1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ khảo sát sự mài mòn của mũi khoan thép gió do nhà máy dụng cụ cắt việt nam chế tạo khi gia công thép 45 trong các Điều kiện sau gia công khô gia công có dung dịch trơn nguồn theo

75 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận Văn Thạc Sĩ Khảo Sát Sự Mài Mòn Của Mũi Khoan Thép Gió Do Nhà Máy Dụng Cụ Cắt Việt Nam Chế Tạo Khi Gia Công Thép 45 Trong Các Điều Kiện Sau Gia Công Khô Gia Công Có Dung Dịch Trơn Nguyền Theo
Tác giả Nguyễn Nhật Tân
Người hướng dẫn PGS.TS Nguyễn Trọng Bền
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Cơ Khí
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 161,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan những kết quả nghiên cứu bằng thực nghiệm được trình bẩy trong luận văn là đo chính bản thân

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAL HOC BACH KHOA HA NOI

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

KHẢO SÁT SỰ MÀI MÒN CỦA MŨI KHOAN THÉP GIÓ DO NHA MAY DUNG CU CAT VIET NAM CHẾ TẠO KHI GIA

CONG THEP 45 TRONG CAC DIEU KIEN SAU:

* GIÁ CÔNG KHÔ

* GIA CONG CO DUNG DICH TRON NGUGI THEO HINH

Trang 2

2 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan những kết quả nghiên cứu bằng thực nghiệm được trình bẩy trong luận văn là đo chính bản thân tôi thực hiện

Hà nội, ngày 19 thẳng 9 năm 2006

Nguyễn Nhật Tân

Trang 3

Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

1.2.1 Quá trïnh tạo phơi khi gia công bảng dụng cụ cát có lưỡi xác định 26

1.2.3 Đặc điểm quá trình tạo phơi khi khoan 45

1.4 Các phương pháp xác dịnh lượng mài môn của đụng cụ cất và chỉ

Trang 4

10 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42

Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44

Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg

xuất,

Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B

Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75

Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71

Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o

sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}

Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)

Trang 5

8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE

Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78

dùng đung dịch trơn nguội

Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6

phương pháp tưới tràn

Trang 6

5 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66

2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1

2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67

2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69

3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70

Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +

3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72

3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a

địch trơn nguội theo kidu tuoi tran

Trang 7

10 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42

Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44

Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg

xuất,

Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B

Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75

Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71

Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o

sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}

Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)

Trang 8

8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE

Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78

dùng đung dịch trơn nguội

Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6

phương pháp tưới tràn

Trang 9

4

Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

1.4.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt 48

1.4.2.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước 48

1.5 Cơ chế môi mòn và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt 30

1.5.2.1.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52

1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54

1.61 Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.6.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37

1.6.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất 39

1.6.3.2 Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61

3.1.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công — 63

Trang 10

8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE

Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78

dùng đung dịch trơn nguội

Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6

phương pháp tưới tràn

Trang 11

6

Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT

Hs — Luong min mat sau

§— Hao phí chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt trong một chu kỳ tuổi bên T

E— Giá thành một phút sử dụng mnáy (tiền công, hao phí sử dụng máy)

Q— 8 lượng chỉ tiết gia công trong khoảng Luổi bên T của dụng cụ

Trang 12

7 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Q

le — Thời gian gia công một chỉ tiết

Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

S— Lượng chạy dao

n— Số mũ tốc độ cất

x Số mũ lượng chạy dao

K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t

Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ

HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công

Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ

Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao

Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi

Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công

Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường

@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn

Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh

&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất

NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất

Nác - Công suất động cơ chính

Nác] - Công suất động cơ chạy dao

Trang 13

4

Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

1.4.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt 48

1.4.2.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước 48

1.5 Cơ chế môi mòn và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt 30

1.5.2.1.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52

1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54

1.61 Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.6.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37

1.6.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất 39

1.6.3.2 Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61

3.1.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công — 63

Trang 14

7 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Q

le — Thời gian gia công một chỉ tiết

Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

S— Lượng chạy dao

n— Số mũ tốc độ cất

x Số mũ lượng chạy dao

K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t

Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ

HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công

Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ

Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao

Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi

Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công

Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường

@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn

Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh

&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất

NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất

Nác - Công suất động cơ chính

Nác] - Công suất động cơ chạy dao

Trang 15

9 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ

Trang

Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu

Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm

1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt

Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản

Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan

Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B

Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau

Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi

Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL

Trang 16

10 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42

Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44

Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg

xuất,

Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B

Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75

Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71

Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o

sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}

Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)

Trang 17

9 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ

Trang

Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu

Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm

1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt

Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản

Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan

Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B

Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau

Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi

Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL

Trang 18

9 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ

Trang

Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu

Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm

1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt

Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản

Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan

Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B

Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau

Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi

Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL

Trang 19

4

Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

1.4.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt 48

1.4.2.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước 48

1.5 Cơ chế môi mòn và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt 30

1.5.2.1.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52

1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54

1.61 Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.6.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37

1.6.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất 39

1.6.3.2 Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61

3.1.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công — 63

Trang 20

7 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Q

le — Thời gian gia công một chỉ tiết

Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

S— Lượng chạy dao

n— Số mũ tốc độ cất

x Số mũ lượng chạy dao

K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t

Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ

HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công

Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ

Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao

Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi

Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công

Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường

@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn

Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh

&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất

NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất

Nác - Công suất động cơ chính

Nác] - Công suất động cơ chạy dao

Trang 21

10 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42

Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44

Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg

xuất,

Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B

Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75

Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71

Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o

sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}

Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)

Trang 22

6

Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT

Hs — Luong min mat sau

§— Hao phí chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt trong một chu kỳ tuổi bên T

E— Giá thành một phút sử dụng mnáy (tiền công, hao phí sử dụng máy)

Q— 8 lượng chỉ tiết gia công trong khoảng Luổi bên T của dụng cụ

Trang 23

5 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66

2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1

2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67

2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69

3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70

Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +

3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72

3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a

địch trơn nguội theo kidu tuoi tran

Trang 24

7 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Q

le — Thời gian gia công một chỉ tiết

Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

S— Lượng chạy dao

n— Số mũ tốc độ cất

x Số mũ lượng chạy dao

K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t

Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ

HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công

Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ

Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao

Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi

Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công

Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường

@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn

Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh

&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất

NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất

Nác - Công suất động cơ chính

Nác] - Công suất động cơ chạy dao

Trang 25

5 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66

2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1

2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67

2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69

3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70

Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +

3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72

3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a

địch trơn nguội theo kidu tuoi tran

Trang 26

9 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ

Trang

Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu

Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm

1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt

Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản

Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan

Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B

Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau

Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi

Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL

Trang 27

9 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ DỔ THỊ

Trang

Tĩnh I-I: Cấu tạo mũi khoan lỗ sâu

Tĩnh 1-2: Cấu tạo mũi khoan tâm

1ũnh 1-3: Cấu tạo môi khoan đẹt

Hình 1-4: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-5: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Hình 1-6: Cấu tạo mũi khoan xoắn

Ifinh 1-7: May mài mối khoan TYPE DG50B sản xuất tại nhật bản

Tĩnh I- 8: Đầu gá mũi khoan

Tĩnh 1-9: Máy mài mũi khoan TYPE DG50B

Tĩnh I-I0: Miễn tạo phơi ứng với tốc độ cắt khác nhau

Tĩnh I-16, Sơ 46 quá trình tao phoi

Hinh 1-17: Phân bố nhiệt trong vùng cất gỌL

Trang 28

8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE

Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78

dùng đung dịch trơn nguội

Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6

phương pháp tưới tràn

Trang 29

6

Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT

Hs — Luong min mat sau

§— Hao phí chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt trong một chu kỳ tuổi bên T

E— Giá thành một phút sử dụng mnáy (tiền công, hao phí sử dụng máy)

Q— 8 lượng chỉ tiết gia công trong khoảng Luổi bên T của dụng cụ

Trang 30

8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE

Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78

dùng đung dịch trơn nguội

Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6

phương pháp tưới tràn

Trang 31

10 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

Hinh 1-20: Các dạng mồn mặt trước và mặt sau của dụng cụ cắt 42

Tĩnh 1-22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lượng mòn dao và thời 44

Hinh 2-1: Dau phưn tạo sương mù do CỘNG IOÀ TIÊN BANG ĐỨC sản gg

xuất,

Hình 3-I: Kích thước mẫu thí nghiệm B

Hình 3-3: Máy phay dứng Seiki Sản xuất tai Nhat nam 2000 75

Ifinh 3-4: Cum gá đầu đo của máy đo SI400 6 Hình 3-5: Máy đo độ nhám $J400 T71

Tình 3-6: Quan hộ giữa độ nhầm Ra và lượng môn Hs khi khoan không — ;o

sử dụng dung dịch trơn nguội (gia công khô}

Tĩnh 3-7: Quan hệ giữa độ nhám Ra và thời gian cắt khi khoan không sử 19 dụng dung địch trơn nguội (gia công khô)

Trang 32

5 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66

2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1

2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67

2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69

3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70

Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +

3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72

3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a

địch trơn nguội theo kidu tuoi tran

Trang 33

8 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Bang 1-2: Lugng mon cho phép theo tiêu chuẩn ATSI/SAE

Bang 3-1: C&éc théng sé do duge khi thf nghiém khi gia công không 78

dùng đung dịch trơn nguội

Hẳng 3-2: Các thông số đo được khi thí nghiệm khi gia công bằng §6

phương pháp tưới tràn

Trang 34

4

Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

1.4.2 Chỉ tiêu đánh giá sự mài mòn dụng cụ cắt 48

1.4.2.2 Chỉ tiêu mài mồn rnät trước 48

1.5 Cơ chế môi mòn và điêu chuẩn môn của dung cụ cốt 30

1.5.2.1.Các liêu chuẩn đánh giá trực tiếp 52

1.6 Tuổi bên đựng cụ cắt (T) 54

1.61 Phương pháp xác định tuổi bén dung cu 35 1.6.2 ảnh hưởng các yếu tố dén tuéi bén 1 37

1.6.3 Tuổi bên kinh tế và tuổi bên năng suất 39

1.6.3.2 Tudi bén kinh tế ( Tkt ) 61

3.1.Tác dụng của quá trình bài trơn làm nguội trong quá trình gia công — 63

Trang 35

6

Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT

Hs — Luong min mat sau

§— Hao phí chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt trong một chu kỳ tuổi bên T

E— Giá thành một phút sử dụng mnáy (tiền công, hao phí sử dụng máy)

Q— 8 lượng chỉ tiết gia công trong khoảng Luổi bên T của dụng cụ

Trang 36

5 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Trang

2.3.1, Phương pháp bôi trơn làm nguội -Lưới trần 66

2.3.2 Phương pháp bôi trơn - làm nguội tối thiểu Ø1

2.3.2.1 Khái niệm về bôi trơn - làm nguội tối thiểu 67

2.3.2.2 ưu nhược diễm của Phương pháp bôi trơn làm nguội tối thiểu 68 2.3.2.3 Thiết bị bôi trơn lầm nguội tối thiểu 68 2.3.3 Dùng luồng khí lạnh với áp suất cao 69

3.4 Đặc điểm của quả trình bôi trơn làm nguội khi khoan 70

Chương HI: KHẢO SAT QUA TRINH MON CUA MUI KHOAN DO CONG +

3.1 Khảo sát guá trình mòn của mũt khoan khi gia công khô 72

3.2 Khảo sát quá trình mòn của mũi khoan khi gìu công sú dung dung a

địch trơn nguội theo kidu tuoi tran

Trang 37

7 Luận văn thạc äỹ khoa học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Q

le — Thời gian gia công một chỉ tiết

Số lượng chỉ tiết sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

S— Lượng chạy dao

n— Số mũ tốc độ cất

x Số mũ lượng chạy dao

K Hệ số điều chỉnh do chiều sâu cắt t

Kạ- Hệ số điều chỉnh cho gốc nghiêng chính œ

HH - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu gia công

Ta - Độ cứng tiếp xúc của vật liệu đụng cụ

Q¿ — Lượng nhiệt truyền vào đao

Q: Lượng nhiệt truyền vào phoi

Qs Lượng nhiệt truyền vào chỉ tiết gia công

Qạx — Lượng nhiệt truyền ra môi trường

@A - Góc nghiêng của rãnh xoắn

Tp — Góc trước của mũi khoan ở trạng thái tĩnh

&, op — Géc sau fĩnh và góc sau trong quả trình cất

NN_ Vết của mặtphẳng thẳng gốc với mặt cất

Nác - Công suất động cơ chính

Nác] - Công suất động cơ chạy dao

Ngày đăng: 22/06/2025, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm