1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tổng hợp bộ Đề Ôn thi luật sở hữu trí tuệ

34 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Bộ Đề Ôn Thi Luật Sở Hữu Trí Tuệ
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Sở Hữu Trí Tuệ
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 431,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Thời gian: 90 phút

(Đề thi gồm 03 trang)Lưu ý:

• Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi

B Bài giảng, bài phát biểu

C Ý tưởng, phương pháp, nguyên lý

3 Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu gồm các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

A Là dấu hiệu nhìn thấy được

B Có khả năng phân biệt

C Không trùng với nhãn hiệu đã bảo hộ

D Được sử dụng rộng rãi trên thị trường

4 Quyền tác giả phát sinh:

A Khi đăng ký tại Cục Bản quyền

B Khi tác phẩm được sáng tạo và định hình

C Khi tác phẩm được công bố lần đầu

D Khi được cấp Giấy chứng nhận

Trang 2

5 Kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ khi có:

7 Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh:

A 50 năm từ khi tác phẩm được công bố

B 75 năm từ khi tác giả qua đời

C 100 năm từ khi sáng tạo

D Vô thời hạn

8 Hành vi không xâm phạm quyền tác giả:

A Sao chép tác phẩm không được phép

B Trích dẫn hợp lý phục vụ giảng dạy

C Phân phối bản sao trái phép

D Công bố tác phẩm chưa được cho phép

9 Chỉ dẫn địa lý được bảo hộ khi:

A Sản phẩm có danh tiếng

B Khu vực có điều kiện địa lý đặc biệt

C Được sử dụng lâu đời

D Tất cả các điều kiện trên

10 Bí mật kinh doanh được bảo hộ khi có đủ các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

A Không phải hiểu biết thông thường

B Được đăng ký tại cơ quan nhà nước

C Có giá trị thương mại

D Được bảo mật bằng biện pháp cần thiết

11 Quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm:

A Quyền của người biểu diễn

B Quyền nhà sản xuất bản ghi

C Quyền tổ chức phát sóng

D Tất cả các quyền trên

12 Thời hạn bảo hộ quyền liên quan đối với cuộc biểu diễn:

Trang 3

A 50 năm từ năm biểu diễn

B 70 năm từ năm biểu diễn

15 Thời hạn bảo hộ nhãn hiệu:

A 5 năm, gia hạn 5 năm

B 10 năm, gia hạn vô hạn

C 15 năm, không gia hạn

D 20 năm, gia hạn 10 năm

16 Đối tượng không được bảo hộ kiểu dáng công nghiệp:

A Hình dáng chai nước khoáng

D Được trồng phổ biến tại địa phương

18 Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ:

A Sản xuất phương tiện vô hiệu hóa bảo vệ bản quyền

B Sử dụng tác phẩm không trả thù lao

C Cả hai phương án trên

D Không có phương án nào

19 Quyền nhân thân của tác giả bao gồm:

A Đứng tên thật trên tác phẩm

Trang 4

B Được hưởng nhuận bút

C Chuyển nhượng quyền sử dụng

PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)

21 (5 points) Phân tích điều kiện bảo hộ đối với sáng chế theo Luật Sở hữu trí tuệViệt Nam

22 (5 points) So sánh quyền tài sản và quyền nhân thân trong quyền tác giả

23 (5 points) Trình bày các căn cứ xác định hành vi xâm phạm quyền sở hữu trítuệ và chế tài xử lý

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1 Trắc nghiệm

(a) Ý tưởng, phương pháp, nguyên lý (Điều 14 Luật SHTT)

(b) 20 năm (Điều 93 Luật SHTT)

(c) Được sử dụng rộng rãi trên thị trường (Điều 72)

(d) Khi tác phẩm được sáng tạo và định hình (Điều 6)

(e) Tất cả các yếu tố trên (Điều 63)

(f) Chương trình máy tính (Điều 14)

(g) 50 năm từ khi tác phẩm được công bố (Điều 27)

(h) Trích dẫn hợp lý phục vụ giảng dạy (Điều 25)

(i) Tất cả các điều kiện trên (Điều 79)

(j) Được đăng ký tại cơ quan nhà nước (Điều 84)

(k) Tất cả các quyền trên (Điều 16)

(l) 50 năm từ năm biểu diễn (Điều 34)

(m) Tất cả các phương án trên (Điều 14)

(n) Hưởng nhuận bút (Điều 19,20)

(o) 10 năm, gia hạn vô hạn (Điều 93)

(p) Công trình kiến trúc (Điều 64)

(q) Được trồng phổ biến tại địa phương (Điều 158)

(r) Cả hai phương án trên (Điều 28, 198)

(s) Đứng tên thật trên tác phẩm (Điều 19)

(t) Tất cả các đặc điểm trên (Điều 58)

2 Tự luận

(a) Điều kiện bảo hộ sáng chế (Theo Điều 58 Luật SHTT):

• Tính mới: Chưa bị bộc lộ công khai dưới hình thức sử dụng hoặc mô tả

• Trình độ sáng tạo: Không thể được tạo ra dễ dàng đối với người hiểu biết trung

bình

• Khả năng áp dụng công nghiệp: Có thể sản xuất hàng loạt, ứng dụng trong công

nghiệp(b) So sánh quyền tài sản và quyền nhân thân:

Tiêu chí Quyền nhân thân Quyền tài sản

Bản chất Gắn liền với tác giả Mang giá trị kinh tế

Thời hạn Vĩnh viễn 50-75 năm

Chuyển giao Không được chuyển nhượng Được chuyển nhượng, chuyển quyềnNội dung Đứng tên, bảo vệ toàn vẹn tác phẩm Sao chép, phân phối, biểu diễn (c) Căn cứ xác định xâm phạm và chế tài (Điều 5, 198-202 Luật SHTT):

• Căn cứ xác định:

Trang 6

– Đối tượng quyền đang trong thời hạn bảo hộ

– Có yếu tố xâm phạm trong đối tượng so sánh

– Người thực hiện không phải là chủ thể quyền

– Không thuộc trường hợp ngoại lệ

• Chế tài:

– Dân sự: Bồi thường thiệt hại

– Hành chính: Phạt tiền đến 500 triệu

– Hình sự: Phạt tù đến 03 năm (Điều 225 BLHS)

Trang 7

(ĐỀ SỐ 02)

Thời gian: 90 phút

(Đề thi gồm 03 trang)Lưu ý:

• Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi

• Phần trắc nghiệm: Chọn phương án đúng nhất

• Phần tự luận: Phân tích tình huống dựa trên kiến thức pháp lý

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

(Chọn phương án đúng nhất - 0.25 điểm/câu)

1 Hành vi nào sau đây VI PHẠM quyền tác giả?

A Trích dẫn tác phẩm với ghi rõ nguồn gốc

B Sao chép tác phẩm để bán kiếm lời

C Tự nghiên cứu tạo ra sản phẩm tương tự

D Sử dụng tác phẩm đã hết thời hạn bảo hộ

2 Điều kiện tiên quyết để bảo hộ chỉ dẫn địa lý:

A Sản phẩm có chất lượng đặc thù do điều kiện địa lý

B Được sản xuất với số lượng lớn

C Có bao bì đẹp mắt

D Được quảng cáo rộng rãi

3 Theo Luật SHTT Việt Nam, tác phẩm nhiếp ảnh được bảo hộ:

A 25 năm từ khi công bố

B 50 năm từ khi công bố

C 75 năm từ khi tác giả mất

Trang 8

D Khả năng áp dụng công nghiệp

5 Hành vi nào KHÔNG bị coi là xâm phạm nhãn hiệu:

A Sử dụng nhãn hiệu trùng cho hàng hóa cùng loại

B Sử dụng nhãn hiệu tương tự gây nhầm lẫn

C Sử dụng nhãn hiệu đã hết thời hạn bảo hộ

D Sử dụng nhãn hiệu nổi tiếng cho hàng hóa khác loại

6 Quyền tài sản của tác giả KHÔNG bao gồm:

B Tự ý đăng tác phẩm lên mạng xã hội

C Trích dẫn phục vụ nghiên cứu khoa học

D Dịch tác phẩm không xin phép

10 Đặc điểm của nhãn hiệu nổi tiếng:

A Được đăng ký tại nhiều nước

B Được người tiêu dùng biết đến rộng rãi

C Có giá đắt nhất thị trường

D Được sử dụng lâu năm

11 Quyền liên quan đến quyền tác giả KHÔNG áp dụng cho:

A Người biểu diễn

B Nhà sản xuất bản ghi âm

C Tổ chức phát sóng

D Khán giả

Trang 9

12 Điều kiện để được bảo hộ với tư cách bí mật kinh doanh:

A Đã được cấp bằng sáng chế

B Không là hiểu biết thông thường

C Được công bố rộng rãi

D Có giá trị nghệ thuật cao

13 Tác phẩm phái sinh được hiểu là:

A Tác phẩm gốc

B Tác phẩm độc lập

C Tác phẩm được sáng tạo dựa trên tác phẩm gốc

D Tác phẩm chưa công bố

14 Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm khuyết danh:

A 50 năm từ khi tác phẩm được công bố

B 75 năm từ khi sáng tạo

C Vô thời hạn

D 25 năm từ khi định hình

15 Hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp:

A Sản xuất sản phẩm theo bằng độc quyền đã hết hạn

B Sử dụng nhãn hiệu trùng cho hàng hóa cùng loại không được phép

C Nghiên cứu tạo ra sáng chế tương tự

D Sử dụng thông tin đã công khai

16 Quyền nào sau đây thuộc quyền nhân thân của tác giả:

A Hưởng nhuận bút

B Chuyển giao quyền sử dụng

C Đặt tên cho tác phẩm

D Cho thuê bản sao

17 Điều kiện bảo hộ đối với giống cây trồng:

A Tính mới

B Tính khác biệt

C Tính đồng nhất

D Tất cả các phương án

18 Chủ thể có quyền đăng ký nhãn hiệu:

A Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa

Trang 10

PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)

Phân tích tình huống và giải quyết vấn đề pháp lý

21 (5 points) Tình huống 1: Anh T là nhiếp ảnh gia chụp bức ảnh "Hoa sen mùa hạ"tạiđầm sen Chị K đã tải bức ảnh này từ Facebook của anh T, chỉnh sửa màu sắc, cắt xén vàđăng lên website thương mại để bán sản phẩm túi xách mà không xin phép Anh T pháthiện và yêu cầu chị K bồi thường 50 triệu đồng

Yêu cầu:

• Phân tích hành vi vi phạm của chị K

• Xác định quyền của anh T bị xâm phạm

• Mức bồi thường theo quy định pháp luật

22 (5 points) Tình huống 2: Công ty A sản xuất nước mắm với nhãn hiệu "Phương Nam"đãđăng ký bảo hộ Công ty B sản xuất nước tương với nhãn hiệu "Phương Nam"có kiểu chữ

và màu sắc tương tự, khiến người tiêu dùng nhầm lẫn là sản phẩm cùng nhà sản xuất.Công ty A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan chức năng

Trang 11

23 (5 points) Tình huống 3: Sinh viên N phát minh thiết bị cảnh báo ngập nước và đượccấp bằng độc quyền sáng chế Sau 2 năm, N phát hiện Công ty X sản xuất sản phẩm cótính năng tương tự với cải tiến nhỏ Công ty X cho rằng họ nghiên cứu độc lập và sảnphẩm khác biệt 30% so với sáng chế của N.

Yêu cầu:

• Phân tích cơ sở xác định hành vi xâm phạm

• Chứng minh yếu tố "sao chép"trong sáng chế

• Giải pháp bảo vệ quyền lợi của sinh viên N

Trang 12

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1 Trắc nghiệm

(a) Sao chép tác phẩm để bán kiếm lời (Điều 28.1)

(b) Sản phẩm có chất lượng đặc thù do điều kiện địa lý (Điều 79)

(c) 50 năm từ khi công bố (Điều 27.2)

(d) Được áp dụng trong ít nhất 5 quốc gia (Điều 58)

(e) Sử dụng nhãn hiệu đã hết thời hạn bảo hộ (Điều 129)

(f) Đặt tên tác phẩm (Điều 19)

(g) Ngày nộp đơn (Điều 93)

(h) Hình dáng bên ngoài sản phẩm (Điều 63)

(i) Trích dẫn phục vụ nghiên cứu khoa học (Điều 25)

(j) Được người tiêu dùng biết đến rộng rãi (Điều 75)

(k) Khán giả (Điều 16)

(l) Không là hiểu biết thông thường (Điều 84)

(m) Tác phẩm được sáng tạo dựa trên tác phẩm gốc (Điều 14)

(n) 50 năm từ khi tác phẩm được công bố (Điều 27.3)

(o) Sử dụng nhãn hiệu trùng cho hàng hóa cùng loại không được phép (Điều 129)(p) Đặt tên cho tác phẩm (Điều 19.1)

• Tính chất xâm phạm:

Trang 13

– Sử dụng dấu hiệu trùng với nhãn hiệu đã được bảo hộ cho hàng hóa tương

tự (Điều 129.1)

– Gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng (Điều 129.2)

– Lợi dụng uy tín của nhãn hiệu "Phương Nam"(Điều 129.5)

• Biện pháp pháp lý :

– Yêu cầu tạm ngừng sản xuất (Điều 206)

– Kiện đòi bồi thường thiệt hại (Điều 204)

– Yêu cầu xử lý hành chính: Phạt tiền đến 500 triệu (Nghị định 99/2013)

• Giả định đổi nhãn hiệu:

– Vẫn có thể gây nhầm lẫn do tương tự gây liên tưởng

– Cần đánh giá mức độ tương tự về âm đọc, ý nghĩa

– Vẫn bị coi là xâm phạm nếu gây nhầm lẫn (Điều 129.2)

(c) Tình huống 3:

• Cơ sở xác định xâm phạm:

– Sản phẩm có tất cả đặc điểm cơ bản của sáng chế (Điều 126)

– Không thuộc ngoại lệ nghiên cứu khoa học (Điều 125.2)

– Dù có cải tiến nhưng vẫn sử dụng giải pháp kỹ thuật cốt lõi

• Chứng minh sao chép:

– So sánh bản chất kỹ thuật của 2 giải pháp

– Phân tích điểm tương đồng trong nguyên lý hoạt động

– Kiểm tra khả năng tiếp cận sáng chế của Công ty X

• Giải pháp bảo vệ :

– Thu thập chứng cứ: Mua sản phẩm, giám định kỹ thuật

– Gửi thông báo yêu cầu ngừng vi phạm

– Khởi kiện tại tòa án hoặc yêu cầu xử lý hành chính

– Yêu cầu bồi thường thiệt hại và lợi nhuận bị mất (Điều 204)

Trang 14

(ĐỀ SỐ 03)

Thời gian: 90 phút

(Đề thi gồm 03 trang)Lưu ý:

• Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi

B Trích dẫn hợp lý phục vụ nghiên cứu khoa học

C Biểu diễn tác phẩm tại trung tâm thương mại

D Chuyển thể tác phẩm thành phim

2 Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu nổi tiếng cần:

A Được đăng ký tại ít nhất 5 quốc gia

B Được người tiêu dùng biết đến rộng rãi

C Có giá trị thương mại cao nhất thị trường

D Được sử dụng liên tục trên 50 năm

3 Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm nhiếp ảnh là:

A 25 năm từ khi công bố

B 50 năm từ khi công bố

C 75 năm từ khi tác giả mất

Trang 15

D Khả năng áp dụng công nghiệp

5 Hành vi nào được coi là "sử dụng trước"hợp pháp sáng chế:

A Sản xuất sản phẩm sau khi bằng độc quyền được cấp

B Sử dụng sáng chế trước ngày nộp đơn đăng ký

C Nhập khẩu sản phẩm tương tự từ nước ngoài

D Nghiên cứu cải tiến sáng chế đã đăng ký

6 Quyền nhân thân của tác giả KHÔNG bao gồm:

9 Chỉ dẫn địa lý được bảo hộ khi:

A Sản phẩm có chất lượng đặc thù do điều kiện địa lý

B Được sản xuất với số lượng lớn

C Có bao bì đẹp mắt

D Được quảng cáo rộng rãi

10 Đặc điểm của bí mật kinh doanh:

A Không phải hiểu biết thông thường

B Có giá trị thương mại

C Được bảo mật bằng biện pháp cần thiết

D Tất cả các phương án trên

11 Quyền liên quan đến quyền tác giả áp dụng cho:

A Tác giả

B Người biểu diễn

C Nhà sản xuất bản ghi âm

D Cả B và C

Trang 16

12 Thời hạn bảo hộ đối với quyền của nhà sản xuất bản ghi âm:

14 Hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp:

A Sản xuất sản phẩm theo bằng độc quyền đã hết hạn

B Sử dụng nhãn hiệu trùng cho hàng hóa cùng loại không được phép

C Nghiên cứu tạo ra sáng chế tương tự

D Sử dụng thông tin đã công khai

15 Điều kiện bảo hộ đối với giống cây trồng:

A Tính mới

B Tính khác biệt

C Tính đồng nhất

D Tất cả các phương án

16 Chủ thể có quyền đăng ký nhãn hiệu:

A Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa

B Tổ chức tập thể của các thành viên

C Tổ chức có chức năng kiểm soát chất lượng

D Tất cả các phương án

17 Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm khuyết danh:

A 50 năm từ khi tác phẩm được công bố

B 75 năm từ khi sáng tạo

D Phản đối việc sửa đổi tác phẩm

19 Hành vi không bị coi là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ:

Trang 17

A Nhập khẩu hàng hóa giả mạo nhãn hiệu

B Sử dụng sáng chế vì mục đích phi thương mại

C Sao chép phần mềm để bán kiếm lời

D Sản xuất sản phẩm xâm phạm kiểu dáng

20 Đối tượng không được bảo hộ dưới hình thức quyền tác giả:

A Ý tưởng kinh doanh

B Tác phẩm kiến trúc

C Chương trình máy tính

D Bản vẽ thiết kế mạch tích hợp

PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)

Phân tích tình huống và giải quyết vấn đề pháp lý

21 (5 points) Tình huống 1: Công ty A phát hành trò chơi điện tử "Đại Dương Xanh"và

đã đăng ký bản quyền Sau 6 tháng, Công ty B ra mắt trò chơi "Biển Bạc"có cốt truyện,nhân vật và cơ chế chơi giống 90% so với "Đại Dương Xanh", chỉ thay đổi tên nhân vật vàmàu sắc Công ty A gửi đơn khiếu nại

Yêu cầu:

• Phân tích hành vi của Công ty B

• Căn cứ pháp lý xác định vi phạm

• Biện pháp khắc phục hậu quả

22 (5 points) Tình huống 2: Nhà hàng "Hương Việt"nổi tiếng với món phở gia truyền, đãđăng ký nhãn hiệu Chủ nhà hàng phát hiện một cửa hàng khác sử dụng biển hiệu "PhởHương Việt - Chi nhánh 2"cùng thiết kế logo tương tự, cách địa điểm chính 500m Khikiểm tra, chủ cửa hàng này nói "Tôi chỉ học hỏi cách nấu chứ không dùng thương hiệu".Yêu cầu:

• Xác định hành vi vi phạm

• Quyền của chủ nhà hàng "Hương Việt"

• Giải pháp pháp lý bảo vệ quyền lợi

Trang 18

23 (5 points) Tình huống 3: Kỹ sư C phát minh thiết bị chống trộm thông minh và đượccấp bằng sáng chế Sau 1 năm, anh phát hiện Công ty D sản xuất thiết bị tương tự vớitên gọi khác Công ty D khẳng định họ nghiên cứu độc lập và sản phẩm có 3 cải tiến khácbiệt Giám định kỹ thuật xác định 85% giải pháp kỹ thuật trùng với sáng chế.

Yêu cầu:

• Phân tích cơ sở xác định vi phạm

• Giải quyết tranh chấp về "nghiên cứu độc lập"

• Biện pháp bảo vệ quyền của kỹ sư C

Trang 19

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1 Trắc nghiệm

(a) Trích dẫn hợp lý phục vụ nghiên cứu khoa học (Điều 25)

(b) Được người tiêu dùng biết đến rộng rãi (Điều 75)

(c) 50 năm từ khi công bố (Điều 27.2)

(d) Được áp dụng tại ít nhất 3 quốc gia (Điều 58)

(e) Sử dụng sáng chế trước ngày nộp đơn đăng ký (Điều 125.1)

(f) Hưởng nhuận bút (Điều 20)

(g) Ngày nộp đơn (Điều 93)

(h) Bản vẽ kỹ thuật (Điều 14)

(i) Sản phẩm có chất lượng đặc thù do điều kiện địa lý (Điều 79)

(j) Tất cả các phương án trên (Điều 84)

(k) Cả B và C (Điều 16)

(l) 50 năm (Điều 34)

(m) Tất cả các phương án trên (Điều 14)

(n) Sử dụng nhãn hiệu trùng cho hàng hóa cùng loại không được phép (Điều 129)(o) Tất cả các phương án (Điều 158)

(p) Tất cả các phương án (Điều 87)

(q) 50 năm từ khi tác phẩm được công bố (Điều 27.3)

(r) Cho thuê bản sao tác phẩm (Điều 20.3)

(s) Sử dụng sáng chế vì mục đích phi thương mại (Điều 125.2)

(t) Ý tưởng kinh doanh (Điều 14)

(b) Tình huống 2:

• Hành vi vi phạm:

Ngày đăng: 23/06/2025, 21:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w