Hinh 1.34: Những đặc trưng cơ bán của nhấp nhô bề mặt điện gủa bể mặt được do cất bởi mặt phẳng theo - Bước cũu nhấp nh: Là khoảng cách giữa các đình của nhấp nhô chủ kì nhấp nhỏ ký hi
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạo
Trường đại học bách khoa hà nội
Nguyễn kiều Ân
Nghiên cứu các yếu tỗ ảnh hưởng tiến sai số khi đu profile hề mặt chỉ tiết máy khi sử dụng
máy đo ba chiều vk450
Chuyển ngành: Máy Chính xác
Mã số:
Luận văn thạc sĩ khoa học
Người hướng đẫn khoa học
'TS Nguyễn Thị Phương Mai
11à nội - 2010
Trang 2Muc luc
Trang
Muc luc
Chương I: Tổng quan về các nhường nháp da dộ nhằm thông dụng
1.1 Khái niệm và định nghĩa độ nhám bề mặt 3
1.1.2 Dặc trưng cơ bản của nhấp nhé bé mat 4
1.1.3 Các chỉ tiêu đánh giá độ nhám bề mặt 6
1.2.1.1 Nguyên tắc chung oũa phương pháp 7
1.2.1.2 Ưu nhược điểm của phương pháp đo tiếp xúc 7 1.2.1.3 Các phương pháp đo độ nhám theo nguyên tắc đo
§
tiếp xúc
2.2.2 Ưu nhược điểm của phương pháp đo không tiếp xúc 10 1.2.2.3 Các phương pháp đo độ nhám theo nguyên tắc đo
1.2.3 Phương pháp đo độ nhám bằng ảnh toàn ký điện tử 2
1.2.3.2 ảnh toàn ký đồng trục 24
1.2.3.4 ảnh toàn ký sử đụng 2 sóng khác nhau 28
Trang 3Chương II: Nghiên cứu về ảnh toàn ký điện tử
2.1 Tạo ánh Loàn kỹ diện tử
2.2.1 Kính hiển vị giao thoa
2.2.2 Kính hiển vị giao thoa khuyếch đại pha
a Phương pháp quang học
b Phương pháp số
c Phương pháp chuyển dịch pha trong sự tái tạo quang học
d Phương pháp chuyển địch pha trong hiển vi điện tử
2.2.3 Tải tạo hình ảnh ba chiêu
3.1 Tìm hiểu về máy đo VK 450
3.1.1 Giới thiệu Linh năng hoạt dộng
3.1.2 Dánh giá bề mặt chỉ tiết qua phân tích ảnh trên VK 450
về cầu trúc prolile và độ nhám của chỉ tiết
3.2 Chế tạo mẫu nhám bê mặt
3.2.1 Chế độ cắt của mẫu phay
61
74 74
Trang 4DANH MuC CaC HiNH
Chương 1
3 Hình 13a Những đặc rung co ban của nhập nhỏ bè
mat
4 Hình 1.3b Mô t chiên đài chuân , chiều dải khoảng
đo lường
ó6 | Hinhl.5 Mô tả dạng bễ mặt kiếm tra vá quỹ tích tâm
đầu đo
7 Hinh 1.6 Neuyén ly do ciia Profilemet kiéu thuan co
khí
8 Hinh 1.7 Nguyên lý đo của Profilegafa kiêu cảm ứng |
10 | Hinh19.a Nguyên lý dúng bản móng hình nêm
13 | Hinh1.10 Nguyên lý đo của đựng cụ
16 | Hinh 1.14 Mô tã độ nhấp nhé cea bé mat theo mau sac
17 | Binh 1.15 ‘M6 ta 3D cita bé mat vat ligu
18 Tĩnh 1.16 Nguyên lý đo của phương pháp đồm sáng
19 | Hìmhll?7 ảnh toàn ký điện tử đồng trục cửa một điểm:
vật
20 | Tinh 1.18 Tlinh anh tai tạo không bị cản trở bởi ảnh
kết hợp, các kích thước được giảm trong
qua trình hình thành ảnh toàn ký
21 | Hinh 1.19 Phuong pháp ảnh toàn ký lệch trục của đối
tượng điểm
Chương 2
22 | Hinh21 Biểu đỏ tia ánh dao thoa điện tử
23 | Hinh2.2 Sơ đồ mặt cắt ngang của kính hiển vi điện
tử tạo ảnh toàn ký
24 _ | Hinh23a,b Lãng kinh điện tứ kép
25 Hình 2.4 Hệ thống tái tạo lại ảnh bằng kính hiển vì
giao thoa
6 | Hinh 2.5 a,b anh giao thea
27 Hình 2.6 a.b Nguyên ly sau kbuyéch đại pha kính hiển vi
Trang 5Hinh 1.34: Những đặc trưng cơ bán của nhấp nhô bề mặt
điện gủa bể mặt được do cất bởi mặt phẳng theo
- Bước cũu nhấp nh: Là khoảng cách giữa các đình của nhấp nhô (chủ kì
nhấp nhỏ) ký hiệu là p.
Trang 6DANH MuC CaC HiNH
Chương 1
3 Hình 13a Những đặc rung co ban của nhập nhỏ bè
mat
4 Hình 1.3b Mô t chiên đài chuân , chiều dải khoảng
đo lường
ó6 | Hinhl.5 Mô tả dạng bễ mặt kiếm tra vá quỹ tích tâm
đầu đo
7 Hinh 1.6 Neuyén ly do ciia Profilemet kiéu thuan co
khí
8 Hinh 1.7 Nguyên lý đo của Profilegafa kiêu cảm ứng |
10 | Hinh19.a Nguyên lý dúng bản móng hình nêm
13 | Hinh1.10 Nguyên lý đo của đựng cụ
16 | Hinh 1.14 Mô tã độ nhấp nhé cea bé mat theo mau sac
17 | Binh 1.15 ‘M6 ta 3D cita bé mat vat ligu
18 Tĩnh 1.16 Nguyên lý đo của phương pháp đồm sáng
19 | Hìmhll?7 ảnh toàn ký điện tử đồng trục cửa một điểm:
vật
20 | Tinh 1.18 Tlinh anh tai tạo không bị cản trở bởi ảnh
kết hợp, các kích thước được giảm trong
qua trình hình thành ảnh toàn ký
21 | Hinh 1.19 Phuong pháp ảnh toàn ký lệch trục của đối
tượng điểm
Chương 2
22 | Hinh21 Biểu đỏ tia ánh dao thoa điện tử
23 | Hinh2.2 Sơ đồ mặt cắt ngang của kính hiển vi điện
tử tạo ảnh toàn ký
24 _ | Hinh23a,b Lãng kinh điện tứ kép
25 Hình 2.4 Hệ thống tái tạo lại ảnh bằng kính hiển vì
giao thoa
6 | Hinh 2.5 a,b anh giao thea
27 Hình 2.6 a.b Nguyên ly sau kbuyéch đại pha kính hiển vi
Trang 73.2.2 Kết quả đo độ nhám của các mẫn gia công phay bằng phương
Trang 83.2.2 Kết quả đo độ nhám của các mẫn gia công phay bằng phương
Trang 9DANH MuC CaC BaNG
1 | Bâng31 khoảng cách quan sát của đèn
2 | Bảng3.2 Chế dộ cất của mẫu phay khi thay dối tốc độ cát từ
6 | Bảng36 Kết quả đo độ nhám của loạt mầu thứ hai
7_— | Bảng 37 Tết quả do độ nhám: cửa lưạt mẫu thứ ba
8 Bang 3.8 So sảnh phương, pháp đầu đỏ tiếp xúc và phương pháp
quang học
Trang 10
28 | Ainh2.7 TH thống quang học lái tạo lại đối với gian
thoa dimg kinh hién vi điện tử
29 | Hinh28 Hệ thống lọc quang trong không gian đổi
với dạng khuyếch đại pha
30 | Hình29 He thong tai tạo lại đối với khuyếch đại pha
của kinh hiển vi ding cf hai phương pháp
quang học và phương pháp số
31 | Hình210 Nguyên lý sau dịch chuyển pha của đụng cụ
do giao thoa
32 | Hìni211 Nguyén ly sau tomography trên máy tỉnh
33 | Minh 2.12 Quan sát tức thời ánh toàn ký điện tứ sứ
37 | Hmh216 TH thống tái tạo lan quang học đề điều
40 | Hinh 3.1 May do ba chiều VK 450
41 Tĩnh 3.2 Mô tả chúc năng trường qua sát sầu
43 | Hìh343 Mô tả chức năng phóng đại hình ảnh
43 | Hinh3.4 Mô tả khả năng làm giảm các yếu tố anh
hướng,
45 | Hinh3.6 Mồ tả bộ thích nghị chiếu sảng, thẳng dimg
46 | Hinh3.7 Mô tả quan sát một IC với độ phóng, đại
49 | Hinh 3.10 ảnh bể mặt cửa lớp bể mặt phay thép CT45
51 Hinh 3.12 Quan hệ giữa Ra vả tốc độ cất V
52 | Hìn313 Quan hệ giữa Ra và bức tiên S
53 | Hinh 3.14 Quan hệ giữa Ra và chiêu sâu cất t
Trang 11
28 | Ainh2.7 TH thống quang học lái tạo lại đối với gian
thoa dimg kinh hién vi điện tử
29 | Hinh28 Hệ thống lọc quang trong không gian đổi
với dạng khuyếch đại pha
30 | Hình29 He thong tai tạo lại đối với khuyếch đại pha
của kinh hiển vi ding cf hai phương pháp
quang học và phương pháp số
31 | Hình210 Nguyên lý sau dịch chuyển pha của đụng cụ
do giao thoa
32 | Hìni211 Nguyén ly sau tomography trên máy tỉnh
33 | Minh 2.12 Quan sát tức thời ánh toàn ký điện tứ sứ
37 | Hmh216 TH thống tái tạo lan quang học đề điều
40 | Hinh 3.1 May do ba chiều VK 450
41 Tĩnh 3.2 Mô tả chúc năng trường qua sát sầu
43 | Hìh343 Mô tả chức năng phóng đại hình ảnh
43 | Hinh3.4 Mô tả khả năng làm giảm các yếu tố anh
hướng,
45 | Hinh3.6 Mồ tả bộ thích nghị chiếu sảng, thẳng dimg
46 | Hinh3.7 Mô tả quan sát một IC với độ phóng, đại
49 | Hinh 3.10 ảnh bể mặt cửa lớp bể mặt phay thép CT45
51 Hinh 3.12 Quan hệ giữa Ra vả tốc độ cất V
52 | Hìn313 Quan hệ giữa Ra và bức tiên S
53 | Hinh 3.14 Quan hệ giữa Ra và chiêu sâu cất t
Trang 12
3.2.2 Kết quả đo độ nhám của các mẫn gia công phay bằng phương
Trang 13Hinh 1.1: Minh hoạ các khải niệm bé mat
- Bé mat bình học: Là bề mặt ngăn cách giữa vật thể và môi trường xưng quanh, không tôn tại các nhấp nhô và các sai lệch về hình dạng
~ BÊ mặt thực: Là bễ mặt ngần cách giữa chỉ tiết và môi trường, là sán phẩm nhận được sau một quá trình gia công đế tạo ra vật thẻ đó
~ BÊ mặt đo: Là bề mặt nhận được sau quá trình sao chép từ bê mặt thực của chỉ tiết cản do qua dung cu do
- Profile hinh hoc: Là tiết điện của bê mặt hình học được cắt bởi mặt phẳng,
theo phương nhật định số với bế mặt hình học,
Trang 14DANH MuC CaC BaNG
1 | Bâng31 khoảng cách quan sát của đèn
2 | Bảng3.2 Chế dộ cất của mẫu phay khi thay dối tốc độ cát từ
6 | Bảng36 Kết quả đo độ nhám của loạt mầu thứ hai
7_— | Bảng 37 Tết quả do độ nhám: cửa lưạt mẫu thứ ba
8 Bang 3.8 So sảnh phương, pháp đầu đỏ tiếp xúc và phương pháp
quang học
Trang 15
DANH MuC CaC HiNH
Chương 1
3 Hình 13a Những đặc rung co ban của nhập nhỏ bè
mat
4 Hình 1.3b Mô t chiên đài chuân , chiều dải khoảng
đo lường
ó6 | Hinhl.5 Mô tả dạng bễ mặt kiếm tra vá quỹ tích tâm
đầu đo
7 Hinh 1.6 Neuyén ly do ciia Profilemet kiéu thuan co
khí
8 Hinh 1.7 Nguyên lý đo của Profilegafa kiêu cảm ứng |
10 | Hinh19.a Nguyên lý dúng bản móng hình nêm
13 | Hinh1.10 Nguyên lý đo của đựng cụ
16 | Hinh 1.14 Mô tã độ nhấp nhé cea bé mat theo mau sac
17 | Binh 1.15 ‘M6 ta 3D cita bé mat vat ligu
18 Tĩnh 1.16 Nguyên lý đo của phương pháp đồm sáng
19 | Hìmhll?7 ảnh toàn ký điện tử đồng trục cửa một điểm:
vật
20 | Tinh 1.18 Tlinh anh tai tạo không bị cản trở bởi ảnh
kết hợp, các kích thước được giảm trong
qua trình hình thành ảnh toàn ký
21 | Hinh 1.19 Phuong pháp ảnh toàn ký lệch trục của đối
tượng điểm
Chương 2
22 | Hinh21 Biểu đỏ tia ánh dao thoa điện tử
23 | Hinh2.2 Sơ đồ mặt cắt ngang của kính hiển vi điện
tử tạo ảnh toàn ký
24 _ | Hinh23a,b Lãng kinh điện tứ kép
25 Hình 2.4 Hệ thống tái tạo lại ảnh bằng kính hiển vì
giao thoa
6 | Hinh 2.5 a,b anh giao thea
27 Hình 2.6 a.b Nguyên ly sau kbuyéch đại pha kính hiển vi
Trang 16Hinh 1.34: Những đặc trưng cơ bán của nhấp nhô bề mặt
điện gủa bể mặt được do cất bởi mặt phẳng theo
- Bước cũu nhấp nh: Là khoảng cách giữa các đình của nhấp nhô (chủ kì
nhấp nhỏ) ký hiệu là p.
Trang 17Hinh 1.34: Những đặc trưng cơ bán của nhấp nhô bề mặt
điện gủa bể mặt được do cất bởi mặt phẳng theo
- Bước cũu nhấp nh: Là khoảng cách giữa các đình của nhấp nhô (chủ kì
nhấp nhỏ) ký hiệu là p.
Trang 18DANH MuC CaC HiNH
Chương 1
3 Hình 13a Những đặc rung co ban của nhập nhỏ bè
mat
4 Hình 1.3b Mô t chiên đài chuân , chiều dải khoảng
đo lường
ó6 | Hinhl.5 Mô tả dạng bễ mặt kiếm tra vá quỹ tích tâm
đầu đo
7 Hinh 1.6 Neuyén ly do ciia Profilemet kiéu thuan co
khí
8 Hinh 1.7 Nguyên lý đo của Profilegafa kiêu cảm ứng |
10 | Hinh19.a Nguyên lý dúng bản móng hình nêm
13 | Hinh1.10 Nguyên lý đo của đựng cụ
16 | Hinh 1.14 Mô tã độ nhấp nhé cea bé mat theo mau sac
17 | Binh 1.15 ‘M6 ta 3D cita bé mat vat ligu
18 Tĩnh 1.16 Nguyên lý đo của phương pháp đồm sáng
19 | Hìmhll?7 ảnh toàn ký điện tử đồng trục cửa một điểm:
vật
20 | Tinh 1.18 Tlinh anh tai tạo không bị cản trở bởi ảnh
kết hợp, các kích thước được giảm trong
qua trình hình thành ảnh toàn ký
21 | Hinh 1.19 Phuong pháp ảnh toàn ký lệch trục của đối
tượng điểm
Chương 2
22 | Hinh21 Biểu đỏ tia ánh dao thoa điện tử
23 | Hinh2.2 Sơ đồ mặt cắt ngang của kính hiển vi điện
tử tạo ảnh toàn ký
24 _ | Hinh23a,b Lãng kinh điện tứ kép
25 Hình 2.4 Hệ thống tái tạo lại ảnh bằng kính hiển vì
giao thoa
6 | Hinh 2.5 a,b anh giao thea
27 Hình 2.6 a.b Nguyên ly sau kbuyéch đại pha kính hiển vi
Trang 19Hinh 1.34: Những đặc trưng cơ bán của nhấp nhô bề mặt
điện gủa bể mặt được do cất bởi mặt phẳng theo
- Bước cũu nhấp nh: Là khoảng cách giữa các đình của nhấp nhô (chủ kì
nhấp nhỏ) ký hiệu là p.
Trang 203.2.2 Kết quả đo độ nhám của các mẫn gia công phay bằng phương
Trang 21
28 | Ainh2.7 TH thống quang học lái tạo lại đối với gian
thoa dimg kinh hién vi điện tử
29 | Hinh28 Hệ thống lọc quang trong không gian đổi
với dạng khuyếch đại pha
30 | Hình29 He thong tai tạo lại đối với khuyếch đại pha
của kinh hiển vi ding cf hai phương pháp
quang học và phương pháp số
31 | Hình210 Nguyên lý sau dịch chuyển pha của đụng cụ
do giao thoa
32 | Hìni211 Nguyén ly sau tomography trên máy tỉnh
33 | Minh 2.12 Quan sát tức thời ánh toàn ký điện tứ sứ
37 | Hmh216 TH thống tái tạo lan quang học đề điều
40 | Hinh 3.1 May do ba chiều VK 450
41 Tĩnh 3.2 Mô tả chúc năng trường qua sát sầu
43 | Hìh343 Mô tả chức năng phóng đại hình ảnh
43 | Hinh3.4 Mô tả khả năng làm giảm các yếu tố anh
hướng,
45 | Hinh3.6 Mồ tả bộ thích nghị chiếu sảng, thẳng dimg
46 | Hinh3.7 Mô tả quan sát một IC với độ phóng, đại
49 | Hinh 3.10 ảnh bể mặt cửa lớp bể mặt phay thép CT45
51 Hinh 3.12 Quan hệ giữa Ra vả tốc độ cất V
52 | Hìn313 Quan hệ giữa Ra và bức tiên S
53 | Hinh 3.14 Quan hệ giữa Ra và chiêu sâu cất t
Trang 22
DANH MuC CaC BaNG
1 | Bâng31 khoảng cách quan sát của đèn
2 | Bảng3.2 Chế dộ cất của mẫu phay khi thay dối tốc độ cát từ
6 | Bảng36 Kết quả đo độ nhám của loạt mầu thứ hai
7_— | Bảng 37 Tết quả do độ nhám: cửa lưạt mẫu thứ ba
8 Bang 3.8 So sảnh phương, pháp đầu đỏ tiếp xúc và phương pháp
quang học
Trang 23
DANH MuC CaC BaNG
1 | Bâng31 khoảng cách quan sát của đèn
2 | Bảng3.2 Chế dộ cất của mẫu phay khi thay dối tốc độ cát từ
6 | Bảng36 Kết quả đo độ nhám của loạt mầu thứ hai
7_— | Bảng 37 Tết quả do độ nhám: cửa lưạt mẫu thứ ba
8 Bang 3.8 So sảnh phương, pháp đầu đỏ tiếp xúc và phương pháp
quang học
Trang 24
28 | Ainh2.7 TH thống quang học lái tạo lại đối với gian
thoa dimg kinh hién vi điện tử
29 | Hinh28 Hệ thống lọc quang trong không gian đổi
với dạng khuyếch đại pha
30 | Hình29 He thong tai tạo lại đối với khuyếch đại pha
của kinh hiển vi ding cf hai phương pháp
quang học và phương pháp số
31 | Hình210 Nguyên lý sau dịch chuyển pha của đụng cụ
do giao thoa
32 | Hìni211 Nguyén ly sau tomography trên máy tỉnh
33 | Minh 2.12 Quan sát tức thời ánh toàn ký điện tứ sứ
37 | Hmh216 TH thống tái tạo lan quang học đề điều
40 | Hinh 3.1 May do ba chiều VK 450
41 Tĩnh 3.2 Mô tả chúc năng trường qua sát sầu
43 | Hìh343 Mô tả chức năng phóng đại hình ảnh
43 | Hinh3.4 Mô tả khả năng làm giảm các yếu tố anh
hướng,
45 | Hinh3.6 Mồ tả bộ thích nghị chiếu sảng, thẳng dimg
46 | Hinh3.7 Mô tả quan sát một IC với độ phóng, đại
49 | Hinh 3.10 ảnh bể mặt cửa lớp bể mặt phay thép CT45
51 Hinh 3.12 Quan hệ giữa Ra vả tốc độ cất V
52 | Hìn313 Quan hệ giữa Ra và bức tiên S
53 | Hinh 3.14 Quan hệ giữa Ra và chiêu sâu cất t
Trang 25
3.2.2 Kết quả đo độ nhám của các mẫn gia công phay bằng phương
Trang 26DANH MuC CaC BaNG
1 | Bâng31 khoảng cách quan sát của đèn
2 | Bảng3.2 Chế dộ cất của mẫu phay khi thay dối tốc độ cát từ
6 | Bảng36 Kết quả đo độ nhám của loạt mầu thứ hai
7_— | Bảng 37 Tết quả do độ nhám: cửa lưạt mẫu thứ ba
8 Bang 3.8 So sảnh phương, pháp đầu đỏ tiếp xúc và phương pháp
quang học
Trang 27
3.2.2 Kết quả đo độ nhám của các mẫn gia công phay bằng phương
Trang 28DANH MuC CaC HiNH
Chương 1
3 Hình 13a Những đặc rung co ban của nhập nhỏ bè
mat
4 Hình 1.3b Mô t chiên đài chuân , chiều dải khoảng
đo lường
ó6 | Hinhl.5 Mô tả dạng bễ mặt kiếm tra vá quỹ tích tâm
đầu đo
7 Hinh 1.6 Neuyén ly do ciia Profilemet kiéu thuan co
khí
8 Hinh 1.7 Nguyên lý đo của Profilegafa kiêu cảm ứng |
10 | Hinh19.a Nguyên lý dúng bản móng hình nêm
13 | Hinh1.10 Nguyên lý đo của đựng cụ
16 | Hinh 1.14 Mô tã độ nhấp nhé cea bé mat theo mau sac
17 | Binh 1.15 ‘M6 ta 3D cita bé mat vat ligu
18 Tĩnh 1.16 Nguyên lý đo của phương pháp đồm sáng
19 | Hìmhll?7 ảnh toàn ký điện tử đồng trục cửa một điểm:
vật
20 | Tinh 1.18 Tlinh anh tai tạo không bị cản trở bởi ảnh
kết hợp, các kích thước được giảm trong
qua trình hình thành ảnh toàn ký
21 | Hinh 1.19 Phuong pháp ảnh toàn ký lệch trục của đối
tượng điểm
Chương 2
22 | Hinh21 Biểu đỏ tia ánh dao thoa điện tử
23 | Hinh2.2 Sơ đồ mặt cắt ngang của kính hiển vi điện
tử tạo ảnh toàn ký
24 _ | Hinh23a,b Lãng kinh điện tứ kép
25 Hình 2.4 Hệ thống tái tạo lại ảnh bằng kính hiển vì
giao thoa
6 | Hinh 2.5 a,b anh giao thea
27 Hình 2.6 a.b Nguyên ly sau kbuyéch đại pha kính hiển vi
Trang 29Hinh 1.1: Minh hoạ các khải niệm bé mat
- Bé mat bình học: Là bề mặt ngăn cách giữa vật thể và môi trường xưng quanh, không tôn tại các nhấp nhô và các sai lệch về hình dạng
~ BÊ mặt thực: Là bễ mặt ngần cách giữa chỉ tiết và môi trường, là sán phẩm nhận được sau một quá trình gia công đế tạo ra vật thẻ đó
~ BÊ mặt đo: Là bề mặt nhận được sau quá trình sao chép từ bê mặt thực của chỉ tiết cản do qua dung cu do
- Profile hinh hoc: Là tiết điện của bê mặt hình học được cắt bởi mặt phẳng,
theo phương nhật định số với bế mặt hình học,
Trang 303.2.2 Kết quả đo độ nhám của các mẫn gia công phay bằng phương
Trang 31Hinh 1.1: Minh hoạ các khải niệm bé mat
- Bé mat bình học: Là bề mặt ngăn cách giữa vật thể và môi trường xưng quanh, không tôn tại các nhấp nhô và các sai lệch về hình dạng
~ BÊ mặt thực: Là bễ mặt ngần cách giữa chỉ tiết và môi trường, là sán phẩm nhận được sau một quá trình gia công đế tạo ra vật thẻ đó
~ BÊ mặt đo: Là bề mặt nhận được sau quá trình sao chép từ bê mặt thực của chỉ tiết cản do qua dung cu do
- Profile hinh hoc: Là tiết điện của bê mặt hình học được cắt bởi mặt phẳng,
theo phương nhật định số với bế mặt hình học,
Trang 32
54 Tĩnh 3.15 ảnh đường cong của loạt mẫu thứ nhật
33 | Hinh3.16 ảnh đường cong của loại mẫu thứ hai
56 | Hinh3.17 ảnh dưỡng cong cúa loạt mẫu thử ba
Trang 33
28 | Ainh2.7 TH thống quang học lái tạo lại đối với gian
thoa dimg kinh hién vi điện tử
29 | Hinh28 Hệ thống lọc quang trong không gian đổi
với dạng khuyếch đại pha
30 | Hình29 He thong tai tạo lại đối với khuyếch đại pha
của kinh hiển vi ding cf hai phương pháp
quang học và phương pháp số
31 | Hình210 Nguyên lý sau dịch chuyển pha của đụng cụ
do giao thoa
32 | Hìni211 Nguyén ly sau tomography trên máy tỉnh
33 | Minh 2.12 Quan sát tức thời ánh toàn ký điện tứ sứ
37 | Hmh216 TH thống tái tạo lan quang học đề điều
40 | Hinh 3.1 May do ba chiều VK 450
41 Tĩnh 3.2 Mô tả chúc năng trường qua sát sầu
43 | Hìh343 Mô tả chức năng phóng đại hình ảnh
43 | Hinh3.4 Mô tả khả năng làm giảm các yếu tố anh
hướng,
45 | Hinh3.6 Mồ tả bộ thích nghị chiếu sảng, thẳng dimg
46 | Hinh3.7 Mô tả quan sát một IC với độ phóng, đại
49 | Hinh 3.10 ảnh bể mặt cửa lớp bể mặt phay thép CT45
51 Hinh 3.12 Quan hệ giữa Ra vả tốc độ cất V
52 | Hìn313 Quan hệ giữa Ra và bức tiên S
53 | Hinh 3.14 Quan hệ giữa Ra và chiêu sâu cất t
Trang 34
DANH MuC CaC HiNH
Chương 1
3 Hình 13a Những đặc rung co ban của nhập nhỏ bè
mat
4 Hình 1.3b Mô t chiên đài chuân , chiều dải khoảng
đo lường
ó6 | Hinhl.5 Mô tả dạng bễ mặt kiếm tra vá quỹ tích tâm
đầu đo
7 Hinh 1.6 Neuyén ly do ciia Profilemet kiéu thuan co
khí
8 Hinh 1.7 Nguyên lý đo của Profilegafa kiêu cảm ứng |
10 | Hinh19.a Nguyên lý dúng bản móng hình nêm
13 | Hinh1.10 Nguyên lý đo của đựng cụ
16 | Hinh 1.14 Mô tã độ nhấp nhé cea bé mat theo mau sac
17 | Binh 1.15 ‘M6 ta 3D cita bé mat vat ligu
18 Tĩnh 1.16 Nguyên lý đo của phương pháp đồm sáng
19 | Hìmhll?7 ảnh toàn ký điện tử đồng trục cửa một điểm:
vật
20 | Tinh 1.18 Tlinh anh tai tạo không bị cản trở bởi ảnh
kết hợp, các kích thước được giảm trong
qua trình hình thành ảnh toàn ký
21 | Hinh 1.19 Phuong pháp ảnh toàn ký lệch trục của đối
tượng điểm
Chương 2
22 | Hinh21 Biểu đỏ tia ánh dao thoa điện tử
23 | Hinh2.2 Sơ đồ mặt cắt ngang của kính hiển vi điện
tử tạo ảnh toàn ký
24 _ | Hinh23a,b Lãng kinh điện tứ kép
25 Hình 2.4 Hệ thống tái tạo lại ảnh bằng kính hiển vì
giao thoa
6 | Hinh 2.5 a,b anh giao thea
27 Hình 2.6 a.b Nguyên ly sau kbuyéch đại pha kính hiển vi
Trang 353.2.2 Kết quả đo độ nhám của các mẫn gia công phay bằng phương
Trang 36Hinh 1.1: Minh hoạ các khải niệm bé mat
- Bé mat bình học: Là bề mặt ngăn cách giữa vật thể và môi trường xưng quanh, không tôn tại các nhấp nhô và các sai lệch về hình dạng
~ BÊ mặt thực: Là bễ mặt ngần cách giữa chỉ tiết và môi trường, là sán phẩm nhận được sau một quá trình gia công đế tạo ra vật thẻ đó
~ BÊ mặt đo: Là bề mặt nhận được sau quá trình sao chép từ bê mặt thực của chỉ tiết cản do qua dung cu do
- Profile hinh hoc: Là tiết điện của bê mặt hình học được cắt bởi mặt phẳng,
theo phương nhật định số với bế mặt hình học,
Trang 37DANH MuC CaC BaNG
1 | Bâng31 khoảng cách quan sát của đèn
2 | Bảng3.2 Chế dộ cất của mẫu phay khi thay dối tốc độ cát từ
6 | Bảng36 Kết quả đo độ nhám của loạt mầu thứ hai
7_— | Bảng 37 Tết quả do độ nhám: cửa lưạt mẫu thứ ba
8 Bang 3.8 So sảnh phương, pháp đầu đỏ tiếp xúc và phương pháp
quang học