1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ tổng quan về các thuật toán nhận diện sự thay Đổi hình dạng; nghiên cứu thuật toán nhận dạng sự thay Đổi hình dạng bề mặt; Ứng dụng thuật toán Để nhận dạng sự thay Đổi bề mặt gia công

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận văn thạc sĩ tổng quan về các thuật toán nhận diện sự thay đổi hình dạng; nghiên cứu thuật toán nhận dạng sự thay đổi hình dạng bề mặt; ứng dụng thuật toán để nhận dạng sự thay đổi bề mặt gia công
Tác giả Đặng Quang Thắm
Người hướng dẫn TS. Trần Đức Toàn
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ điện tử
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 161,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN Taiận văn nghiên cứu xây đụng hệ thẳng cơ điện tử phục vụ đo môn vít me - đại ốc bị được trình bảy gồm 03 chương, Chương 1: Tổng quan vé vil me — dai dc bi Ngh

Trang 1

TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOT

LUẬN VĂN THẠC SĨ

Nghiên cứu xây dựng hệ thống cơ điện tử

phục vụ đo môn vít me - đai ốc bi may CNC

BANG QUANG THÂM

Neganh Co dién tir

Giảng viên hướng dẫm: T6 Trần Đức Toàn

TIA NOL, 2020

Trang 2

‘TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL

Trang 3

BẢN XÁC NHẬN CHỈNH

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập — Tự do — Hạnh phúc

7A LUẬN VĂN THAC SI

Ilo va tén tác giả luận van: Dang Quang Thim

Dé tai Iwan van: Nghién cin xAy dựng hệ thang co dién tt phuc vụ do mon vit me - dai éc bimay CNC

Chuyên ngành: Cơ điện tử

Mã số SV: CBI80014

Tác giả, Người hướng dân khoa học và Hội đẳng chấm luận vắn xác nhận tác gia đã sủa chữa, bỗ sung luận văn theo biên bản họp Hôi đồng ngày

39/10/2020với các nội dụng sau

Sửa các tên hinh ảnh, tên bảng bị sai

Gộp nội dung chương 3, chương 4 vào thành một chương (Chương 3)

Sửa, đánh số lại phân trich dẫn, tài liệu tham khảo

Sửa các lỗi chính tả, căn lễ nội đụng luận văn

Ngày 26 tháng Ï 1 năm 2020

CHỦ TỊCH HỘI ĐỎ^

Trang 4

MỤC LỤC

DANII MỤC TIÏNH, nọ He hen mereraraiarrsooollL

MỞ DẦU., HH HH HH ga nhe hi, "

CHƯƠNG T: TỎNG QUAN VẺ VÍT ME— ĐẠI ÓC BI 3

1.1 Tổng quan về víL mac — đại Ốc bị test Si

1.1.1 Đặc điểm ctia vitme đai ốc bi is eeeoiooeoe3

1.1.2 Ứng dụng của vít me — đai óo bí 5

1.2.1 Theo hình đảng và kết cấu scineieerriserroeooe Ổ 1.2.2 Theo cấp chính xác à neo T2

1.3 Cac dang héng vit me đai ốc bị co TỂ 1.4 Các đặc trưng, lính toàn cơ bản cửa vít me — đai ốc bì 21 1.4.1 Độ cứng chẳng biển đạng đản hồi [19] s eeccco.ose.c 2T

1.42 Tải tĩnh dọc trục danh nghĩa Cụ„ [22 21 1.4.3 Tải động dọc trục danh nghĩa C¿ [22] 22

1.4.4 Tải dye true stta doi [22] vcceccsssssesssesssnessestusssseiemsasseenansaseesenen 22

1.4.5 Tuổi thọ vít me — đai Še bí [22], series 23

1.6 Một số nghiên cứu về vit me — đai óc bi trên thế giới 5Š

1.7 Một số nghiên cứu tại Việt Nam neo 32

CHƯƠNG II CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN VÀ NGUYÊN LÝ HỆ THÓNG

3.1.1 Khái niệm vé mon va mon ma sat cesses arian SA

2.1.2 Ảnh hưởng của các yếu tổ cơ bản đến môn à eo 38 3.2 Ca sở lý thuyết tính toán lượng mòn của vit me — dai dc bi [5] 39

i

Trang 5

TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN

Taiận văn nghiên cứu xây đụng hệ thẳng cơ điện tử phục vụ đo môn vít me -

đại ốc bị được trình bảy gồm 03 chương,

Chương 1: Tổng quan vé vil me — dai dc bi

Nghiên cứu tổng quan về vit me — đai ốc bị, các đặc tỉnh cơ bản của vít me -

dai dc bi vá các công trình nghiên cứu về vítme dai dc bi trong va ngoai nước

Chương 2: Cơ sở lý thuyết tính toán và nguyên lý hệ thông đo món vít me -

đai ốc bỉ

Trong chương này đưa ra lý thuyết tính toán về lượng món của vít me-đai ốc

bi va nguyên lý của hệ thẳng do mòn vit me -dai ée bi

Chương 3: Tỉnh toản và mô phỏng hệ thẳng đo mòn vit me-dai dc bi

Dna ra được yêu câu đối với hệ thống đo, xây dụng phương an thiết kê hệ

thống đo tối mu và nêu được phương pháp do mén vil me - đai ắc bì

Mồ phòng hệ thống và đánh giá kết quả đo thực nghiệm

Trang 6

DANH MỤC HÌNH

Tình 1.1 Phương pháp xây đựng lên vít me — đại ốc bị 3

THình L2 Các bộ phận chính của vít me— đai ốe bí [1] 3

THình 1 3 Hình ảnh một số bộ truyện ví me— đai Ốc bi §

Tĩnh 1.4 Vít mc— đai ốc bị sữ dụng để địch chuyên bản máy trong trung tâm gia công [1]

5 Hình L.5 Vít me — đai ốc bị loại có ren trái và loại có ren phải 6

Tình 1 6 Vi me — đai ắc bì loại có ren một dau mối [29] ce

Hình 1.7 Vít me - đai ốc bị loại có ren nhiều đầu mỗi [29] 8

Tinh 1.8 Dai ốc có ren nhiều đầu môi [29] 8

Hinh 1.9 Vitme dai dc bi loai c6 rnb héi bị theo lỗ trên đai ốc [29|, 2

Tinh 1.10 Vit me — dai óc bí loại có rãnh héi bi kidu dng [29] 9

Tình 1.11 Vít me — đại ốc bì loại có rãnh hồi bì giữa hai vòng ren k [29] 9 Hinh 1.12 Vitme dai ốc bi loại có kết cầu khử khe hở nhờ tắm đệm [29] LÔ Hình 1.13 Loại cỏ hai rãnh bí, khoảng cách tăng (giảm) sovới bước ví khoảng ơ [29]

Tình 1.14 Khử khe hở bằng tăng kích thước bị [29| sec LÌ

THình I.15 Kết cấu khử khe hở và đặt tài bằng lò xo [29] 12

THình 1.16 Tháng số độ chỉnh xắc của bước viLrne [17] 12

Hinh 1.17 Risét bé mat vit me — dai de bi [TAS] accesses 9

Hinh 1.18 Tróe rỗ bẻ mặt làm việc vít mo — đai ốc bị [22] 19

Hình 1.19 Vít me - đai ốc bị bị cong trục vít me [16] 3Ö Tinh | 20 Mén dai ốc, mòn trục vít của vít me - đai ốc bí [12] 2Ô

Tình 1 21 Mô tả kiểu ma sát trong vít me - đai ắc bị [1ế] 26

Hinh 1.22 Lượng môn, tãi đặt trước phụ thuộcvận tốc vả số hành trình [19] 27

Tinh | 23 Ảnh hưởng tốc độ quay trục vít đến tăng (giảm) tải đặt trước [1 L] 7

Tình 1.24 Mô hình hóa hệ Bì chặn - vít me — đại ốc và bì [22] 28

Tỉnh 1 25 Tải tác động lên bí trong bộ truyền vít me — đai ốc bị [32] 29 Tình 1.26 Quan hệ tần số các bï vào tải, tốc độ quay nvaduong kính bị Dw [27]

tạ bà

E:

Trang 7

DANH MUC BANG

Bang 1.1 cy cho phép với bộ truyền cần độ chính xác dinh vi cao [13] 14 Bang 1 2 e; cho phép với bộ truyền có không yêu cầu độ chính xác định vị cao [13]14

Tang I.3V.„ cho phép theo cấp chính xáo [13] ld

Bang 1.6 Cấp chính xác cần thiết cho các trục máy cửa NSK [29] 16 Bảng 1.7 CAp chính xác cần thiết cho các trục máy của HIWIN [15]

Bang 1.9 Hé sé phu thud xt ly khi khi ohiét luyén thép 23

Bang 1.10 Vat ligu va phuong phap nang cao chất lượng bẻ mặt

Bang 1.11 [18 sé ma sat trong vit me — dai ốc bị theo mổ phống và ước tính,so sánh

Trang 8

Hình 1.37 Thay đổi nhiệt độ trong bộ truyền vil me — dai de bi [31] 30 Tĩình I.38 Biển đổi nhiệt độ dẫn tới sai lệch vị trí đai ắc [30] 30 Hình 1.29 Quan hệ tuổi thọ tương đổi với mật độ nước trong chát bồi trơn [32]

231 Hình I.30 Phân phổi tai trên các bị và khi một viên bị có lỗi kich thee [26] 31

Hình 2.1 Sự phụ thuộc mmỏn vào thời gian t hoặc quãng đường ma sải.T [4] 34

Hình 2.3, Để thị nguyên tắc sự phụ thuộc của mòn vào vận tốc [4] 36

Tĩnh 2.3 Hệ hai lò xo chịu tải [5] ke mrrreererekereorirrế

Hình 2.4 Quan hệ giữa mòn tổng công vá mòn đọc trục [5] 41 Hinh 2.5 Mô hình hoa hé Vil me — dai 6

ø — bị trước và sau môn [5] 44

Tĩnh 3.1 Sơ đồ nguyên lý phương án sử dụng đảng hồ so gắn cỏ định 49

Hình 3.2 Sơ để nguyên lý phương án sử dụng đồng hỗ so đi động

Tĩình 3.3 Sơ để nguyên lý phương án sử dụng kết hợp thước quang đo thẳng (LS)

Hinh 3.4 So dé dat ti én vitme dai ốc bị cu

'THình3 6 Tạo tải nhờ hệ thẳng thủy lực có pitong,— xilanh tích hẹp vái sống trượt 53 Hình 3.7 Sơ đỏ khối hệ thống điều khiển Seo Tĩình 3.8 Sơ để thành phần của A druino 2560 eooeoeioes55,

Hình 3.10 Sơ đỗ đo mòn lại B— mòn má trái ren - 61 Hình 3.11 Sơ đổ đo mòn tai B— mòn má phải ren 61

iv

Trang 9

MỤC LỤC

DANII MỤC TIÏNH, nọ He hen mereraraiarrsooollL

MỞ DẦU., HH HH HH ga nhe hi, "

CHƯƠNG T: TỎNG QUAN VẺ VÍT ME— ĐẠI ÓC BI 3

1.1 Tổng quan về víL mac — đại Ốc bị test Si

1.1.1 Đặc điểm ctia vitme đai ốc bi is eeeoiooeoe3

1.1.2 Ứng dụng của vít me — đai óo bí 5

1.2.1 Theo hình đảng và kết cấu scineieerriserroeooe Ổ 1.2.2 Theo cấp chính xác à neo T2

1.3 Cac dang héng vit me đai ốc bị co TỂ 1.4 Các đặc trưng, lính toàn cơ bản cửa vít me — đai ốc bì 21 1.4.1 Độ cứng chẳng biển đạng đản hồi [19] s eeccco.ose.c 2T

1.42 Tải tĩnh dọc trục danh nghĩa Cụ„ [22 21 1.4.3 Tải động dọc trục danh nghĩa C¿ [22] 22

1.4.4 Tải dye true stta doi [22] vcceccsssssesssesssnessestusssseiemsasseenansaseesenen 22

1.4.5 Tuổi thọ vít me — đai Še bí [22], series 23

1.6 Một số nghiên cứu về vit me — đai óc bi trên thế giới 5Š

1.7 Một số nghiên cứu tại Việt Nam neo 32

CHƯƠNG II CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN VÀ NGUYÊN LÝ HỆ THÓNG

3.1.1 Khái niệm vé mon va mon ma sat cesses arian SA

2.1.2 Ảnh hưởng của các yếu tổ cơ bản đến môn à eo 38 3.2 Ca sở lý thuyết tính toán lượng mòn của vit me — dai dc bi [5] 39

i

Trang 10

MỤC LỤC

DANII MỤC TIÏNH, nọ He hen mereraraiarrsooollL

MỞ DẦU., HH HH HH ga nhe hi, "

CHƯƠNG T: TỎNG QUAN VẺ VÍT ME— ĐẠI ÓC BI 3

1.1 Tổng quan về víL mac — đại Ốc bị test Si

1.1.1 Đặc điểm ctia vitme đai ốc bi is eeeoiooeoe3

1.1.2 Ứng dụng của vít me — đai óo bí 5

1.2.1 Theo hình đảng và kết cấu scineieerriserroeooe Ổ 1.2.2 Theo cấp chính xác à neo T2

1.3 Cac dang héng vit me đai ốc bị co TỂ 1.4 Các đặc trưng, lính toàn cơ bản cửa vít me — đai ốc bì 21 1.4.1 Độ cứng chẳng biển đạng đản hồi [19] s eeccco.ose.c 2T

1.42 Tải tĩnh dọc trục danh nghĩa Cụ„ [22 21 1.4.3 Tải động dọc trục danh nghĩa C¿ [22] 22

1.4.4 Tải dye true stta doi [22] vcceccsssssesssesssnessestusssseiemsasseenansaseesenen 22

1.4.5 Tuổi thọ vít me — đai Še bí [22], series 23

1.6 Một số nghiên cứu về vit me — đai óc bi trên thế giới 5Š

1.7 Một số nghiên cứu tại Việt Nam neo 32

CHƯƠNG II CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN VÀ NGUYÊN LÝ HỆ THÓNG

3.1.1 Khái niệm vé mon va mon ma sat cesses arian SA

2.1.2 Ảnh hưởng của các yếu tổ cơ bản đến môn à eo 38 3.2 Ca sở lý thuyết tính toán lượng mòn của vit me — dai dc bi [5] 39

i

Trang 11

2.3 Phân tích, lựa chọn hệ thống do sai 36 vil me — dai dc bi 44

CHƯƠNG II TÍNH TOÁN VÀ MÔ PHÒNG HE THONG BO MON VÍT ME —

3.1 Yêu cầu của máy thị nghưệm đo co 48

3.2.2 Phuong an tạo tâi, [5, 12, 13] à án serrereeerreeoeo.BO)

3.3 Hệ thống điền khiển của máy thí nghiệm - - 54

3.3.2 Giao diện diều khiến 59 3.3.3 Lam đỗ giải thuật chương trinh điều khiển và hiển thị 60

3.6.1 Xác định các thông số mô phông, se eeeeereeeeoeeeoouÔ41

3.7 Kết quả mô phỏng và ví dụ thực nghiệm co 65

Kết Luận: ào nhé HH Hoang re eeereeireaocoosuf)

Trang 12

LOICAMON

Trong qua trinhnghién etm thyc hién caendi dung luận văn, em gặp rất nhiều

khé khăn về trang thiết bị vật tư để tiền hành thực hiện luận văn Dầu tiên, em xin

gửi lời căm ơn tới T§ Trần Đúc Toàn, người đã trực tiếp tậntinh hướng đângiúp

đỡ và tháo gỡ những khó khăn cho om trong suốt quá trình nghiên cửu, thực hiện nhiệm vụ của luận văn nảy Em xin chân thánh cảm ơn tới tập thể các thây cô giáo trong bộ môn Máy và Ma sát học - Viên Cơ Khi - Đai học Bách Khoa Hà Nội đã tạo điều kiên cho em được làm việc và giúp đỡ em trong quả trình nghiên cứu và thực hiện luận văn nây

Em xin châu thành cám on!

Tà Nội, ngày — thẳng — năm 2020

Túc giả

Dang Quang Thim

Trang 13

DANH MUC BANG

Bang 1.1 cy cho phép với bộ truyền cần độ chính xác dinh vi cao [13] 14 Bang 1 2 e; cho phép với bộ truyền có không yêu cầu độ chính xác định vị cao [13]14

Tang I.3V.„ cho phép theo cấp chính xáo [13] ld

Bang 1.6 Cấp chính xác cần thiết cho các trục máy cửa NSK [29] 16 Bảng 1.7 CAp chính xác cần thiết cho các trục máy của HIWIN [15]

Bang 1.9 Hé sé phu thud xt ly khi khi ohiét luyén thép 23

Bang 1.10 Vat ligu va phuong phap nang cao chất lượng bẻ mặt

Bang 1.11 [18 sé ma sat trong vit me — dai ốc bị theo mổ phống và ước tính,so sánh

Trang 14

TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN

Taiận văn nghiên cứu xây đụng hệ thẳng cơ điện tử phục vụ đo môn vít me -

đại ốc bị được trình bảy gồm 03 chương,

Chương 1: Tổng quan vé vil me — dai dc bi

Nghiên cứu tổng quan về vit me — đai ốc bị, các đặc tỉnh cơ bản của vít me -

dai dc bi vá các công trình nghiên cứu về vítme dai dc bi trong va ngoai nước

Chương 2: Cơ sở lý thuyết tính toán và nguyên lý hệ thông đo món vít me -

đai ốc bỉ

Trong chương này đưa ra lý thuyết tính toán về lượng món của vít me-đai ốc

bi va nguyên lý của hệ thẳng do mòn vit me -dai ée bi

Chương 3: Tỉnh toản và mô phỏng hệ thẳng đo mòn vit me-dai dc bi

Dna ra được yêu câu đối với hệ thống đo, xây dụng phương an thiết kê hệ

thống đo tối mu và nêu được phương pháp do mén vil me - đai ắc bì

Mồ phòng hệ thống và đánh giá kết quả đo thực nghiệm

Trang 15

TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN

Taiận văn nghiên cứu xây đụng hệ thẳng cơ điện tử phục vụ đo môn vít me -

đại ốc bị được trình bảy gồm 03 chương,

Chương 1: Tổng quan vé vil me — dai dc bi

Nghiên cứu tổng quan về vit me — đai ốc bị, các đặc tỉnh cơ bản của vít me -

dai dc bi vá các công trình nghiên cứu về vítme dai dc bi trong va ngoai nước

Chương 2: Cơ sở lý thuyết tính toán và nguyên lý hệ thông đo món vít me -

đai ốc bỉ

Trong chương này đưa ra lý thuyết tính toán về lượng món của vít me-đai ốc

bi va nguyên lý của hệ thẳng do mòn vit me -dai ée bi

Chương 3: Tỉnh toản và mô phỏng hệ thẳng đo mòn vit me-dai dc bi

Dna ra được yêu câu đối với hệ thống đo, xây dụng phương an thiết kê hệ

thống đo tối mu và nêu được phương pháp do mén vil me - đai ắc bì

Mồ phòng hệ thống và đánh giá kết quả đo thực nghiệm

Trang 16

DANH MỤC HÌNH

Tình 1.1 Phương pháp xây đựng lên vít me — đại ốc bị 3

THình L2 Các bộ phận chính của vít me— đai ốe bí [1] 3

THình 1 3 Hình ảnh một số bộ truyện ví me— đai Ốc bi §

Tĩnh 1.4 Vít mc— đai ốc bị sữ dụng để địch chuyên bản máy trong trung tâm gia công [1]

5 Hình L.5 Vít me — đai ốc bị loại có ren trái và loại có ren phải 6

Tình 1 6 Vi me — đai ắc bì loại có ren một dau mối [29] ce

Hình 1.7 Vít me - đai ốc bị loại có ren nhiều đầu mỗi [29] 8

Tinh 1.8 Dai ốc có ren nhiều đầu môi [29] 8

Hinh 1.9 Vitme dai dc bi loai c6 rnb héi bị theo lỗ trên đai ốc [29|, 2

Tinh 1.10 Vit me — dai óc bí loại có rãnh héi bi kidu dng [29] 9

Tình 1.11 Vít me — đại ốc bì loại có rãnh hồi bì giữa hai vòng ren k [29] 9 Hinh 1.12 Vitme dai ốc bi loại có kết cầu khử khe hở nhờ tắm đệm [29] LÔ Hình 1.13 Loại cỏ hai rãnh bí, khoảng cách tăng (giảm) sovới bước ví khoảng ơ [29]

Tình 1.14 Khử khe hở bằng tăng kích thước bị [29| sec LÌ

THình I.15 Kết cấu khử khe hở và đặt tài bằng lò xo [29] 12

THình 1.16 Tháng số độ chỉnh xắc của bước viLrne [17] 12

Hinh 1.17 Risét bé mat vit me — dai de bi [TAS] accesses 9

Hinh 1.18 Tróe rỗ bẻ mặt làm việc vít mo — đai ốc bị [22] 19

Hình 1.19 Vít me - đai ốc bị bị cong trục vít me [16] 3Ö Tinh | 20 Mén dai ốc, mòn trục vít của vít me - đai ốc bí [12] 2Ô

Tình 1 21 Mô tả kiểu ma sát trong vít me - đai ắc bị [1ế] 26

Hinh 1.22 Lượng môn, tãi đặt trước phụ thuộcvận tốc vả số hành trình [19] 27

Tinh | 23 Ảnh hưởng tốc độ quay trục vít đến tăng (giảm) tải đặt trước [1 L] 7

Tình 1.24 Mô hình hóa hệ Bì chặn - vít me — đại ốc và bì [22] 28

Tỉnh 1 25 Tải tác động lên bí trong bộ truyền vít me — đai ốc bị [32] 29 Tình 1.26 Quan hệ tần số các bï vào tải, tốc độ quay nvaduong kính bị Dw [27]

tạ bà

E:

Trang 17

DANH MỤC HÌNH

Tình 1.1 Phương pháp xây đựng lên vít me — đại ốc bị 3

THình L2 Các bộ phận chính của vít me— đai ốe bí [1] 3

THình 1 3 Hình ảnh một số bộ truyện ví me— đai Ốc bi §

Tĩnh 1.4 Vít mc— đai ốc bị sữ dụng để địch chuyên bản máy trong trung tâm gia công [1]

5 Hình L.5 Vít me — đai ốc bị loại có ren trái và loại có ren phải 6

Tình 1 6 Vi me — đai ắc bì loại có ren một dau mối [29] ce

Hình 1.7 Vít me - đai ốc bị loại có ren nhiều đầu mỗi [29] 8

Tinh 1.8 Dai ốc có ren nhiều đầu môi [29] 8

Hinh 1.9 Vitme dai dc bi loai c6 rnb héi bị theo lỗ trên đai ốc [29|, 2

Tinh 1.10 Vit me — dai óc bí loại có rãnh héi bi kidu dng [29] 9

Tình 1.11 Vít me — đại ốc bì loại có rãnh hồi bì giữa hai vòng ren k [29] 9 Hinh 1.12 Vitme dai ốc bi loại có kết cầu khử khe hở nhờ tắm đệm [29] LÔ Hình 1.13 Loại cỏ hai rãnh bí, khoảng cách tăng (giảm) sovới bước ví khoảng ơ [29]

Tình 1.14 Khử khe hở bằng tăng kích thước bị [29| sec LÌ

THình I.15 Kết cấu khử khe hở và đặt tài bằng lò xo [29] 12

THình 1.16 Tháng số độ chỉnh xắc của bước viLrne [17] 12

Hinh 1.17 Risét bé mat vit me — dai de bi [TAS] accesses 9

Hinh 1.18 Tróe rỗ bẻ mặt làm việc vít mo — đai ốc bị [22] 19

Hình 1.19 Vít me - đai ốc bị bị cong trục vít me [16] 3Ö Tinh | 20 Mén dai ốc, mòn trục vít của vít me - đai ốc bí [12] 2Ô

Tình 1 21 Mô tả kiểu ma sát trong vít me - đai ắc bị [1ế] 26

Hinh 1.22 Lượng môn, tãi đặt trước phụ thuộcvận tốc vả số hành trình [19] 27

Tinh | 23 Ảnh hưởng tốc độ quay trục vít đến tăng (giảm) tải đặt trước [1 L] 7

Tình 1.24 Mô hình hóa hệ Bì chặn - vít me — đại ốc và bì [22] 28

Tỉnh 1 25 Tải tác động lên bí trong bộ truyền vít me — đai ốc bị [32] 29 Tình 1.26 Quan hệ tần số các bï vào tải, tốc độ quay nvaduong kính bị Dw [27]

tạ bà

E:

Trang 18

TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN

Taiận văn nghiên cứu xây đụng hệ thẳng cơ điện tử phục vụ đo môn vít me -

đại ốc bị được trình bảy gồm 03 chương,

Chương 1: Tổng quan vé vil me — dai dc bi

Nghiên cứu tổng quan về vit me — đai ốc bị, các đặc tỉnh cơ bản của vít me -

dai dc bi vá các công trình nghiên cứu về vítme dai dc bi trong va ngoai nước

Chương 2: Cơ sở lý thuyết tính toán và nguyên lý hệ thông đo món vít me -

đai ốc bỉ

Trong chương này đưa ra lý thuyết tính toán về lượng món của vít me-đai ốc

bi va nguyên lý của hệ thẳng do mòn vit me -dai ée bi

Chương 3: Tỉnh toản và mô phỏng hệ thẳng đo mòn vit me-dai dc bi

Dna ra được yêu câu đối với hệ thống đo, xây dụng phương an thiết kê hệ

thống đo tối mu và nêu được phương pháp do mén vil me - đai ắc bì

Mồ phòng hệ thống và đánh giá kết quả đo thực nghiệm

Trang 19

2.3 Phân tích, lựa chọn hệ thống do sai 36 vil me — dai dc bi 44

CHƯƠNG II TÍNH TOÁN VÀ MÔ PHÒNG HE THONG BO MON VÍT ME —

3.1 Yêu cầu của máy thị nghưệm đo co 48

3.2.2 Phuong an tạo tâi, [5, 12, 13] à án serrereeerreeoeo.BO)

3.3 Hệ thống điền khiển của máy thí nghiệm - - 54

3.3.2 Giao diện diều khiến 59 3.3.3 Lam đỗ giải thuật chương trinh điều khiển và hiển thị 60

3.6.1 Xác định các thông số mô phông, se eeeeereeeeoeeeoouÔ41

3.7 Kết quả mô phỏng và ví dụ thực nghiệm co 65

Kết Luận: ào nhé HH Hoang re eeereeireaocoosuf)

Trang 20

2.3 Phân tích, lựa chọn hệ thống do sai 36 vil me — dai dc bi 44

CHƯƠNG II TÍNH TOÁN VÀ MÔ PHÒNG HE THONG BO MON VÍT ME —

3.1 Yêu cầu của máy thị nghưệm đo co 48

3.2.2 Phuong an tạo tâi, [5, 12, 13] à án serrereeerreeoeo.BO)

3.3 Hệ thống điền khiển của máy thí nghiệm - - 54

3.3.2 Giao diện diều khiến 59 3.3.3 Lam đỗ giải thuật chương trinh điều khiển và hiển thị 60

3.6.1 Xác định các thông số mô phông, se eeeeereeeeoeeeoouÔ41

3.7 Kết quả mô phỏng và ví dụ thực nghiệm co 65

Kết Luận: ào nhé HH Hoang re eeereeireaocoosuf)

Trang 21

DANH MUC BANG

Bang 1.1 cy cho phép với bộ truyền cần độ chính xác dinh vi cao [13] 14 Bang 1 2 e; cho phép với bộ truyền có không yêu cầu độ chính xác định vị cao [13]14

Tang I.3V.„ cho phép theo cấp chính xáo [13] ld

Bang 1.6 Cấp chính xác cần thiết cho các trục máy cửa NSK [29] 16 Bảng 1.7 CAp chính xác cần thiết cho các trục máy của HIWIN [15]

Bang 1.9 Hé sé phu thud xt ly khi khi ohiét luyén thép 23

Bang 1.10 Vat ligu va phuong phap nang cao chất lượng bẻ mặt

Bang 1.11 [18 sé ma sat trong vit me — dai ốc bị theo mổ phống và ước tính,so sánh

Trang 22

LOICAMON

Trong qua trinhnghién etm thyc hién caendi dung luận văn, em gặp rất nhiều

khé khăn về trang thiết bị vật tư để tiền hành thực hiện luận văn Dầu tiên, em xin

gửi lời căm ơn tới T§ Trần Đúc Toàn, người đã trực tiếp tậntinh hướng đângiúp

đỡ và tháo gỡ những khó khăn cho om trong suốt quá trình nghiên cửu, thực hiện nhiệm vụ của luận văn nảy Em xin chân thánh cảm ơn tới tập thể các thây cô giáo trong bộ môn Máy và Ma sát học - Viên Cơ Khi - Đai học Bách Khoa Hà Nội đã tạo điều kiên cho em được làm việc và giúp đỡ em trong quả trình nghiên cứu và thực hiện luận văn nây

Em xin châu thành cám on!

Tà Nội, ngày — thẳng — năm 2020

Túc giả

Dang Quang Thim

Trang 23

Hình 1.37 Thay đổi nhiệt độ trong bộ truyền vil me — dai de bi [31] 30 Tĩình I.38 Biển đổi nhiệt độ dẫn tới sai lệch vị trí đai ắc [30] 30 Hình 1.29 Quan hệ tuổi thọ tương đổi với mật độ nước trong chát bồi trơn [32]

231 Hình I.30 Phân phổi tai trên các bị và khi một viên bị có lỗi kich thee [26] 31

Hình 2.1 Sự phụ thuộc mmỏn vào thời gian t hoặc quãng đường ma sải.T [4] 34

Hình 2.3, Để thị nguyên tắc sự phụ thuộc của mòn vào vận tốc [4] 36

Tĩnh 2.3 Hệ hai lò xo chịu tải [5] ke mrrreererekereorirrế

Hình 2.4 Quan hệ giữa mòn tổng công vá mòn đọc trục [5] 41 Hinh 2.5 Mô hình hoa hé Vil me — dai 6

ø — bị trước và sau môn [5] 44

Tĩnh 3.1 Sơ đồ nguyên lý phương án sử dụng đảng hồ so gắn cỏ định 49

Hình 3.2 Sơ để nguyên lý phương án sử dụng đồng hỗ so đi động

Tĩình 3.3 Sơ để nguyên lý phương án sử dụng kết hợp thước quang đo thẳng (LS)

Hinh 3.4 So dé dat ti én vitme dai ốc bị cu

'THình3 6 Tạo tải nhờ hệ thẳng thủy lực có pitong,— xilanh tích hẹp vái sống trượt 53 Hình 3.7 Sơ đỏ khối hệ thống điều khiển Seo Tĩình 3.8 Sơ để thành phần của A druino 2560 eooeoeioes55,

Hình 3.10 Sơ đỗ đo mòn lại B— mòn má trái ren - 61 Hình 3.11 Sơ đổ đo mòn tai B— mòn má phải ren 61

iv

Trang 24

DANH MỤC HÌNH

Tình 1.1 Phương pháp xây đựng lên vít me — đại ốc bị 3

THình L2 Các bộ phận chính của vít me— đai ốe bí [1] 3

THình 1 3 Hình ảnh một số bộ truyện ví me— đai Ốc bi §

Tĩnh 1.4 Vít mc— đai ốc bị sữ dụng để địch chuyên bản máy trong trung tâm gia công [1]

5 Hình L.5 Vít me — đai ốc bị loại có ren trái và loại có ren phải 6

Tình 1 6 Vi me — đai ắc bì loại có ren một dau mối [29] ce

Hình 1.7 Vít me - đai ốc bị loại có ren nhiều đầu mỗi [29] 8

Tinh 1.8 Dai ốc có ren nhiều đầu môi [29] 8

Hinh 1.9 Vitme dai dc bi loai c6 rnb héi bị theo lỗ trên đai ốc [29|, 2

Tinh 1.10 Vit me — dai óc bí loại có rãnh héi bi kidu dng [29] 9

Tình 1.11 Vít me — đại ốc bì loại có rãnh hồi bì giữa hai vòng ren k [29] 9 Hinh 1.12 Vitme dai ốc bi loại có kết cầu khử khe hở nhờ tắm đệm [29] LÔ Hình 1.13 Loại cỏ hai rãnh bí, khoảng cách tăng (giảm) sovới bước ví khoảng ơ [29]

Tình 1.14 Khử khe hở bằng tăng kích thước bị [29| sec LÌ

THình I.15 Kết cấu khử khe hở và đặt tài bằng lò xo [29] 12

THình 1.16 Tháng số độ chỉnh xắc của bước viLrne [17] 12

Hinh 1.17 Risét bé mat vit me — dai de bi [TAS] accesses 9

Hinh 1.18 Tróe rỗ bẻ mặt làm việc vít mo — đai ốc bị [22] 19

Hình 1.19 Vít me - đai ốc bị bị cong trục vít me [16] 3Ö Tinh | 20 Mén dai ốc, mòn trục vít của vít me - đai ốc bí [12] 2Ô

Tình 1 21 Mô tả kiểu ma sát trong vít me - đai ắc bị [1ế] 26

Hinh 1.22 Lượng môn, tãi đặt trước phụ thuộcvận tốc vả số hành trình [19] 27

Tinh | 23 Ảnh hưởng tốc độ quay trục vít đến tăng (giảm) tải đặt trước [1 L] 7

Tình 1.24 Mô hình hóa hệ Bì chặn - vít me — đại ốc và bì [22] 28

Tỉnh 1 25 Tải tác động lên bí trong bộ truyền vít me — đai ốc bị [32] 29 Tình 1.26 Quan hệ tần số các bï vào tải, tốc độ quay nvaduong kính bị Dw [27]

tạ bà

E:

Trang 25

LOICAMON

Trong qua trinhnghién etm thyc hién caendi dung luận văn, em gặp rất nhiều

khé khăn về trang thiết bị vật tư để tiền hành thực hiện luận văn Dầu tiên, em xin

gửi lời căm ơn tới T§ Trần Đúc Toàn, người đã trực tiếp tậntinh hướng đângiúp

đỡ và tháo gỡ những khó khăn cho om trong suốt quá trình nghiên cửu, thực hiện nhiệm vụ của luận văn nảy Em xin chân thánh cảm ơn tới tập thể các thây cô giáo trong bộ môn Máy và Ma sát học - Viên Cơ Khi - Đai học Bách Khoa Hà Nội đã tạo điều kiên cho em được làm việc và giúp đỡ em trong quả trình nghiên cứu và thực hiện luận văn nây

Em xin châu thành cám on!

Tà Nội, ngày — thẳng — năm 2020

Túc giả

Dang Quang Thim

Trang 26

DANH MỤC HÌNH

Tình 1.1 Phương pháp xây đựng lên vít me — đại ốc bị 3

THình L2 Các bộ phận chính của vít me— đai ốe bí [1] 3

THình 1 3 Hình ảnh một số bộ truyện ví me— đai Ốc bi §

Tĩnh 1.4 Vít mc— đai ốc bị sữ dụng để địch chuyên bản máy trong trung tâm gia công [1]

5 Hình L.5 Vít me — đai ốc bị loại có ren trái và loại có ren phải 6

Tình 1 6 Vi me — đai ắc bì loại có ren một dau mối [29] ce

Hình 1.7 Vít me - đai ốc bị loại có ren nhiều đầu mỗi [29] 8

Tinh 1.8 Dai ốc có ren nhiều đầu môi [29] 8

Hinh 1.9 Vitme dai dc bi loai c6 rnb héi bị theo lỗ trên đai ốc [29|, 2

Tinh 1.10 Vit me — dai óc bí loại có rãnh héi bi kidu dng [29] 9

Tình 1.11 Vít me — đại ốc bì loại có rãnh hồi bì giữa hai vòng ren k [29] 9 Hinh 1.12 Vitme dai ốc bi loại có kết cầu khử khe hở nhờ tắm đệm [29] LÔ Hình 1.13 Loại cỏ hai rãnh bí, khoảng cách tăng (giảm) sovới bước ví khoảng ơ [29]

Tình 1.14 Khử khe hở bằng tăng kích thước bị [29| sec LÌ

THình I.15 Kết cấu khử khe hở và đặt tài bằng lò xo [29] 12

THình 1.16 Tháng số độ chỉnh xắc của bước viLrne [17] 12

Hinh 1.17 Risét bé mat vit me — dai de bi [TAS] accesses 9

Hinh 1.18 Tróe rỗ bẻ mặt làm việc vít mo — đai ốc bị [22] 19

Hình 1.19 Vít me - đai ốc bị bị cong trục vít me [16] 3Ö Tinh | 20 Mén dai ốc, mòn trục vít của vít me - đai ốc bí [12] 2Ô

Tình 1 21 Mô tả kiểu ma sát trong vít me - đai ắc bị [1ế] 26

Hinh 1.22 Lượng môn, tãi đặt trước phụ thuộcvận tốc vả số hành trình [19] 27

Tinh | 23 Ảnh hưởng tốc độ quay trục vít đến tăng (giảm) tải đặt trước [1 L] 7

Tình 1.24 Mô hình hóa hệ Bì chặn - vít me — đại ốc và bì [22] 28

Tỉnh 1 25 Tải tác động lên bí trong bộ truyền vít me — đai ốc bị [32] 29 Tình 1.26 Quan hệ tần số các bï vào tải, tốc độ quay nvaduong kính bị Dw [27]

tạ bà

E:

Trang 27

TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN

Taiận văn nghiên cứu xây đụng hệ thẳng cơ điện tử phục vụ đo môn vít me -

đại ốc bị được trình bảy gồm 03 chương,

Chương 1: Tổng quan vé vil me — dai dc bi

Nghiên cứu tổng quan về vit me — đai ốc bị, các đặc tỉnh cơ bản của vít me -

dai dc bi vá các công trình nghiên cứu về vítme dai dc bi trong va ngoai nước

Chương 2: Cơ sở lý thuyết tính toán và nguyên lý hệ thông đo món vít me -

đai ốc bỉ

Trong chương này đưa ra lý thuyết tính toán về lượng món của vít me-đai ốc

bi va nguyên lý của hệ thẳng do mòn vit me -dai ée bi

Chương 3: Tỉnh toản và mô phỏng hệ thẳng đo mòn vit me-dai dc bi

Dna ra được yêu câu đối với hệ thống đo, xây dụng phương an thiết kê hệ

thống đo tối mu và nêu được phương pháp do mén vil me - đai ắc bì

Mồ phòng hệ thống và đánh giá kết quả đo thực nghiệm

Trang 28

DANH MUC BANG

Bang 1.1 cy cho phép với bộ truyền cần độ chính xác dinh vi cao [13] 14 Bang 1 2 e; cho phép với bộ truyền có không yêu cầu độ chính xác định vị cao [13]14

Tang I.3V.„ cho phép theo cấp chính xáo [13] ld

Bang 1.6 Cấp chính xác cần thiết cho các trục máy cửa NSK [29] 16 Bảng 1.7 CAp chính xác cần thiết cho các trục máy của HIWIN [15]

Bang 1.9 Hé sé phu thud xt ly khi khi ohiét luyén thép 23

Bang 1.10 Vat ligu va phuong phap nang cao chất lượng bẻ mặt

Bang 1.11 [18 sé ma sat trong vit me — dai ốc bị theo mổ phống và ước tính,so sánh

Trang 29

DANH MUC BANG

Bang 1.1 cy cho phép với bộ truyền cần độ chính xác dinh vi cao [13] 14 Bang 1 2 e; cho phép với bộ truyền có không yêu cầu độ chính xác định vị cao [13]14

Tang I.3V.„ cho phép theo cấp chính xáo [13] ld

Bang 1.6 Cấp chính xác cần thiết cho các trục máy cửa NSK [29] 16 Bảng 1.7 CAp chính xác cần thiết cho các trục máy của HIWIN [15]

Bang 1.9 Hé sé phu thud xt ly khi khi ohiét luyén thép 23

Bang 1.10 Vat ligu va phuong phap nang cao chất lượng bẻ mặt

Bang 1.11 [18 sé ma sat trong vit me — dai ốc bị theo mổ phống và ước tính,so sánh

Trang 30

Hình 1.37 Thay đổi nhiệt độ trong bộ truyền vil me — dai de bi [31] 30 Tĩình I.38 Biển đổi nhiệt độ dẫn tới sai lệch vị trí đai ắc [30] 30 Hình 1.29 Quan hệ tuổi thọ tương đổi với mật độ nước trong chát bồi trơn [32]

231 Hình I.30 Phân phổi tai trên các bị và khi một viên bị có lỗi kich thee [26] 31

Hình 2.1 Sự phụ thuộc mmỏn vào thời gian t hoặc quãng đường ma sải.T [4] 34

Hình 2.3, Để thị nguyên tắc sự phụ thuộc của mòn vào vận tốc [4] 36

Tĩnh 2.3 Hệ hai lò xo chịu tải [5] ke mrrreererekereorirrế

Hình 2.4 Quan hệ giữa mòn tổng công vá mòn đọc trục [5] 41 Hinh 2.5 Mô hình hoa hé Vil me — dai 6

ø — bị trước và sau môn [5] 44

Tĩnh 3.1 Sơ đồ nguyên lý phương án sử dụng đảng hồ so gắn cỏ định 49

Hình 3.2 Sơ để nguyên lý phương án sử dụng đồng hỗ so đi động

Tĩình 3.3 Sơ để nguyên lý phương án sử dụng kết hợp thước quang đo thẳng (LS)

Hinh 3.4 So dé dat ti én vitme dai ốc bị cu

'THình3 6 Tạo tải nhờ hệ thẳng thủy lực có pitong,— xilanh tích hẹp vái sống trượt 53 Hình 3.7 Sơ đỏ khối hệ thống điều khiển Seo Tĩình 3.8 Sơ để thành phần của A druino 2560 eooeoeioes55,

Hình 3.10 Sơ đỗ đo mòn lại B— mòn má trái ren - 61 Hình 3.11 Sơ đổ đo mòn tai B— mòn má phải ren 61

iv

Trang 31

2.3 Phân tích, lựa chọn hệ thống do sai 36 vil me — dai dc bi 44

CHƯƠNG II TÍNH TOÁN VÀ MÔ PHÒNG HE THONG BO MON VÍT ME —

3.1 Yêu cầu của máy thị nghưệm đo co 48

3.2.2 Phuong an tạo tâi, [5, 12, 13] à án serrereeerreeoeo.BO)

3.3 Hệ thống điền khiển của máy thí nghiệm - - 54

3.3.2 Giao diện diều khiến 59 3.3.3 Lam đỗ giải thuật chương trinh điều khiển và hiển thị 60

3.6.1 Xác định các thông số mô phông, se eeeeereeeeoeeeoouÔ41

3.7 Kết quả mô phỏng và ví dụ thực nghiệm co 65

Kết Luận: ào nhé HH Hoang re eeereeireaocoosuf)

Trang 32

MỤC LỤC

DANII MỤC TIÏNH, nọ He hen mereraraiarrsooollL

MỞ DẦU., HH HH HH ga nhe hi, "

CHƯƠNG T: TỎNG QUAN VẺ VÍT ME— ĐẠI ÓC BI 3

1.1 Tổng quan về víL mac — đại Ốc bị test Si

1.1.1 Đặc điểm ctia vitme đai ốc bi is eeeoiooeoe3

1.1.2 Ứng dụng của vít me — đai óo bí 5

1.2.1 Theo hình đảng và kết cấu scineieerriserroeooe Ổ 1.2.2 Theo cấp chính xác à neo T2

1.3 Cac dang héng vit me đai ốc bị co TỂ 1.4 Các đặc trưng, lính toàn cơ bản cửa vít me — đai ốc bì 21 1.4.1 Độ cứng chẳng biển đạng đản hồi [19] s eeccco.ose.c 2T

1.42 Tải tĩnh dọc trục danh nghĩa Cụ„ [22 21 1.4.3 Tải động dọc trục danh nghĩa C¿ [22] 22

1.4.4 Tải dye true stta doi [22] vcceccsssssesssesssnessestusssseiemsasseenansaseesenen 22

1.4.5 Tuổi thọ vít me — đai Še bí [22], series 23

1.6 Một số nghiên cứu về vit me — đai óc bi trên thế giới 5Š

1.7 Một số nghiên cứu tại Việt Nam neo 32

CHƯƠNG II CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN VÀ NGUYÊN LÝ HỆ THÓNG

3.1.1 Khái niệm vé mon va mon ma sat cesses arian SA

2.1.2 Ảnh hưởng của các yếu tổ cơ bản đến môn à eo 38 3.2 Ca sở lý thuyết tính toán lượng mòn của vit me — dai dc bi [5] 39

i

Trang 33

TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN

Taiận văn nghiên cứu xây đụng hệ thẳng cơ điện tử phục vụ đo môn vít me -

đại ốc bị được trình bảy gồm 03 chương,

Chương 1: Tổng quan vé vil me — dai dc bi

Nghiên cứu tổng quan về vit me — đai ốc bị, các đặc tỉnh cơ bản của vít me -

dai dc bi vá các công trình nghiên cứu về vítme dai dc bi trong va ngoai nước

Chương 2: Cơ sở lý thuyết tính toán và nguyên lý hệ thông đo món vít me -

đai ốc bỉ

Trong chương này đưa ra lý thuyết tính toán về lượng món của vít me-đai ốc

bi va nguyên lý của hệ thẳng do mòn vit me -dai ée bi

Chương 3: Tỉnh toản và mô phỏng hệ thẳng đo mòn vit me-dai dc bi

Dna ra được yêu câu đối với hệ thống đo, xây dụng phương an thiết kê hệ

thống đo tối mu và nêu được phương pháp do mén vil me - đai ắc bì

Mồ phòng hệ thống và đánh giá kết quả đo thực nghiệm

Trang 34

MỤC LỤC

DANII MỤC TIÏNH, nọ He hen mereraraiarrsooollL

MỞ DẦU., HH HH HH ga nhe hi, "

CHƯƠNG T: TỎNG QUAN VẺ VÍT ME— ĐẠI ÓC BI 3

1.1 Tổng quan về víL mac — đại Ốc bị test Si

1.1.1 Đặc điểm ctia vitme đai ốc bi is eeeoiooeoe3

1.1.2 Ứng dụng của vít me — đai óo bí 5

1.2.1 Theo hình đảng và kết cấu scineieerriserroeooe Ổ 1.2.2 Theo cấp chính xác à neo T2

1.3 Cac dang héng vit me đai ốc bị co TỂ 1.4 Các đặc trưng, lính toàn cơ bản cửa vít me — đai ốc bì 21 1.4.1 Độ cứng chẳng biển đạng đản hồi [19] s eeccco.ose.c 2T

1.42 Tải tĩnh dọc trục danh nghĩa Cụ„ [22 21 1.4.3 Tải động dọc trục danh nghĩa C¿ [22] 22

1.4.4 Tải dye true stta doi [22] vcceccsssssesssesssnessestusssseiemsasseenansaseesenen 22

1.4.5 Tuổi thọ vít me — đai Še bí [22], series 23

1.6 Một số nghiên cứu về vit me — đai óc bi trên thế giới 5Š

1.7 Một số nghiên cứu tại Việt Nam neo 32

CHƯƠNG II CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN VÀ NGUYÊN LÝ HỆ THÓNG

3.1.1 Khái niệm vé mon va mon ma sat cesses arian SA

2.1.2 Ảnh hưởng của các yếu tổ cơ bản đến môn à eo 38 3.2 Ca sở lý thuyết tính toán lượng mòn của vit me — dai dc bi [5] 39

i

Trang 35

DANH MỤC HÌNH

Tình 1.1 Phương pháp xây đựng lên vít me — đại ốc bị 3

THình L2 Các bộ phận chính của vít me— đai ốe bí [1] 3

THình 1 3 Hình ảnh một số bộ truyện ví me— đai Ốc bi §

Tĩnh 1.4 Vít mc— đai ốc bị sữ dụng để địch chuyên bản máy trong trung tâm gia công [1]

5 Hình L.5 Vít me — đai ốc bị loại có ren trái và loại có ren phải 6

Tình 1 6 Vi me — đai ắc bì loại có ren một dau mối [29] ce

Hình 1.7 Vít me - đai ốc bị loại có ren nhiều đầu mỗi [29] 8

Tinh 1.8 Dai ốc có ren nhiều đầu môi [29] 8

Hinh 1.9 Vitme dai dc bi loai c6 rnb héi bị theo lỗ trên đai ốc [29|, 2

Tinh 1.10 Vit me — dai óc bí loại có rãnh héi bi kidu dng [29] 9

Tình 1.11 Vít me — đại ốc bì loại có rãnh hồi bì giữa hai vòng ren k [29] 9 Hinh 1.12 Vitme dai ốc bi loại có kết cầu khử khe hở nhờ tắm đệm [29] LÔ Hình 1.13 Loại cỏ hai rãnh bí, khoảng cách tăng (giảm) sovới bước ví khoảng ơ [29]

Tình 1.14 Khử khe hở bằng tăng kích thước bị [29| sec LÌ

THình I.15 Kết cấu khử khe hở và đặt tài bằng lò xo [29] 12

THình 1.16 Tháng số độ chỉnh xắc của bước viLrne [17] 12

Hinh 1.17 Risét bé mat vit me — dai de bi [TAS] accesses 9

Hinh 1.18 Tróe rỗ bẻ mặt làm việc vít mo — đai ốc bị [22] 19

Hình 1.19 Vít me - đai ốc bị bị cong trục vít me [16] 3Ö Tinh | 20 Mén dai ốc, mòn trục vít của vít me - đai ốc bí [12] 2Ô

Tình 1 21 Mô tả kiểu ma sát trong vít me - đai ắc bị [1ế] 26

Hinh 1.22 Lượng môn, tãi đặt trước phụ thuộcvận tốc vả số hành trình [19] 27

Tinh | 23 Ảnh hưởng tốc độ quay trục vít đến tăng (giảm) tải đặt trước [1 L] 7

Tình 1.24 Mô hình hóa hệ Bì chặn - vít me — đại ốc và bì [22] 28

Tỉnh 1 25 Tải tác động lên bí trong bộ truyền vít me — đai ốc bị [32] 29 Tình 1.26 Quan hệ tần số các bï vào tải, tốc độ quay nvaduong kính bị Dw [27]

tạ bà

E:

Trang 36

DANH MUC BANG

Bang 1.1 cy cho phép với bộ truyền cần độ chính xác dinh vi cao [13] 14 Bang 1 2 e; cho phép với bộ truyền có không yêu cầu độ chính xác định vị cao [13]14

Tang I.3V.„ cho phép theo cấp chính xáo [13] ld

Bang 1.6 Cấp chính xác cần thiết cho các trục máy cửa NSK [29] 16 Bảng 1.7 CAp chính xác cần thiết cho các trục máy của HIWIN [15]

Bang 1.9 Hé sé phu thud xt ly khi khi ohiét luyén thép 23

Bang 1.10 Vat ligu va phuong phap nang cao chất lượng bẻ mặt

Bang 1.11 [18 sé ma sat trong vit me — dai ốc bị theo mổ phống và ước tính,so sánh

Trang 37

Hình 1.37 Thay đổi nhiệt độ trong bộ truyền vil me — dai de bi [31] 30 Tĩình I.38 Biển đổi nhiệt độ dẫn tới sai lệch vị trí đai ắc [30] 30 Hình 1.29 Quan hệ tuổi thọ tương đổi với mật độ nước trong chát bồi trơn [32]

231 Hình I.30 Phân phổi tai trên các bị và khi một viên bị có lỗi kich thee [26] 31

Hình 2.1 Sự phụ thuộc mmỏn vào thời gian t hoặc quãng đường ma sải.T [4] 34

Hình 2.3, Để thị nguyên tắc sự phụ thuộc của mòn vào vận tốc [4] 36

Tĩnh 2.3 Hệ hai lò xo chịu tải [5] ke mrrreererekereorirrế

Hình 2.4 Quan hệ giữa mòn tổng công vá mòn đọc trục [5] 41 Hinh 2.5 Mô hình hoa hé Vil me — dai 6

ø — bị trước và sau môn [5] 44

Tĩnh 3.1 Sơ đồ nguyên lý phương án sử dụng đảng hồ so gắn cỏ định 49

Hình 3.2 Sơ để nguyên lý phương án sử dụng đồng hỗ so đi động

Tĩình 3.3 Sơ để nguyên lý phương án sử dụng kết hợp thước quang đo thẳng (LS)

Hinh 3.4 So dé dat ti én vitme dai ốc bị cu

'THình3 6 Tạo tải nhờ hệ thẳng thủy lực có pitong,— xilanh tích hẹp vái sống trượt 53 Hình 3.7 Sơ đỏ khối hệ thống điều khiển Seo Tĩình 3.8 Sơ để thành phần của A druino 2560 eooeoeioes55,

Hình 3.10 Sơ đỗ đo mòn lại B— mòn má trái ren - 61 Hình 3.11 Sơ đổ đo mòn tai B— mòn má phải ren 61

iv

Ngày đăng: 22/06/2025, 04:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  L.4  V;on  cho  phép  theo  cấp  chính  xác  [13]  -  15  Bang  1.5  Veap  cho  phép  theo  cấp  chính  xác  [13]  -  15  Bang  1.6  Cấp  chính  xác  cần  thiết  cho  các  trục  máy  cửa  NSK  [29]  16  Bảng  1.7  CAp  chính  xác  cần  thiết  cho  c - Luận văn thạc sĩ tổng quan về các thuật toán nhận diện sự thay Đổi hình dạng; nghiên cứu thuật toán nhận dạng sự thay Đổi hình dạng bề mặt; Ứng dụng thuật toán Để nhận dạng sự thay Đổi bề mặt gia công
ng L.4 V;on cho phép theo cấp chính xác [13] - 15 Bang 1.5 Veap cho phép theo cấp chính xác [13] - 15 Bang 1.6 Cấp chính xác cần thiết cho các trục máy cửa NSK [29] 16 Bảng 1.7 CAp chính xác cần thiết cho c (Trang 7)
Hình  1.37.  Thay  đổi  nhiệt  độ  trong  bộ  truyền  vil  me —  dai  de  bi  [31]  30  Tĩình  I.38  Biển  đổi  nhiệt  độ  dẫn  tới  sai  lệch  vị  trí  đai  ắc  [30]  30  Hình  1.29 - Luận văn thạc sĩ tổng quan về các thuật toán nhận diện sự thay Đổi hình dạng; nghiên cứu thuật toán nhận dạng sự thay Đổi hình dạng bề mặt; Ứng dụng thuật toán Để nhận dạng sự thay Đổi bề mặt gia công
nh 1.37. Thay đổi nhiệt độ trong bộ truyền vil me — dai de bi [31] 30 Tĩình I.38 Biển đổi nhiệt độ dẫn tới sai lệch vị trí đai ắc [30] 30 Hình 1.29 (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm