Tái sử dụng bước sóng trong mạng LLN Quan hệ thời gian đợi và tải cho mạng đệm đầu ra đản vào 26 Chọn kênh trong mạng WDMA thu kết hợp Mãi tát công suất do xuyên kênh trong bộ tách sóng
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LUAN VAN THAC SI KHOA HOC
KY THUAT DA TRUY NHAP TRONG MANG
QUANG VA UNG DUNG
NGÀNH: XỬ LÝ THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG
MÃ SỐ:
NGUYEN THE DUGNG
Người hướng din khoa hoc: PGS -TS BANG VAN CHUYET
HA NOT 2006
Trang 2LOI CAM ĐO/
Em xin cam đoan luận văn này là công trình nghiên cứu của bản thân
Các nghiên cứu trong luận văn này dựa trên nhứng tổng hợp lý thuyết và hiểu
biết thực tế của cm, không sao chép
Tác giả luận văn
Nguyễn Thế Dương
Trang 3CHƯƠNG 1: CAC PHAN TU SỬ DỤNG TRONG MẠNG
QUANG ĐA TRUY NHẬP
BO GHEP HINA SAO QUẢNG BÁ .-
DIỐT LAZE DIỀU CHỈNH DUỢC BUỐC SÓN:
Điều chỉnh nhiệt Điết laze điều chỉnh được bước sóng sử dụng hốc ng
Điốt laze hỏi tiếp phân bố (DFRB) hai đoạn
Điết laze phản xạ phân bố Tragg hai đoạn và ba đoạn
BỘ LỌC QUANG ĐIỀU CHỈNT ĐUỢC
CHƯƠNG 2: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP PHAN CHIA THEO BƯỚC SÓNG - WDMA
TONG QUAN VE KY THUAT WDMA
MẠNG WDMA DƠN BUỚC
Mạng WDMA * quảng bá và lựa chọn ” Mạng WDMA “định tuyến theo bước sóng!
Các vấn đề liên quan đến hiệu suất và thiết kế mạng
Vi bí bộ đệm trong mạng WDMA đơn bước
MẠNG WDMA ĐA BƯỚC
Khải niệm chung về mạng WDMA da bud Đặc điểm của mạng WDMA đa bước
Trang
14 H4 L4
Trang 4Kỹ thuật truyền dẫn từ tổng đài đến thuê bao
K¥ thuật truyền dẫn từ thuê bao đến tổng đài 104
DANH MỤC HÌNH VẺ
Một số cấu kiện quang thụ động
Bộ ghép hình sao 8x8 tạo ra bằng 12 bộ ghép sợi đơn mode Các bộ phép hình sao
Sơ đồ khối hệ thống WDM
Thiết bị phép -tách kênh hé Xuyên kênh
Dist laze digu chỉnh được sử dụng hốc ngoài
Laser MAGIC cớ
Dist laze hỏi tiếp phân bố hai doạn
Sơ đố cấu trúc diode laze phản xạ phân bố Bragg
Sơ đồ khối bộ lọc quang điều chỉnh được 12 Mang WDMA hình sao đơn bước “quảng
Sơ đồ chuyển đổi trạng thái kết hợp với số bước sóng được — l7
Trang 5
Kỹ thuật truyền dẫn từ tổng đài đến thuê bao
K¥ thuật truyền dẫn từ thuê bao đến tổng đài 104
DANH MỤC HÌNH VẺ
Một số cấu kiện quang thụ động
Bộ ghép hình sao 8x8 tạo ra bằng 12 bộ ghép sợi đơn mode Các bộ phép hình sao
Sơ đồ khối hệ thống WDM
Thiết bị phép -tách kênh hé Xuyên kênh
Dist laze digu chỉnh được sử dụng hốc ngoài
Laser MAGIC cớ
Dist laze hỏi tiếp phân bố hai doạn
Sơ đố cấu trúc diode laze phản xạ phân bố Bragg
Sơ đồ khối bộ lọc quang điều chỉnh được 12 Mang WDMA hình sao đơn bước “quảng
Sơ đồ chuyển đổi trạng thái kết hợp với số bước sóng được — l7
sử dụng chuyển mạch không gian chọn bước sóng
Trang 6Tái sử dụng bước sóng trong mạng LLN
Quan hệ thời gian đợi và tải cho mạng đệm đầu ra đản vào 26
Chọn kênh trong mạng WDMA thu kết hợp Mãi tát công suất do xuyên kênh trong bộ tách sóng quang 28
Quan hệ giữa công suất cực dại trên kênh và số kênh cho 29
4 ãnh hưởng phí lien iremg mang WDMA
Cấu trúc mạng da chang WDMA hinh sao 8 nút
Biểu đồ kết nối trực tiếp ShufTlenet mạng da ch
Biểu diễu thông lượng trêu một nút, số nút Ñ' 35
che mang WDMA shuttleNet
ang Lamnbdanel WDMA
Cấu trúc cơ bản của mang POX Cấu trắc mạng WIDMA -Hyp
Minh hoa thuật toán thăm dò hình cây trong trường hợp 40
có 4 gối dữ liệu đồng thời đến c
Quan hệ giữa thời gian trễ trung bình 4L
Mang SCMA cau trac hink sao
Phổ công suất quang của hai T.aser đơn mode dọc 33
Trang 7THUAT NGU VA CHU VIET TAT
Asynmuetric Digital Sub Tine All -optical network
Add/ Drop Multiplexer Avalanche Photodiode Antiretlection Coating Amplitude Shift Keying Asynchronous Transfer Mode
Broadland = Tnlegrated Srvice
Digital network
BandPass Tilter Broadband Access Server
Carrier -to- Noise Ratio
Central Office terminal Central terminal
Distributed Bragg Reflecter
Digital Communication nctwork
Digital Cross -connect system
Demultiplexer Distributed Feedback
Digital loop Carrier
Distributed reflector
Digital sub line DSL access Multiplexer Fiber Bragg grating
Fabry-Perot laser diode
Frequency Shift Keying
Fiber to the Building Tiber to the Curb
Thuê báo số không đối xứng Mạng toàn quang
Bộ ghép kênh xen rẽ
Diết tách sống thác
V6 chong phan xa
Khoi dich biên độ
Mode chuyén giao không đồng bộ
Mạng số Ì đa địch vụ băng rộng:
Bé loc bang thông
Servcr truy nhập bãng rộng
'Tỷ số sóng mang trên nhiều
Thiết bị đầu cuối tổng đài
Thiết bi đần cuối lập trung,
Phân xa phan bé Bragg Mạng thông tin số
lộ ghép đường thuê bao số
Trang 8Tái sử dụng bước sóng trong mạng LLN
Quan hệ thời gian đợi và tải cho mạng đệm đầu ra đản vào 26
Chọn kênh trong mạng WDMA thu kết hợp Mãi tát công suất do xuyên kênh trong bộ tách sóng quang 28
Quan hệ giữa công suất cực dại trên kênh và số kênh cho 29
4 ãnh hưởng phí lien iremg mang WDMA
Cấu trúc mạng da chang WDMA hinh sao 8 nút
Biểu đồ kết nối trực tiếp ShufTlenet mạng da ch
Biểu diễu thông lượng trêu một nút, số nút Ñ' 35
che mang WDMA shuttleNet
ang Lamnbdanel WDMA
Cấu trúc cơ bản của mang POX Cấu trắc mạng WIDMA -Hyp
Minh hoa thuật toán thăm dò hình cây trong trường hợp 40
có 4 gối dữ liệu đồng thời đến c
Quan hệ giữa thời gian trễ trung bình 4L
Mang SCMA cau trac hink sao
Phổ công suất quang của hai T.aser đơn mode dọc 33
Trang 9Kỹ thuật truyền dẫn từ tổng đài đến thuê bao
K¥ thuật truyền dẫn từ thuê bao đến tổng đài 104
DANH MỤC HÌNH VẺ
Một số cấu kiện quang thụ động
Bộ ghép hình sao 8x8 tạo ra bằng 12 bộ ghép sợi đơn mode Các bộ phép hình sao
Sơ đồ khối hệ thống WDM
Thiết bị phép -tách kênh hé Xuyên kênh
Dist laze digu chỉnh được sử dụng hốc ngoài
Laser MAGIC cớ
Dist laze hỏi tiếp phân bố hai doạn
Sơ đố cấu trúc diode laze phản xạ phân bố Bragg
Sơ đồ khối bộ lọc quang điều chỉnh được 12 Mang WDMA hình sao đơn bước “quảng
Sơ đồ chuyển đổi trạng thái kết hợp với số bước sóng được — l7
sử dụng chuyển mạch không gian chọn bước sóng
Trang 10THUAT NGU VA CHU VIET TAT
Asynmuetric Digital Sub Tine All -optical network
Add/ Drop Multiplexer Avalanche Photodiode Antiretlection Coating Amplitude Shift Keying Asynchronous Transfer Mode
Broadland = Tnlegrated Srvice
Digital network
BandPass Tilter Broadband Access Server
Carrier -to- Noise Ratio
Central Office terminal Central terminal
Distributed Bragg Reflecter
Digital Communication nctwork
Digital Cross -connect system
Demultiplexer Distributed Feedback
Digital loop Carrier
Distributed reflector
Digital sub line DSL access Multiplexer Fiber Bragg grating
Fabry-Perot laser diode
Frequency Shift Keying
Fiber to the Building
Thuê báo số không đối xứng Mạng toàn quang
Bộ ghép kênh xen rẽ
Diết tách sống thác
V6 chong phan xa
Khoi dich biên độ
Mode chuyén giao không đồng bộ
Mạng số Ì đa địch vụ băng rộng:
Bé loc bang thông
Servcr truy nhập bãng rộng
'Tỷ số sóng mang trên nhiều
Thiết bị đầu cuối tổng đài
Thiết bi đần cuối lập trung,
Phân xa phan bé Bragg Mạng thông tin số
lộ ghép đường thuê bao số
Trang 11THUAT NGU VA CHU VIET TAT
Asynmuetric Digital Sub Tine All -optical network
Add/ Drop Multiplexer Avalanche Photodiode Antiretlection Coating Amplitude Shift Keying Asynchronous Transfer Mode
Broadland = Tnlegrated Srvice
Digital network
BandPass Tilter Broadband Access Server
Carrier -to- Noise Ratio
Central Office terminal Central terminal
Distributed Bragg Reflecter
Digital Communication nctwork
Digital Cross -connect system
Demultiplexer Distributed Feedback
Digital loop Carrier
Distributed reflector
Digital sub line DSL access Multiplexer Fiber Bragg grating
Fabry-Perot laser diode
Frequency Shift Keying
Fiber to the Building Tiber to the Curb
Thuê báo số không đối xứng Mạng toàn quang
Bộ ghép kênh xen rẽ
Diết tách sống thác
V6 chong phan xa
Khoi dich biên độ
Mode chuyén giao không đồng bộ
Mạng số Ì đa địch vụ băng rộng:
Bé loc bang thông
Servcr truy nhập bãng rộng
'Tỷ số sóng mang trên nhiều
Thiết bị đầu cuối tổng đài
Thiết bi đần cuối lập trung,
Phân xa phan bé Bragg Mạng thông tin số
lộ ghép đường thuê bao số
Trang 12ỨNG DỰNG MẠNG KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP WDMA 36
Mang RAIN BOW 37
FOX —Bé két noi chéo quang tốc độ cao,
CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO SÓNG MANG PHỤ - SCMA
GIỚI TIHỆU CHUNG
HIỆU SUẤT CỦA MẠNG SCMA ĐƠN KÊNH
Nhiều lượng lử Slort noisc
Nhiễu nhiệt của may thu
cường độ Laser
Nhiễu giao thoa quang
Ty s6 tin hiệu trên tạp âm tổng
Ung đụng của các hệ thống SCMA đơn kênh °„ 5
DA TRUY NHAP SONG MANG PAU DA KÊNH
Khai nigm vé hé thong SCMA da kenh Đặc điểm của hệ thống SCMA đa kênh
Tý số tín hiệu trên tạp âm tổng
tỨg dụng của các hé thống SCMIA đa kênh
CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHAN CHIA THEO THOT GIAN — TDMA
Trang 13Tái sử dụng bước sóng trong mạng LLN
Quan hệ thời gian đợi và tải cho mạng đệm đầu ra đản vào 26
Chọn kênh trong mạng WDMA thu kết hợp Mãi tát công suất do xuyên kênh trong bộ tách sóng quang 28
Quan hệ giữa công suất cực dại trên kênh và số kênh cho 29
4 ãnh hưởng phí lien iremg mang WDMA
Cấu trúc mạng da chang WDMA hinh sao 8 nút
Biểu đồ kết nối trực tiếp ShufTlenet mạng da ch
hình sao 8 nút
Biểu diễu thông lượng trêu một nút, số nút Ñ' 35
che mang WDMA shuttleNet
ang Lamnbdanel WDMA
Cấu trúc cơ bản của mang POX Cấu trắc mạng WIDMA -Hyp
Minh hoa thuật toán thăm dò hình cây trong trường hợp 40
có 4 gối dữ liệu đồng thời đến c
Quan hệ giữa thời gian trễ trung bình 4L
Mang SCMA cau trac hink sao
Phổ công suất quang của hai T.aser đơn mode dọc 33
Trang 1442
43
4.3.1
43.2
CAC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA KỸ THUẬT TDMA 68
UNG DUNG MANG RY THUAT DA TRUY NHAP TDMA 71
ATM-PON (ATM dựa trên mạng quang thụ động) m1
I3- PON (Itthernet dựa trên mạng quang thụ động) 4
CHUONG §: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO MẢ - CDMA
TONG QUAN K¥ TITUAT BA TRUY NOAP CDMA 78
CAC MANG SU DUNG KY TAUAT CDMA
Many sit dung k¥ thuat COMA Lich séng true
MAN TẠI BƯU ĐIỆN TẢ NỘI
61 HIỆN TRẠNG MẠNG VIỄN THÔNG CỦA BDHY 88
GAS Mang truy nhập bảng rộng ADBI, & SHDSI, 9
62 ĐÁNH GIÁ ỨNG DỰNG TRUY NHẬP QUANG CỦA BĐHN 94
6.4 PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG XÂY DỰNG MẠNG 99
6.5 TA CHỌN GIÁT PHÁP CÔNG NGHỆ TRUY NHẬP 1013
66 MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN KHI XÂY DỤNG MẠNG 10S
Trang 15Tiber to the home
Biber to the loop
Fiber to the office
Tour —Wave Mixing
Gain Guided lascr
Graded [ndex Graded refractive Tndex Intermediate frequency Index Guided Laser
T.arpr Optical Cavity
Metropolitan Area Network Multiple Quantum Well
Multiplexer
Mach —Zchnder
Optical amplifier
Optical Add/Drop Multiplexer
Optical fiber amplifier
Optical Network interface
Optical network 1o interface
Optical network Unit Optical transport network Optical Cross conncet
Passive Distribute Service
network
Cáp quang tới nhà Mạch vòng cáp quang, Cáp quang tối công sở Trộn bốn sống
Ladc điểu khiến khuyếch
đại Chỉ số Gradien
Chi số chiết suất Gradien
Trung tan
Lade điều khiển chỉ số chiết
suất
Điều biến cường độ
Mêo diễu chế tương hỗ Tiết lade
Điết phát quang LED Dao dong nội
Tiếu công hưởng quang rộng
Mạng khu vực nội thị
Giống lượng tử
Tệ ghép kênh
Bộ điều chế Mach —Zchndcr
Tộ khuếch đại quang:
lộ ghép kênh xen rễ quang
Bộ khuếch dại quang sợi
Giao điện mạng quang
hếo quang
Trang 16THUAT NGU VA CHU VIET TAT
Asynmuetric Digital Sub Tine All -optical network
Add/ Drop Multiplexer Avalanche Photodiode Antiretlection Coating Amplitude Shift Keying Asynchronous Transfer Mode
Broadland = Tnlegrated Srvice
Digital network
BandPass Tilter Broadband Access Server
Carrier -to- Noise Ratio
Central Office terminal Central terminal
Distributed Bragg Reflecter
Digital Communication nctwork
Digital Cross -connect system
Demultiplexer Distributed Feedback
Digital loop Carrier
Distributed reflector
Digital sub line DSL access Multiplexer Fiber Bragg grating
Fabry-Perot laser diode
Frequency Shift Keying
Fiber to the Building
Thuê báo số không đối xứng Mạng toàn quang
Bộ ghép kênh xen rẽ
Diết tách sống thác
V6 chong phan xa
Khoi dich biên độ
Mode chuyén giao không đồng bộ
Mạng số Ì đa địch vụ băng rộng:
Bé loc bang thông
Servcr truy nhập bãng rộng
'Tỷ số sóng mang trên nhiều
Thiết bị đầu cuối tổng đài
Thiết bi đần cuối lập trung,
Phân xa phan bé Bragg Mạng thông tin số
lộ ghép đường thuê bao số
Trang 17THUAT NGU VA CHU VIET TAT
Asynmuetric Digital Sub Tine All -optical network
Add/ Drop Multiplexer Avalanche Photodiode Antiretlection Coating Amplitude Shift Keying Asynchronous Transfer Mode
Broadland = Tnlegrated Srvice
Digital network
BandPass Tilter Broadband Access Server
Carrier -to- Noise Ratio
Central Office terminal Central terminal
Distributed Bragg Reflecter
Digital Communication nctwork
Digital Cross -connect system
Demultiplexer Distributed Feedback
Digital loop Carrier
Distributed reflector
Digital sub line DSL access Multiplexer Fiber Bragg grating
Fabry-Perot laser diode
Frequency Shift Keying
Fiber to the Building Tiber to the Curb
Thuê báo số không đối xứng Mạng toàn quang
Bộ ghép kênh xen rẽ
Diết tách sống thác
V6 chong phan xa
Khoi dich biên độ
Mode chuyén giao không đồng bộ
Mạng số Ì đa địch vụ băng rộng:
Bé loc bang thông
Servcr truy nhập bãng rộng
'Tỷ số sóng mang trên nhiều
Thiết bị đầu cuối tổng đài
Thiết bi đần cuối lập trung,
Phân xa phan bé Bragg Mạng thông tin số
lộ ghép đường thuê bao số
Trang 1842
43
4.3.1
43.2
CAC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA KỸ THUẬT TDMA 68
UNG DUNG MANG RY THUAT DA TRUY NHAP TDMA 71
ATM-PON (ATM dựa trên mạng quang thụ động) m1
I3- PON (Itthernet dựa trên mạng quang thụ động) 4
CHUONG §: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO MẢ - CDMA
TONG QUAN K¥ TITUAT BA TRUY NOAP CDMA 78
CAC MANG SU DUNG KY TAUAT CDMA
Many sit dung k¥ thuat COMA Lich séng true
MAN TẠI BƯU ĐIỆN TẢ NỘI
61 HIỆN TRẠNG MẠNG VIỄN THÔNG CỦA BDHY 88
GAS Mang truy nhập bảng rộng ADBI, & SHDSI, 9
62 ĐÁNH GIÁ ỨNG DỰNG TRUY NHẬP QUANG CỦA BĐHN 94
6.4 PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG XÂY DỰNG MẠNG 99
6.5 TA CHỌN GIÁT PHÁP CÔNG NGHỆ TRUY NHẬP 1013
66 MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN KHI XÂY DỤNG MẠNG 10S
Trang 19CAC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA KỸ THUẬT TDMA 68
UNG DUNG MANG RY THUAT DA TRUY NHAP TDMA 71
ATM-PON (ATM dựa trên mạng quang thụ động) m1
I3- PON (Itthernet dựa trên mạng quang thụ động) 4
CHUONG §: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO MẢ - CDMA
TONG QUAN K¥ TITUAT BA TRUY NOAP CDMA 78
CAC MANG SU DUNG KY TAUAT CDMA
Many sit dung k¥ thuat COMA Lich séng true
MAN TẠI BƯU ĐIỆN TẢ NỘI
61 HIỆN TRẠNG MẠNG VIỄN THÔNG CỦA BDHY 88
GAS Mang truy nhập bảng rộng ADBI, & SHDSI, 9
62 ĐÁNH GIÁ ỨNG DỰNG TRUY NHẬP QUANG CỦA BĐHN 94
6.4 PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG XÂY DỰNG MẠNG 99
6.5 TA CHỌN GIÁT PHÁP CÔNG NGHỆ TRUY NHẬP 1013
66 MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN KHI XÂY DỤNG MẠNG 10S
Trang 2042
43
4.3.1
43.2
CAC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA KỸ THUẬT TDMA 68
UNG DUNG MANG RY THUAT DA TRUY NHAP TDMA 71
ATM-PON (ATM dựa trên mạng quang thụ động) m1
I3- PON (Itthernet dựa trên mạng quang thụ động) 4
CHUONG §: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO MẢ - CDMA
TONG QUAN K¥ TITUAT BA TRUY NOAP CDMA 78
CAC MANG SU DUNG KY TAUAT CDMA
Many sit dung k¥ thuat COMA Lich séng true
MAN TẠI BƯU ĐIỆN TẢ NỘI
61 HIỆN TRẠNG MẠNG VIỄN THÔNG CỦA BDHY 88
GAS Mang truy nhập bảng rộng ADBI, & SHDSI, 9
62 ĐÁNH GIÁ ỨNG DỰNG TRUY NHẬP QUANG CỦA BĐHN 94
6.4 PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG XÂY DỰNG MẠNG 99
6.5 TA CHỌN GIÁT PHÁP CÔNG NGHỆ TRUY NHẬP 1013
66 MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN KHI XÂY DỤNG MẠNG 10S
Trang 21ỨNG DỰNG MẠNG KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP WDMA 36
Mang RAIN BOW 37
FOX —Bé két noi chéo quang tốc độ cao,
CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO SÓNG MANG PHỤ - SCMA
GIỚI TIHỆU CHUNG
HIỆU SUẤT CỦA MẠNG SCMA ĐƠN KÊNH
Nhiều lượng lử Slort noisc
Nhiễu nhiệt của may thu
cường độ Laser
Nhiễu giao thoa quang
Ty s6 tin hiệu trên tạp âm tổng
Ung đụng của các hệ thống SCMA đơn kênh °„ 5
DA TRUY NHAP SONG MANG PAU DA KÊNH
Khai nigm vé hé thong SCMA da kenh Đặc điểm của hệ thống SCMA đa kênh
Tý số tín hiệu trên tạp âm tổng
tỨg dụng của các hé thống SCMIA đa kênh
CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHAN CHIA THEO THOT GIAN — TDMA GIGI THIEU CHUNG
Trang 22THUAT NGU VA CHU VIET TAT
Asynmuetric Digital Sub Tine All -optical network
Add/ Drop Multiplexer Avalanche Photodiode Antiretlection Coating Amplitude Shift Keying Asynchronous Transfer Mode
Broadland = Tnlegrated Srvice
Digital network
BandPass Tilter Broadband Access Server
Carrier -to- Noise Ratio
Central Office terminal Central terminal
Distributed Bragg Reflecter
Digital Communication nctwork
Digital Cross -connect system
Demultiplexer Distributed Feedback
Digital loop Carrier
Distributed reflector
Digital sub line DSL access Multiplexer Fiber Bragg grating
Fabry-Perot laser diode
Frequency Shift Keying
Fiber to the Building
Thuê báo số không đối xứng Mạng toàn quang
Bộ ghép kênh xen rẽ
Diết tách sống thác
V6 chong phan xa
Khoi dich biên độ
Mode chuyén giao không đồng bộ
Mạng số Ì đa địch vụ băng rộng:
Bé loc bang thông
Servcr truy nhập bãng rộng
'Tỷ số sóng mang trên nhiều
Thiết bị đầu cuối tổng đài
Thiết bi đần cuối lập trung,
Phân xa phan bé Bragg Mạng thông tin số
lộ ghép đường thuê bao số
Trang 23ỨNG DỰNG MẠNG KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP WDMA 36
Mang RAIN BOW 37
FOX —Bé két noi chéo quang tốc độ cao,
CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO SÓNG MANG PHỤ - SCMA
GIỚI TIHỆU CHUNG
HIỆU SUẤT CỦA MẠNG SCMA ĐƠN KÊNH
Nhiều lượng lử Slort noisc
Nhiễu nhiệt của may thu
cường độ Laser
Nhiễu giao thoa quang
Ty s6 tin hiệu trên tạp âm tổng
Ung đụng của các hệ thống SCMA đơn kênh °„ 5
DA TRUY NHAP SONG MANG PAU DA KÊNH
Khai nigm vé hé thong SCMA da kenh Đặc điểm của hệ thống SCMA đa kênh
Tý số tín hiệu trên tạp âm tổng
tỨg dụng của các hé thống SCMIA đa kênh
CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHAN CHIA THEO THOT GIAN — TDMA GIGI THIEU CHUNG
Trang 24Tái sử dụng bước sóng trong mạng LLN
Quan hệ thời gian đợi và tải cho mạng đệm đầu ra đản vào 26
Chọn kênh trong mạng WDMA thu kết hợp Mãi tát công suất do xuyên kênh trong bộ tách sóng quang 28
Quan hệ giữa công suất cực dại trên kênh và số kênh cho 29
4 ãnh hưởng phí lien iremg mang WDMA
Cấu trúc mạng da chang WDMA hinh sao 8 nút
Biểu đồ kết nối trực tiếp ShufTlenet mạng da ch
Biểu diễu thông lượng trêu một nút, số nút Ñ' 35
che mang WDMA shuttleNet
ang Lamnbdanel WDMA
Cấu trúc cơ bản của mang POX Cấu trắc mạng WIDMA -Hyp
Minh hoa thuật toán thăm dò hình cây trong trường hợp 40
có 4 gối dữ liệu đồng thời đến c
Quan hệ giữa thời gian trễ trung bình 4L
Mang SCMA cau trac hink sao
Phổ công suất quang của hai T.aser đơn mode dọc 33
Trang 25ỨNG DỰNG MẠNG KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP WDMA 36
Mang RAIN BOW 37
FOX —Bé két noi chéo quang tốc độ cao,
CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO SÓNG MANG PHỤ - SCMA
GIỚI TIHỆU CHUNG
HIỆU SUẤT CỦA MẠNG SCMA ĐƠN KÊNH
Nhiều lượng lử Slort noisc
Nhiễu nhiệt của may thu
cường độ Laser
Nhiễu giao thoa quang
Ty s6 tin hiệu trên tạp âm tổng
Ung đụng của các hệ thống SCMA đơn kênh °„ 5
DA TRUY NHAP SONG MANG PAU DA KÊNH
Khai nigm vé hé thong SCMA da kenh Đặc điểm của hệ thống SCMA đa kênh
Tý số tín hiệu trên tạp âm tổng
tỨg dụng của các hé thống SCMIA đa kênh
CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHAN CHIA THEO THOT GIAN — TDMA GIGI THIEU CHUNG
Trang 26Radio frequency Relative Intensity Noise Resilient packet ring
Stimulated Brillouin Scattering Subcarrier Multiplexing
Symmetric digital sub line Surface Bmitling laser Self phase modulation
Stimulated Raman Scab
Time division Multiplexing
Time division Multiple Access Tunable transmitter
Tunable receiver
Fixed tuned transmitter
Fixed — tuned receiver
Virtual private network
Wavelength Division Multiplex
Wavelength Division Multiple
Access Wavelength Grating Router
Wavelength Router
Wavelength routing Controller
‘Wavelength terminal Cross Phase Modulation
Cau tric PIN
Mạng quang thụ động,
Khoá d
Tân số vô tuyến
Nhiễu cường độ tương đối
Mạng vòng chuyển mạch gói tự hỏi phục
Gihép kênh theo thời gian
Đa truy nhập theo thời gian
Ghép kênh theo bước sóng
Đa truy nhập theo bước
sóng
Bộ định tuyến cách tử dẫn
song,
Hộ định tuyến bước sóng Thiết bị kết cuối bước sóng Điều chế ngang (chéo) pha
Trang 27CAC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA KỸ THUẬT TDMA 68
UNG DUNG MANG RY THUAT DA TRUY NHAP TDMA 71
ATM-PON (ATM dựa trên mạng quang thụ động) m1
I3- PON (Itthernet dựa trên mạng quang thụ động) 4
CHUONG §: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO MẢ - CDMA
TONG QUAN K¥ TITUAT BA TRUY NOAP CDMA 78
CAC MANG SU DUNG KY TAUAT CDMA
Many sit dung k¥ thuat COMA Lich séng true
MAN TẠI BƯU ĐIỆN TẢ NỘI
61 HIỆN TRẠNG MẠNG VIỄN THÔNG CỦA BDHY 88
GAS Mang truy nhập bảng rộng ADBI, & SHDSI, 9
62 ĐÁNH GIÁ ỨNG DỰNG TRUY NHẬP QUANG CỦA BĐHN 94
6.4 PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG XÂY DỰNG MẠNG 99
6.5 TA CHỌN GIÁT PHÁP CÔNG NGHỆ TRUY NHẬP 1013
66 MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN KHI XÂY DỤNG MẠNG 10S
Trang 28THUAT NGU VA CHU VIET TAT
Asynmuetric Digital Sub Tine All -optical network
Add/ Drop Multiplexer Avalanche Photodiode Antiretlection Coating Amplitude Shift Keying Asynchronous Transfer Mode
Broadland = Tnlegrated Srvice
Digital network
BandPass Tilter Broadband Access Server
Carrier -to- Noise Ratio
Central Office terminal Central terminal
Distributed Bragg Reflecter
Digital Communication nctwork
Digital Cross -connect system
Demultiplexer Distributed Feedback
Digital loop Carrier
Distributed reflector
Digital sub line DSL access Multiplexer Fiber Bragg grating
Fabry-Perot laser diode
Frequency Shift Keying
Fiber to the Building
Thuê báo số không đối xứng Mạng toàn quang
Bộ ghép kênh xen rẽ
Diết tách sống thác
V6 chong phan xa
Khoi dich biên độ
Mode chuyén giao không đồng bộ
Mạng số Ì đa địch vụ băng rộng:
Bé loc bang thông
Servcr truy nhập bãng rộng
'Tỷ số sóng mang trên nhiều
Thiết bị đầu cuối tổng đài
Thiết bi đần cuối lập trung,
Phân xa phan bé Bragg Mạng thông tin số
lộ ghép đường thuê bao số
Trang 29Radio frequency Relative Intensity Noise Resilient packet ring
Stimulated Brillouin Scattering Subcarrier Multiplexing
Symmetric digital sub line Surface Bmitling laser Self phase modulation
Stimulated Raman Scab
Time division Multiplexing
Time division Multiple Access Tunable transmitter
Tunable receiver
Fixed tuned transmitter
Fixed — tuned receiver
Virtual private network
Wavelength Division Multiplex
Wavelength Division Multiple
Access Wavelength Grating Router
Wavelength Router
Wavelength routing Controller
‘Wavelength terminal Cross Phase Modulation
Cau tric PIN
Mạng quang thụ động,
Khoá d
Tân số vô tuyến
Nhiễu cường độ tương đối
Mạng vòng chuyển mạch gói tự hỏi phục
Gihép kênh theo thời gian
Đa truy nhập theo thời gian
Ghép kênh theo bước sóng
Đa truy nhập theo bước
Trang 30Tiber to the home
Biber to the loop
Fiber to the office
Tour —Wave Mixing
Gain Guided lascr
Graded [ndex Graded refractive Tndex Intermediate frequency Index Guided Laser
T.arpr Optical Cavity
Metropolitan Area Network Multiple Quantum Well
Multiplexer
Mach —Zchnder
Optical amplifier
Optical Add/Drop Multiplexer
Optical fiber amplifier
Optical Network interface
Optical network 1o interface
Optical network Unit Optical transport network Optical Cross conncet
network
Cáp quang tới nhà Mạch vòng cáp quang, Cáp quang tối công sở Trộn bốn sống
Ladc điểu khiến khuyếch
đại Chỉ số Gradien
Chi số chiết suất Gradien
Trung tan
Lade điều khiển chỉ số chiết
suất
Điều biến cường độ
Mêo diễu chế tương hỗ Tiết lade
Điết phát quang LED Dao dong nội
Tiếu công hưởng quang rộng
Mạng khu vực nội thị
Giống lượng tử
Tệ ghép kênh
Bộ điều chế Mach —Zchndcr
Tộ khuếch đại quang:
lộ ghép kênh xen rễ quang
Bộ khuếch dại quang sợi
Giao điện mạng quang
Giao diện mạng
Thiết bị mạng quang
Mạng truyền tải quang:
Nei hếo quang
Trang 31ỨNG DỰNG MẠNG KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP WDMA 36
Mang RAIN BOW 37
FOX —Bé két noi chéo quang tốc độ cao,
CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO SÓNG MANG PHỤ - SCMA
GIỚI TIHỆU CHUNG
HIỆU SUẤT CỦA MẠNG SCMA ĐƠN KÊNH
Nhiều lượng lử Slort noisc
Nhiễu nhiệt của may thu
cường độ Laser
Nhiễu giao thoa quang
Ty s6 tin hiệu trên tạp âm tổng
Ung đụng của các hệ thống SCMA đơn kênh °„ 5
DA TRUY NHAP SONG MANG PAU DA KÊNH
Khai nigm vé hé thong SCMA da kenh Đặc điểm của hệ thống SCMA đa kênh
Tý số tín hiệu trên tạp âm tổng
tỨg dụng của các hé thống SCMIA đa kênh
CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHAN CHIA THEO THOT GIAN — TDMA GIGI THIEU CHUNG
Trang 32Tái sử dụng bước sóng trong mạng LLN
Quan hệ thời gian đợi và tải cho mạng đệm đầu ra đản vào 26
Chọn kênh trong mạng WDMA thu kết hợp Mãi tát công suất do xuyên kênh trong bộ tách sóng quang 28
Quan hệ giữa công suất cực dại trên kênh và số kênh cho 29
4 ãnh hưởng phí lien iremg mang WDMA
Cấu trúc mạng da chang WDMA hinh sao 8 nút
Biểu đồ kết nối trực tiếp ShufTlenet mạng da ch
Biểu diễu thông lượng trêu một nút, số nút Ñ' 35
che mang WDMA shuttleNet
ang Lamnbdanel WDMA
Cấu trúc cơ bản của mang POX Cấu trắc mạng WIDMA -Hyp
Minh hoa thuật toán thăm dò hình cây trong trường hợp 40
có 4 gối dữ liệu đồng thời đến c
Quan hệ giữa thời gian trễ trung bình 4L
Mang SCMA cau trac hink sao
Phổ công suất quang của hai T.aser đơn mode dọc 33
Trang 33Radio frequency Relative Intensity Noise Resilient packet ring
Stimulated Brillouin Scattering Subcarrier Multiplexing
Symmetric digital sub line Surface Bmitling laser Self phase modulation
Stimulated Raman Scab
Time division Multiplexing
Time division Multiple Access Tunable transmitter
Tunable receiver
Fixed tuned transmitter
Fixed — tuned receiver
Virtual private network
Wavelength Division Multiplex
Wavelength Division Multiple
Access Wavelength Grating Router
Wavelength Router
Wavelength routing Controller
‘Wavelength terminal Cross Phase Modulation
Cau tric PIN
Mạng quang thụ động,
Khoá d
Tân số vô tuyến
Nhiễu cường độ tương đối
Mạng vòng chuyển mạch gói tự hỏi phục
Gihép kênh theo thời gian
Đa truy nhập theo thời gian
Ghép kênh theo bước sóng
Đa truy nhập theo bước
Trang 34ỨNG DỰNG MẠNG KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP WDMA 36
Mang RAIN BOW 37
FOX —Bé két noi chéo quang tốc độ cao,
CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHÂN CHIA THEO SÓNG MANG PHỤ - SCMA
GIỚI TIHỆU CHUNG
HIỆU SUẤT CỦA MẠNG SCMA ĐƠN KÊNH
Nhiều lượng lử Slort noisc
Nhiễu nhiệt của may thu
cường độ Laser
Nhiễu giao thoa quang
Ty s6 tin hiệu trên tạp âm tổng
Ung đụng của các hệ thống SCMA đơn kênh °„ 5
DA TRUY NHAP SONG MANG PAU DA KÊNH
Khai nigm vé hé thong SCMA da kenh Đặc điểm của hệ thống SCMA đa kênh
Tý số tín hiệu trên tạp âm tổng
tỨg dụng của các hé thống SCMIA đa kênh
CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT ĐA TRUY NHẬP
PHAN CHIA THEO THOT GIAN — TDMA
Trang 35Radio frequency Relative Intensity Noise Resilient packet ring
Stimulated Brillouin Scattering Subcarrier Multiplexing
Symmetric digital sub line Surface Bmitling laser Self phase modulation
Stimulated Raman Scab
Time division Multiplexing
Time division Multiple Access Tunable transmitter
Tunable receiver
Fixed tuned transmitter
Fixed — tuned receiver
Virtual private network
Wavelength Division Multiplex
Wavelength Division Multiple
Access Wavelength Grating Router
Wavelength Router
Wavelength routing Controller
‘Wavelength terminal Cross Phase Modulation
Cau tric PIN
Mạng quang thụ động,
Khoá d
Tân số vô tuyến
Nhiễu cường độ tương đối
Mạng vòng chuyển mạch gói tự hỏi phục
Gihép kênh theo thời gian
Đa truy nhập theo thời gian
Ghép kênh theo bước sóng
Đa truy nhập theo bước
Trang 36Tiber to the home
Biber to the loop
Fiber to the office
Tour —Wave Mixing
Gain Guided lascr
Graded [ndex Graded refractive Tndex Intermediate frequency Index Guided Laser
T.arpr Optical Cavity
Metropolitan Area Network Multiple Quantum Well
Multiplexer
Mach —Zchnder
Optical amplifier
Optical Add/Drop Multiplexer
Optical fiber amplifier
Optical Network interface
Optical network 1o interface
Optical network Unit Optical transport network Optical Cross conncet
network
Cáp quang tới nhà Mạch vòng cáp quang, Cáp quang tối công sở Trộn bốn sống
Ladc điểu khiến khuyếch
đại Chỉ số Gradien
Chi số chiết suất Gradien
Trung tan
Lade điều khiển chỉ số chiết
suất
Điều biến cường độ
Mêo diễu chế tương hỗ Tiết lade
Điết phát quang LED Dao dong nội
Tiếu công hưởng quang rộng
Mạng khu vực nội thị
Giống lượng tử
Tệ ghép kênh
Bộ điều chế Mach —Zchndcr
Tộ khuếch đại quang:
lộ ghép kênh xen rễ quang
Bộ khuếch dại quang sợi
Giao điện mạng quang
Giao diện mạng
Thiết bị mạng quang
Mạng truyền tải quang:
Nei hếo quang
Trang 37Radio frequency Relative Intensity Noise Resilient packet ring
Stimulated Brillouin Scattering Subcarrier Multiplexing
Symmetric digital sub line Surface Bmitling laser Self phase modulation
Stimulated Raman Scab
Time division Multiplexing
Time division Multiple Access Tunable transmitter
Tunable receiver
Fixed tuned transmitter
Fixed — tuned receiver
Virtual private network
Wavelength Division Multiplex
Wavelength Division Multiple
Access Wavelength Grating Router
Wavelength Router
Wavelength routing Controller
‘Wavelength terminal Cross Phase Modulation
Cau tric PIN
Mạng quang thụ động,
Khoá d
Tân số vô tuyến
Nhiễu cường độ tương đối
Mạng vòng chuyển mạch gói tự hỏi phục
Gihép kênh theo thời gian
Đa truy nhập theo thời gian
Ghép kênh theo bước sóng
Đa truy nhập theo bước