Mo Tượng khí lý thuyết cần thiết để đối cháy hết 1 kg nhiên hệ Qa Nhiệt lượng còn lại Qe Nhiệt lượng ứng với động năng của khí hai Qe Nhiệt lượng bức xạ Qr Nhiệt lượng khi thải trong
Trang 1
BO GIAO DUC VA BAO TAO TRUONG BAI HOC BACH KHOA HA NOL
TANG VAN THANG
THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM CÂN BẰNG NHIỆT
DONG CO DOT TRONG
CHUYÊN NGÀNH: KY THUẬT CƠ KHÍ BONG LUC
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
KỸ THUÁT CƠ KHÍ DONG LUC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
GS.TS PHẠM MINH TUẦN
HÀ NỘI ~ NĂM 2014
Trang 2
LOI CAM DOAN
Tôi xin cam doan day la dé tai nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu kết quả néu trong luận văn là trung thực và chưa từng được di công bồ trong các
Trang 3TỜI CẮM ƠN
Với tự cách là táo giá cửa bản luận vẫn nảy, tôi xin gửi lời căm ơn sâu sắc đến
ŒS.TS Phạm Minh Tuân, người đã hướng, dẫn tôi hết sức tận tĩnh và chu đáo về mặt
chuyên môn để tôi hoàn thành bản luận vẫn này
Dng thời tối cũng xin chân thành cám ơn các thấy cô trong liộ môn Dộng cơ đốt trong - Viên Co khí Động lực, Viện Dao tạo Sau đại học đã giúp đỡ tạo điền
kiện về cơ sở vật chât Irong suốt thời gian tôi học lập và làm luận van
lặc biết, tôi xin gửi lời cảm ơn đến các thây và các bạn đỏng nghiệp đã tạo
điều kiên cã về thời gian, vật chất lẫn tỉnh thân đế tôi có thế hoàn thánh bân luận
Trang 43.1.2 Lý do chọn động cơ 12243 làm dộng cơ thí nghiệm
3.2 Xây dựng m hình thí nghiệm
3.2.1 Phanh điện APA 1Ø à Ăn ereeiee 24
3.3.2 Thiết bị làm mát dẫu bồi trơn AVL 554 -.27
.3.3 Thiết bị làm mat nude AVL 553 29 3.2.4, 86 ên định nhiệt độ nhiên liệu AVL 753 - seein BO
3.2.5 Hộ điều khiển tay ga HA 190 co Xe 3.3 Thiết bị đo
3.3.1 Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu AVT, Fuel Balance 733 33 3.3.2 Xác định nhiệt độ t„ tv, Tu«, Tx bằng các cắm biến đo nhiệt độ 35
3.3.3 Xác định G„ bằng phương pháp đo lưu lượng nước làm mát qua đồng hồ
đo nước kết hợp với đẳng hỗ bắm giây co
3.3.1 Đo lượng không khí nạp vào động cơ - - Al
3.4 Thiết kế các đường ống và van trong hệ thống đo lưn lượng nước làm
mat
CHƯƠNG 4 XÂY DỰNG QUY TRÌNH V/
4.1.Xây dựng quy trình thí nghiệm
4.1.1 Mục đích của thí nghiệm cân bằng nhiệt 7 4.1.2 Chuẩn bị thí nghiệm - - 7
413 Quy trình thí nghiệm
4.2 Các biểu mẫu thí nghiệm
4.3 Kết quả thí nghiệm
KET LUAN CHUNG VA AU
TAL LIEU THAM KHAO
Trang 5
DANI MUC CAC BANG BIEU
Bang Í.1 Danh mục học phần chưng đảo Iạo cử nhân khối kỹ thuậ T5
Bang 1.2 Danh mục học phần riêng đào tạo cử nhân Kỹ thuật Cơ khí động lực 76
Tiâng 1.3 Danh mục học phản tự chọn tự đo khuyến cáo của chương trình cử nhân
- - - - -T8
Bang 1.4 Danh mục học phần chỉ tiết của chương trinh dao tạo kỹ sư Ca khí động
lực - - 19 Tăng L5 Danh mục học phân dào tạo cử nhân Công nghệ kỹ thuật ôtô 83
Bảng 1.6 Danh mục học phan tự chon tự do khuyến cáo đảo tạo cử nhân Công,
xghệ kỹ thuật ôtô - 85 Bang 1.7 Chương trình đạo tạo của chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khi động lực
thuật Động cơ đối trong (KH) - 87
Bang.2.1 Ti 16 các thành phần cân bằng nhiệt à ccc „16
Bang 4.1 Két quả de lưu lượng nước thông qua động cơ 63
Thằng 4.2 Kết quả thí nghiệm cân bằng nhiệt 64
Tăng 4.3 Công thức tính toản " _ 65
viii
Trang 6ii Phương phúp nghiên cứu
Hi Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn
iv Các nội dung chính trong đề t
CHUONG 1 TONG QUAN
1.1.Thục trạng đảo tạo ngành Động cơ đốt trong tại Trường DIIBK Hà Nội4 1.1.1 Các loại hình đảo tạo - - - - 4 1.1.2 Chương trình đáo lao dai hoc va sau đại học 4 1.1.3 Các thi nghiệm sử đụng trong đảo tạo và nghiên cứu 2115 10
1.2.Sự cân thiết phải xây dựng thí nghiệm cân bằng nhiệt
1.2.1 Khái quát chung về thí nghiệm cân bằng nhiệt - - 11
1.2.2 Vai trò của thí nghiệm cân bằng rệt trong đảo tạo ngành động eơ 11
1.2.3 Một số cơ sở dào tạo trên thế giới sử dụng thí nghiệm can bằng nhiệt 12
1.3.Phỏng thí nghiệm động cơ đốt trong và mức độ đáp ứng xây dựng thi
2.3 Kết luận
CHUONG 3 THIET KE THÍ NGHIỆM CAN BANG NHIỆT
3.1 Lựa chọn động cơ thí nghiệm
3.1.1 Giới thiệu về động cơ D2/13 coi
iv
Trang 7DANI MUC CAC BANG BIEU
Bang Í.1 Danh mục học phần chưng đảo Iạo cử nhân khối kỹ thuậ T5
Bang 1.2 Danh mục học phần riêng đào tạo cử nhân Kỹ thuật Cơ khí động lực 76
Tiâng 1.3 Danh mục học phản tự chọn tự đo khuyến cáo của chương trình cử nhân
- - - - -T8
Bang 1.4 Danh mục học phần chỉ tiết của chương trinh dao tạo kỹ sư Ca khí động
lực - - 19 Tăng L5 Danh mục học phân dào tạo cử nhân Công nghệ kỹ thuật ôtô 83
Bảng 1.6 Danh mục học phan tự chon tự do khuyến cáo đảo tạo cử nhân Công,
xghệ kỹ thuật ôtô - 85 Bang 1.7 Chương trình đạo tạo của chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khi động lực
thuật Động cơ đối trong (KH) - 87
Bang.2.1 Ti 16 các thành phần cân bằng nhiệt à ccc „16
Bang 4.1 Két quả de lưu lượng nước thông qua động cơ 63
Thằng 4.2 Kết quả thí nghiệm cân bằng nhiệt 64
Tăng 4.3 Công thức tính toản " _ 65
viii
Trang 8ii Phương phúp nghiên cứu
Hi Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn
iv Các nội dung chính trong đề t
CHUONG 1 TONG QUAN
1.1.Thục trạng đảo tạo ngành Động cơ đốt trong tại Trường DIIBK Hà Nội4 1.1.1 Các loại hình đảo tạo - - - - 4 1.1.2 Chương trình đáo lao dai hoc va sau đại học 4 1.1.3 Các thi nghiệm sử đụng trong đảo tạo và nghiên cứu 2115 10
1.2.Sự cân thiết phải xây dựng thí nghiệm cân bằng nhiệt
1.2.1 Khái quát chung về thí nghiệm cân bằng nhiệt - - 11
1.2.2 Vai trò của thí nghiệm cân bằng rệt trong đảo tạo ngành động eơ 11
1.2.3 Một số cơ sở dào tạo trên thế giới sử dụng thí nghiệm can bằng nhiệt 12
1.3.Phỏng thí nghiệm động cơ đốt trong và mức độ đáp ứng xây dựng thi
2.3 Kết luận
CHUONG 3 THIET KE THÍ NGHIỆM CAN BANG NHIỆT
3.1 Lựa chọn động cơ thí nghiệm
3.1.1 Giới thiệu về động cơ D2/13 coi
iv
Trang 9
Mo Tượng khí lý thuyết cần thiết để đối cháy hết 1 kg nhiên hệ
Qa Nhiệt lượng còn lại
Qe Nhiệt lượng ứng với động năng của khí (hai
Qe Nhiệt lượng bức xạ
Qr Nhiệt lượng khi thải trong đường ống thải
Qaas Nhiệt lượng do ma sat gitta pit tong va xi lanh
Me Mô men của động cơ
te Số vòng quay cửa động cơ
Tiêm Số vòng quay định mire
D243 Déng co diesel D243
APAI00 Phanh điện
AVLS554 Thiết bi am mat dau bai tron
AVT 533 “Thiết bị lâm mat nude
AVI.733s Thiết bị đo tiểu hao nhiên liệu
AVI.753 Bộ ổn định nhiệt độ nhiên liệu
THA100 Bộ điều khiến tay ga
CABLE BOOM | Hộp chứa các thiết bị chuyên đối
FEM Thiết bị dâu cuối
PUMA Hệ thống điều khiến chính
KS? Bang điều khiến
PC Máy tính xứ lý các kết quả đo đạc
KFEM-A “thiết bị chuyển đổi tín hiệu
FEM-DAC “thiết bị chuyển đổi tín hiệu Analog sang Digital
PC-System “thiết bị nhận sử lý tin hiệu vả biển thị kết quá đo đạc
P100 Cam biển kiểu nhiệt điện tr
Trang 103.1.2 Lý do chọn động cơ 12243 làm dộng cơ thí nghiệm
3.2 Xây dựng m hình thí nghiệm
3.2.1 Phanh điện APA 1Ø à Ăn ereeiee 24
3.3.2 Thiết bị làm mát dẫu bồi trơn AVL 554 -.27
.3.3 Thiết bị làm mat nude AVL 553 29 3.2.4, 86 ên định nhiệt độ nhiên liệu AVL 753 - seein BO
3.2.5 Hộ điều khiển tay ga HA 190 co Xe 3.3 Thiết bị đo
3.3.1 Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu AVT, Fuel Balance 733 33 3.3.2 Xác định nhiệt độ t„ tv, Tu«, Tx bằng các cắm biến đo nhiệt độ 35
3.3.3 Xác định G„ bằng phương pháp đo lưu lượng nước làm mát qua đồng hồ
đo nước kết hợp với đẳng hỗ bắm giây co
3.3.1 Đo lượng không khí nạp vào động cơ - - Al
3.4 Thiết kế các đường ống và van trong hệ thống đo lưn lượng nước làm
mat
CHƯƠNG 4 XÂY DỰNG QUY TRÌNH V/
4.1.Xây dựng quy trình thí nghiệm
4.1.1 Mục đích của thí nghiệm cân bằng nhiệt 7 4.1.2 Chuẩn bị thí nghiệm - - 7
413 Quy trình thí nghiệm
4.2 Các biểu mẫu thí nghiệm
4.3 Kết quả thí nghiệm
KET LUAN CHUNG VA AU
TAL LIEU THAM KHAO
Trang 11
Sơ đỗ kết nối các thiết bị của hệ thông băng thưử
Sơ đã phòng thử động lực học co
Thanh điện APA 100
Đặc tính phanh chế độ máy phát Tặc tính phanh chế độ đông cơ điện
dau béi tron AVE 554
Sơ đồ khôi thiết bị làm má
So dé nguyên lý thiết bị làm mát đầu bôi trơn AVL 5%4
TRnh 3.10 Sơ 46 khéi thiết bị làm mát nước làm mát động cơ AVL 553
Hình 3.11
Hình 3.12
Tinh 3.13
Sơ để nguyễn lý thiết bị làm mal nude AVL 553
Hệ thống ổn dịnh nhiệt độ nhiên liệu AVL 753
Sơ để nguyên lý hệ thống làm mát nhiên liệu Tình 3.14 Hệ thống điều khiến lay ga THA 100
Hình 3.15 Hệ thống do tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.16 Sơ đỏ nguyên lý hệ thếng đo tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.17 Sơ đỗ dâu nói thiết bị do tiêu thụ nhiên liệu với đông cơ va Puma
Hình 5.18 Cầu tạo cảm biến đo nhiệt độ
TRnh 3.19 Sơ đỏ tín hiệu cảm biển P,I00 -
Hình 3.20 Sơ đỗ tin hiệu cảm biến Thermocouple P106
Hình 5.21 Sơ đỗ kết nồi các cám biển với Puma
Hình 3.22 Cầu tạo của đồng hề đo thể tích nước thông qua động cơ
Tình 3.23 Sơ đỏ nguyễn lý đo khối lượng mước thông qua động cơ
Tĩnh 3.24 Cầu tạo cảm biến đo lưu lượng khí nạp
Tình 3.25 Sơ để nguyên lý lâm việc của cảm biến đo hm lượng khí nạp
Hình 3.26 Màn hình luển thị kết quả do lưu lượng khi 1ạp
Trang 12
DANI MUC CAC BANG BIEU
Bang Í.1 Danh mục học phần chưng đảo Iạo cử nhân khối kỹ thuậ T5
Bang 1.2 Danh mục học phần riêng đào tạo cử nhân Kỹ thuật Cơ khí động lực 76
Tiâng 1.3 Danh mục học phản tự chọn tự đo khuyến cáo của chương trình cử nhân
- - - - -T8
Bang 1.4 Danh mục học phần chỉ tiết của chương trinh dao tạo kỹ sư Ca khí động
lực - - 19 Tăng L5 Danh mục học phân dào tạo cử nhân Công nghệ kỹ thuật ôtô 83
Bảng 1.6 Danh mục học phan tự chon tự do khuyến cáo đảo tạo cử nhân Công,
xghệ kỹ thuật ôtô - 85 Bang 1.7 Chương trình đạo tạo của chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khi động lực
thuật Động cơ đối trong (KH) - 87
Bang.2.1 Ti 16 các thành phần cân bằng nhiệt à ccc „16
Bang 4.1 Két quả de lưu lượng nước thông qua động cơ 63
Thằng 4.2 Kết quả thí nghiệm cân bằng nhiệt 64
Tăng 4.3 Công thức tính toản " _ 65
viii
Trang 13Sơ đỗ kết nối các thiết bị của hệ thông băng thưử
Sơ đã phòng thử động lực học co
Thanh điện APA 100
Đặc tính phanh chế độ máy phát Tặc tính phanh chế độ đông cơ điện
dau béi tron AVE 554
Sơ đồ khôi thiết bị làm má
So dé nguyên lý thiết bị làm mát đầu bôi trơn AVL 5%4
TRnh 3.10 Sơ 46 khéi thiết bị làm mát nước làm mát động cơ AVL 553
Hình 3.11
Hình 3.12
Tinh 3.13
Sơ để nguyễn lý thiết bị làm mal nude AVL 553
Hệ thống ổn dịnh nhiệt độ nhiên liệu AVL 753
Sơ để nguyên lý hệ thống làm mát nhiên liệu Tình 3.14 Hệ thống điều khiến lay ga THA 100
Hình 3.15 Hệ thống do tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.16 Sơ đỏ nguyên lý hệ thếng đo tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.17 Sơ đỗ dâu nói thiết bị do tiêu thụ nhiên liệu với đông cơ va Puma
Hình 5.18 Cầu tạo cảm biến đo nhiệt độ
TRnh 3.19 Sơ đỏ tín hiệu cảm biển P,I00 -
Hình 3.20 Sơ đỗ tin hiệu cảm biến Thermocouple P106
Hình 5.21 Sơ đỗ kết nồi các cám biển với Puma
Hình 3.22 Cầu tạo của đồng hề đo thể tích nước thông qua động cơ
Tình 3.23 Sơ đỏ nguyễn lý đo khối lượng mước thông qua động cơ
Tĩnh 3.24 Cầu tạo cảm biến đo lưu lượng khí nạp
Tình 3.25 Sơ để nguyên lý lâm việc của cảm biến đo hm lượng khí nạp
Hình 3.26 Màn hình luển thị kết quả do lưu lượng khi 1ạp
Trang 14
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT
Qo Nhiệt lượng của nhiên liêu đưa vào động co
Qu Nhiệt trị thập của nhiên Hiệu
Ga Tượng Liêu thụ nhiên liệu trên muội đơn vị thor giant
Cu Tam lượng không khí
on Nhiệt lượng tướng ứng với gông suất động cơ
Ne Công suất động cơ
Qin Nhiét Iugng truyen che méi chat lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của nước
ter Nhiệt độ nước ra khỏi động cơ
tư Nhiệt độ nước vào động cơ
Qu Nhiệt độ nước do khí thải mang đi
M San phẩm của vật cháy quy vé | kg nhién liệu
Mạ Môi chất mới quy về 1 kg nhiên liệu
Cự Nhiệt đụng riêng đẳng áp trung bình của sản phẩm vật cháy
Clone Nhiệt đung riêng đẳng áp trung bình của không khi
Tk Nhiệt độ khi nạp mới tại đường nạp
Tu Nhiệt độ khí thái
Qu Nhiệt lượng đo đâu bôi trơn mang đi
Ga Lam lượng đâu lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của đầu bôi trơn
tá Nhiệt độ đầu ra khỏi động cơ
tác Ninét độ đầu vào động cơ
% Nhiệt lượng trong phẫn nhiên liệu không cháy
À TIệ số đư lượng không khí
vi
Trang 15DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT
Qo Nhiệt lượng của nhiên liêu đưa vào động co
Qu Nhiệt trị thập của nhiên Hiệu
Ga Tượng Liêu thụ nhiên liệu trên muội đơn vị thor giant
Cu Tam lượng không khí
on Nhiệt lượng tướng ứng với gông suất động cơ
Ne Công suất động cơ
Qin Nhiét Iugng truyen che méi chat lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của nước
ter Nhiệt độ nước ra khỏi động cơ
tư Nhiệt độ nước vào động cơ
Qu Nhiệt độ nước do khí thải mang đi
M San phẩm của vật cháy quy vé | kg nhién liệu
Mạ Môi chất mới quy về 1 kg nhiên liệu
Cự Nhiệt đụng riêng đẳng áp trung bình của sản phẩm vật cháy
Clone Nhiệt đung riêng đẳng áp trung bình của không khi
Tk Nhiệt độ khi nạp mới tại đường nạp
Tu Nhiệt độ khí thái
Qu Nhiệt lượng đo đâu bôi trơn mang đi
Ga Lam lượng đâu lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của đầu bôi trơn
tá Nhiệt độ đầu ra khỏi động cơ
tác Ninét độ đầu vào động cơ
% Nhiệt lượng trong phẫn nhiên liệu không cháy
À TIệ số đư lượng không khí
vi
Trang 16Sơ đỗ kết nối các thiết bị của hệ thông băng thưử
Sơ đã phòng thử động lực học co
Thanh điện APA 100
Đặc tính phanh chế độ máy phát Tặc tính phanh chế độ đông cơ điện
dau béi tron AVE 554
Sơ đồ khôi thiết bị làm má
So dé nguyên lý thiết bị làm mát đầu bôi trơn AVL 5%4
TRnh 3.10 Sơ 46 khéi thiết bị làm mát nước làm mát động cơ AVL 553
Hình 3.11
Hình 3.12
Tinh 3.13
Sơ để nguyễn lý thiết bị làm mal nude AVL 553
Hệ thống ổn dịnh nhiệt độ nhiên liệu AVL 753
Sơ để nguyên lý hệ thống làm mát nhiên liệu Tình 3.14 Hệ thống điều khiến lay ga THA 100
Hình 3.15 Hệ thống do tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.16 Sơ đỏ nguyên lý hệ thếng đo tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.17 Sơ đỗ dâu nói thiết bị do tiêu thụ nhiên liệu với đông cơ va Puma
Hình 5.18 Cầu tạo cảm biến đo nhiệt độ
TRnh 3.19 Sơ đỏ tín hiệu cảm biển P,I00 -
Hình 3.20 Sơ đỗ tin hiệu cảm biến Thermocouple P106
Hình 5.21 Sơ đỗ kết nồi các cám biển với Puma
Hình 3.22 Cầu tạo của đồng hề đo thể tích nước thông qua động cơ
Tình 3.23 Sơ đỏ nguyễn lý đo khối lượng mước thông qua động cơ
Tĩnh 3.24 Cầu tạo cảm biến đo lưu lượng khí nạp
Tình 3.25 Sơ để nguyên lý lâm việc của cảm biến đo hm lượng khí nạp
Hình 3.26 Màn hình luển thị kết quả do lưu lượng khi 1ạp
Trang 17
Tũnh 4.2 Sơ đô kết nối các thiết bị của Pưma 40
‘Hinh 4.3 Hép thoai AVL PUMA Application Manager 30
Hinh 4.4, So dé trinh wz boat déng của Puma „51
Tình 4.5 Các bước khi chuyển từ MƠNITOR sang MANUAL 54
Fink 4.6 Man hình kiếm tra các thiết bị của hệ thống - - 35 Hình 4.7 Kết quả thông báo lỗi trong bảng kiểm tra các thiết bị S6 Tĩnh 4.8 Cửa số đặt các tham số giới hạn 56
Tình 4.9 Cửa số thông báo giá Irị vượt quá giới hạn 56
Hình 4.10, Thanh công cụ dễ chuyên từ trạng thái Monitor sang Mianual và ngược
lại - - - 37
Hình 4.11 Màn hình dễ lựa chọn các thông số cần do đạo, 2 Hình 4.12 Màn hình manual của Puma hiển thị kết quả đo thí nghiệm 52
Tĩnh 4.13 Dé thi biéu diễn kết quả thí nghiệm cân bằng nhiệt - 66
Hình 4.14 Tï lệ thành phản nhiệt lượng của động cơ D243 _
Hình 4.15 Dỏ thị biểu diễn kết quá thí nghiệm cân bằng nhiệt 2
Trang 18
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT
Qo Nhiệt lượng của nhiên liêu đưa vào động co
Qu Nhiệt trị thập của nhiên Hiệu
Ga Tượng Liêu thụ nhiên liệu trên muội đơn vị thor giant
Cu Tam lượng không khí
on Nhiệt lượng tướng ứng với gông suất động cơ
Ne Công suất động cơ
Qin Nhiét Iugng truyen che méi chat lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của nước
ter Nhiệt độ nước ra khỏi động cơ
tư Nhiệt độ nước vào động cơ
Qu Nhiệt độ nước do khí thải mang đi
M San phẩm của vật cháy quy vé | kg nhién liệu
Mạ Môi chất mới quy về 1 kg nhiên liệu
Cự Nhiệt đụng riêng đẳng áp trung bình của sản phẩm vật cháy
Clone Nhiệt đung riêng đẳng áp trung bình của không khi
Tk Nhiệt độ khi nạp mới tại đường nạp
Tu Nhiệt độ khí thái
Qu Nhiệt lượng đo đâu bôi trơn mang đi
Ga Lam lượng đâu lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của đầu bôi trơn
tá Nhiệt độ đầu ra khỏi động cơ
tác Ninét độ đầu vào động cơ
% Nhiệt lượng trong phẫn nhiên liệu không cháy
À TIệ số đư lượng không khí
vi
Trang 19
Tũnh 4.2 Sơ đô kết nối các thiết bị của Pưma 40
‘Hinh 4.3 Hép thoai AVL PUMA Application Manager 30
Hinh 4.4, So dé trinh wz boat déng của Puma „51
Tình 4.5 Các bước khi chuyển từ MƠNITOR sang MANUAL 54
Fink 4.6 Man hình kiếm tra các thiết bị của hệ thống - - 35 Hình 4.7 Kết quả thông báo lỗi trong bảng kiểm tra các thiết bị S6 Tĩnh 4.8 Cửa số đặt các tham số giới hạn 56
Tình 4.9 Cửa số thông báo giá Irị vượt quá giới hạn 56
Hình 4.10, Thanh công cụ dễ chuyên từ trạng thái Monitor sang Mianual và ngược
lại - - - 37
Hình 4.11 Màn hình dễ lựa chọn các thông số cần do đạo, 2 Hình 4.12 Màn hình manual của Puma hiển thị kết quả đo thí nghiệm 52
Tĩnh 4.13 Dé thi biéu diễn kết quả thí nghiệm cân bằng nhiệt - 66
Hình 4.14 Tï lệ thành phản nhiệt lượng của động cơ D243 _
Hình 4.15 Dỏ thị biểu diễn kết quá thí nghiệm cân bằng nhiệt 2
Trang 20
ii Phương phúp nghiên cứu
Hi Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn
iv Các nội dung chính trong đề t
CHUONG 1 TONG QUAN
1.1.Thục trạng đảo tạo ngành Động cơ đốt trong tại Trường DIIBK Hà Nội4 1.1.1 Các loại hình đảo tạo - - - - 4 1.1.2 Chương trình đáo lao dai hoc va sau đại học 4 1.1.3 Các thi nghiệm sử đụng trong đảo tạo và nghiên cứu 2115 10
1.2.Sự cân thiết phải xây dựng thí nghiệm cân bằng nhiệt
1.2.1 Khái quát chung về thí nghiệm cân bằng nhiệt - - 11
1.2.2 Vai trò của thí nghiệm cân bằng rệt trong đảo tạo ngành động eơ 11
1.2.3 Một số cơ sở dào tạo trên thế giới sử dụng thí nghiệm can bằng nhiệt 12
1.3.Phỏng thí nghiệm động cơ đốt trong và mức độ đáp ứng xây dựng thi
2.3 Kết luận
CHUONG 3 THIET KE THÍ NGHIỆM CAN BANG NHIỆT
3.1 Lựa chọn động cơ thí nghiệm
3.1.1 Giới thiệu về động cơ D2/13 coi
iv
Trang 21DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT
Qo Nhiệt lượng của nhiên liêu đưa vào động co
Qu Nhiệt trị thập của nhiên Hiệu
Ga Tượng Liêu thụ nhiên liệu trên muội đơn vị thor giant
Cu Tam lượng không khí
on Nhiệt lượng tướng ứng với gông suất động cơ
Ne Công suất động cơ
Qin Nhiét Iugng truyen che méi chat lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của nước
ter Nhiệt độ nước ra khỏi động cơ
tư Nhiệt độ nước vào động cơ
Qu Nhiệt độ nước do khí thải mang đi
M San phẩm của vật cháy quy vé | kg nhién liệu
Mạ Môi chất mới quy về 1 kg nhiên liệu
Cự Nhiệt đụng riêng đẳng áp trung bình của sản phẩm vật cháy
Clone Nhiệt đung riêng đẳng áp trung bình của không khi
Tk Nhiệt độ khi nạp mới tại đường nạp
Tu Nhiệt độ khí thái
Qu Nhiệt lượng đo đâu bôi trơn mang đi
Ga Lam lượng đâu lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của đầu bôi trơn
tá Nhiệt độ đầu ra khỏi động cơ
tác Ninét độ đầu vào động cơ
% Nhiệt lượng trong phẫn nhiên liệu không cháy
À TIệ số đư lượng không khí
vi
Trang 223.1.2 Lý do chọn động cơ 12243 làm dộng cơ thí nghiệm
3.2 Xây dựng m hình thí nghiệm
3.2.1 Phanh điện APA 1Ø à Ăn ereeiee 24
3.3.2 Thiết bị làm mát dẫu bồi trơn AVL 554 -.27
.3.3 Thiết bị làm mat nude AVL 553 29 3.2.4, 86 ên định nhiệt độ nhiên liệu AVL 753 - seein BO
3.2.5 Hộ điều khiển tay ga HA 190 co Xe 3.3 Thiết bị đo
3.3.1 Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu AVT, Fuel Balance 733 33 3.3.2 Xác định nhiệt độ t„ tv, Tu«, Tx bằng các cắm biến đo nhiệt độ 35
3.3.3 Xác định G„ bằng phương pháp đo lưu lượng nước làm mát qua đồng hồ
đo nước kết hợp với đẳng hỗ bắm giây co
3.3.1 Đo lượng không khí nạp vào động cơ - - Al
3.4 Thiết kế các đường ống và van trong hệ thống đo lưn lượng nước làm
mat
CHƯƠNG 4 XÂY DỰNG QUY TRÌNH V/
4.1.Xây dựng quy trình thí nghiệm
4.1.1 Mục đích của thí nghiệm cân bằng nhiệt 7 4.1.2 Chuẩn bị thí nghiệm - - 7
413 Quy trình thí nghiệm
4.2 Các biểu mẫu thí nghiệm
4.3 Kết quả thí nghiệm
KET LUAN CHUNG VA AU
TAL LIEU THAM KHAO
Trang 23
Tũnh 4.2 Sơ đô kết nối các thiết bị của Pưma 40
‘Hinh 4.3 Hép thoai AVL PUMA Application Manager 30
Hinh 4.4, So dé trinh wz boat déng của Puma „51
Tình 4.5 Các bước khi chuyển từ MƠNITOR sang MANUAL 54
Fink 4.6 Man hình kiếm tra các thiết bị của hệ thống - - 35 Hình 4.7 Kết quả thông báo lỗi trong bảng kiểm tra các thiết bị S6 Tĩnh 4.8 Cửa số đặt các tham số giới hạn 56
Tình 4.9 Cửa số thông báo giá Irị vượt quá giới hạn 56
Hình 4.10, Thanh công cụ dễ chuyên từ trạng thái Monitor sang Mianual và ngược
lại - - - 37
Hình 4.11 Màn hình dễ lựa chọn các thông số cần do đạo, 2 Hình 4.12 Màn hình manual của Puma hiển thị kết quả đo thí nghiệm 52
Tĩnh 4.13 Dé thi biéu diễn kết quả thí nghiệm cân bằng nhiệt - 66
Hình 4.14 Tï lệ thành phản nhiệt lượng của động cơ D243 _
Hình 4.15 Dỏ thị biểu diễn kết quá thí nghiệm cân bằng nhiệt 2
Trang 24
Mo Tượng khí lý thuyết cần thiết để đối cháy hết 1 kg nhiên hệ
Qa Nhiệt lượng còn lại
Qe Nhiệt lượng ứng với động năng của khí (hai
Qe Nhiệt lượng bức xạ
Qr Nhiệt lượng khi thải trong đường ống thải
Qaas Nhiệt lượng do ma sat gitta pit tong va xi lanh
Me Mô men của động cơ
te Số vòng quay cửa động cơ
Tiêm Số vòng quay định mire
D243 Déng co diesel D243
APAI00 Phanh điện
AVLS554 Thiết bi am mat dau bai tron
AVT 533 “Thiết bị lâm mat nude
AVI.733s Thiết bị đo tiểu hao nhiên liệu
AVI.753 Bộ ổn định nhiệt độ nhiên liệu
THA100 Bộ điều khiến tay ga
CABLE BOOM | Hộp chứa các thiết bị chuyên đối
FEM Thiết bị dâu cuối
PUMA Hệ thống điều khiến chính
KS? Bang điều khiến
PC Máy tính xứ lý các kết quả đo đạc
KFEM-A “thiết bị chuyển đổi tín hiệu
FEM-DAC “thiết bị chuyển đổi tín hiệu Analog sang Digital
PC-System “thiết bị nhận sử lý tin hiệu vả biển thị kết quá đo đạc
P100 Cam biển kiểu nhiệt điện tr
Trang 25DANI MUC CAC BANG BIEU
Bang Í.1 Danh mục học phần chưng đảo Iạo cử nhân khối kỹ thuậ T5
Bang 1.2 Danh mục học phần riêng đào tạo cử nhân Kỹ thuật Cơ khí động lực 76
Tiâng 1.3 Danh mục học phản tự chọn tự đo khuyến cáo của chương trình cử nhân
- - - - -T8
Bang 1.4 Danh mục học phần chỉ tiết của chương trinh dao tạo kỹ sư Ca khí động
lực - - 19 Tăng L5 Danh mục học phân dào tạo cử nhân Công nghệ kỹ thuật ôtô 83
Bảng 1.6 Danh mục học phan tự chon tự do khuyến cáo đảo tạo cử nhân Công,
xghệ kỹ thuật ôtô - 85 Bang 1.7 Chương trình đạo tạo của chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khi động lực
thuật Động cơ đối trong (KH) - 87
Bang.2.1 Ti 16 các thành phần cân bằng nhiệt à ccc „16
Bang 4.1 Két quả de lưu lượng nước thông qua động cơ 63
Thằng 4.2 Kết quả thí nghiệm cân bằng nhiệt 64
Tăng 4.3 Công thức tính toản " _ 65
viii
Trang 26Sơ đỗ kết nối các thiết bị của hệ thông băng thưử
Sơ đã phòng thử động lực học co
Thanh điện APA 100
Đặc tính phanh chế độ máy phát Tặc tính phanh chế độ đông cơ điện
dau béi tron AVE 554
Sơ đồ khôi thiết bị làm má
So dé nguyên lý thiết bị làm mát đầu bôi trơn AVL 5%4
TRnh 3.10 Sơ 46 khéi thiết bị làm mát nước làm mát động cơ AVL 553
Hình 3.11
Hình 3.12
Tinh 3.13
Sơ để nguyễn lý thiết bị làm mal nude AVL 553
Hệ thống ổn dịnh nhiệt độ nhiên liệu AVL 753
Sơ để nguyên lý hệ thống làm mát nhiên liệu Tình 3.14 Hệ thống điều khiến lay ga THA 100
Hình 3.15 Hệ thống do tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.16 Sơ đỏ nguyên lý hệ thếng đo tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.17 Sơ đỗ dâu nói thiết bị do tiêu thụ nhiên liệu với đông cơ va Puma
Hình 5.18 Cầu tạo cảm biến đo nhiệt độ
TRnh 3.19 Sơ đỏ tín hiệu cảm biển P,I00 -
Hình 3.20 Sơ đỗ tin hiệu cảm biến Thermocouple P106
Hình 5.21 Sơ đỗ kết nồi các cám biển với Puma
Hình 3.22 Cầu tạo của đồng hề đo thể tích nước thông qua động cơ
Tình 3.23 Sơ đỏ nguyễn lý đo khối lượng mước thông qua động cơ
Tĩnh 3.24 Cầu tạo cảm biến đo lưu lượng khí nạp
Tình 3.25 Sơ để nguyên lý lâm việc của cảm biến đo hm lượng khí nạp
Hình 3.26 Màn hình luển thị kết quả do lưu lượng khi 1ạp
Trang 27
Sơ đỗ kết nối các thiết bị của hệ thông băng thưử
Sơ đã phòng thử động lực học co
Thanh điện APA 100
Đặc tính phanh chế độ máy phát Tặc tính phanh chế độ đông cơ điện
dau béi tron AVE 554
Sơ đồ khôi thiết bị làm má
So dé nguyên lý thiết bị làm mát đầu bôi trơn AVL 5%4
TRnh 3.10 Sơ 46 khéi thiết bị làm mát nước làm mát động cơ AVL 553
Hình 3.11
Hình 3.12
Tinh 3.13
Sơ để nguyễn lý thiết bị làm mal nude AVL 553
Hệ thống ổn dịnh nhiệt độ nhiên liệu AVL 753
Sơ để nguyên lý hệ thống làm mát nhiên liệu Tình 3.14 Hệ thống điều khiến lay ga THA 100
Hình 3.15 Hệ thống do tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.16 Sơ đỏ nguyên lý hệ thếng đo tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.17 Sơ đỗ dâu nói thiết bị do tiêu thụ nhiên liệu với đông cơ va Puma
Hình 5.18 Cầu tạo cảm biến đo nhiệt độ
TRnh 3.19 Sơ đỏ tín hiệu cảm biển P,I00 -
Hình 3.20 Sơ đỗ tin hiệu cảm biến Thermocouple P106
Hình 5.21 Sơ đỗ kết nồi các cám biển với Puma
Hình 3.22 Cầu tạo của đồng hề đo thể tích nước thông qua động cơ
Tình 3.23 Sơ đỏ nguyễn lý đo khối lượng mước thông qua động cơ
Tĩnh 3.24 Cầu tạo cảm biến đo lưu lượng khí nạp
Tình 3.25 Sơ để nguyên lý lâm việc của cảm biến đo hm lượng khí nạp
Hình 3.26 Màn hình luển thị kết quả do lưu lượng khi 1ạp
Trang 28
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT
Qo Nhiệt lượng của nhiên liêu đưa vào động co
Qu Nhiệt trị thập của nhiên Hiệu
Ga Tượng Liêu thụ nhiên liệu trên muội đơn vị thor giant
Cu Tam lượng không khí
on Nhiệt lượng tướng ứng với gông suất động cơ
Ne Công suất động cơ
Qin Nhiét Iugng truyen che méi chat lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của nước
ter Nhiệt độ nước ra khỏi động cơ
tư Nhiệt độ nước vào động cơ
Qu Nhiệt độ nước do khí thải mang đi
M San phẩm của vật cháy quy vé | kg nhién liệu
Mạ Môi chất mới quy về 1 kg nhiên liệu
Cự Nhiệt đụng riêng đẳng áp trung bình của sản phẩm vật cháy
Clone Nhiệt đung riêng đẳng áp trung bình của không khi
Tk Nhiệt độ khi nạp mới tại đường nạp
Tu Nhiệt độ khí thái
Qu Nhiệt lượng đo đâu bôi trơn mang đi
Ga Lam lượng đâu lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của đầu bôi trơn
tá Nhiệt độ đầu ra khỏi động cơ
tác Ninét độ đầu vào động cơ
% Nhiệt lượng trong phẫn nhiên liệu không cháy
À TIệ số đư lượng không khí
vi
Trang 29
Mo Tượng khí lý thuyết cần thiết để đối cháy hết 1 kg nhiên hệ
Qa Nhiệt lượng còn lại
Qe Nhiệt lượng ứng với động năng của khí (hai
Qe Nhiệt lượng bức xạ
Qr Nhiệt lượng khi thải trong đường ống thải
Qaas Nhiệt lượng do ma sat gitta pit tong va xi lanh
Me Mô men của động cơ
te Số vòng quay cửa động cơ
Tiêm Số vòng quay định mire
D243 Déng co diesel D243
APAI00 Phanh điện
AVLS554 Thiết bi am mat dau bai tron
AVT 533 “Thiết bị lâm mat nude
AVI.733s Thiết bị đo tiểu hao nhiên liệu
AVI.753 Bộ ổn định nhiệt độ nhiên liệu
THA100 Bộ điều khiến tay ga
CABLE BOOM | Hộp chứa các thiết bị chuyên đối
FEM Thiết bị dâu cuối
PUMA Hệ thống điều khiến chính
KS? Bang điều khiến
PC Máy tính xứ lý các kết quả đo đạc
KFEM-A “thiết bị chuyển đổi tín hiệu
FEM-DAC “thiết bị chuyển đổi tín hiệu Analog sang Digital
PC-System “thiết bị nhận sử lý tin hiệu vả biển thị kết quá đo đạc
P100 Cam biển kiểu nhiệt điện tr
Trang 30DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT
Qo Nhiệt lượng của nhiên liêu đưa vào động co
Qu Nhiệt trị thập của nhiên Hiệu
Ga Tượng Liêu thụ nhiên liệu trên muội đơn vị thor giant
Cu Tam lượng không khí
on Nhiệt lượng tướng ứng với gông suất động cơ
Ne Công suất động cơ
Qin Nhiét Iugng truyen che méi chat lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của nước
ter Nhiệt độ nước ra khỏi động cơ
tư Nhiệt độ nước vào động cơ
Qu Nhiệt độ nước do khí thải mang đi
M San phẩm của vật cháy quy vé | kg nhién liệu
Mạ Môi chất mới quy về 1 kg nhiên liệu
Cự Nhiệt đụng riêng đẳng áp trung bình của sản phẩm vật cháy
Clone Nhiệt đung riêng đẳng áp trung bình của không khi
Tk Nhiệt độ khi nạp mới tại đường nạp
Tu Nhiệt độ khí thái
Qu Nhiệt lượng đo đâu bôi trơn mang đi
Ga Lam lượng đâu lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của đầu bôi trơn
tá Nhiệt độ đầu ra khỏi động cơ
tác Ninét độ đầu vào động cơ
% Nhiệt lượng trong phẫn nhiên liệu không cháy
À TIệ số đư lượng không khí
vi
Trang 31ii Phương phúp nghiên cứu
Hi Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn
iv Các nội dung chính trong đề t
CHUONG 1 TONG QUAN
1.1.Thục trạng đảo tạo ngành Động cơ đốt trong tại Trường DIIBK Hà Nội4 1.1.1 Các loại hình đảo tạo - - - - 4 1.1.2 Chương trình đáo lao dai hoc va sau đại học 4 1.1.3 Các thi nghiệm sử đụng trong đảo tạo và nghiên cứu 2115 10
1.2.Sự cân thiết phải xây dựng thí nghiệm cân bằng nhiệt
1.2.1 Khái quát chung về thí nghiệm cân bằng nhiệt - - 11
1.2.2 Vai trò của thí nghiệm cân bằng rệt trong đảo tạo ngành động eơ 11
1.2.3 Một số cơ sở dào tạo trên thế giới sử dụng thí nghiệm can bằng nhiệt 12
1.3.Phỏng thí nghiệm động cơ đốt trong và mức độ đáp ứng xây dựng thi
2.3 Kết luận
CHUONG 3 THIET KE THÍ NGHIỆM CAN BANG NHIỆT
3.1 Lựa chọn động cơ thí nghiệm
3.1.1 Giới thiệu về động cơ D2/13 coi
iv
Trang 32DANI MUC CAC BANG BIEU
Bang Í.1 Danh mục học phần chưng đảo Iạo cử nhân khối kỹ thuậ T5
Bang 1.2 Danh mục học phần riêng đào tạo cử nhân Kỹ thuật Cơ khí động lực 76
Tiâng 1.3 Danh mục học phản tự chọn tự đo khuyến cáo của chương trình cử nhân
- - - - -T8
Bang 1.4 Danh mục học phần chỉ tiết của chương trinh dao tạo kỹ sư Ca khí động
lực - - 19 Tăng L5 Danh mục học phân dào tạo cử nhân Công nghệ kỹ thuật ôtô 83
Bảng 1.6 Danh mục học phan tự chon tự do khuyến cáo đảo tạo cử nhân Công,
xghệ kỹ thuật ôtô - 85 Bang 1.7 Chương trình đạo tạo của chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khi động lực
thuật Động cơ đối trong (KH) - 87
Bang.2.1 Ti 16 các thành phần cân bằng nhiệt à ccc „16
Bang 4.1 Két quả de lưu lượng nước thông qua động cơ 63
Thằng 4.2 Kết quả thí nghiệm cân bằng nhiệt 64
Tăng 4.3 Công thức tính toản " _ 65
viii
Trang 33Sơ đỗ kết nối các thiết bị của hệ thông băng thưử
Sơ đã phòng thử động lực học co
Thanh điện APA 100
Đặc tính phanh chế độ máy phát Tặc tính phanh chế độ đông cơ điện
dau béi tron AVE 554
Sơ đồ khôi thiết bị làm má
So dé nguyên lý thiết bị làm mát đầu bôi trơn AVL 5%4
TRnh 3.10 Sơ 46 khéi thiết bị làm mát nước làm mát động cơ AVL 553
Hình 3.11
Hình 3.12
Tinh 3.13
Sơ để nguyễn lý thiết bị làm mal nude AVL 553
Hệ thống ổn dịnh nhiệt độ nhiên liệu AVL 753
Sơ để nguyên lý hệ thống làm mát nhiên liệu Tình 3.14 Hệ thống điều khiến lay ga THA 100
Hình 3.15 Hệ thống do tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.16 Sơ đỏ nguyên lý hệ thếng đo tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.17 Sơ đỗ dâu nói thiết bị do tiêu thụ nhiên liệu với đông cơ va Puma
Hình 5.18 Cầu tạo cảm biến đo nhiệt độ
TRnh 3.19 Sơ đỏ tín hiệu cảm biển P,I00 -
Hình 3.20 Sơ đỗ tin hiệu cảm biến Thermocouple P106
Hình 5.21 Sơ đỗ kết nồi các cám biển với Puma
Hình 3.22 Cầu tạo của đồng hề đo thể tích nước thông qua động cơ
Tình 3.23 Sơ đỏ nguyễn lý đo khối lượng mước thông qua động cơ
Tĩnh 3.24 Cầu tạo cảm biến đo lưu lượng khí nạp
Tình 3.25 Sơ để nguyên lý lâm việc của cảm biến đo hm lượng khí nạp
Hình 3.26 Màn hình luển thị kết quả do lưu lượng khi 1ạp
Trang 34
Tũnh 4.2 Sơ đô kết nối các thiết bị của Pưma 40
‘Hinh 4.3 Hép thoai AVL PUMA Application Manager 30
Hinh 4.4, So dé trinh wz boat déng của Puma „51
Tình 4.5 Các bước khi chuyển từ MƠNITOR sang MANUAL 54
Fink 4.6 Man hình kiếm tra các thiết bị của hệ thống - - 35 Hình 4.7 Kết quả thông báo lỗi trong bảng kiểm tra các thiết bị S6 Tĩnh 4.8 Cửa số đặt các tham số giới hạn 56
Tình 4.9 Cửa số thông báo giá Irị vượt quá giới hạn 56
Hình 4.10, Thanh công cụ dễ chuyên từ trạng thái Monitor sang Mianual và ngược
lại - - - 37
Hình 4.11 Màn hình dễ lựa chọn các thông số cần do đạo, 2 Hình 4.12 Màn hình manual của Puma hiển thị kết quả đo thí nghiệm 52
Tĩnh 4.13 Dé thi biéu diễn kết quả thí nghiệm cân bằng nhiệt - 66
Hình 4.14 Tï lệ thành phản nhiệt lượng của động cơ D243 _
Hình 4.15 Dỏ thị biểu diễn kết quá thí nghiệm cân bằng nhiệt 2
Trang 35
Sơ đỗ kết nối các thiết bị của hệ thông băng thưử
Sơ đã phòng thử động lực học co
Thanh điện APA 100
Đặc tính phanh chế độ máy phát Tặc tính phanh chế độ đông cơ điện
dau béi tron AVE 554
Sơ đồ khôi thiết bị làm má
So dé nguyên lý thiết bị làm mát đầu bôi trơn AVL 5%4
TRnh 3.10 Sơ 46 khéi thiết bị làm mát nước làm mát động cơ AVL 553
Hình 3.11
Hình 3.12
Tinh 3.13
Sơ để nguyễn lý thiết bị làm mal nude AVL 553
Hệ thống ổn dịnh nhiệt độ nhiên liệu AVL 753
Sơ để nguyên lý hệ thống làm mát nhiên liệu Tình 3.14 Hệ thống điều khiến lay ga THA 100
Hình 3.15 Hệ thống do tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.16 Sơ đỏ nguyên lý hệ thếng đo tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.17 Sơ đỗ dâu nói thiết bị do tiêu thụ nhiên liệu với đông cơ va Puma
Hình 5.18 Cầu tạo cảm biến đo nhiệt độ
TRnh 3.19 Sơ đỏ tín hiệu cảm biển P,I00 -
Hình 3.20 Sơ đỗ tin hiệu cảm biến Thermocouple P106
Hình 5.21 Sơ đỗ kết nồi các cám biển với Puma
Hình 3.22 Cầu tạo của đồng hề đo thể tích nước thông qua động cơ
Tình 3.23 Sơ đỏ nguyễn lý đo khối lượng mước thông qua động cơ
Tĩnh 3.24 Cầu tạo cảm biến đo lưu lượng khí nạp
Tình 3.25 Sơ để nguyên lý lâm việc của cảm biến đo hm lượng khí nạp
Hình 3.26 Màn hình luển thị kết quả do lưu lượng khi 1ạp
Trang 36
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VẢ CHỮ VIẾT TAT
Qo Nhiệt lượng của nhiên liêu đưa vào động co
Qu Nhiệt trị thập của nhiên Hiệu
Ga Tượng Liêu thụ nhiên liệu trên muội đơn vị thor giant
Cu Tam lượng không khí
on Nhiệt lượng tướng ứng với gông suất động cơ
Ne Công suất động cơ
Qin Nhiét Iugng truyen che méi chat lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của nước
ter Nhiệt độ nước ra khỏi động cơ
tư Nhiệt độ nước vào động cơ
Qu Nhiệt độ nước do khí thải mang đi
M San phẩm của vật cháy quy vé | kg nhién liệu
Mạ Môi chất mới quy về 1 kg nhiên liệu
Cự Nhiệt đụng riêng đẳng áp trung bình của sản phẩm vật cháy
Clone Nhiệt đung riêng đẳng áp trung bình của không khi
Tk Nhiệt độ khi nạp mới tại đường nạp
Tu Nhiệt độ khí thái
Qu Nhiệt lượng đo đâu bôi trơn mang đi
Ga Lam lượng đâu lam mat
Ca Nhiệt dụng riêng của đầu bôi trơn
tá Nhiệt độ đầu ra khỏi động cơ
tác Ninét độ đầu vào động cơ
% Nhiệt lượng trong phẫn nhiên liệu không cháy
À TIệ số đư lượng không khí
vi
Trang 37Sơ đỗ kết nối các thiết bị của hệ thông băng thưử
Sơ đã phòng thử động lực học co
Thanh điện APA 100
Đặc tính phanh chế độ máy phát Tặc tính phanh chế độ đông cơ điện
dau béi tron AVE 554
Sơ đồ khôi thiết bị làm má
So dé nguyên lý thiết bị làm mát đầu bôi trơn AVL 5%4
TRnh 3.10 Sơ 46 khéi thiết bị làm mát nước làm mát động cơ AVL 553
Hình 3.11
Hình 3.12
Tinh 3.13
Sơ để nguyễn lý thiết bị làm mal nude AVL 553
Hệ thống ổn dịnh nhiệt độ nhiên liệu AVL 753
Sơ để nguyên lý hệ thống làm mát nhiên liệu Tình 3.14 Hệ thống điều khiến lay ga THA 100
Hình 3.15 Hệ thống do tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.16 Sơ đỏ nguyên lý hệ thếng đo tiêu thụ nhiên liệu AVL 7338
Hình 3.17 Sơ đỗ dâu nói thiết bị do tiêu thụ nhiên liệu với đông cơ va Puma
Hình 5.18 Cầu tạo cảm biến đo nhiệt độ
TRnh 3.19 Sơ đỏ tín hiệu cảm biển P,I00 -
Hình 3.20 Sơ đỗ tin hiệu cảm biến Thermocouple P106
Hình 5.21 Sơ đỗ kết nồi các cám biển với Puma
Hình 3.22 Cầu tạo của đồng hề đo thể tích nước thông qua động cơ
Tình 3.23 Sơ đỏ nguyễn lý đo khối lượng mước thông qua động cơ
Tĩnh 3.24 Cầu tạo cảm biến đo lưu lượng khí nạp
Tình 3.25 Sơ để nguyên lý lâm việc của cảm biến đo hm lượng khí nạp
Hình 3.26 Màn hình luển thị kết quả do lưu lượng khi 1ạp