1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Skkn vận dụng mô hình lớp học Đảo ngƣợc nhằm phát triển n ng lực tƣ du phản iện cho học sinh trong dạ học phần vi sinh vật sinh học 10

82 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vận Dụng Mô Hình Lớp Học Đảo Ngược Nhằm Phát Triển N Ng Lực Tư Duy Phản Iện Cho Học Sinh Trong Dạy Học Phần Vi Sinh Vật Sinh Học 10
Tác giả Nguyễn Trọng Đông, Nguyễn Thị Thanh Hoài
Trường học Trường THPT Nam Đàn 2
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2024 – 2025
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực trạng vận dụng m h nh lớp học đảo ngược nh m phát triển n ng lực tư duy phản iện cho học sinh trong dạy học sinh học ở trư ng Trung học ph th ng.. V vậy việc xây dựng n i dung và cá

Trang 1

SINH HỌC 10

LĨNH VỰC: SINH HỌC

Năm học: 2024 – 2025

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

SINH HỌC 10

LĨNH VỰC: SINH HỌC

Tác giả : Nguyễn Trọng Đông Nguyễn Thị Thanh Hoài Đơn vị công tác : Trường THPT Nam Đàn 2 Điện thoại : 0984.696.798

0962.157.380

Năm học: 2024 – 2025

Trang 3

MỤC LỤC

PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ 1

1 Lí do chọn đề tài 1

2 Mục đích nghiên cứu 2

3 Nhiệm vụ nghiên cứu 2

4 Khách thể và đối tượng nghiên cứu 2

5 Phương pháp nghiên cứu 2

6 Phạm vi nghiên cứu: 3

7 Những đóng góp mới của sáng kiến kinh nghiệm 3

PHẦN II: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 4

I Cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn của đề tài 4

1 Cơ sở lý luận của đề tài 4

1.1 M h nh lớp học đảo ngược 4

1.1.1 Khái niệm lớp học đảo ngược 4

1.1.2 M t số kiểu m h nh lớp học đảo ngược 5

1.1.3 Đặc điểm của m h nh lớp học đảo ngược 6

1.1.4 Nguyên tắc của m h nh lớp học đảo ngược 7

1 Tư duy phản iện 7

1 .1 Khái niệm tư duy 7

1 Đặc điểm của tư duy 8

1 .3 Phân loại tư duy 9

1 .4 Tư duy phản iện 9

1.3 N ng lực tư duy phản iện 10

1.3.1 Khái niệm n ng lực 10

1.3.2 Cấu trúc n ng lực 10

1.3.3 N ng lực tư duy phản iện 11

2 Thực trạng vận dụng m h nh lớp học đảo ngược nh m phát triển n ng lực tư duy phản iện cho học sinh trong dạy học sinh học ở trư ng Trung học ph th ng 12

1 Đối trượng điều tra 12

Phương pháp điều tra 12

3 Phân tích và đánh giá kết quả điều tra 12

Trang 4

II Vận dụng m h nh LHĐN nh m phát triển n ng lực TDPB cho học sinh trong

dạy học chủ đề vi sinh vật, Sinh học 10 ở trư ng THPT 14

2.1 Phân tích chương tr nh ph n Vi sinh vật - Sinh học 1 14

2.1.1 Yêu c u c n đạt 14

2.1.2 Cấu trúc ph n vi sinh vật 15

2.2 Phát triển n ng lực tư duy phản iện cho học sinh trong dạy học chương vi sinh vật - Sinh học 1 theo m h nh lớp học đảo ngược 15

2.2.1 Các nguyên tắc phát triển n ng lực tư duy phản iện của học sinh trong dạy học chương Vi sinh vật - Sinh học 1 15

2.2.2 Quy tr nh dạy học theo m h nh lớp học đảo ngược 16

3 C ng cụ và tư liệu h trợ t chức dạy học theo m h nh lớp học đảo ngược 34

3 Xây dựng c ng cụ đánh giá n ng lực tư duy phản iện của học sinh th ng qua m h nh dạy học lớp học đảo ngược 39

3.1 Cơ sở khoa học xây dựng c ng cụ đánh giá n ng lực tư duy phản iện của học sinh 39

3 B c ng cụ đánh giá n ng lực tư duy phản iện của học sinh 41

III Đánh giá kết quả của đề tài 44

3.1 Đánh giá kết quả thực nghiệm 44

3 Phân tích tính cấp thiết, tính khả thi của đề tài 45

3.2.1 Mục đích khảo sát 45

3.2.2 N i dung khảo sát 45

3 .3 Phương pháp khảo sát và thang đánh giá 45

3 .4 Đối tượng khảo sát 46

3.2.5 Kết quả khảo sát tính cấp thiết và tính khả thi của đề tài 46

PHẦN 3 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 50

1 Kết luận 50

Kiến nghị 50

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 5

DANH MỤC CÁC ẢNG

Bảng 1.1 Các kiểu lớp học đảo ngƣợc 5

Bảng 1 Các yếu tố của NL TDPB 11

Bảng 1.3 Mức đ GV quan tâm phát triển các n ng lực trong dạy học 13

Bảng 1 Mối quan hệ giữa hoạt đ ng học của HS trong các ƣớc của quy tr nh dạy học theo m h nh LHĐN với việc phát triển NL TDPB 17

Bảng Các ƣớc tạo ài giảng điện t 37

Bảng 3 Cấu trúc m i ài giảng qua LHĐN 38

Bảng 4 Tiêu chí và mức đ đánh giá NLTDPB 40

Bảng 2.5 Phiếu đánh giá tiêu chí NLTDPB dành cho GV 42

Bảng 2.6 Phiếu tự đánh giá của HS về sự phát triển NL TDPB 43

Bảng 7 Lập ma trận ài kiểm tra 43

Bảng 3.1 Kết quả khảo sát tính cấp thiết của các giải pháp 46

Bảng 3.2 Kết quả khảo sát tính khả thi của các giải pháp 47

Trang 6

DANH MỤC CÁC HÌNH

H nh 1.1 M h nh LHĐN và lớp học truyên thống 4

H nh 1 LHĐN và các cấp đ tư duy của HS trong thang đo của Bloom 4

H nh 1.3 M tả LHĐN 4

H nh 1.4 Các m h nh lended learning 5

H nh 1.5 Thang đo tư duy BLoom 6

H nh 1.6 Quy tr nh HĐDH theo m h nh LHĐN 7

H nh 1.7 Các yếu tố cấu thành tư duy 8

H nh 1.8 Các c ng cụ của tư duy 9

H nh 1.9 Thành ph n của n ng lực 10

H nh 1.1 Cấu trúc thành tố của n ng lực cá thể 10

H nh 1.11 Các thành ph n cấu tạo của n ng lực 11

H nh 1.12 Khung NL TDPB của HS 12

H nh 1.13 Nhận thức của GV về dạy học PTNL và NL TDPB cho HS 12

H nh 1.14 Mức đ thư ng xuyên s dụng các PPDH phát triển NL TDPB 13

H nh 1 Quy tr nh dạy học theo m h nh LHĐN 17

H nh Tạo nhóm Team 35

H nh 3 Chọn lớp học 35

H nh 4 M tả lớp học 35

H nh 5 Thêm thành viên nhóm Microsoft Teams 36

H nh 6 Tạo cu c h i thoại trên Microsoft Teams 36

H nh 3.1 Biểu đồ phân loại HS ài kiểm tra l n 1 44

H nh 3 Biểu đồ phân loại HS ài kiểm tra l n 44

H nh 3.3 Biểu đồ tính cấp thiết của các giải pháp 47

H nh 3.4 Biểu đồ tính khả thi của các giải pháp 48

H nh 3.5 Biểu đồ tương quan giữa mức đ cấp thiết và mức đ khả thi của các giải pháp 48

Trang 8

PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ

1 Lí do chọn đề tài

Xu thế toàn c u hóa và h i nhập quốc tế hiện nay, nền giáo dục nước ta đang trong tiến tr nh đ i mới c n ản, toàn diện Nghị quyết số 9-NQ TW H i nghị l n thứ 8, Ban Chấp hành TW Đảng khóa XI nêu r : Đ i mới c n ản, toàn diện GD&ĐT đáp ứng yêu c u c ng nghiệp hóa, hiện đại hóa ; Đối với GDPT, tập trung phát triển trí tuệ, thể chất, h nh thành ph m chất, n ng lực c ng dân, phát hiện

và ồi dư ng n ng khiếu, định hướng nghề nghiệp cho học sinh Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, chú trọng giáo dục lý tưởng, truyền thống, đạo đức, lối sống, ngoại ngữ, tin học, n ng lực và kỹ n ng thực hành, vận dụng kiến thức vào thực tiễn,… Theo đó, Chương tr nh GDPT t ng thể 18 đã được xác định 5 ph m chất và 1 n ng lực cốt l i c n h nh thành và phát triển cho học sinh để có thể sống

và làm việc trong xã h i hiện đại

Tư duy phản iện TDPB là thành tố quan trọng của mọi nghề nghiệp chuyên

m n Nó là m t ph n của quá tr nh giáo dục và ngày càng có t m quan trọng đáng

kể đối với sự tiến của học sinh th ng qua dạy học Bên cạnh 1 n ng lực cốt l i trong chương tr nh GDPT sau 18, n ng lực tư duy phản iện là m t trong những

n ng lực tư duy thiết yếu của học sinh THPT Thực tế trong dạy học, n ng lực về

tư duy của học sinh còn rất hạn chế, chất lượng nắm vững kiến thức kh ng cao, đặc iệt là n ng lực tư duy phản iện, n ng lực giải quyết vấn đề chưa được giáo viên chú ý rèn luyện cho học sinh T đó, nhiệm vụ c n thiết đặt ra là phải nghiên cứu các iện pháp phát triển n ng lực tư duy phản iện cho học sinh th ng qua việc dạy học các m n học ở trư ng THPT

Sinh học là m n khoa học thực nghiệm, kiến thức khoa học Sinh học thư ng được h nh thành và phát triển trên cơ sở thực tiễn và có tính ứng dụng ở h u hết các lĩnh vực của đ i sống sản xuất và xã h i V vậy việc xây dựng n i dung và các phương pháp dạy học nh m phát triển n ng lực tư duy phản biện cho học sinh trong hoạt đ ng dạy học có vai trò quyết định mang đến nhiều ý nghĩa lý luận và thực tiễn trong việc thực hiện mục tiêu giáo dục phát triển n ng lực của nước ta trong giai đoạn hiện nay Trong chương tr nh Sinh học 1 , n i dung vi sinh vật có nhiều kiến thức g n gũi với học sinh, kh ng những gợi cho học sinh hứng thú trong nghiên cứu và phản iện để khám phá kiến thức mà còn ph hợp cho việc t chức hoạt đ ng dạy học theo m h nh lớp học đảo ngược nh m h nh thành và phát triển n ng lực tư duy phản biện cho học sinh trong dạy học sinh học ở trư ng THPT

Xuất phát t những lý do trên, chúng t i chọn đề tài “Vận dụng mô hình lớp

học đảo ngược nh m ph t tri n năng lực tư duy phản biện cho học sinh trong dạy học phần vi sinh vật, Sinh học 10” để nghiên cứu

Trang 9

2 Mục đích nghiên cứu

Nghiên cứu xây dựng và t chức hoạt đ ng dạy học theo m h nh tư duy phản

iện nh m phát triển n ng lực tư duy phản biện cho học sinh trong dạy học ph n vi

sinh vật, góp ph n nâng cao chất lượng dạy học sinh học ở trư ng THPT

3 Nhiệm vụ nghiên cứu

- Nghiên cứu cơ sở lý luận về n ng lực, n ng lực tư duy phản biện, m h nh

lớp học đảo ngược và dạy học phát triển n ng lực tư duy phản biện cho học sinh

- Điều tra và đánh giá thực trạng về t nh h nh vận dụng m h nh lớp học đảo

ngược nh m phát triển n ng lực tư duy phản biện cho học sinh trong dạy học sinh

học ở trư ng THPT

- Phân tích mục tiêu, cấu trúc n i dung ph n vi sinh vật, Sinh học 1 làm cơ sở

xây dựng n i dung và t chức hoạt đ ng dạy học theo m h nh n ng lực tư duy phản

biện nh m phát triển n ng lực tư duy phản biện học sinh ở trư ng THPT

- Nghiên cứu, đề xuất quy tr nh dạy học sinh học ph n vi sinh vật và ứng dụng

theo m h nh n ng lực tư duy phản biện nh m phát triển n ng lực tư duy phản biện

cho học sinh ở trư ng THPT

- Xây dựng c ng cụ đánh giá n ng lực tư duy phản biện của học sinh trong

dạy học sinh học ở trư ng THPT

- Thực nghiệm sư phạm nh m kiểm chứng giả thuyết khoa học

4 Khách thể và đối tượng nghiên cứu

- Khách thể: Học sinh lớp 1 C1, 1 C , 1 C3, 1 C8 trư ng trung học ph

th ng Nam Đàn , n m học 2023 – 2024 và n m học 2024 – 2025

- Đối tượng nghiên cứu: Ph n vi sinh vật, Sinh học 1 chương tr nh GDPT

mới sau 18 ở trư ng THPT; m h nh lớp học đảo ngược; n ng lực và n ng lực

tư duy phản biện cho học sinh ở trư ng THPT

5 Phương pháp nghiên cứu

5 1 hư ng ph p nghi n c u l luận

S dụng các phương pháp phân tích, t ng hợp, hệ thống hóa, khái quát hóa để

xây dựng hệ thống cơ sở lý luận của đề tài

5 2 hư ng ph p nghi n c u thực ti n

- Phương pháp quan sát: Quan sát hoạt đ ng dạy học, kiểm tra, đánh giá của

giáo viên và học sinh, thu thập th ng tin thực tiễn về vấn đề nghiên cứu

- Phương pháp phỏng vấn: Tiến hành phỏng vấn m t số giáo viên và học sinh

để t m hiểu nhận thức của họ đối với hoạt đ ng dạy học hiện nay

- Phương pháp chuyên gia: Xin ý kiến chuyên gia tư vấn về cách x lý câu

hỏi điều tra, quy tr nh đánh giá và cách thức thực nghiệm sư phạm,

Trang 10

- Phương pháp thực nghiệm sư phạm: Tiến hành thực nghiệm sư phạm để kiểm định đ tin cậy, đ giá trị, tính khả thi của đề tài

5.3 hư ng ph p xử l thông tin

S dụng toán học thống kê, ph n mềm Excel, SPSS để x lý kết quả nghiên cứu

6 Phạm vi nghiên cứu:

- Nghiên cứu n ng lực tư duy phản biện cho học sinh THPT th ng qua t chức hoạt đ ng dạy học ph n vi sinh vật theo m h nh lớp học đảo ngược ở trư ng THPT Nam Đàn

- Th i gian nghiên cứu: T tháng 9 n m 23 đến tháng 4 n m 25

7 Những đóng góp mới của sáng kiến kinh nghiệm

- Hệ thống hóa được cơ sở lý luận về n ng lực, n ng lực tư duy phản iện, m

h nh lớp học đảo ngược và dạy học phát triển n ng lực tư duy phản iện cho học sinh ở trư ng THPT

- Đánh giá được thực trạng vấn đề vận dụng m h nh lớp học đảo ngược nh m phát triển n ng lực tư duy phản iện cho học sinh trong dạy học sinh học ở trư ng THPT

- Phân tích được mục tiêu, cấu trúc n i dung ph n vi sinh vật, Sinh học 1 làm

cơ sở xây dựng n i dung và t chức hoạt đ ng dạy học theo m h nh lớp học đảo ngược nh m phát triển n ng lực tư duy phản iện cho học sinh ở trư ng THPT

- Đề xuất được quy tr nh dạy học sinh học ph n vi sinh vật theo m h nh lớp học đảo ngược nh m phát triển n ng lực tư duy phản iện cho học sinh ở trư ng THPT

- Xây dựng được c ng cụ đánh giá n ng lực tư duy phản iện của học sinh trong dạy học sinh học ở trư ng THPT

Trang 11

PHẦN II: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

I Cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn của đề tài

1 Cơ sở lý luận của đề tài

1.1 Mô h nh lớp học đảo ngƣợc

1 1 1 Kh i niệm lớp học đảo ngược

LHĐN m tả m t sự đảo ngƣợc của giáo dục truyền thống , nơi HS đƣợc tiếp xúc với nguồn th ng tin mới ên ngoài lớp học, thƣ ng là th ng qua việc đọc hoặc xem ài giảng, xem video và sau đó th i gian học đƣợc s dụng để làm các

c ng việc lĩnh h i kiến thức qua các chiến lƣợc GQVĐ, thảo luận hoặc TDPB

ình 1 1 ô hình v lớp học truy n thống

ình 1 2 v c c c p đ tư duy c S trong th ng đo c loom

ình 1 3 ô tả

Trang 12

1.1.2 t số i u mô hình lớp học đảo ngược

ình 1 4 c mô hình lended learning ảng 1 1 c i u lớp học đảo ngược

LHĐN c n ản

HS được yêu c u xem video ài giảng và tài liệu học tập ở nhà như là điều kiện ắt u c chu n ị cho gi học lên lớp Trong gi học trên lớp, HS vận dụng kiến thức đã học ở nhà

Trên lớp, l n lượt HS được GV hướng dẫn và h trợ để hiểu

Trang 13

n i dung học tập

LHĐN theo

nhóm

Sau khi HS nghiên cứu tài liệu đƣợc cung cấp, nhóm HS làm

ài tập trong lớp, giải thích kết quả ài tập với nhau, qua đó hiểu

GV đánh giá sự tiến học tập th ng qua các video của HS

1 1 3 ặc đi m c mô hình lớp học đảo ngược

Trong m h nh LHĐN, HS nghiên cứu các ài giảng ở nhà th ng qua các trang web học tập còn gi học trên lớp sẽ đƣợc dành cho các hoạt đ ng hợp tác giúp củng cố thêm các khái niệm đã t m hiểu HS sẽ chủ đ ng trong việc t m hiểu, nghiên cứu lý thuyết hơn, các em có thể tiếp cận ài giảng bất kỳ lúc nào, có thể

d ng ài giảng lại, ghi chú và xem lại nếu c n điều này là kh ng thể nếu nghe GV

giảng dạy trên lớp)

C ng nghệ E-Learning giúp HS hiểu kỹ hơn về lý thuyết t đó sẵn sàng tham gia vào các u i học nhóm, ài tập nâng cao tại gi học trên lớp Cơ sở khoa học của PPDH này là thang đo tƣ duy BLoom 1 Theo thang đo này, nhớ, hiểu

lý thuyết là những hoạt đ ng đòi hỏi mức tƣ duy thấp nhất, do đó, HS có thể tự x

lý m t m nh tại nhà, còn áp dụng , phân tích và sáng tạo là các hoạt đ ng đòi hỏi mức tƣ duy đào sâu hơn và c n đƣợc thực hiện tại lớp, khi có th y c và ạn è

c ng thảo luận, chia sẻ, h trợ M h nh Dạy học đảo ngƣợc là ph hợp với

thang đo tƣ duy BLoom

ình 1 5 h ng đo tư duy loom

Trang 14

1 1 4 guy n tắc c mô hình lớp học đảo ngược

LHĐN đảm bảo nguyên tắc phải lấy HS làm trung tâm Th i gian ở lớp

được dành để khám phá các chủ đề sâu hơn và tạo ra những cơ h i học tập thú vị

Ứng dụng ICT trong dạy học là điều kiện quan trọng để triển khai LHĐN

Nh sự trợ giúp của các c ng cụ như: Moodle, Edmodo, E-Learning Lab, Face ook… GV có thể tạo các lớp học trên mạng, thêm HS của m nh vào lớp học sau đó tải các ài giảng, video, tài liệu lên HS xem ài giảng ở nhà và tự trải nghiệm, khám phá kiến thức, t đó có thể rút ra những kết luận về ài học, nếu

kh ng hiểu th sẽ trao đ i với GV trên lớp Sau đó, lên lớp HS thực hành, thảo luận

với GV và các ạn khác để hiểu hơn ài học

Có thể khái quát quy tr nh HĐDH theo m h nh LHĐN ng sơ đồ

ình 1 6 Quy trình D theo mô hình

1.2 Tư du phản iện

1 2 1 Kh i niệm tư duy

Trong thực tiễn, có rất nhiều điều ta chưa iết, chưa hiểu Song để làm chủ được thực tiễn con ngư i c n phải hiểu thấu đáo những cái chưa iết đó, phải vạch

ra cái ản chất, mối quan hệ có tính quy luật của chúng Quá tr nh đó gọi là tư duy Nét n i ật của tư duy là tính có vấn đề tức trong hoàn cảnh có vấn đề th tư duy

được nảy sinh

Tư duy là sản ph m cao nhất của vật chất sống được t chức m t cách đặc iệt gắn với chức n ng của não con ngư i Nó phản ánh tích cực hiện thực khách quan dưới dạng các khái niệm, sự phán đoán, lý luận Tư duy được xuất hiện trong quá tr nh hoạt đ ng sản xuất xã h i của con ngư i và ảo đảm phản ánh thực tại m t

cách gián tiếp, phát hiện những mối liên hệ hợp quy luật của thực tại

Dưới góc đ sinh lý học, tư duy được hiểu là m t h nh thức hoạt đ ng của hệ

th n kinh thể hiện qua việc tạo ra các liên kết giữa các ph n t đã ghi nhớ được chọn lọc và kích thích chúng để thực hiện sự nhận thức về thế giới xung quanh,

Lựa chọn chủ đề dạy học thích hợp

GV thiết kế các ài giảng, video, share các tài liệu tham khảo lên mạng

HS xem ài giảng, video, tài liệu ở nhà

Lên lớp HS thực hành, thảo luận, trao đ i với nhau và với GV trên lớp

Trang 15

mục tiêu cho hành vi ph hợp với m i trư ng sống với các yếu tố cấu thành tư duy:

ình 1 7 c yếu tố c u th nh tư duy

Tâm lý học xem tư duy là m t hiện tượng tâm lý, phản ảnh những thu c tính

ản chất, những mối liên hệ và quan hệ ên trong có tính chất qui luật của sự vật

và hiện tượng trong hiện thực khách quan Tư duy là sự nhận thức gián tiếp các sự vật và hiện tượng của hiện thực trong những dấu hiệu, những thu c tính chung và bản chất của chúng Tư duy cũng là sự nhận thức sáng tạo những sự vật và hiện tượng mới riêng lẽ của hiện thực trên cơ sở những kiến thức khái quát thu nhận được

1 2 2 ặc đi m c tư duy

Sự phát triển tư duy nói chung được đặc trưng ởi sự tích lũy các thao tác tư duy thành thạo và vững chắc của con ngư i M t trong những h nh thức quan trọng của tư duy trong DHSH là những khái niệm và vận dụng các khái niệm, cũng như việc thiết lập các mối quan hệ giữa chúng được thực hiện trong quá tr nh s dụng các thao tác: Phân tích t ng hợp, so sánh, tr u tượng hóa và khái quát hóa kết hợp với các phương pháp h nh thành phán đoán mới là quy nạp, diễn dịch, suy diễn và loại suy

Trong các HĐDH, để tư duy h nh thành và phát triền nhất thiết phải có các

c ng cụ sau:

TƯ DUY

Suy luận

Tưởng tượng

Tập trung

Tốc đ

tư duy Trí nhớ

Trang 16

ình 1 8 c công cụ c tư duy

1 2 3 hân loại tư duy

Trên cơ sở kiến thức b m n Sinh học, chúng ta có thể rèn luyện cho HS tới

10 loại tư duy, đó là: 1 Tư duy đ c lập; Tư duy logic; 3 Tư duy tr u tượng;

4 Tư duy h nh tượng; 5 Tư duy khái quát hóa; 6 Tư duy đa hướng; 7 Tư duy biện chứng; 8 Tư duy phê phán; 9 Tư duy hệ thống; 1 Tư duy sáng tạo Các loại tư duy có mối quan hệ chặt chẽ với nhau: Có tư duy đ c lập mới có tư duy phê phán; có tư duy phê phán mới phát hịên được vấn đề và do đó mới có tư duy sáng tạo Rèn luyện tư duy kh ng đưa lại kết quả có thể đong đếm được như là học kiến thức M i l n học được m t cách tư duy đúng hay phát hiện ra m t cách tư duy sai coi như đã giành thêm được m t hạt cát để d n d n làm nên ãi ph sa

1 2 4 ư duy phản iện

TDPB là m t trong những biểu hiện của tư duy iện chứng, giúp con ngư i

có thể phân tích đánh giá vấn đề, hiện tượng t nhiều quan điểm khác nhau, giúp cho việc t m kiếm sự thật, chân lý đạt hiệu quả tốt hơn

CÔNG CỤ TƯ DUY

SƠ ĐỒ SO SÁNH

Sơ đồ VENN

Sơ đồ góc Bảng so sánh

SƠ ĐỒ HÌNH ẢNH

Sơ đồ tư duy

Sơ đồ khái niệm

Sơ đồ Logic

SƠ ĐỒ THUYẾT MINH

Kim tự tháp Cánh ướm Bảng Logic

Trang 17

1.3 Năng lực tư du phản iện

1.3.1 Kh i niệm năng lực

Theo chương tr nh GDPT t ng thể sau 18: NL là thu c tính cá nhân được

h nh thành, phát triển nh tố chất sẵn có và quá tr nh học tập, rèn luyện, cho phép con ngư i huy đ ng t ng hợp các kiến thức, KN và các thu c tính cá nhân khác như hứng thú, niềm tin, ý chí, thực hiện thành c ng m t loại hoạt đ ng nhất định, đạt kết quả

mong muốn trong những điều kiện cụ thể

ình 1 9 h nh phần c năng lực 1.3.2 C u trúc năng lực

- Về bản chất: NL là khả n ng của chủ thể trong việc kết hợp m t cách linh

hoạt, hợp lý và có t chức các kiến thức, KN với thái đ , giá trị, đ ng cơ,… nh m đáp ứng yêu c u phức hợp của hoạt đ ng, đảm bảo cho hoạt đ ng đó đạt kết quả

tốt trong m t bối cảnh nhất định

ình 1 10 u trúc th nh tố c năng lực c th

- Về mặt biểu hiện: NL biểu hiện b ng sự hiểu biết khi s dụng các kiến thức,

KN, thái đ và giá trị đ ng cơ trong m t t nh huống có thực, kh ng phải là sự tiếp thu tri thức r i rạc, tách r i t nh huống thực N ng lực được thể hiện th ng qua

hành vi, hành đ ng và sản ph m, có thể quan sát, đo đạc được

Trang 18

KN; thái đ , t nh cảm và đ ng cơ cá nhân Theo tiếp cận này th cấu trúc chung của

NL được m tả là sự kết hợp của bốn NL thành ph n: NL chuyên m n, NL phương

pháp, NL xã h i và NL cá thể

ình 1 11 c th nh phần c u tạo c năng lực

T khái niệm và cấu trúc NL cho thấy, dạy học kh ng chỉ nh m mục tiêu phát triển NL chuyên m n mà còn phát triển NL phương pháp, NL xã h i và NL cá thể Các NL này kh ng tách r i nhau mà có mối liên hệ chặt chẽ với nhau Do đó, để

h nh thành NL thực sự cho ngư i học chúng ta c n phát triển toàn diện nhân cách của HS

1 3 3 ăng lực tư duy phản iện

NL TDPB là khả n ng vận dụng suy nghĩ đ c lập và suy nghĩ phản chiếu trong phân tích, đánh giá, liên hệ mọi khía cạnh của m t th ng tin đã có với m t thái đ hoài nghi tích cực cho vấn đề đã đặt ra, t đó làm sáng tỏ và khẳng định lại tính chính xác của vấn đề b ng những lập luận thuyết phục Các yếu tố của NL TDPB bao gồm:

Thái đ phản iện Biết hoài nghi khoa học, khao khát được kiểm chứng quan

điểm của ản thân, có tinh th n tự chủ, đ c lập trong tư duy,

tự điều chỉnh ản thân để tiếp cận chân lý

Khung NL TDPB dành cho HS trong DHSH gồm n ng lực thành tố và 8 tiêu chí iểu hiện)

Trang 19

ình 1.12 Khung NL TDPB c a HS

Khung NL TDPB cho HS trên giữ vai trò quan trọng và có ý nghĩa đối với

cả GV trong việc xây dựng quy tr nh t chức HĐDH và thang đánh giá NL TDPB

của HS ở trư ng THPT

2 Thực trạng vận dụng mô h nh lớp học đảo ngược nhằm phát triển năng lực tư

du phản iện cho học sinh trong dạ học sinh học ở trường Trung học phổ thông

2.1 Đối trượng điều tra

Chúng t i đã tiến hành điều tra tại trư ng THPT Nam Đàn và m t số trư ng trong và ngoài huyện

2.2 Phương pháp điều tra

Chúng t i đã thiết kế 02 phiếu hỏi riêng iệt cho GV và HS để t m hiểu thực

trạng t nh h nh NL TDPB và LHĐN trong DHSH ở trư ng THPT (Phụ lục 1 v

phụ lục 2)

2.3 Phân tích và đánh giá kết quả điều tra

- Nhận thức của GV về ạ h theo m ti u phát triển năng lực và NL TDPB cho HS

C n thiết PTNL TDPB

Thư ng xuyên rèn luyện TDPB cho HS

NL v a là mục tiêu v a là kết quả dạy học

94%

44%

70%

16%

Trang 20

Qua iểu đồ h nh 1.13 cho thấy: Tất cả các GV đƣợc hỏi đều cho r ng dạy học theo mục tiêu PTNL cho HS là rất c n thiết nhƣng mức đ quan tâm của họ chƣa đồng đều, thƣ ng xuyên; 94% GV quan tâm, chỉ có 16% GV kh ng quan tâm đến vấn

đề này; 44% GV xác định NL TDPB c n h nh thành cho HS trong m n học của

m nh Trong số GV đƣợc hỏi, có đến 7 % thƣ ng xuyên rèn luyện và PTNL tƣ duy

và NL TDPB cho HS Chỉ có 16% GV cho r ng NL v a là mục tiêu, v a là kết quả hoạt đ ng dạy và học Tóm lại, những đánh giá của GV về dạy học rèn luyện và PTNL và NL TDPB cho thấy mục tiêu này nhận đƣợc sự quan tâm của đa số GV

- Kết quả mứ độ GV quan tâm phát triển năng lự ho HS trong DHSH

Bảng 1.3 M c đ GV qu n tâm ph t tri n c c năng lực trong dạy học

ăng lực chung

M c đ

hường xuy n

Thỉnh thoảng

Hiếm khi

hư bao giờ

N ng lực hợp tác 70 15 5 0 2,72 0,33 <0,001

N ng lực sáng tạo 28 50 12 0 2,18 0,35 <0,001

N ng lực tƣ duy logic 10 65 15 0 1,94 0,33 <0,001 Các tiêu chí đƣợc mã hóa nhƣ sau: Thƣ ng xuyên = 3 Thỉnh thoảng = Hiếm khi = 1 Chƣa ao gi = Số liệu về giá trị trung nh TB Đ lệch

chu n SD và kiểm tra giá trị T-test (P) đƣợc x lý ng ph n mềm SPSS

Tuy nhiên, thực trạng GDPT hiện nay cho thấy NL TDPB và NL sáng tạo của

HS còn chƣa đƣợc quan tâm nhiều Đây là lý do để chúng t i nghiên cứu đề tài phát triển NL TDPB cho HS

27,5

0,0

27,5

0,0 25,0

Trang 21

Kết quả điều tra ở bảng 1.3 cho thấy: GV chưa thực hiện theo mục tiêu phát triển n ng lực TDPB Cụ thể là GV kh ng ao gi và hiếm khi s dụng các iện pháp phát triển NL TDPB cho HS như: LHĐN (100%), s dụng PPDH theo hợp đồng (55,4%), dạy học hợp tác nhóm (90,0 %) GV chỉ thỉnh thoảng s dụng dạy học t nh huống (47,5%) Biện pháp mà GV s dụng thư ng xuyên là dạy học nêu vấn đề cho

HS (55,0%), cho thấy r ng GV cũng có ph n quan tâm tới hoạt đ ng dạy học kết hợp qua mạng nhưng chưa có những biện pháp cụ thể để phát triển NL TDPB Chính cách dạy này là m t trong những nguyên nhân làm cho HS chưa có thói quen phản iện cũng như chưa có phương pháp TDPB hiệu quả

Tóm lại mặc d giáo viên cũng có s dụng phương pháp dạy học nh m phát triển n ng lực tư duy phản biện nhưng cách t chức chưa ài ản và đúng cách thức

v kh ng có giáo viên nào thư ng xuyên t chức cho học sinh phản iện trong dạy học sinh học Do vậy việc s dụng phương pháp dạy học nh m phát triển n ng lực

tư duy phản biện của HS chưa đạt hiệu quả Tóm lại, chương tr nh sinh học THPT hiện hành còn nặng về n i dung kiến thức mà chưa thực sự chú trọng đến việc phát triển n ng lực Do vậy mà giáo viên thư ng ít chú ý đến vấn đề phát triển n ng lực nói chung và n ng lực tư duy phản biện nói riêng, ởi lẽ đa ph n giáo viên đều cố gắng giúp học sinh có đ y đủ kiến thức sinh học theo phân phối chương tr nh Bên cạnh đó, việc vận dụng phương pháp dạy học tích cực của giáo viên mới chỉ d ng

ở góc đ th nghiệm mà chưa thư ng xuyên nh m phát triển n ng lực tư duy phản biện cho học sinh Đây là cơ sở để chúng t i đề xuất iện pháp phát triển n ng lực

tư duy phản biện cho học sinh trong dạy học sinh học

II Vận dụng mô h nh LHĐN nhằm phát triển năng lực TDPB cho học sinh trong dạy học chủ đề vi sinh vật, Sinh học 10 ở trường THPT

2.1 Phân tích chương tr nh phần Vi sinh vật - Sinh học 10

2.1.1 Y u cầu cần đạt

Sau khi học xong ph n VSV - Sinh học 1 :

- Nêu được khái niệm VSV;

- Kể tên được các nhóm VSV;

- Phân iệt được các kiểu dinh dư ng ở VSV;

- Tr nh ày và thực hành được m t số phương pháp nghiên cứu VSV;

- Nêu được ví dụ về quá tr nh t ng hợp và phân giải các chất ở VSV;

- Phân tích được vai trò của VSV trong đ i sống con ngư i và trong tự nhiên;

- Nêu được khái niệm sinh trưởng ở VSV và đặc điểm các pha sinh trưởng của qu n thể vi khu n;

- Phân iệt được các h nh thức sinh sản VSV nhân sơ và nhân thực;

- Tr nh ày được các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV;

Trang 22

- Tr nh ày được ý nghĩa kháng sinh với VSV gây ệnh và việc lạm dụng thuốc kháng sinh trong chữa bệnh;

- Kể tên được m t số thành tựu hiện đại của c ng nghệ VSV;

- Tr nh ày được cơ sở khoa học và m t số ứng dụng VSV trong thực tiễn;

h đề 9 Vi sinh vật

Bài 17 Vi sinh vật và á phương pháp nghi n ứu vi sinh vật

Bài 18 Sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật

Bài 19 Quá trình tổng hợp, phân giải ở vi sinh vật và ứng d ng

Bài 20 Thành tựu của ông nghệ vi sinh vật và ứng d ng của vi sinh vật

2.2 Phát triển năng lực tư du phản iện cho học sinh trong dạ học chương

vi sinh vật - Sinh học 10 theo mô h nh lớp học đảo ngược

2.2.1 c nguy n tắc ph t tri n năng lực tư duy phản iện c học sinh trong dạy học chư ng Vi sinh vật - Sinh học 10

2.2.1.1 Bảo đảm m ti u hung ủa ạ h phát triển năng lự

Lấy NL của HS làm mục đích chính HS là trung tâm, GV chỉ là ngư i hướng dẫn, điều khiển các HĐDH GV t chức lớp, GV và HS c ng tham gia hoạt

đ ng dạy và học

2.2.1.2 Bảo đảm m ti u hương vi sinh vật

Điều quan trọng nhất trong HĐDH là phải đạt được các mục tiêu chung và

t ng chương của chương tr nh d diễn ra dưới h nh thức nào Mục tiêu chương VSV và ứng dụng giúp GV định lượng và đánh giá được những thay đ i về hành vi của HS trong các lĩnh vực nhận thức, KN và thái đ

2.2.1.3 Bảo đảm tính kế thừa nội ung và vận ng kiến thức

N i dung chương VSV và ứng dụng kế th a kiến thức sinh học VSV t THCS Bước vào THPT, HS đã có nền tảng kiến thức c n ản về sinh học VSV và ứng dụng những tri thức này vào cu c sống ở lớp 9 Tuy nhiên chưa sâu r ng về các cơ chế, tính chất, quá tr nh, quy luật, ản chất của các sự vật, hiện tượng, cũng như con đư ng đã t m ra được các quy luật, hiện tượng đó và ứng dụng của chúng

Trang 23

C ng với lý thuyết chủ đạo được học vào học kỳ 1 của lớp 1 HS chiếm lĩnh được kiến thức sinh học ền vững hơn gắn liền n ng lực vận dụng kiến thức thực tiễn Sinh học trong cu c sống GV hướng dẫn HS phản iện phải xác định được những n i dụng kiến thức HS đã iết, những n i dung kiến thức phát triển mở r ng đào sâu để HS có thể PTNL

2.2.1.4 Đảm bảo phát triển năng lự tư u phản iện ủa h sinh

Nhận thức của HS phải được h nh thành qua sự n lực của ản thân trong quá tr nh tư duy GV tạo cơ h i cho HS phản iện, chủ đ ng thực hiện nhiệm vụ học tập và đạt được kết quả học tập cao GV c n trang ị cách tư duy và phát huy tính chủ đ ng trong phản iện của HS; s dụng c ng nghệ th ng tin và truyền

th ng trong HĐDH; khai thác các nguồn tư liệu giáo dục mở và nguồn tư liệu trên mạng Internet T đó, HS sẽ phát triển được NL TDPB cho ản thân

2.2.2 Quy trình dạy học theo mô hình lớp học đảo ngược

2.2.2.1 ơ sở khoa h

- Chương tr nh GDPT 18 đã chính thức được c ng ố, đặt ra yêu c u mới với toàn ngành giáo dục, các nhà trư ng, GV ph th ng và cả các nhà khoa học giáo dục trong việc t m ra các iện pháp ài ản phát triển hiệu quả và đồng b

ph m chất và NL của HS

- C n cứ vào đặc điểm dạy học theo m h nh LHĐN và khung NL TDPB của

HS đã tr nh ày trong mục I

2.2.2.2 Qu trình ạ h theo mô hình LHĐN phát triển NL TD B

T các cơ sở khoa học trên, sau th nghiệm; chỉnh s a và hoàn thiện, chúng

t i đề xuất được tiến tr nh dạy học phát triển NL TDPB cho HS trong dạy học chủ

đề 9 Vi sinh vật sách Cánh Diều Sinh học 1 theo m h nh LHĐN gồm 4 ước

với các hoạt đ ng học của HS theo thứ tự được tr nh ày trong h nh 1 và ảng 1 dưới đây Các hoạt đ ng trực tuyến được tiến hành trên nền tảng học tập trực tuyến Microsoft Teams

Trang 24

ình 2 1 Quy trình dạy học theo mô hình Bảng 2 1 ối qu n hệ gi hoạt đ ng học c S trong c c ước c quy trình

dạy học theo mô hình với việc ph t tri n NL TDPB

Hoạt đ ng học trực tuyến

của HS

Hoạt đ ng học trực tiếp của HS

iểu hiện năng lực TDPB

Bước 1: Xác định nhiệm vụ học tập

HS đọc hiểu và nhận định các mục

tiêu ài học được GV cung cấp c ng

với ài giảng điện t qua Microsoft

Teams

3 HS lập kế hoạch tự học ở nhà

trong sự phối hợp với ạn c ng tiến ,

xác định r th i gian, phương tiện,

cách thức tiến hành và dự kiến m t số

kết quả tự học đạt được

1 Các HS tiếp nhận vấn vấn đề, các nhiệm vụ tự học và yêu c u c n đạt do

GV giới thiệu và chuyển giao HS đặt câu hỏi thắc mắc về nhiệm vụ Sau đó, lựa chọn ạn c ng tiến để thực hiện nhiệm vụ được giao

- Lắng nghe và quan sát

- Thu thập th ng tin

Nhận định mục tiêu

Lập kế hoạch

Nghiên cứu học liệu

để trả l i câu hỏi/vẽ

sơ đồ hệ thống kiến thưc mới

Trao đ i

và điều chỉnh

N p sản

ph m

Tự đánh giá l n

1

Đặt câu hỏi, hệ thống kiến thức, tr nh ày sản ph m tự học, hợp tác giải ài tập, chơi trò chơi, làm thí nghiệm,…

Bài tập thực tiễn Sinh học

Tự đánh giá

l n 2

Nhận phản hồi đánh giá của GV

Xây dựng hồ

sơ học tập

Trang 25

Bước 2: H nh thành kiến thức mới

4 HS tiến hành tự học với học liệu

ài giảng điện t , video thí nghiệm,

được GV cung cấp qua Microsoft

Teams Trả l i các câu hỏi định

hướng, vẽ sơ đồ hệ thống kiến thức

vào vở tự học,

- Phân tích, đánh giá, so sánh các

9 HS giải ài tập thực tiễn do GV

đưa ra Các ài tập này thư ng yêu

c u HS t m kiếm, x lý th ng tin để

GQVĐ thực tiễn và kh ng ắt bu c

đối với toàn HS HS g i ph n trả

l i qua Microsoft Teams GV sẽ phản

hồi, đánh giá kết quả, c ng ố đáp án

để các HS c ng tham khảo

8 HS tham gia các hoạt đ ng học tập dưới sự t chức trực tiếp của GV như:

Đặt câu hỏi làm r

n i dung học tập + Hệ thống kiến thức, thuyết tr nh kết quả/sản ph m tự học, hợp tác theo nhóm cặp đ i để giải

ài tập, + Tiến hành thí nghiệm, tham gia trò

- Tự điều chỉnh

Trang 26

cách cải thiện, khắc phục các hạn chế

khó kh n N p lại kết quả tự đánh giá

cho GV

11 HS tiếp nhận kết quả phản hồi và

đánh giá của GV về quá tr nh tự học

qua Microsoft Teams

GV nếu c n

2.2.2.3 Minh hoạ qu trình ạ h theo mô hình lớp h đảo ngượ phát triển năng lự Tư u phản iện

Dựa trên quy tr nh dạy học theo m h nh LHĐN đã đề xuất ở trên, chúng t i

đã tiến hành thiết kế KHBD minh họa như sau:

ÀI 18: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN Ở VI SINH VẬT

Nêu được khái niệm sinh trưởng ở vi sinh vật

Tr nh ày được đặc điểm các pha sinh trưởng của qu n thế vi khu n

Phân iệt được các h nh thức sinh sản ở VSV nhân sơ và VSV nhân thực

Tr nh ày được các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật

Tr nh ày được ý nghĩa của việc s dụng kháng sinh để ức chế hoặc tiêu diệt VSV gây ệnh

Trang 27

chung nhóm khi phân c ng và thực hiện các nhiệm vụ trong nhóm

II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Lớp học trên Microsoft Teams, ài giảng điện t , phiếu học tập sinh học

- Máy tính, máy chiếu, giấy A0, út dạ, nam châm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HS

Bi u hiện c a NLTDPB ước 1 (Hoạt đ ng 1): X c định nhiệm vụ học tập 5 phút tr n lớp)

 Mục ti u: HS xác định được nhiệm vụ học tập, nhận iết được các mục tiêu ài học và lập kế hoạch tự hoc

 N i dung: HS lựa chọn "bạn c ng tiến , nghiên cứu mục tiêu của ài học

- Lắng nghe và quan sát

- Thu thập th ng tin

- Đặt câu hỏi

oạt đ ng trực tuyến tr n Microsoft Teams

GV h trợ khi c n HS nghiên cứu mục tiêu

ài học và lập kế hoạch

tự học trong sự phối hợp với ạn học c ng

tiến (chỉ r phương

tiện, á h thức thự hiện, thời gian và ự kiến kết quả

- Lắng nghe và quan sát

- Thu thập th ng tin

- Đặt câu hỏi

Trang 28

ước 2 (Hoạt đ ng 2): ình th nh iến th c mới trực tuyến nh )

 Mục ti u: HS tự chiếm lĩnh đƣợc các n i dung cơ ản của ài học qua ài

giảng điện t đƣợc cung cấp trực tuyến trên Microsoft Teams

sau TH trự tu ến

W Điều muốn trao đổi

th m

L Điều đạt đượ sau ài

Trang 29

Quá tr nh sinh trưởng Của vi sinh vật Của sinh vật đa ào

ản chất Do quá tr nh phân ào làm gia t ng số lượng tế ào

iểu hiện Sự t ng số lượng tế ào

của qu n thể vi sinh vật

Sự gia t ng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự gia t ng về số lượng tế ào

Sinh trưởng của quần thể vi khuẩn Các pha Số lượng tế ào Đặc điểm sinh trưởng

Pha tiềm

phát

Số lượng tế ào chưa

t ng Vi khu n ở giai đoạn thích ứng với m i trư ng sống mới T ng hợp

enzyme trao đ i chất và các nguyên liệu chu n bị cho phân chia

Pha lũ

thừa

Số lượng tế ào t ng nhanh theo cấp số nhân

Chất dinh dư ng dồi dào, kh ng gian

r ng Quá tr nh trao đ i chất diễn ra mạnh, tốc đ phân chia đạt tối đa

Pha cân

bằng

Số lượng tế ào đạt cực đại, kh ng thay đ i theo

Vi khuẩn

- Phân t DNA của tế ào mẹ nhân đ i, tế ào kéo dài ra, tách thành ph n ng nhau và tạo thành cơ thể con

ào tử trần

Trùng roi, trùng già ,

B nhiễm sắc thể của tế ào mẹ nhân đ i và phân đ i thành hai tế ào con, m i tế ào chứa nhiễm sắc

Trang 30

ào tử

Nấm sợi

Tế ào sinh sản trên cơ thể mẹ tiền hành nguyên phân tạo thành ào t , ào t nảy m m và phát triển thành cơ thể mới

Tiếp hợp (Sinh sản hữu tính)

Trùng già

B ng cách tiếp hợp giữa hai tế ào mẹ, giữa các ào

t đơn i, giữa sợi âm và sợ dương

Các ếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật

Các nguyên tố vi lượng: Fe, Zn, Cu…… được VSV s dụng với lượng nhỏ

là thành ph n quan trọng của nhiều emzin và vitamin………

Trang 31

Clo ( cloramin,

natrihypoclorid)

Oxy hóa mạnh các thành ph n tế ào Thanh tr ng nước máy, nước ể ơi, nước d ng

trong CN thực ph m

Hợp chất kim loại nặng

Ag, Hg…

Làm ất hoạt các protein

Diệt các ào t đang nảy m m

Các andehyd

(formaldehyde 2%)

Làm ất hoạt các protein

S dụng để thanh tr ng nhiều đối tượng

2 Các ếu tố vật lí

Nhiệt đ

C n cứ vào nhiệt đ , VSV được chia thành các nhóm sau:

VSV ưa lạnh dưới 15o

C) VSV ưa ấm oC đến 4 o

C ) VSV ưa nhiệt 55oC đến 65o

C) VSV ưa siêu nhiệt 75oC đến

100oC)

Con ngư i d ng nhiệt đ cao để thanh tr ng các chất lỏng, thực ph m, dụng cụ, nhiệt đ thấp để

k m hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

Đ ẩm

Hàm lượng nước trong m i trư ng quyết định đ m Nước là dung

m i hòa tan các chất dinh dư ng, tham gia phân hủy các chất M i loại VSV sinh trưởng trong m t giới hạn đ m nhất định

D ng nước để khống chế sinh trưởng của các nhóm VSV có hại và kích thích sinh trưởng của nhóm VSV có ích cho con ngư i Điều chỉnh đ m của lương thực, thực ph m, đồ

d ng được ảo quản lâu hơn ng cách phơi kh , sấy kh

Đ pH

Ảnh hưởng đến tính thấm qua màng, sự chuyển hóa các chất trong tế ào, hoạt hóa enzyme, sự

h nh thành ATP, Dựa vào đ pH của m i trư ng VSV được chia thành 3 nhóm VSV ưa acid, VSV

ưa kiềm, VSV ưa trung tính

Tạo điều kiện nu i cấy thích hợp với t ng nhóm

vi sinh vật Điều chỉnh đ pH của m i trư ng để ức chế các VSV gây hại và kích thích các VSV có lợi

Trang 32

Ánh sáng

C n thiết cho quá tr nh quang hợp của VSV quang tự dư ng, tác

đ ng đến ào t sinh sản, t ng hợp sắc tố, chuyển đ ng hướng sáng

D ng ức xạ điện t để ức chế, tiêu diệt vi sinh vật

Áp suất

thẩm thấu

Áp suất th m thấu cao gây co nguyên sinh ở các tế ào VSV khiến chúng kh ng phân chia được Áp suất th m thấu thấp làm cho tế ào VSV ị trương nước và

có thể v ra đối với các vi khu n

kh ng có thành tế ào

Điều chỉnh áp suất th m thấu để ảo quản thực

trưởng.Ví dụ: m t số thực vật tiết các chất hữu cơ đặc th qua rễ kích thích

sinh trưởng của khu hệ VSV v ng rễ…

- Trong c ng m i trư ng sống, nhiều nhóm VSV có khả n ng sinh ra các chất

ức chế như kháng sinh, acteriocin…để ức chế sinh trưởng của VSV xung

quanh

4 Thuốc kháng sinh

- Thuốc kháng sinh là chế ph m có khả n ng tiêu diệt hoặc ức chế đặc hiệu sự

sinh trưởng của m t hoặc m t vài nhóm VSV

- Thuốc kháng sinh có vai trò quan trọng trong điều trị các ệnh nhiễm tr ng nhưng khi s dụng c n tuân thủ theo chỉ định của ác sĩ

- Việc lạm dụng thuốc kháng sinh  VSV nh n thuốc  Làm giảm hiệu quả điều trị ệnh của thuốc kháng sinh

 Tổ ch c thực hiện: Hoạt động trực tuyến tr n Teams

+ GV cung cấp ài giảng

s a/b sung trong vở tự học;

thống nhất và chụp ảnh vở tự học, n p cho GV trong ph n

ài tập tương ứng trên Teams

+ HS/cặp đôi HS tự đánh giá

l n 1 theo yêu c u của GV

- Phân tích, đánh giá, so sánh các

quan điểm

- Kiểm nghiệm kết quả

- Tự điều chỉnh

Trang 33

ước 3 (Hoạt đ ng 3): Luyện tập v vận dụng 2 tiết tr n lớp h và trự tu ến

ở nhà

 Mục ti u: HS chính xác, hệ thống được các kiến thức cơ ản và hợp tác

để luyện tập, vận dụng kiến thức đã học

 N i dung: HS hợp tác theo nhóm để giải ài tập sinh trưởng và sinh sản

VSV và xây dựng sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức cơ ản của ài học, tham gia

trò chơi học tập

- HĐ1 HS họp tác nhóm đồng th i vận dụng kiến thức ài sinh trưởng và sinh sản ở VSV để trả l i n m câu hỏi thực tiễn trong phiếu học tập sau đây

CÂU HỎI LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG

Câu 1: Bạn A làm sữa chua thành c ng và đã cho vào tủ lạnh để bảo quản,

nhưng ạn lại để quên m t lọ g n vị trí ếp gas Sau hai ngày, ạn A thấy lọ sữa chua sủi bọt, chảy nước và ốc m i Hãy cho iết

a Quá tr nh sinh trưởng của qu n thể vi khu n có trong lọ sữa chua bị hỏng

đang ở pha nào Giải thích

b Lọ sữa chua được bảo quản trong tủ lạnh có hiện tượng trên kh ng V sao

Câu 2: Quan sát đồ thị ên dưới, hãy giải thích sự sinh trưởng của qu n thể vi

khu n E.coli trong m i trư ng có hai nguồn car on là glucose và sor itol

Câu 3: Sinh sản b ng cách tiếp hợp ở m t số VSV kh ng làm gia t ng số lượng các thể trong qu n thể nhưng v sao vẫn được coi là m t h nh thức sinh sản?

Câu 4: Tại sao trong m i trư ng có nồng đ muối hoặc đư ng cao Ví dụ: Biển

Chết, chượp mắm, mật ong,… chỉ có rất ít VSV sinh sống?

Câu 5: Có thể tiếp tục d ng loại kháng sinh đã được ác sĩ kê cho l n khám

trước với liều lượng cao hơn để nhanh chóng tiêu diệt VSV gây ệnh tương tự trong l n mắc ệnh sau đó kh ng V sao

- HĐ Thiết kế cho HS chơi trò chơi vòng quay mư i hai con giáp Cho HS lựa chọn câu hỏi th ng qua kết quả vòng quay, trả l i m t số câu hỏi trong b câu hỏi sau:

CÂU HỎI LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG Câu 1: Sự sinh trưởng của qu n thể VSV được đánh giá th ng qua:

A Sự t ng lên về số lượng tế ào của qu n thể

B Sự t ng lên về kích thước của t ng tế ào trong qu n thể

Trang 34

C Sự t ng lên về khối lượng của t ng tế ào trong qu n thể

D Sự t ng lên về cả kích thước và khối lượng của t ng tế ào trong qu n thể

Câu 2: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phương pháp nu i cấy VSV

kh ng liên lục?

A Điều kiện m i trư ng nu i cấy được duy tr n định

B Pha lũy th a thư ng chỉ được vài thế hệ

C Kh ng đưa thêm chất dinh dư ng vào m i trư ng nu i cấy

D Kh ng rút ỏ các chất thải và sinh khối dư th a

Câu 3: Với trư ng hợp nu i cấy kh ng liên tục, để thu được lượng sinh khối

VSV tối đa nên tiến hành thu hoạch vào?

A pha tiềm phát B cuối pha lũy th a C Đ u pha cân ng D đ u pha suy vong

Câu 4: Để kh ng xảy ra pha suy vong của qu n thể vi khu n th phải làm g

A B sung liên tục các chất dinh dư ng vào và đồng th i lấy ra m t lượng dịch

nu i cấy tương đương

B Giúp m i trư ng kh ng ị thay đ i

C.Lấy ra m t lượng dịch nu i cấy tương đương tránh ứ nhiều chất dinh dư ng

D Liên tục b sung các chất dinh dư ng vào

Câu 5: V sao xà phòng kh ng phải là chất diệt khu n?

A Etanol B Iz pr panol C Iot D Cloramin

Câu 7: Ý nào sau đây là giải thích đúng cho câu hỏi V sao có thể để thức n

Trang 35

biển

Câu 9: Formaldehyde là chất làm ất hoạt các protein Do đó, chất này được s dụng r ng rãi trong thanh tr ng, đối với vi sinh vật, Formaldehyde là

A Chất ức chế sinh trưởng B Nhân tố sinh trưởng

Câu 10: Kháng sinh là thuốc được d ng để chống lại tác nhân gây ệnh nào sau

đây

A Vi khu n B Vi rút C Đ ng vật nguyên sinh D C n tr ng

Câu 11: Có ao nhiêu ý đúng để góp ph n hạn chế hiện tượng kháng thuốc

kháng sinh

1 Kh ng tự ý mua hoặc yêu c u ác sĩ kể kháng sinh để điều trị cảm, cúm

Kh ng để dành kháng sinh, kh ng hướng dẫn cho bạn è ngư i th n d ng thuốc kháng sinh giống m nh

(3) D ng đúng theo đơn của ác sĩ - đúng loại kháng sinh, đúng liều và đúng

th i gian

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 12: Bác sĩ ch n đoán ạn bị viêm họng do liên c u khu n và kê đơn kháng

sinh trong 1 ngày Sau 5 ngày ạn thấy hết sốt và đau họng Bạn sẽ làm g

A Ng ng thuốc v dụng lâu sẽ bị nh n kháng sinh và có thể thể bị tác dụng phụ

B Uống thêm ngày nữa rồi ng ng thuốc

C Uống đủ liều và đủ th i gian như đơn kê của ác sĩ

D Ng ng uống, để dành thuốc s dụng cho l n bệnh sau

- HĐ3 HS hoàn chỉnh PHT tự luyện sơ đồ tư duy cá nhân hoặc cặp đ i ở nhà

và n p sản ph m trong ph n ài tập tương ứng trên Teams

 Sản phẩm: Câu trả l i cho các ài tập trong phiếu học tập, sơ đồ tư duy

hệ thống kiến thức sinh trưởng và sinh sản VSV

- Sản ph m HĐ1

Câu 1:

a Pha suy vong Khi m i trư ng nu i cấy hết chất dinh dư ng, các chất thải t

quá tr nh trao đ i chất ức chế qu n thể VSV phát triển, tỉ lệ t vong cao hơn tỉ lệ sinh sản

Kh ng V khi ảo quản trong tủ lạnh vi khu n lactic hoạt đ ng yếu do nhiệt

đ kh ng ph hợp dẫn đến sự sinh trưởng của qu n thể vk d ng lại ở cuối pha lũy th a đ u pha cân ng và kh ng có pha suy vong nên kh ng có các hiện tượng sủi ọt chảy nước cũng như m i h i

Câu 2: Khi trong m i trư ng có hai nguồn car on là glucose và sor itol, vi

khu n E.coli t ng hợp enzyme phân hủy glucose trước v glucose dễ đồng hóa hơn Sau khi nguồn glucose cạn kiệt, vi khu n E.coli sẽ được sorbitol cảm ứng

để t ng hợp enzyme phân hủy sorbitol Do đó, đư ng cong sinh trưởng có hai pha tiềm phát, hai pha lũy th a, hai pha cân ng

Trang 36

Câu 3: V có sự đ i mới vật chất di truyền của các cá thể tham gia tiếp hợp

Câu 4: Trong m i trư ng có nồng đ muối hoặc đư ng cao Ví dụ: Biển Chết,

chượp mắm, mật ong,… chỉ có rất ít VSV sinh sống v : M i trư ng có nồng đ muối hoặc đư ng cao thư ng có áp suất th m thấu cao và hoạt đ nước thấp, do vậy chỉ có rất ít VSV thu c nhóm ưa áp và chịu được hoạt đ nước thấp sinh sống

Câu 5: Kh ng thể tiếp tục d ng loại kháng sinh đã được ác sĩ kê cho l n khám

trước với liều lượng cao hơn để nhanh chóng tiêu diệt VSV gây ệnh tương tự trong l n mắc ệnh sau đó V các iểu hiện ệnh tương tự có thể do các VSV khác nhau gây nên và việc lạm dụng thuốc kháng sinh với liều cao hơn gây hiện tượng nh n thuốc kháng kháng sinh làm giảm hoặc mất hiệu lực của thuốc kháng sinh trong điều trị ệnh

- Sản ph m HĐ 1A, A, 3C, 4A, 5C, 6D, 7D, 8A, 9A, 1 A, 11D, 1 C

- Sản ph m HĐ3 Xem hồ sơ dạy học

HS t m hiểu nhiệm vụ, đặt câu

hỏi thắc mắc nếu có - Giải quyết vấn đề - Rút ra kết luận

Hoạt động trực tuyến tr n Teams

Trang 37

ước 4 (Hoạt đ ng 4): nh gi ết quả học tập nh )

 Mục ti u: HS tự đánh giá được kết quả sau ài học, rút kinh nghiệm học tập

 N i dung: HS được yêu c u tự đánh giá những điều đạt được sau ài học,

rút kinh nghiệm và hoàn thành ảng KWL

 Sản phẩm: N i dung c t L; các việc làm tốt, chưa tốt và cách cải thiện

giá quá tr nh học tập của HS

GV yêu c u HS xây dựng hồ sơ

học tập HS xây dựng hồ sơ học

tập, lưu lại các minh chứng và n p

cho GV

HS thực hiện, chụp ảnh bảng KWL,

n p cho GV qua ài tập tương ứng trên Teams

- Kiểm nghiệm kết quả

- Tự điều chỉnh

IV HỒ SƠ DẠY HỌC

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Quá tr nh sinh

Trang 38

Ở VSV nhân

thực

Phân đ i Tr ng roi, tr ng giày,

Nảy chồi Nấm men Bào t Nấm sợi Tiếp hợp

(Sinh sản hữu tính

1 Khái niệm nu i cấy kh ng liên tục

2 Đặc điểm các pha sinh trưởng của

qu n thể vi khu n trong nu i cấy kh ng liên tục

Các pha

Số lượng

tế ào

Giải thích

Trang 39

Đặc điểm các pha sinh trưởng của

qu n thể vi khu n trong nu i cấy liên tục

4 Ưu điểm của nu i cấy liên tục so với nu i cấy kh ng liên tục

5 Nêu m t số ứng dụng của nu i cấy liên tục trong đ i sống

đi các sản ph m chuyển hoá vật chất

2

Đặc điểm các pha sinh trưởng của

qu n thể vi khu n trong nu i cấy

kh ng liên tục

Các pha

Số lưựng

tế ào Giài thích

Pha tiềm phát

Số lượng

tế ào chưa t ng

Vi khu n thích nghi với

m i trư ng Enzyme cảm ứng h nh

thành để phân giải cơ chất

Pha luỹ

th a

Số lượng

tế ào t ng theo cấp

số nhân

Chất dinh dư ng dồi dào,

kh ng gian r ng Quá

tr nh trao đ i chất diễn ra mạnh

Trang 40

ng

Số lượng

tế ào đạt cực đại và

kh ng đ i theo th i gian

Số lượng tế ào sinh ra

ng số lượng tế ào chết

đi

Pha suy vong

Số lượng

tế ào trong qu n thể giảm

d n

Chất dinh dư ng cạn kiệt, chất đ c hại tích luỹ nhiều

3

Vẽ được sơ đồ

đư ng cong sinh trưởng của qu n thể

vi khu n trong nu i cấy kh ng liên tục

Sơ đồ đư ng cong sinh trưởng của quan thể vi

khu n trong m i trư ng nu i cấy kh ng liên tục

4

Có thể thu được số lượng VSV tối đa trong pha nào V sao?

Thu được số lượng VSV tối đa trong pha cân

ng v tại số số lượng tế ào đạt cực đại

5

Nêu m t số ứng dụng của nu i cấy

kh ng liên tục và

tr nh ày m t số cách ảo quản dưa chua và các sản

ph m lên men khác

- Làm sữa chua, muối dưa chua,

- M t số cách ảo quản các sản ph m lên men: Bảo quản dưa chua: Bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt đ ° - °C, d ng nồng đ muối

Bảo quản sữa chua: Bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt đ ° - °C,

Ngày đăng: 28/06/2025, 10:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2 1   ối qu n hệ gi   hoạt đ ng học c    S trong c c  ước c   quy trình - Skkn vận dụng mô hình lớp học Đảo ngƣợc nhằm phát triển n ng lực tƣ du phản iện cho học sinh trong dạ học phần vi sinh vật  sinh học 10
Bảng 2 1 ối qu n hệ gi hoạt đ ng học c S trong c c ước c quy trình (Trang 24)
Sơ đồ tƣ duy t  khóa trọng tâm : - Skkn vận dụng mô hình lớp học Đảo ngƣợc nhằm phát triển n ng lực tƣ du phản iện cho học sinh trong dạ học phần vi sinh vật  sinh học 10
Sơ đồ t ƣ duy t khóa trọng tâm : (Trang 28)
Sơ đồ đư ng cong sinh trưởng của qu n thể vi  khu n trong m i trƣ ng nu i cấy liên tục - Skkn vận dụng mô hình lớp học Đảo ngƣợc nhằm phát triển n ng lực tƣ du phản iện cho học sinh trong dạ học phần vi sinh vật  sinh học 10
ng cong sinh trưởng của qu n thể vi khu n trong m i trƣ ng nu i cấy liên tục (Trang 41)
Bảng 2.6. Phiếu tự đ nh gi  c    S về sự ph t tri n NL TDPB - Skkn vận dụng mô hình lớp học Đảo ngƣợc nhằm phát triển n ng lực tƣ du phản iện cho học sinh trong dạ học phần vi sinh vật  sinh học 10
Bảng 2.6. Phiếu tự đ nh gi c S về sự ph t tri n NL TDPB (Trang 50)
Bảng 3.1 Kết quả khảo sát tính cấp thiết của các giải pháp - Skkn vận dụng mô hình lớp học Đảo ngƣợc nhằm phát triển n ng lực tƣ du phản iện cho học sinh trong dạ học phần vi sinh vật  sinh học 10
Bảng 3.1 Kết quả khảo sát tính cấp thiết của các giải pháp (Trang 53)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w