n chuyên nghi p s góp ph n thúc y phát tri n th tr ng ệ ể ệ ẽ ầ đẩ ể ị ườ khoa h c và công ngh b n v ng, t o ọ ệ ề ữ ạ động l c cho s phát tri n kinh t c v chi u ự ự ể ế ả ề ề rộng l n chiẫ ều sâu

2.1.3 Vai trò c a dủ ịch v khoa hụ ọc – công ngh trong cu c s ng ệ ộ ố

- Khoa h c công ngh thúc y s tọ ệ đẩ ự ăng trưởng và phát tri n kinh t : Sể ế ự ra đời của công nghệ m i kéo theo s phát tri n kinh t theo chi u sau Viớ ự ể ế ề ệc tăng trưởng kinh t này d a trên hi u qu s n xu t Khoa h c công ngh chính là công c h u ế ự ệ ả ả ấ ọ ệ ụ ữ hiệu giúp chuyển nền kinh t Vi t Nam tế ệ ừ kinh t nông nghiế ệp sang công nghiệp Phát tri n các ngành công ngh cao v i vi c s d ng ph n lể ệ ớ ệ ử ụ ầ ớn các lao động tri th c ứ

- Khoa h c công ngh thúc y chuy n d ch cọ ệ đẩ ể ị ơ cấu kinh t : ế

+ Khoa h c công ngh phát tri n giúp các ngành phát tri n nhanh kéo ọ ệ ể ể theo phân công xã hội ngày càng đa dạng Các ngành kinh tế được chia thành nh ng ữ ngành nh vỏ ới các lĩnh vực kinh t mế ới Điều này dẫn t i s chuy n d ch kinh t ớ ự ể ị ế theo hướng hiện đại, tích c c ự

+ T trỷ ọng GDP các ngành công nghi p, d ch vệ ị ụ tăng trong khi tỷ ọ tr ng ngành nông nghiệp có xu hướng gi m ả

Ngày đăng: 29/06/2025, 20:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm