1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn dịch vụ trong mạng man e services in metro area networks ethernet

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dịch Vụ Trong Mạng MAN-E Services In Metro Area Networks Ethernet
Tác giả Dặng Thị Nga
Người hướng dẫn TS. Trần Thị Ngọc Lan
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Truyền Thông
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 395,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MB Management Information Base MOS Mean Opinion Score MoV Model Output Variables MPLS — Muhtiprotocol Label Switching MPOA = Miuntiprotocol over ATM MSF MuhtiService Switching Forum

Trang 1

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Đăng Thị Ngu

DỊCII VỤ TRONG MẠNG MAN-E SERVICES LN METRO AREA NETWORKS ETHERNET

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

KỸ THUẬT TRUYEN THONG

NGƯỜI HƯỚNG DAN KHOA HỌC :

Ts TRAN NGOC LAN

Trang 2

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

LOT CAM DOAN

'Trước hết tối xin gửi lời cảm ơn chân thành tới tập thể cáo thầy cô trường Dai Hoc Bach Khoa Hà Nội đã tạo ra một môi trường tốt để tôi học tập và nghiên cín: Xin căm ơn các thấy cô trong khoa đảo tạo sau đại học đã quan tâm đến khóa học,

tạo điền kiện cho các học viên có điên kiện thuận lợi nhất đề học tốt Và đặc biệt tôi

xi gửi lời cảm ơn sầu sắc đến cô giáo T8 Trần Thị Ngọc Lan dã tân tỉnh chỉ bảo,

hướng dân vả sữa chữa cho nội dung của huận van nay

Tôi xin cam đoan rằng nội dung của luận văn này là hoàn toàn do tôi tìm

Iné

|, mghidn etn va viél ra, Tal 4 déu được tôi thực hiện cần thận và có sự định

hướng và sửa chữa của giáo viên hướng dẫn

Tôi xin chịu trách nhiệm với những nội dưng trong luận án này

Trang 3

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

LỜI CẢM ƠN

Trong quá trình làm luận văn tôi đã rhận được nhiều ý kiến dòng góp, giúp đỡ

quý bán của các thầy cô giáo củng các bạn bè đồng nghiệp

Xi gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới TS ‘Tran Thi Ngoc Lan, người đã tận tình bướng đẫn, giúp đố tôi hoàn thành luận vẫn này Xân chân thành cắm ơn các thầy cô giáo khoa Viện KTTT đại học BKHN, những người đã trang bị cho tôi

những kiến thức quý báu trong quá trình học tập

Cảm en sự giúp đố, tạo điểu kiện của cáo đồng nghiệp nổi tôi đang công

†ác.Công ty viễn thông liên tĩnh VTN đã giúp đồ và tạo điều kiên đề tôi hoản thành Juan van cua minh

Trang 4

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

3.2.1 Một số thuật ngit vé dich vụ trong mạng MAN

3.2.2 Cáo kiểu địch va mang MAN

3.2.3 Phân loại địch vụ của MEF ( media ethernet fornm )

3.3 Dich WE-LINE

3.3.1 Dich vu Ethemet Private Line (EPL)

3.3.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Line (EVPL)

3.4 Dich wELAN

3.4.1 Dich vụ Eluernet Privale LAN (10P-LAN)

3.4.5 Dịch vụ kithermet Virtual Private LAN (LVP-LAN)

3.5 Dịch vụ E-TREE

3.5.1 Dich vu Ethernet Private Tree — EP-Tree

3.5.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Treo — EVP-Troe

3.6 Cac dich vụ giá trị gia tăng,

3.6.1 Dich vụ thoai VoIP (Voice over IP)

6 3 Dịch vụ Val} (Video on demand)

3.6.3 Dich vu két néi truy cập Infernet

3.6.4 Dịch vụ kết nói thuê kênh riêng,

3.6 5 Dịch vụ kết nổi mạng riêng ảo

3.6.6 Dịch vụ truy nhập cơ sử đữ liệu

4.1 Mô hình kết nổi mang MAN-B,

4.2 Hệ thông quản tý và diễu khiến mạng MAN-E

4.2 7 Câu hình dich vụ qua giao dign dé hoa (provisiong)

4.2.8 Câu hình trên thiết bi mang (cac router NE40E)

4.3 Xây dụng mạng MAN-E VNPT Thái Nguyên

431 yên lài và quản lý truyền lẻ

L3 Thiết bị Galeway Router

4.3.3 Thiết bị muy nhập vô tuyển băng rộng,

413.4 Xây dựng mạng MAM-R VNPT Thải Nguyên

4.3.4.1 Dịnh hướng xây đựng mạng MANE

4.4.2 Định cỡ niạng MAN-E

KÉT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PUY LUC

PUY LUC 1; BANG Cui sO BAU VAD

PHU LUC 2: BANG DU’ BAO DUNG LUGNG MANE GIAI DOAN 2011 - 2013 VNPT

Trang 5

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

IN Tilelligerit Network

IP Internet Protocol

TPOA TP over ATM

IPOS IP over SONET

TSP Trlernet service providers

TSUP ISDN user part

17U International Telecommunication,

Union LAN Local Area Network

LANE Local Area Network Emulation

LVLB Label Forwarding Information

Base

LB Label Information Base

LSP Label Switched Path

LSR Label Switching Router

LSSU Link-status Signal Unit

MAC Media Access Comroller

MCU Multi-point Control Unit

MB Management Information Base

MOS Mean Opinion Score

MoV Model Output Variables

MPLS — Muhtiprotocol Label Switching

MPOA = Miuntiprotocol over ATM

MSF MuhtiService Switching Forum

MSSP = MultiService Switching Platform

MSU Message SignalUmt

MIP Message Trans[er Part

MIU Maximum Transfer Unit

NAS Network Attached Storage

NECF Network Edge Control Function

NGN Next Generation Network

NNI Network Network Interface

NSICV Network Service Instance Control

Function,

Mang thang minh

Giao thức định tuyến Internet

TP tên ATM

IP trén SONET 1P phiên bản 4.0

Tập đoàn chuyên mạch mềm thế giới

'Mạng tích hợp địch vụ số

Nha cung cap dich vu Internet

Phan déi twong sit dung ISDN

Tổ chức viễn thông quốc tế

Mạng cục bộ

Mô phông mạng cục bô

Bảng thông tin chưyên tiếp nhãn

Bang théng tin nhan trong bé định tuyến

‘Tuyén chuyén mach nhãn Thiết bị định nryén chuyển mạch nhãn Don vị tín hiệu trạng thái liên kết

Thiết bị điều khiến truy nhập mức phương tiện truyền thông

Đơn vị điều khiển đa điểm

Tang định tuyến theo thông tin quản lý

trong thiết bị định tuyển Diém đánh giá trưng bình Biến mẫu dầu ra (mô hình đánh giá khách

quan chất lượng thoại)

Chuyển mạch nhãn đa giao thức

Pa giao thức qua ATM

Diễn đàn chuyên mạch đa địch vụ Nền tầng chuyên mạch da dịch vụ

tyên giao bin tin

Đen vị truyền giao lớn nhật

Mạng hưu trữ dữ liệu liên kết Khối chức năng điều khiển mạng biêu

Trang 6

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

PMD Physical Media Dependent

PDI — Plesiochoronous DigitalIlierachy

PDU Protocol Data Uinit

TE Provider Edge

POS Packet over SDH

POST Plain Old Telephone Service

PoP Point of Presence

TTP Point to PomlL Protocol

PSI'N Public switch telephone Network

Qos Quality Of Service

RAS Registration, Admission, Status

RAS Remote Access Server

RFC Request for Comment

RSVP Resource Reservation Protocol

RIFM — Realtime Flow Measurement

RTP Reallitne Transport Protocol

SAK Storage Area Network

SDI Synchronous Digital Ilierrachy

SDP Session Description Protocol

SF Signalling Information Field

SIP Session Initiation Protocol

SSP Service Swiiching Point

STCP Signalling Transfer Control Point

STP Signalling Transfer Point

SLA Service Level Agreement

SNAP Service Node Access Point

SNL Signalling Network Interface

SNMP — Simple Notwork Management

Protocol

SONET Synchronous Optical Network

SP Service Provider

SPF Shortest Path First

TCAP "Transatilon Capabilities

Applivation Part

TCP Transport Control Protocol

IDM _ Time Division Multiplexing

TU ‘Yerminal 1/quipment

TE Traffic Fngincering

TGW — Tnunking Gateway

đường truyền vật lý độc lập Phân cấp đồng bộ số

Đơn vị dữ liệu giao thức Thiết bị biên phía nhà cưng cấp Gói trên SDH

Mạng thoại truyền thông

Giao tuức điểm - điểm:

