IV Initialization Vector 'Vectơ Khởi tạo K KCK Key Contirmation Key Khóa xác nhận khóa KEK Key Encryption Key Khóa mã hóa khóa KeyID Key Identifier Số nhận dạng khóa L LAN Local Area
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI
NGUYEN BUC LONG
KHAO SAT HIEU QUA HOAT DONG CUA MANG WLAN 802.L1b
voi MOT SO CO CHE BAO MAT THONG DUNG
LUAN VAN THAC SI
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆ
ội, 2006
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
G DẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
NGUYÊN ĐỨC LONG
KHAO SAT HIEU QUA HOAT BONG CỦA MẠNG WLAN 802.1b VƠÍ
MOT 80 CO CHE BAO MAT THONG DUNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN : TS.NGUYỄN HỮU THANH
Tà Nội, 2006
Trang 3
CHUONG 1 TONG QUAN VỀ MẠNG 302.11
11 n không day IEEE 802.11
3.1.1 Chất lượng liên kết Vô tuyến Œadio Link Quality)
3.1.2 Van dé dn mit (Hidden node)
32 Các chế dộ truy cập MÁC và vấn dé dịnh Thôi (Timing)
32.1 Các chứng năng cảm nhận sóng nang và véc tơ định vị mạng (NAY)
3.2.2 Khoảng cách giữa các khung
33 Khudng dang khung
33.1 Trường điều khiển khung (Frame Control)
3.3.2 Trường Duralion/TI)
4.3.3 Các trường địa chỉ
3.3.4 Trường điểu khiển lhữ tự (Sequen
3.3.5 Trường thân khung (Frame Bods) ,
3.3.6 Chuỗi kiểm tra khung (Frame Check Sequence [1 FCS)
CHUONG 4 CHUNG THUC WEP
41 Cosé cho ma héa WEP
42 Các hoạt động mã hóa WEP
4.21 Xử lý doligu WEP
4.2.2 Sự mở rộng của khung khi
4.2.3 Vain dé phan phat khéa WEP
Control Field)
Trang 4trong mang WLAN
ESS Extended Service Set Bộ địch vụ mở rộng
F
FCS Frame Check Sequence Chuỗi kiểm tra khung
Frequency Division Multiple Đa truy cập phân chia theo
Access ma
Frequency Hopping Spread
FHSS See ERE Trải phổ nhảy tân
Giao thức truyền siêu van
HTTP Hyper Text Transfer Protoeol s
bản
I
IBSS Independent Basic Service Set Bộ dịch vụ cơ bản độc lập
s Giá trị kiểm tra toàn vẹn dữ
ICV Integrity Check Value
liệu
Institute of Electrical and
IEEE Vién ky thuat dién và điện tử
Electronic Engineers
IR Infrared light Hồng ngoại
ISM Industrial, Scientific, Medical Nhóm băng tần số không
Trang 5Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Avoidance mang / Chống xung đột
Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Detection mang / Phát hiện xung đột
CTS Clear To Send Sin sàng gửi
D
DA Destinatin Address Dia chi dich
Chức năng phối hợp phân
DCF Distributed Coordination Function aE lu
tán
Dynamie Host Configuration Giao thức cấu hình động cho DHCP,
Protocol máy trạm
Khoảng cách giữa các khung
Trang 6
PAN Personal Area Network Mạng cá nhân
PC Personal computer Máy tính cá nhân
Chức năng phối hợp tậi
trung
PCF Intertrame Space
(PIFS) PCE,
Hiệp hội quốc tế về card nhớ
cho máy tính cá nhân: đã Personal Computer Memory Card 3
PCMCIA xây dựng tiêu chuẩn cho các
International Association ,
thiết bị, như modem và các ổ đĩa cứng lắp ngoài.v.v
Giao thức chứng thực có thể PEAP Protected EAP „ ;
của 802 I1, làm nhiệm vụ
PMD Physical Medium Dependent =
truyền các gới tin vào không
gian vô tuyến
PMK Pairwise MK Khóa chủ Pairwise
Trang 7trong mang WLAN
ESS Extended Service Set Bộ địch vụ mở rộng
F
FCS Frame Check Sequence Chuỗi kiểm tra khung
Frequency Division Multiple Đa truy cập phân chia theo
Access ma
Frequency Hopping Spread
FHSS See ERE Trải phổ nhảy tân
Giao thức truyền siêu van
HTTP Hyper Text Transfer Protoeol s
bản
I
IBSS Independent Basic Service Set Bộ dịch vụ cơ bản độc lập
s Giá trị kiểm tra toàn vẹn dữ
ICV Integrity Check Value
liệu
Institute of Electrical and
IEEE Vién ky thuat dién và điện tử
Electronic Engineers
IR Infrared light Hồng ngoại
ISM Industrial, Scientific, Medical Nhóm băng tần số không
Trang 843 Cac van dé eta WEP
Các khung yêu cầu và trả lời
Các khung thành công và thất bại
ví dụ về quá trình trao đổi EAP
6.1 Một sổ nghiên cứu của các học niấ nước ngoài .103
62 Mục tiêu của thí í nghiện
6.3 Phương pháp
632 Cấu hinh của hệ thống WLAN thử nghiệm R 108 6.3.3 Các lớp bảo mật "
Một số kết luận rút ra
Trang 9
được cấp phép ở Hoa Kỳ
dùng trong: Công nghiệp, Khoa học, Y học
IV Initialization Vector 'Vectơ Khởi tạo
K
KCK Key Contirmation Key Khóa xác nhận khóa
KEK Key Encryption Key Khóa mã hóa khóa
KeyID Key Identifier Số nhận dạng khóa
L
LAN Local Area Network Mạng cục bộ
Một chuẩn nhận thực EAP
LEAP Lightweight EAP
do Cisco sing tao ra
Giao thức điều khiển lớp
LLC Layer Link Control
lién két
M
Giao thức điều khiển truy
MAC Media Access Control cập môi trường truyền dữ
liệu
MAN Metropolitan Area Network Mạng đô thị
- Mã kiểm tra toàn vẹn dữ liệu
MIC Message Integrity Code xe
Trang 1043 Cac van dé eta WEP
Các khung yêu cầu và trả lời
Các khung thành công và thất bại
ví dụ về quá trình trao đổi EAP
6.1 Một sổ nghiên cứu của các học niấ nước ngoài .103
62 Mục tiêu của thí í nghiện
6.3 Phương pháp
632 Cấu hinh của hệ thống WLAN thử nghiệm R 108 6.3.3 Các lớp bảo mật "
Một số kết luận rút ra
Trang 11
trong mang WLAN
ESS Extended Service Set Bộ địch vụ mở rộng
F
FCS Frame Check Sequence Chuỗi kiểm tra khung
Frequency Division Multiple Đa truy cập phân chia theo
Access ma
Frequency Hopping Spread
FHSS See ERE Trải phổ nhảy tân
Giao thức truyền siêu van
HTTP Hyper Text Transfer Protoeol s
bản
I
IBSS Independent Basic Service Set Bộ dịch vụ cơ bản độc lập
s Giá trị kiểm tra toàn vẹn dữ
ICV Integrity Check Value
liệu
Institute of Electrical and
IEEE Vién ky thuat dién và điện tử
Electronic Engineers
IR Infrared light Hồng ngoại
ISM Industrial, Scientific, Medical Nhóm băng tần số không
Trang 1243 Cac van dé eta WEP
Các khung yêu cầu và trả lời
Các khung thành công và thất bại
ví dụ về quá trình trao đổi EAP
6.1 Một sổ nghiên cứu của các học niấ nước ngoài .103
62 Mục tiêu của thí í nghiện
6.3 Phương pháp
632 Cấu hinh của hệ thống WLAN thử nghiệm R 108 6.3.3 Các lớp bảo mật "
Một số kết luận rút ra
Trang 13
trong mang WLAN
ESS Extended Service Set Bộ địch vụ mở rộng
F
FCS Frame Check Sequence Chuỗi kiểm tra khung
Frequency Division Multiple Đa truy cập phân chia theo
Access ma
Frequency Hopping Spread
FHSS See ERE Trải phổ nhảy tân
Giao thức truyền siêu van
HTTP Hyper Text Transfer Protoeol s
bản
I
IBSS Independent Basic Service Set Bộ dịch vụ cơ bản độc lập
s Giá trị kiểm tra toàn vẹn dữ
ICV Integrity Check Value
liệu
Institute of Electrical and
IEEE Vién ky thuat dién và điện tử
Electronic Engineers
IR Infrared light Hồng ngoại
ISM Industrial, Scientific, Medical Nhóm băng tần số không
Trang 14được cấp phép ở Hoa Kỳ
dùng trong: Công nghiệp, Khoa học, Y học
IV Initialization Vector 'Vectơ Khởi tạo
K
KCK Key Contirmation Key Khóa xác nhận khóa
KEK Key Encryption Key Khóa mã hóa khóa
KeyID Key Identifier Số nhận dạng khóa
L
LAN Local Area Network Mạng cục bộ
Một chuẩn nhận thực EAP
LEAP Lightweight EAP
do Cisco sing tao ra
Giao thức điều khiển lớp
LLC Layer Link Control
lién két
M
Giao thức điều khiển truy
MAC Media Access Control cập môi trường truyền dữ
liệu
MAN Metropolitan Area Network Mạng đô thị
- Mã kiểm tra toàn vẹn dữ liệu
MIC Message Integrity Code xe
Trang 15trong mang WLAN
ESS Extended Service Set Bộ địch vụ mở rộng
F
FCS Frame Check Sequence Chuỗi kiểm tra khung
Frequency Division Multiple Đa truy cập phân chia theo
Access ma
Frequency Hopping Spread
FHSS See ERE Trải phổ nhảy tân
Giao thức truyền siêu van
HTTP Hyper Text Transfer Protoeol s
bản
I
IBSS Independent Basic Service Set Bộ dịch vụ cơ bản độc lập
s Giá trị kiểm tra toàn vẹn dữ
ICV Integrity Check Value
liệu
Institute of Electrical and
IEEE Vién ky thuat dién và điện tử
Electronic Engineers
IR Infrared light Hồng ngoại
ISM Industrial, Scientific, Medical Nhóm băng tần số không
Trang 16
PAN Personal Area Network Mạng cá nhân
PC Personal computer Máy tính cá nhân
Chức năng phối hợp tậi
trung
PCF Intertrame Space
(PIFS) PCE,
Hiệp hội quốc tế về card nhớ
cho máy tính cá nhân: đã Personal Computer Memory Card 3
PCMCIA xây dựng tiêu chuẩn cho các
International Association ,
thiết bị, như modem và các ổ đĩa cứng lắp ngoài.v.v
Giao thức chứng thực có thể PEAP Protected EAP „ ;
của 802 I1, làm nhiệm vụ
PMD Physical Medium Dependent =
truyền các gới tin vào không
gian vô tuyến
PMK Pairwise MK Khóa chủ Pairwise
Trang 17
PAN Personal Area Network Mạng cá nhân
PC Personal computer Máy tính cá nhân
Chức năng phối hợp tậi
trung
PCF Intertrame Space
(PIFS) PCE,
Hiệp hội quốc tế về card nhớ
cho máy tính cá nhân: đã Personal Computer Memory Card 3
PCMCIA xây dựng tiêu chuẩn cho các
International Association ,
thiết bị, như modem và các ổ đĩa cứng lắp ngoài.v.v
Giao thức chứng thực có thể PEAP Protected EAP „ ;
của 802 I1, làm nhiệm vụ
PMD Physical Medium Dependent =
truyền các gới tin vào không
gian vô tuyến
PMK Pairwise MK Khóa chủ Pairwise
Trang 18Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Avoidance mang / Chống xung đột
Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Detection mang / Phát hiện xung đột
CTS Clear To Send Sin sàng gửi
D
DA Destinatin Address Dia chi dich
Chức năng phối hợp phân
DCF Distributed Coordination Function aE lu
tán
Dynamie Host Configuration Giao thức cấu hình động cho DHCP,
Protocol máy trạm
Khoảng cách giữa các khung
Trang 19được cấp phép ở Hoa Kỳ
dùng trong: Công nghiệp, Khoa học, Y học
IV Initialization Vector 'Vectơ Khởi tạo
K
KCK Key Contirmation Key Khóa xác nhận khóa
KEK Key Encryption Key Khóa mã hóa khóa
KeyID Key Identifier Số nhận dạng khóa
L
LAN Local Area Network Mạng cục bộ
Một chuẩn nhận thực EAP
LEAP Lightweight EAP
do Cisco sing tao ra
Giao thức điều khiển lớp
LLC Layer Link Control
lién két
M
Giao thức điều khiển truy
MAC Media Access Control cập môi trường truyền dữ
liệu
MAN Metropolitan Area Network Mạng đô thị
- Mã kiểm tra toàn vẹn dữ liệu
MIC Message Integrity Code xe
Trang 20
PAN Personal Area Network Mạng cá nhân
PC Personal computer Máy tính cá nhân
Chức năng phối hợp tậi
trung
PCF Intertrame Space
(PIFS) PCE,
Hiệp hội quốc tế về card nhớ
cho máy tính cá nhân: đã Personal Computer Memory Card 3
PCMCIA xây dựng tiêu chuẩn cho các
International Association ,
thiết bị, như modem và các ổ đĩa cứng lắp ngoài.v.v
Giao thức chứng thực có thể PEAP Protected EAP „ ;
của 802 I1, làm nhiệm vụ
PMD Physical Medium Dependent =
truyền các gới tin vào không
gian vô tuyến
PMK Pairwise MK Khóa chủ Pairwise
Trang 21Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Avoidance mang / Chống xung đột
Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Detection mang / Phát hiện xung đột
CTS Clear To Send Sin sàng gửi
D
DA Destinatin Address Dia chi dich
Chức năng phối hợp phân
DCF Distributed Coordination Function aE lu
tán
Dynamie Host Configuration Giao thức cấu hình động cho DHCP,
Protocol máy trạm
Khoảng cách giữa các khung
Trang 22Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Avoidance mang / Chống xung đột
Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Detection mang / Phát hiện xung đột
CTS Clear To Send Sin sàng gửi
D
DA Destinatin Address Dia chi dich
Chức năng phối hợp phân
DCF Distributed Coordination Function aE lu
tán
Dynamie Host Configuration Giao thức cấu hình động cho DHCP,
Protocol máy trạm
Khoảng cách giữa các khung
Trang 23trong mang WLAN
ESS Extended Service Set Bộ địch vụ mở rộng
F
FCS Frame Check Sequence Chuỗi kiểm tra khung
Frequency Division Multiple Đa truy cập phân chia theo
Access ma
Frequency Hopping Spread
FHSS See ERE Trải phổ nhảy tân
Giao thức truyền siêu van
HTTP Hyper Text Transfer Protoeol s
bản
I
IBSS Independent Basic Service Set Bộ dịch vụ cơ bản độc lập
s Giá trị kiểm tra toàn vẹn dữ
ICV Integrity Check Value
liệu
Institute of Electrical and
IEEE Vién ky thuat dién và điện tử
Electronic Engineers
IR Infrared light Hồng ngoại
ISM Industrial, Scientific, Medical Nhóm băng tần số không
Trang 2443 Cac van dé eta WEP
Các khung yêu cầu và trả lời
Các khung thành công và thất bại
ví dụ về quá trình trao đổi EAP
6.1 Một sổ nghiên cứu của các học niấ nước ngoài .103
62 Mục tiêu của thí í nghiện
6.3 Phương pháp
632 Cấu hinh của hệ thống WLAN thử nghiệm R 108 6.3.3 Các lớp bảo mật "
Một số kết luận rút ra
Trang 25
43 Cac van dé eta WEP
Các khung yêu cầu và trả lời
Các khung thành công và thất bại
ví dụ về quá trình trao đổi EAP
6.1 Một sổ nghiên cứu của các học niấ nước ngoài .103
62 Mục tiêu của thí í nghiện
6.3 Phương pháp
632 Cấu hinh của hệ thống WLAN thử nghiệm R 108 6.3.3 Các lớp bảo mật "
Một số kết luận rút ra
Trang 26
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT
AID Association ID — AID Nhận dạng liên kết
AP Access Point Điểm truy cập Wifi
AU Authenticator Bộ chứng thực
B
BSA Basic Serive Area Khu vực dịch vụ cơ bản
BSS Basic Service Set Bộ dich vụ cơ bản
BSSID Basic Service Set Identifier S6 nhan dang BSS
€
CCA Clear Channel Assessment Dah gid mite Ae sansa
truyền của kênh
Một giao thức mới trong ache Counter Mode with CBC-MAC 802.11i, thuc hiện đếm gói
Protocol để tránh hoạt động tấn công
của những kẻ nghe trộm
Chế độ Không tranh chấp
CF Contention-Free của môi trường truyền vô
tuyến CRC Cycle Redundancy Check “Thuật toán kiểm tra dư vòng
CSMA Carrier Sense Multiple Access Đa truy cập cảm nhận sóng
mang
Trang 27
PAN Personal Area Network Mạng cá nhân
PC Personal computer Máy tính cá nhân
Chức năng phối hợp tậi
trung
PCF Intertrame Space
(PIFS) PCE,
Hiệp hội quốc tế về card nhớ
cho máy tính cá nhân: đã Personal Computer Memory Card 3
PCMCIA xây dựng tiêu chuẩn cho các
International Association ,
thiết bị, như modem và các ổ đĩa cứng lắp ngoài.v.v
Giao thức chứng thực có thể PEAP Protected EAP „ ;
của 802 I1, làm nhiệm vụ
PMD Physical Medium Dependent =
truyền các gới tin vào không
gian vô tuyến
PMK Pairwise MK Khóa chủ Pairwise
Trang 28Bộ phát số giả ngâu nhiên
PRNG Pseudorandom Number Generator | dùng trong thuật toán RC4
tạo mã WEP
Chế độ tiết kiệm năng lượng
mang Wifi
PSK Pre-shared key Khóa chia sẻ trước
Point — to- point tunneling - = al
Protocol os
— điểm
PTK Pairwise Transient Key Khóa Pairwise tạm thời
R
Remote Access Dial In User Dịch vụ người dùng truy cập
RADIUS š
Service từ xa bảng cách quay số
RC4 Rivest Cipher 4 Kỹ thuật mã hóa Rivest 4
RF Radio Frequency "Tần số sóng vô tuyến
RSN Robust Secure Network Mạng bảo mật rất cao
S
Khoảng cách giữa các khung
SIFS Short Interframe Space -
Trang 29được cấp phép ở Hoa Kỳ
dùng trong: Công nghiệp, Khoa học, Y học
IV Initialization Vector 'Vectơ Khởi tạo
K
KCK Key Contirmation Key Khóa xác nhận khóa
KEK Key Encryption Key Khóa mã hóa khóa
KeyID Key Identifier Số nhận dạng khóa
L
LAN Local Area Network Mạng cục bộ
Một chuẩn nhận thực EAP
LEAP Lightweight EAP
do Cisco sing tao ra
Giao thức điều khiển lớp
LLC Layer Link Control
lién két
M
Giao thức điều khiển truy
MAC Media Access Control cập môi trường truyền dữ
liệu
MAN Metropolitan Area Network Mạng đô thị
- Mã kiểm tra toàn vẹn dữ liệu
MIC Message Integrity Code xe
Trang 30được cấp phép ở Hoa Kỳ
dùng trong: Công nghiệp, Khoa học, Y học
IV Initialization Vector 'Vectơ Khởi tạo
K
KCK Key Contirmation Key Khóa xác nhận khóa
KEK Key Encryption Key Khóa mã hóa khóa
KeyID Key Identifier Số nhận dạng khóa
L
LAN Local Area Network Mạng cục bộ
Một chuẩn nhận thực EAP
LEAP Lightweight EAP
do Cisco sing tao ra
Giao thức điều khiển lớp
LLC Layer Link Control
lién két
M
Giao thức điều khiển truy
MAC Media Access Control cập môi trường truyền dữ
liệu
MAN Metropolitan Area Network Mạng đô thị
- Mã kiểm tra toàn vẹn dữ liệu
MIC Message Integrity Code xe
Trang 31được cấp phép ở Hoa Kỳ
dùng trong: Công nghiệp, Khoa học, Y học
IV Initialization Vector 'Vectơ Khởi tạo
K
KCK Key Contirmation Key Khóa xác nhận khóa
KEK Key Encryption Key Khóa mã hóa khóa
KeyID Key Identifier Số nhận dạng khóa
L
LAN Local Area Network Mạng cục bộ
Một chuẩn nhận thực EAP
LEAP Lightweight EAP
do Cisco sing tao ra
Giao thức điều khiển lớp
LLC Layer Link Control
lién két
M
Giao thức điều khiển truy
MAC Media Access Control cập môi trường truyền dữ
liệu
MAN Metropolitan Area Network Mạng đô thị
- Mã kiểm tra toàn vẹn dữ liệu
MIC Message Integrity Code xe
Trang 32Bộ phát số giả ngâu nhiên
PRNG Pseudorandom Number Generator | dùng trong thuật toán RC4
tạo mã WEP
Chế độ tiết kiệm năng lượng
mang Wifi
PSK Pre-shared key Khóa chia sẻ trước
Point — to- point tunneling - = al
Protocol os
— điểm
PTK Pairwise Transient Key Khóa Pairwise tạm thời
R
Remote Access Dial In User Dịch vụ người dùng truy cập
RADIUS š
Service từ xa bảng cách quay số
RC4 Rivest Cipher 4 Kỹ thuật mã hóa Rivest 4
RF Radio Frequency "Tần số sóng vô tuyến
RSN Robust Secure Network Mạng bảo mật rất cao
S
Khoảng cách giữa các khung
SIFS Short Interframe Space -
Trang 3343 Cac van dé eta WEP
Các khung yêu cầu và trả lời
Các khung thành công và thất bại
ví dụ về quá trình trao đổi EAP
6.1 Một sổ nghiên cứu của các học niấ nước ngoài .103
62 Mục tiêu của thí í nghiện
6.3 Phương pháp
632 Cấu hinh của hệ thống WLAN thử nghiệm R 108 6.3.3 Các lớp bảo mật "
Một số kết luận rút ra
Trang 34
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT
AID Association ID — AID Nhận dạng liên kết
AP Access Point Điểm truy cập Wifi
AU Authenticator Bộ chứng thực
B
BSA Basic Serive Area Khu vực dịch vụ cơ bản
BSS Basic Service Set Bộ dich vụ cơ bản
BSSID Basic Service Set Identifier S6 nhan dang BSS
€
CCA Clear Channel Assessment Dah gid mite Ae sansa
truyền của kênh
Một giao thức mới trong ache Counter Mode with CBC-MAC 802.11i, thuc hiện đếm gói
Protocol để tránh hoạt động tấn công
của những kẻ nghe trộm
Chế độ Không tranh chấp
CF Contention-Free của môi trường truyền vô
tuyến CRC Cycle Redundancy Check “Thuật toán kiểm tra dư vòng
CSMA Carrier Sense Multiple Access Đa truy cập cảm nhận sóng
mang
Trang 35Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Avoidance mang / Chống xung đột
Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Detection mang / Phát hiện xung đột
CTS Clear To Send Sin sàng gửi
D
DA Destinatin Address Dia chi dich
Chức năng phối hợp phân
DCF Distributed Coordination Function aE lu
tán
Dynamie Host Configuration Giao thức cấu hình động cho DHCP,
Protocol máy trạm
Khoảng cách giữa các khung
Trang 36Bộ phát số giả ngâu nhiên
PRNG Pseudorandom Number Generator | dùng trong thuật toán RC4
tạo mã WEP
Chế độ tiết kiệm năng lượng
mang Wifi
PSK Pre-shared key Khóa chia sẻ trước
Point — to- point tunneling - = al
Protocol os
— điểm
PTK Pairwise Transient Key Khóa Pairwise tạm thời
R
Remote Access Dial In User Dịch vụ người dùng truy cập
RADIUS š
Service từ xa bảng cách quay số
RC4 Rivest Cipher 4 Kỹ thuật mã hóa Rivest 4
RF Radio Frequency "Tần số sóng vô tuyến
RSN Robust Secure Network Mạng bảo mật rất cao
S
Khoảng cách giữa các khung
SIFS Short Interframe Space -
Trang 37Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Avoidance mang / Chống xung đột
Carrier Sense Multiple Đa truy cập cảm nhận sóng
Access/Collision Detection mang / Phát hiện xung đột
CTS Clear To Send Sin sàng gửi
D
DA Destinatin Address Dia chi dich
Chức năng phối hợp phân
DCF Distributed Coordination Function aE lu
tán
Dynamie Host Configuration Giao thức cấu hình động cho DHCP,
Protocol máy trạm
Khoảng cách giữa các khung