1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ phát triển và Ứng dụng công cụ cad cam cae trong gia công phay gia công tấm và Ép phun

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát triển và ứng dụng công cụ cad cam cae trong gia công phay gia công tấm và ép phun
Tác giả Nguyễn Tất Biền
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Thị Hằng Minh
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ điện tử
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 180,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp ép phun hiện nay clrủ yếu thử nhiều lân với những chế độ khác nhau đề tim ra bộ chế độ tôi ưu cho chất lượng sắn phẩm đạt yêu cầu công nghệ, phương pháp nay gây tên kém thời

Trang 1

Chuyên ngành: Cơ điện tử

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KIIOA HÀ NỘI

NGUYEN TAT BIEN

PHAT TRIEN VA UNG DUNG CONG CU CAD/ CAM/ CAE TRONG GIA

CONG PLIAY, GLA CONG TAM VA EP PHUN

CHUYỂN NGÀNH : CƠ DIN TỬ

LUAN VAN THAC SĨ KỸ THUAT

Trang 2

LOL CAM ON

Tổ hoàn thành được luận văn này, ngoài sự có gắng nỗ lục của bản thân, tồi đã nhận

được sự ứng hộ, giúp đỡ và hướng dẫn tận tỉnh của các thầy cô giáo, gia đình và bạn bê,

'Tôi xin được bảy tổ lòng biết ơn sâu sắc tới PGS.TS.Nguyễn Thị Hẻng Minh - Viện

Cơ Khi - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, đã tân tỉnh định hướng, truyền cho tôi niềm

dam mề nghiên cửu trong suốt thời gian thực hiện dễ tải

Tôi xin chân thành cảm ơn các thấy cô giáo, cán bộ nghiên cứu, nghiên cứu sinh,

học viên đã nhiệt tỉnh giủp đố, tạo điều kiên thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập và

thực hiện luận văn

Cuổi cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thanh nhất tới gia định, bạn hè và người thân

đã động viên, khuyến khích giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và nghiền cứu

Tôi xin chân thành cảm ơn!

Trang 3

Chuyên ngành: Cơ điện tử

LOI CAM ON

LOI CAM BOAN

Mục tiêu nghiên cứu của luận vẫn, đối tượng và phạm vi nghiên cửu

Tém tắt c6 đọng nội đụng chính và đóng góp mới của tác giả

Phương pháp nghiên cứu

Ý nghĩa khoa học vả ý nghữa thực tiễn

` nghĩa khoa học

`Ý nghĩa thực tế

CHƯƠNG 1 TONG QUAT CHUNG

1.1 Tổng quan về công nghệ ép phun

1.1.1 Giới thiệu clrung về công nghệ ép phun

1.1.2 Săn phẩm của công nghệ ép phun

113 Ket ¡và phâu loại công nghệ ép phun

1.1.4 Vật liệu trong công nghệ ép phạn

1.2 Quy trìnhthiết kế khuôn

1.28 Cac hé thing diy

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên

14 14

Trang 4

Danh nruc cac hinh vẽ

Hinh 1.4 — | Hnhãnhnnnh boa may ép phun

Tình 1.5 Sơ đỗ kết cầu máy ép phun

Linh 1.6 Kết cầu khuôn ép nhua

Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 3 tân:

Hình 18 Khuôn 2 tâm có kênh dẫn nóng

Tinh 1.9 | Tloat dng cia khudn 3 tim

Hinh 1.10 | Cac loai miéng phun

Hinh 1.11 | Vị trí các công phon

Linh 1.12 | Cuống phưn

Hinh 1.13 _ | Các loại kênh dân

Hinh 1.14 _ | Kiểuvalve gate- open gate

Hinh 1.15 | Hệ thông Hot runner

Hinh 1.16 _ | Hé théng dẫn hưởng

Hinh117 | Kích thước làm nguội che thiết kẻ

Hinh 1.18 — | Dong chảy của chất làm lạnh

Hinh 1.19 | Bế trí kênh dẫn nguội làm lạnh dễn sản phẩm

Tlinh 120 | Kênh dẫn nguội không nên qua dai

Linh 1.21 | Bế tri kênh nguội theo từng kênh riêng biệt

Hinh 1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp

Hinh 1.23 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp

Hình1.24 — | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp trên khuôn

Tinh 1.25 | Nut va que lam léch hudng trén khudn

Hinh 1.26 | Một số loại nútvà que làm lệch hưởng trên khuôn

Hinhl27 | Chukỳépphun

linh 12B | Kích thước chết đấy

Hinh 129 _ | Kích thước lưỡi dây

Hinh 130 - | Kích thước ông đây

lãnhl3l | Chết đấy

Hinh 1.32 | Chấtdẫn hướng

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 5

Chuyên ngành: Cơ điện tử

1.2.9 Hệ thống thoát khí

1.2.10 Các kết cầu phụ

1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D

1.3.1 Tim higu CAR

1.3.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D

1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun

1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu

17 Cfu trie luan van

CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ

TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR

2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết

Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng,

2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng

2.21 Thiết lập bệ thông số mâ phỏng

2.2.2 Quả trình chạy mô phông

2.3 Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng

Trang 6

Hinh 1.33 | Bulỏng móc cẩu

Hinh 1.34 | Các lnh vực ứng đụng của CAE

Hinh 1.35 _ | Cac cong ty str dang phan mém MOLDEX3D

Hinh 1.36 _ | Cac module eda Moldex3D

Tinh 1.37 | Dộ sụtáp trong Khuôn

Linh 1.38 _ | Chi tiét Wheelback

Hinh139 | Bảnv 1 Wheelback

Ilinh 1.40 | Thống kê lỗi tháng 8/ 2013 của chỉ tiét Wheelback

Hình 2.1 So dé khéi qua trình chạy mô phỏng,

Hinh22 | Môi trường Bdesipner

lñnh23 | Môi trường Edesign

Hinh 24 — | Tợa độ diễm do chỉ tiết

Hình 25 Kích thước chú Hết với 5 bộ thông 6 ép phun

1ũnh26 | Ảnh hưởng của thời gian điên đây toi kích thước chỉ tiết

Hirth 2.7 | Quan hệ giữn tốc độ chúy và độ nhớt của nhựa PP Dac|

Hình 28 Ảnh hưởng của thời gian giữ áp tới kích thước cũ tiết

lĩnh 29 _ | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết

Hình 210 Dộ biến thiên kích thước L của chỉ tiết trong quả trình mé

phông

Hình 3.1 Sơ đỏ khối hệ trống thực nghiệm Lổng thẻ

Hình32 Xã quan hệ giữa độ nhớt va tốc độ trượt của nhựa PP_ ]2aelim-

linh33 | Thước cặp Mimtoyo Abolute

Hình 3.4 Số liệu thực nghiệm:

Hình 3.5 Ảnh hưởng của thời gian điển đây tới kích thước chỉ tiết

Tinh 3.6 | Mỗi quan hệ giữa nhiệt độ và độ nhớt của nhựa PP Daelim-333

Hình 3.7 Ảnh hưởng của thời gian giữ ap tới kích thước chỉ tiết

Hinh38 | ĐồthiPVT củanhụaPP Daohm-333

lĩnh 3.9 | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết

Hinh 3.10 | Đồ biến Hiên kích thước chỉ tiết trong quá trình thực nghiệm

Hình 311 | Kết quã mỏ phông và thực nghiêm của 5 bộ thông số

` Xu hướng ảnh hưởng của thời gian điện đây trong mô phông va

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên

Trang 7

Chuyên ngành: Cơ điện tử

1.2.9 Hệ thống thoát khí

1.2.10 Các kết cầu phụ

1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D

1.3.1 Tim higu CAR

1.3.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D

1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun

1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu

17 Cfu trie luan van

CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ

TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR

2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết

Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng,

2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng

2.21 Thiết lập bệ thông số mâ phỏng

2.2.2 Quả trình chạy mô phông

2.3 Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng

Trang 8

1.2.9 Hệ thống thoát khí

1.2.10 Các kết cầu phụ

1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D

1.3.1 Tim higu CAR

1.3.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D

1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun

1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu

17 Cfu trie luan van

CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ

TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR

2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết

Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng,

2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng

2.21 Thiết lập bệ thông số mâ phỏng

2.2.2 Quả trình chạy mô phông

2.3 Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng

Trang 9

uyén nganh Co dién tir

Danh nruc cac hinh vẽ

Hinh 1.4 — | Hnhãnhnnnh boa may ép phun

Tình 1.5 Sơ đỗ kết cầu máy ép phun

Linh 1.6 Kết cầu khuôn ép nhua

Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 3 tân:

Hình 18 Khuôn 2 tâm có kênh dẫn nóng

Tinh 1.9 | Tloat dng cia khudn 3 tim

Hinh 1.10 | Cac loai miéng phun

Hinh 1.11 | Vị trí các công phon

Linh 1.12 | Cuống phưn

Hinh 1.13 _ | Các loại kênh dân

Hinh 1.14 _ | Kiểuvalve gate- open gate

Hinh 1.15 | Hệ thông Hot runner

Hinh 1.16 _ | Hé théng dẫn hưởng

Hinh117 | Kích thước làm nguội che thiết kẻ

Hinh 1.18 — | Dong chảy của chất làm lạnh

Hinh 1.19 | Bế trí kênh dẫn nguội làm lạnh dễn sản phẩm

Tlinh 120 | Kênh dẫn nguội không nên qua dai

Linh 1.21 | Bế tri kênh nguội theo từng kênh riêng biệt

Hinh 1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp

Hinh 1.23 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp

Hình1.24 — | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp trên khuôn

Tinh 1.25 | Nut va que lam léch hudng trén khudn

Hinh 1.26 | Một số loại nútvà que làm lệch hưởng trên khuôn

Hinhl27 | Chukỳépphun

linh 12B | Kích thước chết đấy

Hinh 129 _ | Kích thước lưỡi dây

Hinh 130 - | Kích thước ông đây

lãnhl3l | Chết đấy

Hinh 1.32 | Chấtdẫn hướng

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 10

3,5 Kết quá xử lý số liệu và thiết lập quan hệ giữa các thông số ép phun dến chí tiêu kích

3.5.1 Xuhưởng ảnh hưởng của các thông số ép phun tới kích thước của sân phẩm 79 3.5.2 Xu hướng ánh hướng của các thông số ép phun đến kích thước của sản phẩm

trong 2 phương pháp mô phỏng vả thực nghiệm

3.6 Mỗi liêu hệ giữa các yế

4.3 Định hướng nghiên củu

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên

tố ảnh hướng đến sai số giữa quá trình mô phông và thục

so 9%

52

9

93

87

Trang 11

Chuyên ngành: Cơ điện tử

1.2.9 Hệ thống thoát khí

1.2.10 Các kết cầu phụ

1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D

1.3.1 Tim higu CAR

1.3.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D

1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun

1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu

17 Cfu trie luan van

CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ

TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR

2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết

Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng,

2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng

2.21 Thiết lập bệ thông số mâ phỏng

2.2.2 Quả trình chạy mô phông

2.3 Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng

Trang 12

anh mục các chữ viết tắt

CAD | Computer Aided Design

CAM | Computer Aided Manufacturing

CAL | Computer Aided Engineering

ISO | International Standards Organization

STL | Standard Template Library

Thiết kế với trợ giúp của máy tính

Sản xuất có trợ giúp của máy tinh

Công nghệ trợ giúp của máy tính

'Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế

Thư viện mã chuẩn

PVT 3D Tressure Volume Temperatire 3 Dimensions 3 chiéu Ap sual- the tich- ninét độ

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên

Trang 13

a nganh: Co dién ni

LOI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan nội đung trong quyển luận văn này voi dé tai: “Phat trién va ing

dụng công nghệ CAD/CAMU/CAE trong gia công phay, gia công tắm và ép phun.” là

công trình nghiên cứu và sáng tạo của chính tác giả Nguyễn Tắt Biên với sự hướng dẫn

tận tình của PGS.TS Nguyễn Thị Hồng Minh — Viện Cơ khí — Trường Đại học Bách

khơa Hà nội

Ngày 20/12/2013

Nguyễn Tât Biên

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 14

Danh nruc cac hinh vẽ

Hinh 1.4 — | Hnhãnhnnnh boa may ép phun

Tình 1.5 Sơ đỗ kết cầu máy ép phun

Linh 1.6 Kết cầu khuôn ép nhua

Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 3 tân:

Hình 18 Khuôn 2 tâm có kênh dẫn nóng

Tinh 1.9 | Tloat dng cia khudn 3 tim

Hinh 1.10 | Cac loai miéng phun

Hinh 1.11 | Vị trí các công phon

Linh 1.12 | Cuống phưn

Hinh 1.13 _ | Các loại kênh dân

Hinh 1.14 _ | Kiểuvalve gate- open gate

Hinh 1.15 | Hệ thông Hot runner

Hinh 1.16 _ | Hé théng dẫn hưởng

Hinh117 | Kích thước làm nguội che thiết kẻ

Hinh 1.18 — | Dong chảy của chất làm lạnh

Hinh 1.19 | Bế trí kênh dẫn nguội làm lạnh dễn sản phẩm

Tlinh 120 | Kênh dẫn nguội không nên qua dai

Linh 1.21 | Bế tri kênh nguội theo từng kênh riêng biệt

Hinh 1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp

Hinh 1.23 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp

Hình1.24 — | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp trên khuôn

Tinh 1.25 | Nut va que lam léch hudng trén khudn

Hinh 1.26 | Một số loại nútvà que làm lệch hưởng trên khuôn

Hinhl27 | Chukỳépphun

linh 12B | Kích thước chết đấy

Hinh 129 _ | Kích thước lưỡi dây

Hinh 130 - | Kích thước ông đây

lãnhl3l | Chết đấy

Hinh 1.32 | Chấtdẫn hướng

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 15

uyén nganh Co dién tir

Danh nruc cac hinh vẽ

Hinh 1.4 — | Hnhãnhnnnh boa may ép phun

Tình 1.5 Sơ đỗ kết cầu máy ép phun

Linh 1.6 Kết cầu khuôn ép nhua

Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 3 tân:

Hình 18 Khuôn 2 tâm có kênh dẫn nóng

Tinh 1.9 | Tloat dng cia khudn 3 tim

Hinh 1.10 | Cac loai miéng phun

Hinh 1.11 | Vị trí các công phon

Linh 1.12 | Cuống phưn

Hinh 1.13 _ | Các loại kênh dân

Hinh 1.14 _ | Kiểuvalve gate- open gate

Hinh 1.15 | Hệ thông Hot runner

Hinh 1.16 _ | Hé théng dẫn hưởng

Hinh117 | Kích thước làm nguội che thiết kẻ

Hinh 1.18 — | Dong chảy của chất làm lạnh

Hinh 1.19 | Bế trí kênh dẫn nguội làm lạnh dễn sản phẩm

Tlinh 120 | Kênh dẫn nguội không nên qua dai

Linh 1.21 | Bế tri kênh nguội theo từng kênh riêng biệt

Hinh 1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp

Hinh 1.23 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp

Hình1.24 — | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp trên khuôn

Tinh 1.25 | Nut va que lam léch hudng trén khudn

Hinh 1.26 | Một số loại nútvà que làm lệch hưởng trên khuôn

Hinhl27 | Chukỳépphun

linh 12B | Kích thước chết đấy

Hinh 129 _ | Kích thước lưỡi dây

Hinh 130 - | Kích thước ông đây

lãnhl3l | Chết đấy

Hinh 1.32 | Chấtdẫn hướng

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 16

PLIAN MO DAU

Ly do chon dé tai

Nhya lả một trong những ngành chiến lược của Việt Nam với tốc độ tăng trưởng, cao trơng nhiều nắm trở lại đây Sân phẩm nhựa liện ray được sân xuất bằng nhiều phương, pháp công nghệ khác nhau, trong đó ép phun là một phương pháp gia công nhựa chủ yếu

và các sản phẩm của ép phun rat da dạng chủng loại: sản phẩm gia dụng, điện thoại, linh kiện điện tử Phương pháp ép phun hiện nay clrủ yếu thử nhiều lân với những chế độ khác nhau đề tim ra bộ chế độ tôi ưu cho chất lượng sắn phẩm đạt yêu cầu công nghệ, phương pháp nay gây tên kém thời gian, gây lăng phí nguyên vật liệu và tăng chỉ phí giá

chọn dễ tải: “Phát tiễn và ứng đụng công cụ CAD/ CAM/ CAE trong gia cing tam, gia

công phay và ép phan” do PGS.TS,Nguyễn Thị Hồng Minh hưởng dần

Tịch sử nghiên cứu

ên thể giới

Trong qua Khir, Tao C Chang and Emest Faision [4] “Optimization of weld line

quality in injeclion molding using experimental design approach” nghién citu chi ra ring;

dạng va vị trí đường hán phụ thuộc váo việc thiết kế khuôn, thiết kế chỉ tiết và các điều kiện trong quả trình ép phúm, phương pháp Taguehi có liệu quả trong việc tôi ưu các bộ thông số ép phun vá sản phẩm, kết quả nghiên cửu chỉ ra nhiệt dộ nóng, chảy ánh hưởng, nhiều nhất đến chiều rộng đường hàn của nhựa 1IDPE sử dụng trong nghiễn cửu nảy, tiếp

do là nhiệt độ khuôn và áp suất phưa "Du Soou Choi, Yong Tack Em |ó[ “ Predietion shrinkage and warpage in consideration of residual stress in integate simulation injection

molding” kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng co ngót giảm khi tăng áp suất giữ áp, tầng nhiệt

10

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 17

Chuyên ngành: Cơ điện tử

1.2.9 Hệ thống thoát khí

1.2.10 Các kết cầu phụ

1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D

1.3.1 Tim higu CAR

1.3.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D

1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun

1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu

17 Cfu trie luan van

CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ

TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR

2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết

Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng,

2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng

2.21 Thiết lập bệ thông số mâ phỏng

2.2.2 Quả trình chạy mô phông

2.3 Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng

Trang 18

Danh nruc cac hinh vẽ

Hinh 1.4 — | Hnhãnhnnnh boa may ép phun

Tình 1.5 Sơ đỗ kết cầu máy ép phun

Linh 1.6 Kết cầu khuôn ép nhua

Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 3 tân:

Hình 18 Khuôn 2 tâm có kênh dẫn nóng

Tinh 1.9 | Tloat dng cia khudn 3 tim

Hinh 1.10 | Cac loai miéng phun

Hinh 1.11 | Vị trí các công phon

Linh 1.12 | Cuống phưn

Hinh 1.13 _ | Các loại kênh dân

Hinh 1.14 _ | Kiểuvalve gate- open gate

Hinh 1.15 | Hệ thông Hot runner

Hinh 1.16 _ | Hé théng dẫn hưởng

Hinh117 | Kích thước làm nguội che thiết kẻ

Hinh 1.18 — | Dong chảy của chất làm lạnh

Hinh 1.19 | Bế trí kênh dẫn nguội làm lạnh dễn sản phẩm

Tlinh 120 | Kênh dẫn nguội không nên qua dai

Linh 1.21 | Bế tri kênh nguội theo từng kênh riêng biệt

Hinh 1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp

Hinh 1.23 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp

Hình1.24 — | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp trên khuôn

Tinh 1.25 | Nut va que lam léch hudng trén khudn

Hinh 1.26 | Một số loại nútvà que làm lệch hưởng trên khuôn

Hinhl27 | Chukỳépphun

linh 12B | Kích thước chết đấy

Hinh 129 _ | Kích thước lưỡi dây

Hinh 130 - | Kích thước ông đây

lãnhl3l | Chết đấy

Hinh 1.32 | Chấtdẫn hướng

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 19

trong 2 phương pháp mô phỏng vả thực nghiệm

3.6 Mỗi liêu hệ giữa các yế

4.3 Định hướng nghiên củu

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên

tố ảnh hướng đến sai số giữa quá trình mô phông và thục

so 9%

52

9

93

87

Trang 20

Hinh 1.33 | Bulỏng móc cẩu

Hinh 1.34 | Các lnh vực ứng đụng của CAE

Hinh 1.35 _ | Cac cong ty str dang phan mém MOLDEX3D

Hinh 1.36 _ | Cac module eda Moldex3D

Tinh 1.37 | Dộ sụtáp trong Khuôn

Linh 1.38 _ | Chi tiét Wheelback

Hinh139 | Bảnv 1 Wheelback

Ilinh 1.40 | Thống kê lỗi tháng 8/ 2013 của chỉ tiét Wheelback

Hình 2.1 So dé khéi qua trình chạy mô phỏng,

Hinh22 | Môi trường Bdesipner

lñnh23 | Môi trường Edesign

Hinh 24 — | Tợa độ diễm do chỉ tiết

Hình 25 Kích thước chú Hết với 5 bộ thông 6 ép phun

1ũnh26 | Ảnh hưởng của thời gian điên đây toi kích thước chỉ tiết

Hirth 2.7 | Quan hệ giữn tốc độ chúy và độ nhớt của nhựa PP Dac|

Hình 28 Ảnh hưởng của thời gian giữ áp tới kích thước cũ tiết

lĩnh 29 _ | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết

Hình 210 Dộ biến thiên kích thước L của chỉ tiết trong quả trình mé

phông

Hình 3.1 Sơ đỏ khối hệ trống thực nghiệm Lổng thẻ

Hình32 Xã quan hệ giữa độ nhớt va tốc độ trượt của nhựa PP_ ]2aelim-

linh33 | Thước cặp Mimtoyo Abolute

Hình 3.4 Số liệu thực nghiệm:

Hình 3.5 Ảnh hưởng của thời gian điển đây tới kích thước chỉ tiết

Tinh 3.6 | Mỗi quan hệ giữa nhiệt độ và độ nhớt của nhựa PP Daelim-333

Hình 3.7 Ảnh hưởng của thời gian giữ ap tới kích thước chỉ tiết

Hinh38 | ĐồthiPVT củanhụaPP Daohm-333

lĩnh 3.9 | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết

Hinh 3.10 | Đồ biến Hiên kích thước chỉ tiết trong quá trình thực nghiệm

Hình 311 | Kết quã mỏ phông và thực nghiêm của 5 bộ thông số

` Xu hướng ảnh hưởng của thời gian điện đây trong mô phông va

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên

Trang 21

a nganh: Co dién ni

LOI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan nội đung trong quyển luận văn này voi dé tai: “Phat trién va ing

dụng công nghệ CAD/CAMU/CAE trong gia công phay, gia công tắm và ép phun.” là

công trình nghiên cứu và sáng tạo của chính tác giả Nguyễn Tắt Biên với sự hướng dẫn

tận tình của PGS.TS Nguyễn Thị Hồng Minh — Viện Cơ khí — Trường Đại học Bách

khơa Hà nội

Ngày 20/12/2013

Nguyễn Tât Biên

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 22

Hinh 1.33 | Bulỏng móc cẩu

Hinh 1.34 | Các lnh vực ứng đụng của CAE

Hinh 1.35 _ | Cac cong ty str dang phan mém MOLDEX3D

Hinh 1.36 _ | Cac module eda Moldex3D

Tinh 1.37 | Dộ sụtáp trong Khuôn

Linh 1.38 _ | Chi tiét Wheelback

Hinh139 | Bảnv 1 Wheelback

Ilinh 1.40 | Thống kê lỗi tháng 8/ 2013 của chỉ tiét Wheelback

Hình 2.1 So dé khéi qua trình chạy mô phỏng,

Hinh22 | Môi trường Bdesipner

lñnh23 | Môi trường Edesign

Hinh 24 — | Tợa độ diễm do chỉ tiết

Hình 25 Kích thước chú Hết với 5 bộ thông 6 ép phun

1ũnh26 | Ảnh hưởng của thời gian điên đây toi kích thước chỉ tiết

Hirth 2.7 | Quan hệ giữn tốc độ chúy và độ nhớt của nhựa PP Dac|

Hình 28 Ảnh hưởng của thời gian giữ áp tới kích thước cũ tiết

lĩnh 29 _ | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết

Hình 210 Dộ biến thiên kích thước L của chỉ tiết trong quả trình mé

phông

Hình 3.1 Sơ đỏ khối hệ trống thực nghiệm Lổng thẻ

Hình32 Xã quan hệ giữa độ nhớt va tốc độ trượt của nhựa PP_ ]2aelim-

linh33 | Thước cặp Mimtoyo Abolute

Hình 3.4 Số liệu thực nghiệm:

Hình 3.5 Ảnh hưởng của thời gian điển đây tới kích thước chỉ tiết

Tinh 3.6 | Mỗi quan hệ giữa nhiệt độ và độ nhớt của nhựa PP Daelim-333

Hình 3.7 Ảnh hưởng của thời gian giữ ap tới kích thước chỉ tiết

Hinh38 | ĐồthiPVT củanhụaPP Daohm-333

lĩnh 3.9 | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết

Hinh 3.10 | Đồ biến Hiên kích thước chỉ tiết trong quá trình thực nghiệm

Hình 311 | Kết quã mỏ phông và thực nghiêm của 5 bộ thông số

` Xu hướng ảnh hưởng của thời gian điện đây trong mô phông va

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên

Trang 23

a nganh: Cơ điện tủ

PLIAN MO DAU

Ly do chon dé tai

Nhya lả một trong những ngành chiến lược của Việt Nam với tốc độ tăng trưởng, cao trơng nhiều nắm trở lại đây Sân phẩm nhựa liện ray được sân xuất bằng nhiều phương, pháp công nghệ khác nhau, trong đó ép phun là một phương pháp gia công nhựa chủ yếu

và các sản phẩm của ép phun rat da dạng chủng loại: sản phẩm gia dụng, điện thoại, linh kiện điện tử Phương pháp ép phun hiện nay clrủ yếu thử nhiều lân với những chế độ khác nhau đề tim ra bộ chế độ tôi ưu cho chất lượng sắn phẩm đạt yêu cầu công nghệ, phương pháp nay gây tên kém thời gian, gây lăng phí nguyên vật liệu và tăng chỉ phí giá

chọn dễ tải: “Phát tiễn và ứng đụng công cụ CAD/ CAM/ CAE trong gia cing tam, gia

công phay và ép phan” do PGS.TS,Nguyễn Thị Hồng Minh hưởng dần

Tịch sử nghiên cứu

ên thể giới

Trong qua Khir, Tao C Chang and Emest Faision [4] “Optimization of weld line

quality in injeclion molding using experimental design approach” nghién citu chi ra ring;

dạng va vị trí đường hán phụ thuộc váo việc thiết kế khuôn, thiết kế chỉ tiết và các điều kiện trong quả trình ép phúm, phương pháp Taguehi có liệu quả trong việc tôi ưu các bộ thông số ép phun vá sản phẩm, kết quả nghiên cửu chỉ ra nhiệt dộ nóng, chảy ánh hưởng, nhiều nhất đến chiều rộng đường hàn của nhựa 1IDPE sử dụng trong nghiễn cửu nảy, tiếp

do là nhiệt độ khuôn và áp suất phưa "Du Soou Choi, Yong Tack Em |ó[ “ Predietion shrinkage and warpage in consideration of residual stress in integate simulation injection

molding” kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng co ngót giảm khi tăng áp suất giữ áp, tầng nhiệt

10

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 24

3,5 Kết quá xử lý số liệu và thiết lập quan hệ giữa các thông số ép phun dến chí tiêu kích

3.5.1 Xuhưởng ảnh hưởng của các thông số ép phun tới kích thước của sân phẩm 79 3.5.2 Xu hướng ánh hướng của các thông số ép phun đến kích thước của sản phẩm

trong 2 phương pháp mô phỏng vả thực nghiệm

3.6 Mỗi liêu hệ giữa các yế

4.3 Định hướng nghiên củu

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên

tố ảnh hướng đến sai số giữa quá trình mô phông và thục

so 9%

52

9

93

87

Trang 25

Chuyên ngành: Cơ điện tử

1.2.9 Hệ thống thoát khí

1.2.10 Các kết cầu phụ

1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D

1.3.1 Tim higu CAR

1.3.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D

1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun

1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu

17 Cfu trie luan van

CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ

TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR

2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết

Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng,

2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng

2.21 Thiết lập bệ thông số mâ phỏng

2.2.2 Quả trình chạy mô phông

2.3 Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng

Trang 26

3,5 Kết quá xử lý số liệu và thiết lập quan hệ giữa các thông số ép phun dến chí tiêu kích

3.5.1 Xuhưởng ảnh hưởng của các thông số ép phun tới kích thước của sân phẩm 79 3.5.2 Xu hướng ánh hướng của các thông số ép phun đến kích thước của sản phẩm

trong 2 phương pháp mô phỏng vả thực nghiệm

3.6 Mỗi liêu hệ giữa các yế

4.3 Định hướng nghiên củu

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên

tố ảnh hướng đến sai số giữa quá trình mô phông và thục

so 9%

52

9

93

87

Trang 27

Chuyên ngành: Cơ điện tử

1.2.9 Hệ thống thoát khí

1.2.10 Các kết cầu phụ

1.3 Tổng quan vé CAE va phan mém Moldex3D

1.3.1 Tim higu CAR

1.3.2 Giới thiệu phẩn mém Moldex3D

1.4 Các thông số ép phun ảnh hưởng đến sẵn phẩm sau khi ép phun

1.6 Giới hạn vẫn dễ trong phạm vi nghiên cứu

17 Cfu trie luan van

CHUONG 2: PHAN TicH ANH HUONG CỦA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHỈ

TIÊU KÍCH THƯỚC CONG VÊNH BĂNG CÔNG CU CAR

2.1 Xác định miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng dén kich thước chỉ tiết

Bảng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng,

2⁄2 Thiét lap qui trìnhmö phỏng

2.21 Thiết lập bệ thông số mâ phỏng

2.2.2 Quả trình chạy mô phông

2.3 Xuất dữ liệu và xử lý kết quá mô phỏng

Trang 28

Hinh 1.33 | Bulỏng móc cẩu

Hinh 1.34 | Các lnh vực ứng đụng của CAE

Hinh 1.35 _ | Cac cong ty str dang phan mém MOLDEX3D

Hinh 1.36 _ | Cac module eda Moldex3D

Tinh 1.37 | Dộ sụtáp trong Khuôn

Linh 1.38 _ | Chi tiét Wheelback

Hinh139 | Bảnv 1 Wheelback

Ilinh 1.40 | Thống kê lỗi tháng 8/ 2013 của chỉ tiét Wheelback

Hình 2.1 So dé khéi qua trình chạy mô phỏng,

Hinh22 | Môi trường Bdesipner

lñnh23 | Môi trường Edesign

Hinh 24 — | Tợa độ diễm do chỉ tiết

Hình 25 Kích thước chú Hết với 5 bộ thông 6 ép phun

1ũnh26 | Ảnh hưởng của thời gian điên đây toi kích thước chỉ tiết

Hirth 2.7 | Quan hệ giữn tốc độ chúy và độ nhớt của nhựa PP Dac|

Hình 28 Ảnh hưởng của thời gian giữ áp tới kích thước cũ tiết

lĩnh 29 _ | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết

Hình 210 Dộ biến thiên kích thước L của chỉ tiết trong quả trình mé

phông

Hình 3.1 Sơ đỏ khối hệ trống thực nghiệm Lổng thẻ

Hình32 Xã quan hệ giữa độ nhớt va tốc độ trượt của nhựa PP_ ]2aelim-

linh33 | Thước cặp Mimtoyo Abolute

Hình 3.4 Số liệu thực nghiệm:

Hình 3.5 Ảnh hưởng của thời gian điển đây tới kích thước chỉ tiết

Tinh 3.6 | Mỗi quan hệ giữa nhiệt độ và độ nhớt của nhựa PP Daelim-333

Hình 3.7 Ảnh hưởng của thời gian giữ ap tới kích thước chỉ tiết

Hinh38 | ĐồthiPVT củanhụaPP Daohm-333

lĩnh 3.9 | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết

Hinh 3.10 | Đồ biến Hiên kích thước chỉ tiết trong quá trình thực nghiệm

Hình 311 | Kết quã mỏ phông và thực nghiêm của 5 bộ thông số

` Xu hướng ảnh hưởng của thời gian điện đây trong mô phông va

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên

Trang 29

trong 2 phương pháp mô phỏng vả thực nghiệm

3.6 Mỗi liêu hệ giữa các yế

4.3 Định hướng nghiên củu

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên

tố ảnh hướng đến sai số giữa quá trình mô phông và thục

so 9%

52

9

93

87

Trang 30

PLIAN MO DAU

Ly do chon dé tai

Nhya lả một trong những ngành chiến lược của Việt Nam với tốc độ tăng trưởng, cao trơng nhiều nắm trở lại đây Sân phẩm nhựa liện ray được sân xuất bằng nhiều phương, pháp công nghệ khác nhau, trong đó ép phun là một phương pháp gia công nhựa chủ yếu

và các sản phẩm của ép phun rat da dạng chủng loại: sản phẩm gia dụng, điện thoại, linh kiện điện tử Phương pháp ép phun hiện nay clrủ yếu thử nhiều lân với những chế độ khác nhau đề tim ra bộ chế độ tôi ưu cho chất lượng sắn phẩm đạt yêu cầu công nghệ, phương pháp nay gây tên kém thời gian, gây lăng phí nguyên vật liệu và tăng chỉ phí giá

chọn dễ tải: “Phát tiễn và ứng đụng công cụ CAD/ CAM/ CAE trong gia cing tam, gia

công phay và ép phan” do PGS.TS,Nguyễn Thị Hồng Minh hưởng dần

Tịch sử nghiên cứu

ên thể giới

Trong qua Khir, Tao C Chang and Emest Faision [4] “Optimization of weld line

quality in injeclion molding using experimental design approach” nghién citu chi ra ring;

dạng va vị trí đường hán phụ thuộc váo việc thiết kế khuôn, thiết kế chỉ tiết và các điều kiện trong quả trình ép phúm, phương pháp Taguehi có liệu quả trong việc tôi ưu các bộ thông số ép phun vá sản phẩm, kết quả nghiên cửu chỉ ra nhiệt dộ nóng, chảy ánh hưởng, nhiều nhất đến chiều rộng đường hàn của nhựa 1IDPE sử dụng trong nghiễn cửu nảy, tiếp

do là nhiệt độ khuôn và áp suất phưa "Du Soou Choi, Yong Tack Em |ó[ “ Predietion shrinkage and warpage in consideration of residual stress in integate simulation injection

molding” kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng co ngót giảm khi tăng áp suất giữ áp, tầng nhiệt

10

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 31

uyén nganh Co dién tir

Danh nruc cac hinh vẽ

Hinh 1.4 — | Hnhãnhnnnh boa may ép phun

Tình 1.5 Sơ đỗ kết cầu máy ép phun

Linh 1.6 Kết cầu khuôn ép nhua

Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 3 tân:

Hình 18 Khuôn 2 tâm có kênh dẫn nóng

Tinh 1.9 | Tloat dng cia khudn 3 tim

Hinh 1.10 | Cac loai miéng phun

Hinh 1.11 | Vị trí các công phon

Linh 1.12 | Cuống phưn

Hinh 1.13 _ | Các loại kênh dân

Hinh 1.14 _ | Kiểuvalve gate- open gate

Hinh 1.15 | Hệ thông Hot runner

Hinh 1.16 _ | Hé théng dẫn hưởng

Hinh117 | Kích thước làm nguội che thiết kẻ

Hinh 1.18 — | Dong chảy của chất làm lạnh

Hinh 1.19 | Bế trí kênh dẫn nguội làm lạnh dễn sản phẩm

Tlinh 120 | Kênh dẫn nguội không nên qua dai

Linh 1.21 | Bế tri kênh nguội theo từng kênh riêng biệt

Hinh 1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp

Hinh 1.23 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp

Hình1.24 — | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp trên khuôn

Tinh 1.25 | Nut va que lam léch hudng trén khudn

Hinh 1.26 | Một số loại nútvà que làm lệch hưởng trên khuôn

Hinhl27 | Chukỳépphun

linh 12B | Kích thước chết đấy

Hinh 129 _ | Kích thước lưỡi dây

Hinh 130 - | Kích thước ông đây

lãnhl3l | Chết đấy

Hinh 1.32 | Chấtdẫn hướng

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 32

PLIAN MO DAU

Ly do chon dé tai

Nhya lả một trong những ngành chiến lược của Việt Nam với tốc độ tăng trưởng, cao trơng nhiều nắm trở lại đây Sân phẩm nhựa liện ray được sân xuất bằng nhiều phương, pháp công nghệ khác nhau, trong đó ép phun là một phương pháp gia công nhựa chủ yếu

và các sản phẩm của ép phun rat da dạng chủng loại: sản phẩm gia dụng, điện thoại, linh kiện điện tử Phương pháp ép phun hiện nay clrủ yếu thử nhiều lân với những chế độ khác nhau đề tim ra bộ chế độ tôi ưu cho chất lượng sắn phẩm đạt yêu cầu công nghệ, phương pháp nay gây tên kém thời gian, gây lăng phí nguyên vật liệu và tăng chỉ phí giá

chọn dễ tải: “Phát tiễn và ứng đụng công cụ CAD/ CAM/ CAE trong gia cing tam, gia

công phay và ép phan” do PGS.TS,Nguyễn Thị Hồng Minh hưởng dần

Tịch sử nghiên cứu

ên thể giới

Trong qua Khir, Tao C Chang and Emest Faision [4] “Optimization of weld line

quality in injeclion molding using experimental design approach” nghién citu chi ra ring;

dạng va vị trí đường hán phụ thuộc váo việc thiết kế khuôn, thiết kế chỉ tiết và các điều kiện trong quả trình ép phúm, phương pháp Taguehi có liệu quả trong việc tôi ưu các bộ thông số ép phun vá sản phẩm, kết quả nghiên cửu chỉ ra nhiệt dộ nóng, chảy ánh hưởng, nhiều nhất đến chiều rộng đường hàn của nhựa 1IDPE sử dụng trong nghiễn cửu nảy, tiếp

do là nhiệt độ khuôn và áp suất phưa "Du Soou Choi, Yong Tack Em |ó[ “ Predietion shrinkage and warpage in consideration of residual stress in integate simulation injection

molding” kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng co ngót giảm khi tăng áp suất giữ áp, tầng nhiệt

10

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 33

a nganh: Co dién ni

LOI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan nội đung trong quyển luận văn này voi dé tai: “Phat trién va ing

dụng công nghệ CAD/CAMU/CAE trong gia công phay, gia công tắm và ép phun.” là

công trình nghiên cứu và sáng tạo của chính tác giả Nguyễn Tắt Biên với sự hướng dẫn

tận tình của PGS.TS Nguyễn Thị Hồng Minh — Viện Cơ khí — Trường Đại học Bách

khơa Hà nội

Ngày 20/12/2013

Nguyễn Tât Biên

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 34

PLIAN MO DAU

Ly do chon dé tai

Nhya lả một trong những ngành chiến lược của Việt Nam với tốc độ tăng trưởng, cao trơng nhiều nắm trở lại đây Sân phẩm nhựa liện ray được sân xuất bằng nhiều phương, pháp công nghệ khác nhau, trong đó ép phun là một phương pháp gia công nhựa chủ yếu

và các sản phẩm của ép phun rat da dạng chủng loại: sản phẩm gia dụng, điện thoại, linh kiện điện tử Phương pháp ép phun hiện nay clrủ yếu thử nhiều lân với những chế độ khác nhau đề tim ra bộ chế độ tôi ưu cho chất lượng sắn phẩm đạt yêu cầu công nghệ, phương pháp nay gây tên kém thời gian, gây lăng phí nguyên vật liệu và tăng chỉ phí giá

chọn dễ tải: “Phát tiễn và ứng đụng công cụ CAD/ CAM/ CAE trong gia cing tam, gia

công phay và ép phan” do PGS.TS,Nguyễn Thị Hồng Minh hưởng dần

Tịch sử nghiên cứu

ên thể giới

Trong qua Khir, Tao C Chang and Emest Faision [4] “Optimization of weld line

quality in injeclion molding using experimental design approach” nghién citu chi ra ring;

dạng va vị trí đường hán phụ thuộc váo việc thiết kế khuôn, thiết kế chỉ tiết và các điều kiện trong quả trình ép phúm, phương pháp Taguehi có liệu quả trong việc tôi ưu các bộ thông số ép phun vá sản phẩm, kết quả nghiên cửu chỉ ra nhiệt dộ nóng, chảy ánh hưởng, nhiều nhất đến chiều rộng đường hàn của nhựa 1IDPE sử dụng trong nghiễn cửu nảy, tiếp

do là nhiệt độ khuôn và áp suất phưa "Du Soou Choi, Yong Tack Em |ó[ “ Predietion shrinkage and warpage in consideration of residual stress in integate simulation injection

molding” kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng co ngót giảm khi tăng áp suất giữ áp, tầng nhiệt

10

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 35

a nganh: Cơ điện tủ

PLIAN MO DAU

Ly do chon dé tai

Nhya lả một trong những ngành chiến lược của Việt Nam với tốc độ tăng trưởng, cao trơng nhiều nắm trở lại đây Sân phẩm nhựa liện ray được sân xuất bằng nhiều phương, pháp công nghệ khác nhau, trong đó ép phun là một phương pháp gia công nhựa chủ yếu

và các sản phẩm của ép phun rat da dạng chủng loại: sản phẩm gia dụng, điện thoại, linh kiện điện tử Phương pháp ép phun hiện nay clrủ yếu thử nhiều lân với những chế độ khác nhau đề tim ra bộ chế độ tôi ưu cho chất lượng sắn phẩm đạt yêu cầu công nghệ, phương pháp nay gây tên kém thời gian, gây lăng phí nguyên vật liệu và tăng chỉ phí giá

chọn dễ tải: “Phát tiễn và ứng đụng công cụ CAD/ CAM/ CAE trong gia cing tam, gia

công phay và ép phan” do PGS.TS,Nguyễn Thị Hồng Minh hưởng dần

Tịch sử nghiên cứu

ên thể giới

Trong qua Khir, Tao C Chang and Emest Faision [4] “Optimization of weld line

quality in injeclion molding using experimental design approach” nghién citu chi ra ring;

dạng va vị trí đường hán phụ thuộc váo việc thiết kế khuôn, thiết kế chỉ tiết và các điều kiện trong quả trình ép phúm, phương pháp Taguehi có liệu quả trong việc tôi ưu các bộ thông số ép phun vá sản phẩm, kết quả nghiên cửu chỉ ra nhiệt dộ nóng, chảy ánh hưởng, nhiều nhất đến chiều rộng đường hàn của nhựa 1IDPE sử dụng trong nghiễn cửu nảy, tiếp

do là nhiệt độ khuôn và áp suất phưa "Du Soou Choi, Yong Tack Em |ó[ “ Predietion shrinkage and warpage in consideration of residual stress in integate simulation injection

molding” kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng co ngót giảm khi tăng áp suất giữ áp, tầng nhiệt

10

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên.

Trang 36

anh mục các chữ viết tắt

CAD | Computer Aided Design

CAM | Computer Aided Manufacturing

CAL | Computer Aided Engineering

ISO | International Standards Organization

STL | Standard Template Library

Thiết kế với trợ giúp của máy tính

Sản xuất có trợ giúp của máy tinh

Công nghệ trợ giúp của máy tính

'Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế

Thư viện mã chuẩn

PVT 3D Tressure Volume Temperatire 3 Dimensions 3 chiéu Ap sual- the tich- ninét độ

'hực hiện: Nguyễn Tất Biên

Trang 37

uyén nganh Co dién tir

Danh nruc cac hinh vẽ

Hinh 1.4 — | Hnhãnhnnnh boa may ép phun

Tình 1.5 Sơ đỗ kết cầu máy ép phun

Linh 1.6 Kết cầu khuôn ép nhua

Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 3 tân:

Hình 18 Khuôn 2 tâm có kênh dẫn nóng

Tinh 1.9 | Tloat dng cia khudn 3 tim

Hinh 1.10 | Cac loai miéng phun

Hinh 1.11 | Vị trí các công phon

Linh 1.12 | Cuống phưn

Hinh 1.13 _ | Các loại kênh dân

Hinh 1.14 _ | Kiểuvalve gate- open gate

Hinh 1.15 | Hệ thông Hot runner

Hinh 1.16 _ | Hé théng dẫn hưởng

Hinh117 | Kích thước làm nguội che thiết kẻ

Hinh 1.18 — | Dong chảy của chất làm lạnh

Hinh 1.19 | Bế trí kênh dẫn nguội làm lạnh dễn sản phẩm

Tlinh 120 | Kênh dẫn nguội không nên qua dai

Linh 1.21 | Bế tri kênh nguội theo từng kênh riêng biệt

Hinh 1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp

Hinh 1.23 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp

Hình1.24 — | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp trên khuôn

Tinh 1.25 | Nut va que lam léch hudng trén khudn

Hinh 1.26 | Một số loại nútvà que làm lệch hưởng trên khuôn

Hinhl27 | Chukỳépphun

linh 12B | Kích thước chết đấy

Hinh 129 _ | Kích thước lưỡi dây

Hinh 130 - | Kích thước ông đây

lãnhl3l | Chết đấy

Hinh 1.32 | Chấtdẫn hướng

Thục hiện: Nguyễn Tất Biên.

Ngày đăng: 22/06/2025, 10:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  Miéu  ta  Trang - Luận văn thạc sĩ phát triển và Ứng dụng công cụ cad cam cae trong gia công phay gia công tấm và Ép phun
nh Miéu ta Trang (Trang 4)
Bảng  2.2:  Các  thông  số  ép  phun  cho  mô  phỏng, - Luận văn thạc sĩ phát triển và Ứng dụng công cụ cad cam cae trong gia công phay gia công tấm và Ép phun
ng 2.2: Các thông số ép phun cho mô phỏng, (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm