Tĩnh 23 Minh hoa thích ímg tốc độ của IxIfV-DO Hình 2⁄4 Thông lượng hệ thống khi sử dụng phân cực đa người đùng.... 30 Tĩnh 2.12Câu trúc gói tin lớp vật lý của kênh lưu lượng dường xuốn
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO
TRUONG ĐẠI HỌC BÁCTI KIOA IIA NOL
LUAN VAN THAC SY KHOA HOC
NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ CDMA2000 1XEV-DO
VÀ ĐẺ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHẢP ỨNG DỤNG
NGANIE XU LY THONG TIN VA TRUYEN THONG
MÃ SỐ
NGUYÊN THÁI TRƯỜNG
Người hướng dẫn khoa học: TS HÀ QUỐC TRUNG
HA NOI 2006
Trang 2LỜI CAM DOAN
ầm xi đăng đoan luận văn nảy là công trình nghiên cứu của chính bản thân Các nghiên cứu trong luận van nay dựa trên những tông hợp lý thuyết,
vả hiểu biết thực tế của em, không sao chép
Tác giả luận văn
Nguyễn Thái Trường
Trang 3CHUONG I: CONG NGHE CDMA 2000 VA HUGNG PHAT TRIEN
1.1 Giới thiệu chung
12 Ưu điểm của công nghệc CDMA
1.2.1 Tăng dụng lượng hệ thông
1.3.2 Nâng cao chất lượng cuộc gọi as
1.2.3 Quá trình thiết kế được đơn giãn hoa
1.2.4 Nang cao tinh bao mat théng tin
1.2.5 Cai thién ving phi séng
1.2.6 Tang thai gian str dung pin
1.2.7 Cung cấp đãi thông theo yêu câu
1.2.8 Van để nâng vấp mang
1.3 Thực trạng mang CDMA 2000 hiện nay
1.4 Hưởng phát triên lên 3Q cúa CDMA 2000 1x
PHẢNTI: NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ 1X EV-DO
CHƯƠNG II: CÔNG NGHỆ CDMA 2000 1x EV-DƠ -
IL2 Cáo đặc điểm mới của IxEVDO - 7
TỊ.2.1 Tăng tốc độ cụm dữ liệu 7
11.2.2 Ce ché thich tmg tdc d6 cita WV-DO accesses
11.2.3 Mé hinh diéu ché va mã hoá tiên tiến 19
Trang 4
Pulse Code Modulation
Packet Data Serving Node
Received Signal Strength Indication
Removable User Identity Module
Supplemental Channel Short Message Service Center
Traffic CHammel Transmission Control Protocol/Iniernet Protocol
Time Division Multple Access
Electrical Industries Association/Telecommunications Industry
Associalion
‘Temporary Locator Directory Number Unicast Access Termination Identifier Universal Mobile Telecommunications System
Trang 51.2.4 Phan owe marco qua vic hta chon vé tuyén
11.2.5 Ghép kénh hiéu qua khi sir dung, phan cue da ngudi ding 20
11.2.6 Cae tinh nang khac cla EV-DO 22
1.2.7 Ly do Iya chon Ix EVDO
TI.3 Giao diện vô tuyển của 1x #V-DO
TỊ.3.1 Đường xuống
113.3 Đường lên soe
IL.4 Cơ chế hoạt động của 1x EV-DO
T1.4.1 Điều khiển công suất
114.2 Điều khiến lầt rong 1x EVDO
114.3 Cơ chế bảo mặt của IxEVD
TI.1.4 Chuyên giao
PHẢẲN IU: GIẢI PHÁP CHO MANG 1X EV-DO việt NAM
CHƯƠNG TII: THỰC TRẠNG MẠNG CDMA 2000 VIỆT NAM TIL] Thue trang mang CDMA 2000 a 65
TIL2 Cac khé khin vả tổn tại
TIL.3 Phương hướng giải quyết chưng,
CHƯƠNG IV: MỘT SỐ GIẢI PHÁP CỤ THẺ
1V.1 Thiét ké mang CDMA 2000 1x EV-DO
TV.1.1 Giá thiết thêng số đầu vào -
1V.1.2 Tỉnh toán thông lượng cho các loại hình thuê bao 68 TV.1.3 Tính Loàn cầu hình card kênh cho BTS
1V.1.4 Tỉnh toàn đơn vị dịch vụ đữ liệu gói cho PCF
TV.1.5 Tỉnh toán đung lượng trung kế
TV.1.6 Tĩnh loạn dưng lượng báo hiệu a 7
Trang 6DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Tắc độ lăng trưởng thuế bao của CDMA 2000 10 Hinh 1.2 Lộ tình phát triển của các công nghệ kh aeeee Hình 1.3 Tình bình triển khai CDMA 2000 1xBV trên thế giới 12 Hinh 2.1 Sơ để tổng quát của mạng 1xEVDO, 14
Hình 2.2 1x EV-DO yêu cầu Ô1 sóng mang nêng biệt
Tĩnh 23 Minh hoa thích ímg tốc độ của IxIfV-DO
Hình 2⁄4 Thông lượng hệ thống khi sử dụng phân cực đa người đùng 21 Tỉnh 2.5 So sánh khả năng cúng cấp địch vụ của gác công nghệ 25
linh 2.6 Tổi đa thông lượng nhờ sử dựng hiệu quả công suất phát I3T5 26 Tĩnh 2.7 Chu kỳ của kênh điều khiển đường xuống cv 27
Hinh 2.8 Cấu trúc khe thời gian đường xuống của TxEVDO 27 Hình 2.9 Cấu trúc kẻnh đường xuống của IxEV-DO
Ifinh 2.1 0RPC và DRCLock được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.11 Các câu trúc tốc độ đường xuống của IxEVDO 30 Tĩnh 2.12Câu trúc gói tin lớp vật lý của kênh lưu lượng dường xuống,
Hình 2.13Kênh điều khiển được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.14AT lựa chọn seotor cỏ tốc độ cao để gửi yêu cầu phục vụ 34
Hình 2.15 Câu trúc khe thời giam đường lên của IxEVDO 35
linh 2.16 Cấu trúc kênh dường lên cúa 1xEV-DO
Tĩnh 2.17 Các cầu trúc tốc độ đường lên của 1xI7VDO
Hinh 2.1RĐiều khiển gông sual vong kin
Hinh 2.19 Thêm một pilot vào active set
Hinh 2.21 Chuyển đổi trạng thái của AT trong trạng thái trắng
Hình 2.22Chuyển đổi trạng thải của AT trong trạng thai kết nỏi
Hình 2.23 Thú tục khối tạo ànieeeree
Trang 7
Busy [our Call Attempts number of Busy Hour Short Message
Base Station Controller
Base Trasciever Station
Common Channel signaling System 7
Code Division Multiple Access Data Rate Control
Enhanced Data rate for GSM Evolution Evolution Data Optimized
EVolution Data and Voice Fundamental Channel
Frame Error Ratio
Globle System for Mobile Communication
Home Agent Ilome Location Register
Thtertalional Mobile Station Tdentity
Interim Standard -2000 Interim Standard -856 Interim Standard 95 ISDN User Part Medium Access Control Mobile Directory Number
Mobile Originated
Trang 8DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Tắc độ lăng trưởng thuế bao của CDMA 2000 10 Hinh 1.2 Lộ tình phát triển của các công nghệ kh aeeee Hình 1.3 Tình bình triển khai CDMA 2000 1xBV trên thế giới 12 Hinh 2.1 Sơ để tổng quát của mạng 1xEVDO, 14
Hình 2.2 1x EV-DO yêu cầu Ô1 sóng mang nêng biệt
Tĩnh 23 Minh hoa thích ímg tốc độ của IxIfV-DO
Hình 2⁄4 Thông lượng hệ thống khi sử dụng phân cực đa người đùng 21 Tỉnh 2.5 So sánh khả năng cúng cấp địch vụ của gác công nghệ 25
linh 2.6 Tổi đa thông lượng nhờ sử dựng hiệu quả công suất phát I3T5 26 Tĩnh 2.7 Chu kỳ của kênh điều khiển đường xuống cv 27
Hinh 2.8 Cấu trúc khe thời gian đường xuống của TxEVDO 27 Hình 2.9 Cấu trúc kẻnh đường xuống của IxEV-DO
Ifinh 2.1 0RPC và DRCLock được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.11 Các câu trúc tốc độ đường xuống của IxEVDO 30 Tĩnh 2.12Câu trúc gói tin lớp vật lý của kênh lưu lượng dường xuống,
Hình 2.13Kênh điều khiển được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.14AT lựa chọn seotor cỏ tốc độ cao để gửi yêu cầu phục vụ 34
Hình 2.15 Câu trúc khe thời giam đường lên của IxEVDO 35
linh 2.16 Cấu trúc kênh dường lên cúa 1xEV-DO
Tĩnh 2.17 Các cầu trúc tốc độ đường lên của 1xI7VDO
Hinh 2.1RĐiều khiển gông sual vong kin
Hinh 2.19 Thêm một pilot vào active set
Hinh 2.21 Chuyển đổi trạng thái của AT trong trạng thái trắng
Hình 2.22Chuyển đổi trạng thải của AT trong trạng thai kết nỏi
Hình 2.23 Thú tục khối tạo ànieeeree
Trang 9
IV.1.7 Tinh toan độ dự trữ đường truyền và xác suất phủ song
TV.2 Van đẻ chuyến vùng cho mang CDMA 2000 Viét Nam
TV.3.1 Định nghĩa chuyển ving
1V.3.2 Các lợi ich của việc roaming
1V.3.3 Nguyên tắc thực hiện roaming ¬
TV.3.4 Vấn để roaming của mạng CDMA ViệU Nam 84 PHANIV: KET LUA
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 10
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Tắc độ lăng trưởng thuế bao của CDMA 2000 10 Hinh 1.2 Lộ tình phát triển của các công nghệ kh aeeee Hình 1.3 Tình bình triển khai CDMA 2000 1xBV trên thế giới 12 Hinh 2.1 Sơ để tổng quát của mạng 1xEVDO, 14
Hình 2.2 1x EV-DO yêu cầu Ô1 sóng mang nêng biệt
Tĩnh 23 Minh hoa thích ímg tốc độ của IxIfV-DO
Hình 2⁄4 Thông lượng hệ thống khi sử dụng phân cực đa người đùng 21 Tỉnh 2.5 So sánh khả năng cúng cấp địch vụ của gác công nghệ 25
linh 2.6 Tổi đa thông lượng nhờ sử dựng hiệu quả công suất phát I3T5 26 Tĩnh 2.7 Chu kỳ của kênh điều khiển đường xuống cv 27
Hinh 2.8 Cấu trúc khe thời gian đường xuống của TxEVDO 27 Hình 2.9 Cấu trúc kẻnh đường xuống của IxEV-DO
Ifinh 2.1 0RPC và DRCLock được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.11 Các câu trúc tốc độ đường xuống của IxEVDO 30 Tĩnh 2.12Câu trúc gói tin lớp vật lý của kênh lưu lượng dường xuống,
Hình 2.13Kênh điều khiển được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.14AT lựa chọn seotor cỏ tốc độ cao để gửi yêu cầu phục vụ 34
Hình 2.15 Câu trúc khe thời giam đường lên của IxEVDO 35
linh 2.16 Cấu trúc kênh dường lên cúa 1xEV-DO
Tĩnh 2.17 Các cầu trúc tốc độ đường lên của 1xI7VDO
Hinh 2.1RĐiều khiển gông sual vong kin
Hinh 2.19 Thêm một pilot vào active set
Hinh 2.21 Chuyển đổi trạng thái của AT trong trạng thái trắng
Hình 2.22Chuyển đổi trạng thải của AT trong trạng thai kết nỏi
Hình 2.23 Thú tục khối tạo ànieeeree
Trang 11
1.2.4 Phan owe marco qua vic hta chon vé tuyén
11.2.5 Ghép kénh hiéu qua khi sir dung, phan cue da ngudi ding 20
11.2.6 Cae tinh nang khac cla EV-DO 22
1.2.7 Ly do Iya chon Ix EVDO
TI.3 Giao diện vô tuyển của 1x #V-DO
TỊ.3.1 Đường xuống
113.3 Đường lên soe
IL.4 Cơ chế hoạt động của 1x EV-DO
T1.4.1 Điều khiển công suất
114.2 Điều khiến lầt rong 1x EVDO
114.3 Cơ chế bảo mặt của IxEVD
TI.1.4 Chuyên giao
PHẢẲN IU: GIẢI PHÁP CHO MANG 1X EV-DO việt NAM
CHƯƠNG TII: THỰC TRẠNG MẠNG CDMA 2000 VIỆT NAM TIL] Thue trang mang CDMA 2000 a 65
TIL2 Cac khé khin vả tổn tại
TIL.3 Phương hướng giải quyết chưng,
CHƯƠNG IV: MỘT SỐ GIẢI PHÁP CỤ THẺ
1V.1 Thiét ké mang CDMA 2000 1x EV-DO
TV.1.1 Giá thiết thêng số đầu vào -
1V.1.2 Tỉnh toán thông lượng cho các loại hình thuê bao 68 TV.1.3 Tính Loàn cầu hình card kênh cho BTS
1V.1.4 Tỉnh toàn đơn vị dịch vụ đữ liệu gói cho PCF
TV.1.5 Tỉnh toán đung lượng trung kế
TV.1.6 Tĩnh loạn dưng lượng báo hiệu a 7
Trang 12DANH MUC BANG
Bang 1.1 So sánh dụng lượng thoại giữa các công nghệ à oi 4
Tiăng 1.2 So sánh tốc độ đữ liệu giữa các công nghệ
Tăng 2.1 5o sánh thông lượng giữa cáo công nghệ 17 Đăng 2.2 So sảnh tốc độ đowrdond giữa các công nghệ
Bang 2.3 So sảnh giữa công nghệ COMA 2000 1x và 1xEV-DO,
Băng 4.1 Thông số giá thiết cho thoại ]x
Rang 4.2 Thông số giả thiết cho đữ liêu gói 1x
Bang 4.3 Thông số giả thiết cho đữ liệu kênh 1x
Bảng 4.4 Thông số giá thiết cho dỡ liệu IxBV-DO
Băng 4.5 Ban kính phủ sóng đường xuống của 1x EV-DO
Rang 4.6 Xác suất phủ sống đường lên của 1x EV-DO,
Đảng 4.7 Kết quả tính toản chơ dường lên (Reveise Link) seo
Bang 4.8 Kết quả tính toán cho đường xuống (Torward Link) ?8
Trang 13Pulse Code Modulation
Packet Data Serving Node
Received Signal Strength Indication
Removable User Identity Module
Supplemental Channel Short Message Service Center
Traffic CHammel Transmission Control Protocol/Iniernet Protocol
Time Division Multple Access
Electrical Industries Association/Telecommunications Industry
Associalion
‘Temporary Locator Directory Number Unicast Access Termination Identifier Universal Mobile Telecommunications System Visited Location Register
Wideband Code Division Multiple Access
Trang 14DANH MUC BANG
Bang 1.1 So sánh dụng lượng thoại giữa các công nghệ à oi 4
Tiăng 1.2 So sánh tốc độ đữ liệu giữa các công nghệ
Tăng 2.1 5o sánh thông lượng giữa cáo công nghệ 17 Đăng 2.2 So sảnh tốc độ đowrdond giữa các công nghệ
Bang 2.3 So sảnh giữa công nghệ COMA 2000 1x và 1xEV-DO,
Băng 4.1 Thông số giá thiết cho thoại ]x
Rang 4.2 Thông số giả thiết cho đữ liêu gói 1x
Bang 4.3 Thông số giả thiết cho đữ liệu kênh 1x
Bảng 4.4 Thông số giá thiết cho dỡ liệu IxBV-DO
Băng 4.5 Ban kính phủ sóng đường xuống của 1x EV-DO
Rang 4.6 Xác suất phủ sống đường lên của 1x EV-DO,
Đảng 4.7 Kết quả tính toản chơ dường lên (Reveise Link) seo
Bang 4.8 Kết quả tính toán cho đường xuống (Torward Link) ?8
Trang 15IV.1.7 Tinh toan độ dự trữ đường truyền và xác suất phủ song
TV.2 Van đẻ chuyến vùng cho mang CDMA 2000 Viét Nam
TV.3.1 Định nghĩa chuyển ving
1V.3.2 Các lợi ich của việc roaming
1V.3.3 Nguyên tắc thực hiện roaming ¬
TV.3.4 Vấn để roaming của mạng CDMA ViệU Nam 84 PHANIV: KET LUA
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 16
DANH MUC BANG
Bang 1.1 So sánh dụng lượng thoại giữa các công nghệ à oi 4
Tiăng 1.2 So sánh tốc độ đữ liệu giữa các công nghệ
Tăng 2.1 5o sánh thông lượng giữa cáo công nghệ 17 Đăng 2.2 So sảnh tốc độ đowrdond giữa các công nghệ
Bang 2.3 So sảnh giữa công nghệ COMA 2000 1x và 1xEV-DO,
Băng 4.1 Thông số giá thiết cho thoại ]x
Rang 4.2 Thông số giả thiết cho đữ liêu gói 1x
Bang 4.3 Thông số giả thiết cho đữ liệu kênh 1x
Bảng 4.4 Thông số giá thiết cho dỡ liệu IxBV-DO
Băng 4.5 Ban kính phủ sóng đường xuống của 1x EV-DO
Rang 4.6 Xác suất phủ sống đường lên của 1x EV-DO,
Đảng 4.7 Kết quả tính toản chơ dường lên (Reveise Link) seo
Bang 4.8 Kết quả tính toán cho đường xuống (Torward Link) ?8
Trang 17DANH MUC BANG
Bang 1.1 So sánh dụng lượng thoại giữa các công nghệ à oi 4
Tiăng 1.2 So sánh tốc độ đữ liệu giữa các công nghệ
Tăng 2.1 5o sánh thông lượng giữa cáo công nghệ 17 Đăng 2.2 So sảnh tốc độ đowrdond giữa các công nghệ
Bang 2.3 So sảnh giữa công nghệ COMA 2000 1x và 1xEV-DO,
Băng 4.1 Thông số giá thiết cho thoại ]x
Rang 4.2 Thông số giả thiết cho đữ liêu gói 1x
Bang 4.3 Thông số giả thiết cho đữ liệu kênh 1x
Bảng 4.4 Thông số giá thiết cho dỡ liệu IxBV-DO
Băng 4.5 Ban kính phủ sóng đường xuống của 1x EV-DO
Rang 4.6 Xác suất phủ sống đường lên của 1x EV-DO,
Đảng 4.7 Kết quả tính toản chơ dường lên (Reveise Link) seo
Bang 4.8 Kết quả tính toán cho đường xuống (Torward Link) ?8
Trang 181.2.4 Phan owe marco qua vic hta chon vé tuyén
11.2.5 Ghép kénh hiéu qua khi sir dung, phan cue da ngudi ding 20
11.2.6 Cae tinh nang khac cla EV-DO 22
1.2.7 Ly do Iya chon Ix EVDO
TI.3 Giao diện vô tuyển của 1x #V-DO
TỊ.3.1 Đường xuống
113.3 Đường lên soe
IL.4 Cơ chế hoạt động của 1x EV-DO
T1.4.1 Điều khiển công suất
114.2 Điều khiến lầt rong 1x EVDO
114.3 Cơ chế bảo mặt của IxEVD
TI.1.4 Chuyên giao
TLS Cơ chế xử lý cuộc gọi - 31
15,1 Các trạng thái của AT
1L.5.2 Các thú tục xứ lý - —
11.5.3 Qua trình thực hiện cuộc gọi đít liêu gói 38 1L.5 4 Thủ tục báo hiệu cuộc gọi lx EVDO
PHẢẲN IU: GIẢI PHÁP CHO MANG 1X EV-DO việt NAM
CHƯƠNG TII: THỰC TRẠNG MẠNG CDMA 2000 VIỆT NAM TIL] Thue trang mang CDMA 2000 a 65
TIL2 Cac khé khin vả tổn tại
TIL.3 Phương hướng giải quyết chưng,
CHƯƠNG IV: MỘT SỐ GIẢI PHÁP CỤ THẺ
1V.1 Thiét ké mang CDMA 2000 1x EV-DO
TV.1.1 Giá thiết thêng số đầu vào -
1V.1.2 Tỉnh toán thông lượng cho các loại hình thuê bao 68 TV.1.3 Tính Loàn cầu hình card kênh cho BTS
Trang 19
1.2.4 Phan owe marco qua vic hta chon vé tuyén
11.2.5 Ghép kénh hiéu qua khi sir dung, phan cue da ngudi ding 20
11.2.6 Cae tinh nang khac cla EV-DO 22
1.2.7 Ly do Iya chon Ix EVDO
TI.3 Giao diện vô tuyển của 1x #V-DO
TỊ.3.1 Đường xuống
113.3 Đường lên soe
IL.4 Cơ chế hoạt động của 1x EV-DO
T1.4.1 Điều khiển công suất
114.2 Điều khiến lầt rong 1x EVDO
114.3 Cơ chế bảo mặt của IxEVD
TI.1.4 Chuyên giao
PHẢẲN IU: GIẢI PHÁP CHO MANG 1X EV-DO việt NAM
CHƯƠNG TII: THỰC TRẠNG MẠNG CDMA 2000 VIỆT NAM TIL] Thue trang mang CDMA 2000 a 65
TIL2 Cac khé khin vả tổn tại
TIL.3 Phương hướng giải quyết chưng,
CHƯƠNG IV: MỘT SỐ GIẢI PHÁP CỤ THẺ
1V.1 Thiét ké mang CDMA 2000 1x EV-DO
TV.1.1 Giá thiết thêng số đầu vào -
1V.1.2 Tỉnh toán thông lượng cho các loại hình thuê bao 68 TV.1.3 Tính Loàn cầu hình card kênh cho BTS
1V.1.4 Tỉnh toàn đơn vị dịch vụ đữ liệu gói cho PCF
TV.1.5 Tỉnh toán đung lượng trung kế
TV.1.6 Tĩnh loạn dưng lượng báo hiệu a 7
Trang 20Tĩnh 2.26 Thủ tục yêu cầu kết nái
TEnh 2.27 Thủ tục sắp xếp kết nôi - 36
Hình 3.28Thiêt lập phiên PPP ~ 37
lĩnh 2.29 Thú tục chuyển giao soR/softer
Ifinh 2.30Chu trình xử lý cuộc gọi đữ liệu gó
Hinh 2.31 AT khởi tạo kết nội từ trạng thái -
Hình 2.32AT kết thúc kết nổi và chuyển về trạng thái chờ
Hình 2.33.AN kết thúc kết nồi và chuyên về trạng thải chờ
Tĩnh 2.34AT tái khỏi tạo kết nồi từ trạng thải chờ
Hình 2.35AN tái khởi tạo kết nói từ trang thải chờ
Hình 2.36 Khối tạo cuộc gọi bởi AT
1Einh 2.37 Tái kích hoạt kết nổi bởi AI
Hình 2.38 Tải kich hoạt kế bởi AT, a 63
Hinh 2.39Giai phong két ndi boi AT
Linh 2.40 Giai phòng phiển bởi AT se
Hình 4.1 Mê hình kết ndi roaming gitta hai mang 80
chờ
nd
Hình 4.2 Quả trình xử lý roaming cho cuộc gọi thoại
Hình 4.3 Quả trình xử lý roaming cho nhin tin
Hinh 4.4 Qua trình nhận thực cho cuôc gọi dứ liệu gồi roaming 33
Trang 21
1.2.4 Phan owe marco qua vic hta chon vé tuyén
11.2.5 Ghép kénh hiéu qua khi sir dung, phan cue da ngudi ding 20
11.2.6 Cae tinh nang khac cla EV-DO 22
1.2.7 Ly do Iya chon Ix EVDO
TI.3 Giao diện vô tuyển của 1x #V-DO
TỊ.3.1 Đường xuống
113.3 Đường lên soe
IL.4 Cơ chế hoạt động của 1x EV-DO
T1.4.1 Điều khiển công suất
114.2 Điều khiến lầt rong 1x EVDO
114.3 Cơ chế bảo mặt của IxEVD
TI.1.4 Chuyên giao
PHẢẲN IU: GIẢI PHÁP CHO MANG 1X EV-DO việt NAM
CHƯƠNG TII: THỰC TRẠNG MẠNG CDMA 2000 VIỆT NAM TIL] Thue trang mang CDMA 2000 a 65
TIL2 Cac khé khin vả tổn tại
TIL.3 Phương hướng giải quyết chưng,
CHƯƠNG IV: MỘT SỐ GIẢI PHÁP CỤ THẺ
1V.1 Thiét ké mang CDMA 2000 1x EV-DO
TV.1.1 Giá thiết thêng số đầu vào -
1V.1.2 Tỉnh toán thông lượng cho các loại hình thuê bao 68 TV.1.3 Tính Loàn cầu hình card kênh cho BTS
1V.1.4 Tỉnh toàn đơn vị dịch vụ đữ liệu gói cho PCF
TV.1.5 Tỉnh toán đung lượng trung kế
TV.1.6 Tĩnh loạn dưng lượng báo hiệu a 7
Trang 22Tĩnh 2.26 Thủ tục yêu cầu kết nái
TEnh 2.27 Thủ tục sắp xếp kết nôi - 36
Hình 3.28Thiêt lập phiên PPP ~ 37
lĩnh 2.29 Thú tục chuyển giao soR/softer
Ifinh 2.30Chu trình xử lý cuộc gọi đữ liệu gó
Hinh 2.31 AT khởi tạo kết nội từ trạng thái -
Hình 2.32AT kết thúc kết nổi và chuyển về trạng thái chờ
Hình 2.33.AN kết thúc kết nồi và chuyên về trạng thải chờ
Tĩnh 2.34AT tái khỏi tạo kết nồi từ trạng thải chờ
Hình 2.35AN tái khởi tạo kết nói từ trang thải chờ
Hình 2.36 Khối tạo cuộc gọi bởi AT
1Einh 2.37 Tái kích hoạt kết nổi bởi AI
Hình 2.38 Tải kich hoạt kế bởi AT, a 63
Hinh 2.39Giai phong két ndi boi AT
Linh 2.40 Giai phòng phiển bởi AT se
Hình 4.1 Mê hình kết ndi roaming gitta hai mang 80
chờ
nd
Hình 4.2 Quả trình xử lý roaming cho cuộc gọi thoại
Hình 4.3 Quả trình xử lý roaming cho nhin tin
Hinh 4.4 Qua trình nhận thực cho cuôc gọi dứ liệu gồi roaming 33
Trang 23
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Tắc độ lăng trưởng thuế bao của CDMA 2000 10 Hinh 1.2 Lộ tình phát triển của các công nghệ kh aeeee Hình 1.3 Tình bình triển khai CDMA 2000 1xBV trên thế giới 12 Hinh 2.1 Sơ để tổng quát của mạng 1xEVDO, 14
Hình 2.2 1x EV-DO yêu cầu Ô1 sóng mang nêng biệt
Tĩnh 23 Minh hoa thích ímg tốc độ của IxIfV-DO
Hình 2⁄4 Thông lượng hệ thống khi sử dụng phân cực đa người đùng 21
Tỉnh 2.5 So sánh khả năng cúng cấp địch vụ của gác công nghệ 25
linh 2.6 Tổi đa thông lượng nhờ sử dựng hiệu quả công suất phát I3T5 26 Tĩnh 2.7 Chu kỳ của kênh điều khiển đường xuống cv 27
Hinh 2.8 Cấu trúc khe thời gian đường xuống của TxEVDO 27 Hình 2.9 Cấu trúc kẻnh đường xuống của IxEV-DO
Ifinh 2.1 0RPC và DRCLock được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.11 Các câu trúc tốc độ đường xuống của IxEVDO 30 Tĩnh 2.12Câu trúc gói tin lớp vật lý của kênh lưu lượng dường xuống,
Hình 2.13Kênh điều khiển được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.14AT lựa chọn seotor cỏ tốc độ cao để gửi yêu cầu phục vụ 34
Hình 2.15 Câu trúc khe thời giam đường lên của IxEVDO 35
linh 2.16 Cấu trúc kênh dường lên cúa 1xEV-DO
Tĩnh 2.17 Các cầu trúc tốc độ đường lên của 1xI7VDO
Hinh 2.1RĐiều khiển gông sual vong kin
Hinh 2.19 Thêm một pilot vào active set
Hinh 2.21 Chuyển đổi trạng thái của AT trong trạng thái trắng
Hình 2.22Chuyển đổi trạng thải của AT trong trạng thai kết nỏi
Trang 24IV.1.7 Tinh toan độ dự trữ đường truyền và xác suất phủ song
TV.2 Van đẻ chuyến vùng cho mang CDMA 2000 Viét Nam
TV.3.1 Định nghĩa chuyển ving
1V.3.2 Các lợi ich của việc roaming
1V.3.3 Nguyên tắc thực hiện roaming ¬
TV.3.4 Vấn để roaming của mạng CDMA ViệU Nam 84 PHANIV: KET LUA
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 25
Tĩnh 2.26 Thủ tục yêu cầu kết nái
TEnh 2.27 Thủ tục sắp xếp kết nôi - 36
Hình 3.28Thiêt lập phiên PPP ~ 37
lĩnh 2.29 Thú tục chuyển giao soR/softer
Ifinh 2.30Chu trình xử lý cuộc gọi đữ liệu gó
Hinh 2.31 AT khởi tạo kết nội từ trạng thái -
Hình 2.32AT kết thúc kết nổi và chuyển về trạng thái chờ
Hình 2.33.AN kết thúc kết nồi và chuyên về trạng thải chờ
Tĩnh 2.34AT tái khỏi tạo kết nồi từ trạng thải chờ
Hình 2.35AN tái khởi tạo kết nói từ trang thải chờ
Hình 2.36 Khối tạo cuộc gọi bởi AT
1Einh 2.37 Tái kích hoạt kết nổi bởi AI
Hình 2.38 Tải kich hoạt kế bởi AT, a 63
Hinh 2.39Giai phong két ndi boi AT
Linh 2.40 Giai phòng phiển bởi AT se
Hình 4.1 Mê hình kết ndi roaming gitta hai mang 80
Hình 4.2 Quả trình xử lý roaming cho cuộc gọi thoại
Hình 4.3 Quả trình xử lý roaming cho nhin tin
Hinh 4.4 Qua trình nhận thực cho cuôc gọi dứ liệu gồi roaming 33
Trang 26
Tĩnh 2.26 Thủ tục yêu cầu kết nái
TEnh 2.27 Thủ tục sắp xếp kết nôi - 36
Hình 3.28Thiêt lập phiên PPP ~ 37
lĩnh 2.29 Thú tục chuyển giao soR/softer
Ifinh 2.30Chu trình xử lý cuộc gọi đữ liệu gó
Hinh 2.31 AT khởi tạo kết nội từ trạng thái -
Hình 2.32AT kết thúc kết nổi và chuyển về trạng thái chờ
Hình 2.33.AN kết thúc kết nồi và chuyên về trạng thải chờ
Tĩnh 2.34AT tái khỏi tạo kết nồi từ trạng thải chờ
Hình 2.35AN tái khởi tạo kết nói từ trang thải chờ
Hình 2.36 Khối tạo cuộc gọi bởi AT
1Einh 2.37 Tái kích hoạt kết nổi bởi AI
Hình 2.38 Tải kich hoạt kế bởi AT, a 63
Hinh 2.39Giai phong két ndi boi AT
Linh 2.40 Giai phòng phiển bởi AT se
Hình 4.1 Mê hình kết ndi roaming gitta hai mang 80
chờ
nd
Hình 4.2 Quả trình xử lý roaming cho cuộc gọi thoại
Hình 4.3 Quả trình xử lý roaming cho nhin tin
Hinh 4.4 Qua trình nhận thực cho cuôc gọi dứ liệu gồi roaming 33
Trang 27
Pulse Code Modulation
Packet Data Serving Node
Received Signal Strength Indication
Removable User Identity Module
Supplemental Channel Short Message Service Center
Traffic CHammel Transmission Control Protocol/Iniernet Protocol
Time Division Multple Access
Electrical Industries Association/Telecommunications Industry
Associalion
‘Temporary Locator Directory Number Unicast Access Termination Identifier Universal Mobile Telecommunications System Visited Location Register
Wideband Code Division Multiple Access
Trang 28Pulse Code Modulation
Packet Data Serving Node
Received Signal Strength Indication
Removable User Identity Module
Supplemental Channel Short Message Service Center
Traffic CHammel Transmission Control Protocol/Iniernet Protocol
Time Division Multple Access
Electrical Industries Association/Telecommunications Industry
Associalion
‘Temporary Locator Directory Number Unicast Access Termination Identifier Universal Mobile Telecommunications System
Trang 29Pulse Code Modulation
Packet Data Serving Node
Received Signal Strength Indication
Removable User Identity Module
Supplemental Channel Short Message Service Center
Traffic CHammel Transmission Control Protocol/Iniernet Protocol
Time Division Multple Access
Electrical Industries Association/Telecommunications Industry
Associalion
‘Temporary Locator Directory Number Unicast Access Termination Identifier Universal Mobile Telecommunications System Visited Location Register
Wideband Code Division Multiple Access
Trang 30Busy [our Call Attempts number of Busy Hour Short Message
Base Station Controller
Base Trasciever Station
Common Channel signaling System 7
Code Division Multiple Access Data Rate Control
Enhanced Data rate for GSM Evolution Evolution Data Optimized
EVolution Data and Voice Fundamental Channel
Frame Error Ratio
Globle System for Mobile Communication
Home Agent Ilome Location Register
Thtertalional Mobile Station Tdentity
Interim Standard -2000 Interim Standard -856 Interim Standard 95 ISDN User Part Medium Access Control
Trang 31DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Tắc độ lăng trưởng thuế bao của CDMA 2000 10 Hinh 1.2 Lộ tình phát triển của các công nghệ kh aeeee Hình 1.3 Tình bình triển khai CDMA 2000 1xBV trên thế giới 12 Hinh 2.1 Sơ để tổng quát của mạng 1xEVDO, 14
Hình 2.2 1x EV-DO yêu cầu Ô1 sóng mang nêng biệt
Tĩnh 23 Minh hoa thích ímg tốc độ của IxIfV-DO
Hình 2⁄4 Thông lượng hệ thống khi sử dụng phân cực đa người đùng 21
Tỉnh 2.5 So sánh khả năng cúng cấp địch vụ của gác công nghệ 25
linh 2.6 Tổi đa thông lượng nhờ sử dựng hiệu quả công suất phát I3T5 26 Tĩnh 2.7 Chu kỳ của kênh điều khiển đường xuống cv 27
Hinh 2.8 Cấu trúc khe thời gian đường xuống của TxEVDO 27 Hình 2.9 Cấu trúc kẻnh đường xuống của IxEV-DO
Ifinh 2.1 0RPC và DRCLock được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.11 Các câu trúc tốc độ đường xuống của IxEVDO 30 Tĩnh 2.12Câu trúc gói tin lớp vật lý của kênh lưu lượng dường xuống,
Hình 2.13Kênh điều khiển được ghép kênh theo thời gian
Tĩnh 2.14AT lựa chọn seotor cỏ tốc độ cao để gửi yêu cầu phục vụ 34
Hình 2.15 Câu trúc khe thời giam đường lên của IxEVDO 35
linh 2.16 Cấu trúc kênh dường lên cúa 1xEV-DO
Tĩnh 2.17 Các cầu trúc tốc độ đường lên của 1xI7VDO
Hinh 2.1RĐiều khiển gông sual vong kin
Hinh 2.19 Thêm một pilot vào active set
Hinh 2.21 Chuyển đổi trạng thái của AT trong trạng thái trắng
Hình 2.22Chuyển đổi trạng thải của AT trong trạng thai kết nỏi
Trang 32DANH MUC BANG
Bang 1.1 So sánh dụng lượng thoại giữa các công nghệ à oi 4
Tiăng 1.2 So sánh tốc độ đữ liệu giữa các công nghệ
Tăng 2.1 5o sánh thông lượng giữa cáo công nghệ 17 Đăng 2.2 So sảnh tốc độ đowrdond giữa các công nghệ
Bang 2.3 So sảnh giữa công nghệ COMA 2000 1x và 1xEV-DO,
Băng 4.1 Thông số giá thiết cho thoại ]x
Rang 4.2 Thông số giả thiết cho đữ liêu gói 1x
Bang 4.3 Thông số giả thiết cho đữ liệu kênh 1x
Bảng 4.4 Thông số giá thiết cho dỡ liệu IxBV-DO
Băng 4.5 Ban kính phủ sóng đường xuống của 1x EV-DO
Rang 4.6 Xác suất phủ sống đường lên của 1x EV-DO,
Đảng 4.7 Kết quả tính toản chơ dường lên (Reveise Link) seo
Bang 4.8 Kết quả tính toán cho đường xuống (Torward Link) ?8
Trang 33DANH MUC BANG
Bang 1.1 So sánh dụng lượng thoại giữa các công nghệ à oi 4
Tiăng 1.2 So sánh tốc độ đữ liệu giữa các công nghệ
Tăng 2.1 5o sánh thông lượng giữa cáo công nghệ 17 Đăng 2.2 So sảnh tốc độ đowrdond giữa các công nghệ
Bang 2.3 So sảnh giữa công nghệ COMA 2000 1x và 1xEV-DO,
Băng 4.1 Thông số giá thiết cho thoại ]x
Rang 4.2 Thông số giả thiết cho đữ liêu gói 1x
Bang 4.3 Thông số giả thiết cho đữ liệu kênh 1x
Bảng 4.4 Thông số giá thiết cho dỡ liệu IxBV-DO
Băng 4.5 Ban kính phủ sóng đường xuống của 1x EV-DO
Rang 4.6 Xác suất phủ sống đường lên của 1x EV-DO,
Đảng 4.7 Kết quả tính toản chơ dường lên (Reveise Link) seo
Bang 4.8 Kết quả tính toán cho đường xuống (Torward Link) ?8
Trang 34Busy [our Call Attempts number of Busy Hour Short Message
Base Station Controller
Base Trasciever Station
Common Channel signaling System 7
Code Division Multiple Access Data Rate Control
Enhanced Data rate for GSM Evolution Evolution Data Optimized
EVolution Data and Voice Fundamental Channel
Frame Error Ratio
Globle System for Mobile Communication
Home Agent Ilome Location Register
Thtertalional Mobile Station Tdentity
Interim Standard -2000 Interim Standard -856 Interim Standard 95 ISDN User Part Medium Access Control
Trang 35
Tĩnh 2.26 Thủ tục yêu cầu kết nái
TEnh 2.27 Thủ tục sắp xếp kết nôi - 36
Hình 3.28Thiêt lập phiên PPP ~ 37
lĩnh 2.29 Thú tục chuyển giao soR/softer
Ifinh 2.30Chu trình xử lý cuộc gọi đữ liệu gó
Hinh 2.31 AT khởi tạo kết nội từ trạng thái -
Hình 2.32AT kết thúc kết nổi và chuyển về trạng thái chờ
Hình 2.33.AN kết thúc kết nồi và chuyên về trạng thải chờ
Tĩnh 2.34AT tái khỏi tạo kết nồi từ trạng thải chờ
Hình 2.35AN tái khởi tạo kết nói từ trang thải chờ
Hình 2.36 Khối tạo cuộc gọi bởi AT
1Einh 2.37 Tái kích hoạt kết nổi bởi AI
Hình 2.38 Tải kich hoạt kế bởi AT, a 63
Hinh 2.39Giai phong két ndi boi AT
Linh 2.40 Giai phòng phiển bởi AT se
Hình 4.1 Mê hình kết ndi roaming gitta hai mang 80
Hình 4.2 Quả trình xử lý roaming cho cuộc gọi thoại
Hình 4.3 Quả trình xử lý roaming cho nhin tin
Hinh 4.4 Qua trình nhận thực cho cuôc gọi dứ liệu gồi roaming 33
Trang 36
Pulse Code Modulation
Packet Data Serving Node
Received Signal Strength Indication
Removable User Identity Module
Supplemental Channel Short Message Service Center
Traffic CHammel Transmission Control Protocol/Iniernet Protocol
Time Division Multple Access
Electrical Industries Association/Telecommunications Industry
Associalion
‘Temporary Locator Directory Number Unicast Access Termination Identifier Universal Mobile Telecommunications System
Trang 37DANH MUC BANG
Bang 1.1 So sánh dụng lượng thoại giữa các công nghệ à oi 4
Tiăng 1.2 So sánh tốc độ đữ liệu giữa các công nghệ
Tăng 2.1 5o sánh thông lượng giữa cáo công nghệ 17 Đăng 2.2 So sảnh tốc độ đowrdond giữa các công nghệ
Bang 2.3 So sảnh giữa công nghệ COMA 2000 1x và 1xEV-DO,
Băng 4.1 Thông số giá thiết cho thoại ]x
Rang 4.2 Thông số giả thiết cho đữ liêu gói 1x
Bang 4.3 Thông số giả thiết cho đữ liệu kênh 1x
Bảng 4.4 Thông số giá thiết cho dỡ liệu IxBV-DO
Băng 4.5 Ban kính phủ sóng đường xuống của 1x EV-DO
Rang 4.6 Xác suất phủ sống đường lên của 1x EV-DO,
Đảng 4.7 Kết quả tính toản chơ dường lên (Reveise Link) seo
Bang 4.8 Kết quả tính toán cho đường xuống (Torward Link) ?8