Mạng chuyển mạch thoại công cộng Chất lượng địch vụ

Đăng ký, chấp nhận, tình trạng, Server truy nhập từ xa

Các tài liệu về tiêu chuẩn IP đo IETE đưa

ra

Giao thức đành tài nguyén

Do lưu lượng thời gian thực

Giao thức điều khiển truyền tãi thời gian

thực Mạng lưu trữ dữ liệu vùng,

TIệ thống phân cấp số đẳng bộ

Giao thức mô tả phiên

Trường thông tin báo hiệu Giao thức khởi tạo phiên

Điểm chuyển mạch địch vụ

Diễm điện khiến chuyên tiếp bác hiệu

Điểm chuyểu tiếp báo hiệu Những thoả thuận giữa nhà cung cấp và

Giao thức định tính tuyến theo dường ngắn

nhật

Phần ứng dụng khả năng thực hiện

Giao thúc điều khiến truyền dẫn

Dân kênh theo thời gian

'Thiết bị đầu cuối

Kỹ thái đề khiển hai hrxg trong MPLS

Các gateway trung kế

Trang 7

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

3.2.1 Một số thuật ngit vé dich vụ trong mạng MAN

3.2.2 Cáo kiểu địch va mang MAN

3.2.3 Phân loại địch vụ của MEF ( media ethernet fornm )

3.3 Dich WE-LINE

3.3.1 Dich vu Ethemet Private Line (EPL)

3.3.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Line (EVPL)

3.4 Dich wELAN

3.4.1 Dich vụ Eluernet Privale LAN (10P-LAN)

3.4.5 Dịch vụ kithermet Virtual Private LAN (LVP-LAN)

3.5 Dịch vụ E-TREE

3.5.1 Dich vu Ethernet Private Tree — EP-Tree

3.5.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Treo — EVP-Troe

3.6 Cac dich vụ giá trị gia tăng,

3.6.1 Dich vụ thoai VoIP (Voice over IP)

6 3 Dịch vụ Val} (Video on demand)

3.6.3 Dich vu két néi truy cập Infernet

3.6.4 Dịch vụ kết nói thuê kênh riêng,

3.6 5 Dịch vụ kết nổi mạng riêng ảo

3.6.6 Dịch vụ truy nhập cơ sử đữ liệu

4.1 Mô hình kết nổi mang MAN-B,

4.2 Hệ thông quản tý và diễu khiến mạng MAN-E

4.2 7 Câu hình dich vụ qua giao dign dé hoa (provisiong)

4.2.8 Câu hình trên thiết bi mang (cac router NE40E)

4.3 Xây dụng mạng MAN-E VNPT Thái Nguyên

431 yên lài và quản lý truyền lẻ

L3 Thiết bị Galeway Router

4.3.3 Thiết bị muy nhập vô tuyển băng rộng,

413.4 Xây dựng mạng MAM-R VNPT Thải Nguyên

4.3.4.1 Dịnh hướng xây đựng mạng MANE

4.4.2 Định cỡ niạng MAN-E

KÉT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PUY LUC

PUY LUC 1; BANG Cui sO BAU VAD

PHU LUC 2: BANG DU’ BAO DUNG LUGNG MANE GIAI DOAN 2011 - 2013 VNPT

Trang 8

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ

Virtual Circuit Identifier Voice over ATM

Voice over IP Vitual LAN Virtual Path Tdentifier Virtual Private Networks Wide Area Network

WAN Interface Sublayer Wave Division Multiplexing

GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

Toại địch vụ Giao thức dữ liệu người sử dụng

Thực thể người dùng khách

Giao điện đổi tượng sử dụng-mạng,

Kênh áo

Trưởng nhận dạng kênh ão trong tế bào

Thoại qua AIM Thoại qua TP Mạng LAN áo Trường nhận dạng đường ảo rong tế bảo Mạng riêng ảo

Mạng diện rộng, Lớp con giao điện WAN Ghép kénh phan chia theo bude song,

Trang 9

Tận văn tốt nghiệp thạc số: GVHD: TS Trén Thi Ngoc Lan

Trang 10

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

3.2.1 Một số thuật ngit vé dich vụ trong mạng MAN

3.2.2 Cáo kiểu địch va mang MAN

3.2.3 Phân loại địch vụ của MEF ( media ethernet fornm )

3.3 Dich WE-LINE

3.3.1 Dich vu Ethemet Private Line (EPL)

3.3.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Line (EVPL)

3.4 Dich wELAN

3.4.1 Dich vụ Eluernet Privale LAN (10P-LAN)

3.4.5 Dịch vụ kithermet Virtual Private LAN (LVP-LAN)

3.5 Dịch vụ E-TREE

3.5.1 Dich vu Ethernet Private Tree — EP-Tree

3.5.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Treo — EVP-Troe

3.6 Cac dich vụ giá trị gia tăng,

3.6.1 Dich vụ thoai VoIP (Voice over IP)

6 3 Dịch vụ Val} (Video on demand)

3.6.3 Dich vu két néi truy cập Infernet

3.6.4 Dịch vụ kết nói thuê kênh riêng,

3.6 5 Dịch vụ kết nổi mạng riêng ảo

3.6.6 Dịch vụ truy nhập cơ sử đữ liệu

4.1 Mô hình kết nổi mang MAN-B,

4.2 Hệ thông quản tý và diễu khiến mạng MAN-E

4.2 7 Câu hình dich vụ qua giao dign dé hoa (provisiong)

4.2.8 Câu hình trên thiết bi mang (cac router NE40E)

4.3 Xây dụng mạng MAN-E VNPT Thái Nguyên

431 yên lài và quản lý truyền lẻ

L3 Thiết bị Galeway Router

4.3.3 Thiết bị muy nhập vô tuyển băng rộng,

413.4 Xây dựng mạng MAM-R VNPT Thải Nguyên

4.3.4.1 Dịnh hướng xây đựng mạng MANE

4.4.2 Định cỡ niạng MAN-E

KÉT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PUY LUC

PUY LUC 1; BANG Cui sO BAU VAD

PHU LUC 2: BANG DU’ BAO DUNG LUGNG MANE GIAI DOAN 2011 - 2013 VNPT

Trang 11

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

3.2.1 Một số thuật ngit vé dich vụ trong mạng MAN

3.2.2 Cáo kiểu địch va mang MAN

3.2.3 Phân loại địch vụ của MEF ( media ethernet fornm )

3.3 Dich WE-LINE

3.3.1 Dich vu Ethemet Private Line (EPL)

3.3.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Line (EVPL)

3.4 Dich wELAN

3.4.1 Dich vụ Eluernet Privale LAN (10P-LAN)

3.4.5 Dịch vụ kithermet Virtual Private LAN (LVP-LAN)

3.5 Dịch vụ E-TREE

3.5.1 Dich vu Ethernet Private Tree — EP-Tree

3.5.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Treo — EVP-Troe

3.6 Cac dich vụ giá trị gia tăng,

3.6.1 Dich vụ thoai VoIP (Voice over IP)

6 3 Dịch vụ Val} (Video on demand)

3.6.3 Dich vu két néi truy cập Infernet

3.6.4 Dịch vụ kết nói thuê kênh riêng,

3.6 5 Dịch vụ kết nổi mạng riêng ảo

3.6.6 Dịch vụ truy nhập cơ sử đữ liệu

4.1 Mô hình kết nổi mang MAN-B,

4.2 Hệ thông quản tý và diễu khiến mạng MAN-E

4.2 7 Câu hình dich vụ qua giao dign dé hoa (provisiong)

4.2.8 Câu hình trên thiết bi mang (cac router NE40E)

4.3 Xây dụng mạng MAN-E VNPT Thái Nguyên

431 yên lài và quản lý truyền lẻ

L3 Thiết bị Galeway Router

4.3.3 Thiết bị muy nhập vô tuyển băng rộng,

413.4 Xây dựng mạng MAM-R VNPT Thải Nguyên

4.3.4.1 Dịnh hướng xây đựng mạng MANE

4.4.2 Định cỡ niạng MAN-E

KÉT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PUY LUC

PUY LUC 1; BANG Cui sO BAU VAD

PHU LUC 2: BANG DU’ BAO DUNG LUGNG MANE GIAI DOAN 2011 - 2013 VNPT

Trang 12

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

PMD Physical Media Dependent

PDI — Plesiochoronous DigitalIlierachy

PDU Protocol Data Uinit

TE Provider Edge

POS Packet over SDH

POST Plain Old Telephone Service

PoP Point of Presence

TTP Point to PomlL Protocol

PSI'N Public switch telephone Network

Qos Quality Of Service

RAS Registration, Admission, Status

RAS Remote Access Server

RFC Request for Comment

RSVP Resource Reservation Protocol

RIFM — Realtime Flow Measurement

RTP Reallitne Transport Protocol

SAK Storage Area Network

SDI Synchronous Digital Ilierrachy

SDP Session Description Protocol

SF Signalling Information Field

SIP Session Initiation Protocol

SSP Service Swiiching Point

STCP Signalling Transfer Control Point

STP Signalling Transfer Point

SLA Service Level Agreement

SNAP Service Node Access Point

SNL Signalling Network Interface

SNMP — Simple Notwork Management

Protocol

SONET Synchronous Optical Network

SP Service Provider

SPF Shortest Path First

TCAP "Transatilon Capabilities

Applivation Part

TCP Transport Control Protocol

IDM _ Time Division Multiplexing

TU ‘Yerminal 1/quipment

TE Traffic Fngincering

TGW — Tnunking Gateway

đường truyền vật lý độc lập Phân cấp đồng bộ số

Đơn vị dữ liệu giao thức Thiết bị biên phía nhà cưng cấp Gói trên SDH

Mạng thoại truyền thông

Giao tuức điểm - điểm:

Mạng chuyển mạch thoại công cộng Chất lượng địch vụ

Đăng ký, chấp nhận, tình trạng, Server truy nhập từ xa

Các tài liệu về tiêu chuẩn IP đo IETE đưa

ra

Giao thức đành tài nguyén

Do lưu lượng thời gian thực

Giao thức điều khiển truyền tãi thời gian

thực Mạng lưu trữ dữ liệu vùng,

TIệ thống phân cấp số đẳng bộ

Giao thức mô tả phiên

Trường thông tin báo hiệu Giao thức khởi tạo phiên

Điểm chuyển mạch địch vụ

Diễm điện khiến chuyên tiếp bác hiệu

Điểm chuyểu tiếp báo hiệu Những thoả thuận giữa nhà cung cấp và

Giao thức định tính tuyến theo dường ngắn

nhật

Phần ứng dụng khả năng thực hiện

Giao thúc điều khiến truyền dẫn

Dân kênh theo thời gian

'Thiết bị đầu cuối

Kỹ thái đề khiển hai hrxg trong MPLS

Các gateway trung kế

Trang 13

Tận văn tốt nghiệp thạc số: GVHD: TS Trén Thi Ngoc Lan

Trang 14

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

3.2.1 Một số thuật ngit vé dich vụ trong mạng MAN

3.2.2 Cáo kiểu địch va mang MAN

3.2.3 Phân loại địch vụ của MEF ( media ethernet fornm )

3.3 Dich WE-LINE

3.3.1 Dich vu Ethemet Private Line (EPL)

3.3.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Line (EVPL)

3.4 Dich wELAN

3.4.1 Dich vụ Eluernet Privale LAN (10P-LAN)

3.4.5 Dịch vụ kithermet Virtual Private LAN (LVP-LAN)

3.5 Dịch vụ E-TREE

3.5.1 Dich vu Ethernet Private Tree — EP-Tree

3.5.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Treo — EVP-Troe

3.6 Cac dich vụ giá trị gia tăng,

3.6.1 Dich vụ thoai VoIP (Voice over IP)

6 3 Dịch vụ Val} (Video on demand)

3.6.3 Dich vu két néi truy cập Infernet

3.6.4 Dịch vụ kết nói thuê kênh riêng,

3.6 5 Dịch vụ kết nổi mạng riêng ảo

3.6.6 Dịch vụ truy nhập cơ sử đữ liệu

4.1 Mô hình kết nổi mang MAN-B,

4.2 Hệ thông quản tý và diễu khiến mạng MAN-E

4.2 7 Câu hình dich vụ qua giao dign dé hoa (provisiong)

4.2.8 Câu hình trên thiết bi mang (cac router NE40E)

4.3 Xây dụng mạng MAN-E VNPT Thái Nguyên

431 yên lài và quản lý truyền lẻ

L3 Thiết bị Galeway Router

4.3.3 Thiết bị muy nhập vô tuyển băng rộng,

413.4 Xây dựng mạng MAM-R VNPT Thải Nguyên

4.3.4.1 Dịnh hướng xây đựng mạng MANE

4.4.2 Định cỡ niạng MAN-E

KÉT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PUY LUC

PUY LUC 1; BANG Cui sO BAU VAD

PHU LUC 2: BANG DU’ BAO DUNG LUGNG MANE GIAI DOAN 2011 - 2013 VNPT

Trang 15

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

DANH MỤC CÁC KỶ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT

DANH MYC BANG

DANH MUC CAC HINH VE, DO THỊ

MODAL

CHUONG 1: TÔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ MANG MAN-R

1.1 Tống quan mang quang ethernet

1.2 Các tỉnh năng của MAN-E

1.3 Cấn trúc mạng, MAN-E

1.4Mô hình phân lớp MANE

1.5 Các đặc điểm thưan chiều của mạng MAN-1L

1.6 Các thành phần trong mạng MAN-I:

1.7 Lợi ích của việc đừng công nghệ ethemet

CHƯƠNG 2: CÁC CÔNG NGHỆ SỨ DỰNG CHO MANG MAN-E

2.1 Nghiên cửu công nghệ Ethemet over sđh ( EO8)

2.1 1 Hạn chễ của công nghệ truyền đẫn SDH truyền thông,

2.1.2 Ưu điểm của SDH thế hệ mrưới

1.1.3 Các thành phản của mạng ELherneL over SDH-

2.1.3.1 Tủ Lục tạo khung GP

2.1.3.2 Kat chuỗi Ao VCAT

2.1.3.3 So d6 didn chỉnh dưng lượng liên kết CAS

2.1.4 Một số hạn chế của công nghệ EOS

2.1.4.1 Hạn chế của VCAT

2.1.4.2 Hạn chế của GFP

2.2 Nghiên cứu công nghệ truyền ti tÍmẫn cthernet

3.2.1 Mồ hình kết nội [Iub - ad — spoke

2.2.1.1 Những tru điểm và nhược điểm của mô hình mạng theo kiểu 1Inb — and — spoke

2.2.1.2 Kha nang ap dung

2.2 2 Mô hình kết nổi Ring

2.2.2.1 Những tu điểm và nhược điểm cửa mô hình mạng kết nỗi theo kiểu Ring,

2.2.2.2 Khả năng áp đụng,

2.3 Nghiên cứu công nghệ RDR

3.3.1 Kiên trúc lich ghép các gói đữ liệu

2.3.2 Điều khiển gởi trong, giao thức SP

2.3.2.1 Quá trình xử lý gói tại một nade

2.3.2.2 Quá trình tái sử đụng trong không gian

2.3.2.3 Quá trình điều khiển gói ở phía tru

2.3.3 Giao thức SRP (Spatial Rense Protocol)

2.3.4 Sự Hình hoạt của lớp vật lý

2.3.5 Khả năng hồi phục nhanh

2.3.6 Phan bỗ công bằng bang thang

3.3.7 Chuyển lãi lưu lượng theo phương thức quảng bá đến

2.3.8 Thuận lợi trong việc cưme cấp dịch vụ

CHƯƠNG 3: DỊCH VỤ TRONG MANG MAN-E

3.1 Tổng quan kiến trúc mạng man-e tién khai tai VIN

3.2 Tổng quan về dịch vụtrong mạng MAN-E

node hay mét sé node

Trang 16

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

3.2.1 Một số thuật ngit vé dich vụ trong mạng MAN

3.2.2 Cáo kiểu địch va mang MAN

3.2.3 Phân loại địch vụ của MEF ( media ethernet fornm )

3.3 Dich WE-LINE

3.3.1 Dich vu Ethemet Private Line (EPL)

3.3.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Line (EVPL)

3.4 Dich wELAN

3.4.1 Dich vụ Eluernet Privale LAN (10P-LAN)

3.4.5 Dịch vụ kithermet Virtual Private LAN (LVP-LAN)

3.5 Dịch vụ E-TREE

3.5.1 Dich vu Ethernet Private Tree — EP-Tree

3.5.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Treo — EVP-Troe

3.6 Cac dich vụ giá trị gia tăng,

3.6.1 Dich vụ thoai VoIP (Voice over IP)

6 3 Dịch vụ Val} (Video on demand)

3.6.3 Dich vu két néi truy cập Infernet

3.6.4 Dịch vụ kết nói thuê kênh riêng,

3.6 5 Dịch vụ kết nổi mạng riêng ảo

3.6.6 Dịch vụ truy nhập cơ sử đữ liệu

4.1 Mô hình kết nổi mang MAN-B,

4.2 Hệ thông quản tý và diễu khiến mạng MAN-E

4.2 7 Câu hình dich vụ qua giao dign dé hoa (provisiong)

4.2.8 Câu hình trên thiết bi mang (cac router NE40E)

4.3 Xây dụng mạng MAN-E VNPT Thái Nguyên

431 yên lài và quản lý truyền lẻ

L3 Thiết bị Galeway Router

4.3.3 Thiết bị muy nhập vô tuyển băng rộng,

413.4 Xây dựng mạng MAM-R VNPT Thải Nguyên

4.3.4.1 Dịnh hướng xây đựng mạng MANE

4.4.2 Định cỡ niạng MAN-E

KÉT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PUY LUC

PUY LUC 1; BANG Cui sO BAU VAD

PHU LUC 2: BANG DU’ BAO DUNG LUGNG MANE GIAI DOAN 2011 - 2013 VNPT

Trang 17

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

IN Tilelligerit Network

IP Internet Protocol

TPOA TP over ATM

IPOS IP over SONET

TSP Trlernet service providers

TSUP ISDN user part

17U International Telecommunication,

Union LAN Local Area Network

LANE Local Area Network Emulation

LVLB Label Forwarding Information

Base

LB Label Information Base

LSP Label Switched Path

LSR Label Switching Router

LSSU Link-status Signal Unit

MAC Media Access Comroller

MCU Multi-point Control Unit

MB Management Information Base

MOS Mean Opinion Score

MoV Model Output Variables

MPLS — Muhtiprotocol Label Switching

MPOA = Miuntiprotocol over ATM

MSF MuhtiService Switching Forum

MSSP = MultiService Switching Platform

MSU Message SignalUmt

MIP Message Trans[er Part

MIU Maximum Transfer Unit

NAS Network Attached Storage

NECF Network Edge Control Function

NGN Next Generation Network

NNI Network Network Interface

NSICV Network Service Instance Control

Function,

Mang thang minh

Giao thức định tuyến Internet

TP tên ATM

IP trén SONET 1P phiên bản 4.0

Tập đoàn chuyên mạch mềm thế giới

'Mạng tích hợp địch vụ số

Nha cung cap dich vu Internet

Phan déi twong sit dung ISDN

Tổ chức viễn thông quốc tế

Mạng cục bộ

Mô phông mạng cục bô

Bảng thông tin chưyên tiếp nhãn

Bang théng tin nhan trong bé định tuyến

‘Tuyén chuyén mach nhãn Thiết bị định nryén chuyển mạch nhãn Don vị tín hiệu trạng thái liên kết

Thiết bị điều khiến truy nhập mức phương tiện truyền thông

Đơn vị điều khiển đa điểm

Tang định tuyến theo thông tin quản lý

trong thiết bị định tuyển Diém đánh giá trưng bình Biến mẫu dầu ra (mô hình đánh giá khách

quan chất lượng thoại)

Chuyển mạch nhãn đa giao thức

Pa giao thức qua ATM

Diễn đàn chuyên mạch đa địch vụ Nền tầng chuyên mạch da dịch vụ

tyên giao bin tin

Đen vị truyền giao lớn nhật

Mạng hưu trữ dữ liệu liên kết Khối chức năng điều khiển mạng biêu

Trang 18

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

IN Tilelligerit Network

IP Internet Protocol

TPOA TP over ATM

IPOS IP over SONET

TSP Trlernet service providers

TSUP ISDN user part

17U International Telecommunication,

Union LAN Local Area Network

LANE Local Area Network Emulation

LVLB Label Forwarding Information

Base

LB Label Information Base

LSP Label Switched Path

LSR Label Switching Router

LSSU Link-status Signal Unit

MAC Media Access Comroller

MCU Multi-point Control Unit

MB Management Information Base

MOS Mean Opinion Score

MoV Model Output Variables

MPLS — Muhtiprotocol Label Switching

MPOA = Miuntiprotocol over ATM

MSF MuhtiService Switching Forum

MSSP = MultiService Switching Platform

MSU Message SignalUmt

MIP Message Trans[er Part

MIU Maximum Transfer Unit

NAS Network Attached Storage

NECF Network Edge Control Function

NGN Next Generation Network

NNI Network Network Interface

NSICV Network Service Instance Control

Function,

Mang thang minh

Giao thức định tuyến Internet

TP tên ATM

IP trén SONET 1P phiên bản 4.0

Tập đoàn chuyên mạch mềm thế giới

'Mạng tích hợp địch vụ số

Nha cung cap dich vu Internet

Phan déi twong sit dung ISDN

Tổ chức viễn thông quốc tế

Mạng cục bộ

Mô phông mạng cục bô

Bảng thông tin chưyên tiếp nhãn

Bang théng tin nhan trong bé định tuyến

‘Tuyén chuyén mach nhãn Thiết bị định nryén chuyển mạch nhãn Don vị tín hiệu trạng thái liên kết

Thiết bị điều khiến truy nhập mức phương tiện truyền thông

Đơn vị điều khiển đa điểm

Tang định tuyến theo thông tin quản lý

trong thiết bị định tuyển Diém đánh giá trưng bình Biến mẫu dầu ra (mô hình đánh giá khách

quan chất lượng thoại)

Chuyển mạch nhãn đa giao thức

Pa giao thức qua ATM

Diễn đàn chuyên mạch đa địch vụ Nền tầng chuyên mạch da dịch vụ

tyên giao bin tin

Đen vị truyền giao lớn nhật

Mạng hưu trữ dữ liệu liên kết Khối chức năng điều khiển mạng biêu

Trang 19

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỂU, CAC CHU VIET TAT

Viết tít Tiếng Anh

AAL ATM Adaptation Layer

APT Applivation Prograsmning

Interface ARIS Aggregate Route-Based IP

Switching ARP sss Resolution Protocol

AIM Asynchronous ‘[ransfer Mode

BRAS — BrondBand Remole Access Server

BCF Bearer Control Function

BGP Border Gateway Protocol

BISDN Broadband- ISDN

CA Call Agent

CAS Common Access Signalling

CCS? Common Chanell signalling No 7

cL Cormectioniess Operation

co Conmection Oriented Operation

CoS Class of Service

CPE Customer Premise Equipment

CR- Constraint based Routing LDP

LDP

CSF Call Servirys Function

CSPF — Constrained Shortest Path First

CSR Cell Switching Router

EGP Edge Gateway Protocol

1fISI — Huropean Teleeommnumication

Stamdard Tnstitute

FB Forwarding Infomation Base

iCMP —_ Internet Control Message Protocol

TƠR Ingress Cell Router

IIT _ International Engineering Task

Giao thức phân tích địa chỉ

"Yên câu ding ky Phuong thức truyền không đẳng bộ

Mắy chủ truy nhập từ xa bằng rộng Chức năng điều khiến tải tin

Giao thức dịnh tuyển trong miền

‘Mang sé tich hop dich vu bang réng Dai lý gọi

áo hiệu kênh chung, 1Iệ thống báo hiệu số 7 Toạt động phí kết nối

TIoạt động hướng kết nếi

Chức năng phục vụ cuốc gọi

Giao thức định nryễn theo phương thức chọn dường ngắn nhất

Thiết bị định tuyển chuyển mạch tế bào Đường dày thuê bao số

Điểm mã dịch vụ phân biệt

cuối đến đầu cuối

Thiát tị định tuyển tế bảo lỗi ra

Chuyển tiếp nhanh

Giao thức dịnh tuyến công biên Viện tiêu chuẩn viễn thông châu Âu

Bảng gửi chuyển tiếp trong bộ định tuyến

Giao thức bản tin diều khiên Internet

Thiết bí định tuyến tế vào

Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế cho TP

Trang 20

Tận văn tốt nghiệp thạc số: GVHD: TS Trén Thi Ngoc Lan

Trang 21

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ

Virtual Circuit Identifier Voice over ATM

Voice over IP Vitual LAN Virtual Path Tdentifier Virtual Private Networks Wide Area Network

WAN Interface Sublayer Wave Division Multiplexing

GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

Toại địch vụ Giao thức dữ liệu người sử dụng

Thực thể người dùng khách

Giao điện đổi tượng sử dụng-mạng,

Kênh áo

Trưởng nhận dạng kênh ão trong tế bào

Thoại qua AIM Thoại qua TP Mạng LAN áo Trường nhận dạng đường ảo rong tế bảo Mạng riêng ảo

Mạng diện rộng, Lớp con giao điện WAN Ghép kénh phan chia theo bude song,

Trang 22

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

IN Tilelligerit Network

IP Internet Protocol

TPOA TP over ATM

IPOS IP over SONET

TSP Trlernet service providers

TSUP ISDN user part

17U International Telecommunication,

Union LAN Local Area Network

LANE Local Area Network Emulation

LVLB Label Forwarding Information

Base

LB Label Information Base

LSP Label Switched Path

LSR Label Switching Router

LSSU Link-status Signal Unit

MAC Media Access Comroller

MCU Multi-point Control Unit

MB Management Information Base

MOS Mean Opinion Score

MoV Model Output Variables

MPLS — Muhtiprotocol Label Switching

MPOA = Miuntiprotocol over ATM

MSF MuhtiService Switching Forum

MSSP = MultiService Switching Platform

MSU Message SignalUmt

MIP Message Trans[er Part

MIU Maximum Transfer Unit

NAS Network Attached Storage

NECF Network Edge Control Function

NGN Next Generation Network

NNI Network Network Interface

NSICV Network Service Instance Control

Function,

Mang thang minh

Giao thức định tuyến Internet

TP tên ATM

IP trén SONET 1P phiên bản 4.0

Tập đoàn chuyên mạch mềm thế giới

'Mạng tích hợp địch vụ số

Nha cung cap dich vu Internet

Phan déi twong sit dung ISDN

Tổ chức viễn thông quốc tế

Mạng cục bộ

Mô phông mạng cục bô

Bảng thông tin chưyên tiếp nhãn

Bang théng tin nhan trong bé định tuyến

‘Tuyén chuyén mach nhãn Thiết bị định nryén chuyển mạch nhãn Don vị tín hiệu trạng thái liên kết

Thiết bị điều khiến truy nhập mức phương tiện truyền thông

Đơn vị điều khiển đa điểm

Tang định tuyến theo thông tin quản lý

trong thiết bị định tuyển Diém đánh giá trưng bình Biến mẫu dầu ra (mô hình đánh giá khách

quan chất lượng thoại)

Chuyển mạch nhãn đa giao thức

Pa giao thức qua ATM

Diễn đàn chuyên mạch đa địch vụ Nền tầng chuyên mạch da dịch vụ

tyên giao bin tin

Đen vị truyền giao lớn nhật

Mạng hưu trữ dữ liệu liên kết Khối chức năng điều khiển mạng biêu

Trang 23

Tận văn tốt nghiệp thạc số: GVHD: TS Trén Thi Ngoc Lan

Trang 24

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

DANH MỤC CÁC KỶ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT

DANH MYC BANG

DANH MUC CAC HINH VE, DO THỊ

MODAL

CHUONG 1: TÔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ MANG MAN-R

1.1 Tống quan mang quang ethernet

1.2 Các tỉnh năng của MAN-E

1.3 Cấn trúc mạng, MAN-E

1.4Mô hình phân lớp MANE

1.5 Các đặc điểm thưan chiều của mạng MAN-1L

1.6 Các thành phần trong mạng MAN-I:

1.7 Lợi ích của việc đừng công nghệ ethemet

CHƯƠNG 2: CÁC CÔNG NGHỆ SỨ DỰNG CHO MANG MAN-E

2.1 Nghiên cửu công nghệ Ethemet over sđh ( EO8)

2.1 1 Hạn chễ của công nghệ truyền đẫn SDH truyền thông,

2.1.2 Ưu điểm của SDH thế hệ mrưới

1.1.3 Các thành phản của mạng ELherneL over SDH-

2.1.3.1 Tủ Lục tạo khung GP

2.1.3.2 Kat chuỗi Ao VCAT

2.1.3.3 So d6 didn chỉnh dưng lượng liên kết CAS

2.1.4 Một số hạn chế của công nghệ EOS

2.1.4.1 Hạn chế của VCAT

2.1.4.2 Hạn chế của GFP

2.2 Nghiên cứu công nghệ truyền ti tÍmẫn cthernet

3.2.1 Mồ hình kết nội [Iub - ad — spoke

2.2.1.1 Những tru điểm và nhược điểm của mô hình mạng theo kiểu 1Inb — and — spoke

2.2.1.2 Kha nang ap dung

2.2 2 Mô hình kết nổi Ring

2.2.2.1 Những tu điểm và nhược điểm cửa mô hình mạng kết nỗi theo kiểu Ring,

2.2.2.2 Khả năng áp đụng,

2.3 Nghiên cứu công nghệ RDR

3.3.1 Kiên trúc lich ghép các gói đữ liệu

2.3.2 Điều khiển gởi trong, giao thức SP

2.3.2.1 Quá trình xử lý gói tại một nade

2.3.2.2 Quá trình tái sử đụng trong không gian

2.3.2.3 Quá trình điều khiển gói ở phía tru

2.3.3 Giao thức SRP (Spatial Rense Protocol)

2.3.4 Sự Hình hoạt của lớp vật lý

2.3.5 Khả năng hồi phục nhanh

2.3.6 Phan bỗ công bằng bang thang

3.3.7 Chuyển lãi lưu lượng theo phương thức quảng bá đến

2.3.8 Thuận lợi trong việc cưme cấp dịch vụ

CHƯƠNG 3: DỊCH VỤ TRONG MANG MAN-E

3.1 Tổng quan kiến trúc mạng man-e tién khai tai VIN

3.2 Tổng quan về dịch vụtrong mạng MAN-E

node hay mét sé node

Trang 25

Tận văn tốt nghiệp thạc số: GVHD: TS Trén Thi Ngoc Lan

Trang 26

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

IN Tilelligerit Network

IP Internet Protocol

TPOA TP over ATM

IPOS IP over SONET

TSP Trlernet service providers

TSUP ISDN user part

17U International Telecommunication,

Union LAN Local Area Network

LANE Local Area Network Emulation

LVLB Label Forwarding Information

Base

LB Label Information Base

LSP Label Switched Path

LSR Label Switching Router

LSSU Link-status Signal Unit

MAC Media Access Comroller

MCU Multi-point Control Unit

MB Management Information Base

MOS Mean Opinion Score

MoV Model Output Variables

MPLS — Muhtiprotocol Label Switching

MPOA = Miuntiprotocol over ATM

MSF MuhtiService Switching Forum

MSSP = MultiService Switching Platform

MSU Message SignalUmt

MIP Message Trans[er Part

MIU Maximum Transfer Unit

NAS Network Attached Storage

NECF Network Edge Control Function

NGN Next Generation Network

NNI Network Network Interface

NSICV Network Service Instance Control

Function,

Mang thang minh

Giao thức định tuyến Internet

TP tên ATM

IP trén SONET 1P phiên bản 4.0

Tập đoàn chuyên mạch mềm thế giới

'Mạng tích hợp địch vụ số

Nha cung cap dich vu Internet

Phan déi twong sit dung ISDN

Tổ chức viễn thông quốc tế

Mạng cục bộ

Mô phông mạng cục bô

Bảng thông tin chưyên tiếp nhãn

Bang théng tin nhan trong bé định tuyến

‘Tuyén chuyén mach nhãn Thiết bị định nryén chuyển mạch nhãn Don vị tín hiệu trạng thái liên kết

Thiết bị điều khiến truy nhập mức phương tiện truyền thông

Đơn vị điều khiển đa điểm

Tang định tuyến theo thông tin quản lý

trong thiết bị định tuyển Diém đánh giá trưng bình Biến mẫu dầu ra (mô hình đánh giá khách

quan chất lượng thoại)

Chuyển mạch nhãn đa giao thức

Pa giao thức qua ATM

Diễn đàn chuyên mạch đa địch vụ Nền tầng chuyên mạch da dịch vụ

tyên giao bin tin

Đen vị truyền giao lớn nhật

Mạng hưu trữ dữ liệu liên kết Khối chức năng điều khiển mạng biêu

Trang 27

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ

Virtual Circuit Identifier Voice over ATM

Voice over IP Vitual LAN Virtual Path Tdentifier Virtual Private Networks Wide Area Network

WAN Interface Sublayer Wave Division Multiplexing

GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

Toại địch vụ Giao thức dữ liệu người sử dụng

Thực thể người dùng khách

Giao điện đổi tượng sử dụng-mạng,

Kênh áo

Trưởng nhận dạng kênh ão trong tế bào

Thoại qua AIM Thoại qua TP Mạng LAN áo Trường nhận dạng đường ảo rong tế bảo Mạng riêng ảo

Mạng diện rộng, Lớp con giao điện WAN Ghép kénh phan chia theo bude song,

Trang 28

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

IN Tilelligerit Network

IP Internet Protocol

TPOA TP over ATM

IPOS IP over SONET

TSP Trlernet service providers

TSUP ISDN user part

17U International Telecommunication,

Union LAN Local Area Network

LANE Local Area Network Emulation

LVLB Label Forwarding Information

Base

LB Label Information Base

LSP Label Switched Path

LSR Label Switching Router

LSSU Link-status Signal Unit

MAC Media Access Comroller

MCU Multi-point Control Unit

MB Management Information Base

MOS Mean Opinion Score

MoV Model Output Variables

MPLS — Muhtiprotocol Label Switching

MPOA = Miuntiprotocol over ATM

MSF MuhtiService Switching Forum

MSSP = MultiService Switching Platform

MSU Message SignalUmt

MIP Message Trans[er Part

MIU Maximum Transfer Unit

NAS Network Attached Storage

NECF Network Edge Control Function

NGN Next Generation Network

NNI Network Network Interface

NSICV Network Service Instance Control

Function,

Mang thang minh

Giao thức định tuyến Internet

TP tên ATM

IP trén SONET 1P phiên bản 4.0

Tập đoàn chuyên mạch mềm thế giới

'Mạng tích hợp địch vụ số

Nha cung cap dich vu Internet

Phan déi twong sit dung ISDN

Tổ chức viễn thông quốc tế

Mạng cục bộ

Mô phông mạng cục bô

Bảng thông tin chưyên tiếp nhãn

Bang théng tin nhan trong bé định tuyến

‘Tuyén chuyén mach nhãn Thiết bị định nryén chuyển mạch nhãn Don vị tín hiệu trạng thái liên kết

Thiết bị điều khiến truy nhập mức phương tiện truyền thông

Đơn vị điều khiển đa điểm

Tang định tuyến theo thông tin quản lý

trong thiết bị định tuyển Diém đánh giá trưng bình Biến mẫu dầu ra (mô hình đánh giá khách

quan chất lượng thoại)

Chuyển mạch nhãn đa giao thức

Pa giao thức qua ATM

Diễn đàn chuyên mạch đa địch vụ Nền tầng chuyên mạch da dịch vụ

tyên giao bin tin

Đen vị truyền giao lớn nhật

Mạng hưu trữ dữ liệu liên kết Khối chức năng điều khiển mạng biêu

Trang 29

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

DANH MỤC CÁC KỶ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT

DANH MYC BANG

DANH MUC CAC HINH VE, DO THỊ

MODAL

CHUONG 1: TÔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ MANG MAN-R

1.1 Tống quan mang quang ethernet

1.2 Các tỉnh năng của MAN-E

1.3 Cấn trúc mạng, MAN-E

1.4Mô hình phân lớp MANE

1.5 Các đặc điểm thưan chiều của mạng MAN-1L

1.6 Các thành phần trong mạng MAN-I:

1.7 Lợi ích của việc đừng công nghệ ethemet

CHƯƠNG 2: CÁC CÔNG NGHỆ SỨ DỰNG CHO MANG MAN-E

2.1 Nghiên cửu công nghệ Ethemet over sđh ( EO8)

2.1 1 Hạn chễ của công nghệ truyền đẫn SDH truyền thông,

2.1.2 Ưu điểm của SDH thế hệ mrưới

1.1.3 Các thành phản của mạng ELherneL over SDH-

2.1.3.1 Tủ Lục tạo khung GP

2.1.3.2 Kat chuỗi Ao VCAT

2.1.3.3 So d6 didn chỉnh dưng lượng liên kết CAS

2.1.4 Một số hạn chế của công nghệ EOS

2.1.4.1 Hạn chế của VCAT

2.1.4.2 Hạn chế của GFP

2.2 Nghiên cứu công nghệ truyền ti tÍmẫn cthernet

3.2.1 Mồ hình kết nội [Iub - ad — spoke

2.2.1.1 Những tru điểm và nhược điểm của mô hình mạng theo kiểu 1Inb — and — spoke

2.2.1.2 Kha nang ap dung

2.2 2 Mô hình kết nổi Ring

2.2.2.1 Những tu điểm và nhược điểm cửa mô hình mạng kết nỗi theo kiểu Ring,

2.2.2.2 Khả năng áp đụng,

2.3 Nghiên cứu công nghệ RDR

3.3.1 Kiên trúc lich ghép các gói đữ liệu

2.3.2 Điều khiển gởi trong, giao thức SP

2.3.2.1 Quá trình xử lý gói tại một nade

2.3.2.2 Quá trình tái sử đụng trong không gian

2.3.2.3 Quá trình điều khiển gói ở phía tru

2.3.3 Giao thức SRP (Spatial Rense Protocol)

2.3.4 Sự Hình hoạt của lớp vật lý

2.3.5 Khả năng hồi phục nhanh

2.3.6 Phan bỗ công bằng bang thang

3.3.7 Chuyển lãi lưu lượng theo phương thức quảng bá đến

2.3.8 Thuận lợi trong việc cưme cấp dịch vụ

CHƯƠNG 3: DỊCH VỤ TRONG MANG MAN-E

3.1 Tổng quan kiến trúc mạng man-e tién khai tai VIN

3.2 Tổng quan về dịch vụtrong mạng MAN-E

node hay mét sé node

Trang 30

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỂU, CAC CHU VIET TAT

Viết tít Tiếng Anh

AAL ATM Adaptation Layer

APT Applivation Prograsmning

Interface ARIS Aggregate Route-Based IP

Switching ARP sss Resolution Protocol

AIM Asynchronous ‘[ransfer Mode

BRAS — BrondBand Remole Access Server

BCF Bearer Control Function

BGP Border Gateway Protocol

BISDN Broadband- ISDN

CA Call Agent

CAS Common Access Signalling

CCS? Common Chanell signalling No 7

cL Cormectioniess Operation

co Conmection Oriented Operation

CoS Class of Service

CPE Customer Premise Equipment

CR- Constraint based Routing LDP

LDP

CSF Call Servirys Function

CSPF — Constrained Shortest Path First

CSR Cell Switching Router

EGP Edge Gateway Protocol

1fISI — Huropean Teleeommnumication

Stamdard Tnstitute

FB Forwarding Infomation Base

iCMP —_ Internet Control Message Protocol

TƠR Ingress Cell Router

IIT _ International Engineering Task

Giao thức phân tích địa chỉ

"Yên câu ding ky Phuong thức truyền không đẳng bộ

Mắy chủ truy nhập từ xa bằng rộng Chức năng điều khiến tải tin

Giao thức dịnh tuyển trong miền

‘Mang sé tich hop dich vu bang réng Dai lý gọi

áo hiệu kênh chung, 1Iệ thống báo hiệu số 7 Toạt động phí kết nối

TIoạt động hướng kết nếi

Chức năng phục vụ cuốc gọi

Giao thức định nryễn theo phương thức chọn dường ngắn nhất

Thiết bị định tuyển chuyển mạch tế bào Đường dày thuê bao số

Điểm mã dịch vụ phân biệt

cuối đến đầu cuối

Thiát tị định tuyển tế bảo lỗi ra

Chuyển tiếp nhanh

Giao thức dịnh tuyến công biên Viện tiêu chuẩn viễn thông châu Âu

Bảng gửi chuyển tiếp trong bộ định tuyến

Giao thức bản tin diều khiên Internet

Thiết bí định tuyến tế vào

Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế cho TP

Trang 31

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

DANH MỤC CÁC KỶ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT

DANH MYC BANG

DANH MUC CAC HINH VE, DO THỊ

MODAL

CHUONG 1: TÔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ MANG MAN-R

1.1 Tống quan mang quang ethernet

1.2 Các tỉnh năng của MAN-E

1.3 Cấn trúc mạng, MAN-E

1.4Mô hình phân lớp MANE

1.5 Các đặc điểm thưan chiều của mạng MAN-1L

1.6 Các thành phần trong mạng MAN-I:

1.7 Lợi ích của việc đừng công nghệ ethemet

CHƯƠNG 2: CÁC CÔNG NGHỆ SỨ DỰNG CHO MANG MAN-E

2.1 Nghiên cửu công nghệ Ethemet over sđh ( EO8)

2.1 1 Hạn chễ của công nghệ truyền đẫn SDH truyền thông,

2.1.2 Ưu điểm của SDH thế hệ mrưới

1.1.3 Các thành phản của mạng ELherneL over SDH-

2.1.3.1 Tủ Lục tạo khung GP

2.1.3.2 Kat chuỗi Ao VCAT

2.1.3.3 So d6 didn chỉnh dưng lượng liên kết CAS

2.1.4 Một số hạn chế của công nghệ EOS

2.1.4.1 Hạn chế của VCAT

2.1.4.2 Hạn chế của GFP

2.2 Nghiên cứu công nghệ truyền ti tÍmẫn cthernet

3.2.1 Mồ hình kết nội [Iub - ad — spoke

2.2.1.1 Những tru điểm và nhược điểm của mô hình mạng theo kiểu 1Inb — and — spoke

2.2.1.2 Kha nang ap dung

2.2 2 Mô hình kết nổi Ring

2.2.2.1 Những tu điểm và nhược điểm cửa mô hình mạng kết nỗi theo kiểu Ring,

2.2.2.2 Khả năng áp đụng,

2.3 Nghiên cứu công nghệ RDR

3.3.1 Kiên trúc lich ghép các gói đữ liệu

2.3.2 Điều khiển gởi trong, giao thức SP

2.3.2.1 Quá trình xử lý gói tại một nade

2.3.2.2 Quá trình tái sử đụng trong không gian

2.3.2.3 Quá trình điều khiển gói ở phía tru

2.3.3 Giao thức SRP (Spatial Rense Protocol)

2.3.4 Sự Hình hoạt của lớp vật lý

2.3.5 Khả năng hồi phục nhanh

2.3.6 Phan bỗ công bằng bang thang

3.3.7 Chuyển lãi lưu lượng theo phương thức quảng bá đến

2.3.8 Thuận lợi trong việc cưme cấp dịch vụ

CHƯƠNG 3: DỊCH VỤ TRONG MANG MAN-E

3.1 Tổng quan kiến trúc mạng man-e tién khai tai VIN

3.2 Tổng quan về dịch vụtrong mạng MAN-E

node hay mét sé node

Trang 32

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỂU, CAC CHU VIET TAT

Viết tít Tiếng Anh

AAL ATM Adaptation Layer

APT Applivation Prograsmning

Interface ARIS Aggregate Route-Based IP

Switching ARP sss Resolution Protocol

AIM Asynchronous ‘[ransfer Mode

BRAS — BrondBand Remole Access Server

BCF Bearer Control Function

BGP Border Gateway Protocol

BISDN Broadband- ISDN

CA Call Agent

CAS Common Access Signalling

CCS? Common Chanell signalling No 7

cL Cormectioniess Operation

co Conmection Oriented Operation

CoS Class of Service

CPE Customer Premise Equipment

CR- Constraint based Routing LDP

LDP

CSF Call Servirys Function

CSPF — Constrained Shortest Path First

CSR Cell Switching Router

EGP Edge Gateway Protocol

1fISI — Huropean Teleeommnumication

Stamdard Tnstitute

FB Forwarding Infomation Base

iCMP —_ Internet Control Message Protocol

TƠR Ingress Cell Router

IIT _ International Engineering Task

Giao thức phân tích địa chỉ

"Yên câu ding ky Phuong thức truyền không đẳng bộ

Mắy chủ truy nhập từ xa bằng rộng Chức năng điều khiến tải tin

Giao thức dịnh tuyển trong miền

‘Mang sé tich hop dich vu bang réng Dai lý gọi

áo hiệu kênh chung, 1Iệ thống báo hiệu số 7 Toạt động phí kết nối

TIoạt động hướng kết nếi

Chức năng phục vụ cuốc gọi

Giao thức định nryễn theo phương thức chọn dường ngắn nhất

Thiết bị định tuyển chuyển mạch tế bào Đường dày thuê bao số

Điểm mã dịch vụ phân biệt

cuối đến đầu cuối

Thiát tị định tuyển tế bảo lỗi ra

Chuyển tiếp nhanh

Giao thức dịnh tuyến công biên Viện tiêu chuẩn viễn thông châu Âu

Bảng gửi chuyển tiếp trong bộ định tuyến

Giao thức bản tin diều khiên Internet

Thiết bí định tuyến tế vào

Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế cho TP

Trang 33

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

3.2.1 Một số thuật ngit vé dich vụ trong mạng MAN

3.2.2 Cáo kiểu địch va mang MAN

3.2.3 Phân loại địch vụ của MEF ( media ethernet fornm )

3.3 Dich WE-LINE

3.3.1 Dich vu Ethemet Private Line (EPL)

3.3.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Line (EVPL)

3.4 Dich wELAN

3.4.1 Dich vụ Eluernet Privale LAN (10P-LAN)

3.4.5 Dịch vụ kithermet Virtual Private LAN (LVP-LAN)

3.5 Dịch vụ E-TREE

3.5.1 Dich vu Ethernet Private Tree — EP-Tree

3.5.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Treo — EVP-Troe

3.6 Cac dich vụ giá trị gia tăng,

3.6.1 Dich vụ thoai VoIP (Voice over IP)

6 3 Dịch vụ Val} (Video on demand)

3.6.3 Dich vu két néi truy cập Infernet

3.6.4 Dịch vụ kết nói thuê kênh riêng,

3.6 5 Dịch vụ kết nổi mạng riêng ảo

3.6.6 Dịch vụ truy nhập cơ sử đữ liệu

4.1 Mô hình kết nổi mang MAN-B,

4.2 Hệ thông quản tý và diễu khiến mạng MAN-E

4.2 7 Câu hình dich vụ qua giao dign dé hoa (provisiong)

4.2.8 Câu hình trên thiết bi mang (cac router NE40E)

4.3 Xây dụng mạng MAN-E VNPT Thái Nguyên

431 yên lài và quản lý truyền lẻ

L3 Thiết bị Galeway Router

4.3.3 Thiết bị muy nhập vô tuyển băng rộng,

413.4 Xây dựng mạng MAM-R VNPT Thải Nguyên

4.3.4.1 Dịnh hướng xây đựng mạng MANE

4.4.2 Định cỡ niạng MAN-E

KÉT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PUY LUC

PUY LUC 1; BANG Cui sO BAU VAD

PHU LUC 2: BANG DU’ BAO DUNG LUGNG MANE GIAI DOAN 2011 - 2013 VNPT

Trang 34

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

DANH MỤC CÁC KỶ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT

DANH MYC BANG

DANH MUC CAC HINH VE, DO THỊ

MODAL

CHUONG 1: TÔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ MANG MAN-R

1.1 Tống quan mang quang ethernet

1.2 Các tỉnh năng của MAN-E

1.3 Cấn trúc mạng, MAN-E

1.4Mô hình phân lớp MANE

1.5 Các đặc điểm thưan chiều của mạng MAN-1L

1.6 Các thành phần trong mạng MAN-I:

1.7 Lợi ích của việc đừng công nghệ ethemet

CHƯƠNG 2: CÁC CÔNG NGHỆ SỨ DỰNG CHO MANG MAN-E

2.1 Nghiên cửu công nghệ Ethemet over sđh ( EO8)

2.1 1 Hạn chễ của công nghệ truyền đẫn SDH truyền thông,

2.1.2 Ưu điểm của SDH thế hệ mrưới

1.1.3 Các thành phản của mạng ELherneL over SDH-

2.1.3.1 Tủ Lục tạo khung GP

2.1.3.2 Kat chuỗi Ao VCAT

2.1.3.3 So d6 didn chỉnh dưng lượng liên kết CAS

2.1.4 Một số hạn chế của công nghệ EOS

2.1.4.1 Hạn chế của VCAT

2.1.4.2 Hạn chế của GFP

2.2 Nghiên cứu công nghệ truyền ti tÍmẫn cthernet

3.2.1 Mồ hình kết nội [Iub - ad — spoke

2.2.1.1 Những tru điểm và nhược điểm của mô hình mạng theo kiểu 1Inb — and — spoke

2.2.1.2 Kha nang ap dung

2.2 2 Mô hình kết nổi Ring

2.2.2.1 Những tu điểm và nhược điểm cửa mô hình mạng kết nỗi theo kiểu Ring,

2.2.2.2 Khả năng áp đụng,

2.3 Nghiên cứu công nghệ RDR

3.3.1 Kiên trúc lich ghép các gói đữ liệu

2.3.2 Điều khiển gởi trong, giao thức SP

2.3.2.1 Quá trình xử lý gói tại một nade

2.3.2.2 Quá trình tái sử đụng trong không gian

2.3.2.3 Quá trình điều khiển gói ở phía tru

2.3.3 Giao thức SRP (Spatial Rense Protocol)

2.3.4 Sự Hình hoạt của lớp vật lý

2.3.5 Khả năng hồi phục nhanh

2.3.6 Phan bỗ công bằng bang thang

3.3.7 Chuyển lãi lưu lượng theo phương thức quảng bá đến

2.3.8 Thuận lợi trong việc cưme cấp dịch vụ

CHƯƠNG 3: DỊCH VỤ TRONG MANG MAN-E

3.1 Tổng quan kiến trúc mạng man-e tién khai tai VIN

3.2 Tổng quan về dịch vụtrong mạng MAN-E

node hay mét sé node

Trang 35

Tuận văn tô! nghiệp thạc sỹ GWHD: TS Trd Thị Ngọc Lam

ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỂU, CAC CHU VIET TAT

Viết tít Tiếng Anh

AAL ATM Adaptation Layer

APT Applivation Prograsmning

Interface ARIS Aggregate Route-Based IP

Switching ARP sss Resolution Protocol

AIM Asynchronous ‘[ransfer Mode

BRAS — BrondBand Remole Access Server

BCF Bearer Control Function

BGP Border Gateway Protocol

BISDN Broadband- ISDN

CA Call Agent

CAS Common Access Signalling

CCS? Common Chanell signalling No 7

cL Cormectioniess Operation

co Conmection Oriented Operation

CoS Class of Service

CPE Customer Premise Equipment

CR- Constraint based Routing LDP

LDP

CSF Call Servirys Function

CSPF — Constrained Shortest Path First

CSR Cell Switching Router

EGP Edge Gateway Protocol

1fISI — Huropean Teleeommnumication

Stamdard Tnstitute

FB Forwarding Infomation Base

iCMP —_ Internet Control Message Protocol

TƠR Ingress Cell Router

IIT _ International Engineering Task

Giao thức phân tích địa chỉ

"Yên câu ding ky Phuong thức truyền không đẳng bộ

Mắy chủ truy nhập từ xa bằng rộng Chức năng điều khiến tải tin

Giao thức dịnh tuyển trong miền

‘Mang sé tich hop dich vu bang réng Dai lý gọi

áo hiệu kênh chung, 1Iệ thống báo hiệu số 7 Toạt động phí kết nối

TIoạt động hướng kết nếi

Chức năng phục vụ cuốc gọi

Giao thức định nryễn theo phương thức chọn dường ngắn nhất

Thiết bị định tuyển chuyển mạch tế bào Đường dày thuê bao số

Điểm mã dịch vụ phân biệt

cuối đến đầu cuối

Thiát tị định tuyển tế bảo lỗi ra

Chuyển tiếp nhanh

Giao thức dịnh tuyến công biên Viện tiêu chuẩn viễn thông châu Âu

Bảng gửi chuyển tiếp trong bộ định tuyến

Giao thức bản tin diều khiên Internet

Thiết bí định tuyến tế vào

Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế cho TP

Trang 36

Tuân văn tôi nghiệp thạc 3P HD: T§ Trân Thị Ngọc Tan

3.2.1 Một số thuật ngit vé dich vụ trong mạng MAN

3.2.2 Cáo kiểu địch va mang MAN

3.2.3 Phân loại địch vụ của MEF ( media ethernet fornm )

3.3 Dich WE-LINE

3.3.1 Dich vu Ethemet Private Line (EPL)

3.3.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Line (EVPL)

3.4 Dich wELAN

3.4.1 Dich vụ Eluernet Privale LAN (10P-LAN)

3.4.5 Dịch vụ kithermet Virtual Private LAN (LVP-LAN)

3.5 Dịch vụ E-TREE

3.5.1 Dich vu Ethernet Private Tree — EP-Tree

3.5.2 Dịch vu Ethemet Vistual Private Treo — EVP-Troe

3.6 Cac dich vụ giá trị gia tăng,

3.6.1 Dich vụ thoai VoIP (Voice over IP)

6 3 Dịch vụ Val} (Video on demand)

3.6.3 Dich vu két néi truy cập Infernet

3.6.4 Dịch vụ kết nói thuê kênh riêng,

3.6 5 Dịch vụ kết nổi mạng riêng ảo

3.6.6 Dịch vụ truy nhập cơ sử đữ liệu

4.1 Mô hình kết nổi mang MAN-B,

4.2 Hệ thông quản tý và diễu khiến mạng MAN-E

4.2 7 Câu hình dich vụ qua giao dign dé hoa (provisiong)

4.2.8 Câu hình trên thiết bi mang (cac router NE40E)

4.3 Xây dụng mạng MAN-E VNPT Thái Nguyên

431 yên lài và quản lý truyền lẻ

L3 Thiết bị Galeway Router

4.3.3 Thiết bị muy nhập vô tuyển băng rộng,

413.4 Xây dựng mạng MAM-R VNPT Thải Nguyên

4.3.4.1 Dịnh hướng xây đựng mạng MANE

4.4.2 Định cỡ niạng MAN-E

KÉT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PUY LUC

PUY LUC 1; BANG Cui sO BAU VAD

PHU LUC 2: BANG DU’ BAO DUNG LUGNG MANE GIAI DOAN 2011 - 2013 VNPT

Trang 37

Tận văn tốt nghiệp thạc số: GVHD: TS Trén Thi Ngoc Lan

Ngày đăng: 22/06/2025, 12:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm