2 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan những kết quả nghiên cứu bằng thực nghiệm được trình bẩy trong luận văn là đo chính bản thân
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAL HOC BACH KHOA HA NOI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
KHẢO SÁT SỰ MÀI MÒN CỦA MŨI KHOAN THÉP GIÓ DO NHA MAY DUNG CU CAT VIET NAM CHẾ TẠO KHI GIA
CONG THEP 45 TRONG CAC DIEU KIEN SAU:
* GIÁ CÔNG KHÔ
* GIA CONG CO DUNG DICH TRON NGUGI THEO HINH
Trang 22 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan những kết quả nghiên cứu bằng thực nghiệm được trình bẩy trong luận văn là đo chính bản thân tôi thực hiện
Hà nội, ngày 19 thẳng 9 năm 2006
Nguyễn Nhật Tân
Trang 3
Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
1.2.1 Quá trïnh tạo phơi khi gia công bảng dụng cụ cát có lưỡi xác định 26
1.2.3 Đặc điểm quá trình tạo phơi khi khoan 45
1.4 Các phương pháp xác dịnh lượng mài môn của đụng cụ cất và chỉ
Trang 410 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42
Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44
Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg
xuất,
Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B
Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75
Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71
Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o
sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}
Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)
Trang 5
8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE
Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78
dùng đung dịch trơn nguội
Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6
phương pháp tưới tràn
Trang 6
5 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66
2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1
2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67
2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69
3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70
Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +
3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72
3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a
địch trơn nguội theo kidu tuoi tran
Trang 710 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42
Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44
Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg
xuất,
Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B
Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75
Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71
Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o
sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}
Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)
Trang 8
8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE
Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78
dùng đung dịch trơn nguội
Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6
phương pháp tưới tràn
Trang 9
4
Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
1.4.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt 48
1.4.2.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước 48
1.5 Cơ chế môi mòn và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt 30
1.5.2.1.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52
1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54
1.61 Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.6.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37
1.6.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất 39
1.6.3.2 Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61
3.1.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công — 63
Trang 108 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE
Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78
dùng đung dịch trơn nguội
Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6
phương pháp tưới tràn
Trang 11
6
Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT
Hs — Luong min mat sau
§— Hao phí chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt trong một chu kỳ tuổi bên T
E— Giá thành một phút sử dụng mnáy (tiền công, hao phí sử dụng máy)
Q— 8 lượng chỉ tiết gia công trong khoảng Luổi bên T của dụng cụ
Trang 127 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Q
le — Thời gian gia công một chỉ tiết
Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
S— Lượng chạy dao
n— Số mũ tốc độ cất
x Số mũ lượng chạy dao
K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t
Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ
HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công
Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ
Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao
Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi
Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công
Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường
@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn
Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh
&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất
NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất
Nác - Công suất động cơ chính
Nác] - Công suất động cơ chạy dao
Trang 13
4
Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
1.4.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt 48
1.4.2.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước 48
1.5 Cơ chế môi mòn và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt 30
1.5.2.1.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52
1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54
1.61 Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.6.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37
1.6.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất 39
1.6.3.2 Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61
3.1.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công — 63
Trang 147 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Q
le — Thời gian gia công một chỉ tiết
Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
S— Lượng chạy dao
n— Số mũ tốc độ cất
x Số mũ lượng chạy dao
K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t
Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ
HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công
Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ
Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao
Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi
Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công
Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường
@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn
Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh
&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất
NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất
Nác - Công suất động cơ chính
Nác] - Công suất động cơ chạy dao
Trang 15
9 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ
Trang
Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu
Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm
1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt
Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản
Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan
Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B
Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau
Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi
Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL
Trang 1610 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42
Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44
Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg
xuất,
Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B
Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75
Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71
Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o
sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}
Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)
Trang 17
9 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ
Trang
Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu
Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm
1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt
Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản
Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan
Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B
Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau
Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi
Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL
Trang 189 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ
Trang
Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu
Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm
1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt
Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản
Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan
Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B
Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau
Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi
Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL
Trang 194
Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
1.4.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt 48
1.4.2.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước 48
1.5 Cơ chế môi mòn và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt 30
1.5.2.1.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52
1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54
1.61 Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.6.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37
1.6.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất 39
1.6.3.2 Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61
3.1.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công — 63
Trang 207 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Q
le — Thời gian gia công một chỉ tiết
Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
S— Lượng chạy dao
n— Số mũ tốc độ cất
x Số mũ lượng chạy dao
K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t
Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ
HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công
Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ
Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao
Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi
Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công
Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường
@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn
Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh
&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất
NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất
Nác - Công suất động cơ chính
Nác] - Công suất động cơ chạy dao
Trang 21
10 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42
Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44
Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg
xuất,
Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B
Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75
Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71
Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o
sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}
Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)
Trang 22
6
Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT
Hs — Luong min mat sau
§— Hao phí chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt trong một chu kỳ tuổi bên T
E— Giá thành một phút sử dụng mnáy (tiền công, hao phí sử dụng máy)
Q— 8 lượng chỉ tiết gia công trong khoảng Luổi bên T của dụng cụ
Trang 235 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66
2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1
2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67
2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69
3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70
Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +
3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72
3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a
địch trơn nguội theo kidu tuoi tran
Trang 247 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Q
le — Thời gian gia công một chỉ tiết
Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
S— Lượng chạy dao
n— Số mũ tốc độ cất
x Số mũ lượng chạy dao
K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t
Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ
HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công
Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ
Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao
Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi
Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công
Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường
@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn
Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh
&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất
NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất
Nác - Công suất động cơ chính
Nác] - Công suất động cơ chạy dao
Trang 25
5 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66
2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1
2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67
2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69
3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70
Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +
3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72
3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a
địch trơn nguội theo kidu tuoi tran
Trang 269 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ
Trang
Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu
Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm
1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt
Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản
Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan
Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B
Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau
Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi
Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL
Trang 279 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ
Trang
Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu
Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm
1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt
Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn
Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản
Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan
Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B
Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau
Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi
Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL
Trang 288 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE
Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78
dùng đung dịch trơn nguội
Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6
phương pháp tưới tràn
Trang 29
6
Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT
Hs — Luong min mat sau
§— Hao phí chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt trong một chu kỳ tuổi bên T
E— Giá thành một phút sử dụng mnáy (tiền công, hao phí sử dụng máy)
Q— 8 lượng chỉ tiết gia công trong khoảng Luổi bên T của dụng cụ
Trang 308 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE
Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78
dùng đung dịch trơn nguội
Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6
phương pháp tưới tràn
Trang 31
10 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42
Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44
Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg
xuất,
Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B
Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75
Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71
Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o
sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}
Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)
Trang 32
5 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66
2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1
2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67
2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69
3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70
Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +
3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72
3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a
địch trơn nguội theo kidu tuoi tran
Trang 338 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE
Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78
dùng đung dịch trơn nguội
Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6
phương pháp tưới tràn
Trang 34
4
Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
1.4.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt 48
1.4.2.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước 48
1.5 Cơ chế môi mòn và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt 30
1.5.2.1.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52
1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54
1.61 Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.6.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37
1.6.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất 39
1.6.3.2 Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61
3.1.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công — 63
Trang 356
Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT
Hs — Luong min mat sau
§— Hao phí chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt trong một chu kỳ tuổi bên T
E— Giá thành một phút sử dụng mnáy (tiền công, hao phí sử dụng máy)
Q— 8 lượng chỉ tiết gia công trong khoảng Luổi bên T của dụng cụ
Trang 365 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trang
2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66
2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1
2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67
2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69
3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70
Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +
3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72
3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a
địch trơn nguội theo kidu tuoi tran
Trang 377 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Q
le — Thời gian gia công một chỉ tiết
Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
S— Lượng chạy dao
n— Số mũ tốc độ cất
x Số mũ lượng chạy dao
K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t
Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ
HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công
Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ
Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao
Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi
Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công
Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường
@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn
Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh
&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất
NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất
Nác - Công suất động cơ chính
Nác] - Công suất động cơ chạy dao