1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn nghiên cứu hệ thống trao Đổi Điện văn dịch vụ không lưu amhs

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận văn nghiên cứu hệ thống trao đổi điện văn dịch vụ không lưu amhs
Tác giả Trần Văn Hà, Nguyễn Cựu
Người hướng dẫn PGS. TS. Đặng Văn Chuyết
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và truyền thông
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 195,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1 Quan lý không lưu 11 (27)
  • 1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11 (27)
    • 1.2.1 Hệ thống thông tin - 11 (27)
    • 1.2.2 Hệ thếng dẫn đường (0)
  • 1.3 Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15 (27)
    • 1.4.2 Các mức của mạng ATN (0)
  • 1.43. Địa chỉtrên mạng ATN. - 2 (27)
  • 1.5 Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24 (27)
    • 1.5.1 Khái niệm về trao đối điện văn. sete "—— 24 (27)
    • 1.5.2 Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25 1.5.3. Khuôn dạng của điện văn AFLN ơ (27)
  • 2.1 Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29 (27)
    • 2.1.1 UA ơ..... KH .31 (27)
    • 2.1.2 Van đề nảy sinh khi triển khai UA (0)
  • 2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 (0)
    • 2.2.2 Giao thức P3 - cee BA 2.2.3. Giao thức F] (24)
  • 2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400. - 36 (24)
    • 2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp (0)
    • 2.3.2. Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37 2.3.3. Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn (24)
    • 2.3.4. Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn (0)
    • 2.3.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38 (24)
  • 3.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39 3.2. Cây thư mục DII (24)
  • 3.3. Thu muc phan tan (0)
  • 3.4 Miễn quản lý thư mục c8 (24)
  • 4.1 Mô hình hệ thống AMIIS (0)
    • 4.1.1 Bau cudi AMHS 45 (24)
  • 41.2 Máy chủ AMHS. 41.3) AFTN/AMHS Gateway - 47 (0)
  • 4.2 Địa chỉ rong AMHS a 49 (24)
  • 42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng. 48 (24)
    • 4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ (0)
    • 4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS (0)
  • 42.7 Tờn thưmục - ơ 36 (22)
  • 4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp....... "ơ SO (22)
  • 43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56 (22)
    • 4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng (0)
  • 43.3. Mức ưu tiên văn bản (0)
    • 4.3.4. Định tuyến diện văn 58 4.3.5. Các định dạng nội dung điện văn (22)
  • 43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn. 59 (22)
  • 5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62 (22)
  • 5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương (0)
  • 5.4. Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS. "— 67 (22)
  • 5.42 Chinh sach dinh tuyén do ICAO để xuất (0)
  • 5.43 Chinh sach dinh tuyến trong thời kỳ quá độ (0)
  • 5.44. Ưu điểm trong chính sách định tuyến của ICAO - 69 (22)
  • 5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70 (22)
    • 5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS. - 70 (22)
    • 5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72 3.5.3. Giải pháp của hãng SITA (22)

Nội dung

Mạng viễn thông hàng không văn dịch vụ Khỗi Imy nhập Routcr xương sông liên miễn Cách đánh địa chỉ AMHS thông thường Giao thức truy cập thư mục Cơ sử thông tin thư trục La cay thông t

Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11

Hệ thếng dẫn đường

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT 6

DANH MỤC BẢNG BIBU eveeonenesnie

1 PHAN 1 TONG QUAN VE QUAN LY KHONG LUU - 1

1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11

Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15

Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24

Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25 1.5.3 Khuôn dạng của điện văn AFLN ơ

1.5.3 Khuụn dạng của điện văn AFLN ơ

Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29

Các giao thức của tiêu chuẩn 3400

Giao thức P3 - cee BA 2.2.3 Giao thức F]

Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn

2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 33

2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp 36

2.3.2 Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37

2.3.3 Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn 37 2.3.4 Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn 37

Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38

3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500 39

Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39 3.2 Cây thư mục DII

3.4 Miễn quản lý thư mục c8

4 PHẢN 4 HỆ THễNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHọ 44

4.1 Mô hình hệ thống AMIIS 44

42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50

6.1 Các nhược điểm của mạng AFTN tại Việt Nam 76

6.2 Những cãi thiên sau khi triển khai AMHS 77

6.3 Những khú khăn khi triển khai AMHọ 79

6.4 Đề xuất triển khai AMHS tại Việt Nam 79

6⁄41 Để xuất mô hình mạng AMHS 79

6.4.2 Đề xuất địa chỉ cho mạng AMIIS 83

6.443 Để xuất chức năng của hệ thống AMHS 84

644 18 xuit giao thitc ha ting mang AMHS 86

64.5 Đềxuất giao thite cla AMIIS router 87

64.6 Để xuất yêu cầu về phần cứng và phần mềm 88 6.4.7 Dễ xuất khả năng dự phỏng và sẵn sảng cao cho hé théng 89

6.48 Đề xuất các bước triển khai AMIIIS 9

KTMT & TT 2010 tị Trần Văn Hà

Hình 1.1 Các trạm VHE và tâm phú sóng VHF tai Viét Nam

Hinh 1.2 Sơ đỗ trạm radar và tâm phủ sóng ở Việt Nam

Hình 1.3 Mang viễn thông hàng không ATN

Hình 1.4 Mô hinh kiến trúc mạng ATN

Hình 1.5 Liên kết giữa các thành phần của ATN

Hinh 1.6 Dia chi trong mang ATN

Hinh 1.7 Cau truc dia chi dau cudi

Hinh 1.8 Dinh dang dia chi NSAP

Hinh 1.9 So đề liên kết các trạm AFTN khu vue Déng Nam Ả

Hình 2.1 Mô hình kiến trúc hệ thống trao đổi điện văn X400

Hình 2.2 Các thành phần của mạng X400

Tình 2.3 Các giao thức của X400

Hình 2.4 Giao thức P1 chứa P2 trong quá trình trao doi diện văn

Hình 3.1 Mô hinh tiêu chuẩn thư mục X500

TTình 3.2 Cây thư myc DIT

Hình 3.3 I2ữ liệu lưu trữ thông tin người dùng trong X500

Hình 3.4 Cây thông tin thư mục phân tán

Hình 3.5 Miền quần lý thư mục

Hình 3.1 Mô hinh cơ bản của mạng AMHS

Tinh 4.2 Cấu trúc mở rộng của mạng AMIIS

Hinh 4.6 MTCU liên kết thành phan AFTN va MTA

KTMT & TT 2010 7 Trần Văn Hà

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT 6

DANH MỤC BẢNG BIBU eveeonenesnie

1 PHAN 1 TONG QUAN VE QUAN LY KHONG LUU - 1

1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11

1.3 Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15

14 Định hưởng xây dựng mạng viễn thông hàng không mới ATI 16

1.4.2 Các mức của mạng ATN 20

1.5 Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24

1.5.1 Khái niệm về trao đối điện văn sete "—— 24

1.5.2 Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25

1.5.3 Khuụn dạng của điện văn AFLN ơ

2 PHẢN 2 TIỂU CHUẢN CHUYỂN GIAO ĐIỆN VĂN X400 29 2.1 Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29

2.1.2 Van đề nảy sinh khi triển khai UA - - 31

KTMT & TT 2010 2 Trần Văn Iià

TTình 4.7 Địa chỉ thông thường của Đức lưu trữ trong X500

Hình 48 Địa chỉ chuyển dỗi của Cộng hoa Sip lưu trữ trong X500

Tình 4.9 So sánh hai địa chỉ CAAS và XE

Hình 4.10 Miền quản lý AMHS -

Tình 5.1 Mô hình triển khai AMHS bước 1 của ICAO,

Tiình 5.2 Mê hinh triển khai AMIIS bước 2 của ICAO

Hình 5.3 Mô hình triển khai AMHS bước 3 của ICAO,

Hình 5.4 Kết nổi A'TN xương sống khu vực châu A ‘Thai Binh I3ương

1iình 5.5 Cấu trúc mạng ATN nội bộ khu vực châu Á Thái Bình Dương

Hình 5.6 Hệ thông AMHS của Isode

Hình 5.7 Mô hình router 2 chồng giao thức P4 và TCP

Tình 5.8 SITA AFTN/AMIIS Gateway lập trung

Hinh 5.9 Dich vụ chuyén giao dién vin SITA

Ilinh 3.10 Dich vu quan ly AMIIS ding chung SITA

Hình 6.2 Hé théng AMHS theo mé hinh 1 tai Tân Son Nhat

Hinh 6.3 So sanh hai dia chi CAAS và XE

Hình 6.4 M6 hinh qua dé 1én AMHS tai Chau Ân

Hình 6.5 Cấu hình kết nối các AMHS trong giải đoạn 1

Hình 6.6 Cấu hình mạng AMHS Việt Nam giai đoạn l

Tình 6.7 Cấu hình kết nổi các AMIIS trong giai đoạn 2

Tình 6.8 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 2

Hình 6.9 Cấu hình kết nỗi các AMHS trong giai đoạn 3

Hinh 6.10 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 3

Hình 6.11 Cấu hình kết nổi các AMHS trong giai đoạn 4

Tiình 6.12 Cấu hinh mạng AMIIS Việt Nam giai đoạn 4

Hình 6.13 Cấu hình kết nối các AMHS trong giai doạn 5

2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 33

2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp 36

2.3.2 Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37

2.3.3 Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn 37 2.3.4 Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn 37

2.3.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38

3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500 39

3.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39

3.4 Miễn quản lý thư mục c8

4 PHẢN 4 HỆ THễNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHọ 44

4.1 Mô hình hệ thống AMIIS 44

42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50

2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 33

2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp 36

2.3.2 Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37

2.3.3 Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn 37 2.3.4 Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn 37

2.3.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38

3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500 39

3.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39

3.4 Miễn quản lý thư mục c8

4 PHẢN 4 HỆ THễNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHọ 44

4.1 Mô hình hệ thống AMIIS 44

42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50

TTình 4.7 Địa chỉ thông thường của Đức lưu trữ trong X500

Hình 48 Địa chỉ chuyển dỗi của Cộng hoa Sip lưu trữ trong X500

Tình 4.9 So sánh hai địa chỉ CAAS và XE

Hình 4.10 Miền quản lý AMHS -

Tình 5.1 Mô hình triển khai AMHS bước 1 của ICAO,

Tiình 5.2 Mê hinh triển khai AMIIS bước 2 của ICAO

Hình 5.3 Mô hình triển khai AMHS bước 3 của ICAO,

Hình 5.4 Kết nổi A'TN xương sống khu vực châu A ‘Thai Binh I3ương

1iình 5.5 Cấu trúc mạng ATN nội bộ khu vực châu Á Thái Bình Dương

Hình 5.6 Hệ thông AMHS của Isode

Hình 5.7 Mô hình router 2 chồng giao thức P4 và TCP

Tình 5.8 SITA AFTN/AMIIS Gateway lập trung

Hinh 5.9 Dich vụ chuyén giao dién vin SITA

Ilinh 3.10 Dich vu quan ly AMIIS ding chung SITA

Hình 6.2 Hé théng AMHS theo mé hinh 1 tai Tân Son Nhat

Hinh 6.3 So sanh hai dia chi CAAS và XE

Hình 6.4 M6 hinh qua dé 1én AMHS tai Chau Ân

Hình 6.5 Cấu hình kết nối các AMHS trong giải đoạn 1

Hình 6.6 Cấu hình mạng AMHS Việt Nam giai đoạn l

Tình 6.7 Cấu hình kết nổi các AMIIS trong giai đoạn 2

Tình 6.8 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 2

Hình 6.9 Cấu hình kết nỗi các AMHS trong giai đoạn 3

Hinh 6.10 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 3

Hình 6.11 Cấu hình kết nổi các AMHS trong giai đoạn 4

Tiình 6.12 Cấu hinh mạng AMIIS Việt Nam giai đoạn 4

Hình 6.13 Cấu hình kết nối các AMHS trong giai doạn 5

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT 6

DANH MỤC BẢNG BIBU eveeonenesnie

1 PHAN 1 TONG QUAN VE QUAN LY KHONG LUU - 1

1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11

1.3 Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15

14 Định hưởng xây dựng mạng viễn thông hàng không mới ATI 16

1.4.2 Các mức của mạng ATN 20

1.5 Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24

1.5.1 Khái niệm về trao đối điện văn sete "—— 24

1.5.2 Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25

1.5.3 Khuụn dạng của điện văn AFLN ơ

2 PHẢN 2 TIỂU CHUẢN CHUYỂN GIAO ĐIỆN VĂN X400 29 2.1 Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29

2.1.2 Van đề nảy sinh khi triển khai UA - - 31

KTMT & TT 2010 2 Trần Văn Iià

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT

Access Control Scrviee Elements Automatic Dependent Surveillance Aeronautical Fixed Telecomunication Network

Air Traffic Service Message Handling System

Air Traffic Management Aeronautical Telecommunication Network

Access Unit Baekbone Boundary intermediate System Common AMHS Addressing Scheme

Directory Access Protacol Directory information Bas

Directory Management Domain Delivery Notification

Directory System Agent Directory System Protocol Directory User Agent

End System Navigation Satellite System

Internet Communication Services Intermediate System

International 'elecommmnication Union Message Administrator Service Element Message Delivery Service Element

Message handlinh system Message Retrieval Service Element age Store Message Submission Service Element Message Transfer Agents

Message ‘Transfer System sfar Service Element

User Agent Upper Layers Communication Service

Yêu tô địch vụ điều khiển truy cập

Giám sát phụ thuộc tự động,

Hệ thống thông tin hàng không cô định

Hệ thông trao đổi đi không lưu

Hệ thông quản lý không lưu

Mạng viễn thông hàng không văn dịch vụ

Routcr xương sông liên miễn

Cách đánh địa chỉ AMHS thông thường

Giao thức truy cập thư mục

Cơ sử thông tin thư trục

La cay thông tin thư mục

Miền quản lý thư mục

'Thêng báo đã gửi TIê thông thư mục

Giao thúc hệ thông thư mục Khỗi ngudéi ding the mus

Hệ thống dẫn đường bằng vệ tĩnh

'Tủ chức hàng không đân dụng quốc tế Dịch vụ thông tin liên mang

Liên hiện viễn thông qnéc tế Yêu tô địch vụ quản trị điện văn Yêu tô địch vụ gửi điện vin

Hệ thống trao đối điện văn

Yên tô địch vụ nhận điện văn

Yếu tô dịch vụ gửi điện văn

Lệ thống truyền điện văn

Yên tố địch vụ truyền điện văn

"Thông báo không thể gi được Đâu cuỗi người dùng

Vu thông tim lớp trên Cách đánh địa chỉ dạng chuyển đổi

KTMT & TT 2010 6 Trần Văn Hà

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT 6

DANH MỤC BẢNG BIBU eveeonenesnie

1 PHAN 1 TONG QUAN VE QUAN LY KHONG LUU - 1

1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11

1.3 Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15

14 Định hưởng xây dựng mạng viễn thông hàng không mới ATI 16

1.4.2 Các mức của mạng ATN 20

1.5 Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24

1.5.1 Khái niệm về trao đối điện văn sete "—— 24

1.5.2 Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25

1.5.3 Khuụn dạng của điện văn AFLN ơ

2 PHẢN 2 TIỂU CHUẢN CHUYỂN GIAO ĐIỆN VĂN X400 29 2.1 Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29

2.1.2 Van đề nảy sinh khi triển khai UA - - 31

KTMT & TT 2010 2 Trần Văn Iià

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT

Access Control Scrviee Elements Automatic Dependent Surveillance Aeronautical Fixed Telecomunication Network

Air Traffic Service Message Handling System

Air Traffic Management Aeronautical Telecommunication Network

Access Unit Baekbone Boundary intermediate System Common AMHS Addressing Scheme

Directory Access Protacol Directory information Bas

Directory Management Domain Delivery Notification

Directory System Agent Directory System Protocol Directory User Agent

End System Navigation Satellite System

Internet Communication Services Intermediate System

International 'elecommmnication Union Message Administrator Service Element Message Delivery Service Element

Message handlinh system Message Retrieval Service Element age Store Message Submission Service Element Message Transfer Agents

Message ‘Transfer System sfar Service Element

User Agent Upper Layers Communication Service

Yêu tô địch vụ điều khiển truy cập

Giám sát phụ thuộc tự động,

Hệ thống thông tin hàng không cô định

Hệ thông trao đổi đi không lưu

Hệ thông quản lý không lưu

Mạng viễn thông hàng không văn dịch vụ

Routcr xương sông liên miễn

Cách đánh địa chỉ AMHS thông thường

Giao thức truy cập thư mục

Cơ sử thông tin thư trục

La cay thông tin thư mục

Miền quản lý thư mục

'Thêng báo đã gửi TIê thông thư mục

Giao thúc hệ thông thư mục Khỗi ngudéi ding the mus

Hệ thống dẫn đường bằng vệ tĩnh

'Tủ chức hàng không đân dụng quốc tế Dịch vụ thông tin liên mang

Liên hiện viễn thông qnéc tế Yêu tô địch vụ quản trị điện văn Yêu tô địch vụ gửi điện vin

Hệ thống trao đối điện văn

Yên tô địch vụ nhận điện văn

Yếu tô dịch vụ gửi điện văn

Lệ thống truyền điện văn

Yên tố địch vụ truyền điện văn

"Thông báo không thể gi được Đâu cuỗi người dùng

Vu thông tim lớp trên Cách đánh địa chỉ dạng chuyển đổi

KTMT & TT 2010 6 Trần Văn Hà

TTình 4.7 Địa chỉ thông thường của Đức lưu trữ trong X500

Hình 48 Địa chỉ chuyển dỗi của Cộng hoa Sip lưu trữ trong X500

Tình 4.9 So sánh hai địa chỉ CAAS và XE

Hình 4.10 Miền quản lý AMHS -

Tình 5.1 Mô hình triển khai AMHS bước 1 của ICAO,

Tiình 5.2 Mê hinh triển khai AMIIS bước 2 của ICAO

Hình 5.3 Mô hình triển khai AMHS bước 3 của ICAO,

Hình 5.4 Kết nổi A'TN xương sống khu vực châu A ‘Thai Binh I3ương

1iình 5.5 Cấu trúc mạng ATN nội bộ khu vực châu Á Thái Bình Dương

Hình 5.6 Hệ thông AMHS của Isode

Hình 5.7 Mô hình router 2 chồng giao thức P4 và TCP

Tình 5.8 SITA AFTN/AMIIS Gateway lập trung

Hinh 5.9 Dich vụ chuyén giao dién vin SITA

Ilinh 3.10 Dich vu quan ly AMIIS ding chung SITA

Hình 6.2 Hé théng AMHS theo mé hinh 1 tai Tân Son Nhat

Hinh 6.3 So sanh hai dia chi CAAS và XE

Hình 6.4 M6 hinh qua dé 1én AMHS tai Chau Ân

Hình 6.5 Cấu hình kết nối các AMHS trong giải đoạn 1

Hình 6.6 Cấu hình mạng AMHS Việt Nam giai đoạn l

Tình 6.7 Cấu hình kết nổi các AMIIS trong giai đoạn 2

Tình 6.8 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 2

Hình 6.9 Cấu hình kết nỗi các AMHS trong giai đoạn 3

Hinh 6.10 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 3

Hình 6.11 Cấu hình kết nổi các AMHS trong giai đoạn 4

Tiình 6.12 Cấu hinh mạng AMIIS Việt Nam giai đoạn 4

Hình 6.13 Cấu hình kết nối các AMHS trong giai doạn 5

6.1 Các nhược điểm của mạng AFTN tại Việt Nam 76

6.2 Những cãi thiên sau khi triển khai AMHS 77

6.3 Những khú khăn khi triển khai AMHọ 79

6.4 Đề xuất triển khai AMHS tại Việt Nam 79

6⁄41 Để xuất mô hình mạng AMHS 79

6.4.2 Đề xuất địa chỉ cho mạng AMIIS 83

6.443 Để xuất chức năng của hệ thống AMHS 84

644 18 xuit giao thitc ha ting mang AMHS 86

64.5 Đềxuất giao thite cla AMIIS router 87

64.6 Để xuất yêu cầu về phần cứng và phần mềm 88 6.4.7 Dễ xuất khả năng dự phỏng và sẵn sảng cao cho hé théng 89

6.48 Đề xuất các bước triển khai AMIIIS 9

KTMT & TT 2010 tị Trần Văn Hà

4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS 53

4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp "ơ SO

43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56

4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng - - 57

43.3 Mức ưu tiên văn bản 57

4.3.5 Các định dạng nội dung điện văn 59

43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn 59

5 PHÂN 5 PHƯƠNG HƯỚNG TRIÊN KHAI AMH§ TRÊN THỂ GIỎI61

$.1 Phương hướng thực hiện AMIIIS trong khu vực 61

5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62

5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương 65

5.4 Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS "— 67

Chính sách định tuyến do ICAO đề xuất đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và tối ưu hóa hệ thống AMHS Trong thời kỳ quá độ, việc áp dụng chính sách này giúp cải thiện hiệu quả hoạt động Ưu điểm nổi bật của chính sách định tuyến của ICAO là khả năng nâng cao tính linh hoạt và giảm thiểu tắc nghẽn trong mạng lưới thông tin hàng không.

5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS - 70

5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72

3.5.3 Giải pháp của hãng SITA 72

6 PHÂNð ĐỂ XUẤT TRIỄN KHAI AMHS 76

KTMT & TT 2010 4 Trần Văn Iià

2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 33

2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp 36

2.3.2 Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37

2.3.3 Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn 37 2.3.4 Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn 37

2.3.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38

3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500 39

3.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39

3.4 Miễn quản lý thư mục c8

4 PHẢN 4 HỆ THễNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHọ 44

4.1 Mô hình hệ thống AMIIS 44

42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50

4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS 53

4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp "ơ SO

43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56

4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng - - 57

43.3 Mức ưu tiên văn bản 57

4.3.5 Các định dạng nội dung điện văn 59

43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn 59

5 PHÂN 5 PHƯƠNG HƯỚNG TRIÊN KHAI AMH§ TRÊN THỂ GIỎI61

$.1 Phương hướng thực hiện AMIIIS trong khu vực 61

5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62

5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương 65

5.4 Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS "— 67

Chính sách định tuyến do ICAO đề xuất đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và tối ưu hóa hệ thống AMHS Trong thời kỳ quá độ, chính sách này giúp điều chỉnh các quy trình và cải thiện hiệu suất Ưu điểm nổi bật của chính sách định tuyến của ICAO là khả năng nâng cao tính hiệu quả và giảm thiểu các vấn đề phát sinh trong quá trình vận hành.

5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS - 70

5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72

3.5.3 Giải pháp của hãng SITA 72

6 PHÂNð ĐỂ XUẤT TRIỄN KHAI AMHS 76

KTMT & TT 2010 4 Trần Văn Iià

4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS 53

4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp "ơ SO

43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56

4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng - - 57

43.3 Mức ưu tiên văn bản 57

4.3.5 Các định dạng nội dung điện văn 59

43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn 59

5 PHÂN 5 PHƯƠNG HƯỚNG TRIÊN KHAI AMH§ TRÊN THỂ GIỎI61

$.1 Phương hướng thực hiện AMIIIS trong khu vực 61

5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62

5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương 65

5.4 Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS "— 67

Chính sách định tuyến do ICAO đề xuất đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và tối ưu hóa hệ thống AMHS Trong thời kỳ quá độ, chính sách này giúp điều chỉnh và cải thiện hiệu suất hoạt động Ưu điểm nổi bật của chính sách định tuyến của ICAO là khả năng nâng cao hiệu quả giao thông hàng không và giảm thiểu các vấn đề phát sinh trong quá trình điều phối.

5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS - 70

5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72

3.5.3 Giải pháp của hãng SITA 72

6 PHÂNð ĐỂ XUẤT TRIỄN KHAI AMHS 76

KTMT & TT 2010 4 Trần Văn Iià

Hình 1.1 Các trạm VHE và tâm phú sóng VHF tai Viét Nam

Hinh 1.2 Sơ đỗ trạm radar và tâm phủ sóng ở Việt Nam

Hình 1.3 Mang viễn thông hàng không ATN

Hình 1.4 Mô hinh kiến trúc mạng ATN

Hình 1.5 Liên kết giữa các thành phần của ATN

Hinh 1.6 Dia chi trong mang ATN

Hinh 1.7 Cau truc dia chi dau cudi

Hinh 1.8 Dinh dang dia chi NSAP

Hinh 1.9 So đề liên kết các trạm AFTN khu vue Déng Nam Ả

Hình 2.1 Mô hình kiến trúc hệ thống trao đổi điện văn X400

Hình 2.2 Các thành phần của mạng X400

Tình 2.3 Các giao thức của X400

Hình 2.4 Giao thức P1 chứa P2 trong quá trình trao doi diện văn

Hình 3.1 Mô hinh tiêu chuẩn thư mục X500

TTình 3.2 Cây thư myc DIT

Hình 3.3 I2ữ liệu lưu trữ thông tin người dùng trong X500

Hình 3.4 Cây thông tin thư mục phân tán

Hình 3.5 Miền quần lý thư mục

Hình 3.1 Mô hinh cơ bản của mạng AMHS

Tinh 4.2 Cấu trúc mở rộng của mạng AMIIS

Hinh 4.6 MTCU liên kết thành phan AFTN va MTA

KTMT & TT 2010 7 Trần Văn Hà

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT

Access Control Scrviee Elements Automatic Dependent Surveillance Aeronautical Fixed Telecomunication Network

Air Traffic Service Message Handling System

Air Traffic Management Aeronautical Telecommunication Network

Access Unit Baekbone Boundary intermediate System Common AMHS Addressing Scheme

Directory Access Protacol Directory information Bas

Directory Management Domain Delivery Notification

Directory System Agent Directory System Protocol Directory User Agent

End System Navigation Satellite System

Internet Communication Services Intermediate System

International 'elecommmnication Union Message Administrator Service Element Message Delivery Service Element

Message handlinh system Message Retrieval Service Element age Store Message Submission Service Element Message Transfer Agents

Message ‘Transfer System sfar Service Element

User Agent Upper Layers Communication Service

Yêu tô địch vụ điều khiển truy cập

Giám sát phụ thuộc tự động,

Hệ thống thông tin hàng không cô định

Hệ thông trao đổi đi không lưu

Hệ thông quản lý không lưu

Mạng viễn thông hàng không văn dịch vụ

Routcr xương sông liên miễn

Cách đánh địa chỉ AMHS thông thường

Giao thức truy cập thư mục

Cơ sử thông tin thư trục

La cay thông tin thư mục

Miền quản lý thư mục

'Thêng báo đã gửi TIê thông thư mục

Giao thúc hệ thông thư mục Khỗi ngudéi ding the mus

Hệ thống dẫn đường bằng vệ tĩnh

'Tủ chức hàng không đân dụng quốc tế Dịch vụ thông tin liên mang

Liên hiện viễn thông qnéc tế Yêu tô địch vụ quản trị điện văn Yêu tô địch vụ gửi điện vin

Hệ thống trao đối điện văn

Yên tô địch vụ nhận điện văn

Yếu tô dịch vụ gửi điện văn

Lệ thống truyền điện văn

Yên tố địch vụ truyền điện văn

"Thông báo không thể gi được Đâu cuỗi người dùng

Vu thông tim lớp trên Cách đánh địa chỉ dạng chuyển đổi

KTMT & TT 2010 6 Trần Văn Hà

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT 6

DANH MỤC BẢNG BIBU eveeonenesnie

1 PHAN 1 TONG QUAN VE QUAN LY KHONG LUU - 1

1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11

1.3 Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15

14 Định hưởng xây dựng mạng viễn thông hàng không mới ATI 16

1.4.2 Các mức của mạng ATN 20

1.5 Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24

1.5.1 Khái niệm về trao đối điện văn sete "—— 24

1.5.2 Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25

1.5.3 Khuụn dạng của điện văn AFLN ơ

2 PHẢN 2 TIỂU CHUẢN CHUYỂN GIAO ĐIỆN VĂN X400 29 2.1 Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29

2.1.2 Van đề nảy sinh khi triển khai UA - - 31

KTMT & TT 2010 2 Trần Văn Iià

6.1 Các nhược điểm của mạng AFTN tại Việt Nam 76

6.2 Những cãi thiên sau khi triển khai AMHS 77

6.3 Những khú khăn khi triển khai AMHọ 79

6.4 Đề xuất triển khai AMHS tại Việt Nam 79

6⁄41 Để xuất mô hình mạng AMHS 79

6.4.2 Đề xuất địa chỉ cho mạng AMIIS 83

6.443 Để xuất chức năng của hệ thống AMHS 84

644 18 xuit giao thitc ha ting mang AMHS 86

64.5 Đềxuất giao thite cla AMIIS router 87

64.6 Để xuất yêu cầu về phần cứng và phần mềm 88 6.4.7 Dễ xuất khả năng dự phỏng và sẵn sảng cao cho hé théng 89

6.48 Đề xuất các bước triển khai AMIIIS 9

KTMT & TT 2010 tị Trần Văn Hà

4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS 53

4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp "ơ SO

43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56

4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng - - 57

43.3 Mức ưu tiên văn bản 57

4.3.5 Các định dạng nội dung điện văn 59

43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn 59

5 PHÂN 5 PHƯƠNG HƯỚNG TRIÊN KHAI AMH§ TRÊN THỂ GIỎI61

$.1 Phương hướng thực hiện AMIIIS trong khu vực 61

5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62

5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương 65

5.4 Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS "— 67

Chính sách định tuyến do ICAO đề xuất đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và tối ưu hóa hệ thống AMHS Trong thời kỳ quá độ, việc áp dụng chính sách này giúp cải thiện hiệu quả hoạt động Ưu điểm nổi bật của chính sách định tuyến của ICAO là khả năng nâng cao tính linh hoạt và giảm thiểu sự cố trong quá trình truyền tải thông tin.

5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS - 70

5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72

3.5.3 Giải pháp của hãng SITA 72

6 PHÂNð ĐỂ XUẤT TRIỄN KHAI AMHS 76

KTMT & TT 2010 4 Trần Văn Iià

2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 33

2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp 36

2.3.2 Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37

2.3.3 Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn 37 2.3.4 Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn 37

2.3.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38

3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500 39

3.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39

3.4 Miễn quản lý thư mục c8

4 PHẢN 4 HỆ THễNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHọ 44

4.1 Mô hình hệ thống AMIIS 44

42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50

TTình 4.7 Địa chỉ thông thường của Đức lưu trữ trong X500

Hình 48 Địa chỉ chuyển dỗi của Cộng hoa Sip lưu trữ trong X500

Tình 4.9 So sánh hai địa chỉ CAAS và XE

Hình 4.10 Miền quản lý AMHS -

Tình 5.1 Mô hình triển khai AMHS bước 1 của ICAO,

Tiình 5.2 Mê hinh triển khai AMIIS bước 2 của ICAO

Hình 5.3 Mô hình triển khai AMHS bước 3 của ICAO,

Hình 5.4 Kết nổi A'TN xương sống khu vực châu A ‘Thai Binh I3ương

1iình 5.5 Cấu trúc mạng ATN nội bộ khu vực châu Á Thái Bình Dương

Hình 5.6 Hệ thông AMHS của Isode

Hình 5.7 Mô hình router 2 chồng giao thức P4 và TCP

Tình 5.8 SITA AFTN/AMIIS Gateway lập trung

Hinh 5.9 Dich vụ chuyén giao dién vin SITA

Ilinh 3.10 Dich vu quan ly AMIIS ding chung SITA

Hình 6.2 Hé théng AMHS theo mé hinh 1 tai Tân Son Nhat

Hinh 6.3 So sanh hai dia chi CAAS và XE

Hình 6.4 M6 hinh qua dé 1én AMHS tai Chau Ân

Hình 6.5 Cấu hình kết nối các AMHS trong giải đoạn 1

Hình 6.6 Cấu hình mạng AMHS Việt Nam giai đoạn l

Tình 6.7 Cấu hình kết nổi các AMIIS trong giai đoạn 2

Tình 6.8 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 2

Hình 6.9 Cấu hình kết nỗi các AMHS trong giai đoạn 3

Hinh 6.10 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 3

Hình 6.11 Cấu hình kết nổi các AMHS trong giai đoạn 4

Tiình 6.12 Cấu hinh mạng AMIIS Việt Nam giai đoạn 4

Hình 6.13 Cấu hình kết nối các AMHS trong giai doạn 5

2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 33

2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp 36

2.3.2 Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37

2.3.3 Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn 37 2.3.4 Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn 37

2.3.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38

3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500 39

3.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39

3.4 Miễn quản lý thư mục c8

4 PHẢN 4 HỆ THễNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHọ 44

4.1 Mô hình hệ thống AMIIS 44

42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT 6

DANH MỤC BẢNG BIBU eveeonenesnie

1 PHAN 1 TONG QUAN VE QUAN LY KHONG LUU - 1

1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11

1.3 Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15

14 Định hưởng xây dựng mạng viễn thông hàng không mới ATI 16

1.4.2 Các mức của mạng ATN 20

1.5 Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24

1.5.1 Khái niệm về trao đối điện văn sete "—— 24

1.5.2 Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25

1.5.3 Khuụn dạng của điện văn AFLN ơ

2 PHẢN 2 TIỂU CHUẢN CHUYỂN GIAO ĐIỆN VĂN X400 29 2.1 Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29

2.1.2 Van đề nảy sinh khi triển khai UA - - 31

KTMT & TT 2010 2 Trần Văn Iià

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT

Access Control Scrviee Elements Automatic Dependent Surveillance Aeronautical Fixed Telecomunication Network

Air Traffic Service Message Handling System

Air Traffic Management Aeronautical Telecommunication Network

Access Unit Baekbone Boundary intermediate System Common AMHS Addressing Scheme

Directory Access Protacol Directory information Bas

Directory Management Domain Delivery Notification

Directory System Agent Directory System Protocol Directory User Agent

End System Navigation Satellite System

Internet Communication Services Intermediate System

International 'elecommmnication Union Message Administrator Service Element Message Delivery Service Element

Message handlinh system Message Retrieval Service Element age Store Message Submission Service Element Message Transfer Agents

Message ‘Transfer System sfar Service Element

User Agent Upper Layers Communication Service

Yêu tô địch vụ điều khiển truy cập

Giám sát phụ thuộc tự động,

Hệ thống thông tin hàng không cô định

Hệ thông trao đổi đi không lưu

Hệ thông quản lý không lưu

Mạng viễn thông hàng không văn dịch vụ

Routcr xương sông liên miễn

Cách đánh địa chỉ AMHS thông thường

Giao thức truy cập thư mục

Cơ sử thông tin thư trục

La cay thông tin thư mục

Miền quản lý thư mục

'Thêng báo đã gửi TIê thông thư mục

Giao thúc hệ thông thư mục Khỗi ngudéi ding the mus

Hệ thống dẫn đường bằng vệ tĩnh

'Tủ chức hàng không đân dụng quốc tế Dịch vụ thông tin liên mang

Liên hiện viễn thông qnéc tế Yêu tô địch vụ quản trị điện văn Yêu tô địch vụ gửi điện vin

Hệ thống trao đối điện văn

Yên tô địch vụ nhận điện văn

Yếu tô dịch vụ gửi điện văn

Lệ thống truyền điện văn

Yên tố địch vụ truyền điện văn

"Thông báo không thể gi được Đâu cuỗi người dùng

Vu thông tim lớp trên Cách đánh địa chỉ dạng chuyển đổi

KTMT & TT 2010 6 Trần Văn Hà

Hình 1.1 Các trạm VHE và tâm phú sóng VHF tai Viét Nam

Hinh 1.2 Sơ đỗ trạm radar và tâm phủ sóng ở Việt Nam

Hình 1.3 Mang viễn thông hàng không ATN

Hình 1.4 Mô hinh kiến trúc mạng ATN

Hình 1.5 Liên kết giữa các thành phần của ATN

Hinh 1.6 Dia chi trong mang ATN

Hinh 1.7 Cau truc dia chi dau cudi

Hinh 1.8 Dinh dang dia chi NSAP

Hinh 1.9 So đề liên kết các trạm AFTN khu vue Déng Nam Ả

Hình 2.1 Mô hình kiến trúc hệ thống trao đổi điện văn X400

Hình 2.2 Các thành phần của mạng X400

Tình 2.3 Các giao thức của X400

Hình 2.4 Giao thức P1 chứa P2 trong quá trình trao doi diện văn

Hình 3.1 Mô hinh tiêu chuẩn thư mục X500

TTình 3.2 Cây thư myc DIT

Hình 3.3 I2ữ liệu lưu trữ thông tin người dùng trong X500

Hình 3.4 Cây thông tin thư mục phân tán

Hình 3.5 Miền quần lý thư mục

Hình 3.1 Mô hinh cơ bản của mạng AMHS

Tinh 4.2 Cấu trúc mở rộng của mạng AMIIS

Hinh 4.6 MTCU liên kết thành phan AFTN va MTA

KTMT & TT 2010 7 Trần Văn Hà

4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS 53

4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp "ơ SO

43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56

4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng - - 57

43.3 Mức ưu tiên văn bản 57

4.3.5 Các định dạng nội dung điện văn 59

43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn 59

5 PHÂN 5 PHƯƠNG HƯỚNG TRIÊN KHAI AMH§ TRÊN THỂ GIỎI61

$.1 Phương hướng thực hiện AMIIIS trong khu vực 61

5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62

5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương 65

5.4 Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS "— 67

Chính sách định tuyến do ICAO đề xuất đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và tối ưu hóa hệ thống AMHS Trong thời kỳ quá độ, chính sách này giúp cải thiện hiệu quả hoạt động và giảm thiểu các vấn đề phát sinh Ưu điểm nổi bật của chính sách định tuyến của ICAO là khả năng thích ứng linh hoạt với các thay đổi trong môi trường hàng không.

5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS - 70

5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72

3.5.3 Giải pháp của hãng SITA 72

6 PHÂNð ĐỂ XUẤT TRIỄN KHAI AMHS 76

KTMT & TT 2010 4 Trần Văn Iià

2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 33

2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp 36

2.3.2 Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37

2.3.3 Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn 37 2.3.4 Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn 37

2.3.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38

3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500 39

3.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39

3.4 Miễn quản lý thư mục c8

4 PHẢN 4 HỆ THễNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHọ 44

4.1 Mô hình hệ thống AMIIS 44

42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50

TTình 4.7 Địa chỉ thông thường của Đức lưu trữ trong X500

Hình 48 Địa chỉ chuyển dỗi của Cộng hoa Sip lưu trữ trong X500

Tình 4.9 So sánh hai địa chỉ CAAS và XE

Hình 4.10 Miền quản lý AMHS -

Tình 5.1 Mô hình triển khai AMHS bước 1 của ICAO,

Tiình 5.2 Mê hinh triển khai AMIIS bước 2 của ICAO

Hình 5.3 Mô hình triển khai AMHS bước 3 của ICAO,

Hình 5.4 Kết nổi A'TN xương sống khu vực châu A ‘Thai Binh I3ương

1iình 5.5 Cấu trúc mạng ATN nội bộ khu vực châu Á Thái Bình Dương

Hình 5.6 Hệ thông AMHS của Isode

Hình 5.7 Mô hình router 2 chồng giao thức P4 và TCP

Tình 5.8 SITA AFTN/AMIIS Gateway lập trung

Hinh 5.9 Dich vụ chuyén giao dién vin SITA

Ilinh 3.10 Dich vu quan ly AMIIS ding chung SITA

Hình 6.2 Hé théng AMHS theo mé hinh 1 tai Tân Son Nhat

Hinh 6.3 So sanh hai dia chi CAAS và XE

Hình 6.4 M6 hinh qua dé 1én AMHS tai Chau Ân

Hình 6.5 Cấu hình kết nối các AMHS trong giải đoạn 1

Hình 6.6 Cấu hình mạng AMHS Việt Nam giai đoạn l

Tình 6.7 Cấu hình kết nổi các AMIIS trong giai đoạn 2

Tình 6.8 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 2

Hình 6.9 Cấu hình kết nỗi các AMHS trong giai đoạn 3

Hinh 6.10 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 3

Hình 6.11 Cấu hình kết nổi các AMHS trong giai đoạn 4

Tiình 6.12 Cấu hinh mạng AMIIS Việt Nam giai đoạn 4

Hình 6.13 Cấu hình kết nối các AMHS trong giai doạn 5

2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 33

2.2.2 Giao thức P3 - cee BA 2.2.3 Giao thức F] 34

2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp 36

2.3.2 Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37 2.3.3 Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn 37

2.3.4 Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn 37

2.3.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38

3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500 39

3.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39 3.2 Cây thư mục DII 41

3.4 Miễn quản lý thư mục c8

4 PHẢN 4 HỆ THễNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHọ 44

4.1 Mô hình hệ thống AMIIS 44

41.2 Máy chủ AMHS 41.3) AFTN/AMHS Gateway - 47

42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50

Hình 1.1 Các trạm VHE và tâm phú sóng VHF tai Viét Nam

Hinh 1.2 Sơ đỗ trạm radar và tâm phủ sóng ở Việt Nam

Hình 1.3 Mang viễn thông hàng không ATN

Hình 1.4 Mô hinh kiến trúc mạng ATN

Hình 1.5 Liên kết giữa các thành phần của ATN

Hinh 1.6 Dia chi trong mang ATN

Hinh 1.7 Cau truc dia chi dau cudi

Hinh 1.8 Dinh dang dia chi NSAP

Hinh 1.9 So đề liên kết các trạm AFTN khu vue Déng Nam Ả

Hình 2.1 Mô hình kiến trúc hệ thống trao đổi điện văn X400

Hình 2.2 Các thành phần của mạng X400

Tình 2.3 Các giao thức của X400

Hình 2.4 Giao thức P1 chứa P2 trong quá trình trao doi diện văn

Hình 3.1 Mô hinh tiêu chuẩn thư mục X500

TTình 3.2 Cây thư myc DIT

Hình 3.3 I2ữ liệu lưu trữ thông tin người dùng trong X500

Hình 3.4 Cây thông tin thư mục phân tán

Hình 3.5 Miền quần lý thư mục

Hình 3.1 Mô hinh cơ bản của mạng AMHS

Tinh 4.2 Cấu trúc mở rộng của mạng AMIIS

Hinh 4.6 MTCU liên kết thành phan AFTN va MTA

KTMT & TT 2010 7 Trần Văn Hà

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT

Access Control Scrviee Elements Automatic Dependent Surveillance Aeronautical Fixed Telecomunication Network

Air Traffic Service Message Handling System

Air Traffic Management Aeronautical Telecommunication Network

Access Unit Baekbone Boundary intermediate System Common AMHS Addressing Scheme

Directory Access Protacol Directory information Bas

Directory Management Domain Delivery Notification

Directory System Agent Directory System Protocol Directory User Agent

End System Navigation Satellite System

Internet Communication Services Intermediate System

International 'elecommmnication Union Message Administrator Service Element Message Delivery Service Element

Message handlinh system Message Retrieval Service Element age Store Message Submission Service Element Message Transfer Agents

Message ‘Transfer System sfar Service Element

User Agent Upper Layers Communication Service

Yêu tô địch vụ điều khiển truy cập

Giám sát phụ thuộc tự động,

Hệ thống thông tin hàng không cô định

Hệ thông trao đổi đi không lưu

Hệ thông quản lý không lưu

Mạng viễn thông hàng không văn dịch vụ

Routcr xương sông liên miễn

Cách đánh địa chỉ AMHS thông thường

Giao thức truy cập thư mục

Cơ sử thông tin thư trục

La cay thông tin thư mục

Miền quản lý thư mục

'Thêng báo đã gửi TIê thông thư mục

Giao thúc hệ thông thư mục Khỗi ngudéi ding the mus

Hệ thống dẫn đường bằng vệ tĩnh

'Tủ chức hàng không đân dụng quốc tế Dịch vụ thông tin liên mang

Liên hiện viễn thông qnéc tế Yêu tô địch vụ quản trị điện văn Yêu tô địch vụ gửi điện vin

Hệ thống trao đối điện văn

Yên tô địch vụ nhận điện văn

Yếu tô dịch vụ gửi điện văn

Lệ thống truyền điện văn

Yên tố địch vụ truyền điện văn

"Thông báo không thể gi được Đâu cuỗi người dùng

Vu thông tim lớp trên Cách đánh địa chỉ dạng chuyển đổi

KTMT & TT 2010 6 Trần Văn Hà

4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS 53

4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp "ơ SO

43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56

4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng - - 57

43.3 Mức ưu tiên văn bản 57

4.3.4 Định tuyến diện văn 58 4.3.5 Các định dạng nội dung điện văn 59

43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn 59

5 PHÂN 5 PHƯƠNG HƯỚNG TRIÊN KHAI AMH§ TRÊN THỂ GIỎI61 $.1 Phương hướng thực hiện AMIIIS trong khu vực 61

5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62

5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương 65

5.4 Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS "— 67

541 Vấn dé nay sinh khi dịnh tuyển giữa các AMHS - 67

5.42 Chinh sach dinh tuyén do ICAO để xuất 67

5.43 Chinh sach dinh tuyến trong thời kỳ quá độ - 68

5.44 Ưu điểm trong chính sách định tuyến của ICAO - 69

5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS - 70

5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72 3.5.3 Giải pháp của hãng SITA 72

6 PHÂNð ĐỂ XUẤT TRIỄN KHAI AMHS 76

KTMT & TT 2010 4 Trần Văn Iià

6.1 Các nhược điểm của mạng AFTN tại Việt Nam 76

6.2 Những cãi thiên sau khi triển khai AMHS 77

6.3 Những khú khăn khi triển khai AMHọ 79

6.4 Đề xuất triển khai AMHS tại Việt Nam 79

6⁄41 Để xuất mô hình mạng AMHS 79

6.4.2 Đề xuất địa chỉ cho mạng AMIIS 83

6.443 Để xuất chức năng của hệ thống AMHS 84

644 18 xuit giao thitc ha ting mang AMHS 86

64.5 Đềxuất giao thite cla AMIIS router 87

64.6 Để xuất yêu cầu về phần cứng và phần mềm 88 6.4.7 Dễ xuất khả năng dự phỏng và sẵn sảng cao cho hé théng 89

6.48 Đề xuất các bước triển khai AMIIIS 9

KTMT & TT 2010 tị Trần Văn Hà

6.1 Các nhược điểm của mạng AFTN tại Việt Nam 76

6.2 Những cãi thiên sau khi triển khai AMHS 77

6.3 Những khú khăn khi triển khai AMHọ 79

6.4 Đề xuất triển khai AMHS tại Việt Nam 79

6⁄41 Để xuất mô hình mạng AMHS 79

6.4.2 Đề xuất địa chỉ cho mạng AMIIS 83

6.443 Để xuất chức năng của hệ thống AMHS 84

644 18 xuit giao thitc ha ting mang AMHS 86

64.5 Đềxuất giao thite cla AMIIS router 87

64.6 Để xuất yêu cầu về phần cứng và phần mềm 88 6.4.7 Dễ xuất khả năng dự phỏng và sẵn sảng cao cho hé théng 89

6.48 Đề xuất các bước triển khai AMIIIS 9

KTMT & TT 2010 tị Trần Văn Hà

TTình 4.7 Địa chỉ thông thường của Đức lưu trữ trong X500

Hình 48 Địa chỉ chuyển dỗi của Cộng hoa Sip lưu trữ trong X500

Tình 4.9 So sánh hai địa chỉ CAAS và XE

Hình 4.10 Miền quản lý AMHS -

Tình 5.1 Mô hình triển khai AMHS bước 1 của ICAO,

Tiình 5.2 Mê hinh triển khai AMIIS bước 2 của ICAO

Hình 5.3 Mô hình triển khai AMHS bước 3 của ICAO,

Hình 5.4 Kết nổi A'TN xương sống khu vực châu A ‘Thai Binh I3ương

1iình 5.5 Cấu trúc mạng ATN nội bộ khu vực châu Á Thái Bình Dương

Hình 5.6 Hệ thông AMHS của Isode

Hình 5.7 Mô hình router 2 chồng giao thức P4 và TCP

Tình 5.8 SITA AFTN/AMIIS Gateway lập trung

Hinh 5.9 Dich vụ chuyén giao dién vin SITA

Ilinh 3.10 Dich vu quan ly AMIIS ding chung SITA

Hình 6.2 Hé théng AMHS theo mé hinh 1 tai Tân Son Nhat

Hinh 6.3 So sanh hai dia chi CAAS và XE

Hình 6.4 M6 hinh qua dé 1én AMHS tai Chau Ân

Hình 6.5 Cấu hình kết nối các AMHS trong giải đoạn 1

Hình 6.6 Cấu hình mạng AMHS Việt Nam giai đoạn l

Tình 6.7 Cấu hình kết nổi các AMIIS trong giai đoạn 2

Tình 6.8 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 2

Hình 6.9 Cấu hình kết nỗi các AMHS trong giai đoạn 3

Hinh 6.10 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 3

Hình 6.11 Cấu hình kết nổi các AMHS trong giai đoạn 4

Tiình 6.12 Cấu hinh mạng AMIIS Việt Nam giai đoạn 4

Hình 6.13 Cấu hình kết nối các AMHS trong giai doạn 5

4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS 53

4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp "ơ SO

43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56

4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng - - 57

43.3 Mức ưu tiên văn bản 57

4.3.4 Định tuyến diện văn 58 4.3.5 Các định dạng nội dung điện văn 59

43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn 59

5 PHÂN 5 PHƯƠNG HƯỚNG TRIÊN KHAI AMH§ TRÊN THỂ GIỎI61 $.1 Phương hướng thực hiện AMIIIS trong khu vực 61

5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62

5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương 65

5.4 Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS "— 67

541 Vấn dé nay sinh khi dịnh tuyển giữa các AMHS - 67

5.42 Chinh sach dinh tuyén do ICAO để xuất 67

5.43 Chinh sach dinh tuyến trong thời kỳ quá độ - 68

5.44 Ưu điểm trong chính sách định tuyến của ICAO - 69

5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS - 70

5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72 3.5.3 Giải pháp của hãng SITA 72

6 PHÂNð ĐỂ XUẤT TRIỄN KHAI AMHS 76

KTMT & TT 2010 4 Trần Văn Iià

Hình 1.1 Các trạm VHE và tâm phú sóng VHF tai Viét Nam

Hinh 1.2 Sơ đỗ trạm radar và tâm phủ sóng ở Việt Nam

Hình 1.3 Mang viễn thông hàng không ATN

Hình 1.4 Mô hinh kiến trúc mạng ATN

Hình 1.5 Liên kết giữa các thành phần của ATN

Hinh 1.6 Dia chi trong mang ATN

Hinh 1.7 Cau truc dia chi dau cudi

Hinh 1.8 Dinh dang dia chi NSAP

Hinh 1.9 So đề liên kết các trạm AFTN khu vue Déng Nam Ả

Hình 2.1 Mô hình kiến trúc hệ thống trao đổi điện văn X400

Hình 2.2 Các thành phần của mạng X400

Tình 2.3 Các giao thức của X400

Hình 2.4 Giao thức P1 chứa P2 trong quá trình trao doi diện văn

Hình 3.1 Mô hinh tiêu chuẩn thư mục X500

TTình 3.2 Cây thư myc DIT

Hình 3.3 I2ữ liệu lưu trữ thông tin người dùng trong X500

Hình 3.4 Cây thông tin thư mục phân tán

Hình 3.5 Miền quần lý thư mục

Hình 3.1 Mô hinh cơ bản của mạng AMHS

Tinh 4.2 Cấu trúc mở rộng của mạng AMIIS

Hinh 4.6 MTCU liên kết thành phan AFTN va MTA

KTMT & TT 2010 7 Trần Văn Hà

4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS 53

4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp "ơ SO

43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56

4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng - - 57

43.3 Mức ưu tiên văn bản 57

4.3.4 Định tuyến diện văn 58 4.3.5 Các định dạng nội dung điện văn 59

43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn 59

5 PHÂN 5 PHƯƠNG HƯỚNG TRIÊN KHAI AMH§ TRÊN THỂ GIỎI61 $.1 Phương hướng thực hiện AMIIIS trong khu vực 61

5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62

5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương 65

5.4 Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS "— 67

541 Vấn dé nay sinh khi dịnh tuyển giữa các AMHS - 67

5.42 Chinh sach dinh tuyén do ICAO để xuất 67

5.43 Chinh sach dinh tuyến trong thời kỳ quá độ - 68

5.44 Ưu điểm trong chính sách định tuyến của ICAO - 69

5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS - 70

5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72 3.5.3 Giải pháp của hãng SITA 72

6 PHÂNð ĐỂ XUẤT TRIỄN KHAI AMHS 76

KTMT & TT 2010 4 Trần Văn Iià

TTình 4.7 Địa chỉ thông thường của Đức lưu trữ trong X500

Hình 48 Địa chỉ chuyển dỗi của Cộng hoa Sip lưu trữ trong X500

Tình 4.9 So sánh hai địa chỉ CAAS và XE

Hình 4.10 Miền quản lý AMHS -

Tình 5.1 Mô hình triển khai AMHS bước 1 của ICAO,

Tiình 5.2 Mê hinh triển khai AMIIS bước 2 của ICAO

Hình 5.3 Mô hình triển khai AMHS bước 3 của ICAO,

Hình 5.4 Kết nổi A'TN xương sống khu vực châu A ‘Thai Binh I3ương

1iình 5.5 Cấu trúc mạng ATN nội bộ khu vực châu Á Thái Bình Dương

Hình 5.6 Hệ thông AMHS của Isode

Hình 5.7 Mô hình router 2 chồng giao thức P4 và TCP

Tình 5.8 SITA AFTN/AMIIS Gateway lập trung

Hinh 5.9 Dich vụ chuyén giao dién vin SITA

Ilinh 3.10 Dich vu quan ly AMIIS ding chung SITA

Hình 6.2 Hé théng AMHS theo mé hinh 1 tai Tân Son Nhat

Hinh 6.3 So sanh hai dia chi CAAS và XE

Hình 6.4 M6 hinh qua dé 1én AMHS tai Chau Ân

Hình 6.5 Cấu hình kết nối các AMHS trong giải đoạn 1

Hình 6.6 Cấu hình mạng AMHS Việt Nam giai đoạn l

Tình 6.7 Cấu hình kết nổi các AMIIS trong giai đoạn 2

Tình 6.8 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 2

Hình 6.9 Cấu hình kết nỗi các AMHS trong giai đoạn 3

Hinh 6.10 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 3

Hình 6.11 Cấu hình kết nổi các AMHS trong giai đoạn 4

Tiình 6.12 Cấu hinh mạng AMIIS Việt Nam giai đoạn 4

Hình 6.13 Cấu hình kết nối các AMHS trong giai doạn 5

2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400 33

2.2.2 Giao thức P3 - cee BA 2.2.3 Giao thức F] 34

2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400 - 36

2.3.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp 36

2.3.2 Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37 2.3.3 Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn 37

2.3.4 Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn 37

2.3.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38

3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500 39

3.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39 3.2 Cây thư mục DII 41

3.4 Miễn quản lý thư mục c8

4 PHẢN 4 HỆ THễNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHọ 44

4.1 Mô hình hệ thống AMIIS 44

41.2 Máy chủ AMHS 41.3) AFTN/AMHS Gateway - 47

42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

4.2.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT 6

DANH MỤC BẢNG BIBU eveeonenesnie

1 PHAN 1 TONG QUAN VE QUAN LY KHONG LUU - 1

1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11

1.3 Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15

14 Định hưởng xây dựng mạng viễn thông hàng không mới ATI 16

1.4.2 Các mức của mạng ATN 20

1.5 Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24

1.5.1 Khái niệm về trao đối điện văn sete "—— 24

1.5.2 Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25 1.5.3 Khuụn dạng của điện văn AFLN ơ

2 PHẢN 2 TIỂU CHUẢN CHUYỂN GIAO ĐIỆN VĂN X400 29

2.1 Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29

2.1.2 Van đề nảy sinh khi triển khai UA - - 31

KTMT & TT 2010 2 Trần Văn Iià

6.1 Các nhược điểm của mạng AFTN tại Việt Nam 76

6.2 Những cãi thiên sau khi triển khai AMHS 77

6.3 Những khú khăn khi triển khai AMHọ 79

6.4 Đề xuất triển khai AMHS tại Việt Nam 79

6⁄41 Để xuất mô hình mạng AMHS 79

6.4.2 Đề xuất địa chỉ cho mạng AMIIS 83

6.443 Để xuất chức năng của hệ thống AMHS 84

644 18 xuit giao thitc ha ting mang AMHS 86

64.5 Đềxuất giao thite cla AMIIS router 87

64.6 Để xuất yêu cầu về phần cứng và phần mềm 88 6.4.7 Dễ xuất khả năng dự phỏng và sẵn sảng cao cho hé théng 89

6.48 Đề xuất các bước triển khai AMIIIS 9

KTMT & TT 2010 tị Trần Văn Hà

Hình 1.1 Các trạm VHE và tâm phú sóng VHF tai Viét Nam

Hinh 1.2 Sơ đỗ trạm radar và tâm phủ sóng ở Việt Nam

Hình 1.3 Mang viễn thông hàng không ATN

Hình 1.4 Mô hinh kiến trúc mạng ATN

Hình 1.5 Liên kết giữa các thành phần của ATN

Hinh 1.6 Dia chi trong mang ATN

Hinh 1.7 Cau truc dia chi dau cudi

Hinh 1.8 Dinh dang dia chi NSAP

Hinh 1.9 So đề liên kết các trạm AFTN khu vue Déng Nam Ả

Hình 2.1 Mô hình kiến trúc hệ thống trao đổi điện văn X400

Hình 2.2 Các thành phần của mạng X400

Tình 2.3 Các giao thức của X400

Hình 2.4 Giao thức P1 chứa P2 trong quá trình trao doi diện văn

Hình 3.1 Mô hinh tiêu chuẩn thư mục X500

TTình 3.2 Cây thư myc DIT

Hình 3.3 I2ữ liệu lưu trữ thông tin người dùng trong X500

Hình 3.4 Cây thông tin thư mục phân tán

Hình 3.5 Miền quần lý thư mục

Hình 3.1 Mô hinh cơ bản của mạng AMHS

Tinh 4.2 Cấu trúc mở rộng của mạng AMIIS

Hinh 4.6 MTCU liên kết thành phan AFTN va MTA

KTMT & TT 2010 7 Trần Văn Hà

TTình 4.7 Địa chỉ thông thường của Đức lưu trữ trong X500

Hình 48 Địa chỉ chuyển dỗi của Cộng hoa Sip lưu trữ trong X500

Tình 4.9 So sánh hai địa chỉ CAAS và XE

Hình 4.10 Miền quản lý AMHS -

Tình 5.1 Mô hình triển khai AMHS bước 1 của ICAO,

Tiình 5.2 Mê hinh triển khai AMIIS bước 2 của ICAO

Hình 5.3 Mô hình triển khai AMHS bước 3 của ICAO,

Hình 5.4 Kết nổi A'TN xương sống khu vực châu A ‘Thai Binh I3ương

1iình 5.5 Cấu trúc mạng ATN nội bộ khu vực châu Á Thái Bình Dương

Hình 5.6 Hệ thông AMHS của Isode

Hình 5.7 Mô hình router 2 chồng giao thức P4 và TCP

Tình 5.8 SITA AFTN/AMIIS Gateway lập trung

Hinh 5.9 Dich vụ chuyén giao dién vin SITA

Ilinh 3.10 Dich vu quan ly AMIIS ding chung SITA

Hình 6.2 Hé théng AMHS theo mé hinh 1 tai Tân Son Nhat

Hinh 6.3 So sanh hai dia chi CAAS và XE

Hình 6.4 M6 hinh qua dé 1én AMHS tai Chau Ân

Hình 6.5 Cấu hình kết nối các AMHS trong giải đoạn 1

Hình 6.6 Cấu hình mạng AMHS Việt Nam giai đoạn l

Tình 6.7 Cấu hình kết nổi các AMIIS trong giai đoạn 2

Tình 6.8 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 2

Hình 6.9 Cấu hình kết nỗi các AMHS trong giai đoạn 3

Hinh 6.10 Cầu hình mạng AMHS Việt Nam giai doạn 3

Hình 6.11 Cấu hình kết nổi các AMHS trong giai đoạn 4

Tiình 6.12 Cấu hinh mạng AMIIS Việt Nam giai đoạn 4

Hình 6.13 Cấu hình kết nối các AMHS trong giai doạn 5

6.1 Các nhược điểm của mạng AFTN tại Việt Nam 76

6.2 Những cãi thiên sau khi triển khai AMHS 77

6.3 Những khú khăn khi triển khai AMHọ 79

6.4 Đề xuất triển khai AMHS tại Việt Nam 79

6⁄41 Để xuất mô hình mạng AMHS 79

6.4.2 Đề xuất địa chỉ cho mạng AMIIS 83

6.443 Để xuất chức năng của hệ thống AMHS 84

644 18 xuit giao thitc ha ting mang AMHS 86

64.5 Đềxuất giao thite cla AMIIS router 87

64.6 Để xuất yêu cầu về phần cứng và phần mềm 88 6.4.7 Dễ xuất khả năng dự phỏng và sẵn sảng cao cho hé théng 89

6.48 Đề xuất các bước triển khai AMIIIS 9

KTMT & TT 2010 tị Trần Văn Hà

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT

Access Control Scrviee Elements Automatic Dependent Surveillance Aeronautical Fixed Telecomunication Network

Air Traffic Service Message Handling System

Air Traffic Management Aeronautical Telecommunication Network

Access Unit Baekbone Boundary intermediate System Common AMHS Addressing Scheme

Directory Access Protacol Directory information Bas

Directory Management Domain Delivery Notification

Directory System Agent Directory System Protocol Directory User Agent

End System Navigation Satellite System

Internet Communication Services Intermediate System

International 'elecommmnication Union Message Administrator Service Element Message Delivery Service Element

Message handlinh system Message Retrieval Service Element age Store Message Submission Service Element Message Transfer Agents

Message ‘Transfer System sfar Service Element

User Agent Upper Layers Communication Service

Yêu tô địch vụ điều khiển truy cập

Giám sát phụ thuộc tự động,

Hệ thống thông tin hàng không cô định

Hệ thông trao đổi đi không lưu

Hệ thông quản lý không lưu

Mạng viễn thông hàng không văn dịch vụ

Routcr xương sông liên miễn

Cách đánh địa chỉ AMHS thông thường

Giao thức truy cập thư mục

Cơ sử thông tin thư trục

La cay thông tin thư mục

Miền quản lý thư mục

'Thêng báo đã gửi TIê thông thư mục

Giao thúc hệ thông thư mục Khỗi ngudéi ding the mus

Hệ thống dẫn đường bằng vệ tĩnh

'Tủ chức hàng không đân dụng quốc tế Dịch vụ thông tin liên mang

Liên hiện viễn thông qnéc tế Yêu tô địch vụ quản trị điện văn Yêu tô địch vụ gửi điện vin

Hệ thống trao đối điện văn

Yên tô địch vụ nhận điện văn

Yếu tô dịch vụ gửi điện văn

Lệ thống truyền điện văn

Yên tố địch vụ truyền điện văn

"Thông báo không thể gi được Đâu cuỗi người dùng

Vu thông tim lớp trên Cách đánh địa chỉ dạng chuyển đổi

KTMT & TT 2010 6 Trần Văn Hà

4.2.5 So sánh hai loại địa chỉtrong AMIHS 53

4.3 Dịch vụ trao đổi điện văn do X400 cung cấp "ơ SO

43.1 Mức dịch vụ cơ bản - 56

4.3.2 Mire dịch vụ mở rộng - - 57

43.3 Mức ưu tiên văn bản 57

4.3.4 Định tuyến diện văn 58 4.3.5 Các định dạng nội dung điện văn 59

43.6 Chứng thực người gửi điện văn và bảo toàn nội dung điện vẫn 59

5 PHÂN 5 PHƯƠNG HƯỚNG TRIÊN KHAI AMH§ TRÊN THỂ GIỎI61 $.1 Phương hướng thực hiện AMIIIS trong khu vực 61

5.2 Cáo bước triển khai AMHS của ICAO - 62

5.3 Câu trúc AIN dự kiến khu vưc châu Á Thai Binh Dương 65

5.4 Dịnh tuyển giữa các hệ thống AMHS "— 67

541 Vấn dé nay sinh khi dịnh tuyển giữa các AMHS - 67

5.42 Chinh sach dinh tuyén do ICAO để xuất 67

5.43 Chinh sach dinh tuyến trong thời kỳ quá độ - 68

5.44 Ưu điểm trong chính sách định tuyến của ICAO - 69

5.5 Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

5.5.1 Thiết biửng đụng cho hệ thống AMHS - 70

5.5.2 A'TN router hai chẳng giao thức - 72 3.5.3 Giải pháp của hãng SITA 72

6 PHÂNð ĐỂ XUẤT TRIỄN KHAI AMHS 76

KTMT & TT 2010 4 Trần Văn Iià

Mô hình hệ thống AMIIS

Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng 48

Mức dịch vụ cơ bản - 56

Mức ưu tiên văn bản

Một số giải pháp đang được triển khai trên thế giới 70

Ngày đăng: 22/06/2025, 08:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm