1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn nghiên cứu tổng quan về tính toán lưới và cài Đặt mô hình thử nghiệm

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Tổng Quan Về Tính Toán Lưới Và Cài Đặt Mô Hình Thử Nghiệm
Tác giả Nguyễn Thị Kim Tuyến
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Xăm Khỏnh, TS. Nguyễn Kim Khỳnh
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 428,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kỹ thuật lưới hiện dang được triển khai ở nước ta, trình ấy các kỹ thuật lưới dang đước một sổ trung tâm tỉnh toán ở nước ta triển Khai rine Desktop Grid, Cluster Grid va Kél nội m

Trang 1

BO GIAO DUC VA BAO TAO

TRUONG BAI HOC BACH KHOA HA NOT

LUAN VAN THAC Si KHOA HOC

NGANH: CONG NGHE THONG TIN

NGHIEN CUU TONG QUAN VE

Trang 2

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LOI CAM ON

Trong quá trình tìm liễu nghiền cửu đễ hoàn thành luận vẫn, tôi gấp không

it kad khan, nhưng những lúc như vập, lối luôn nhận được sự động viên, khích lệ

của thấy giáo, TS Nguyễn Xăm Khánh Thấy đã gián đỡ tôi rất nhiều trong quả

trình nghiên cứu, hướng dẫu tên tình trong cách thức và phương pháp nghiên cứu

khoa học cũng như hỗ trợ tôi trong uiệc tìm tài liệu

được những kết quả trong luận uăn này, tôi xin gửi lời cảm ơn râu sắc

đếm thấy giáo, TS Nguyễn Kim Khúnh khoa Công nghệ thông tín tường

ĐHBKTIN

Toi cing xin giri lời câm ơn đến các thấy cô và các bạn trên Trung lâm lỉnh

(oan hiệu nẵng cao, trường ĐHREHN

Cuỗi cùng lồi xin cảm ơn đồng nghiệp, gia đình và các bạn của lãi những người đã tuân bên cạnh, động viên và khinh lệ tôi đỄ có được kết quả như ngày hôm:

nay

Hà Nội, ngày 05 tháng 10 nắm 2006

Tác giả

Nguyễn Thị Kim Tuyên

Lap Cao hoc CNTT 2004-2006

Trang 3

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LO CAM DOAN

T

ôi là Nguyễn Thị Kim Tuyển, học viên lớp cao học khoả 2004-2006,

chuyên ngành Công nghệ thông an Tôi xin cam đoan bái luận văn "Nghiên cứu tổng quan về tỉnh toán lưới và cải đặt mô hình thứ nghiệm" là do tôi nghiên cứu, tru

hiểu đười sự hưởng đần của thầy giáo TS Nguyễn Kìm Khánh, không phải sự sao

chép của người khác Tôi xin chu rách nhiệm về lời cam đoan này

Hà Nội, ngày 05 tháng 1Q nắm 2006

Tie pitt

Nguyễn Thi Kim Tuyển

Lap Cao hoc CNTT 2004-2006

Trang 4

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LỜI NÓI ĐẦU

Trong những năm gân dây rất nhiễu thiết bị phân cứng :nanh phục vụ cho yêu cần tính toán hiệu năng cao đã được lạo ra Nhưng, do nhu cầu của con người là

*hủng, giới hạn nên họ hiên thấy lá chưa đủ, vi thé tinh toán lưới đã ra đời nhằm đáp

ng nh cản này Tuy nhiên điểm chính yếu của lưới không phải là sức mạnh tính toán mà là tính thực tiễn, tính thực tiễn này thể hiện ở chỗ các lưới tính toán thường được tạo ra đựa trên việc tận dựng các nguôn tài nguyên binh thường, sẵn cổ mà không cần phải mua hoặc (ao ra một hạ (âng phân cửng mới Do đó, tỉnh toán lưới nỗi lên như mệt phương tiện tập hợp tài nguyên tính toán chỉ phí thấp dé giải quyết những bài loàn lớn

Ở Việt Nam, cảng nghệ lưới còn khá mới, chỉ được triển khai ở mội số i1 các

trung tâm tính toán tại viện nghiên cửn hoặc các trường đại học chuyên ngành lớn

tinh Loan, Ini, ha ting, can thiét cho Inéi, x4y dang mét méi trường tính toán lưới plme vit

Vi thể, luễn văn đã được viết với mục đích nhằm nghiên cứu lý (huy:

cho nhu cầu nghiên cứu các lĩnh vực chuyên sâu về lưới sau này Luận văn được chia làm 5 chương vải nội dang cu thé nur sau:

Chương 1 Tổng quan về tính toản lưới, trinh bày những vấn để chưng nhất

về tính toán lưới như định ngÌña, kiến trúc, các thành phân chinh

Chương 2 Tẳng quan vẻ Clobus, trình bày chỉ tiết về thành phân nẻn tảng

của Lính toán lưới là bộ công cy Globus Toolkit

Chương 3 Các kỹ thuật lưới hiện dang được triển khai ở nước ta, trình

ấy các kỹ thuật lưới dang đước một sổ trung tâm tỉnh toán ở nước ta triển Khai rine

Desktop Grid, Cluster Grid va Kél nội một Cluster vào một Grid thông qua PBS

Chuơng 4 Xây dựng lưới thử nghiệm, trình bảy các bước cơ bản để thiết

kế một lưới Cài đại thử nghiệm xuội lưới đồng Lưới thưc hiện kết nổi một cluster vào lưới

Phần Kết luận Irình bãy tờm tắt kết quá đạt dược và hưởng phát triển tiếp theo của luận vẫn

Trang 5

Hình 1-1 Sy phát triển tr Nehvorking đên Grid Computing el

Hình 1-2 Kiến trúc phân tang Judi 15

Hình 1-3 Các thành phân theo nô hini chức năng 18 Hình 1-4 Môi quan hệ giữa OG8A và OG8L - a Tinh 1-5 Tảo mật rrức giao vận ve 26 Hình 1-6 Báo mặt nức thông điệp - 16 Hình 1-7 Mô hình thương lượng tài nguyên lưới - 28

Hình 1-8 Kiến trúc của GridFTP - a Hình 1-9 Đười truyền đữ liệu DTP ~ 32

Tĩình 1-10 Công điện tử GridPortal 38 Hình 1-11 Các thành phẫu của kién ote GMA - 42

Hình 2-1 Các thành phân trong kiển trúc dịch vụ Web ~ 49

Tĩĩnh 2-2 Các thành phần chúc năng chính trang cái đặt dịch vụ Web 4Ð 'Hình 3-3 Các thành phản trong kien trúc GT4 - a1

‘Hinh 2-4 GT4 Container tich hop cfc dich vụ vá cổng cụ - 3 Hinh 2-5 Bồn cầu hình G114 conlaine 53

Tĩnh 2-6 Sự địch chuyền trang thái ~ 5B

Tinh 2-7 Kién trvic GRAM - 60 Hinh 3-1 Xép hang cua cac Desktop Grid tren 500 situ may tính hàng đần TÚ Hình 3-2 Ba lớp trong kiến trúc lưỡi cluster "4

Hình 3-3 Ngăn xép phan mém eta lui Sun Cluster Grid ~ 75

Hình 3-4 Ladng céng việc trong Sun Grid Fingine T6 Tình 3-5 Các thành phần trong PDS 85 Hình 3-6 Co chế hoại động cửa PBS 86 Hình 3-7 Hoạt động cua Globus Scheduler Ys s0 Hình 4-1 Mô hình tưới được triển khai thứ nghiệm - 96

Hình khai kết nổi Cheter vào lưới - 105

Trang 6

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

1.4.6.2 Yêu câu đổi với một hệ thống giám sáL lưởi 4i

1.4.6.3 Kiễn trúc bộ át lưới GMA (Grid Monitoring Architecture) 42

1.4.6.4 Phân toại các hệ thẳng giảm sát hưới 43

2.1 Tổng quan kiến trúc chung của GT TH HH tre 4ã

2.5.1 Tẳng quan vẻ quản lý đữ liệu trong GT4 63

2.5.2 Di chuyển đữ liệu - - i

2.6.1 TTệ thông theo đôi vả phát hiện - MDS4 265

2.6.2 Bộ gộp (aggrcgalur) và nguồn thông tin - 6B

Trang 7

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LỜI NÓI ĐẦU

Trong những năm gân dây rất nhiễu thiết bị phân cứng :nanh phục vụ cho yêu cần tính toán hiệu năng cao đã được lạo ra Nhưng, do nhu cầu của con người là

*hủng, giới hạn nên họ hiên thấy lá chưa đủ, vi thé tinh toán lưới đã ra đời nhằm đáp

ng nh cản này Tuy nhiên điểm chính yếu của lưới không phải là sức mạnh tính toán mà là tính thực tiễn, tính thực tiễn này thể hiện ở chỗ các lưới tính toán thường được tạo ra đựa trên việc tận dựng các nguôn tài nguyên binh thường, sẵn cổ mà không cần phải mua hoặc (ao ra một hạ (âng phân cửng mới Do đó, tỉnh toán lưới nỗi lên như mệt phương tiện tập hợp tài nguyên tính toán chỉ phí thấp dé giải quyết những bài loàn lớn

Ở Việt Nam, cảng nghệ lưới còn khá mới, chỉ được triển khai ở mội số i1 các

trung tâm tính toán tại viện nghiên cửn hoặc các trường đại học chuyên ngành lớn

tinh Loan, Ini, ha ting, can thiét cho Inéi, x4y dang mét méi trường tính toán lưới plme vit

Vi thể, luễn văn đã được viết với mục đích nhằm nghiên cứu lý (huy:

cho nhu cầu nghiên cứu các lĩnh vực chuyên sâu về lưới sau này Luận văn được chia làm 5 chương vải nội dang cu thé nur sau:

Chương 1 Tổng quan về tính toản lưới, trinh bày những vấn để chưng nhất

về tính toán lưới như định ngÌña, kiến trúc, các thành phân chinh

Chương 2 Tẳng quan vẻ Clobus, trình bày chỉ tiết về thành phân nẻn tảng

của Lính toán lưới là bộ công cy Globus Toolkit

Chương 3 Các kỹ thuật lưới hiện dang được triển khai ở nước ta, trình

ấy các kỹ thuật lưới dang đước một sổ trung tâm tỉnh toán ở nước ta triển Khai rine

Desktop Grid, Cluster Grid va Kél nội một Cluster vào một Grid thông qua PBS

Chuơng 4 Xây dựng lưới thử nghiệm, trình bảy các bước cơ bản để thiết

kế một lưới Cài đại thử nghiệm xuội lưới đồng Lưới thưc hiện kết nổi một cluster vào lưới

Phần Kết luận Irình bãy tờm tắt kết quá đạt dược và hưởng phát triển tiếp theo của luận vẫn

Trang 8

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LỜI NÓI ĐẦU

Trong những năm gân dây rất nhiễu thiết bị phân cứng :nanh phục vụ cho yêu cần tính toán hiệu năng cao đã được lạo ra Nhưng, do nhu cầu của con người là

*hủng, giới hạn nên họ hiên thấy lá chưa đủ, vi thé tinh toán lưới đã ra đời nhằm đáp

ng nh cản này Tuy nhiên điểm chính yếu của lưới không phải là sức mạnh tính toán mà là tính thực tiễn, tính thực tiễn này thể hiện ở chỗ các lưới tính toán thường được tạo ra đựa trên việc tận dựng các nguôn tài nguyên binh thường, sẵn cổ mà không cần phải mua hoặc (ao ra một hạ (âng phân cửng mới Do đó, tỉnh toán lưới nỗi lên như mệt phương tiện tập hợp tài nguyên tính toán chỉ phí thấp dé giải quyết những bài loàn lớn

Ở Việt Nam, cảng nghệ lưới còn khá mới, chỉ được triển khai ở mội số i1 các

trung tâm tính toán tại viện nghiên cửn hoặc các trường đại học chuyên ngành lớn

tinh Loan, Ini, ha ting, can thiét cho Inéi, x4y dang mét méi trường tính toán lưới plme vit

Vi thể, luễn văn đã được viết với mục đích nhằm nghiên cứu lý (huy:

cho nhu cầu nghiên cứu các lĩnh vực chuyên sâu về lưới sau này Luận văn được chia làm 5 chương vải nội dang cu thé nur sau:

Chương 1 Tổng quan về tính toản lưới, trinh bày những vấn để chưng nhất

về tính toán lưới như định ngÌña, kiến trúc, các thành phân chinh

Chương 2 Tẳng quan vẻ Clobus, trình bày chỉ tiết về thành phân nẻn tảng

của Lính toán lưới là bộ công cy Globus Toolkit

Chương 3 Các kỹ thuật lưới hiện dang được triển khai ở nước ta, trình

ấy các kỹ thuật lưới dang đước một sổ trung tâm tỉnh toán ở nước ta triển Khai rine

Desktop Grid, Cluster Grid va Kél nội một Cluster vào một Grid thông qua PBS

Chuơng 4 Xây dựng lưới thử nghiệm, trình bảy các bước cơ bản để thiết

kế một lưới Cài đại thử nghiệm xuội lưới đồng Lưới thưc hiện kết nổi một cluster vào lưới

Phần Kết luận Irình bãy tờm tắt kết quá đạt dược và hưởng phát triển tiếp theo của luận vẫn

Trang 9

Lads wis te ido bậc guides ete tng quae tink Sia ei wot it a

3.1.4 Các phân tử kỹ thuật chính khu

3.1.5 Các khia canh thực Iễ cần xem xét - 73 3,1,6 Giả 8erver

3.2 Cluster Grids THherrerrree

3.2.1 Kiên trúc lưới Cluster

3.2.3 Yêu câu thiết kế - cece

3.2.4 Phần cứng mạng

3.2.5 Quản lý mét Cluster Grid

3.3 Kết nổi Cluster vao Grid -

3.3.1 Sự cần thiết của việc kết nối grid va cluster

3.3.2 Kết nỗi Globus-hased Grid v4 PRS-based Cluster 82

33.2.1 GRAM 82 3.3.2.2 PRS 83

3.3.3.3 Các yêu cần đối với thành phần kết nấ: ~ a7

3.4 Kết chương coosioeoeioeorooe

CHUONG 4 TRIEN KHAI THU NGHIEM

4.2.1 Cấn hinh phan cứng của lưới 95

4.2.2 Yêu cầu Irước khi cải đất

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 10

Lads wis te ido bậc guides ete tng quae tink Sia ei wot it a

3.1.4 Các phân tử kỹ thuật chính khu

3.1.5 Các khia canh thực Iễ cần xem xét - 73 3,1,6 Giả 8erver

3.2 Cluster Grids THherrerrree

3.2.1 Kiên trúc lưới Cluster

3.2.3 Yêu câu thiết kế - cece

3.2.4 Phần cứng mạng

3.2.5 Quản lý mét Cluster Grid

3.3 Kết nổi Cluster vao Grid -

3.3.1 Sự cần thiết của việc kết nối grid va cluster

3.3.2 Kết nỗi Globus-hased Grid v4 PRS-based Cluster 82

33.2.1 GRAM 82 3.3.2.2 PRS 83

3.3.3.3 Các yêu cần đối với thành phần kết nấ: ~ a7

3.4 Kết chương coosioeoeioeorooe

CHUONG 4 TRIEN KHAI THU NGHIEM

4.2.1 Cấn hinh phan cứng của lưới 95

4.2.2 Yêu cầu Irước khi cải đất

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 11

MCS | Melndata Calatog Service | Dich vụ viêu dữ liệu cúa kiên túc lưới dừliện Globus,

chủ phép gắn các đổi lượng dit hu vei ml sô thuộc tỉnh mỗ lẻ

MDS | Mouiloring and ‘Dich vụ theo đối và dub vệ lồi nguyễn

Discovery Service MPT “Message Pasging Gino điện truyền thing điệp, cách thức tao đổi thông tin

Tnterfaoe giữa các tiên trình

GSA | Open Grid Service “Kiến trắc dịch vụ lưới, dịnh nghĩa các giao diện chuẩn

Architecture ‘va co ché host déng của dịch vụ lưới

‘OGSI | Open Grid Service THạ tảng địch vụ lưới ma

Infrastructure PRE Profable Batch System | LAhg thang phân tãi và qin ly tai nguyễn rất mạnh

‘mec sit dang phổ biển trong các hệ thống tính toàn

song song, Cung cấp khả năng khởi tạo và lặp lich cho

“việc thục thi va Bip xép các cổng việc trên máy trạm

PL Protocol hnterperter 6 thông dich gino thức, cả nhiệm vụ quân lý các kênh

điều kiều trưng biển hức GiidP TP, RET | Reliable ile Transfer | Dich vu truyén fide tin cay

Service

RL Replica Location Index | Lưu các thông tin chi muc cho dich vu định vị bản sao,

xmỗi bản ghi bao gồm {LEN, và con trỏ tỏi LRC trong

ứng)

RLS ‘Replica Location Service | Dich vu định vị bản sao trong kiển trúc lưới đã liệu

Globus, cho phép xác dink vị trí của các bản sao của thực thể đỡ liệu trong fei,

RMI — | Remote Method Goi phương thức từ xa, sử đụng trong Java khi chạy

Invocation RMI, cdc dai tugng trong Fava có thể gọi các phương,

hic cia cac doi trong ở xa đang chạy trên một máy áo khác,

RSI Hesource Specificaion | “adn nit djc ta tai nguyén

Language SMIP | Simple Mall Transfer | Gino thwe 1? may paye va din may plc vu bd tre phan

Prolocel làm thư điện tứ SOA _ | Service Oriemted igo trie hướng dịch vụ

Architecture SOAP | Simple Object Access | Giao thức truy cập dổi tượng ti xa don gian, đàng trong

Protocol Xây dựng các địch vụ web, lập tỉnh phân lần, SDK | Software Development | Tập công cho try phat nig phan mém

Kit SRB ‘Storage Kesmuce Broker | Rộ mỗi giới tải nguyên hmtrF thựchiện việc mãi giổi

giữa cáo ving dog va các chủ tải nguyên mm br, để xác định tai nauyên phù hợp ahat cho ting dụng

ESñ Seuwe Sockel Layer iao thuế áo mật lướt

UHE | User Host Environment |Miôitrườngnaoidime

vo Virtual Organizsionas — | Các tổ chúc ảo

WSDD/ | Web Service Deployment | Ngén ngit dic ts ch vu web

pos Ti Kim Tipbn— hip Coo ige CTT Kok 2001 2208 Dying BEET Trng?

Trang 12

Hình 1-1 Sy phát triển tr Nehvorking đên Grid Computing el

Hình 1-2 Kiến trúc phân tang Judi 15

Hình 1-3 Các thành phân theo nô hini chức năng 18 Hình 1-4 Môi quan hệ giữa OG8A và OG8L - a Tinh 1-5 Tảo mật rrức giao vận ve 26 Hình 1-6 Báo mặt nức thông điệp - 16 Hình 1-7 Mô hình thương lượng tài nguyên lưới - 28

Hình 1-8 Kiến trúc của GridFTP - a Hình 1-9 Đười truyền đữ liệu DTP ~ 32

Tĩình 1-10 Công điện tử GridPortal 38 Hình 1-11 Các thành phẫu của kién ote GMA - 42

Hình 2-1 Các thành phân trong kiển trúc dịch vụ Web ~ 49

Tĩĩnh 2-2 Các thành phần chúc năng chính trang cái đặt dịch vụ Web 4Ð 'Hình 3-3 Các thành phản trong kien trúc GT4 - a1

‘Hinh 2-4 GT4 Container tich hop cfc dich vụ vá cổng cụ - 3 Hinh 2-5 Bồn cầu hình G114 conlaine 53

Tĩnh 2-6 Sự địch chuyền trang thái ~ 5B

Tinh 2-7 Kién trvic GRAM - 60 Hinh 3-1 Xép hang cua cac Desktop Grid tren 500 situ may tính hàng đần TÚ Hình 3-2 Ba lớp trong kiến trúc lưỡi cluster "4

Hình 3-3 Ngăn xép phan mém eta lui Sun Cluster Grid ~ 75

Hình 3-4 Ladng céng việc trong Sun Grid Fingine T6 Tình 3-5 Các thành phần trong PDS 85 Hình 3-6 Co chế hoại động cửa PBS 86 Hình 3-7 Hoạt động cua Globus Scheduler Ys s0 Hình 4-1 Mô hình tưới được triển khai thứ nghiệm - 96

Hình khai kết nổi Cheter vào lưới - 105

Trang 13

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

1.4.6.2 Yêu câu đổi với một hệ thống giám sáL lưởi 4i

1.4.6.3 Kiễn trúc bộ át lưới GMA (Grid Monitoring Architecture) 42

1.4.6.4 Phân toại các hệ thẳng giảm sát hưới 43

2.1 Tổng quan kiến trúc chung của GT TH HH tre 4ã

2.5.1 Tẳng quan vẻ quản lý đữ liệu trong GT4 63

2.5.2 Di chuyển đữ liệu - - i

2.6.1 TTệ thông theo đôi vả phát hiện - MDS4 265

2.6.2 Bộ gộp (aggrcgalur) và nguồn thông tin - 6B

Trang 14

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

1.4.6.2 Yêu câu đổi với một hệ thống giám sáL lưởi 4i

1.4.6.3 Kiễn trúc bộ át lưới GMA (Grid Monitoring Architecture) 42

1.4.6.4 Phân toại các hệ thẳng giảm sát hưới 43

2.1 Tổng quan kiến trúc chung của GT TH HH tre 4ã

2.5.1 Tẳng quan vẻ quản lý đữ liệu trong GT4 63

2.5.2 Di chuyển đữ liệu - - i

2.6.1 TTệ thông theo đôi vả phát hiện - MDS4 265

2.6.2 Bộ gộp (aggrcgalur) và nguồn thông tin - 6B

Trang 15

Lads wis te ido bậc guides ete tng quae tink Sia ei wot it a

3.1.4 Các phân tử kỹ thuật chính khu

3.1.5 Các khia canh thực Iễ cần xem xét - 73 3,1,6 Giả 8erver

3.2 Cluster Grids THherrerrree

3.2.1 Kiên trúc lưới Cluster

3.2.3 Yêu câu thiết kế - cece

3.2.4 Phần cứng mạng

3.2.5 Quản lý mét Cluster Grid

3.3 Kết nổi Cluster vao Grid -

3.3.1 Sự cần thiết của việc kết nối grid va cluster

3.3.2 Kết nỗi Globus-hased Grid v4 PRS-based Cluster 82

33.2.1 GRAM 82 3.3.2.2 PRS 83

3.3.3.3 Các yêu cần đối với thành phần kết nấ: ~ a7

3.4 Kết chương coosioeoeioeorooe

CHUONG 4 TRIEN KHAI THU NGHIEM

4.2.1 Cấn hinh phan cứng của lưới 95

4.2.2 Yêu cầu Irước khi cải đất

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 16

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

1.4.6.2 Yêu câu đổi với một hệ thống giám sáL lưởi 4i

1.4.6.3 Kiễn trúc bộ át lưới GMA (Grid Monitoring Architecture) 42

1.4.6.4 Phân toại các hệ thẳng giảm sát hưới 43

2.1 Tổng quan kiến trúc chung của GT TH HH tre 4ã

2.5.1 Tẳng quan vẻ quản lý đữ liệu trong GT4 63

2.5.2 Di chuyển đữ liệu - - i

2.6.1 TTệ thông theo đôi vả phát hiện - MDS4 265

2.6.2 Bộ gộp (aggrcgalur) và nguồn thông tin - 6B

Trang 17

Lads wis te ido bậc guides ete tng quae tink Sia ei wot it a

3.1.4 Các phân tử kỹ thuật chính khu

3.1.5 Các khia canh thực Iễ cần xem xét - 73 3,1,6 Giả 8erver

3.2 Cluster Grids THherrerrree

3.2.1 Kiên trúc lưới Cluster

3.2.3 Yêu câu thiết kế - cece

3.2.4 Phần cứng mạng

3.2.5 Quản lý mét Cluster Grid

3.3 Kết nổi Cluster vao Grid -

3.3.1 Sự cần thiết của việc kết nối grid va cluster

3.3.2 Kết nỗi Globus-hased Grid v4 PRS-based Cluster 82

33.2.1 GRAM 82 3.3.2.2 PRS 83

3.3.3.3 Các yêu cần đối với thành phần kết nấ: ~ a7

3.4 Kết chương coosioeoeioeorooe

CHUONG 4 TRIEN KHAI THU NGHIEM

4.2.1 Cấn hinh phan cứng của lưới 95

4.2.2 Yêu cầu Irước khi cải đất

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 18

Hình 1-1 Sy phát triển tr Nehvorking đên Grid Computing el

Hình 1-2 Kiến trúc phân tang Judi 15

Hình 1-3 Các thành phân theo nô hini chức năng 18 Hình 1-4 Môi quan hệ giữa OG8A và OG8L - a Tinh 1-5 Tảo mật rrức giao vận ve 26 Hình 1-6 Báo mặt nức thông điệp - 16 Hình 1-7 Mô hình thương lượng tài nguyên lưới - 28

Hình 1-8 Kiến trúc của GridFTP - a Hình 1-9 Đười truyền đữ liệu DTP ~ 32

Tĩình 1-10 Công điện tử GridPortal 38 Hình 1-11 Các thành phẫu của kién ote GMA - 42

Hình 2-1 Các thành phân trong kiển trúc dịch vụ Web ~ 49

Tĩĩnh 2-2 Các thành phần chúc năng chính trang cái đặt dịch vụ Web 4Ð 'Hình 3-3 Các thành phản trong kien trúc GT4 - a1

‘Hinh 2-4 GT4 Container tich hop cfc dich vụ vá cổng cụ - 3 Hinh 2-5 Bồn cầu hình G114 conlaine 53

Tĩnh 2-6 Sự địch chuyền trang thái ~ 5B

Tinh 2-7 Kién trvic GRAM - 60 Hinh 3-1 Xép hang cua cac Desktop Grid tren 500 situ may tính hàng đần TÚ Hình 3-2 Ba lớp trong kiến trúc lưỡi cluster "4

Hình 3-3 Ngăn xép phan mém eta lui Sun Cluster Grid ~ 75

Hình 3-4 Ladng céng việc trong Sun Grid Fingine T6 Tình 3-5 Các thành phần trong PDS 85 Hình 3-6 Co chế hoại động cửa PBS 86 Hình 3-7 Hoạt động cua Globus Scheduler Ys s0 Hình 4-1 Mô hình tưới được triển khai thứ nghiệm - 96

Hình khai kết nổi Cheter vào lưới - 105

Trang 19

Hình 1-1 Sy phát triển tr Nehvorking đên Grid Computing el

Hình 1-2 Kiến trúc phân tang Judi 15

Hình 1-3 Các thành phân theo nô hini chức năng 18 Hình 1-4 Môi quan hệ giữa OG8A và OG8L - a Tinh 1-5 Tảo mật rrức giao vận ve 26 Hình 1-6 Báo mặt nức thông điệp - 16 Hình 1-7 Mô hình thương lượng tài nguyên lưới - 28

Hình 1-8 Kiến trúc của GridFTP - a Hình 1-9 Đười truyền đữ liệu DTP ~ 32

Tĩình 1-10 Công điện tử GridPortal 38 Hình 1-11 Các thành phẫu của kién ote GMA - 42

Hình 2-1 Các thành phân trong kiển trúc dịch vụ Web ~ 49

Tĩĩnh 2-2 Các thành phần chúc năng chính trang cái đặt dịch vụ Web 4Ð 'Hình 3-3 Các thành phản trong kien trúc GT4 - a1

‘Hinh 2-4 GT4 Container tich hop cfc dich vụ vá cổng cụ - 3 Hinh 2-5 Bồn cầu hình G114 conlaine 53

Tĩnh 2-6 Sự địch chuyền trang thái ~ 5B

Tinh 2-7 Kién trvic GRAM - 60 Hinh 3-1 Xép hang cua cac Desktop Grid tren 500 situ may tính hàng đần TÚ Hình 3-2 Ba lớp trong kiến trúc lưỡi cluster "4

Hình 3-3 Ngăn xép phan mém eta lui Sun Cluster Grid ~ 75

Hình 3-4 Ladng céng việc trong Sun Grid Fingine T6 Tình 3-5 Các thành phần trong PDS 85 Hình 3-6 Co chế hoại động cửa PBS 86 Hình 3-7 Hoạt động cua Globus Scheduler Ys s0 Hình 4-1 Mô hình tưới được triển khai thứ nghiệm - 96

Hình khai kết nổi Cheter vào lưới - 105

Trang 20

Hình 1-1 Sy phát triển tr Nehvorking đên Grid Computing el

Hình 1-2 Kiến trúc phân tang Judi 15

Hình 1-3 Các thành phân theo nô hini chức năng 18 Hình 1-4 Môi quan hệ giữa OG8A và OG8L - a Tinh 1-5 Tảo mật rrức giao vận ve 26 Hình 1-6 Báo mặt nức thông điệp - 16 Hình 1-7 Mô hình thương lượng tài nguyên lưới - 28

Hình 1-8 Kiến trúc của GridFTP - a Hình 1-9 Đười truyền đữ liệu DTP ~ 32

Tĩình 1-10 Công điện tử GridPortal 38 Hình 1-11 Các thành phẫu của kién ote GMA - 42

Hình 2-1 Các thành phân trong kiển trúc dịch vụ Web ~ 49

Tĩĩnh 2-2 Các thành phần chúc năng chính trang cái đặt dịch vụ Web 4Ð 'Hình 3-3 Các thành phản trong kien trúc GT4 - a1

‘Hinh 2-4 GT4 Container tich hop cfc dich vụ vá cổng cụ - 3 Hinh 2-5 Bồn cầu hình G114 conlaine 53

Tĩnh 2-6 Sự địch chuyền trang thái ~ 5B

Tinh 2-7 Kién trvic GRAM - 60 Hinh 3-1 Xép hang cua cac Desktop Grid tren 500 situ may tính hàng đần TÚ Hình 3-2 Ba lớp trong kiến trúc lưỡi cluster "4

Hình 3-3 Ngăn xép phan mém eta lui Sun Cluster Grid ~ 75

Hình 3-4 Ladng céng việc trong Sun Grid Fingine T6 Tình 3-5 Các thành phần trong PDS 85 Hình 3-6 Co chế hoại động cửa PBS 86 Hình 3-7 Hoạt động cua Globus Scheduler Ys s0 Hình 4-1 Mô hình tưới được triển khai thứ nghiệm - 96

Hình khai kết nổi Cheter vào lưới - 105

Trang 21

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LỜI NÓI ĐẦU

Trong những năm gân dây rất nhiễu thiết bị phân cứng :nanh phục vụ cho yêu cần tính toán hiệu năng cao đã được lạo ra Nhưng, do nhu cầu của con người là

*hủng, giới hạn nên họ hiên thấy lá chưa đủ, vi thé tinh toán lưới đã ra đời nhằm đáp

ng nh cản này Tuy nhiên điểm chính yếu của lưới không phải là sức mạnh tính toán mà là tính thực tiễn, tính thực tiễn này thể hiện ở chỗ các lưới tính toán thường được tạo ra đựa trên việc tận dựng các nguôn tài nguyên binh thường, sẵn cổ mà không cần phải mua hoặc (ao ra một hạ (âng phân cửng mới Do đó, tỉnh toán lưới nỗi lên như mệt phương tiện tập hợp tài nguyên tính toán chỉ phí thấp dé giải quyết những bài loàn lớn

Ở Việt Nam, cảng nghệ lưới còn khá mới, chỉ được triển khai ở mội số i1 các

trung tâm tính toán tại viện nghiên cửn hoặc các trường đại học chuyên ngành lớn

tinh Loan, Ini, ha ting, can thiét cho Inéi, x4y dang mét méi trường tính toán lưới plme vit

Vi thể, luễn văn đã được viết với mục đích nhằm nghiên cứu lý (huy:

cho nhu cầu nghiên cứu các lĩnh vực chuyên sâu về lưới sau này Luận văn được chia làm 5 chương vải nội dang cu thé nur sau:

Chương 1 Tổng quan về tính toản lưới, trinh bày những vấn để chưng nhất

về tính toán lưới như định ngÌña, kiến trúc, các thành phân chinh

Chương 2 Tẳng quan vẻ Clobus, trình bày chỉ tiết về thành phân nẻn tảng

của Lính toán lưới là bộ công cy Globus Toolkit

Chương 3 Các kỹ thuật lưới hiện dang được triển khai ở nước ta, trình

ấy các kỹ thuật lưới dang đước một sổ trung tâm tỉnh toán ở nước ta triển Khai rine

Desktop Grid, Cluster Grid va Kél nội một Cluster vào một Grid thông qua PBS

Chuơng 4 Xây dựng lưới thử nghiệm, trình bảy các bước cơ bản để thiết

kế một lưới Cài đại thử nghiệm xuội lưới đồng Lưới thưc hiện kết nổi một cluster vào lưới

Phần Kết luận Irình bãy tờm tắt kết quá đạt dược và hưởng phát triển tiếp theo của luận vẫn

Trang 22

MCS | Melndata Calatog Service | Dich vụ viêu dữ liệu cúa kiên túc lưới dừliện Globus,

chủ phép gắn các đổi lượng dit hu vei ml sô thuộc tỉnh mỗ lẻ

MDS | Mouiloring and ‘Dich vụ theo đối và dub vệ lồi nguyễn

Discovery Service MPT “Message Pasging Gino điện truyền thing điệp, cách thức tao đổi thông tin

Tnterfaoe giữa các tiên trình

GSA | Open Grid Service “Kiến trắc dịch vụ lưới, dịnh nghĩa các giao diện chuẩn

Architecture ‘va co ché host déng của dịch vụ lưới

‘OGSI | Open Grid Service THạ tảng địch vụ lưới ma

Infrastructure PRE Profable Batch System | LAhg thang phân tãi và qin ly tai nguyễn rất mạnh

‘mec sit dang phổ biển trong các hệ thống tính toàn

song song, Cung cấp khả năng khởi tạo và lặp lich cho

“việc thục thi va Bip xép các cổng việc trên máy trạm

PL Protocol hnterperter 6 thông dich gino thức, cả nhiệm vụ quân lý các kênh

điều kiều trưng biển hức GiidP TP, RET | Reliable ile Transfer | Dich vu truyén fide tin cay

Service

RL Replica Location Index | Lưu các thông tin chi muc cho dich vu định vị bản sao,

xmỗi bản ghi bao gồm {LEN, và con trỏ tỏi LRC trong

ứng)

RLS ‘Replica Location Service | Dich vu định vị bản sao trong kiển trúc lưới đã liệu

Globus, cho phép xác dink vị trí của các bản sao của thực thể đỡ liệu trong fei,

RMI — | Remote Method Goi phương thức từ xa, sử đụng trong Java khi chạy

Invocation RMI, cdc dai tugng trong Fava có thể gọi các phương,

hic cia cac doi trong ở xa đang chạy trên một máy áo khác,

RSI Hesource Specificaion | “adn nit djc ta tai nguyén

Language SMIP | Simple Mall Transfer | Gino thwe 1? may paye va din may plc vu bd tre phan

Prolocel làm thư điện tứ SOA _ | Service Oriemted igo trie hướng dịch vụ

Architecture SOAP | Simple Object Access | Giao thức truy cập dổi tượng ti xa don gian, đàng trong

Protocol Xây dựng các địch vụ web, lập tỉnh phân lần, SDK | Software Development | Tập công cho try phat nig phan mém

Kit SRB ‘Storage Kesmuce Broker | Rộ mỗi giới tải nguyên hmtrF thựchiện việc mãi giổi

giữa cáo ving dog va các chủ tải nguyên mm br, để xác định tai nauyên phù hợp ahat cho ting dụng

ESñ Seuwe Sockel Layer iao thuế áo mật lướt

UHE | User Host Environment |Miôitrườngnaoidime

vo Virtual Organizsionas — | Các tổ chúc ảo

WSDD/ | Web Service Deployment | Ngén ngit dic ts ch vu web

pos Ti Kim Tipbn— hip Coo ige CTT Kok 2001 2208 Dying BEET Trng?

Trang 23

MCS | Melndata Calatog Service | Dich vụ viêu dữ liệu cúa kiên túc lưới dừliện Globus,

chủ phép gắn các đổi lượng dit hu vei ml sô thuộc tỉnh mỗ lẻ

MDS | Mouiloring and ‘Dich vụ theo đối và dub vệ lồi nguyễn

Discovery Service MPT “Message Pasging Gino điện truyền thing điệp, cách thức tao đổi thông tin

Tnterfaoe giữa các tiên trình

GSA | Open Grid Service “Kiến trắc dịch vụ lưới, dịnh nghĩa các giao diện chuẩn

Architecture ‘va co ché host déng của dịch vụ lưới

‘OGSI | Open Grid Service THạ tảng địch vụ lưới ma

Infrastructure PRE Profable Batch System | LAhg thang phân tãi và qin ly tai nguyễn rất mạnh

‘mec sit dang phổ biển trong các hệ thống tính toàn

song song, Cung cấp khả năng khởi tạo và lặp lich cho

“việc thục thi va Bip xép các cổng việc trên máy trạm

PL Protocol hnterperter 6 thông dich gino thức, cả nhiệm vụ quân lý các kênh

điều kiều trưng biển hức GiidP TP, RET | Reliable ile Transfer | Dich vu truyén fide tin cay

Service

RL Replica Location Index | Lưu các thông tin chi muc cho dich vu định vị bản sao,

xmỗi bản ghi bao gồm {LEN, và con trỏ tỏi LRC trong

ứng)

RLS ‘Replica Location Service | Dich vu định vị bản sao trong kiển trúc lưới đã liệu

Globus, cho phép xác dink vị trí của các bản sao của thực thể đỡ liệu trong fei,

RMI — | Remote Method Goi phương thức từ xa, sử đụng trong Java khi chạy

Invocation RMI, cdc dai tugng trong Fava có thể gọi các phương,

hic cia cac doi trong ở xa đang chạy trên một máy áo khác,

RSI Hesource Specificaion | “adn nit djc ta tai nguyén

Language SMIP | Simple Mall Transfer | Gino thwe 1? may paye va din may plc vu bd tre phan

Prolocel làm thư điện tứ SOA _ | Service Oriemted igo trie hướng dịch vụ

Architecture SOAP | Simple Object Access | Giao thức truy cập dổi tượng ti xa don gian, đàng trong

Protocol Xây dựng các địch vụ web, lập tỉnh phân lần, SDK | Software Development | Tập công cho try phat nig phan mém

Kit SRB ‘Storage Kesmuce Broker | Rộ mỗi giới tải nguyên hmtrF thựchiện việc mãi giổi

giữa cáo ving dog va các chủ tải nguyên mm br, để xác định tai nauyên phù hợp ahat cho ting dụng

ESñ Seuwe Sockel Layer iao thuế áo mật lướt

UHE | User Host Environment |Miôitrườngnaoidime

vo Virtual Organizsionas — | Các tổ chúc ảo

WSDD/ | Web Service Deployment | Ngén ngit dic ts ch vu web

pos Ti Kim Tipbn— hip Coo ige CTT Kok 2001 2208 Dying BEET Trng?

Trang 24

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LOT NOT DAU

CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN LƯỚI

1.2 Kiến trúc và thành phần chính của hệ thông hưới - 15

1.2.1 Tổng quan kiển trúc lưới — _

122 Các thành phần theo mổ hình chức năng „ 18

Các thành phẫn theo mô hình vật lý: - eee

1.3 Các chuẩn cho tỉnh toán lưới - 19

1-41.1 Cơ chẽ bảo một tong môi tông Mỹ

1.4.1.2 Các chỉnh sich bao mat trong mdi trường lưới

141.3 Ha Ging sn nit narig ud GSI (Grid Security IaRadruetes) Quản lý lài nguyễn lưới

1.4.2.1 Những thách thúc trong quản lý tái nguyên lưới „ 1.4.2.2 Hệ quan Uri tai nguyén GRAM

1.4.3 Quản lý đữ liệu

1-43.1 Giao thức truyền tập tín meng Wubi GridF TP

1.4.3.3 Dịch vu định vị ban s40 RLS 1.4.4 1.ập lich trong môi trường, tưới 1.4.5 Giả Portal

1.4.5.1 Các yêu cầu đối với Grid Purlal ~ 3Ð 1.4.5.2 Chuyên tài các Tob trong Grid Portal ~ 39

Trang 25

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LỜI NÓI ĐẦU

Trong những năm gân dây rất nhiễu thiết bị phân cứng :nanh phục vụ cho yêu cần tính toán hiệu năng cao đã được lạo ra Nhưng, do nhu cầu của con người là

*hủng, giới hạn nên họ hiên thấy lá chưa đủ, vi thé tinh toán lưới đã ra đời nhằm đáp

ng nh cản này Tuy nhiên điểm chính yếu của lưới không phải là sức mạnh tính toán mà là tính thực tiễn, tính thực tiễn này thể hiện ở chỗ các lưới tính toán thường được tạo ra đựa trên việc tận dựng các nguôn tài nguyên binh thường, sẵn cổ mà không cần phải mua hoặc (ao ra một hạ (âng phân cửng mới Do đó, tỉnh toán lưới nỗi lên như mệt phương tiện tập hợp tài nguyên tính toán chỉ phí thấp dé giải quyết những bài loàn lớn

Ở Việt Nam, cảng nghệ lưới còn khá mới, chỉ được triển khai ở mội số i1 các

trung tâm tính toán tại viện nghiên cửn hoặc các trường đại học chuyên ngành lớn

tinh Loan, Ini, ha ting, can thiét cho Inéi, x4y dang mét méi trường tính toán lưới plme vit

Vi thể, luễn văn đã được viết với mục đích nhằm nghiên cứu lý (huy:

cho nhu cầu nghiên cứu các lĩnh vực chuyên sâu về lưới sau này Luận văn được chia làm 5 chương vải nội dang cu thé nur sau:

Chương 1 Tổng quan về tính toản lưới, trinh bày những vấn để chưng nhất

về tính toán lưới như định ngÌña, kiến trúc, các thành phân chinh

Chương 2 Tẳng quan vẻ Clobus, trình bày chỉ tiết về thành phân nẻn tảng

của Lính toán lưới là bộ công cy Globus Toolkit

Chương 3 Các kỹ thuật lưới hiện dang được triển khai ở nước ta, trình

ấy các kỹ thuật lưới dang đước một sổ trung tâm tỉnh toán ở nước ta triển Khai rine

Desktop Grid, Cluster Grid va Kél nội một Cluster vào một Grid thông qua PBS

Chuơng 4 Xây dựng lưới thử nghiệm, trình bảy các bước cơ bản để thiết

kế một lưới Cài đại thử nghiệm xuội lưới đồng Lưới thưc hiện kết nổi một cluster vào lưới

Phần Kết luận Irình bãy tờm tắt kết quá đạt dược và hưởng phát triển tiếp theo của luận vẫn

Trang 26

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LỜI NÓI ĐẦU

Trong những năm gân dây rất nhiễu thiết bị phân cứng :nanh phục vụ cho yêu cần tính toán hiệu năng cao đã được lạo ra Nhưng, do nhu cầu của con người là

*hủng, giới hạn nên họ hiên thấy lá chưa đủ, vi thé tinh toán lưới đã ra đời nhằm đáp

ng nh cản này Tuy nhiên điểm chính yếu của lưới không phải là sức mạnh tính toán mà là tính thực tiễn, tính thực tiễn này thể hiện ở chỗ các lưới tính toán thường được tạo ra đựa trên việc tận dựng các nguôn tài nguyên binh thường, sẵn cổ mà không cần phải mua hoặc (ao ra một hạ (âng phân cửng mới Do đó, tỉnh toán lưới nỗi lên như mệt phương tiện tập hợp tài nguyên tính toán chỉ phí thấp dé giải quyết những bài loàn lớn

Ở Việt Nam, cảng nghệ lưới còn khá mới, chỉ được triển khai ở mội số i1 các

trung tâm tính toán tại viện nghiên cửn hoặc các trường đại học chuyên ngành lớn

tinh Loan, Ini, ha ting, can thiét cho Inéi, x4y dang mét méi trường tính toán lưới plme vit

Vi thể, luễn văn đã được viết với mục đích nhằm nghiên cứu lý (huy:

cho nhu cầu nghiên cứu các lĩnh vực chuyên sâu về lưới sau này Luận văn được chia làm 5 chương vải nội dang cu thé nur sau:

Chương 1 Tổng quan về tính toản lưới, trinh bày những vấn để chưng nhất

về tính toán lưới như định ngÌña, kiến trúc, các thành phân chinh

Chương 2 Tẳng quan vẻ Clobus, trình bày chỉ tiết về thành phân nẻn tảng

của Lính toán lưới là bộ công cy Globus Toolkit

Chương 3 Các kỹ thuật lưới hiện dang được triển khai ở nước ta, trình

ấy các kỹ thuật lưới dang đước một sổ trung tâm tỉnh toán ở nước ta triển Khai rine

Desktop Grid, Cluster Grid va Kél nội một Cluster vào một Grid thông qua PBS

Chuơng 4 Xây dựng lưới thử nghiệm, trình bảy các bước cơ bản để thiết

kế một lưới Cài đại thử nghiệm xuội lưới đồng Lưới thưc hiện kết nổi một cluster vào lưới

Phần Kết luận Irình bãy tờm tắt kết quá đạt dược và hưởng phát triển tiếp theo của luận vẫn

Trang 27

Hình 1-1 Sy phát triển tr Nehvorking đên Grid Computing el

Hình 1-2 Kiến trúc phân tang Judi 15

Hình 1-3 Các thành phân theo nô hini chức năng 18 Hình 1-4 Môi quan hệ giữa OG8A và OG8L - a Tinh 1-5 Tảo mật rrức giao vận ve 26 Hình 1-6 Báo mặt nức thông điệp - 16 Hình 1-7 Mô hình thương lượng tài nguyên lưới - 28

Hình 1-8 Kiến trúc của GridFTP - a Hình 1-9 Đười truyền đữ liệu DTP ~ 32

Tĩình 1-10 Công điện tử GridPortal 38 Hình 1-11 Các thành phẫu của kién ote GMA - 42

Hình 2-1 Các thành phân trong kiển trúc dịch vụ Web ~ 49

Tĩĩnh 2-2 Các thành phần chúc năng chính trang cái đặt dịch vụ Web 4Ð 'Hình 3-3 Các thành phản trong kien trúc GT4 - a1

‘Hinh 2-4 GT4 Container tich hop cfc dich vụ vá cổng cụ - 3 Hinh 2-5 Bồn cầu hình G114 conlaine 53

Tĩnh 2-6 Sự địch chuyền trang thái ~ 5B

Tinh 2-7 Kién trvic GRAM - 60 Hinh 3-1 Xép hang cua cac Desktop Grid tren 500 situ may tính hàng đần TÚ Hình 3-2 Ba lớp trong kiến trúc lưỡi cluster "4

Hình 3-3 Ngăn xép phan mém eta lui Sun Cluster Grid ~ 75

Hình 3-4 Ladng céng việc trong Sun Grid Fingine T6 Tình 3-5 Các thành phần trong PDS 85 Hình 3-6 Co chế hoại động cửa PBS 86 Hình 3-7 Hoạt động cua Globus Scheduler Ys s0 Hình 4-1 Mô hình tưới được triển khai thứ nghiệm - 96

Hình khai kết nổi Cheter vào lưới - 105

Trang 28

Lag van te hoa he “Nghiên cứa lũng quan wi tn rin lưới vã cải đạt mish ee igre

DANH MỤC THUẬT NGỮ

‘Viet tit Ten day aa Chú giải

Grid Computing “Tính toan Indi Globus Toolkit ‘BO cong cu middleware ho tro tính toàn Mới, cũng cấp

xmớt số địch vu để trình cổng việc, quản lý tải nguyễn, ba tầng bảo mắt, cũng như hỗ trợ việc xây dựng các địch vụ lưới

‘Web Service Địch vụ web = một kiến trúc phat tien bai W3C nhim

“cũng cấp các chức nằng cho người dùng từ xa

‘APL ‘Application Programming | Giao diện lập trình ứng đụng, thường là một tập các hàm

Interface siúp lập trình viên dé dàng trơng tác với địch vụ hoặc

hệ thông CAS — | Community Địch vụ chững thực cộng đông Một dịch vụ bảo mật

Authorization Service | trong méi trường lưới cho phép đung hỏa giữa chính

sách sử đụng tài nguyễn của cộng đông người dũng với

“chính sách sử đụng tài nguyên của nhĩng nhà cung cấp DPSS | Distributed Parallel "Hệ thông lưu trữ song song phân tán: kỹ thuật tổ chức

Storage System mmội lập các đĩa cứng nằm trên các server kết nổi với

nhau qua mang diện rồng, cung cấp khả năng truy cập mức độ khối logic đến những bộ đữ liệu tem

DTP | Data Tvansfer Process | Tiến tình quản lý việc truy cap di ligu thue ar va

truyền qua kênh đữ liệu trong kién trite Grid TP

GBAM [GñdResouceAllocaHon | Dịch vụ quản ý và định vị tải nguyên lưới

and Management Service | _ ¬

GTCP | Grid Telecontrol Protocol | Giao thức điệu khiến lưới từxã

FTP File Transfer Protocol — | Giao thúc tuyềntệp noi tiếng qua mang

Globus | Globus eXtensible "Giao điện vào ra mic thap trong kién tric Globus

x10 Input/Ouput

GMA | Grid Monitoring Tiệ thông giản sắt lưới

Architecture GidFTP | Grid File Transfer GridFTP 1a mid rộng cia giao thie FTP, tích hop Khả

Protocol năng Dảo mật lưới truyền dữ liễu tốt hơn so với FTP GSI Grid Security 'C6 số hy tầng bio mặt lưới trong kiễn trúc cia Globus,

Infrastmeture hỗ trợ giấy chứng nhận theo chuan XS09 vi ding hệ mã

công khai HPSS | High Performance He thong quân Ìÿ hiện quả hãng trim terabyte t

Storage System pelabyte được lưu trên ở cứng hoặc băng tù, liệu thường

fen được sử dụng sẽ được lưu rên đĩa củng, còn dữ liệu có tần suất sử dụng ít hơn sẽ được lưu trên bing ti

HTTP Hypertext Transfer Giao thức truyền siêu vẫn bản, được sử đụng để truyền

Protocol thông tin tir các mảy phục vu www dén cic trinh đuyệt TDAP | Lightweight Directory | Giaothúc đặc tà các kỹ thuật định danh đối hượng, mỏ

Access Protocol "hình dữ liệu, tìm kiêm và shỉ các khoan mvc dit Lig, LEN | Logical File Name “Tên logic của một thực the dif leu trong lưới dir hen,

"hàm chứa nội dung của thực thẻ đi liễu đó

LRG | Local Replica Catalogue | Catalog dinh vi ban sao địa phương, lưu trữ tập các ảnh

xạ bao gôm hai trường: (tên logic của thực thê dữ liệu,

Trang 29

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

1.4.6.2 Yêu câu đổi với một hệ thống giám sáL lưởi 4i

1.4.6.3 Kiễn trúc bộ át lưới GMA (Grid Monitoring Architecture) 42

1.4.6.4 Phân toại các hệ thẳng giảm sát hưới 43

2.1 Tổng quan kiến trúc chung của GT TH HH tre 4ã

2.5.1 Tẳng quan vẻ quản lý đữ liệu trong GT4 63

2.5.2 Di chuyển đữ liệu - - i

2.6.1 TTệ thông theo đôi vả phát hiện - MDS4 265

2.6.2 Bộ gộp (aggrcgalur) và nguồn thông tin - 6B

Trang 30

Lag van te hoa he “Nghiên cứa lũng quan wi tn rin lưới vã cải đạt mish ee igre

DANH MỤC THUẬT NGỮ

‘Viet tit Ten day aa Chú giải

Grid Computing “Tính toan Indi Globus Toolkit ‘BO cong cu middleware ho tro tính toàn Mới, cũng cấp

xmớt số địch vu để trình cổng việc, quản lý tải nguyễn, ba tầng bảo mắt, cũng như hỗ trợ việc xây dựng các địch vụ lưới

‘Web Service Địch vụ web = một kiến trúc phat tien bai W3C nhim

“cũng cấp các chức nằng cho người dùng từ xa

‘APL ‘Application Programming | Giao diện lập trình ứng đụng, thường là một tập các hàm

Interface siúp lập trình viên dé dàng trơng tác với địch vụ hoặc

hệ thông CAS — | Community Địch vụ chững thực cộng đông Một dịch vụ bảo mật

Authorization Service | trong méi trường lưới cho phép đung hỏa giữa chính

sách sử đụng tài nguyễn của cộng đông người dũng với

“chính sách sử đụng tài nguyên của nhĩng nhà cung cấp DPSS | Distributed Parallel "Hệ thông lưu trữ song song phân tán: kỹ thuật tổ chức

Storage System mmội lập các đĩa cứng nằm trên các server kết nổi với

nhau qua mang diện rồng, cung cấp khả năng truy cập mức độ khối logic đến những bộ đữ liệu tem

DTP | Data Tvansfer Process | Tiến tình quản lý việc truy cap di ligu thue ar va

truyền qua kênh đữ liệu trong kién trite Grid TP

GBAM [GñdResouceAllocaHon | Dịch vụ quản ý và định vị tải nguyên lưới

and Management Service | _ ¬

GTCP | Grid Telecontrol Protocol | Giao thức điệu khiến lưới từxã

FTP File Transfer Protocol — | Giao thúc tuyềntệp noi tiếng qua mang

Globus | Globus eXtensible "Giao điện vào ra mic thap trong kién tric Globus

x10 Input/Ouput

GMA | Grid Monitoring Tiệ thông giản sắt lưới

Architecture GidFTP | Grid File Transfer GridFTP 1a mid rộng cia giao thie FTP, tích hop Khả

Protocol năng Dảo mật lưới truyền dữ liễu tốt hơn so với FTP GSI Grid Security 'C6 số hy tầng bio mặt lưới trong kiễn trúc cia Globus,

Infrastmeture hỗ trợ giấy chứng nhận theo chuan XS09 vi ding hệ mã

công khai HPSS | High Performance He thong quân Ìÿ hiện quả hãng trim terabyte t

Storage System pelabyte được lưu trên ở cứng hoặc băng tù, liệu thường

fen được sử dụng sẽ được lưu rên đĩa củng, còn dữ liệu có tần suất sử dụng ít hơn sẽ được lưu trên bing ti

HTTP Hypertext Transfer Giao thức truyền siêu vẫn bản, được sử đụng để truyền

Protocol thông tin tir các mảy phục vu www dén cic trinh đuyệt TDAP | Lightweight Directory | Giaothúc đặc tà các kỹ thuật định danh đối hượng, mỏ

Access Protocol "hình dữ liệu, tìm kiêm và shỉ các khoan mvc dit Lig, LEN | Logical File Name “Tên logic của một thực the dif leu trong lưới dir hen,

"hàm chứa nội dung của thực thẻ đi liễu đó

LRG | Local Replica Catalogue | Catalog dinh vi ban sao địa phương, lưu trữ tập các ảnh

xạ bao gôm hai trường: (tên logic của thực thê dữ liệu,

Trang 31

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LOT NOT DAU

CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN LƯỚI

1.2 Kiến trúc và thành phần chính của hệ thông hưới - 15

1.2.1 Tổng quan kiển trúc lưới — _

122 Các thành phần theo mổ hình chức năng „ 18

Các thành phẫn theo mô hình vật lý: - eee

1.3 Các chuẩn cho tỉnh toán lưới - 19

1-41.1 Cơ chẽ bảo một tong môi tông Mỹ

1.4.1.2 Các chỉnh sich bao mat trong mdi trường lưới

141.3 Ha Ging sn nit narig ud GSI (Grid Security IaRadruetes) Quản lý lài nguyễn lưới

1.4.2.1 Những thách thúc trong quản lý tái nguyên lưới „ 1.4.2.2 Hệ quan Uri tai nguyén GRAM

1.4.3 Quản lý đữ liệu

1-43.1 Giao thức truyền tập tín meng Wubi GridF TP

1.4.3.3 Dịch vu định vị ban s40 RLS 1.4.4 1.ập lich trong môi trường, tưới 1.4.5 Giả Portal

1.4.5.1 Các yêu cầu đối với Grid Purlal ~ 3Ð 1.4.5.2 Chuyên tài các Tob trong Grid Portal ~ 39

Trang 32

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LỜI NÓI ĐẦU

Trong những năm gân dây rất nhiễu thiết bị phân cứng :nanh phục vụ cho yêu cần tính toán hiệu năng cao đã được lạo ra Nhưng, do nhu cầu của con người là

*hủng, giới hạn nên họ hiên thấy lá chưa đủ, vi thé tinh toán lưới đã ra đời nhằm đáp

ng nh cản này Tuy nhiên điểm chính yếu của lưới không phải là sức mạnh tính toán mà là tính thực tiễn, tính thực tiễn này thể hiện ở chỗ các lưới tính toán thường được tạo ra đựa trên việc tận dựng các nguôn tài nguyên binh thường, sẵn cổ mà không cần phải mua hoặc (ao ra một hạ (âng phân cửng mới Do đó, tỉnh toán lưới nỗi lên như mệt phương tiện tập hợp tài nguyên tính toán chỉ phí thấp dé giải quyết những bài loàn lớn

Ở Việt Nam, cảng nghệ lưới còn khá mới, chỉ được triển khai ở mội số i1 các

trung tâm tính toán tại viện nghiên cửn hoặc các trường đại học chuyên ngành lớn

tinh Loan, Ini, ha ting, can thiét cho Inéi, x4y dang mét méi trường tính toán lưới plme vit

Vi thể, luễn văn đã được viết với mục đích nhằm nghiên cứu lý (huy:

cho nhu cầu nghiên cứu các lĩnh vực chuyên sâu về lưới sau này Luận văn được chia làm 5 chương vải nội dang cu thé nur sau:

Chương 1 Tổng quan về tính toản lưới, trinh bày những vấn để chưng nhất

về tính toán lưới như định ngÌña, kiến trúc, các thành phân chinh

Chương 2 Tẳng quan vẻ Clobus, trình bày chỉ tiết về thành phân nẻn tảng

của Lính toán lưới là bộ công cy Globus Toolkit

Chương 3 Các kỹ thuật lưới hiện dang được triển khai ở nước ta, trình

ấy các kỹ thuật lưới dang đước một sổ trung tâm tỉnh toán ở nước ta triển Khai rine

Desktop Grid, Cluster Grid va Kél nội một Cluster vào một Grid thông qua PBS

Chuơng 4 Xây dựng lưới thử nghiệm, trình bảy các bước cơ bản để thiết

kế một lưới Cài đại thử nghiệm xuội lưới đồng Lưới thưc hiện kết nổi một cluster vào lưới

Phần Kết luận Irình bãy tờm tắt kết quá đạt dược và hưởng phát triển tiếp theo của luận vẫn

Trang 33

Lag van te hoa he “Nghiên cứa lũng quan wi tn rin lưới vã cải đạt mish ee igre

DANH MỤC THUẬT NGỮ

‘Viet tit Ten day aa Chú giải

Grid Computing “Tính toan Indi Globus Toolkit ‘BO cong cu middleware ho tro tính toàn Mới, cũng cấp

xmớt số địch vu để trình cổng việc, quản lý tải nguyễn, ba tầng bảo mắt, cũng như hỗ trợ việc xây dựng các địch vụ lưới

‘Web Service Địch vụ web = một kiến trúc phat tien bai W3C nhim

“cũng cấp các chức nằng cho người dùng từ xa

‘APL ‘Application Programming | Giao diện lập trình ứng đụng, thường là một tập các hàm

Interface siúp lập trình viên dé dàng trơng tác với địch vụ hoặc

hệ thông CAS — | Community Địch vụ chững thực cộng đông Một dịch vụ bảo mật

Authorization Service | trong méi trường lưới cho phép đung hỏa giữa chính

sách sử đụng tài nguyễn của cộng đông người dũng với

“chính sách sử đụng tài nguyên của nhĩng nhà cung cấp DPSS | Distributed Parallel "Hệ thông lưu trữ song song phân tán: kỹ thuật tổ chức

Storage System mmội lập các đĩa cứng nằm trên các server kết nổi với

nhau qua mang diện rồng, cung cấp khả năng truy cập mức độ khối logic đến những bộ đữ liệu tem

DTP | Data Tvansfer Process | Tiến tình quản lý việc truy cap di ligu thue ar va

truyền qua kênh đữ liệu trong kién trite Grid TP

GBAM [GñdResouceAllocaHon | Dịch vụ quản ý và định vị tải nguyên lưới

and Management Service | _ ¬

GTCP | Grid Telecontrol Protocol | Giao thức điệu khiến lưới từxã

FTP File Transfer Protocol — | Giao thúc tuyềntệp noi tiếng qua mang

Globus | Globus eXtensible "Giao điện vào ra mic thap trong kién tric Globus

x10 Input/Ouput

GMA | Grid Monitoring Tiệ thông giản sắt lưới

Architecture GidFTP | Grid File Transfer GridFTP 1a mid rộng cia giao thie FTP, tích hop Khả

Protocol năng Dảo mật lưới truyền dữ liễu tốt hơn so với FTP GSI Grid Security 'C6 số hy tầng bio mặt lưới trong kiễn trúc cia Globus,

Infrastmeture hỗ trợ giấy chứng nhận theo chuan XS09 vi ding hệ mã

công khai HPSS | High Performance He thong quân Ìÿ hiện quả hãng trim terabyte t

Storage System pelabyte được lưu trên ở cứng hoặc băng tù, liệu thường

fen được sử dụng sẽ được lưu rên đĩa củng, còn dữ liệu có tần suất sử dụng ít hơn sẽ được lưu trên bing ti

HTTP Hypertext Transfer Giao thức truyền siêu vẫn bản, được sử đụng để truyền

Protocol thông tin tir các mảy phục vu www dén cic trinh đuyệt TDAP | Lightweight Directory | Giaothúc đặc tà các kỹ thuật định danh đối hượng, mỏ

Access Protocol "hình dữ liệu, tìm kiêm và shỉ các khoan mvc dit Lig, LEN | Logical File Name “Tên logic của một thực the dif leu trong lưới dir hen,

"hàm chứa nội dung của thực thẻ đi liễu đó

LRG | Local Replica Catalogue | Catalog dinh vi ban sao địa phương, lưu trữ tập các ảnh

xạ bao gôm hai trường: (tên logic của thực thê dữ liệu,

Trang 34

MCS | Melndata Calatog Service | Dich vụ viêu dữ liệu cúa kiên túc lưới dừliện Globus,

chủ phép gắn các đổi lượng dit hu vei ml sô thuộc tỉnh mỗ lẻ

MDS | Mouiloring and ‘Dich vụ theo đối và dub vệ lồi nguyễn

Discovery Service MPT “Message Pasging Gino điện truyền thing điệp, cách thức tao đổi thông tin

Tnterfaoe giữa các tiên trình

GSA | Open Grid Service “Kiến trắc dịch vụ lưới, dịnh nghĩa các giao diện chuẩn

Architecture ‘va co ché host déng của dịch vụ lưới

‘OGSI | Open Grid Service THạ tảng địch vụ lưới ma

Infrastructure PRE Profable Batch System | LAhg thang phân tãi và qin ly tai nguyễn rất mạnh

‘mec sit dang phổ biển trong các hệ thống tính toàn

song song, Cung cấp khả năng khởi tạo và lặp lich cho

“việc thục thi va Bip xép các cổng việc trên máy trạm

PL Protocol hnterperter 6 thông dich gino thức, cả nhiệm vụ quân lý các kênh

điều kiều trưng biển hức GiidP TP, RET | Reliable ile Transfer | Dich vu truyén fide tin cay

Service

RL Replica Location Index | Lưu các thông tin chi muc cho dich vu định vị bản sao,

xmỗi bản ghi bao gồm {LEN, và con trỏ tỏi LRC trong

ứng)

RLS ‘Replica Location Service | Dich vu định vị bản sao trong kiển trúc lưới đã liệu

Globus, cho phép xác dink vị trí của các bản sao của thực thể đỡ liệu trong fei,

RMI — | Remote Method Goi phương thức từ xa, sử đụng trong Java khi chạy

Invocation RMI, cdc dai tugng trong Fava có thể gọi các phương,

hic cia cac doi trong ở xa đang chạy trên một máy áo khác,

RSI Hesource Specificaion | “adn nit djc ta tai nguyén

Language SMIP | Simple Mall Transfer | Gino thwe 1? may paye va din may plc vu bd tre phan

Prolocel làm thư điện tứ SOA _ | Service Oriemted igo trie hướng dịch vụ

Architecture SOAP | Simple Object Access | Giao thức truy cập dổi tượng ti xa don gian, đàng trong

Protocol Xây dựng các địch vụ web, lập tỉnh phân lần, SDK | Software Development | Tập công cho try phat nig phan mém

Kit SRB ‘Storage Kesmuce Broker | Rộ mỗi giới tải nguyên hmtrF thựchiện việc mãi giổi

giữa cáo ving dog va các chủ tải nguyên mm br, để xác định tai nauyên phù hợp ahat cho ting dụng

ESñ Seuwe Sockel Layer iao thuế áo mật lướt

UHE | User Host Environment |Miôitrườngnaoidime

vo Virtual Organizsionas — | Các tổ chúc ảo

WSDD/ | Web Service Deployment | Ngén ngit dic ts ch vu web

pos Ti Kim Tipbn— hip Coo ige CTT Kok 2001 2208 Dying BEET Trng?

Trang 35

Lag van te hoa he “Nghiên cứa lũng quan wi tn rin lưới vã cải đạt mish ee igre

DANH MỤC THUẬT NGỮ

‘Viet tit Ten day aa Chú giải

Grid Computing “Tính toan Indi Globus Toolkit ‘BO cong cu middleware ho tro tính toàn Mới, cũng cấp

xmớt số địch vu để trình cổng việc, quản lý tải nguyễn, ba tầng bảo mắt, cũng như hỗ trợ việc xây dựng các địch vụ lưới

‘Web Service Địch vụ web = một kiến trúc phat tien bai W3C nhim

“cũng cấp các chức nằng cho người dùng từ xa

‘APL ‘Application Programming | Giao diện lập trình ứng đụng, thường là một tập các hàm

Interface siúp lập trình viên dé dàng trơng tác với địch vụ hoặc

hệ thông CAS — | Community Địch vụ chững thực cộng đông Một dịch vụ bảo mật

Authorization Service | trong méi trường lưới cho phép đung hỏa giữa chính

sách sử đụng tài nguyễn của cộng đông người dũng với

“chính sách sử đụng tài nguyên của nhĩng nhà cung cấp DPSS | Distributed Parallel "Hệ thông lưu trữ song song phân tán: kỹ thuật tổ chức

Storage System mmội lập các đĩa cứng nằm trên các server kết nổi với

nhau qua mang diện rồng, cung cấp khả năng truy cập mức độ khối logic đến những bộ đữ liệu tem

DTP | Data Tvansfer Process | Tiến tình quản lý việc truy cap di ligu thue ar va

truyền qua kênh đữ liệu trong kién trite Grid TP

GBAM [GñdResouceAllocaHon | Dịch vụ quản ý và định vị tải nguyên lưới

and Management Service | _ ¬

GTCP | Grid Telecontrol Protocol | Giao thức điệu khiến lưới từxã

FTP File Transfer Protocol — | Giao thúc tuyềntệp noi tiếng qua mang

Globus | Globus eXtensible "Giao điện vào ra mic thap trong kién tric Globus

x10 Input/Ouput

GMA | Grid Monitoring Tiệ thông giản sắt lưới

Architecture GidFTP | Grid File Transfer GridFTP 1a mid rộng cia giao thie FTP, tích hop Khả

Protocol năng Dảo mật lưới truyền dữ liễu tốt hơn so với FTP GSI Grid Security 'C6 số hy tầng bio mặt lưới trong kiễn trúc cia Globus,

Infrastmeture hỗ trợ giấy chứng nhận theo chuan XS09 vi ding hệ mã

công khai HPSS | High Performance He thong quân Ìÿ hiện quả hãng trim terabyte t

Storage System pelabyte được lưu trên ở cứng hoặc băng tù, liệu thường

fen được sử dụng sẽ được lưu rên đĩa củng, còn dữ liệu có tần suất sử dụng ít hơn sẽ được lưu trên bing ti

HTTP Hypertext Transfer Giao thức truyền siêu vẫn bản, được sử đụng để truyền

Protocol thông tin tir các mảy phục vu www dén cic trinh đuyệt TDAP | Lightweight Directory | Giaothúc đặc tà các kỹ thuật định danh đối hượng, mỏ

Access Protocol "hình dữ liệu, tìm kiêm và shỉ các khoan mvc dit Lig, LEN | Logical File Name “Tên logic của một thực the dif leu trong lưới dir hen,

"hàm chứa nội dung của thực thẻ đi liễu đó

LRG | Local Replica Catalogue | Catalog dinh vi ban sao địa phương, lưu trữ tập các ảnh

xạ bao gôm hai trường: (tên logic của thực thê dữ liệu,

Trang 36

MCS | Melndata Calatog Service | Dich vụ viêu dữ liệu cúa kiên túc lưới dừliện Globus,

chủ phép gắn các đổi lượng dit hu vei ml sô thuộc tỉnh mỗ lẻ

MDS | Mouiloring and ‘Dich vụ theo đối và dub vệ lồi nguyễn

Discovery Service MPT “Message Pasging Gino điện truyền thing điệp, cách thức tao đổi thông tin

Tnterfaoe giữa các tiên trình

GSA | Open Grid Service “Kiến trắc dịch vụ lưới, dịnh nghĩa các giao diện chuẩn

Architecture ‘va co ché host déng của dịch vụ lưới

‘OGSI | Open Grid Service THạ tảng địch vụ lưới ma

Infrastructure PRE Profable Batch System | LAhg thang phân tãi và qin ly tai nguyễn rất mạnh

‘mec sit dang phổ biển trong các hệ thống tính toàn

song song, Cung cấp khả năng khởi tạo và lặp lich cho

“việc thục thi va Bip xép các cổng việc trên máy trạm

PL Protocol hnterperter 6 thông dich gino thức, cả nhiệm vụ quân lý các kênh

điều kiều trưng biển hức GiidP TP, RET | Reliable ile Transfer | Dich vu truyén fide tin cay

Service

RL Replica Location Index | Lưu các thông tin chi muc cho dich vu định vị bản sao,

xmỗi bản ghi bao gồm {LEN, và con trỏ tỏi LRC trong

ứng)

RLS ‘Replica Location Service | Dich vu định vị bản sao trong kiển trúc lưới đã liệu

Globus, cho phép xác dink vị trí của các bản sao của thực thể đỡ liệu trong fei,

RMI — | Remote Method Goi phương thức từ xa, sử đụng trong Java khi chạy

Invocation RMI, cdc dai tugng trong Fava có thể gọi các phương,

hic cia cac doi trong ở xa đang chạy trên một máy áo khác,

RSI Hesource Specificaion | “adn nit djc ta tai nguyén

Language SMIP | Simple Mall Transfer | Gino thwe 1? may paye va din may plc vu bd tre phan

Prolocel làm thư điện tứ SOA _ | Service Oriemted igo trie hướng dịch vụ

Architecture SOAP | Simple Object Access | Giao thức truy cập dổi tượng ti xa don gian, đàng trong

Protocol Xây dựng các địch vụ web, lập tỉnh phân lần, SDK | Software Development | Tập công cho try phat nig phan mém

Kit SRB ‘Storage Kesmuce Broker | Rộ mỗi giới tải nguyên hmtrF thựchiện việc mãi giổi

giữa cáo ving dog va các chủ tải nguyên mm br, để xác định tai nauyên phù hợp ahat cho ting dụng

ESñ Seuwe Sockel Layer iao thuế áo mật lướt

UHE | User Host Environment |Miôitrườngnaoidime

vo Virtual Organizsionas — | Các tổ chúc ảo

WSDD/ | Web Service Deployment | Ngén ngit dic ts ch vu web

pos Ti Kim Tipbn— hip Coo ige CTT Kok 2001 2208 Dying BEET Trng?

Trang 37

Lads wis te ido bậc gids ota ting qn vb nh trâu lười vã cải đặt mổ ih tne

LOT NOT DAU

CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN LƯỚI

1.2 Kiến trúc và thành phần chính của hệ thông hưới - 15

1.2.1 Tổng quan kiển trúc lưới — _

122 Các thành phần theo mổ hình chức năng „ 18

Các thành phẫn theo mô hình vật lý: - eee

1.3 Các chuẩn cho tỉnh toán lưới - 19

1-41.1 Cơ chẽ bảo một tong môi tông Mỹ

1.4.1.2 Các chỉnh sich bao mat trong mdi trường lưới

141.3 Ha Ging sn nit narig ud GSI (Grid Security IaRadruetes) Quản lý lài nguyễn lưới

1.4.2.1 Những thách thúc trong quản lý tái nguyên lưới „ 1.4.2.2 Hệ quan Uri tai nguyén GRAM

1.4.3 Quản lý đữ liệu

1-43.1 Giao thức truyền tập tín meng Wubi GridF TP

1.4.3.3 Dịch vu định vị ban s40 RLS 1.4.4 1.ập lich trong môi trường, tưới 1.4.5 Giả Portal

1.4.5.1 Các yêu cầu đối với Grid Purlal ~ 3Ð 1.4.5.2 Chuyên tài các Tob trong Grid Portal ~ 39

Ngày đăng: 22/06/2025, 05:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm