Củng với sự phát triển của các ngành công nghệ như điện tử, tin học, ngảnh viễn thông trong thời gian qua đã phát triển rất mạnh mế cung cấp các loại hình địch vu da dang dap từng nhụ c
Trang 1Luan van cao hoc
trí tuệ, liệt kẻ rõ ràng các tải liệu tham khảo Lôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm với
những nội dưng được viết trong luận văn này
Tác giá luận văn: Vũ liny Cường
Trang 2
Củng với sự phát triển của các ngành công nghệ như điện tử, tin học, ngảnh
viễn thông trong thời gian qua đã phát triển rất mạnh mế cung cấp các loại hình địch
vu da dang dap từng nhụ cầu ngảy cảng cao của người sử dụng Trong đó, công nghệ thông tin di động đã phát triển qua nhiều thế hệ va da tiên một bước dai trén con
đường công nghệ
Cho đến may, hệ thông thông tì đi động thể hệ 3G hay 3.5G vẫn đang phát triển không ngùng nhưng các đoanh nghiệp viễn thông đã tiến hành triển khai thử nghiệm một chuẩn đi đông thể hệ mới có rất nhiều tiềm năng vả có thế sẽ trở thành
chuẩn đi động 4G trong tương lại, dó là T.TE (1ong Tem Evolutien)
Mang LTH stt dung nhiều kỹ thuật truy cập, wong đỏ, SC-EDMA là kỹ thuật truy nhập được thừa hưởng những lợi thể cũa OFDMA và SC/EDE và được chon lam
kỹ thuật đã truy nhập đường lên trong LLTE Trên cơ số nghiên cửu kỹ thuật truy nhập
SC-FDMA, em đã hoàn thiện để tài tốt nghiệp của minh là “Đông bộ tín hiệu đường,
lên và đa truy nhập trong mang LTE” Dé tai bao gắm 03 chương như sau:
Chương L Công nghệ LTE và kỹ thuật truy nhập vô tuyến trong mạng LTE
Chương II Kỹ thuật đa truy nhập SC-FDMA,
Chương HI Đêng bộ tín hiệu đường lên vả đa truy nhập trong mạng L1
Tân xin chân thành căm ơn thây giáo TS Pham [Jai Dang da tén tinh chi bio va hướng dẫn em hoàn thành đổ án này, Tuy nhiên do 1.TE là công nghệ vẫn đăng được
nghiên cửu, phát triển và hoàn thiên cũng như là do những giới hạn về kiên thức của
người trình bày nên đồ án này chưa dé cập được hết các vẫn đề của công nghệ LTE vả
không thể tránh khối những thiểu sói Rất mong được sự đóng góp ý kiến của thây cô
Trang 3Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
CHUONG L CONG NGHE LTE VA CAC KỸ THUẬT TRUY NHẬP VO
1.1.1 Đặc điểm của công nghệ LTH - - ¬
1.2 Kỹ thuật truy nhập vỏ truyền trong mạng LTE 31
CHƯƠNG II KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP SC-EFDMA 4Ó
2.1.2 116 thông đen sóng mang với bộ cân bằng miễn tần số SC/FDH 4
21 3 Nguyên lý truyền dẫn SC-EDMA, — ,ÔỎ estes eee SO
3.1.5 Biểu diễn các tín hiệu SC-HIDMA miễn thời gian "-
3.2 SC-FDMA và OFDMA nọ reerre seo 3.3 SC-FDMA và D8-CDMA/EDL à serrerrraiiereeuT
Trang 4Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
SAE System Architecture Evolution
SC/KDH Single Carvier/ Frequency
Domain Equalizer
SC-EDMA Single Carier_ frequency
Division Multiple Access
SC-CFDMA Single Carrier - Code FOMA
SGSN Serving GPRA Support Node
SNR Signal Noise Ratio
T
TDD Time Division Duplex
TD-SCDMA Tine Division-Synchronous
Code Division Multiple Access
Tủ ‘Transmission ‘Time Interval
U
UL-SCH Uplink Shared Channel
UPE User Plane Entity
UTRAN —- UMTS Tenrestrial Radio Access,
1a truy nhập phân chia tần số dơu
Kênh chía sẽ đường lên 'Thực thê mặt phẳng người sứ dụng Mạng truy nhập vỏ tuyển mặt dất UMTS
Đa tuy nhập phân chia theo mã
bàng rộng
Trang 5
Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
3.2.2 Thang tin 6 thong e csecccccsccccasssssssssssssseceesseesssieeesentee vee -.94
Trang 6Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
3.2.2 Thang tin 6 thong e csecccccsccccasssssssssssssseceesseesssieeesentee vee -.94
Trang 7Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
3.2.2 Thang tin 6 thong e csecccccsccccasssssssssssssseceesseesssieeesentee vee -.94
Trang 8Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
3.2.2 Thang tin 6 thong e csecccccsccccasssssssssssssseceesseesssieeesentee vee -.94
Trang 9Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
SAE System Architecture Evolution
SC/KDH Single Carvier/ Frequency
Domain Equalizer
SC-EDMA Single Carier_ frequency
Division Multiple Access
SC-CFDMA Single Carrier - Code FOMA
SGSN Serving GPRA Support Node
SNR Signal Noise Ratio
T
TDD Time Division Duplex
TD-SCDMA Tine Division-Synchronous
Code Division Multiple Access
Tủ ‘Transmission ‘Time Interval
U
UL-SCH Uplink Shared Channel
UPE User Plane Entity
UTRAN —- UMTS Tenrestrial Radio Access,
1a truy nhập phân chia tần số dơu
Kênh chía sẽ đường lên 'Thực thê mặt phẳng người sứ dụng Mạng truy nhập vỏ tuyển mặt dất UMTS
Đa tuy nhập phân chia theo mã
bàng rộng
Trang 10
Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
Multimedia Broadcast Multicast
Service
Mobils management Entity
Minimum Mean Square Error Peak to avegare Power Ratio
Nhiều liên khôi Nhiều liên sống mang FDMA dan xen
Thân hệ đá phương tiện TP
Thông tỉn di động quôc tẻ 2000 Nhiều liên kí hiệu
FDMA khoanh ving
Thái triển đài hạn
Dịch vụ quảng bá đa phương đã phương tiện
Packet Success Ratio
Tao dang xung
Tÿ lệ gói thành công
Physical Uplink Shared Channel Kênh chía sẻ đường lên vật lý
Quality of Service
Quatrature phase Shift Key
Radio Access Network
Radio Access Technology
Radio Network Controller
Round Robin Resouree Unit
Chất lượng dịch vụ
Khóa chuyển pha vuông góc
Mng truy nhập vô Luyễn Công nghệ truy nhập vô tuyên
Bộ điều khiển mang vô tuyển Qimy vòng
Đảm vị ải nguyên
iọc viên thực hiện: Vũ Huy Cường
Trang 11Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Tình 1.1 Phát triển kiến trúc 3GPP hưởng tới kiến trúc phẳng hơn se TỔ
Hình 2.2 Cầu trúc bộ thu vá phát của 3C/FDE và OEDM we AD
Tlinh 2.3 Sw khéc nhau gitia hai hé thong, SC/FDE va OFDM trong tién trinh tách sóng
Tình 2⁄1 Câu trúc bộ phát và thu của SC-FDMA va OFDMA 51 Hinh 2.5 Minh hoa viée chén CP - 53
Hinh 2.6 Thuộc tính đơn sóng ruang của SC-FDMA ào 5
Tinh 2.7 PAPR của SC-FDMA và OFDMA 56
Tình 2.8 PAPR với các kiểu điên chế khác nhan
Hình 2.9 Sơ dé tao dang phd cho tin hiệu SC-FDMA
Hình 2.10 Phân bê PAPR với hệ số ø -
Tinh 2.11 Miễn thời gian và tản số bộ lọc Eaise-cosin se,
Hinh: 2.1 Sắp xếp các sóng mang (a) TFDMA và (b) DEDMA 60
Hình 2.13 Hai phương, pháp cấp phát cho các người vời dàng (3 người ding, 1 12 sóng,
Hình 2.14 Minh họa sắp xếp sóng mang theo các kiểu sắp xếp của SC-FDMA 61
Hình 2.15 Các kí hiệu truyền din SC-FDMA trong mién thai gian se, ÔP
11ình 2.18 SƠ-FDMA va OFDMA v6i sy khac nhau trong b6 thu va cdc ki higu 69 Tinh 2.19: So sénh giita OFDMA va SC-FDMA với việc phát các kí hiệu QPSK 7
THình 2.22 Trài phổ với vai rong chuỗi đã
với (1, 1, 1, 1) với kích cỡ khối là 4
Hình 2.23, Lập lịch hệ thắng SC-FDMA
Hình 2.24 Thông lượng theo tốc độ di chuyến và kiểu sắp xếp sóng mang
Tình 2.25 Kiểu sắp xếp sóng mang SƠ-CFDMA „
11ình 2.26 116 SC-CEDMA wc ceescescsstensstissiencitesinesieseesseintee
Tinh 2.27 Kiéu sip xép séng mang SC-CFDMA
Tình 2.28 Thông lượng người sử dựng [heo các kiểu sắp xếp khác nhau
Hình 3.1 Những phan giống nhau cita ky tx OFDM
Trang 12Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
SAE System Architecture Evolution
SC/KDH Single Carvier/ Frequency
Domain Equalizer
SC-EDMA Single Carier_ frequency
Division Multiple Access
SC-CFDMA Single Carrier - Code FOMA
SGSN Serving GPRA Support Node
SNR Signal Noise Ratio
T
TDD Time Division Duplex
TD-SCDMA Tine Division-Synchronous
Code Division Multiple Access
Tủ ‘Transmission ‘Time Interval
U
UL-SCH Uplink Shared Channel
UPE User Plane Entity
UTRAN —- UMTS Tenrestrial Radio Access,
1a truy nhập phân chia tần số dơu
Kênh chía sẽ đường lên 'Thực thê mặt phẳng người sứ dụng Mạng truy nhập vỏ tuyển mặt dất UMTS
Đa tuy nhập phân chia theo mã
bàng rộng
Trang 13
Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Tình 1.1 Phát triển kiến trúc 3GPP hưởng tới kiến trúc phẳng hơn se TỔ
Hình 2.2 Cầu trúc bộ thu vá phát của 3C/FDE và OEDM we AD
Tlinh 2.3 Sw khéc nhau gitia hai hé thong, SC/FDE va OFDM trong tién trinh tách sóng
Tình 2⁄1 Câu trúc bộ phát và thu của SC-FDMA va OFDMA 51 Hinh 2.5 Minh hoa viée chén CP - 53
Hinh 2.6 Thuộc tính đơn sóng ruang của SC-FDMA ào 5
Tinh 2.7 PAPR của SC-FDMA và OFDMA 56
Tình 2.8 PAPR với các kiểu điên chế khác nhan
Hình 2.9 Sơ dé tao dang phd cho tin hiệu SC-FDMA
Hình 2.10 Phân bê PAPR với hệ số ø -
Tinh 2.11 Miễn thời gian và tản số bộ lọc Eaise-cosin se,
Hinh: 2.1 Sắp xếp các sóng mang (a) TFDMA và (b) DEDMA 60
Hình 2.13 Hai phương, pháp cấp phát cho các người vời dàng (3 người ding, 1 12 sóng,
Hình 2.14 Minh họa sắp xếp sóng mang theo các kiểu sắp xếp của SC-FDMA 61
Hình 2.15 Các kí hiệu truyền din SC-FDMA trong mién thai gian se, ÔP
11ình 2.18 SƠ-FDMA va OFDMA v6i sy khac nhau trong b6 thu va cdc ki higu 69 Tinh 2.19: So sénh giita OFDMA va SC-FDMA với việc phát các kí hiệu QPSK 7
THình 2.22 Trài phổ với vai rong chuỗi đã
với (1, 1, 1, 1) với kích cỡ khối là 4
Hình 2.23, Lập lịch hệ thắng SC-FDMA
Hình 2.24 Thông lượng theo tốc độ di chuyến và kiểu sắp xếp sóng mang
Tình 2.25 Kiểu sắp xếp sóng mang SƠ-CFDMA „
11ình 2.26 116 SC-CEDMA wc ceescescsstensstissiencitesinesieseesseintee
Tinh 2.27 Kiéu sip xép séng mang SC-CFDMA
Tình 2.28 Thông lượng người sử dựng [heo các kiểu sắp xếp khác nhau
Hình 3.1 Những phan giống nhau cita ky tx OFDM
Trang 14Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
A
DANH MUC CAC TU VIET TAT
ACK/NACK Acknowledgement’ Non-
Bit error ratio
Constant Amplitude Zero Auto- Correlation
Co-Channel Interference Channel Depend Schedule Cyclic Prefix
Channel Quality Indicator Cell Radio Network Temporary Identifier
Distributed DMA DFTs-OFDM DFT spread OFDM
DS-CDMA — Dect Sequence-CDMA
High Specd Packet Access
Công nhận/ Không công nhận
Đa truy nhập phân chia theo mã chuỗi trực tiếp
Năt B của E-VTRAN
Lai gói phát triển
Truy nhập vô tuyên mat dat UMTS
phát triển
Ghép song công phân phía theo tân
số
Ha truy ohap phan chia theo tân số
Mang truy nhập vỏ tuyên GSM
EDGE Giao thức đường hâm GPRS
'Yêu cầu phát lại tự đông linh hoạt
Truy nhập gói đường xuống tốc độ cao
Truy nhập gói Lộc độ cao
iọc viên thực hiện: Vũ Huy Cường
Trang 15Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
Multimedia Broadcast Multicast
Service
Mobils management Entity
Minimum Mean Square Error Peak to avegare Power Ratio
Nhiều liên khôi Nhiều liên sống mang FDMA dan xen
Thân hệ đá phương tiện TP
Thông tỉn di động quôc tẻ 2000 Nhiều liên kí hiệu
FDMA khoanh ving
Thái triển đài hạn
Dịch vụ quảng bá đa phương đã phương tiện
Packet Success Ratio
Tao dang xung
Tÿ lệ gói thành công
Physical Uplink Shared Channel Kênh chía sẻ đường lên vật lý
Quality of Service
Quatrature phase Shift Key
Radio Access Network
Radio Access Technology
Radio Network Controller
Round Robin Resouree Unit
Chất lượng dịch vụ
Khóa chuyển pha vuông góc
Mng truy nhập vô Luyễn Công nghệ truy nhập vô tuyên
Bộ điều khiển mang vô tuyển Qimy vòng
Đảm vị ải nguyên
iọc viên thực hiện: Vũ Huy Cường
Trang 16Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
3.2.2 Thang tin 6 thong e csecccccsccccasssssssssssssseceesseesssieeesentee vee -.94
Trang 17Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
DANH SACH BANG BIEU
Bang 1.1 Cáo đặc điểm chính của công nghệ LTE - - 9
Bảng 1.3 Số khỏi tài nguyên theo bang thông kênh truyền —-
Trang 18Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Hình 3.3 Ngõ ra bộ tương quan được ly trung binh trên 20 ký tự QFDM „ BŨ
Hình 3.4 Để thị thời gian cúa 41 yg AO „88
Tình 3.6 Vị vi tiên tế lặp CP - - - - 87 Tình 3.7 Khung OEDM cac emeseoserie, BỘ Tĩnh 38 Vị trí miễn thời gian của P35 vả S55 cho FDD và TTD, 30
Tình 3.10: Định nghĩa và cầu trúc của 888 -e 93 Hình 3.11 Mã hóa kènh và lập bán đồ khung cho các kênh vận chuyên BCH 96 Hình 3.12 Lập bản đồ nguồn chỉ tiết cho các kênh vận chuyển BCH - 97
Tình 3.13: Ví dụ về lập bản đỗ cũa các STB lới S1s 100 1linh 3.14 Của số truyền dẫn để truyền tái một 8L eo TÚ
Tình 3.16 Minh hoa nguyên lý truyền đẫn tiêu tổ ngẫu nhiên - 106
Tình 3.17 Định thời tiền tổ tại cXodoÐ cho các người sử dụng truy nhập ngẫu nhiên
Trang 19Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
DANH SACH BANG BIEU
Bang 1.1 Cáo đặc điểm chính của công nghệ LTE - - 9
Bảng 1.3 Số khỏi tài nguyên theo bang thông kênh truyền —-
Trang 20Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
DANH SACH BANG BIEU
Bang 1.1 Cáo đặc điểm chính của công nghệ LTE - - 9
Bảng 1.3 Số khỏi tài nguyên theo bang thông kênh truyền —-
Trang 21Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
Multimedia Broadcast Multicast
Service
Mobils management Entity
Minimum Mean Square Error Peak to avegare Power Ratio
Nhiều liên khôi Nhiều liên sống mang FDMA dan xen
Thân hệ đá phương tiện TP
Thông tỉn di động quôc tẻ 2000 Nhiều liên kí hiệu
FDMA khoanh ving
Thái triển đài hạn
Dịch vụ quảng bá đa phương đã phương tiện
Packet Success Ratio
Tao dang xung
Tÿ lệ gói thành công
Physical Uplink Shared Channel Kênh chía sẻ đường lên vật lý
Quality of Service
Quatrature phase Shift Key
Radio Access Network
Radio Access Technology
Radio Network Controller
Round Robin Resouree Unit
Chất lượng dịch vụ
Khóa chuyển pha vuông góc
Mng truy nhập vô Luyễn Công nghệ truy nhập vô tuyên
Bộ điều khiển mang vô tuyển Qimy vòng
Đảm vị ải nguyên
iọc viên thực hiện: Vũ Huy Cường
Trang 22Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
Multimedia Broadcast Multicast
Service
Mobils management Entity
Minimum Mean Square Error Peak to avegare Power Ratio
Nhiều liên khôi Nhiều liên sống mang FDMA dan xen
Thân hệ đá phương tiện TP
Thông tỉn di động quôc tẻ 2000 Nhiều liên kí hiệu
FDMA khoanh ving
Thái triển đài hạn
Dịch vụ quảng bá đa phương đã phương tiện
Packet Success Ratio
Tao dang xung
Tÿ lệ gói thành công
Physical Uplink Shared Channel Kênh chía sẻ đường lên vật lý
Quality of Service
Quatrature phase Shift Key
Radio Access Network
Radio Access Technology
Radio Network Controller
Round Robin Resouree Unit
Chất lượng dịch vụ
Khóa chuyển pha vuông góc
Mng truy nhập vô Luyễn Công nghệ truy nhập vô tuyên
Bộ điều khiển mang vô tuyển Qimy vòng
Đảm vị ải nguyên
iọc viên thực hiện: Vũ Huy Cường
Trang 23Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
Multimedia Broadcast Multicast
Service
Mobils management Entity
Minimum Mean Square Error Peak to avegare Power Ratio
Nhiều liên khôi Nhiều liên sống mang FDMA dan xen
Thân hệ đá phương tiện TP
Thông tỉn di động quôc tẻ 2000 Nhiều liên kí hiệu
FDMA khoanh ving
Thái triển đài hạn
Dịch vụ quảng bá đa phương đã phương tiện
Packet Success Ratio
Tao dang xung
Tÿ lệ gói thành công
Physical Uplink Shared Channel Kênh chía sẻ đường lên vật lý
Quality of Service
Quatrature phase Shift Key
Radio Access Network
Radio Access Technology
Radio Network Controller
Round Robin Resouree Unit
Chất lượng dịch vụ
Khóa chuyển pha vuông góc
Mng truy nhập vô Luyễn Công nghệ truy nhập vô tuyên
Bộ điều khiển mang vô tuyển Qimy vòng
Đảm vị ải nguyên
iọc viên thực hiện: Vũ Huy Cường
Trang 24Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
SAE System Architecture Evolution
SC/KDH Single Carvier/ Frequency
Domain Equalizer
SC-EDMA Single Carier_ frequency
Division Multiple Access
SC-CFDMA Single Carrier - Code FOMA
SGSN Serving GPRA Support Node
SNR Signal Noise Ratio
T
TDD Time Division Duplex
TD-SCDMA Tine Division-Synchronous
Code Division Multiple Access
Tủ ‘Transmission ‘Time Interval
U
UL-SCH Uplink Shared Channel
UPE User Plane Entity
UTRAN —- UMTS Tenrestrial Radio Access,
1a truy nhập phân chia tần số dơu
Kênh chía sẽ đường lên 'Thực thê mặt phẳng người sứ dụng Mạng truy nhập vỏ tuyển mặt dất UMTS
Đa tuy nhập phân chia theo mã
bàng rộng
Trang 25
Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
SAE System Architecture Evolution
SC/KDH Single Carvier/ Frequency
Domain Equalizer
SC-EDMA Single Carier_ frequency
Division Multiple Access
SC-CFDMA Single Carrier - Code FOMA
SGSN Serving GPRA Support Node
SNR Signal Noise Ratio
T
TDD Time Division Duplex
TD-SCDMA Tine Division-Synchronous
Code Division Multiple Access
Tủ ‘Transmission ‘Time Interval
U
UL-SCH Uplink Shared Channel
UPE User Plane Entity
UTRAN —- UMTS Tenrestrial Radio Access,
1a truy nhập phân chia tần số dơu
Kênh chía sẽ đường lên 'Thực thê mặt phẳng người sứ dụng Mạng truy nhập vỏ tuyển mặt dất UMTS
Đa tuy nhập phân chia theo mã
bàng rộng
Trang 26
Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Tình 1.1 Phát triển kiến trúc 3GPP hưởng tới kiến trúc phẳng hơn se TỔ
Hình 2.2 Cầu trúc bộ thu vá phát của 3C/FDE và OEDM we AD
Tlinh 2.3 Sw khéc nhau gitia hai hé thong, SC/FDE va OFDM trong tién trinh tách sóng
Tình 2⁄1 Câu trúc bộ phát và thu của SC-FDMA va OFDMA 51 Hinh 2.5 Minh hoa viée chén CP - 53
Hinh 2.6 Thuộc tính đơn sóng ruang của SC-FDMA ào 5
Tinh 2.7 PAPR của SC-FDMA và OFDMA 56
Tình 2.8 PAPR với các kiểu điên chế khác nhan
Hình 2.9 Sơ dé tao dang phd cho tin hiệu SC-FDMA
Hình 2.10 Phân bê PAPR với hệ số ø -
Tinh 2.11 Miễn thời gian và tản số bộ lọc Eaise-cosin se,
Hinh: 2.1 Sắp xếp các sóng mang (a) TFDMA và (b) DEDMA 60
Hình 2.13 Hai phương, pháp cấp phát cho các người vời dàng (3 người ding, 1 12 sóng,
Hình 2.14 Minh họa sắp xếp sóng mang theo các kiểu sắp xếp của SC-FDMA 61
Hình 2.15 Các kí hiệu truyền din SC-FDMA trong mién thai gian se, ÔP
11ình 2.18 SƠ-FDMA va OFDMA v6i sy khac nhau trong b6 thu va cdc ki higu 69 Tinh 2.19: So sénh giita OFDMA va SC-FDMA với việc phát các kí hiệu QPSK 7
THình 2.22 Trài phổ với vai rong chuỗi đã
với (1, 1, 1, 1) với kích cỡ khối là 4
Hình 2.23, Lập lịch hệ thắng SC-FDMA
Hình 2.24 Thông lượng theo tốc độ di chuyến và kiểu sắp xếp sóng mang
Tình 2.25 Kiểu sắp xếp sóng mang SƠ-CFDMA „
11ình 2.26 116 SC-CEDMA wc ceescescsstensstissiencitesinesieseesseintee
Tinh 2.27 Kiéu sip xép séng mang SC-CFDMA
Tình 2.28 Thông lượng người sử dựng [heo các kiểu sắp xếp khác nhau
Hình 3.1 Những phan giống nhau cita ky tx OFDM
Trang 27Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
A
DANH MUC CAC TU VIET TAT
ACK/NACK Acknowledgement’ Non-
Bit error ratio
Constant Amplitude Zero Auto- Correlation
Co-Channel Interference Channel Depend Schedule Cyclic Prefix
Channel Quality Indicator Cell Radio Network Temporary Identifier
Distributed DMA DFTs-OFDM DFT spread OFDM
DS-CDMA — Dect Sequence-CDMA
High Specd Packet Access
Công nhận/ Không công nhận
Đa truy nhập phân chia theo mã chuỗi trực tiếp
Năt B của E-VTRAN
Lai gói phát triển
Truy nhập vô tuyên mat dat UMTS
phát triển
Ghép song công phân phía theo tân
số
Ha truy ohap phan chia theo tân số
Mang truy nhập vỏ tuyên GSM
EDGE Giao thức đường hâm GPRS
'Yêu cầu phát lại tự đông linh hoạt
Truy nhập gói đường xuống tốc độ cao
Truy nhập gói Lộc độ cao
iọc viên thực hiện: Vũ Huy Cường
Trang 28Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Tình 1.1 Phát triển kiến trúc 3GPP hưởng tới kiến trúc phẳng hơn se TỔ
Hình 2.2 Cầu trúc bộ thu vá phát của 3C/FDE và OEDM we AD
Tlinh 2.3 Sw khéc nhau gitia hai hé thong, SC/FDE va OFDM trong tién trinh tách sóng
Tình 2⁄1 Câu trúc bộ phát và thu của SC-FDMA va OFDMA 51 Hinh 2.5 Minh hoa viée chén CP - 53
Hinh 2.6 Thuộc tính đơn sóng ruang của SC-FDMA ào 5
Tinh 2.7 PAPR của SC-FDMA và OFDMA 56
Tình 2.8 PAPR với các kiểu điên chế khác nhan
Hình 2.9 Sơ dé tao dang phd cho tin hiệu SC-FDMA
Hình 2.10 Phân bê PAPR với hệ số ø -
Tinh 2.11 Miễn thời gian và tản số bộ lọc Eaise-cosin se,
Hinh: 2.1 Sắp xếp các sóng mang (a) TFDMA và (b) DEDMA 60
Hình 2.13 Hai phương, pháp cấp phát cho các người vời dàng (3 người ding, 1 12 sóng,
Hình 2.14 Minh họa sắp xếp sóng mang theo các kiểu sắp xếp của SC-FDMA 61
Hình 2.15 Các kí hiệu truyền din SC-FDMA trong mién thai gian se, ÔP
11ình 2.18 SƠ-FDMA va OFDMA v6i sy khac nhau trong b6 thu va cdc ki higu 69 Tinh 2.19: So sénh giita OFDMA va SC-FDMA với việc phát các kí hiệu QPSK 7
THình 2.22 Trài phổ với vai rong chuỗi đã
với (1, 1, 1, 1) với kích cỡ khối là 4
Hình 2.23, Lập lịch hệ thắng SC-FDMA
Hình 2.24 Thông lượng theo tốc độ di chuyến và kiểu sắp xếp sóng mang
Tình 2.25 Kiểu sắp xếp sóng mang SƠ-CFDMA „
11ình 2.26 116 SC-CEDMA wc ceescescsstensstissiencitesinesieseesseintee
Tinh 2.27 Kiéu sip xép séng mang SC-CFDMA
Tình 2.28 Thông lượng người sử dựng [heo các kiểu sắp xếp khác nhau
Hình 3.1 Những phan giống nhau cita ky tx OFDM
Trang 29Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
DANH SACH BANG BIEU
Bang 1.1 Cáo đặc điểm chính của công nghệ LTE - - 9
Bảng 1.3 Số khỏi tài nguyên theo bang thông kênh truyền —-
Trang 30Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Hình 3.3 Ngõ ra bộ tương quan được ly trung binh trên 20 ký tự QFDM „ BŨ
Hình 3.4 Để thị thời gian cúa 41 yg AO „88
Tình 3.6 Vị vi tiên tế lặp CP - - - - 87 Tình 3.7 Khung OEDM cac emeseoserie, BỘ Tĩnh 38 Vị trí miễn thời gian của P35 vả S55 cho FDD và TTD, 30
Tình 3.10: Định nghĩa và cầu trúc của 888 -e 93 Hình 3.11 Mã hóa kènh và lập bán đồ khung cho các kênh vận chuyên BCH 96 Hình 3.12 Lập bản đồ nguồn chỉ tiết cho các kênh vận chuyển BCH - 97
Tình 3.13: Ví dụ về lập bản đỗ cũa các STB lới S1s 100 1linh 3.14 Của số truyền dẫn để truyền tái một 8L eo TÚ
Tình 3.16 Minh hoa nguyên lý truyền đẫn tiêu tổ ngẫu nhiên - 106
Tình 3.17 Định thời tiền tổ tại cXodoÐ cho các người sử dụng truy nhập ngẫu nhiên
Trang 31Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Tình 1.1 Phát triển kiến trúc 3GPP hưởng tới kiến trúc phẳng hơn se TỔ
Hình 2.2 Cầu trúc bộ thu vá phát của 3C/FDE và OEDM we AD
Tlinh 2.3 Sw khéc nhau gitia hai hé thong, SC/FDE va OFDM trong tién trinh tách sóng
Tình 2⁄1 Câu trúc bộ phát và thu của SC-FDMA va OFDMA 51 Hinh 2.5 Minh hoa viée chén CP - 53
Hinh 2.6 Thuộc tính đơn sóng ruang của SC-FDMA ào 5
Tinh 2.7 PAPR của SC-FDMA và OFDMA 56
Tình 2.8 PAPR với các kiểu điên chế khác nhan
Hình 2.9 Sơ dé tao dang phd cho tin hiệu SC-FDMA
Hình 2.10 Phân bê PAPR với hệ số ø -
Tinh 2.11 Miễn thời gian và tản số bộ lọc Eaise-cosin se,
Hinh: 2.1 Sắp xếp các sóng mang (a) TFDMA và (b) DEDMA 60
Hình 2.13 Hai phương, pháp cấp phát cho các người vời dàng (3 người ding, 1 12 sóng,
Hình 2.14 Minh họa sắp xếp sóng mang theo các kiểu sắp xếp của SC-FDMA 61
Hình 2.15 Các kí hiệu truyền din SC-FDMA trong mién thai gian se, ÔP
11ình 2.18 SƠ-FDMA va OFDMA v6i sy khac nhau trong b6 thu va cdc ki higu 69 Tinh 2.19: So sénh giita OFDMA va SC-FDMA với việc phát các kí hiệu QPSK 7
THình 2.22 Trài phổ với vai rong chuỗi đã
với (1, 1, 1, 1) với kích cỡ khối là 4
Hình 2.23, Lập lịch hệ thắng SC-FDMA
Hình 2.24 Thông lượng theo tốc độ di chuyến và kiểu sắp xếp sóng mang
Tình 2.25 Kiểu sắp xếp sóng mang SƠ-CFDMA „
11ình 2.26 116 SC-CEDMA wc ceescescsstensstissiencitesinesieseesseintee
Tinh 2.27 Kiéu sip xép séng mang SC-CFDMA
Tình 2.28 Thông lượng người sử dựng [heo các kiểu sắp xếp khác nhau
Hình 3.1 Những phan giống nhau cita ky tx OFDM
Trang 32Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Tình 1.1 Phát triển kiến trúc 3GPP hưởng tới kiến trúc phẳng hơn se TỔ
Hình 2.2 Cầu trúc bộ thu vá phát của 3C/FDE và OEDM we AD
Tlinh 2.3 Sw khéc nhau gitia hai hé thong, SC/FDE va OFDM trong tién trinh tách sóng
Tình 2⁄1 Câu trúc bộ phát và thu của SC-FDMA va OFDMA 51 Hinh 2.5 Minh hoa viée chén CP - 53
Hinh 2.6 Thuộc tính đơn sóng ruang của SC-FDMA ào 5
Tinh 2.7 PAPR của SC-FDMA và OFDMA 56
Tình 2.8 PAPR với các kiểu điên chế khác nhan
Hình 2.9 Sơ dé tao dang phd cho tin hiệu SC-FDMA
Hình 2.10 Phân bê PAPR với hệ số ø -
Tinh 2.11 Miễn thời gian và tản số bộ lọc Eaise-cosin se,
Hinh: 2.1 Sắp xếp các sóng mang (a) TFDMA và (b) DEDMA 60
Hình 2.13 Hai phương, pháp cấp phát cho các người vời dàng (3 người ding, 1 12 sóng,
Hình 2.14 Minh họa sắp xếp sóng mang theo các kiểu sắp xếp của SC-FDMA 61
Hình 2.15 Các kí hiệu truyền din SC-FDMA trong mién thai gian se, ÔP
11ình 2.18 SƠ-FDMA va OFDMA v6i sy khac nhau trong b6 thu va cdc ki higu 69 Tinh 2.19: So sénh giita OFDMA va SC-FDMA với việc phát các kí hiệu QPSK 7
THình 2.22 Trài phổ với vai rong chuỗi đã
với (1, 1, 1, 1) với kích cỡ khối là 4
Hình 2.23, Lập lịch hệ thắng SC-FDMA
Hình 2.24 Thông lượng theo tốc độ di chuyến và kiểu sắp xếp sóng mang
Tình 2.25 Kiểu sắp xếp sóng mang SƠ-CFDMA „
11ình 2.26 116 SC-CEDMA wc ceescescsstensstissiencitesinesieseesseintee
Tinh 2.27 Kiéu sip xép séng mang SC-CFDMA
Tình 2.28 Thông lượng người sử dựng [heo các kiểu sắp xếp khác nhau
Hình 3.1 Những phan giống nhau cita ky tx OFDM
Trang 33Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
DANH SACH BANG BIEU
Bang 1.1 Cáo đặc điểm chính của công nghệ LTE - - 9
Bảng 1.3 Số khỏi tài nguyên theo bang thông kênh truyền —-
Trang 34Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Tình 1.1 Phát triển kiến trúc 3GPP hưởng tới kiến trúc phẳng hơn se TỔ
Hình 2.2 Cầu trúc bộ thu vá phát của 3C/FDE và OEDM we AD
Tlinh 2.3 Sw khéc nhau gitia hai hé thong, SC/FDE va OFDM trong tién trinh tách sóng
Tình 2⁄1 Câu trúc bộ phát và thu của SC-FDMA va OFDMA 51 Hinh 2.5 Minh hoa viée chén CP - 53
Hinh 2.6 Thuộc tính đơn sóng ruang của SC-FDMA ào 5
Tinh 2.7 PAPR của SC-FDMA và OFDMA 56
Tình 2.8 PAPR với các kiểu điên chế khác nhan
Hình 2.9 Sơ dé tao dang phd cho tin hiệu SC-FDMA
Hình 2.10 Phân bê PAPR với hệ số ø -
Tinh 2.11 Miễn thời gian và tản số bộ lọc Eaise-cosin se,
Hinh: 2.1 Sắp xếp các sóng mang (a) TFDMA và (b) DEDMA 60
Hình 2.13 Hai phương, pháp cấp phát cho các người vời dàng (3 người ding, 1 12 sóng,
Hình 2.14 Minh họa sắp xếp sóng mang theo các kiểu sắp xếp của SC-FDMA 61
Hình 2.15 Các kí hiệu truyền din SC-FDMA trong mién thai gian se, ÔP
11ình 2.18 SƠ-FDMA va OFDMA v6i sy khac nhau trong b6 thu va cdc ki higu 69 Tinh 2.19: So sénh giita OFDMA va SC-FDMA với việc phát các kí hiệu QPSK 7
THình 2.22 Trài phổ với vai rong chuỗi đã
với (1, 1, 1, 1) với kích cỡ khối là 4
Hình 2.23, Lập lịch hệ thắng SC-FDMA
Hình 2.24 Thông lượng theo tốc độ di chuyến và kiểu sắp xếp sóng mang
Tình 2.25 Kiểu sắp xếp sóng mang SƠ-CFDMA „
11ình 2.26 116 SC-CEDMA wc ceescescsstensstissiencitesinesieseesseintee
Tinh 2.27 Kiéu sip xép séng mang SC-CFDMA
Tình 2.28 Thông lượng người sử dựng [heo các kiểu sắp xếp khác nhau
Hình 3.1 Những phan giống nhau cita ky tx OFDM
Trang 35Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
SAE System Architecture Evolution
SC/KDH Single Carvier/ Frequency
Domain Equalizer
SC-EDMA Single Carier_ frequency
Division Multiple Access
SC-CFDMA Single Carrier - Code FOMA
SGSN Serving GPRA Support Node
SNR Signal Noise Ratio
T
TDD Time Division Duplex
TD-SCDMA Tine Division-Synchronous
Code Division Multiple Access
Tủ ‘Transmission ‘Time Interval
U
UL-SCH Uplink Shared Channel
UPE User Plane Entity
UTRAN —- UMTS Tenrestrial Radio Access,
1a truy nhập phân chia tần số dơu
Kênh chía sẽ đường lên 'Thực thê mặt phẳng người sứ dụng Mạng truy nhập vỏ tuyển mặt dất UMTS
Đa tuy nhập phân chia theo mã
bàng rộng
Trang 36
Luan van cao hoc
m Điện tứ -Viễn thông
Multimedia Broadcast Multicast
Service
Mobils management Entity
Minimum Mean Square Error Peak to avegare Power Ratio
Nhiều liên khôi Nhiều liên sống mang FDMA dan xen
Thân hệ đá phương tiện TP
Thông tỉn di động quôc tẻ 2000 Nhiều liên kí hiệu
FDMA khoanh ving
Thái triển đài hạn
Dịch vụ quảng bá đa phương đã phương tiện
Packet Success Ratio
Tao dang xung
Tÿ lệ gói thành công
Physical Uplink Shared Channel Kênh chía sẻ đường lên vật lý
Quality of Service
Quatrature phase Shift Key
Radio Access Network
Radio Access Technology
Radio Network Controller
Round Robin Resouree Unit
Chất lượng dịch vụ
Khóa chuyển pha vuông góc
Mng truy nhập vô Luyễn Công nghệ truy nhập vô tuyên
Bộ điều khiển mang vô tuyển Qimy vòng
Đảm vị ải nguyên
iọc viên thực hiện: Vũ Huy Cường
Trang 37Luan van cao hoc Viện Điện tủ -Viễn thông
Hình 3.3 Ngõ ra bộ tương quan được ly trung binh trên 20 ký tự QFDM „ BŨ
Hình 3.4 Để thị thời gian cúa 41 yg AO „88
Tình 3.6 Vị vi tiên tế lặp CP - - - - 87 Tình 3.7 Khung OEDM cac emeseoserie, BỘ Tĩnh 38 Vị trí miễn thời gian của P35 vả S55 cho FDD và TTD, 30
Tình 3.10: Định nghĩa và cầu trúc của 888 -e 93 Hình 3.11 Mã hóa kènh và lập bán đồ khung cho các kênh vận chuyên BCH 96 Hình 3.12 Lập bản đồ nguồn chỉ tiết cho các kênh vận chuyển BCH - 97
Tình 3.13: Ví dụ về lập bản đỗ cũa các STB lới S1s 100 1linh 3.14 Của số truyền dẫn để truyền tái một 8L eo TÚ
Tình 3.16 Minh hoa nguyên lý truyền đẫn tiêu tổ ngẫu nhiên - 106
Tình 3.17 Định thời tiền tổ tại cXodoÐ cho các người sử dụng truy nhập ngẫu nhiên