Sơ đồ hệ thông truyền động các trục 1TIệ thẳng đo lường Điều khiến theo điềm Điều khiên theo dường Diéu khién theo contour Truyền đã liệu trong vòng kin Sơ đồ khối cla CPU Diéu khién
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO
TRUONG DAT HOC BACH KHOA HA NOT
LUAN VAN THAC Si KHOA HOC
NGÀNH : CÔNG NGIIỆ CƠ KHÍ
NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ MÁY
PHAY CNC MINI PHUC VU DAO TẠO
PHAM HA TRUNG
HÀ NỘI 2008
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ MÁY
PHAY CNC MINI PHỤC VU ĐÀO TẠO
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
“tơi cam đoan Luận văn “Nghiên cứu, thiết kế máy phay CNC mini phục
vụ đão tạo ” là cơng trình do chính tơi nghiên cứu và soạn thảo Từ nghiên cứu
lý thuyết và quá trình làm thực tế, tơi khơng sà chép từ bất kỳ một bài viết nào dã được cơng bố mà khơng trích dẫn nguồn gốc Nội dung trong luận văn
là trung thực và chưa từng được cơng bố trong bấi kỹ một cơng lrïnh nào khác Nếu c6 bất kỳ một sự vì phạm nào, tơi hồn tồn chịu trách nhiệm
Tic gid
Pham Ha Trung
Trang 43.1.1.2 Khối máy tính
3.1.1.3 Khối vi điều khiển
3.1.1.1 Khối cách ly quang
3.1.1.5 Khối mạch công suất
3.1.1.6 Khối cơ cấu chấp hành
3.1.2 Các phương pháp diều khiển gia công
3.1.2.1 Nội suy luyến tính
3.1.2.2 Nội suy đường tròn
3.2 'Thiết kế mạch điều khiển
3.2.1 Yêu cầu của mạch điều khiển
3.2.2 Động cơ một chiều
3.2.3 Động cơ bước
3.2.4 Sơ đồ khối hệ thống điều khiến
3.3 Phần mềm điểu khiển Mach3
3.3.1 Giới thiệu chung về phần mềm điều khiển Mach3
3.3,1,1, Một số đặc điểm và thuật ngữ sử dụng trong Mach3
3.3.1.2 Một số vấn đề kết nối giữa phần cứng và phần mêm Mach3
Trang 5CRT Cathode Ray tubo: Màn hình ống phóng tia điện từ
Bo Dịch chuyển đọc trục cia cum truyén (san)
5, Biến dạng của ổ lắp trục vít me (/zn)
é, Biển dang cha truc vit me (gan)
6 Biến đạng của bộ truyền (zzn)
to Bán kính đường trồn tâm bị
fh ấn kính bi (cm)
t Bén kinh prophin ren vít me và đai ốc
ts Góc lượn lrên prophin rơn
1 Bán kính lượn trên đai ốc
Zmm Số bị trên một bước ren (số bị tính toán)
Qc: Tai trọng cho phép tác dụng trên một bước ren
duy Đường kính (âm vũng tiếp xúc trên vit me
dr Đường kính tâm vùng tiếp xúc trên vit me
drxo Đường kính tâm vùng tiếp xúc
dpo Đường kính dỉnh của dai ốc
Trang 6
1.2.3.3 Ioạ độ quy chiếu
1.3 Đạc diểm kết cấu của máy công cụ CNC
1 Đặc diểm chung về kết cấu
1.3.2.2 Đặc điểm của hệ thống điểu khiến
CHƯƠNG 2 : NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC
MAY PHAY CNC MINI
2.1, Lựa chọn kết cấu máy pháy CNC mini
2.2 Cơ cấu truyền dong
2.2.1 Cơ cấu truyền động bằng vít me - đai ốc
2.2.1.1 Cơ cấu vít me - đai ốc thường
2.2.1.2 Cơ cấu vít me - dai ốc bị
2.2.2 Cơ cấu truyền động dùng đại
2.3 Bộ truyền vít me - dai ốc bị và động cơ
2.3.1 Bộ truyền vít me- đai ốc bị
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
VA PHAN MEM DIE
3.1 Nguyên lý điều khiển máy
3.1.1 Sơ đồ khối của hệ thống điều khiển
Trang 7Sơ đồ hệ thông truyền động các trục
1TIệ thẳng đo lường
Điều khiến theo điềm
Điều khiên theo dường
Diéu khién theo contour
Truyền đã liệu trong vòng kin
Sơ đồ khối cla CPU Diéu khién Servo
Két cdu mdy khi phôi cổ định
Kết cầu máy khi phôi di chuyên theo trục Ÿ Kêt cầu máy khi phôi di chuyên theo truc X, Y
Bộ truyén vil me — đại Ốc bï có rãnh hội bi dang ống
Bộ truyền ví me — đại Ốc bï có rãnh hi bì theo lỗ khoan trên ẩm 6c và rãnh hồi bì giữa hai vòng ren kê tiếp
Trang 8CRT Cathode Ray tubo: Màn hình ống phóng tia điện từ
Bo Dịch chuyển đọc trục cia cum truyén (san)
5, Biến dạng của ổ lắp trục vít me (/zn)
é, Biển dang cha truc vit me (gan)
6 Biến đạng của bộ truyền (zzn)
to Bán kính đường trồn tâm bị
fh ấn kính bi (cm)
t Bén kinh prophin ren vít me và đai ốc
ts Góc lượn lrên prophin rơn
1 Bán kính lượn trên đai ốc
Zmm Số bị trên một bước ren (số bị tính toán)
Qc: Tai trọng cho phép tác dụng trên một bước ren
duy Đường kính (âm vũng tiếp xúc trên vit me
dr Đường kính tâm vùng tiếp xúc trên vit me
drxo Đường kính tâm vùng tiếp xúc
dpo Đường kính dỉnh của dai ốc
Trang 9
Sơ đồ chịu lực trên mỗi phần dai ốc
Sơ đồ khối hệ thông điều khiển
Nội suy dường thẳng
Nội suy đường tròn
Dộng cø một chiều
Động cơ buớc
Động cơ bước cầu trúc kiểu lai Mat cat dạc động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ nỗi dây động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ khối hệ thông điều khiến động cơ bước Chống dao động bước
Sơ đồ khối mạch điều khiển
Sơ đồ nguyên by mach diéu khién
Khối vĩ điều khiến
Mach céng suất điều khiển động cơ
Sơ đồ mạch khối giao tiếp máy tính
Sơ đỗ mạch diều khiển các thiết bị khác
Man hinh diéu khién Mach3
Chức năng điều khiển bằng tay
Trang 10CRT Cathode Ray tubo: Màn hình ống phóng tia điện từ
Bo Dịch chuyển đọc trục cia cum truyén (san)
5, Biến dạng của ổ lắp trục vít me (/zn)
é, Biển dang cha truc vit me (gan)
6 Biến đạng của bộ truyền (zzn)
to Bán kính đường trồn tâm bị
fh ấn kính bi (cm)
t Bén kinh prophin ren vít me và đai ốc
ts Góc lượn lrên prophin rơn
1 Bán kính lượn trên đai ốc
Zmm Số bị trên một bước ren (số bị tính toán)
Qc: Tai trọng cho phép tác dụng trên một bước ren
duy Đường kính (âm vũng tiếp xúc trên vit me
dr Đường kính tâm vùng tiếp xúc trên vit me
drxo Đường kính tâm vùng tiếp xúc
dpo Đường kính dỉnh của dai ốc
Trang 11
Sơ đồ hệ thông truyền động các trục
1TIệ thẳng đo lường
Điều khiến theo điềm
Điều khiên theo dường
Diéu khién theo contour
Truyền đã liệu trong vòng kin
Sơ đồ khối cla CPU Diéu khién Servo
Két cdu mdy khi phôi cổ định
Kết cầu máy khi phôi di chuyên theo trục Ÿ Kêt cầu máy khi phôi di chuyên theo truc X, Y
Bộ truyén vil me — đại Ốc bï có rãnh hội bi dang ống
Bộ truyền ví me — đại Ốc bï có rãnh hi bì theo lỗ khoan trên ẩm 6c và rãnh hồi bì giữa hai vòng ren kê tiếp
Trang 121.2.3.3 Ioạ độ quy chiếu
1.3 Đạc diểm kết cấu của máy công cụ CNC
1 Đặc diểm chung về kết cấu
1.3.2.2 Đặc điểm của hệ thống điểu khiến
CHƯƠNG 2 : NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC
MAY PHAY CNC MINI
2.1, Lựa chọn kết cấu máy pháy CNC mini
2.2 Cơ cấu truyền dong
2.2.1 Cơ cấu truyền động bằng vít me - đai ốc
2.2.1.1 Cơ cấu vít me - đai ốc thường
2.2.1.2 Cơ cấu vít me - dai ốc bị
2.2.2 Cơ cấu truyền động dùng đại
2.3 Bộ truyền vít me - dai ốc bị và động cơ
2.3.1 Bộ truyền vít me- đai ốc bị
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
VA PHAN MEM DIE
3.1 Nguyên lý điều khiển máy
3.1.1 Sơ đồ khối của hệ thống điều khiển
Trang 131.2.3.3 Ioạ độ quy chiếu
1.3 Đạc diểm kết cấu của máy công cụ CNC
1 Đặc diểm chung về kết cấu
1.3.2.2 Đặc điểm của hệ thống điểu khiến
CHƯƠNG 2 : NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC
MAY PHAY CNC MINI
2.1, Lựa chọn kết cấu máy pháy CNC mini
2.2 Cơ cấu truyền dong
2.2.1 Cơ cấu truyền động bằng vít me - đai ốc
2.2.1.1 Cơ cấu vít me - đai ốc thường
2.2.1.2 Cơ cấu vít me - dai ốc bị
2.2.2 Cơ cấu truyền động dùng đại
2.3 Bộ truyền vít me - dai ốc bị và động cơ
2.3.1 Bộ truyền vít me- đai ốc bị
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
VA PHAN MEM DIE
3.1 Nguyên lý điều khiển máy
3.1.1 Sơ đồ khối của hệ thống điều khiển
Trang 14DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT
Máy diễn khiến theo chương trình số
NC Numerical Control : Máy điều khiển số
Ic Integrated circuits: mach Encoder | Bộmã hoá
MCU Machine Control Unit :Bộ điều khiển trung tam
PLC Programmable Logic Controller: Bộ diéu khiển lập trình
Yo In/Out: Cổng vào ra
PMC Programmble machine conwoler: Chuang trinh điều khiển
máy
CPU Central Proccssing unit : Bộ xử lý trung tâm
ROM Read Only mmemory- Bộ nhớ chỉ đọc
RAM Random Access Memory — Hộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
ALU Arithmetic and logic unit: Phần tử số học
BUS Communication: Thiết bị truyén din
LUD Light Fmitting Diode : Ban di ốt phát sáng
MDI Manual data input: Nhap dif ligu bang tay
D/A Digital to Analogue: Biến đổi số/ tương tự
Postprocessor | Hộ xử lý sau
DC/ AC Điện một chiểu/ Điện xoay chiểu
DAC Digital 9 Analogue Converlor- Biến đổi số / lương tự
PM Permanent Ma igner stepper motor : Déng co bude nam
châm vĩnh cửu
VR Variable Reluctance stepper motor: Động cơ bước có từ
Trang 15
Sơ đồ hệ thông truyền động các trục
1TIệ thẳng đo lường
Điều khiến theo điềm
Điều khiên theo dường
Diéu khién theo contour
Truyền đã liệu trong vòng kin
Sơ đồ khối cla CPU Diéu khién Servo
Két cdu mdy khi phôi cổ định
Kết cầu máy khi phôi di chuyên theo trục Ÿ Kêt cầu máy khi phôi di chuyên theo truc X, Y
Bộ truyén vil me — đại Ốc bï có rãnh hội bi dang ống
Bộ truyền ví me — đại Ốc bï có rãnh hi bì theo lỗ khoan trên ẩm 6c và rãnh hồi bì giữa hai vòng ren kê tiếp
Trang 16CHƯƠNG T: TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC
1.1 Lịch sử phát triển, hiệu quả kinh tế của máy CNC
1.1.1 Lịch sử phat cia may CNC
1.1.2 Hiệu quả kinh tế của máy ƠNC
1.1.3 May CNC ding trong công nghiệp
13.1 May khoan CNC
1.1.3.2 May phay CNC
1.1.3.3 Máy tiện CNC
1.1.3.4 Trung tâm gia công CNC
1.2 Những định nghĩa cơ bản của máy công cụ CNC
Trang 173.1.1.2 Khối máy tính
3.1.1.3 Khối vi điều khiển
3.1.1.1 Khối cách ly quang
3.1.1.5 Khối mạch công suất
3.1.1.6 Khối cơ cấu chấp hành
3.1.2 Các phương pháp diều khiển gia công
3.1.2.1 Nội suy luyến tính
3.1.2.2 Nội suy đường tròn
3.2 'Thiết kế mạch điều khiển
3.2.1 Yêu cầu của mạch điều khiển
3.2.2 Động cơ một chiều
3.2.3 Động cơ bước
3.2.4 Sơ đồ khối hệ thống điều khiến
3.3 Phần mềm điểu khiển Mach3
3.3.1 Giới thiệu chung về phần mềm điều khiển Mach3
3.3,1,1, Một số đặc điểm và thuật ngữ sử dụng trong Mach3
3.3.1.2 Một số vấn đề kết nối giữa phần cứng và phần mêm Mach3
Trang 18CRT Cathode Ray tubo: Màn hình ống phóng tia điện từ
Bo Dịch chuyển đọc trục cia cum truyén (san)
5, Biến dạng của ổ lắp trục vít me (/zn)
é, Biển dang cha truc vit me (gan)
6 Biến đạng của bộ truyền (zzn)
to Bán kính đường trồn tâm bị
fh ấn kính bi (cm)
t Bén kinh prophin ren vít me và đai ốc
ts Góc lượn lrên prophin rơn
1 Bán kính lượn trên đai ốc
Zmm Số bị trên một bước ren (số bị tính toán)
Qc: Tai trọng cho phép tác dụng trên một bước ren
duy Đường kính (âm vũng tiếp xúc trên vit me
dr Đường kính tâm vùng tiếp xúc trên vit me
drxo Đường kính tâm vùng tiếp xúc
dpo Đường kính dỉnh của dai ốc
Trang 19
3.1.1.2 Khối máy tính
3.1.1.3 Khối vi điều khiển
3.1.1.1 Khối cách ly quang
3.1.1.5 Khối mạch công suất
3.1.1.6 Khối cơ cấu chấp hành
3.1.2 Các phương pháp diều khiển gia công
3.1.2.1 Nội suy luyến tính
3.1.2.2 Nội suy đường tròn
3.2 'Thiết kế mạch điều khiển
3.2.1 Yêu cầu của mạch điều khiển
3.2.2 Động cơ một chiều
3.2.3 Động cơ bước
3.2.4 Sơ đồ khối hệ thống điều khiến
3.3 Phần mềm điểu khiển Mach3
3.3.1 Giới thiệu chung về phần mềm điều khiển Mach3
3.3,1,1, Một số đặc điểm và thuật ngữ sử dụng trong Mach3
3.3.1.2 Một số vấn đề kết nối giữa phần cứng và phần mêm Mach3
Trang 20Sơ đồ chịu lực trên mỗi phần dai ốc
Sơ đồ khối hệ thông điều khiển
Nội suy dường thẳng
Nội suy đường tròn
Dộng cø một chiều
Động cơ buớc
Động cơ bước cầu trúc kiểu lai Mat cat dạc động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ nỗi dây động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ khối hệ thông điều khiến động cơ bước Chống dao động bước
Sơ đồ khối mạch điều khiển
Sơ đồ nguyên by mach diéu khién
Khối vĩ điều khiến
Mach céng suất điều khiển động cơ
Sơ đồ mạch khối giao tiếp máy tính
Sơ đỗ mạch diều khiển các thiết bị khác
Man hinh diéu khién Mach3
Chức năng điều khiển bằng tay
Trang 21DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT
Máy diễn khiến theo chương trình số
NC Numerical Control : Máy điều khiển số
Ic Integrated circuits: mach Encoder | Bộmã hoá
MCU Machine Control Unit :Bộ điều khiển trung tam
PLC Programmable Logic Controller: Bộ diéu khiển lập trình
Yo In/Out: Cổng vào ra
PMC Programmble machine conwoler: Chuang trinh điều khiển
máy
CPU Central Proccssing unit : Bộ xử lý trung tâm
ROM Read Only mmemory- Bộ nhớ chỉ đọc
RAM Random Access Memory — Hộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
ALU Arithmetic and logic unit: Phần tử số học
BUS Communication: Thiết bị truyén din
LUD Light Fmitting Diode : Ban di ốt phát sáng
MDI Manual data input: Nhap dif ligu bang tay
D/A Digital to Analogue: Biến đổi số/ tương tự
Postprocessor | Hộ xử lý sau
DC/ AC Điện một chiểu/ Điện xoay chiểu
DAC Digital 9 Analogue Converlor- Biến đổi số / lương tự
PM Permanent Ma igner stepper motor : Déng co bude nam
châm vĩnh cửu
VR Variable Reluctance stepper motor: Động cơ bước có từ
Trang 22
CHƯƠNG T: TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC
1.1 Lịch sử phát triển, hiệu quả kinh tế của máy CNC
1.1.1 Lịch sử phat cia may CNC
1.1.2 Hiệu quả kinh tế của máy ƠNC
1.1.3 May CNC ding trong công nghiệp
13.1 May khoan CNC
1.1.3.2 May phay CNC
1.1.3.3 Máy tiện CNC
1.1.3.4 Trung tâm gia công CNC
1.2 Những định nghĩa cơ bản của máy công cụ CNC
Trang 233.1.1.2 Khối máy tính
3.1.1.3 Khối vi điều khiển
3.1.1.1 Khối cách ly quang
3.1.1.5 Khối mạch công suất
3.1.1.6 Khối cơ cấu chấp hành
3.1.2 Các phương pháp diều khiển gia công
3.1.2.1 Nội suy luyến tính
3.1.2.2 Nội suy đường tròn
3.2 'Thiết kế mạch điều khiển
3.2.1 Yêu cầu của mạch điều khiển
3.2.2 Động cơ một chiều
3.2.3 Động cơ bước
3.2.4 Sơ đồ khối hệ thống điều khiến
3.3 Phần mềm điểu khiển Mach3
3.3.1 Giới thiệu chung về phần mềm điều khiển Mach3
3.3,1,1, Một số đặc điểm và thuật ngữ sử dụng trong Mach3
3.3.1.2 Một số vấn đề kết nối giữa phần cứng và phần mêm Mach3
Trang 24Sơ đồ hệ thông truyền động các trục
1TIệ thẳng đo lường
Điều khiến theo điềm
Điều khiên theo dường
Diéu khién theo contour
Truyền đã liệu trong vòng kin
Sơ đồ khối cla CPU Diéu khién Servo
Két cdu mdy khi phôi cổ định
Kết cầu máy khi phôi di chuyên theo trục Ÿ Kêt cầu máy khi phôi di chuyên theo truc X, Y
Bộ truyén vil me — đại Ốc bï có rãnh hội bi dang ống
Bộ truyền ví me — đại Ốc bï có rãnh hi bì theo lỗ khoan trên ẩm 6c và rãnh hồi bì giữa hai vòng ren kê tiếp
Trang 25CRT Cathode Ray tubo: Màn hình ống phóng tia điện từ
Bo Dịch chuyển đọc trục cia cum truyén (san)
5, Biến dạng của ổ lắp trục vít me (/zn)
é, Biển dang cha truc vit me (gan)
6 Biến đạng của bộ truyền (zzn)
to Bán kính đường trồn tâm bị
fh ấn kính bi (cm)
t Bén kinh prophin ren vít me và đai ốc
ts Góc lượn lrên prophin rơn
1 Bán kính lượn trên đai ốc
Zmm Số bị trên một bước ren (số bị tính toán)
Qc: Tai trọng cho phép tác dụng trên một bước ren
duy Đường kính (âm vũng tiếp xúc trên vit me
dr Đường kính tâm vùng tiếp xúc trên vit me
drxo Đường kính tâm vùng tiếp xúc
dpo Đường kính dỉnh của dai ốc
Trang 26
CRT Cathode Ray tubo: Màn hình ống phóng tia điện từ
Bo Dịch chuyển đọc trục cia cum truyén (san)
5, Biến dạng của ổ lắp trục vít me (/zn)
é, Biển dang cha truc vit me (gan)
6 Biến đạng của bộ truyền (zzn)
to Bán kính đường trồn tâm bị
fh ấn kính bi (cm)
t Bén kinh prophin ren vít me và đai ốc
ts Góc lượn lrên prophin rơn
1 Bán kính lượn trên đai ốc
Zmm Số bị trên một bước ren (số bị tính toán)
Qc: Tai trọng cho phép tác dụng trên một bước ren
duy Đường kính (âm vũng tiếp xúc trên vit me
dr Đường kính tâm vùng tiếp xúc trên vit me
drxo Đường kính tâm vùng tiếp xúc
dpo Đường kính dỉnh của dai ốc
Trang 27
Sơ đồ chịu lực trên mỗi phần dai ốc
Sơ đồ khối hệ thông điều khiển
Nội suy dường thẳng
Nội suy đường tròn
Dộng cø một chiều
Động cơ buớc
Động cơ bước cầu trúc kiểu lai Mat cat dạc động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ nỗi dây động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ khối hệ thông điều khiến động cơ bước Chống dao động bước
Sơ đồ khối mạch điều khiển
Sơ đồ nguyên by mach diéu khién
Khối vĩ điều khiến
Mach céng suất điều khiển động cơ
Sơ đồ mạch khối giao tiếp máy tính
Sơ đỗ mạch diều khiển các thiết bị khác
Man hinh diéu khién Mach3
Chức năng điều khiển bằng tay
Trang 28DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT
Máy diễn khiến theo chương trình số
NC Numerical Control : Máy điều khiển số
Ic Integrated circuits: mach Encoder | Bộmã hoá
MCU Machine Control Unit :Bộ điều khiển trung tam
PLC Programmable Logic Controller: Bộ diéu khiển lập trình
Yo In/Out: Cổng vào ra
PMC Programmble machine conwoler: Chuang trinh điều khiển
máy
CPU Central Proccssing unit : Bộ xử lý trung tâm
ROM Read Only mmemory- Bộ nhớ chỉ đọc
RAM Random Access Memory — Hộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
ALU Arithmetic and logic unit: Phần tử số học
BUS Communication: Thiết bị truyén din
LUD Light Fmitting Diode : Ban di ốt phát sáng
MDI Manual data input: Nhap dif ligu bang tay
D/A Digital to Analogue: Biến đổi số/ tương tự
Postprocessor | Hộ xử lý sau
DC/ AC Điện một chiểu/ Điện xoay chiểu
DAC Digital 9 Analogue Converlor- Biến đổi số / lương tự
PM Permanent Ma igner stepper motor : Déng co bude nam
châm vĩnh cửu
VR Variable Reluctance stepper motor: Động cơ bước có từ
Trang 29
Sơ đồ chịu lực trên mỗi phần dai ốc
Sơ đồ khối hệ thông điều khiển
Nội suy dường thẳng
Nội suy đường tròn
Dộng cø một chiều
Động cơ buớc
Động cơ bước cầu trúc kiểu lai Mat cat dạc động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ nỗi dây động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ khối hệ thông điều khiến động cơ bước Chống dao động bước
Sơ đồ khối mạch điều khiển
Sơ đồ nguyên by mach diéu khién
Khối vĩ điều khiến
Mach céng suất điều khiển động cơ
Sơ đồ mạch khối giao tiếp máy tính
Sơ đỗ mạch diều khiển các thiết bị khác
Man hinh diéu khién Mach3
Chức năng điều khiển bằng tay
Trang 301.2.3.3 Ioạ độ quy chiếu
1.3 Đạc diểm kết cấu của máy công cụ CNC
1 Đặc diểm chung về kết cấu
1.3.2.2 Đặc điểm của hệ thống điểu khiến
CHƯƠNG 2 : NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC
MAY PHAY CNC MINI
2.1, Lựa chọn kết cấu máy pháy CNC mini
2.2 Cơ cấu truyền dong
2.2.1 Cơ cấu truyền động bằng vít me - đai ốc
2.2.1.1 Cơ cấu vít me - đai ốc thường
2.2.1.2 Cơ cấu vít me - dai ốc bị
2.2.2 Cơ cấu truyền động dùng đại
2.3 Bộ truyền vít me - dai ốc bị và động cơ
2.3.1 Bộ truyền vít me- đai ốc bị
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
VA PHAN MEM DIE
3.1 Nguyên lý điều khiển máy
3.1.1 Sơ đồ khối của hệ thống điều khiển
Trang 31Sơ đồ chịu lực trên mỗi phần dai ốc
Sơ đồ khối hệ thông điều khiển
Nội suy dường thẳng
Nội suy đường tròn
Dộng cø một chiều
Động cơ buớc
Động cơ bước cầu trúc kiểu lai Mat cat dạc động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ nỗi dây động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ khối hệ thông điều khiến động cơ bước Chống dao động bước
Sơ đồ khối mạch điều khiển
Sơ đồ nguyên by mach diéu khién
Khối vĩ điều khiến
Mach céng suất điều khiển động cơ
Sơ đồ mạch khối giao tiếp máy tính
Sơ đỗ mạch diều khiển các thiết bị khác
Man hinh diéu khién Mach3
Chức năng điều khiển bằng tay
Trang 32DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT
Máy diễn khiến theo chương trình số
NC Numerical Control : Máy điều khiển số
Ic Integrated circuits: mach Encoder | Bộmã hoá
MCU Machine Control Unit :Bộ điều khiển trung tam
PLC Programmable Logic Controller: Bộ diéu khiển lập trình
Yo In/Out: Cổng vào ra
PMC Programmble machine conwoler: Chuang trinh điều khiển
máy
CPU Central Proccssing unit : Bộ xử lý trung tâm
ROM Read Only mmemory- Bộ nhớ chỉ đọc
RAM Random Access Memory — Hộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
ALU Arithmetic and logic unit: Phần tử số học
BUS Communication: Thiết bị truyén din
LUD Light Fmitting Diode : Ban di ốt phát sáng
MDI Manual data input: Nhap dif ligu bang tay
D/A Digital to Analogue: Biến đổi số/ tương tự
Postprocessor | Hộ xử lý sau
DC/ AC Điện một chiểu/ Điện xoay chiểu
DAC Digital 9 Analogue Converlor- Biến đổi số / lương tự
PM Permanent Ma igner stepper motor : Déng co bude nam
châm vĩnh cửu
VR Variable Reluctance stepper motor: Động cơ bước có từ
Trang 33
CHƯƠNG T: TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC
1.1 Lịch sử phát triển, hiệu quả kinh tế của máy CNC
1.1.1 Lịch sử phat cia may CNC
1.1.2 Hiệu quả kinh tế của máy ƠNC
1.1.3 May CNC ding trong công nghiệp
13.1 May khoan CNC
1.1.3.2 May phay CNC
1.1.3.3 Máy tiện CNC
1.1.3.4 Trung tâm gia công CNC
1.2 Những định nghĩa cơ bản của máy công cụ CNC
Trang 34Sơ đồ hệ thông truyền động các trục
1TIệ thẳng đo lường
Điều khiến theo điềm
Điều khiên theo dường
Diéu khién theo contour
Truyền đã liệu trong vòng kin
Sơ đồ khối cla CPU Diéu khién Servo
Két cdu mdy khi phôi cổ định
Kết cầu máy khi phôi di chuyên theo trục Ÿ Kêt cầu máy khi phôi di chuyên theo truc X, Y
Bộ truyén vil me — đại Ốc bï có rãnh hội bi dang ống
Bộ truyền ví me — đại Ốc bï có rãnh hi bì theo lỗ khoan trên ẩm 6c và rãnh hồi bì giữa hai vòng ren kê tiếp
Trang 351.2.3.3 Ioạ độ quy chiếu
1.3 Đạc diểm kết cấu của máy công cụ CNC
1 Đặc diểm chung về kết cấu
1.3.2.2 Đặc điểm của hệ thống điểu khiến
CHƯƠNG 2 : NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC
MAY PHAY CNC MINI
2.1, Lựa chọn kết cấu máy pháy CNC mini
2.2 Cơ cấu truyền dong
2.2.1 Cơ cấu truyền động bằng vít me - đai ốc
2.2.1.1 Cơ cấu vít me - đai ốc thường
2.2.1.2 Cơ cấu vít me - dai ốc bị
2.2.2 Cơ cấu truyền động dùng đại
2.3 Bộ truyền vít me - dai ốc bị và động cơ
2.3.1 Bộ truyền vít me- đai ốc bị
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
VA PHAN MEM DIE
3.1 Nguyên lý điều khiển máy
3.1.1 Sơ đồ khối của hệ thống điều khiển
Trang 36DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT
Máy diễn khiến theo chương trình số
NC Numerical Control : Máy điều khiển số
Ic Integrated circuits: mach Encoder | Bộmã hoá
MCU Machine Control Unit :Bộ điều khiển trung tam
PLC Programmable Logic Controller: Bộ diéu khiển lập trình
Yo In/Out: Cổng vào ra
PMC Programmble machine conwoler: Chuang trinh điều khiển
máy
CPU Central Proccssing unit : Bộ xử lý trung tâm
ROM Read Only mmemory- Bộ nhớ chỉ đọc
RAM Random Access Memory — Hộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
ALU Arithmetic and logic unit: Phần tử số học
BUS Communication: Thiết bị truyén din
LUD Light Fmitting Diode : Ban di ốt phát sáng
MDI Manual data input: Nhap dif ligu bang tay
D/A Digital to Analogue: Biến đổi số/ tương tự
Postprocessor | Hộ xử lý sau
DC/ AC Điện một chiểu/ Điện xoay chiểu
DAC Digital 9 Analogue Converlor- Biến đổi số / lương tự
PM Permanent Ma igner stepper motor : Déng co bude nam
châm vĩnh cửu
VR Variable Reluctance stepper motor: Động cơ bước có từ
Trang 37
Sơ đồ chịu lực trên mỗi phần dai ốc
Sơ đồ khối hệ thông điều khiển
Nội suy dường thẳng
Nội suy đường tròn
Dộng cø một chiều
Động cơ buớc
Động cơ bước cầu trúc kiểu lai Mat cat dạc động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ nỗi dây động cơ bước kiểu lai
Sơ đồ khối hệ thông điều khiến động cơ bước Chống dao động bước
Sơ đồ khối mạch điều khiển
Sơ đồ nguyên by mach diéu khién
Khối vĩ điều khiến
Mach céng suất điều khiển động cơ
Sơ đồ mạch khối giao tiếp máy tính
Sơ đỗ mạch diều khiển các thiết bị khác
Man hinh diéu khién Mach3
Chức năng điều khiển bằng tay