1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn tìm hiểu iot và Áp dụng trong bài toán nhà thông minh

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận văn tìm hiểu iot và áp dụng trong bài toán nhà thông minh
Tác giả Lại Tuần Dũng
Người hướng dẫn TS. Phạm Huy Hoàng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 754,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phiên bản 6 TIN Low power and Lossy Networks Mạng công suất thấp và suy hao ToWPAN Lew power Wireloss Polsonal Mang cảm biến không dây công Area Networks suât thân éLoWPAN 1PvG over Lo

Trang 1

_BQ GIAO DUC VA DAO TAO |

TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI

Lai Tudn Dang

AP DUNG TRONG BAI 'TOAN NHA THONG MINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUAT

Công nghệ thông tin

Hà Noi — 2017

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRUONG DAL HOC BACH KHOA HA NOL

Lai T) uấn Dũng

ÁP DỤNG TRONG BÀI TOÁN NHÀ THỐNG MINII

Chuyên ngành : Công nghệ thông tin

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

Công nghệ thông tin

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC :

‘TS Pham Huy Hoang

114 N6i — 2017

Trang 3

` ~ SBH.OT9 BMII

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập — Tự do — Hạnh phúc

BẢN XÁC NHẬN CHỈNH SỬA LUẬN VĂN THẠC SĨ

Tio va tên tác giả luận văn : Lại Tuần Dũng

Be tài luận văn: Tùn hiểu oT và áp dụng trong bài toán nhà thông mình

Chuyên ngành: Công nghệ thông tin

Mã số SV: CA160436

Tác gia, Người hướng đẫn khoa học và Hội đẳng chấm luận văn xác nhận tác giá đã sửa chữa, bồ sung, luận văn theo biên bản họp Hội đồng ngày 28/10/2017

với gác nổi dung sau:

Chương 3: Thiết kế ứng dụng cho bài toán nhà thông minh

®_ Pỏsung mục 4.6 đánh giá hiệu nắng của hệ

CHỦ TỊCH HỘI DÒNG

Trang 4

3 Mục đích nghiên cứu của luận văn, đôi tượng, phạm vị nghiên CỨU

4, Tom tắt cô dợng các luận điểm cơ bản vả đóng gp xuới của tác giả

Chương 1: Tin hiểu công nghệ sả or

Chương 2: Thứ nghiêm cải đặt môi bường phải triển 6lLoWPAN

2.1 Cải đặt Instant Contiki

2.3 Chuẩn bị thiết bị và mô hình thứ nghiệm

2.3 Cau hinh tang MAC

Chương 3: Thiết kế hệ théng cho bai toan nha thông manh

3.1 Kiến trúc bài loán nhà thông mình trong dé 14

3.2 Lựa chọn giải pháp thực thị cho đề tài

4.3 Tập trình cho thiết bị câm biến

44 Lap trình cho thiết bi smartphone

4.5 Các kết quả cơ bản dạt dược suy

4.6 Đánh giá hiệu năng của hệ thẳng

4.7 Hướng phát triển của dẻ tài

Trang 5

Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt

Việt tắt 'Thuật ngữ tiếng Anh 'Thuật ngữ tiếng

ToT Internet of Thing Mạng internet kết nổi van vật

TDvố Trfsrnet Drolocol vergion 6 Ghao thức Inlernel phiên bản 6

TIN Low power and Lossy Networks Mạng công suất thấp và suy hao

ToWPAN Lew power Wireloss Polsonal Mang cảm biến không dây công

Area Networks suât thân

éLoWPAN 1PvG over Low power Wireless Mạng cảm biển không dây công

Personal Arca Networks suất thấp trén TPv6

ITu International Telecommumnication, Liên viễn thông quốc tổ

TRIF Internet, Engineering Task Foree Ee Mong chuyén trách kỹ thuật

Tnternet

Institute of Electrical and

HP Flectronics Enginoers Viện kỹ thuật điện, điện bự W3c World Wide Web Consortium Tổ chức World Wide Web TCPAp Transmission Control Bộ giao thức truyền thông sử

‘ Protocol/Internet Protocol dung trong mang Internet

R Giao thức truyền thông siêu liên

HTTP The Hypertext Transfer Protocol kết sứ dụng trong Web

SMTP Simple Mail Transfer Protocol — C89 ae truyền thự don giản

lễ gửi thư điện tử

M?M ‘Machine to Machine Giao tiếp giữa máy - máy WSN Wireless Sensor Networks Mang cảm biến không đây POS Personal Operating, Space Không gian hoạt dộng cá nhân

AES Advanced Encryption Standard Chuẩn mã hoá nâng cao

RFC Requosl for Comments Cho tai hiệu chuân hoà giao thức

Trang 6

3 Mục đích nghiên cứu của luận văn, đôi tượng, phạm vị nghiên CỨU

4, Tom tắt cô dợng các luận điểm cơ bản vả đóng gp xuới của tác giả

Chương 1: Tin hiểu công nghệ sả or

Chương 2: Thứ nghiêm cải đặt môi bường phải triển 6lLoWPAN

2.1 Cải đặt Instant Contiki

2.3 Chuẩn bị thiết bị và mô hình thứ nghiệm

2.3 Cau hinh tang MAC

Chương 3: Thiết kế hệ théng cho bai toan nha thông manh

3.1 Kiến trúc bài loán nhà thông mình trong dé 14

3.2 Lựa chọn giải pháp thực thị cho đề tài

4.3 Tập trình cho thiết bị câm biến

44 Lap trình cho thiết bi smartphone

4.5 Các kết quả cơ bản dạt dược suy

4.6 Đánh giá hiệu năng của hệ thẳng

4.7 Hướng phát triển của dẻ tài

Trang 7

Hình 3.8 Mô-dun kết nói Ethernot ENC28169

Hinh 3.9 Kết nỗi mạng cảm biển khỏng đây SLoWPAN

Hình 3.10 Sơ dé si cam bién nhiét dé CC2538DK va DH’

Tình 3.11 Sơ đồ CC2538DK va relay điều khiển bavi

Tĩnh 3.12 Sơ đồ đản nối CC2538DK va relay điều khiên đóng/mở khoá

Tình 3.13 Sơ đồ máy hữu hạn trạng thải của tiên trình MQTT

Tĩnh 3.14 Sơ độ đọc dữ liêu nhiệt độ, độ âm trong phần mễm nhúng thiết bị

Hình 3.15 Sơ dễ diễu khiển relay khi nhận được lệnh từ MOTT Bvent

Hinh 3.16 Luắng dữ liệu nhận thông tỉn từ các nút cảm biến

Hình 3.17 Gửi lệnh tử ứng dụng đến thiết bị kia

inh 3.18 Biểu d6 Use Case cho hệ thống hi thông Tình „ 7

Tình 3.20 Biểu đồ tuần tự khởi lạo MT Tservice

Tĩinh 3.21 Biểu đồ tuân tự khởi tạo Activity

Tĩnh 3.22 Truy cập trình môi giới MOTT bảo mất từ Android

Hinh 4.1 Ding ky dich vu IBM Bluemix IoT

Tình 4.3 Thêm thiat bi trong dich vu ToT - 7:

Tĩinh 4.4 Thêng tin thiết bị đã đăng ký

Hình 4.9 Tạo khoa API cho tg, dung Smartphone saeereoeo-R3 Tình 4.10 Trạng thái các nút câm biển từ thông tìn Sensors của 6I.BR 7 inh 4.11 Thông tin địa chí IPv6 và định tuyến của 6LIBR B7 Tình 4.12 Câu trúc bản tin đã được mã hoả trong 6LoWPAN 88

Hình 4.13 Trạng thai kết nối của các thiết bị cám bién trén 13M Watson lof 88 Tình 4.14 Thong tin ede sự kiện nhận được tir thiết bị trên IBM Walsơn loT 89

TRnh 4.15 T”ng đụng Android điền khiển các thiết bị cảm biển 50 Hình 4.16, 8o sánh 6LoWPAN với một số công nghệ khác khen 91 Tình A1.1 Các tắng giao thite Intemet - - 94 Linh A1.2 Ludng dit ligu trong cac Hing giao thtte cesses iene Hình A1.3 Tiêu để IPv6

Hình A1.4 Tiêu đề IPv6 mớ rộng HH thung de -

vi

Trang 8

HD Interface Identifier ‘Dinh danh giao dign

BUL64 Hixteaded Unique Identifier 9 dln danh duy nat ne ng

LOWPAN IPLIC LOWPAN IP Header Compression Nén tigu dé LOWPAN IP

LOWPAN_NHC = TOWPAN Next Header Compression Nên tiêu để TOWPAN tiếp theo

cw Context identifier Extension Mở rộng định danh ngữ cảnh

SCL Source Context Identifier Định danh ngữ cảnh nguồn

DCI Destination Context Identifier Định danh ngữ cảnh địch

NDP Neighbor Discovery Protocol G120 thức phát lận mạng bên

DAD Duplicate Address Detection Phát hiện trùng lấp dia chi

Tnlernel Control Message: Ghao thic ban tn điều khiến

ICMPv6 Protocol version 6 Internet cho IPv6

REST Representational State Transfer Chuy&n trang thai thể hiện

Constrained Application so thắc ae đong bạn chế CoAP Protos Giao thức ứng dụng hạn chế

mm ‘Message Queue Telemetry Dich vy truyền tải từ xa hàng, MOTI nie

Transport đợi tìm nhân:

RPL Routing Protocol for Low Power Giao thức định tuyến cho các

and Lossy Networks mang céng suat thap va suy hao

RA Rouler Adverlisement Quảng bá định tayén

Destination Oriented Directed Đỗ thị không tuânhoàn định DODAG ‘ :

AMR Advanced RISC Machine in thúc bộ vì xã lý với tập lệnh tôi giản nâng cao

TLS ‘Transport Layer Security Bao mat tang van chuyén

11

Trang 9

Danh mục các hình vẽ đồ thị

Hinh 0.1 Các thiết bị kế mlernel.và sựy phát triển trong Lương lại

Tĩinh 0.2 Xu hướng phát triển của các mạng cảm biển không dây

Tình 0.3 Phương pháp nghiền cứu đề tải a

Hinh 1.1 Dinh nghia IoT

Hình I.2 Các giao thức [of được chuẩn hoá

Tình 1.3 I.oWPAN

Hình 1.46 LoWPAN trong các tầng giao thức

Tình 1.5 TID kế thừa tù BUI-64

Tinh 1.6 Ibv6 ID

Hinh 1.7 Nea tigu di

Tình 1.8 Nén tiên để LoWPAN tiép theo

Hinh 1.9 Cée ting giao thse trong Contiki

Tình 1.10 Kiến trúc Contiki

Hình 1.11 Ngữ cảnh thực thủ mã lệnh của Contiki

Tình 1.12 Ví dụ về luậng điều khiến tiến trình

1Iinh 1.13 Ví dụ về bộ định thải sự kiện

Tình 1.14MQTT Publish-Subscribe

Hình 2.1 Instant Contiki 3.0

Hình 3.2 Tơpo mạng thử nghiệm 6LoWPAN

Tình 2.3 Các lựa chọn băng lân cho TEEE 802.15.4

Hình 3.1 Kiến trúc truyền thống của nhà thông minh - 52

Tình 3.5 Mô-đun côm biến nhiết độ, 46 dia DHT22

Tlinh 3.6 M6 chin relay điền khiên bật/tắt đèn, đóng/mẻ khoả tự động 55

Trang 10

HD Interface Identifier ‘Dinh danh giao dign

BUL64 Hixteaded Unique Identifier 9 dln danh duy nat ne ng

LOWPAN IPLIC LOWPAN IP Header Compression Nén tigu dé LOWPAN IP

LOWPAN_NHC = TOWPAN Next Header Compression Nên tiêu để TOWPAN tiếp theo

cw Context identifier Extension Mở rộng định danh ngữ cảnh

SCL Source Context Identifier Định danh ngữ cảnh nguồn

DCI Destination Context Identifier Định danh ngữ cảnh địch

NDP Neighbor Discovery Protocol G120 thức phát lận mạng bên

DAD Duplicate Address Detection Phát hiện trùng lấp dia chi

Tnlernel Control Message: Ghao thic ban tn điều khiến

ICMPv6 Protocol version 6 Internet cho IPv6

REST Representational State Transfer Chuy&n trang thai thể hiện

Constrained Application so thắc ae đong bạn chế CoAP Protos Giao thức ứng dụng hạn chế

mm ‘Message Queue Telemetry Dich vy truyền tải từ xa hàng, MOTI nie

Transport đợi tìm nhân:

RPL Routing Protocol for Low Power Giao thức định tuyến cho các

and Lossy Networks mang céng suat thap va suy hao

RA Rouler Adverlisement Quảng bá định tayén

Destination Oriented Directed Đỗ thị không tuânhoàn định DODAG ‘ :

AMR Advanced RISC Machine in thúc bộ vì xã lý với tập lệnh tôi giản nâng cao

TLS ‘Transport Layer Security Bao mat tang van chuyén

11

Trang 11

HD Interface Identifier ‘Dinh danh giao dign

BUL64 Hixteaded Unique Identifier 9 dln danh duy nat ne ng

LOWPAN IPLIC LOWPAN IP Header Compression Nén tigu dé LOWPAN IP

LOWPAN_NHC = TOWPAN Next Header Compression Nên tiêu để TOWPAN tiếp theo

cw Context identifier Extension Mở rộng định danh ngữ cảnh

SCL Source Context Identifier Định danh ngữ cảnh nguồn

DCI Destination Context Identifier Định danh ngữ cảnh địch

NDP Neighbor Discovery Protocol G120 thức phát lận mạng bên

DAD Duplicate Address Detection Phát hiện trùng lấp dia chi

Tnlernel Control Message: Ghao thic ban tn điều khiến

ICMPv6 Protocol version 6 Internet cho IPv6

REST Representational State Transfer Chuy&n trang thai thể hiện

Constrained Application so thắc ae đong bạn chế CoAP Protos Giao thức ứng dụng hạn chế

mm ‘Message Queue Telemetry Dich vy truyền tải từ xa hàng, MOTI nie

Transport đợi tìm nhân:

RPL Routing Protocol for Low Power Giao thức định tuyến cho các

and Lossy Networks mang céng suat thap va suy hao

RA Rouler Adverlisement Quảng bá định tayén

Destination Oriented Directed Đỗ thị không tuânhoàn định DODAG ‘ :

AMR Advanced RISC Machine in thúc bộ vì xã lý với tập lệnh tôi giản nâng cao

TLS ‘Transport Layer Security Bao mat tang van chuyén

11

Trang 12

Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt

Việt tắt 'Thuật ngữ tiếng Anh 'Thuật ngữ tiếng

ToT Internet of Thing Mạng internet kết nổi van vật

TDvố Trfsrnet Drolocol vergion 6 Ghao thức Inlernel phiên bản 6

TIN Low power and Lossy Networks Mạng công suất thấp và suy hao

ToWPAN Lew power Wireloss Polsonal Mang cảm biến không dây công

Area Networks suât thân

éLoWPAN 1PvG over Low power Wireless Mạng cảm biển không dây công

Personal Arca Networks suất thấp trén TPv6

ITu International Telecommumnication, Liên viễn thông quốc tổ

TRIF Internet, Engineering Task Foree Ee Mong chuyén trách kỹ thuật

Tnternet

Institute of Electrical and

HP Flectronics Enginoers Viện kỹ thuật điện, điện bự W3c World Wide Web Consortium Tổ chức World Wide Web TCPAp Transmission Control Bộ giao thức truyền thông sử

‘ Protocol/Internet Protocol dung trong mang Internet

R Giao thức truyền thông siêu liên

HTTP The Hypertext Transfer Protocol kết sứ dụng trong Web

SMTP Simple Mail Transfer Protocol — C89 ae truyền thự don giản

lễ gửi thư điện tử

M?M ‘Machine to Machine Giao tiếp giữa máy - máy WSN Wireless Sensor Networks Mang cảm biến không đây POS Personal Operating, Space Không gian hoạt dộng cá nhân

AES Advanced Encryption Standard Chuẩn mã hoá nâng cao

RFC Requosl for Comments Cho tai hiệu chuân hoà giao thức

Trang 13

Hình 3.8 Mô-dun kết nói Ethernot ENC28169

Hinh 3.9 Kết nỗi mạng cảm biển khỏng đây SLoWPAN

Hình 3.10 Sơ dé si cam bién nhiét dé CC2538DK va DH’

Tình 3.11 Sơ đồ CC2538DK va relay điều khiển bavi

Tĩnh 3.12 Sơ đồ đản nối CC2538DK va relay điều khiên đóng/mở khoá

Tình 3.13 Sơ đồ máy hữu hạn trạng thải của tiên trình MQTT

Tĩnh 3.14 Sơ độ đọc dữ liêu nhiệt độ, độ âm trong phần mễm nhúng thiết bị

Hình 3.15 Sơ dễ diễu khiển relay khi nhận được lệnh từ MOTT Bvent

Hinh 3.16 Luắng dữ liệu nhận thông tỉn từ các nút cảm biến

Hình 3.17 Gửi lệnh tử ứng dụng đến thiết bị kia

inh 3.18 Biểu d6 Use Case cho hệ thống hi thông Tình „ 7

Tình 3.20 Biểu đồ tuần tự khởi lạo MT Tservice

Tĩinh 3.21 Biểu đồ tuân tự khởi tạo Activity

Tĩnh 3.22 Truy cập trình môi giới MOTT bảo mất từ Android

Hinh 4.1 Ding ky dich vu IBM Bluemix IoT

Tình 4.3 Thêm thiat bi trong dich vu ToT - 7:

Tĩinh 4.4 Thêng tin thiết bị đã đăng ký

Hình 4.9 Tạo khoa API cho tg, dung Smartphone saeereoeo-R3 Tình 4.10 Trạng thái các nút câm biển từ thông tìn Sensors của 6I.BR 7 inh 4.11 Thông tin địa chí IPv6 và định tuyến của 6LIBR B7 Tình 4.12 Câu trúc bản tin đã được mã hoả trong 6LoWPAN 88

Hình 4.13 Trạng thai kết nối của các thiết bị cám bién trén 13M Watson lof 88 Tình 4.14 Thong tin ede sự kiện nhận được tir thiết bị trên IBM Walsơn loT 89

TRnh 4.15 T”ng đụng Android điền khiển các thiết bị cảm biển 50 Hình 4.16, 8o sánh 6LoWPAN với một số công nghệ khác khen 91 Tình A1.1 Các tắng giao thite Intemet - - 94 Linh A1.2 Ludng dit ligu trong cac Hing giao thtte cesses iene Hình A1.3 Tiêu để IPv6

Hình A1.4 Tiêu đề IPv6 mớ rộng HH thung de -

vi

Trang 14

3 Mục đích nghiên cứu của luận văn, đôi tượng, phạm vị nghiên CỨU

4, Tom tắt cô dợng các luận điểm cơ bản vả đóng gp xuới của tác giả

Chương 1: Tin hiểu công nghệ sả or

Chương 2: Thứ nghiêm cải đặt môi bường phải triển 6lLoWPAN

2.1 Cải đặt Instant Contiki

2.3 Chuẩn bị thiết bị và mô hình thứ nghiệm

2.3 Cau hinh tang MAC

Chương 3: Thiết kế hệ théng cho bai toan nha thông manh

3.1 Kiến trúc bài loán nhà thông mình trong dé 14

3.2 Lựa chọn giải pháp thực thị cho đề tài

4.3 Tập trình cho thiết bị câm biến

44 Lap trình cho thiết bi smartphone

4.5 Các kết quả cơ bản dạt dược suy

4.6 Đánh giá hiệu năng của hệ thẳng

4.7 Hướng phát triển của dẻ tài

Trang 15

HD Interface Identifier ‘Dinh danh giao dign

BUL64 Hixteaded Unique Identifier 9 dln danh duy nat ne ng

LOWPAN IPLIC LOWPAN IP Header Compression Nén tigu dé LOWPAN IP

LOWPAN_NHC = TOWPAN Next Header Compression Nên tiêu để TOWPAN tiếp theo

cw Context identifier Extension Mở rộng định danh ngữ cảnh

SCL Source Context Identifier Định danh ngữ cảnh nguồn

DCI Destination Context Identifier Định danh ngữ cảnh địch

NDP Neighbor Discovery Protocol G120 thức phát lận mạng bên

DAD Duplicate Address Detection Phát hiện trùng lấp dia chi

Tnlernel Control Message: Ghao thic ban tn điều khiến

ICMPv6 Protocol version 6 Internet cho IPv6

REST Representational State Transfer Chuy&n trang thai thể hiện

Constrained Application so thắc ae đong bạn chế CoAP Protos Giao thức ứng dụng hạn chế

mm ‘Message Queue Telemetry Dich vy truyền tải từ xa hàng, MOTI nie

Transport đợi tìm nhân:

RPL Routing Protocol for Low Power Giao thức định tuyến cho các

and Lossy Networks mang céng suat thap va suy hao

RA Rouler Adverlisement Quảng bá định tayén

Destination Oriented Directed Đỗ thị không tuânhoàn định DODAG ‘ :

AMR Advanced RISC Machine in thúc bộ vì xã lý với tập lệnh tôi giản nâng cao

TLS ‘Transport Layer Security Bao mat tang van chuyén

11

Trang 16

HD Interface Identifier ‘Dinh danh giao dign

BUL64 Hixteaded Unique Identifier 9 dln danh duy nat ne ng

LOWPAN IPLIC LOWPAN IP Header Compression Nén tigu dé LOWPAN IP

LOWPAN_NHC = TOWPAN Next Header Compression Nên tiêu để TOWPAN tiếp theo

cw Context identifier Extension Mở rộng định danh ngữ cảnh

SCL Source Context Identifier Định danh ngữ cảnh nguồn

DCI Destination Context Identifier Định danh ngữ cảnh địch

NDP Neighbor Discovery Protocol G120 thức phát lận mạng bên

DAD Duplicate Address Detection Phát hiện trùng lấp dia chi

Tnlernel Control Message: Ghao thic ban tn điều khiến

ICMPv6 Protocol version 6 Internet cho IPv6

REST Representational State Transfer Chuy&n trang thai thể hiện

Constrained Application so thắc ae đong bạn chế CoAP Protos Giao thức ứng dụng hạn chế

mm ‘Message Queue Telemetry Dich vy truyền tải từ xa hàng, MOTI nie

Transport đợi tìm nhân:

RPL Routing Protocol for Low Power Giao thức định tuyến cho các

and Lossy Networks mang céng suat thap va suy hao

RA Rouler Adverlisement Quảng bá định tayén

Destination Oriented Directed Đỗ thị không tuânhoàn định DODAG ‘ :

AMR Advanced RISC Machine in thúc bộ vì xã lý với tập lệnh tôi giản nâng cao

TLS ‘Transport Layer Security Bao mat tang van chuyén

11

Trang 17

Danh mục các bảng

Bang 1.1 Câu trúc thư mục của Contiki

Bing 1.2: Cae APT cg ban eda Protothread

Bang 2 2.1 Công suất phát vô tuyên của CC2538

Tang 2.3 Sơ đề đầu nói CI13⁄40G và CC2538DK

Bảng 2.4 Sơ đồ dâu nói ENC28160 và CC2538DK

Bang 3.5 Y nghia cdc tham so trong inpic để gửi lệnh MQTT 66

Tầng 4.2 Một số thông số hiệu năng mang 6LoWPAN 91

Vv

Trang 18

Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt

Việt tắt 'Thuật ngữ tiếng Anh 'Thuật ngữ tiếng

ToT Internet of Thing Mạng internet kết nổi van vật

TDvố Trfsrnet Drolocol vergion 6 Ghao thức Inlernel phiên bản 6

TIN Low power and Lossy Networks Mạng công suất thấp và suy hao

ToWPAN Lew power Wireloss Polsonal Mang cảm biến không dây công

Area Networks suât thân

éLoWPAN 1PvG over Low power Wireless Mạng cảm biển không dây công

Personal Arca Networks suất thấp trén TPv6

ITu International Telecommumnication, Liên viễn thông quốc tổ

TRIF Internet, Engineering Task Foree Ee Mong chuyén trách kỹ thuật

Tnternet

Institute of Electrical and

HP Flectronics Enginoers Viện kỹ thuật điện, điện bự W3c World Wide Web Consortium Tổ chức World Wide Web TCPAp Transmission Control Bộ giao thức truyền thông sử

‘ Protocol/Internet Protocol dung trong mang Internet

R Giao thức truyền thông siêu liên

HTTP The Hypertext Transfer Protocol kết sứ dụng trong Web

SMTP Simple Mail Transfer Protocol — C89 ae truyền thự don giản

lễ gửi thư điện tử

M?M ‘Machine to Machine Giao tiếp giữa máy - máy WSN Wireless Sensor Networks Mang cảm biến không đây POS Personal Operating, Space Không gian hoạt dộng cá nhân

AES Advanced Encryption Standard Chuẩn mã hoá nâng cao

RFC Requosl for Comments Cho tai hiệu chuân hoà giao thức

Trang 19

Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt

Việt tắt 'Thuật ngữ tiếng Anh 'Thuật ngữ tiếng

ToT Internet of Thing Mạng internet kết nổi van vật

TDvố Trfsrnet Drolocol vergion 6 Ghao thức Inlernel phiên bản 6

TIN Low power and Lossy Networks Mạng công suất thấp và suy hao

ToWPAN Lew power Wireloss Polsonal Mang cảm biến không dây công

Area Networks suât thân

éLoWPAN 1PvG over Low power Wireless Mạng cảm biển không dây công

Personal Arca Networks suất thấp trén TPv6

ITu International Telecommumnication, Liên viễn thông quốc tổ

TRIF Internet, Engineering Task Foree Ee Mong chuyén trách kỹ thuật

Tnternet

Institute of Electrical and

HP Flectronics Enginoers Viện kỹ thuật điện, điện bự W3c World Wide Web Consortium Tổ chức World Wide Web TCPAp Transmission Control Bộ giao thức truyền thông sử

‘ Protocol/Internet Protocol dung trong mang Internet

R Giao thức truyền thông siêu liên

HTTP The Hypertext Transfer Protocol kết sứ dụng trong Web

SMTP Simple Mail Transfer Protocol — C89 ae truyền thự don giản

lễ gửi thư điện tử

M?M ‘Machine to Machine Giao tiếp giữa máy - máy WSN Wireless Sensor Networks Mang cảm biến không đây POS Personal Operating, Space Không gian hoạt dộng cá nhân

AES Advanced Encryption Standard Chuẩn mã hoá nâng cao

RFC Requosl for Comments Cho tai hiệu chuân hoà giao thức

Trang 20

Danh mục các hình vẽ đồ thị

Hinh 0.1 Các thiết bị kế mlernel.và sựy phát triển trong Lương lại

Tĩinh 0.2 Xu hướng phát triển của các mạng cảm biển không dây

Tình 0.3 Phương pháp nghiền cứu đề tải a

Hinh 1.1 Dinh nghia IoT

Hình I.2 Các giao thức [of được chuẩn hoá

Tình 1.3 I.oWPAN

Hình 1.46 LoWPAN trong các tầng giao thức

Tình 1.5 TID kế thừa tù BUI-64

Tinh 1.6 Ibv6 ID

Hinh 1.7 Nea tigu di

Tình 1.8 Nén tiên để LoWPAN tiép theo

Hinh 1.9 Cée ting giao thse trong Contiki

Tình 1.10 Kiến trúc Contiki

Hình 1.11 Ngữ cảnh thực thủ mã lệnh của Contiki

Tình 1.12 Ví dụ về luậng điều khiến tiến trình

1Iinh 1.13 Ví dụ về bộ định thải sự kiện

Tình 1.14MQTT Publish-Subscribe

Hình 2.1 Instant Contiki 3.0

Hình 3.2 Tơpo mạng thử nghiệm 6LoWPAN

Tình 2.3 Các lựa chọn băng lân cho TEEE 802.15.4

Hình 3.1 Kiến trúc truyền thống của nhà thông minh - 52

Tình 3.5 Mô-đun côm biến nhiết độ, 46 dia DHT22

Tlinh 3.6 M6 chin relay điền khiên bật/tắt đèn, đóng/mẻ khoả tự động 55

Trang 21

Hình 3.8 Mô-dun kết nói Ethernot ENC28169

Hinh 3.9 Kết nỗi mạng cảm biển khỏng đây SLoWPAN

Hình 3.10 Sơ dé si cam bién nhiét dé CC2538DK va DH’

Tình 3.11 Sơ đồ CC2538DK va relay điều khiển bavi

Tĩnh 3.12 Sơ đồ đản nối CC2538DK va relay điều khiên đóng/mở khoá

Tình 3.13 Sơ đồ máy hữu hạn trạng thải của tiên trình MQTT

Tĩnh 3.14 Sơ độ đọc dữ liêu nhiệt độ, độ âm trong phần mễm nhúng thiết bị

Hình 3.15 Sơ dễ diễu khiển relay khi nhận được lệnh từ MOTT Bvent

Hinh 3.16 Luắng dữ liệu nhận thông tỉn từ các nút cảm biến

Hình 3.17 Gửi lệnh tử ứng dụng đến thiết bị kia

inh 3.18 Biểu d6 Use Case cho hệ thống hi thông Tình „ 7

Tình 3.20 Biểu đồ tuần tự khởi lạo MT Tservice

Tĩinh 3.21 Biểu đồ tuân tự khởi tạo Activity

Tĩnh 3.22 Truy cập trình môi giới MOTT bảo mất từ Android

Hinh 4.1 Ding ky dich vu IBM Bluemix IoT

Tình 4.3 Thêm thiat bi trong dich vu ToT - 7:

Tĩinh 4.4 Thêng tin thiết bị đã đăng ký

Hình 4.9 Tạo khoa API cho tg, dung Smartphone saeereoeo-R3 Tình 4.10 Trạng thái các nút câm biển từ thông tìn Sensors của 6I.BR 7 inh 4.11 Thông tin địa chí IPv6 và định tuyến của 6LIBR B7 Tình 4.12 Câu trúc bản tin đã được mã hoả trong 6LoWPAN 88

Hình 4.13 Trạng thai kết nối của các thiết bị cám bién trén 13M Watson lof 88 Tình 4.14 Thong tin ede sự kiện nhận được tir thiết bị trên IBM Walsơn loT 89

TRnh 4.15 T”ng đụng Android điền khiển các thiết bị cảm biển 50 Hình 4.16, 8o sánh 6LoWPAN với một số công nghệ khác khen 91 Tình A1.1 Các tắng giao thite Intemet - - 94 Linh A1.2 Ludng dit ligu trong cac Hing giao thtte cesses iene Hình A1.3 Tiêu để IPv6

Hình A1.4 Tiêu đề IPv6 mớ rộng HH thung de -

vi

Trang 22

Danh mục các bảng

Bang 1.1 Câu trúc thư mục của Contiki

Bing 1.2: Cae APT cg ban eda Protothread

Bang 2 2.1 Công suất phát vô tuyên của CC2538

Tang 2.3 Sơ đề đầu nói CI13⁄40G và CC2538DK

Bảng 2.4 Sơ đồ dâu nói ENC28160 và CC2538DK

Bang 3.5 Y nghia cdc tham so trong inpic để gửi lệnh MQTT 66

Tầng 4.2 Một số thông số hiệu năng mang 6LoWPAN 91

Vv

Trang 23

Mở đầu

1 Lý do chọn đề tài

Với việc tạo dựng một mạng lưới phức hợp kết nói hàng tỷ các thiết bị và con người

trong 1 một hạ tầng đa nên tảng, đã giao thức và đa công nghề, tâm nhin của Tntemet

kết nối vạn vật (IoT) là đề tạo ra một thể giới thông minh mà các thiết bị vật lý, số

hoá và ảo hoá được hội tụ mang đến các dịch vụ tốt hơn trong các lĩnh vực năng

lượng, sức khoẻ, vân tải, đô thị, công nghiệp, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác trong,

Hình 0.1 Các thiết bị kết nối Internet và sự phát triển trong tương lai

Theo du doan, IoT sé la co s6 ha tang cần thiết mới kết nói 50 tỷ thiết bị thông mình

trong năm 2020 khi dân số thê giới sẽ đạt mức 7.6 tỷ người Được đề xuất bời liên minh viễn thông quốc tế ITU, thì cơ sở hạ tầng này sẽ được xây dựng dựa trên kiến

trúc đa tâng nơi các thiết bị thông mình được sử dụng đẻ cung cấp các địch vụ khác nhau Dễ đảng nhận tháy, Internet nhúng không dày (Wireless Embedded Internet)

là một trong bồn thành phan quan trọng của một hệ thông IoT Internet nhúng

không day bao gồm các thiết bị nhúng giới hạn vẻ tài nguyên, thường được cung, cấp điện năng bằng pin, và kết nổi bởi các mạng không dây băng thông thấp, công suất thập tới Internet

Tuy nhiên, hiện nay có rất nhiều công nghệ vô tuyển độc quyền riêng được sử dụng

trong mạng IoT như: 80215.4, Zigbee, Wi-fi, Bluetooth 4.0 Low Energy, NFC,

3GPP dan đền trở ngại trong việc tích hợp với các mang lớn hơn vả với các dich

Trang 24

Hình 3.8 Mô-dun kết nói Ethernot ENC28169

Hinh 3.9 Kết nỗi mạng cảm biển khỏng đây SLoWPAN

Hình 3.10 Sơ dé si cam bién nhiét dé CC2538DK va DH’

Tình 3.11 Sơ đồ CC2538DK va relay điều khiển bavi

Tĩnh 3.12 Sơ đồ đản nối CC2538DK va relay điều khiên đóng/mở khoá

Tình 3.13 Sơ đồ máy hữu hạn trạng thải của tiên trình MQTT

Tĩnh 3.14 Sơ độ đọc dữ liêu nhiệt độ, độ âm trong phần mễm nhúng thiết bị

Hình 3.15 Sơ dễ diễu khiển relay khi nhận được lệnh từ MOTT Bvent

Hinh 3.16 Luắng dữ liệu nhận thông tỉn từ các nút cảm biến

Hình 3.17 Gửi lệnh tử ứng dụng đến thiết bị kia

inh 3.18 Biểu d6 Use Case cho hệ thống hi thông Tình „ 7

Tình 3.20 Biểu đồ tuần tự khởi lạo MT Tservice

Tĩinh 3.21 Biểu đồ tuân tự khởi tạo Activity

Tĩnh 3.22 Truy cập trình môi giới MOTT bảo mất từ Android

Hinh 4.1 Ding ky dich vu IBM Bluemix IoT

Tình 4.3 Thêm thiat bi trong dich vu ToT - 7:

Tĩinh 4.4 Thêng tin thiết bị đã đăng ký

Hình 4.9 Tạo khoa API cho tg, dung Smartphone saeereoeo-R3 Tình 4.10 Trạng thái các nút câm biển từ thông tìn Sensors của 6I.BR 7 inh 4.11 Thông tin địa chí IPv6 và định tuyến của 6LIBR B7 Tình 4.12 Câu trúc bản tin đã được mã hoả trong 6LoWPAN 88

Hình 4.13 Trạng thai kết nối của các thiết bị cám bién trén 13M Watson lof 88 Tình 4.14 Thong tin ede sự kiện nhận được tir thiết bị trên IBM Walsơn loT 89

TRnh 4.15 T”ng đụng Android điền khiển các thiết bị cảm biển 50 Hình 4.16, 8o sánh 6LoWPAN với một số công nghệ khác khen 91 Tình A1.1 Các tắng giao thite Intemet - - 94 Linh A1.2 Ludng dit ligu trong cac Hing giao thtte cesses iene Hình A1.3 Tiêu để IPv6

Hình A1.4 Tiêu đề IPv6 mớ rộng HH thung de -

vi

Trang 25

Danh mục các hình vẽ đồ thị

Hinh 0.1 Các thiết bị kế mlernel.và sựy phát triển trong Lương lại

Tĩinh 0.2 Xu hướng phát triển của các mạng cảm biển không dây

Tình 0.3 Phương pháp nghiền cứu đề tải a

Hinh 1.1 Dinh nghia IoT

Hình I.2 Các giao thức [of được chuẩn hoá

Tình 1.3 I.oWPAN

Hình 1.46 LoWPAN trong các tầng giao thức

Tình 1.5 TID kế thừa tù BUI-64

Tinh 1.6 Ibv6 ID

Hinh 1.7 Nea tigu di

Tình 1.8 Nén tiên để LoWPAN tiép theo

Hinh 1.9 Cée ting giao thse trong Contiki

Tình 1.10 Kiến trúc Contiki

Hình 1.11 Ngữ cảnh thực thủ mã lệnh của Contiki

Tình 1.12 Ví dụ về luậng điều khiến tiến trình

1Iinh 1.13 Ví dụ về bộ định thải sự kiện

Tình 1.14MQTT Publish-Subscribe

Hình 2.1 Instant Contiki 3.0

Hình 3.2 Tơpo mạng thử nghiệm 6LoWPAN

Tình 2.3 Các lựa chọn băng lân cho TEEE 802.15.4

Hình 3.1 Kiến trúc truyền thống của nhà thông minh - 52

Tình 3.5 Mô-đun côm biến nhiết độ, 46 dia DHT22

Tlinh 3.6 M6 chin relay điền khiên bật/tắt đèn, đóng/mẻ khoả tự động 55

Trang 26

Danh mục các hình vẽ đồ thị

Hinh 0.1 Các thiết bị kế mlernel.và sựy phát triển trong Lương lại

Tĩinh 0.2 Xu hướng phát triển của các mạng cảm biển không dây

Tình 0.3 Phương pháp nghiền cứu đề tải a

Hinh 1.1 Dinh nghia IoT

Hình I.2 Các giao thức [of được chuẩn hoá

Tình 1.3 I.oWPAN

Hình 1.46 LoWPAN trong các tầng giao thức

Tình 1.5 TID kế thừa tù BUI-64

Tinh 1.6 Ibv6 ID

Hinh 1.7 Nea tigu di

Tình 1.8 Nén tiên để LoWPAN tiép theo

Hinh 1.9 Cée ting giao thse trong Contiki

Tình 1.10 Kiến trúc Contiki

Hình 1.11 Ngữ cảnh thực thủ mã lệnh của Contiki

Tình 1.12 Ví dụ về luậng điều khiến tiến trình

1Iinh 1.13 Ví dụ về bộ định thải sự kiện

Tình 1.14MQTT Publish-Subscribe

Hình 2.1 Instant Contiki 3.0

Hình 3.2 Tơpo mạng thử nghiệm 6LoWPAN

Tình 2.3 Các lựa chọn băng lân cho TEEE 802.15.4

Hình 3.1 Kiến trúc truyền thống của nhà thông minh - 52

Tình 3.5 Mô-đun côm biến nhiết độ, 46 dia DHT22

Tlinh 3.6 M6 chin relay điền khiên bật/tắt đèn, đóng/mẻ khoả tự động 55

Trang 27

Danh mục các bảng

Bang 1.1 Câu trúc thư mục của Contiki

Bing 1.2: Cae APT cg ban eda Protothread

Bang 2 2.1 Công suất phát vô tuyên của CC2538

Tang 2.3 Sơ đề đầu nói CI13⁄40G và CC2538DK

Bảng 2.4 Sơ đồ dâu nói ENC28160 và CC2538DK

Bang 3.5 Y nghia cdc tham so trong inpic để gửi lệnh MQTT 66

Tầng 4.2 Một số thông số hiệu năng mang 6LoWPAN 91

Vv

Trang 28

Danh mục các hình vẽ đồ thị

Hinh 0.1 Các thiết bị kế mlernel.và sựy phát triển trong Lương lại

Tĩinh 0.2 Xu hướng phát triển của các mạng cảm biển không dây

Tình 0.3 Phương pháp nghiền cứu đề tải a

Hinh 1.1 Dinh nghia IoT

Hình I.2 Các giao thức [of được chuẩn hoá

Tình 1.3 I.oWPAN

Hình 1.46 LoWPAN trong các tầng giao thức

Tình 1.5 TID kế thừa tù BUI-64

Tinh 1.6 Ibv6 ID

Hinh 1.7 Nea tigu di

Tình 1.8 Nén tiên để LoWPAN tiép theo

Hinh 1.9 Cée ting giao thse trong Contiki

Tình 1.10 Kiến trúc Contiki

Hình 1.11 Ngữ cảnh thực thủ mã lệnh của Contiki

Tình 1.12 Ví dụ về luậng điều khiến tiến trình

1Iinh 1.13 Ví dụ về bộ định thải sự kiện

Tình 1.14MQTT Publish-Subscribe

Hình 2.1 Instant Contiki 3.0

Hình 3.2 Tơpo mạng thử nghiệm 6LoWPAN

Tình 2.3 Các lựa chọn băng lân cho TEEE 802.15.4

Hình 3.1 Kiến trúc truyền thống của nhà thông minh - 52

Tình 3.5 Mô-đun côm biến nhiết độ, 46 dia DHT22

Tlinh 3.6 M6 chin relay điền khiên bật/tắt đèn, đóng/mẻ khoả tự động 55

Trang 29

Hình 3.8 Mô-dun kết nói Ethernot ENC28169

Hinh 3.9 Kết nỗi mạng cảm biển khỏng đây SLoWPAN

Hình 3.10 Sơ dé si cam bién nhiét dé CC2538DK va DH’

Tình 3.11 Sơ đồ CC2538DK va relay điều khiển bavi

Tĩnh 3.12 Sơ đồ đản nối CC2538DK va relay điều khiên đóng/mở khoá

Tình 3.13 Sơ đồ máy hữu hạn trạng thải của tiên trình MQTT

Tĩnh 3.14 Sơ độ đọc dữ liêu nhiệt độ, độ âm trong phần mễm nhúng thiết bị

Hình 3.15 Sơ dễ diễu khiển relay khi nhận được lệnh từ MOTT Bvent

Hinh 3.16 Luắng dữ liệu nhận thông tỉn từ các nút cảm biến

Hình 3.17 Gửi lệnh tử ứng dụng đến thiết bị kia

inh 3.18 Biểu d6 Use Case cho hệ thống hi thông Tình „ 7

Tình 3.20 Biểu đồ tuần tự khởi lạo MT Tservice

Tĩinh 3.21 Biểu đồ tuân tự khởi tạo Activity

Tĩnh 3.22 Truy cập trình môi giới MOTT bảo mất từ Android

Hinh 4.1 Ding ky dich vu IBM Bluemix IoT

Tình 4.3 Thêm thiat bi trong dich vu ToT - 7:

Tĩinh 4.4 Thêng tin thiết bị đã đăng ký

Hình 4.9 Tạo khoa API cho tg, dung Smartphone saeereoeo-R3 Tình 4.10 Trạng thái các nút câm biển từ thông tìn Sensors của 6I.BR 7 inh 4.11 Thông tin địa chí IPv6 và định tuyến của 6LIBR B7 Tình 4.12 Câu trúc bản tin đã được mã hoả trong 6LoWPAN 88

Hình 4.13 Trạng thai kết nối của các thiết bị cám bién trén 13M Watson lof 88 Tình 4.14 Thong tin ede sự kiện nhận được tir thiết bị trên IBM Walsơn loT 89

TRnh 4.15 T”ng đụng Android điền khiển các thiết bị cảm biển 50 Hình 4.16, 8o sánh 6LoWPAN với một số công nghệ khác khen 91 Tình A1.1 Các tắng giao thite Intemet - - 94 Linh A1.2 Ludng dit ligu trong cac Hing giao thtte cesses iene Hình A1.3 Tiêu để IPv6

Hình A1.4 Tiêu đề IPv6 mớ rộng HH thung de -

vi

Trang 30

Danh mục các hình vẽ đồ thị

Hinh 0.1 Các thiết bị kế mlernel.và sựy phát triển trong Lương lại

Tĩinh 0.2 Xu hướng phát triển của các mạng cảm biển không dây

Tình 0.3 Phương pháp nghiền cứu đề tải a

Hinh 1.1 Dinh nghia IoT

Hình I.2 Các giao thức [of được chuẩn hoá

Tình 1.3 I.oWPAN

Hình 1.46 LoWPAN trong các tầng giao thức

Tình 1.5 TID kế thừa tù BUI-64

Tinh 1.6 Ibv6 ID

Hinh 1.7 Nea tigu di

Tình 1.8 Nén tiên để LoWPAN tiép theo

Hinh 1.9 Cée ting giao thse trong Contiki

Tình 1.10 Kiến trúc Contiki

Hình 1.11 Ngữ cảnh thực thủ mã lệnh của Contiki

Tình 1.12 Ví dụ về luậng điều khiến tiến trình

1Iinh 1.13 Ví dụ về bộ định thải sự kiện

Tình 1.14MQTT Publish-Subscribe

Hình 2.1 Instant Contiki 3.0

Hình 3.2 Tơpo mạng thử nghiệm 6LoWPAN

Tình 2.3 Các lựa chọn băng lân cho TEEE 802.15.4

Hình 3.1 Kiến trúc truyền thống của nhà thông minh - 52

Tình 3.5 Mô-đun côm biến nhiết độ, 46 dia DHT22

Tlinh 3.6 M6 chin relay điền khiên bật/tắt đèn, đóng/mẻ khoả tự động 55

Trang 31

Danh mục các hình vẽ đồ thị

Hinh 0.1 Các thiết bị kế mlernel.và sựy phát triển trong Lương lại

Tĩinh 0.2 Xu hướng phát triển của các mạng cảm biển không dây

Tình 0.3 Phương pháp nghiền cứu đề tải a

Hinh 1.1 Dinh nghia IoT

Hình I.2 Các giao thức [of được chuẩn hoá

Tình 1.3 I.oWPAN

Hình 1.46 LoWPAN trong các tầng giao thức

Tình 1.5 TID kế thừa tù BUI-64

Tinh 1.6 Ibv6 ID

Hinh 1.7 Nea tigu di

Tình 1.8 Nén tiên để LoWPAN tiép theo

Hinh 1.9 Cée ting giao thse trong Contiki

Tình 1.10 Kiến trúc Contiki

Hình 1.11 Ngữ cảnh thực thủ mã lệnh của Contiki

Tình 1.12 Ví dụ về luậng điều khiến tiến trình

1Iinh 1.13 Ví dụ về bộ định thải sự kiện

Tình 1.14MQTT Publish-Subscribe

Hình 2.1 Instant Contiki 3.0

Hình 3.2 Tơpo mạng thử nghiệm 6LoWPAN

Tình 2.3 Các lựa chọn băng lân cho TEEE 802.15.4

Hình 3.1 Kiến trúc truyền thống của nhà thông minh - 52

Tình 3.5 Mô-đun côm biến nhiết độ, 46 dia DHT22

Tlinh 3.6 M6 chin relay điền khiên bật/tắt đèn, đóng/mẻ khoả tự động 55

Trang 32

Hình 3.8 Mô-dun kết nói Ethernot ENC28169

Hinh 3.9 Kết nỗi mạng cảm biển khỏng đây SLoWPAN

Hình 3.10 Sơ dé si cam bién nhiét dé CC2538DK va DH’

Tình 3.11 Sơ đồ CC2538DK va relay điều khiển bavi

Tĩnh 3.12 Sơ đồ đản nối CC2538DK va relay điều khiên đóng/mở khoá

Tình 3.13 Sơ đồ máy hữu hạn trạng thải của tiên trình MQTT

Tĩnh 3.14 Sơ độ đọc dữ liêu nhiệt độ, độ âm trong phần mễm nhúng thiết bị

Hình 3.15 Sơ dễ diễu khiển relay khi nhận được lệnh từ MOTT Bvent

Hinh 3.16 Luắng dữ liệu nhận thông tỉn từ các nút cảm biến

Hình 3.17 Gửi lệnh tử ứng dụng đến thiết bị kia

inh 3.18 Biểu d6 Use Case cho hệ thống hi thông Tình „ 7

Tình 3.20 Biểu đồ tuần tự khởi lạo MT Tservice

Tĩinh 3.21 Biểu đồ tuân tự khởi tạo Activity

Tĩnh 3.22 Truy cập trình môi giới MOTT bảo mất từ Android

Hinh 4.1 Ding ky dich vu IBM Bluemix IoT

Tình 4.3 Thêm thiat bi trong dich vu ToT - 7:

Tĩinh 4.4 Thêng tin thiết bị đã đăng ký

Hình 4.9 Tạo khoa API cho tg, dung Smartphone saeereoeo-R3 Tình 4.10 Trạng thái các nút câm biển từ thông tìn Sensors của 6I.BR 7 inh 4.11 Thông tin địa chí IPv6 và định tuyến của 6LIBR B7 Tình 4.12 Câu trúc bản tin đã được mã hoả trong 6LoWPAN 88

Hình 4.13 Trạng thai kết nối của các thiết bị cám bién trén 13M Watson lof 88 Tình 4.14 Thong tin ede sự kiện nhận được tir thiết bị trên IBM Walsơn loT 89

TRnh 4.15 T”ng đụng Android điền khiển các thiết bị cảm biển 50 Hình 4.16, 8o sánh 6LoWPAN với một số công nghệ khác khen 91 Tình A1.1 Các tắng giao thite Intemet - - 94 Linh A1.2 Ludng dit ligu trong cac Hing giao thtte cesses iene Hình A1.3 Tiêu để IPv6

Hình A1.4 Tiêu đề IPv6 mớ rộng HH thung de -

vi

Trang 33

Mở đầu

1 Lý do chọn đề tài

Với việc tạo dựng một mạng lưới phức hợp kết nói hàng tỷ các thiết bị và con người

trong 1 một hạ tầng đa nên tảng, đã giao thức và đa công nghề, tâm nhin của Tntemet

kết nối vạn vật (IoT) là đề tạo ra một thể giới thông minh mà các thiết bị vật lý, số

hoá và ảo hoá được hội tụ mang đến các dịch vụ tốt hơn trong các lĩnh vực năng

lượng, sức khoẻ, vân tải, đô thị, công nghiệp, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác trong,

Hình 0.1 Các thiết bị kết nối Internet và sự phát triển trong tương lai

Theo du doan, IoT sé la co s6 ha tang cần thiết mới kết nói 50 tỷ thiết bị thông mình

trong năm 2020 khi dân số thê giới sẽ đạt mức 7.6 tỷ người Được đề xuất bời liên minh viễn thông quốc tế ITU, thì cơ sở hạ tầng này sẽ được xây dựng dựa trên kiến

trúc đa tâng nơi các thiết bị thông mình được sử dụng đẻ cung cấp các địch vụ khác nhau Dễ đảng nhận tháy, Internet nhúng không dày (Wireless Embedded Internet)

là một trong bồn thành phan quan trọng của một hệ thông IoT Internet nhúng

không day bao gồm các thiết bị nhúng giới hạn vẻ tài nguyên, thường được cung, cấp điện năng bằng pin, và kết nổi bởi các mạng không dây băng thông thấp, công suất thập tới Internet

Tuy nhiên, hiện nay có rất nhiều công nghệ vô tuyển độc quyền riêng được sử dụng

trong mạng IoT như: 80215.4, Zigbee, Wi-fi, Bluetooth 4.0 Low Energy, NFC,

3GPP dan đền trở ngại trong việc tích hợp với các mang lớn hơn vả với các dich

Trang 34

Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt

Việt tắt 'Thuật ngữ tiếng Anh 'Thuật ngữ tiếng

ToT Internet of Thing Mạng internet kết nổi van vật

TDvố Trfsrnet Drolocol vergion 6 Ghao thức Inlernel phiên bản 6

TIN Low power and Lossy Networks Mạng công suất thấp và suy hao

ToWPAN Lew power Wireloss Polsonal Mang cảm biến không dây công

Area Networks suât thân

éLoWPAN 1PvG over Low power Wireless Mạng cảm biển không dây công

Personal Arca Networks suất thấp trén TPv6

ITu International Telecommumnication, Liên viễn thông quốc tổ

TRIF Internet, Engineering Task Foree Ee Mong chuyén trách kỹ thuật

Tnternet

Institute of Electrical and

HP Flectronics Enginoers Viện kỹ thuật điện, điện bự W3c World Wide Web Consortium Tổ chức World Wide Web TCPAp Transmission Control Bộ giao thức truyền thông sử

‘ Protocol/Internet Protocol dung trong mang Internet

R Giao thức truyền thông siêu liên

HTTP The Hypertext Transfer Protocol kết sứ dụng trong Web

SMTP Simple Mail Transfer Protocol — C89 ae truyền thự don giản

lễ gửi thư điện tử

M?M ‘Machine to Machine Giao tiếp giữa máy - máy WSN Wireless Sensor Networks Mang cảm biến không đây POS Personal Operating, Space Không gian hoạt dộng cá nhân

AES Advanced Encryption Standard Chuẩn mã hoá nâng cao

RFC Requosl for Comments Cho tai hiệu chuân hoà giao thức

Trang 35

Mở đầu

1 Lý do chọn đề tài

Với việc tạo dựng một mạng lưới phức hợp kết nói hàng tỷ các thiết bị và con người

trong 1 một hạ tầng đa nên tảng, đã giao thức và đa công nghề, tâm nhin của Tntemet

kết nối vạn vật (IoT) là đề tạo ra một thể giới thông minh mà các thiết bị vật lý, số

hoá và ảo hoá được hội tụ mang đến các dịch vụ tốt hơn trong các lĩnh vực năng

lượng, sức khoẻ, vân tải, đô thị, công nghiệp, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác trong,

Hình 0.1 Các thiết bị kết nối Internet và sự phát triển trong tương lai

Theo du doan, IoT sé la co s6 ha tang cần thiết mới kết nói 50 tỷ thiết bị thông mình

trong năm 2020 khi dân số thê giới sẽ đạt mức 7.6 tỷ người Được đề xuất bời liên minh viễn thông quốc tế ITU, thì cơ sở hạ tầng này sẽ được xây dựng dựa trên kiến

trúc đa tâng nơi các thiết bị thông mình được sử dụng đẻ cung cấp các địch vụ khác nhau Dễ đảng nhận tháy, Internet nhúng không dày (Wireless Embedded Internet)

là một trong bồn thành phan quan trọng của một hệ thông IoT Internet nhúng

không day bao gồm các thiết bị nhúng giới hạn vẻ tài nguyên, thường được cung, cấp điện năng bằng pin, và kết nổi bởi các mạng không dây băng thông thấp, công suất thập tới Internet

Tuy nhiên, hiện nay có rất nhiều công nghệ vô tuyển độc quyền riêng được sử dụng

trong mạng IoT như: 80215.4, Zigbee, Wi-fi, Bluetooth 4.0 Low Energy, NFC,

3GPP dan đền trở ngại trong việc tích hợp với các mang lớn hơn vả với các dich

Trang 36

Mở đầu

1 Lý do chọn đề tài

Với việc tạo dựng một mạng lưới phức hợp kết nói hàng tỷ các thiết bị và con người

trong 1 một hạ tầng đa nên tảng, đã giao thức và đa công nghề, tâm nhin của Tntemet

kết nối vạn vật (IoT) là đề tạo ra một thể giới thông minh mà các thiết bị vật lý, số

hoá và ảo hoá được hội tụ mang đến các dịch vụ tốt hơn trong các lĩnh vực năng

lượng, sức khoẻ, vân tải, đô thị, công nghiệp, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác trong,

Hình 0.1 Các thiết bị kết nối Internet và sự phát triển trong tương lai

Theo du doan, IoT sé la co s6 ha tang cần thiết mới kết nói 50 tỷ thiết bị thông mình

trong năm 2020 khi dân số thê giới sẽ đạt mức 7.6 tỷ người Được đề xuất bời liên minh viễn thông quốc tế ITU, thì cơ sở hạ tầng này sẽ được xây dựng dựa trên kiến

trúc đa tâng nơi các thiết bị thông mình được sử dụng đẻ cung cấp các địch vụ khác nhau Dễ đảng nhận tháy, Internet nhúng không dày (Wireless Embedded Internet)

là một trong bồn thành phan quan trọng của một hệ thông IoT Internet nhúng

không day bao gồm các thiết bị nhúng giới hạn vẻ tài nguyên, thường được cung, cấp điện năng bằng pin, và kết nổi bởi các mạng không dây băng thông thấp, công suất thập tới Internet

Tuy nhiên, hiện nay có rất nhiều công nghệ vô tuyển độc quyền riêng được sử dụng

trong mạng IoT như: 80215.4, Zigbee, Wi-fi, Bluetooth 4.0 Low Energy, NFC,

3GPP dan đền trở ngại trong việc tích hợp với các mang lớn hơn vả với các dich

Trang 37

Mở đầu

1 Lý do chọn đề tài

Với việc tạo dựng một mạng lưới phức hợp kết nói hàng tỷ các thiết bị và con người

trong 1 một hạ tầng đa nên tảng, đã giao thức và đa công nghề, tâm nhin của Tntemet

kết nối vạn vật (IoT) là đề tạo ra một thể giới thông minh mà các thiết bị vật lý, số

hoá và ảo hoá được hội tụ mang đến các dịch vụ tốt hơn trong các lĩnh vực năng

lượng, sức khoẻ, vân tải, đô thị, công nghiệp, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác trong,

Hình 0.1 Các thiết bị kết nối Internet và sự phát triển trong tương lai

Theo du doan, IoT sé la co s6 ha tang cần thiết mới kết nói 50 tỷ thiết bị thông mình

trong năm 2020 khi dân số thê giới sẽ đạt mức 7.6 tỷ người Được đề xuất bời liên minh viễn thông quốc tế ITU, thì cơ sở hạ tầng này sẽ được xây dựng dựa trên kiến

trúc đa tâng nơi các thiết bị thông mình được sử dụng đẻ cung cấp các địch vụ khác nhau Dễ đảng nhận tháy, Internet nhúng không dày (Wireless Embedded Internet)

là một trong bồn thành phan quan trọng của một hệ thông IoT Internet nhúng

không day bao gồm các thiết bị nhúng giới hạn vẻ tài nguyên, thường được cung, cấp điện năng bằng pin, và kết nổi bởi các mạng không dây băng thông thấp, công suất thập tới Internet

Tuy nhiên, hiện nay có rất nhiều công nghệ vô tuyển độc quyền riêng được sử dụng

trong mạng IoT như: 80215.4, Zigbee, Wi-fi, Bluetooth 4.0 Low Energy, NFC,

3GPP dan đền trở ngại trong việc tích hợp với các mang lớn hơn vả với các dich

Ngày đăng: 22/06/2025, 12:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  2.4  Sơ  đồ  dâu  nói  ENC28160  và  CC2538DK. - Luận văn tìm hiểu iot và Áp dụng trong bài toán nhà thông minh
ng 2.4 Sơ đồ dâu nói ENC28160 và CC2538DK (Trang 17)
Hình  0.1  Các  thiết  bị  kết  nối  Internet  và  sự phát  triển  trong  tương  lai - Luận văn tìm hiểu iot và Áp dụng trong bài toán nhà thông minh
nh 0.1 Các thiết bị kết nối Internet và sự phát triển trong tương lai (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm