Tắt eã cóc tin hiệu được truyền trong phạmn vị tân sở gần với băng tan tín hiệu GNSS đều có thể trở thành nguồn gây nhiều cho bộ thu GNSS Có nhiễu loại nhiều khác nhau tác động lên bộ t
Trang 1
MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING
NGUYEN THI THANH TU
RESEARCH AND DEVELOPMENT OF ADVANCED INTERFERENCE MITIGATION TECHNIQUES
Trang 2
BQ GIAO DUC ¥A DAO TAO
TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI
NGUYEN THE THANH TU
NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIEN
KỸ THUẬT CHONG NHIEU GIAO THOA
TRONG BO THU GNSS
_ LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC _
K¥ THUAT MAY TINH VA TRUYEN THONG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HOC
1 T8 Tạ Hải Tùng
2 I'S Beatrice Motella
Hà Nội — 2015
Trang 3ACKNOWLEDGMENTS
In the first words of this thesis, | am extremely grateful to those who in various ways
contributed to all the results presented in this thesis
Voremost, | would like to express my sincere gratitude to my supervisors Dr ‘la Llai Tung and Dr Beatrice Motella for their patience, encouragement, and broad research vision, Their guidance helped me in all the Limne of this study and writing of this thesis
Tn addition, T deeply acknowledge Prof Gustavo Relforte for his enthusiastic supports
I would like to thank the supports from all the NAVIS members I am thankful to Tran Trung Hieu, Nguyen Dinh Thuan, Truong Minh Duc, who gave me a lot of helpful advice | also appreciate Ms Nguyen ‘Thi lla Phuong, who has always encouraged me since the very beginning of my study
The list could not be complete without the Growing NAVIS project, funded by the Furopean Commission under the FP7 Call Galileo.2011.43-1 —Tnternational Activities (Grant Agreement No 287203), for supporting my intomship at ISMB from May to July, 2013
Last, and most importantly, | would like to thank my parents, my sister and her family for their love that definitely is my limitless support
Trang 4TOM TAT LUAN VAN
Ngày nay, các hệ thống dinh vi toan cau st: dung vé tinh (GNSS Global Navigation
Satelite System) đóng vai trỏ rất quan trong trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau Một số img dung GNSS dan sur quan trong có thế kế đên như: giám sát các phương tiện giao thông, đồng bộ trong truyền thông và bán đề Do đó, yêu cầu về tính chính xác và liên tục đổi với các bộ thu GNSS ngày cảng trở nên cấp thiết
Việc sử dụng kỹ thuật trải phê trực tiếp, mang lại nhiều wu diém trong chống nhiễu cho
cac hé théng GNSS nhu GPS, Galileo ‘fuy nhién, các tin hiệu GNSS nhận được tại
antenna thường có năng lượng thắp, dẫn đến việc chủng để bi tác động bởi cáo nguồn nhiều khác nhau Tắt eã cóc tin hiệu được truyền trong phạmn vị tân sở gần với băng tan tín hiệu GNSS đều có thể trở thành nguồn gây nhiều cho bộ thu GNSS
Có nhiễu loại nhiều khác nhau tác động lên bộ thu GNSS, trong dỏ, nhiễu bằng hẹp (narrow-band interference _ NIHI) là nhiều có ảnh hưởng lớn nhất tới hiệu năng bộ thu
GNSS Các nghiên cứu gần đây sử dụng Notch filler trong lọc nhiễt ig hep cho bộ
thu GN88 cho thấy đây là phương pháp khả thú và hiệu quả Các bộ lọc notch filter dáp
từng xưng vô hạn có độ phúc tạp không caa vá có thể 48 dang triển khai một cách và
hiệu quả
Trong khuôn khổ luận văn, tác giả đề xuất một thiết kế mới cho khối chồng nhiều bằng,
hep trong bé thu GNSS Khéi này có khả năng phân loại nhiều băng hẹp: và tự động
diễu chỉnh cầu hình notch filter, sao cho chất lượng tỉn hiệu dầu ra dạt tốt nhất
Luận văn được xây dựng gồm 5 chương như sau:
—_ Chương 1 Fundamentals Mõ tả sơ lược vẻ một hệ thông GNSS nói chung, va nguyên tắc hoạt động cúa hệ thông, Irình bảy các khái niệm liên quan đến nhiều (interference), ảnh hưởng của nhiễu lên hiệu năng bộ fhu và tổng quan vẻ cáo phương pháp phòng chống,
—_ Chương 2 Nofch [iller for GNSS narrowband interference mitigation Gidi thiệu Notch fiter, bộ lọc cỏ khả năng loại bó nhiễu băng hẹp trong bộ thu
GNSS, cáo tham sổ quan trọng của Noich ñilter, và một cải tiên của Notch filter
giúp bộ lọc có khả năng tự phát hiện lân số của nhiều bằng hợp:
Trang 5
2.3 Using Notch Filter on GNSS Narowband Interference Mitieatien
Trang 6LIST OF FIGURES
Figure 1.1, Fundamental of a satellite navigation system cesses
Kigure 2.1 l'requency response of notch filter for two difference pole factors
Figure 3.1 Proposed Interference Detection/ Estimation Unit 3 Figure 3.2 Notch frequency varies - - - 38
Figure 3.4 The signal power at the output of a NF and its derivative Bandwidth of NF
is fixed at 30 KHz and whose frequency swcops over the spectrum range
Ligure 3.5 Bandwidth estimation algorithm
Figure 3.6 Interference bandwidth estimation for different NF's bandwidth 45
Figure 4.1 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (A; =
Trang 7LIST OF FIGURES
Figure 1.1, Fundamental of a satellite navigation system cesses
Kigure 2.1 l'requency response of notch filter for two difference pole factors
Figure 3.1 Proposed Interference Detection/ Estimation Unit 3 Figure 3.2 Notch frequency varies - - - 38
Figure 3.4 The signal power at the output of a NF and its derivative Bandwidth of NF
is fixed at 30 KHz and whose frequency swcops over the spectrum range
Ligure 3.5 Bandwidth estimation algorithm
Figure 3.6 Interference bandwidth estimation for different NF's bandwidth 45
Figure 4.1 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (A; =
Trang 8TOM TAT LUAN VAN
Ngày nay, các hệ thống dinh vi toan cau st: dung vé tinh (GNSS Global Navigation
Satelite System) đóng vai trỏ rất quan trong trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau Một số img dung GNSS dan sur quan trong có thế kế đên như: giám sát các phương tiện giao thông, đồng bộ trong truyền thông và bán đề Do đó, yêu cầu về tính chính xác và liên tục đổi với các bộ thu GNSS ngày cảng trở nên cấp thiết
Việc sử dụng kỹ thuật trải phê trực tiếp, mang lại nhiều wu diém trong chống nhiễu cho
cac hé théng GNSS nhu GPS, Galileo ‘fuy nhién, các tin hiệu GNSS nhận được tại
antenna thường có năng lượng thắp, dẫn đến việc chủng để bi tác động bởi cáo nguồn nhiều khác nhau Tắt eã cóc tin hiệu được truyền trong phạmn vị tân sở gần với băng tan tín hiệu GNSS đều có thể trở thành nguồn gây nhiều cho bộ thu GNSS
Có nhiễu loại nhiều khác nhau tác động lên bộ thu GNSS, trong dỏ, nhiễu bằng hẹp (narrow-band interference _ NIHI) là nhiều có ảnh hưởng lớn nhất tới hiệu năng bộ thu
GNSS Các nghiên cứu gần đây sử dụng Notch filler trong lọc nhiễt ig hep cho bộ
thu GN88 cho thấy đây là phương pháp khả thú và hiệu quả Các bộ lọc notch filter dáp
từng xưng vô hạn có độ phúc tạp không caa vá có thể 48 dang triển khai một cách và
hiệu quả
Trong khuôn khổ luận văn, tác giả đề xuất một thiết kế mới cho khối chồng nhiều bằng,
hep trong bé thu GNSS Khéi này có khả năng phân loại nhiều băng hẹp: và tự động
diễu chỉnh cầu hình notch filter, sao cho chất lượng tỉn hiệu dầu ra dạt tốt nhất
Luận văn được xây dựng gồm 5 chương như sau:
—_ Chương 1 Fundamentals Mõ tả sơ lược vẻ một hệ thông GNSS nói chung, va nguyên tắc hoạt động cúa hệ thông, Irình bảy các khái niệm liên quan đến nhiều (interference), ảnh hưởng của nhiễu lên hiệu năng bộ fhu và tổng quan vẻ cáo phương pháp phòng chống,
—_ Chương 2 Nofch [iller for GNSS narrowband interference mitigation Gidi thiệu Notch fiter, bộ lọc cỏ khả năng loại bó nhiễu băng hẹp trong bộ thu
GNSS, cáo tham sổ quan trọng của Noich ñilter, và một cải tiên của Notch filter
giúp bộ lọc có khả năng tự phát hiện lân số của nhiều bằng hợp:
Trang 9LIST OF FIGURES
Figure 1.1, Fundamental of a satellite navigation system cesses
Kigure 2.1 l'requency response of notch filter for two difference pole factors
Figure 3.1 Proposed Interference Detection/ Estimation Unit 3 Figure 3.2 Notch frequency varies - - - 38
Figure 3.4 The signal power at the output of a NF and its derivative Bandwidth of NF
is fixed at 30 KHz and whose frequency swcops over the spectrum range
Ligure 3.5 Bandwidth estimation algorithm
Figure 3.6 Interference bandwidth estimation for different NF's bandwidth 45
Figure 4.1 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (A; =
Trang 10
2.3 Using Notch Filter on GNSS Narowband Interference Mitieatien
Trang 11Figure 4.2 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (B; = 25 kHz)
56
Figure 4.3 Estimated interference bandwidth over time, in case of variable band 5 4
Figure 4.4, Theoretical and practical C/NO when bandwidth of interference (By =
25 kHz) (ACARS Harmonies) and P,/P, = 30 đR - 38 Figure 4.5, Theoretical and simulated C/NO in case of CWI (C/N0 = 45 đB,P, =
—130 dB, fi = fops +42 kHz)
Trang 12Figure 4.2 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (B; = 25 kHz)
56
Figure 4.3 Estimated interference bandwidth over time, in case of variable band 5 4
Figure 4.4, Theoretical and practical C/NO when bandwidth of interference (By =
25 kHz) (ACARS Harmonies) and P,/P, = 30 đR - 38 Figure 4.5, Theoretical and simulated C/NO in case of CWI (C/N0 = 45 đB,P, =
—130 dB, fi = fops +42 kHz)
Trang 13COMMITMENT
1 commit myself to be the person who was responsible for conducting this study All reference figures were extracted with clear derivation The presented results are truthful and have not published in any other person's work
NGUYEN Thi Thanh Tu
Trang 14— Chương 3 New design of notch filters on GNSS narrowband interference
miligation Để xuất một thiết kế mới của khối chống nhiều băng hợp trong bộ
tha GNSS
[rinh bảy các kết quá đánh giá để xuất đã
Chuong 4 Performance analy:
néu trong chuong 3
— Chung 5 Conelusinn Tỏm lắt nội dung luận vẫn, các két quả đã đạt được
Trang 15— Chương 3 New design of notch filters on GNSS narrowband interference
miligation Để xuất một thiết kế mới của khối chống nhiều băng hợp trong bộ
tha GNSS
[rinh bảy các kết quá đánh giá để xuất đã
Chuong 4 Performance analy:
néu trong chuong 3
— Chung 5 Conelusinn Tỏm lắt nội dung luận vẫn, các két quả đã đạt được
Trang 163.2 New Design of Narrowband Interference Mitigation Module for GNSS
Receiver
3.2.1 Interference Characterization Block
3.22 Notch Filter Configuration
Chapter 4 Performance Analysis
4.1 Bandwidth Estimation Algorithm
4.2 Qualiy of Fitered Signal, cọc neo
Trang 17
2.3 Using Notch Filter on GNSS Narowband Interference Mitieatien
Trang 18— Chương 3 New design of notch filters on GNSS narrowband interference
miligation Để xuất một thiết kế mới của khối chống nhiều băng hợp trong bộ
tha GNSS
[rinh bảy các kết quá đánh giá để xuất đã
Chuong 4 Performance analy:
néu trong chuong 3
— Chung 5 Conelusinn Tỏm lắt nội dung luận vẫn, các két quả đã đạt được
Trang 19TOM TAT LUAN VAN
Ngày nay, các hệ thống dinh vi toan cau st: dung vé tinh (GNSS Global Navigation
Satelite System) đóng vai trỏ rất quan trong trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau Một số img dung GNSS dan sur quan trong có thế kế đên như: giám sát các phương tiện giao thông, đồng bộ trong truyền thông và bán đề Do đó, yêu cầu về tính chính xác và liên tục đổi với các bộ thu GNSS ngày cảng trở nên cấp thiết
Việc sử dụng kỹ thuật trải phê trực tiếp, mang lại nhiều wu diém trong chống nhiễu cho
cac hé théng GNSS nhu GPS, Galileo ‘fuy nhién, các tin hiệu GNSS nhận được tại
antenna thường có năng lượng thắp, dẫn đến việc chủng để bi tác động bởi cáo nguồn nhiều khác nhau Tắt eã cóc tin hiệu được truyền trong phạmn vị tân sở gần với băng tan tín hiệu GNSS đều có thể trở thành nguồn gây nhiều cho bộ thu GNSS
Có nhiễu loại nhiều khác nhau tác động lên bộ thu GNSS, trong dỏ, nhiễu bằng hẹp (narrow-band interference _ NIHI) là nhiều có ảnh hưởng lớn nhất tới hiệu năng bộ thu
GNSS Các nghiên cứu gần đây sử dụng Notch filler trong lọc nhiễt ig hep cho bộ
thu GN88 cho thấy đây là phương pháp khả thú và hiệu quả Các bộ lọc notch filter dáp
từng xưng vô hạn có độ phúc tạp không caa vá có thể 48 dang triển khai một cách và
hiệu quả
Trong khuôn khổ luận văn, tác giả đề xuất một thiết kế mới cho khối chồng nhiều bằng,
hep trong bé thu GNSS Khéi này có khả năng phân loại nhiều băng hẹp: và tự động
diễu chỉnh cầu hình notch filter, sao cho chất lượng tỉn hiệu dầu ra dạt tốt nhất
Luận văn được xây dựng gồm 5 chương như sau:
—_ Chương 1 Fundamentals Mõ tả sơ lược vẻ một hệ thông GNSS nói chung, va nguyên tắc hoạt động cúa hệ thông, Irình bảy các khái niệm liên quan đến nhiều (interference), ảnh hưởng của nhiễu lên hiệu năng bộ fhu và tổng quan vẻ cáo phương pháp phòng chống,
—_ Chương 2 Nofch [iller for GNSS narrowband interference mitigation Gidi thiệu Notch fiter, bộ lọc cỏ khả năng loại bó nhiễu băng hẹp trong bộ thu
GNSS, cáo tham sổ quan trọng của Noich ñilter, và một cải tiên của Notch filter
giúp bộ lọc có khả năng tự phát hiện lân số của nhiều bằng hợp:
Trang 20Figure 4.2 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (B; = 25 kHz)
56
Figure 4.3 Estimated interference bandwidth over time, in case of variable band 5 4
Figure 4.4, Theoretical and practical C/NO when bandwidth of interference (By =
25 kHz) (ACARS Harmonies) and P,/P, = 30 đR - 38 Figure 4.5, Theoretical and simulated C/NO in case of CWI (C/N0 = 45 đB,P, =
—130 dB, fi = fops +42 kHz)
Trang 21Figure 4.2 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (B; = 25 kHz)
56
Figure 4.3 Estimated interference bandwidth over time, in case of variable band 5 4
Figure 4.4, Theoretical and practical C/NO when bandwidth of interference (By =
25 kHz) (ACARS Harmonies) and P,/P, = 30 đR - 38 Figure 4.5, Theoretical and simulated C/NO in case of CWI (C/N0 = 45 đB,P, =
—130 dB, fi = fops +42 kHz)
Trang 22Figure 4.2 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (B; = 25 kHz)
56
Figure 4.3 Estimated interference bandwidth over time, in case of variable band 5 4
Figure 4.4, Theoretical and practical C/NO when bandwidth of interference (By =
25 kHz) (ACARS Harmonies) and P,/P, = 30 đR - 38 Figure 4.5, Theoretical and simulated C/NO in case of CWI (C/N0 = 45 đB,P, =
—130 dB, fi = fops +42 kHz)
Trang 233.2 New Design of Narrowband Interference Mitigation Module for GNSS
Receiver
3.2.1 Interference Characterization Block
3.22 Notch Filter Configuration
Chapter 4 Performance Analysis
4.1 Bandwidth Estimation Algorithm
4.2 Qualiy of Fitered Signal, cọc neo
Trang 24Figure 4.2 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (B; = 25 kHz)
56
Figure 4.3 Estimated interference bandwidth over time, in case of variable band 5 4
Figure 4.4, Theoretical and practical C/NO when bandwidth of interference (By =
25 kHz) (ACARS Harmonies) and P,/P, = 30 đR - 38 Figure 4.5, Theoretical and simulated C/NO in case of CWI (C/N0 = 45 đB,P, =
—130 dB, fi = fops +42 kHz)
Trang 253.2 New Design of Narrowband Interference Mitigation Module for GNSS
Receiver
3.2.1 Interference Characterization Block
3.22 Notch Filter Configuration
Chapter 4 Performance Analysis
4.1 Bandwidth Estimation Algorithm
4.2 Qualiy of Fitered Signal, cọc neo
Trang 26TOM TAT LUAN VAN
Ngày nay, các hệ thống dinh vi toan cau st: dung vé tinh (GNSS Global Navigation
Satelite System) đóng vai trỏ rất quan trong trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau Một số img dung GNSS dan sur quan trong có thế kế đên như: giám sát các phương tiện giao thông, đồng bộ trong truyền thông và bán đề Do đó, yêu cầu về tính chính xác và liên tục đổi với các bộ thu GNSS ngày cảng trở nên cấp thiết
Việc sử dụng kỹ thuật trải phê trực tiếp, mang lại nhiều wu diém trong chống nhiễu cho
cac hé théng GNSS nhu GPS, Galileo ‘fuy nhién, các tin hiệu GNSS nhận được tại
antenna thường có năng lượng thắp, dẫn đến việc chủng để bi tác động bởi cáo nguồn nhiều khác nhau Tắt eã cóc tin hiệu được truyền trong phạmn vị tân sở gần với băng tan tín hiệu GNSS đều có thể trở thành nguồn gây nhiều cho bộ thu GNSS
Có nhiễu loại nhiều khác nhau tác động lên bộ thu GNSS, trong dỏ, nhiễu bằng hẹp (narrow-band interference _ NIHI) là nhiều có ảnh hưởng lớn nhất tới hiệu năng bộ thu
GNSS Các nghiên cứu gần đây sử dụng Notch filler trong lọc nhiễt ig hep cho bộ
thu GN88 cho thấy đây là phương pháp khả thú và hiệu quả Các bộ lọc notch filter dáp
từng xưng vô hạn có độ phúc tạp không caa vá có thể 48 dang triển khai một cách và
hiệu quả
Trong khuôn khổ luận văn, tác giả đề xuất một thiết kế mới cho khối chồng nhiều bằng,
hep trong bé thu GNSS Khéi này có khả năng phân loại nhiều băng hẹp: và tự động
diễu chỉnh cầu hình notch filter, sao cho chất lượng tỉn hiệu dầu ra dạt tốt nhất
Luận văn được xây dựng gồm 5 chương như sau:
—_ Chương 1 Fundamentals Mõ tả sơ lược vẻ một hệ thông GNSS nói chung, va nguyên tắc hoạt động cúa hệ thông, Irình bảy các khái niệm liên quan đến nhiều (interference), ảnh hưởng của nhiễu lên hiệu năng bộ fhu và tổng quan vẻ cáo phương pháp phòng chống,
—_ Chương 2 Nofch [iller for GNSS narrowband interference mitigation Gidi thiệu Notch fiter, bộ lọc cỏ khả năng loại bó nhiễu băng hẹp trong bộ thu
GNSS, cáo tham sổ quan trọng của Noich ñilter, và một cải tiên của Notch filter
giúp bộ lọc có khả năng tự phát hiện lân số của nhiều bằng hợp:
Trang 27
2.3 Using Notch Filter on GNSS Narowband Interference Mitieatien
Trang 28— Chương 3 New design of notch filters on GNSS narrowband interference
miligation Để xuất một thiết kế mới của khối chống nhiều băng hợp trong bộ
tha GNSS
[rinh bảy các kết quá đánh giá để xuất đã
Chuong 4 Performance analy:
néu trong chuong 3
— Chung 5 Conelusinn Tỏm lắt nội dung luận vẫn, các két quả đã đạt được
Trang 29TOM TAT LUAN VAN
Ngày nay, các hệ thống dinh vi toan cau st: dung vé tinh (GNSS Global Navigation
Satelite System) đóng vai trỏ rất quan trong trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau Một số img dung GNSS dan sur quan trong có thế kế đên như: giám sát các phương tiện giao thông, đồng bộ trong truyền thông và bán đề Do đó, yêu cầu về tính chính xác và liên tục đổi với các bộ thu GNSS ngày cảng trở nên cấp thiết
Việc sử dụng kỹ thuật trải phê trực tiếp, mang lại nhiều wu diém trong chống nhiễu cho
cac hé théng GNSS nhu GPS, Galileo ‘fuy nhién, các tin hiệu GNSS nhận được tại
antenna thường có năng lượng thắp, dẫn đến việc chủng để bi tác động bởi cáo nguồn nhiều khác nhau Tắt eã cóc tin hiệu được truyền trong phạmn vị tân sở gần với băng tan tín hiệu GNSS đều có thể trở thành nguồn gây nhiều cho bộ thu GNSS
Có nhiễu loại nhiều khác nhau tác động lên bộ thu GNSS, trong dỏ, nhiễu bằng hẹp (narrow-band interference _ NIHI) là nhiều có ảnh hưởng lớn nhất tới hiệu năng bộ thu
GNSS Các nghiên cứu gần đây sử dụng Notch filler trong lọc nhiễt ig hep cho bộ
thu GN88 cho thấy đây là phương pháp khả thú và hiệu quả Các bộ lọc notch filter dáp
từng xưng vô hạn có độ phúc tạp không caa vá có thể 48 dang triển khai một cách và
hiệu quả
Trong khuôn khổ luận văn, tác giả đề xuất một thiết kế mới cho khối chồng nhiều bằng,
hep trong bé thu GNSS Khéi này có khả năng phân loại nhiều băng hẹp: và tự động
diễu chỉnh cầu hình notch filter, sao cho chất lượng tỉn hiệu dầu ra dạt tốt nhất
Luận văn được xây dựng gồm 5 chương như sau:
—_ Chương 1 Fundamentals Mõ tả sơ lược vẻ một hệ thông GNSS nói chung, va nguyên tắc hoạt động cúa hệ thông, Irình bảy các khái niệm liên quan đến nhiều (interference), ảnh hưởng của nhiễu lên hiệu năng bộ fhu và tổng quan vẻ cáo phương pháp phòng chống,
—_ Chương 2 Nofch [iller for GNSS narrowband interference mitigation Gidi thiệu Notch fiter, bộ lọc cỏ khả năng loại bó nhiễu băng hẹp trong bộ thu
GNSS, cáo tham sổ quan trọng của Noich ñilter, và một cải tiên của Notch filter
giúp bộ lọc có khả năng tự phát hiện lân số của nhiều bằng hợp:
Trang 303.2 New Design of Narrowband Interference Mitigation Module for GNSS
Receiver
3.2.1 Interference Characterization Block
3.22 Notch Filter Configuration
Chapter 4 Performance Analysis
4.1 Bandwidth Estimation Algorithm
4.2 Qualiy of Fitered Signal, cọc neo
Trang 31Figure 4.2 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (B; = 25 kHz)
56
Figure 4.3 Estimated interference bandwidth over time, in case of variable band 5 4
Figure 4.4, Theoretical and practical C/NO when bandwidth of interference (By =
25 kHz) (ACARS Harmonies) and P,/P, = 30 đR - 38 Figure 4.5, Theoretical and simulated C/NO in case of CWI (C/N0 = 45 đB,P, =
—130 dB, fi = fops +42 kHz)
Trang 32
2.3 Using Notch Filter on GNSS Narowband Interference Mitieatien
Trang 33COMMITMENT
1 commit myself to be the person who was responsible for conducting this study All reference figures were extracted with clear derivation The presented results are truthful and have not published in any other person's work
NGUYEN Thi Thanh Tu
Trang 343.2 New Design of Narrowband Interference Mitigation Module for GNSS
Receiver
3.2.1 Interference Characterization Block
3.22 Notch Filter Configuration
Chapter 4 Performance Analysis
4.1 Bandwidth Estimation Algorithm
4.2 Qualiy of Fitered Signal, cọc neo
Trang 35LIST OF FIGURES
Figure 1.1, Fundamental of a satellite navigation system cesses
Kigure 2.1 l'requency response of notch filter for two difference pole factors
Figure 3.1 Proposed Interference Detection/ Estimation Unit 3 Figure 3.2 Notch frequency varies - - - 38
Figure 3.4 The signal power at the output of a NF and its derivative Bandwidth of NF
is fixed at 30 KHz and whose frequency swcops over the spectrum range
Ligure 3.5 Bandwidth estimation algorithm
Figure 3.6 Interference bandwidth estimation for different NF's bandwidth 45
Figure 4.1 Simulation results: estimation of the interference bandwidth (A; =
Trang 363.2 New Design of Narrowband Interference Mitigation Module for GNSS
Receiver
3.2.1 Interference Characterization Block
3.22 Notch Filter Configuration
Chapter 4 Performance Analysis
4.1 Bandwidth Estimation Algorithm
4.2 Qualiy of Fitered Signal, cọc neo
Trang 37TOM TAT LUAN VAN
Ngày nay, các hệ thống dinh vi toan cau st: dung vé tinh (GNSS Global Navigation
Satelite System) đóng vai trỏ rất quan trong trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau Một số img dung GNSS dan sur quan trong có thế kế đên như: giám sát các phương tiện giao thông, đồng bộ trong truyền thông và bán đề Do đó, yêu cầu về tính chính xác và liên tục đổi với các bộ thu GNSS ngày cảng trở nên cấp thiết
Việc sử dụng kỹ thuật trải phê trực tiếp, mang lại nhiều wu diém trong chống nhiễu cho
cac hé théng GNSS nhu GPS, Galileo ‘fuy nhién, các tin hiệu GNSS nhận được tại
antenna thường có năng lượng thắp, dẫn đến việc chủng để bi tác động bởi cáo nguồn nhiều khác nhau Tắt eã cóc tin hiệu được truyền trong phạmn vị tân sở gần với băng tan tín hiệu GNSS đều có thể trở thành nguồn gây nhiều cho bộ thu GNSS
Có nhiễu loại nhiều khác nhau tác động lên bộ thu GNSS, trong dỏ, nhiễu bằng hẹp (narrow-band interference _ NIHI) là nhiều có ảnh hưởng lớn nhất tới hiệu năng bộ thu
GNSS Các nghiên cứu gần đây sử dụng Notch filler trong lọc nhiễt ig hep cho bộ
thu GN88 cho thấy đây là phương pháp khả thú và hiệu quả Các bộ lọc notch filter dáp
từng xưng vô hạn có độ phúc tạp không caa vá có thể 48 dang triển khai một cách và
hiệu quả
Trong khuôn khổ luận văn, tác giả đề xuất một thiết kế mới cho khối chồng nhiều bằng,
hep trong bé thu GNSS Khéi này có khả năng phân loại nhiều băng hẹp: và tự động
diễu chỉnh cầu hình notch filter, sao cho chất lượng tỉn hiệu dầu ra dạt tốt nhất
Luận văn được xây dựng gồm 5 chương như sau:
—_ Chương 1 Fundamentals Mõ tả sơ lược vẻ một hệ thông GNSS nói chung, va nguyên tắc hoạt động cúa hệ thông, Irình bảy các khái niệm liên quan đến nhiều (interference), ảnh hưởng của nhiễu lên hiệu năng bộ fhu và tổng quan vẻ cáo phương pháp phòng chống,
—_ Chương 2 Nofch [iller for GNSS narrowband interference mitigation Gidi thiệu Notch fiter, bộ lọc cỏ khả năng loại bó nhiễu băng hẹp trong bộ thu
GNSS, cáo tham sổ quan trọng của Noich ñilter, và một cải tiên của Notch filter
giúp bộ lọc có khả năng tự phát hiện lân số của nhiều bằng hợp: