1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn xây dựng hệ thống hỗ trợ chẩn Đoán bệnh sử dụng neural networks

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng hệ thống hỗ trợ chẩn đoán bệnh sử dụng neural networks
Tác giả Nguyễn Đức Thọ
Người hướng dẫn PGS. TS. Phạm Văn Hải
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 158,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Useoase: Dữ liệu nghiên cứu của bệnh nhân đại thao duéme tại trưng tâm Nội tiét — Đi thảo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội 5.2... ¬-- Bang 20: Kết quả thực nghiệm của mô hình với bộ đữ l

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VẢ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

NGUYEN DUC TIO

XAY DUNG HE THONG HO TRG CHAN BOAN

BENT SU DUNG NEURAL NETWORKS

LUAN VAN THAC SI KI THUAT

CONG NGHE THONG TIN

THả Nội - 2019

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VẢ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

NGUYÊN ĐỨC THỌ

XAY DUNG ILE TIIONG LI6 TRO CIIAN DOAN

BENH SU’ DUNG NEURAL NETWORKS

LUẬN VĂN THẠC Sĩ KĨ THUẬT CONG NGHE THONG TLN

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

PGS TS PIẠM VĂN HÁT

TIà Nội - 2019

Trang 3

LỜI CAM DOAN

Em xin cam đoan dẻ tài: “Xây đựng hệ thống hỗ trợ chân doán bệnh sử đụng,

Neural Networks” 14 mét céng trink nghién ctru độc lập không có sự sao chép của

xrgười khác Để lài là mội sẵn phẩm mà cm đã nỗ lực nghiên cửu trong quá trình học

tập tại Hệ Đảo

Sau Đại Học, Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Trong qua

trình viết bài có sự tham khảo một số tài liệu có nguồn gốc rõ ràng, đưới sự hướng dan của thảy giáo, Phó Giáo Sư - Tiến Sĩ Phạm Văn Hải, giảng viên Viện Công

Nghệ Thông Tin va ‘Truyén Thông trưởng Đại Học Bách Khoa Hà Nội Hm xin cam

đoan riêu có vân dé gi em xin chịu hoàn toàn trách nhiệm

Hà Nội, ngày 02 tháng 09 nấm 2019

Trang 4

3.5 Mô hình mang nơ-rơn kết hợp cơ sở trị thức

Cơ sở trị thức Thun hư

Trựa chọn thuộc tính đầu vào sử dụng CSDIL.TT

Lựa chon số lượng lớp và số lượng node sử dụng CSDLTT

Mô hình mạng nơ-rơn

Tối trụ hiệu nẵng mồ hình mạng nơ-rơn

4.1 Thông số máy chủ

4.2 Kết quả thực nghiệm

4,3 Danh gia

4.4 Useoase: Dữ liệu nghiên cứu của bệnh nhân đại thao duéme tại trưng tâm Nội tiét —

Đi thảo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội

5.2 Hướng phát triển - nhà 11 errree

TÀI T.IEU THAM KHẢO

Trang 5

Hình 1: Mô bình ửng dụng hệ cơ sở trị thức .- e cv TÌ

linh 2: Đề thị Fact Precedence Graph (I'PG) +

linh 5: Mạng nơ-ron hồi quy co 6c cctccttrcrrrrrrrercee se, TÔ

Hinh 7: M6 hinh mang với uuật toán lan truyền ngược sai số 22 Hình 8: Quả trình lan truyền tiễn esssesssssssessseeeseeeeessanssssssssssessseeensee 23

Hinh 9: Céng thite link outpul cho 1 node trong mang no-ror, 33

Hình 10: Kiến trúc hệ thông mô hình để xuất

1Iỉnh 11: Sơ đồ hoạt động quá trình học của mạng nơ-rơn kết hợp CSDLLVT,

Hinh 12: Biéu dé histogram các thuộc tính của dữ liệu - - 30

linh 14: Diển đồ hảm mất mát lintropy của các mô hình rạng no-ron nhiều lớp

với số lượng nede thay đối từ 1 — 7 trong bài toán phân lớp 41 Hình 15: Biểu đỗ ham mat mat Entropy cửa các mô hình mạng nơ-ron nhiều lớp với số lượng lớp thay đổi từ 1 — 5 trong bài toán phân lớp - 43

Hình 16: Xây dựng cây liên kết từ CSDILLTT - - 44

Hình 17: Xây dựng mạng các node bằng cách ảnh xạ câu trúc phân cắp 44

Tĩinh 18: Xây dựng mạng no-ron - - - - 45

Tình 19: Một mô Tỉnh mạng nơ-ren với số lượng lớp ân và số lượng node trơng

Hình 20: Biểu đồ độ chính xáo và giá trị hàm mắt mát trong quá trình training 17

Trang 6

DANH MỤC CÁC BẰNG

Bang 1: Vi du biểu diễn sự kiện trong hè cơ sở trí thức + 13

Bang 7: Một số bàm kích hoạt thông dựng ooo 5 3¬

Bing 3: Mé tả thuộc tính trong lap diz - 29

Bang 4: Số lượng ban ghi sai vé mat ngit nghia theo timg thuộc tính 31

Bang 5: Thude tinh va gia ti bién 49.0000 oceeee —

đảng 7: Mẫu dữ liệu đâu vào đã chuẩn hóa 233

Tăng 8: Một số yếu tổ nguy cơ sử đựng trong các cuộc khảo sát chân đoán bệnh

đảng 9: Một số mô hình chân đoán bệnh đái thảo đường 235

Bang 11: MOL 34 surkign co trong co sé in thie - - 36

Bảng 12: Một số luật co trong CSDLIT

Bảng 13: Một số giá trị khoảng cách giữa các sự kiện trong cơ số trí thúc 40 Bảng 14: Sự tương ứng giữa

cơ sổ trì thức va mang noston 42

Bang 15: Độ chính xác với bộ dữ liệu test khi áp dựng, các phương pháp hạn chế

overfitling sau củng 4000 chủ kì epoch co ¬— SL Bang 16: Hé số sử dụng cho mỏ hình học 53 láng 17: Lhệu nẵng của mồ hình mạng nơ-ron với bộ dữ liệu UCI 154

Bảng 18: Độ chính xác của một số mô hình mạng nơ-ron trên cùng bộ đữ liệu 55 Bang 19: hông tin dử liệu nghiên cứu của bệnh nhân tại trung tâm Nội tiết Dai tháo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ¬ Bang 20: Kết quả thực nghiệm của mô hình với bộ đữ liệu nghiên cứu bệnh nhân đói tháo đường của bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ecoceoooeoeoe 58

Trang 7

linh 25: Mê hình mạng nơ-ron thử nghiệm biểu diễn bởi thư viện Keras

Hinh 26: Biéu dé giá trị hàm mắt mát và độ chỉnh xác với bộ đữ liệu training và

lest trong 4000 chu ki epoch, - - - 53

bộ đữ

Tĩnh 27: Kết quả quá trình traiming mô hình mạng sau khi loại bd 2 thuộc tinh

Blood Pressure va Skin Thickness - - 37 THình 28: Màn hình tình răng chẩn doán bệnh DTP - 59 Hình 29: Mán hình tỉnh năng quản lý sự kiện Xeneesseueeoo.ÔU Tình 30: Màn hình tính năng quân lý luật 60

Trang 8

MUC LU

LOI CAM DOAN

TỎI CẮM ƠN

DANH MỤC CÁC KÍ H1ỆU, CHỮ VHEF TẤT -

DANH MUC CAC BANG

2.2.2 Các thành phản cơ bản trong hệ cơ sở trì thức,

2.2.3 Biểu diễn sự kiện — luật trong hệ cơ sở trị thức

2.2.4 Khoảng cách giữa cáo sự kiện co eocooneeoe

2.3 Mane no-ron nhan tao

2.3.4 Thuật toàn lan truyền ngược i

Định hướng gid quyét DAI 08M ee ccccccceesseeessseessssnnneesseee

Nội dung của luận văn —

3.1 Mé hinh ứng dụng hỗ Ire chẵn đoán bệnh đái tháo đường

3.2 Đầu vào và đầu ra

3.3 Mô tả đử liệu học

3.4 Xử lý đữ liệu HH HH HH HH ng 0d tr

3.41 Xứ

lữ liệu ngoại lai

3.4.2 Quy chuấn đữ liệu

25

Trang 9

LỜI CẢM ƠN

Dau tién, cm xin dược gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới Thấy giáo - PGS.TS

Phạm Văn lái, Viện Công nghệ thông tim vả Truyền thông, Trường Dại học Bach Khoa Hà Nội đã hướng dẫn và cho em những lời khuyên rong quả trình thực biện luận văn này

“Tiếp theo, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong Viện Công nghệ thông tỉa và truyền thông, Viên đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa

Hà Nội đã tạo điều kiện cho em trong suốt quá trình học tập vả nghiên cứu tại

trường Căm cm thạc sĩ bác sĩ Phạm Thị IIông Nhung đã hỗ trợ em trong việc xây

dựng cơ sở trí thức và số liệu nghiên cứu cho luận văn

Cudi cing, em xin bay tổ lòng cảm ơn tới những người thân trong gia đỉnh, bạn bè đã động viên và giúp đỡ để em hoàn thành bản luận văn nay

Ha Noi, ngay 02 thang 09 nam 2019

HỌC VIÊN

Nguyễn Đức Thọ

Trang 10

DANH MỤC CÁC BẰNG

Bang 1: Vi du biểu diễn sự kiện trong hè cơ sở trí thức + 13

Bang 7: Một số bàm kích hoạt thông dựng ooo 5 3¬

Bing 3: Mé tả thuộc tính trong lap diz - 29

Bang 4: Số lượng ban ghi sai vé mat ngit nghia theo timg thuộc tính 31

Bang 5: Thude tinh va gia ti bién 49.0000 oceeee —

đảng 7: Mẫu dữ liệu đâu vào đã chuẩn hóa 233

Tăng 8: Một số yếu tổ nguy cơ sử đựng trong các cuộc khảo sát chân đoán bệnh

đảng 9: Một số mô hình chân đoán bệnh đái thảo đường 235

Bang 11: MOL 34 surkign co trong co sé in thie - - 36

Bảng 12: Một số luật co trong CSDLIT

Bảng 13: Một số giá trị khoảng cách giữa các sự kiện trong cơ số trí thúc 40 Bảng 14: Sự tương ứng giữa

cơ sổ trì thức va mang noston 42

Bang 15: Độ chính xác với bộ dữ liệu test khi áp dựng, các phương pháp hạn chế

overfitling sau củng 4000 chủ kì epoch co ¬— SL Bang 16: Hé số sử dụng cho mỏ hình học 53 láng 17: Lhệu nẵng của mồ hình mạng nơ-ron với bộ dữ liệu UCI 154

Bảng 18: Độ chính xác của một số mô hình mạng nơ-ron trên cùng bộ đữ liệu 55 Bang 19: hông tin dử liệu nghiên cứu của bệnh nhân tại trung tâm Nội tiết Dai tháo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ¬ Bang 20: Kết quả thực nghiệm của mô hình với bộ đữ liệu nghiên cứu bệnh nhân đói tháo đường của bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ecoceoooeoeoe 58

Trang 11

linh 25: Mê hình mạng nơ-ron thử nghiệm biểu diễn bởi thư viện Keras

Hinh 26: Biéu dé giá trị hàm mắt mát và độ chỉnh xác với bộ đữ liệu training và

lest trong 4000 chu ki epoch, - - - 53

bộ đữ

Tĩnh 27: Kết quả quá trình traiming mô hình mạng sau khi loại bd 2 thuộc tinh

Blood Pressure va Skin Thickness - - 37 THình 28: Màn hình tình răng chẩn doán bệnh DTP - 59 Hình 29: Mán hình tỉnh năng quản lý sự kiện Xeneesseueeoo.ÔU Tình 30: Màn hình tính năng quân lý luật 60

Trang 12

LỜI CẢM ƠN

Dau tién, cm xin dược gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới Thấy giáo - PGS.TS

Phạm Văn lái, Viện Công nghệ thông tim vả Truyền thông, Trường Dại học Bach Khoa Hà Nội đã hướng dẫn và cho em những lời khuyên rong quả trình thực biện luận văn này

“Tiếp theo, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong Viện Công nghệ thông tỉa và truyền thông, Viên đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa

Hà Nội đã tạo điều kiện cho em trong suốt quá trình học tập vả nghiên cứu tại

trường Căm cm thạc sĩ bác sĩ Phạm Thị IIông Nhung đã hỗ trợ em trong việc xây

dựng cơ sở trí thức và số liệu nghiên cứu cho luận văn

Cudi cing, em xin bay tổ lòng cảm ơn tới những người thân trong gia đỉnh, bạn bè đã động viên và giúp đỡ để em hoàn thành bản luận văn nay

Ha Noi, ngay 02 thang 09 nam 2019

HỌC VIÊN

Nguyễn Đức Thọ

Trang 13

linh 25: Mê hình mạng nơ-ron thử nghiệm biểu diễn bởi thư viện Keras

Hinh 26: Biéu dé giá trị hàm mắt mát và độ chỉnh xác với bộ đữ liệu training và

lest trong 4000 chu ki epoch, - - - 53

bộ đữ

Tĩnh 27: Kết quả quá trình traiming mô hình mạng sau khi loại bd 2 thuộc tinh

Blood Pressure va Skin Thickness - - 37 THình 28: Màn hình tình răng chẩn doán bệnh DTP - 59 Hình 29: Mán hình tỉnh năng quản lý sự kiện Xeneesseueeoo.ÔU Tình 30: Màn hình tính năng quân lý luật 60

Trang 14

DANH MỤC CÁC BẰNG

Bang 1: Vi du biểu diễn sự kiện trong hè cơ sở trí thức + 13

Bang 7: Một số bàm kích hoạt thông dựng ooo 5 3¬

Bing 3: Mé tả thuộc tính trong lap diz - 29

Bang 4: Số lượng ban ghi sai vé mat ngit nghia theo timg thuộc tính 31

Bang 5: Thude tinh va gia ti bién 49.0000 oceeee —

đảng 7: Mẫu dữ liệu đâu vào đã chuẩn hóa 233

Tăng 8: Một số yếu tổ nguy cơ sử đựng trong các cuộc khảo sát chân đoán bệnh

đảng 9: Một số mô hình chân đoán bệnh đái thảo đường 235

Bang 11: MOL 34 surkign co trong co sé in thie - - 36

Bảng 12: Một số luật co trong CSDLIT

Bảng 13: Một số giá trị khoảng cách giữa các sự kiện trong cơ số trí thúc 40 Bảng 14: Sự tương ứng giữa

cơ sổ trì thức va mang noston 42

Bang 15: Độ chính xác với bộ dữ liệu test khi áp dựng, các phương pháp hạn chế

overfitling sau củng 4000 chủ kì epoch co ¬— SL Bang 16: Hé số sử dụng cho mỏ hình học 53 láng 17: Lhệu nẵng của mồ hình mạng nơ-ron với bộ dữ liệu UCI 154

Bảng 18: Độ chính xác của một số mô hình mạng nơ-ron trên cùng bộ đữ liệu 55 Bang 19: hông tin dử liệu nghiên cứu của bệnh nhân tại trung tâm Nội tiết Dai tháo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ¬ Bang 20: Kết quả thực nghiệm của mô hình với bộ đữ liệu nghiên cứu bệnh nhân đói tháo đường của bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ecoceoooeoeoe 58

Trang 15

MUC LU

LOI CAM DOAN

TỎI CẮM ƠN

DANH MỤC CÁC KÍ H1ỆU, CHỮ VHEF TẤT -

DANH MUC CAC BANG

2.2.2 Các thành phản cơ bản trong hệ cơ sở trì thức,

2.2.3 Biểu diễn sự kiện — luật trong hệ cơ sở trị thức

2.2.4 Khoảng cách giữa cáo sự kiện co eocooneeoe

2.3 Mane no-ron nhan tao

2.3.4 Thuật toàn lan truyền ngược i

Định hướng gid quyét DAI 08M ee ccccccceesseeessseessssnnneesseee

Nội dung của luận văn —

3.1 Mé hinh ứng dụng hỗ Ire chẵn đoán bệnh đái tháo đường

3.2 Đầu vào và đầu ra

3.3 Mô tả đử liệu học

3.4 Xử lý đữ liệu HH HH HH HH ng 0d tr

3.41 Xứ

lữ liệu ngoại lai

3.4.2 Quy chuấn đữ liệu

25

Trang 16

MUC LU

LOI CAM DOAN

TỎI CẮM ƠN

DANH MỤC CÁC KÍ H1ỆU, CHỮ VHEF TẤT -

DANH MUC CAC BANG

2.2.2 Các thành phản cơ bản trong hệ cơ sở trì thức,

2.2.3 Biểu diễn sự kiện — luật trong hệ cơ sở trị thức

2.2.4 Khoảng cách giữa cáo sự kiện co eocooneeoe

2.3 Mane no-ron nhan tao

2.3.4 Thuật toàn lan truyền ngược i

Định hướng gid quyét DAI 08M ee ccccccceesseeessseessssnnneesseee

Nội dung của luận văn —

3.1 Mé hinh ứng dụng hỗ Ire chẵn đoán bệnh đái tháo đường

3.2 Đầu vào và đầu ra

3.3 Mô tả đử liệu học

3.4 Xử lý đữ liệu HH HH HH HH ng 0d tr

3.41 Xứ

lữ liệu ngoại lai

3.4.2 Quy chuấn đữ liệu

25

Trang 17

Hình 1: Mô bình ửng dụng hệ cơ sở trị thức .- e cv TÌ

linh 2: Đề thị Fact Precedence Graph (I'PG) +

linh 5: Mạng nơ-ron hồi quy co 6c cctccttrcrrrrrrrercee se, TÔ

Hinh 7: M6 hinh mang với uuật toán lan truyền ngược sai số 22 Hình 8: Quả trình lan truyền tiễn esssesssssssessseeeseeeeessanssssssssssessseeensee 23

Hinh 9: Céng thite link outpul cho 1 node trong mang no-ror, 33

Hình 10: Kiến trúc hệ thông mô hình để xuất

1Iỉnh 11: Sơ đồ hoạt động quá trình học của mạng nơ-rơn kết hợp CSDLLVT,

Hinh 12: Biéu dé histogram các thuộc tính của dữ liệu - - 30

linh 14: Diển đồ hảm mất mát lintropy của các mô hình rạng no-ron nhiều lớp

với số lượng nede thay đối từ 1 — 7 trong bài toán phân lớp 41 Hình 15: Biểu đỗ ham mat mat Entropy cửa các mô hình mạng nơ-ron nhiều lớp với số lượng lớp thay đổi từ 1 — 5 trong bài toán phân lớp - 43

Hình 16: Xây dựng cây liên kết từ CSDILLTT - - 44

Hình 17: Xây dựng mạng các node bằng cách ảnh xạ câu trúc phân cắp 44

Tĩinh 18: Xây dựng mạng no-ron - - - - 45

Tình 19: Một mô Tỉnh mạng nơ-ren với số lượng lớp ân và số lượng node trơng

Hình 20: Biểu đồ độ chính xáo và giá trị hàm mắt mát trong quá trình training 17

Trang 18

linh 25: Mê hình mạng nơ-ron thử nghiệm biểu diễn bởi thư viện Keras

Hinh 26: Biéu dé giá trị hàm mắt mát và độ chỉnh xác với bộ đữ liệu training và

lest trong 4000 chu ki epoch, - - - 53

bộ đữ

Tĩnh 27: Kết quả quá trình traiming mô hình mạng sau khi loại bd 2 thuộc tinh

Blood Pressure va Skin Thickness - - 37 THình 28: Màn hình tình răng chẩn doán bệnh DTP - 59 Hình 29: Mán hình tỉnh năng quản lý sự kiện Xeneesseueeoo.ÔU Tình 30: Màn hình tính năng quân lý luật 60

Trang 19

Hình 1: Mô bình ửng dụng hệ cơ sở trị thức .- e cv TÌ

linh 2: Đề thị Fact Precedence Graph (I'PG) +

linh 5: Mạng nơ-ron hồi quy co 6c cctccttrcrrrrrrrercee se, TÔ

Hinh 7: M6 hinh mang với uuật toán lan truyền ngược sai số 22 Hình 8: Quả trình lan truyền tiễn esssesssssssessseeeseeeeessanssssssssssessseeensee 23

Hinh 9: Céng thite link outpul cho 1 node trong mang no-ror, 33

Hình 10: Kiến trúc hệ thông mô hình để xuất

1Iỉnh 11: Sơ đồ hoạt động quá trình học của mạng nơ-rơn kết hợp CSDLLVT,

Hinh 12: Biéu dé histogram các thuộc tính của dữ liệu - - 30

linh 14: Diển đồ hảm mất mát lintropy của các mô hình rạng no-ron nhiều lớp

với số lượng nede thay đối từ 1 — 7 trong bài toán phân lớp 41 Hình 15: Biểu đỗ ham mat mat Entropy cửa các mô hình mạng nơ-ron nhiều lớp với số lượng lớp thay đổi từ 1 — 5 trong bài toán phân lớp - 43

Hình 16: Xây dựng cây liên kết từ CSDILLTT - - 44

Hình 17: Xây dựng mạng các node bằng cách ảnh xạ câu trúc phân cắp 44

Tĩinh 18: Xây dựng mạng no-ron - - - - 45

Tình 19: Một mô Tỉnh mạng nơ-ren với số lượng lớp ân và số lượng node trơng

Hình 20: Biểu đồ độ chính xáo và giá trị hàm mắt mát trong quá trình training 17

Trang 20

MUC LU

LOI CAM DOAN

TỎI CẮM ƠN

DANH MỤC CÁC KÍ H1ỆU, CHỮ VHEF TẤT -

DANH MUC CAC BANG

2.2.2 Các thành phản cơ bản trong hệ cơ sở trì thức,

2.2.3 Biểu diễn sự kiện — luật trong hệ cơ sở trị thức

2.2.4 Khoảng cách giữa cáo sự kiện co eocooneeoe

2.3 Mane no-ron nhan tao

2.3.4 Thuật toàn lan truyền ngược i

Định hướng gid quyét DAI 08M ee ccccccceesseeessseessssnnneesseee

Nội dung của luận văn —

3.1 Mé hinh ứng dụng hỗ Ire chẵn đoán bệnh đái tháo đường

3.2 Đầu vào và đầu ra

3.3 Mô tả đử liệu học

3.4 Xử lý đữ liệu HH HH HH HH ng 0d tr

3.41 Xứ

lữ liệu ngoại lai

3.4.2 Quy chuấn đữ liệu

25

Trang 21

linh 25: Mê hình mạng nơ-ron thử nghiệm biểu diễn bởi thư viện Keras

Hinh 26: Biéu dé giá trị hàm mắt mát và độ chỉnh xác với bộ đữ liệu training và

lest trong 4000 chu ki epoch, - - - 53

bộ đữ

Tĩnh 27: Kết quả quá trình traiming mô hình mạng sau khi loại bd 2 thuộc tinh

Blood Pressure va Skin Thickness - - 37 THình 28: Màn hình tình răng chẩn doán bệnh DTP - 59 Hình 29: Mán hình tỉnh năng quản lý sự kiện Xeneesseueeoo.ÔU Tình 30: Màn hình tính năng quân lý luật 60

Trang 22

DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CHỮ VIỆT TAT

AI Artificial Intelligence Trí tuệ nhân tạo

ANN Actificial Neural Network Mạng nơ-rơn nhân lạo

DID ái tháo đường Dai tháo đường

FENN Feed forward neural network © Mang no-ron truyén thing,

RNN Recurrent neural network Mạng nơ-ron hồi quy

MLP Multi Layer Perceptron Mạng truyền thắng nhiều lớp

KBANN Knowledge Based Artificial Mạng nơ-ron nhân tạo dựa

Neural Network trên cơ sở trị thức

FPG Fact Precedence Graph Dé thi liên kết sự kiện

UCI Center for Machine Leaming Trung tám học máy và các hệ

and Intelligent Systems at the thông thông minh của trường nvorsity of California, Irvine dai hoc California, Irvine

HbAle Glycaled hemoglobin Hemoglobin dic bigt két hop

giữa hemoglobin và đường

glucose CSDL Cơ sở dữ liệu Cơ sở đữ liệu

CSDLTT Cơ sở dữ liệu trị thức Cơ sở đữ liệu trí thức bao

gồm các sự kiện và luật

ReLU Rectified Linear Unit Hàm truyền ReLU

Trang 23

DANH MỤC CÁC BẰNG

Bang 1: Vi du biểu diễn sự kiện trong hè cơ sở trí thức + 13

Bang 7: Một số bàm kích hoạt thông dựng ooo 5 3¬

Bing 3: Mé tả thuộc tính trong lap diz - 29

Bang 4: Số lượng ban ghi sai vé mat ngit nghia theo timg thuộc tính 31

Bang 5: Thude tinh va gia ti bién 49.0000 oceeee —

đảng 7: Mẫu dữ liệu đâu vào đã chuẩn hóa 233

Tăng 8: Một số yếu tổ nguy cơ sử đựng trong các cuộc khảo sát chân đoán bệnh

đảng 9: Một số mô hình chân đoán bệnh đái thảo đường 235

Bang 11: MOL 34 surkign co trong co sé in thie - - 36

Bảng 12: Một số luật co trong CSDLIT

Bảng 13: Một số giá trị khoảng cách giữa các sự kiện trong cơ số trí thúc 40 Bảng 14: Sự tương ứng giữa

cơ sổ trì thức va mang noston 42

Bang 15: Độ chính xác với bộ dữ liệu test khi áp dựng, các phương pháp hạn chế

overfitling sau củng 4000 chủ kì epoch co ¬— SL Bang 16: Hé số sử dụng cho mỏ hình học 53 láng 17: Lhệu nẵng của mồ hình mạng nơ-ron với bộ dữ liệu UCI 154

Bảng 18: Độ chính xác của một số mô hình mạng nơ-ron trên cùng bộ đữ liệu 55 Bang 19: hông tin dử liệu nghiên cứu của bệnh nhân tại trung tâm Nội tiết Dai tháo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ¬ Bang 20: Kết quả thực nghiệm của mô hình với bộ đữ liệu nghiên cứu bệnh nhân đói tháo đường của bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ecoceoooeoeoe 58

Trang 24

DANH MỤC CÁC BẰNG

Bang 1: Vi du biểu diễn sự kiện trong hè cơ sở trí thức + 13

Bang 7: Một số bàm kích hoạt thông dựng ooo 5 3¬

Bing 3: Mé tả thuộc tính trong lap diz - 29

Bang 4: Số lượng ban ghi sai vé mat ngit nghia theo timg thuộc tính 31

Bang 5: Thude tinh va gia ti bién 49.0000 oceeee —

đảng 7: Mẫu dữ liệu đâu vào đã chuẩn hóa 233

Tăng 8: Một số yếu tổ nguy cơ sử đựng trong các cuộc khảo sát chân đoán bệnh

đảng 9: Một số mô hình chân đoán bệnh đái thảo đường 235

Bang 11: MOL 34 surkign co trong co sé in thie - - 36

Bảng 12: Một số luật co trong CSDLIT

Bảng 13: Một số giá trị khoảng cách giữa các sự kiện trong cơ số trí thúc 40 Bảng 14: Sự tương ứng giữa

cơ sổ trì thức va mang noston 42

Bang 15: Độ chính xác với bộ dữ liệu test khi áp dựng, các phương pháp hạn chế

overfitling sau củng 4000 chủ kì epoch co ¬— SL Bang 16: Hé số sử dụng cho mỏ hình học 53 láng 17: Lhệu nẵng của mồ hình mạng nơ-ron với bộ dữ liệu UCI 154

Bảng 18: Độ chính xác của một số mô hình mạng nơ-ron trên cùng bộ đữ liệu 55 Bang 19: hông tin dử liệu nghiên cứu của bệnh nhân tại trung tâm Nội tiết Dai tháo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ¬ Bang 20: Kết quả thực nghiệm của mô hình với bộ đữ liệu nghiên cứu bệnh nhân đói tháo đường của bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ecoceoooeoeoe 58

Trang 25

LỜI CẢM ƠN

Dau tién, cm xin dược gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới Thấy giáo - PGS.TS

Phạm Văn lái, Viện Công nghệ thông tim vả Truyền thông, Trường Dại học Bach Khoa Hà Nội đã hướng dẫn và cho em những lời khuyên rong quả trình thực biện luận văn này

“Tiếp theo, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong Viện Công nghệ thông tỉa và truyền thông, Viên đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa

Hà Nội đã tạo điều kiện cho em trong suốt quá trình học tập vả nghiên cứu tại

trường Căm cm thạc sĩ bác sĩ Phạm Thị IIông Nhung đã hỗ trợ em trong việc xây

dựng cơ sở trí thức và số liệu nghiên cứu cho luận văn

Cudi cing, em xin bay tổ lòng cảm ơn tới những người thân trong gia đỉnh, bạn bè đã động viên và giúp đỡ để em hoàn thành bản luận văn nay

Ha Noi, ngay 02 thang 09 nam 2019

HỌC VIÊN

Nguyễn Đức Thọ

Trang 26

MUC LU

LOI CAM DOAN

TỎI CẮM ƠN

DANH MỤC CÁC KÍ H1ỆU, CHỮ VHEF TẤT -

DANH MUC CAC BANG

2.2.2 Các thành phản cơ bản trong hệ cơ sở trì thức,

2.2.3 Biểu diễn sự kiện — luật trong hệ cơ sở trị thức

2.2.4 Khoảng cách giữa cáo sự kiện co eocooneeoe

2.3 Mane no-ron nhan tao

2.3.4 Thuật toàn lan truyền ngược i

Định hướng gid quyét DAI 08M ee ccccccceesseeessseessssnnneesseee

Nội dung của luận văn —

3.1 Mé hinh ứng dụng hỗ Ire chẵn đoán bệnh đái tháo đường

3.2 Đầu vào và đầu ra

3.3 Mô tả đử liệu học

3.4 Xử lý đữ liệu HH HH HH HH ng 0d tr

3.41 Xứ

lữ liệu ngoại lai

3.4.2 Quy chuấn đữ liệu

25

Trang 27

MUC LU

LOI CAM DOAN

TỎI CẮM ƠN

DANH MỤC CÁC KÍ H1ỆU, CHỮ VHEF TẤT -

DANH MUC CAC BANG

2.2.2 Các thành phản cơ bản trong hệ cơ sở trì thức,

2.2.3 Biểu diễn sự kiện — luật trong hệ cơ sở trị thức

2.2.4 Khoảng cách giữa cáo sự kiện co eocooneeoe

2.3 Mane no-ron nhan tao

2.3.4 Thuật toàn lan truyền ngược i

Định hướng gid quyét DAI 08M ee ccccccceesseeessseessssnnneesseee

Nội dung của luận văn —

3.1 Mé hinh ứng dụng hỗ Ire chẵn đoán bệnh đái tháo đường

3.2 Đầu vào và đầu ra

3.3 Mô tả đử liệu học

3.4 Xử lý đữ liệu HH HH HH HH ng 0d tr

3.41 Xứ

lữ liệu ngoại lai

3.4.2 Quy chuấn đữ liệu

25

Trang 28

linh 25: Mê hình mạng nơ-ron thử nghiệm biểu diễn bởi thư viện Keras

Hinh 26: Biéu dé giá trị hàm mắt mát và độ chỉnh xác với bộ đữ liệu training và

lest trong 4000 chu ki epoch, - - - 53

bộ đữ

Tĩnh 27: Kết quả quá trình traiming mô hình mạng sau khi loại bd 2 thuộc tinh

Blood Pressure va Skin Thickness - - 37 THình 28: Màn hình tình răng chẩn doán bệnh DTP - 59 Hình 29: Mán hình tỉnh năng quản lý sự kiện Xeneesseueeoo.ÔU Tình 30: Màn hình tính năng quân lý luật 60

Trang 29

3.5 Mô hình mang nơ-rơn kết hợp cơ sở trị thức

Cơ sở trị thức Thun hư

Trựa chọn thuộc tính đầu vào sử dụng CSDIL.TT

Lựa chon số lượng lớp và số lượng node sử dụng CSDLTT

Mô hình mạng nơ-rơn

Tối trụ hiệu nẵng mồ hình mạng nơ-rơn

4.1 Thông số máy chủ

4.2 Kết quả thực nghiệm

4,3 Danh gia

4.4 Useoase: Dữ liệu nghiên cứu của bệnh nhân đại thao duéme tại trưng tâm Nội tiét —

Đi thảo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội

5.2 Hướng phát triển - nhà 11 errree

TÀI T.IEU THAM KHẢO

Trang 30

DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CHỮ VIỆT TAT

AI Artificial Intelligence Trí tuệ nhân tạo

ANN Actificial Neural Network Mạng nơ-rơn nhân lạo

DID ái tháo đường Dai tháo đường

FENN Feed forward neural network © Mang no-ron truyén thing,

RNN Recurrent neural network Mạng nơ-ron hồi quy

MLP Multi Layer Perceptron Mạng truyền thắng nhiều lớp

KBANN Knowledge Based Artificial Mạng nơ-ron nhân tạo dựa

Neural Network trên cơ sở trị thức

FPG Fact Precedence Graph Dé thi liên kết sự kiện

UCI Center for Machine Leaming Trung tám học máy và các hệ

and Intelligent Systems at the thông thông minh của trường nvorsity of California, Irvine dai hoc California, Irvine

HbAle Glycaled hemoglobin Hemoglobin dic bigt két hop

giữa hemoglobin và đường

glucose CSDL Cơ sở dữ liệu Cơ sở đữ liệu

CSDLTT Cơ sở dữ liệu trị thức Cơ sở đữ liệu trí thức bao

gồm các sự kiện và luật

ReLU Rectified Linear Unit Hàm truyền ReLU

Trang 31

Hình 1: Mô bình ửng dụng hệ cơ sở trị thức .- e cv TÌ

linh 2: Đề thị Fact Precedence Graph (I'PG) +

linh 5: Mạng nơ-ron hồi quy co 6c cctccttrcrrrrrrrercee se, TÔ

Hinh 7: M6 hinh mang với uuật toán lan truyền ngược sai số 22 Hình 8: Quả trình lan truyền tiễn esssesssssssessseeeseeeeessanssssssssssessseeensee 23

Hinh 9: Céng thite link outpul cho 1 node trong mang no-ror, 33

Hình 10: Kiến trúc hệ thông mô hình để xuất

1Iỉnh 11: Sơ đồ hoạt động quá trình học của mạng nơ-rơn kết hợp CSDLLVT,

Hinh 12: Biéu dé histogram các thuộc tính của dữ liệu - - 30

linh 14: Diển đồ hảm mất mát lintropy của các mô hình rạng no-ron nhiều lớp

với số lượng nede thay đối từ 1 — 7 trong bài toán phân lớp 41 Hình 15: Biểu đỗ ham mat mat Entropy cửa các mô hình mạng nơ-ron nhiều lớp với số lượng lớp thay đổi từ 1 — 5 trong bài toán phân lớp - 43

Hình 16: Xây dựng cây liên kết từ CSDILLTT - - 44

Hình 17: Xây dựng mạng các node bằng cách ảnh xạ câu trúc phân cắp 44

Tĩinh 18: Xây dựng mạng no-ron - - - - 45

Tình 19: Một mô Tỉnh mạng nơ-ren với số lượng lớp ân và số lượng node trơng

Hình 20: Biểu đồ độ chính xáo và giá trị hàm mắt mát trong quá trình training 17

Trang 32

3.5 Mô hình mang nơ-rơn kết hợp cơ sở trị thức

Cơ sở trị thức Thun hư

Trựa chọn thuộc tính đầu vào sử dụng CSDIL.TT

Lựa chon số lượng lớp và số lượng node sử dụng CSDLTT

Mô hình mạng nơ-rơn

Tối trụ hiệu nẵng mồ hình mạng nơ-rơn

4.1 Thông số máy chủ

4.2 Kết quả thực nghiệm

4,3 Danh gia

4.4 Useoase: Dữ liệu nghiên cứu của bệnh nhân đại thao duéme tại trưng tâm Nội tiét —

Đi thảo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội

5.2 Hướng phát triển - nhà 11 errree

TÀI T.IEU THAM KHẢO

Trang 33

linh 25: Mê hình mạng nơ-ron thử nghiệm biểu diễn bởi thư viện Keras

Hinh 26: Biéu dé giá trị hàm mắt mát và độ chỉnh xác với bộ đữ liệu training và

lest trong 4000 chu ki epoch, - - - 53

bộ đữ

Tĩnh 27: Kết quả quá trình traiming mô hình mạng sau khi loại bd 2 thuộc tinh

Blood Pressure va Skin Thickness - - 37 THình 28: Màn hình tình răng chẩn doán bệnh DTP - 59 Hình 29: Mán hình tỉnh năng quản lý sự kiện Xeneesseueeoo.ÔU Tình 30: Màn hình tính năng quân lý luật 60

Trang 34

LỜI CẢM ƠN

Dau tién, cm xin dược gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới Thấy giáo - PGS.TS

Phạm Văn lái, Viện Công nghệ thông tim vả Truyền thông, Trường Dại học Bach Khoa Hà Nội đã hướng dẫn và cho em những lời khuyên rong quả trình thực biện luận văn này

“Tiếp theo, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong Viện Công nghệ thông tỉa và truyền thông, Viên đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa

Hà Nội đã tạo điều kiện cho em trong suốt quá trình học tập vả nghiên cứu tại

trường Căm cm thạc sĩ bác sĩ Phạm Thị IIông Nhung đã hỗ trợ em trong việc xây

dựng cơ sở trí thức và số liệu nghiên cứu cho luận văn

Cudi cing, em xin bay tổ lòng cảm ơn tới những người thân trong gia đỉnh, bạn bè đã động viên và giúp đỡ để em hoàn thành bản luận văn nay

Ha Noi, ngay 02 thang 09 nam 2019

HỌC VIÊN

Nguyễn Đức Thọ

Trang 35

linh 25: Mê hình mạng nơ-ron thử nghiệm biểu diễn bởi thư viện Keras

Hinh 26: Biéu dé giá trị hàm mắt mát và độ chỉnh xác với bộ đữ liệu training và

lest trong 4000 chu ki epoch, - - - 53

bộ đữ

Tĩnh 27: Kết quả quá trình traiming mô hình mạng sau khi loại bd 2 thuộc tinh

Blood Pressure va Skin Thickness - - 37 THình 28: Màn hình tình răng chẩn doán bệnh DTP - 59 Hình 29: Mán hình tỉnh năng quản lý sự kiện Xeneesseueeoo.ÔU Tình 30: Màn hình tính năng quân lý luật 60

Trang 36

MUC LU

LOI CAM DOAN

TỎI CẮM ƠN

DANH MỤC CÁC KÍ H1ỆU, CHỮ VHEF TẤT -

DANH MUC CAC BANG

2.2.2 Các thành phản cơ bản trong hệ cơ sở trì thức,

2.2.3 Biểu diễn sự kiện — luật trong hệ cơ sở trị thức

2.2.4 Khoảng cách giữa cáo sự kiện co eocooneeoe

2.3 Mane no-ron nhan tao

2.3.4 Thuật toàn lan truyền ngược i

Định hướng gid quyét DAI 08M ee ccccccceesseeessseessssnnneesseee

Nội dung của luận văn —

3.1 Mé hinh ứng dụng hỗ Ire chẵn đoán bệnh đái tháo đường

3.2 Đầu vào và đầu ra

3.3 Mô tả đử liệu học

3.4 Xử lý đữ liệu HH HH HH HH ng 0d tr

3.41 Xứ

lữ liệu ngoại lai

3.4.2 Quy chuấn đữ liệu

25

Trang 37

DANH MỤC CÁC BẰNG

Bang 1: Vi du biểu diễn sự kiện trong hè cơ sở trí thức + 13

Bang 7: Một số bàm kích hoạt thông dựng ooo 5 3¬

Bing 3: Mé tả thuộc tính trong lap diz - 29

Bang 4: Số lượng ban ghi sai vé mat ngit nghia theo timg thuộc tính 31

Bang 5: Thude tinh va gia ti bién 49.0000 oceeee —

đảng 7: Mẫu dữ liệu đâu vào đã chuẩn hóa 233

Tăng 8: Một số yếu tổ nguy cơ sử đựng trong các cuộc khảo sát chân đoán bệnh

đảng 9: Một số mô hình chân đoán bệnh đái thảo đường 235

Bang 11: MOL 34 surkign co trong co sé in thie - - 36

Bảng 12: Một số luật co trong CSDLIT

Bảng 13: Một số giá trị khoảng cách giữa các sự kiện trong cơ số trí thúc 40 Bảng 14: Sự tương ứng giữa

cơ sổ trì thức va mang noston 42

Bang 15: Độ chính xác với bộ dữ liệu test khi áp dựng, các phương pháp hạn chế

overfitling sau củng 4000 chủ kì epoch co ¬— SL Bang 16: Hé số sử dụng cho mỏ hình học 53 láng 17: Lhệu nẵng của mồ hình mạng nơ-ron với bộ dữ liệu UCI 154

Bảng 18: Độ chính xác của một số mô hình mạng nơ-ron trên cùng bộ đữ liệu 55 Bang 19: hông tin dử liệu nghiên cứu của bệnh nhân tại trung tâm Nội tiết Dai tháo đường, bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ¬ Bang 20: Kết quả thực nghiệm của mô hình với bộ đữ liệu nghiên cứu bệnh nhân đói tháo đường của bệnh viện Bạch Mai Hà Nội ecoceoooeoeoe 58

Ngày đăng: 21/06/2025, 23:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  6:  Mẫu  đữ  liệu  đầu vào.  -  -  -  -  32 - Luận văn xây dựng hệ thống hỗ trợ chẩn Đoán bệnh sử dụng neural networks
ng 6: Mẫu đữ liệu đầu vào. - - - - 32 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm