Sơ đỗ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình ƯCT 27 Hình 1.. Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình phòng thí nghiệm.... Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiê
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO _
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
NGUYÊN HỮU NAM
NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ USBF ỨNG DỤNG ĐÉ XỬ LÝ NƯỚC THÁI CHÉ
BIEN THỰC PHĂM GIẢU N,P
LUAN VAN THAC SY
KY THUAT MOI TRUONG
Tà Nội — Năm 2014
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO _
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
NGUYÊN HỮU NAM
KỸ THUẬT MỖI TRƯỜNG
NGƯỜI HƯỚNG DẦN KHOA HOC:
PGS.TS BANG XUAN THEN
Hà Nội — Nam 2014
Trang 3Aracrobic/anoxic/oxic (ky khíthiểu khishiéu khi)
Anoxic/oxic (thiếu khíhiều khí)
Phương pháp phân tích theo tiêu chuẩn của IIệp hội sức khỏe Cộng
đồng Mỹ
Anaerobic ammonium oxidation
THệp hội các quốc gia Dong Nam A Nhu cau oxy sinh héa (Biochemical Oxygen Demand)
Nhu cầu oxy sinh hóa trong 5 ngày
Nhu ciu oxy hóa hoc (Chemical Oxygen Demand)
Cổ phần
Công nghiệp thực phẩm
Chất thái rắn
Công ty
Hàm lượng oxy hòa tan trong nude (Dissolved Oxygen)
Tỷ số thức ăn/ sinh khối (Food/Aicroogranism)
(Œ«gBOD/kgMLSS ngây)
“Thời gian lưu thủy lực (Hydraulic Retention Từme) (giờ)
[lam lượng sinh khối (Mixed liquid volatile suspended solid) ứng/1)
TH
Nhà máy
Tốc dộ tải lượng hữu cơ (Organic loading ralc) kgCOD/wẺ ngày)
Photpho Tổể phân ứng hoạt động gián doan (Sequencing Batch Reactor)
Single reactor system for Hing-rate Ammonium Removal Over Nitrite
Chất rắn lơ lửng (Suspended solid) (mg/l)
Trang 41 Sơ đỗ mô hình USBE trong phòng thí nghiệm "— -
3 Kết quả nghiên đầu ra tương ứng với HRT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
¬.-
4 Kết quả nghiền dầu ra tương ứng với HRTT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
6 Biểu đỗ thể hiện tổng nitơ của dòng nước thải vào ra mô hình 82
7 Biểu để thể hiện TN dòng nước thải vào ra mô hình 83
8 Biểu dỗ thể hiện photpho đông nước thải vào và ra mô hình 84
9 Biểu đồ thể hiện tổng photpho động nước thải vào ra mô hình 85
Trang 5MUC HI
DANH MỤC CAC BANG
® Dôi tượng và phạm vi nghiên cứu " - ti
1.2 Đặc trưng nước thải của một số ngành công nghiệp chế biến thực phẩm 15
1.2.1 Dặc trưng nước thải ngành chế biến thuỷ hải sản
1.2.2 Đặc trưng nước thải ngành giết mỗ gia súc, gia cầm 16
1.2 Đặc trưng nước Ihải ngành sắn xuất rượu - bia 17
1.1.4 Dặc trưng nước thải ngành sản xuất đường seo, T
1.3.1.Công nghệ giết mổ „19 1.3.2.IIiện trạng môi trường nước thải " - "¬ Ẻ
14 Tổng quan về công nghệ xử lý nước thai gidu nite, photpho 22
1.4.1.Các công nghệ xử lý dang 4p dung trên thê giới "-~`
Trang 6DANH MUC CAC HINH VE, DO THI
Hình 1 1 Céng nghé giét mé lon tai Co sé ME Tri teers 20
llinh 1, 2 Cac giai đoạn hoạt động trong bé SBR "—— ˆ-
Hình 1 3 Sơ dỗ công nghệ xử lý nơ, photpho trong mương oxy hỏa 25
Hình 1 4 Sơ đỗ công nghệ xử lý niơ, photpho theo quy trình A2/O
Enh 1 5 Sơ dé công nghệ xử lý nợ, photpho theo quy trình Bardenpho Š giai
1lình 1 6 Sơ đỗ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình ƯCT 27
Hình 1 7 Sơ đồ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình VIP 28
Hình 1 8 Sơ đê Sharon Anammox ¬— 1
Hình 1 9 Sơ đỗ quá trình xử lý N-NH,¿! 31
Hình 1 10 Sơ độ nguyên lý của mô hình công nghệ USBE seers BB
llinh 1 11 Bé USBF bang thép không gi 6 Strathmore, Alberta, Anh 35
Hình 1 12 Cơ chế loại bö Phốt pho bằng biện pháp sinh học 40
1Tình 1 13 Ilinh đáng không gian thường sử dụng cho thiết bị USBIF 43
1ình 1 14 Giản đồ không gian lớp bùn lơ lửng của công nghệ USDF 4
Hình 1 15 Hình ảnh thiết bị USBE trong nhà máy xử lý nước thai Pinzolo (Y) sau khi nâng cấp thanh dang COMBI USBI 48
Hình 2 1 Hình ảnh thiết bị LSBE quy mô phòng thí nghiệm công suất
SOlitingay ca 53
Hình 2 2 Phương pháp nghiên cứu trên mé hinh 50 litingay "¬— SS
1Tình 2 3 Sơ dé bd sung ché phẩm vi sinh vào mô hình thiết bị
Trang 7-1.5 Tổng quan về công nghệ lọc sinh học dòng ngược USBE 233
1.5.1 Sự hình thành và phát triển công nghệ Loc sinh hoc đóng nguoc (USBF)33
1.5.2.Nguyên lý hoạt động và cầu tạo của công nghệ USBE ke 35 1.5.3.Ưu nhược điểm và phạm vỉ áp dụng của công nghệ LISDT ÖƑ43
1.5.4 Thực trạng nghiên cứu và ứng dụng công nghệ USBE trên thế giới và tai
'Việt Nam " " "3
2.1 Phương pháp nghiên cứu và thực nghiệm "—
2.1 1.Đối tượng nghiên cửu a 41
a Thiết bị USBF quy mô phòng thí nghiệm công suất 50 lít/ngảy S1
2.1.3.1.Phương pháp phần tích các chỉ tiêu môi trưởng "¬— 2.1.3.2.Phương pháp nghiên cứu trên mô hình 50 lít/ngày $4
CHIƯƠNG II: KÉT QUÁ VẢ THÁO LUẬN se SỞ
3.1 "Tỉnh toán, thiết kế mö hình 50 li/ngày so
3.2.1 Sơ đỗ thí nghiệm thiét bi USBF quy mé 50 lit/ngay trong phòng thí
3.2.Kết quả nghiên cứu trên mô bình 50 língây trong phỏng thí nghiệm 73
3.2.2.Khảo sát ảnh hưởng của thời gian lưu nước thải (HR'E)
3.2.3 Khảo sát hiệu quả xử lý chất hữu cơ 78
3 2.4 Khảo sát hiệu quả xử lý Nitơ 8ì
3.2.5.Khảo sát hiệu quả xử ly phất pho 84
CHƯƠNG II: KÉT LUẬN 87
Trang 81.5 Tổng quan về công nghệ lọc sinh học dòng ngược USBE 233
1.5.1 Sự hình thành và phát triển công nghệ Loc sinh hoc đóng nguoc (USBF)33
1.5.2.Nguyên lý hoạt động và cầu tạo của công nghệ USBE ke 35 1.5.3.Ưu nhược điểm và phạm vỉ áp dụng của công nghệ LISDT ÖƑ43
1.5.4 Thực trạng nghiên cứu và ứng dụng công nghệ USBE trên thế giới và tai
'Việt Nam " " "3
2.1 Phương pháp nghiên cứu và thực nghiệm "—
2.1 1.Đối tượng nghiên cửu a 41
a Thiết bị USBF quy mô phòng thí nghiệm công suất 50 lít/ngảy S1
2.1.3.1.Phương pháp phần tích các chỉ tiêu môi trưởng "¬— 2.1.3.2.Phương pháp nghiên cứu trên mô hình 50 lít/ngày $4
CHIƯƠNG II: KÉT QUÁ VẢ THÁO LUẬN se SỞ
3.1 "Tỉnh toán, thiết kế mö hình 50 li/ngày so
3.2.1 Sơ đỗ thí nghiệm thiét bi USBF quy mé 50 lit/ngay trong phòng thí
3.2.Kết quả nghiên cứu trên mô bình 50 língây trong phỏng thí nghiệm 73
3.2.2.Khảo sát ảnh hưởng của thời gian lưu nước thải (HR'E)
3.2.3 Khảo sát hiệu quả xử lý chất hữu cơ 78
3 2.4 Khảo sát hiệu quả xử lý Nitơ 8ì
3.2.5.Khảo sát hiệu quả xử ly phất pho 84
CHƯƠNG II: KÉT LUẬN 87
Trang 9DANH MUC CAC BANG
Bang 1 1 Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16
Bang 1 2 Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding -
Bảng 1 3 Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17
Bảng 1 4 Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B
Tiẳng 1 5 Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1 6 Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T
Bảng 2 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1
Bang 2 2 Các phương pháp phân tích mẫu nước 53
Bảng 3 1 Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình
phòng thí nghiệm „61
Bảng 3 2 Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62
Bang 3 3 Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ 63
Bảng 3 4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74
Bảng 3 5 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76
“177
Bang 3 7 Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78
Bảng 3 8 Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;) -79
Bang 3 9 Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81
Bang 3 10 Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý nitơ 82
Bang 3 11 Két qua nghiên cửu ảnh hưởng tổng Photpho đòng vào
Bảng 3 12 Kết quá nghiên cứu ảnh hưởng tổng Photpho dong vio 85
Trang 101 Sơ đỗ mô hình USBE trong phòng thí nghiệm "— -
3 Kết quả nghiên đầu ra tương ứng với HRT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
¬.-
4 Kết quả nghiền dầu ra tương ứng với HRTT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
6 Biểu đỗ thể hiện tổng nitơ của dòng nước thải vào ra mô hình 82
7 Biểu để thể hiện TN dòng nước thải vào ra mô hình 83
8 Biểu dỗ thể hiện photpho đông nước thải vào và ra mô hình 84
9 Biểu đồ thể hiện tổng photpho động nước thải vào ra mô hình 85
Trang 11DANH MUC CAC BANG
Bang 1 1 Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16
Bang 1 2 Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding -
Bảng 1 3 Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17
Bảng 1 4 Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B
Tiẳng 1 5 Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1 6 Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T
Bảng 2 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1
Bang 2 2 Các phương pháp phân tích mẫu nước 53
Bảng 3 1 Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình
phòng thí nghiệm „61
Bảng 3 2 Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62
Bang 3 3 Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ 63
Bảng 3 4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74
Bảng 3 5 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76
“177
Bang 3 7 Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78
Bảng 3 8 Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;) -79
Bang 3 9 Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81
Bang 3 10 Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý nitơ 82
Bang 3 11 Két qua nghiên cửu ảnh hưởng tổng Photpho đòng vào
Bảng 3 12 Kết quá nghiên cứu ảnh hưởng tổng Photpho dong vio 85
Trang 12DANH MUC CAC BANG
Bang 1 1 Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16
Bang 1 2 Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding -
Bảng 1 3 Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17
Bảng 1 4 Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B
Tiẳng 1 5 Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1 6 Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T
Bảng 2 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1
Bang 2 2 Các phương pháp phân tích mẫu nước 53
Bảng 3 1 Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình
phòng thí nghiệm „61
Bảng 3 2 Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62
Bang 3 3 Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ 63
Bảng 3 4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74
Bảng 3 5 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76
“177
Bang 3 7 Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78
Bảng 3 8 Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;) -79
Bang 3 9 Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81
Bang 3 10 Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý nitơ 82
Bang 3 11 Két qua nghiên cửu ảnh hưởng tổng Photpho đòng vào
Bảng 3 12 Kết quá nghiên cứu ảnh hưởng tổng Photpho dong vio 85
Trang 13'Tiêu chuẩn Việt Nam
University of Cape Town
Lọc sinh học đồng ngược (pllow Sludge Blankel Filtration)
Virginia Initiative Plant in Norfolk
Vi khuẩn Xuất nhập khẩu
Tổ chức thương mại Thế Giới
Trang 14MUC HI
DANH MỤC CAC BANG
® Dôi tượng và phạm vi nghiên cứu " - ti
1.2 Đặc trưng nước thải của một số ngành công nghiệp chế biến thực phẩm 15
1.2.1 Dặc trưng nước thải ngành chế biến thuỷ hải sản
1.2.2 Đặc trưng nước thải ngành giết mỗ gia súc, gia cầm 16
1.2 Đặc trưng nước Ihải ngành sắn xuất rượu - bia 17
1.1.4 Dặc trưng nước thải ngành sản xuất đường seo, T
1.3.1.Công nghệ giết mổ „19 1.3.2.IIiện trạng môi trường nước thải " - "¬ Ẻ
14 Tổng quan về công nghệ xử lý nước thai gidu nite, photpho 22
1.4.1.Các công nghệ xử lý dang 4p dung trên thê giới "-~`
Trang 15MUC HI
DANH MỤC CAC BANG
® Dôi tượng và phạm vi nghiên cứu " - ti
1.2 Đặc trưng nước thải của một số ngành công nghiệp chế biến thực phẩm 15
1.2.1 Dặc trưng nước thải ngành chế biến thuỷ hải sản
1.2.2 Đặc trưng nước thải ngành giết mỗ gia súc, gia cầm 16
1.2 Đặc trưng nước Ihải ngành sắn xuất rượu - bia 17
1.1.4 Dặc trưng nước thải ngành sản xuất đường seo, T
1.3.1.Công nghệ giết mổ „19 1.3.2.IIiện trạng môi trường nước thải " - "¬ Ẻ
14 Tổng quan về công nghệ xử lý nước thai gidu nite, photpho 22
1.4.1.Các công nghệ xử lý dang 4p dung trên thê giới "-~`
Trang 16DANH MUC CAC HINH VE, DO THI
Hình 1 1 Céng nghé giét mé lon tai Co sé ME Tri teers 20
llinh 1, 2 Cac giai đoạn hoạt động trong bé SBR "—— ˆ-
Hình 1 3 Sơ dỗ công nghệ xử lý nơ, photpho trong mương oxy hỏa 25
Hình 1 4 Sơ đỗ công nghệ xử lý niơ, photpho theo quy trình A2/O
Enh 1 5 Sơ dé công nghệ xử lý nợ, photpho theo quy trình Bardenpho Š giai
1lình 1 6 Sơ đỗ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình ƯCT 27
Hình 1 7 Sơ đồ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình VIP 28
Hình 1 8 Sơ đê Sharon Anammox ¬— 1
Hình 1 9 Sơ đỗ quá trình xử lý N-NH,¿! 31
Hình 1 10 Sơ độ nguyên lý của mô hình công nghệ USBE seers BB
llinh 1 11 Bé USBF bang thép không gi 6 Strathmore, Alberta, Anh 35
Hình 1 12 Cơ chế loại bö Phốt pho bằng biện pháp sinh học 40
1Tình 1 13 Ilinh đáng không gian thường sử dụng cho thiết bị USBIF 43
1ình 1 14 Giản đồ không gian lớp bùn lơ lửng của công nghệ USDF 4
Hình 1 15 Hình ảnh thiết bị USBE trong nhà máy xử lý nước thai Pinzolo (Y) sau khi nâng cấp thanh dang COMBI USBI 48
Hình 2 1 Hình ảnh thiết bị LSBE quy mô phòng thí nghiệm công suất
SOlitingay ca 53
Hình 2 2 Phương pháp nghiên cứu trên mé hinh 50 litingay "¬— SS
1Tình 2 3 Sơ dé bd sung ché phẩm vi sinh vào mô hình thiết bị
Trang 17-MUC HI
DANH MỤC CAC BANG
® Dôi tượng và phạm vi nghiên cứu " - ti
1.2 Đặc trưng nước thải của một số ngành công nghiệp chế biến thực phẩm 15
1.2.1 Dặc trưng nước thải ngành chế biến thuỷ hải sản
1.2.2 Đặc trưng nước thải ngành giết mỗ gia súc, gia cầm 16
1.2 Đặc trưng nước Ihải ngành sắn xuất rượu - bia 17
1.1.4 Dặc trưng nước thải ngành sản xuất đường seo, T
1.3.1.Công nghệ giết mổ „19 1.3.2.IIiện trạng môi trường nước thải " - "¬ Ẻ
14 Tổng quan về công nghệ xử lý nước thai gidu nite, photpho 22
1.4.1.Các công nghệ xử lý dang 4p dung trên thê giới "-~`
Trang 18TAI LIEU THAM KHAO
-„ 88
90 80
95
95
Trang 19TAI LIEU THAM KHAO
-„ 88
90 80
95
95
Trang 20'Tiêu chuẩn Việt Nam
University of Cape Town
Lọc sinh học đồng ngược (pllow Sludge Blankel Filtration)
Virginia Initiative Plant in Norfolk
Vi khuẩn Xuất nhập khẩu
Tổ chức thương mại Thế Giới
Trang 21DANH MUC CAC BANG
Bang 1 1 Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16
Bang 1 2 Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding -
Bảng 1 3 Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17
Bảng 1 4 Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B
Tiẳng 1 5 Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1 6 Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T
Bảng 2 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1
Bang 2 2 Các phương pháp phân tích mẫu nước 53
Bảng 3 1 Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình
phòng thí nghiệm „61
Bảng 3 2 Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62
Bang 3 3 Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ 63
Bảng 3 4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74
Bảng 3 5 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76
“177
Bang 3 7 Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78
Bảng 3 8 Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;) -79
Bang 3 9 Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81
Bang 3 10 Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý nitơ 82
Bang 3 11 Két qua nghiên cửu ảnh hưởng tổng Photpho đòng vào
Bảng 3 12 Kết quá nghiên cứu ảnh hưởng tổng Photpho dong vio 85
Trang 22TAI LIEU THAM KHAO
-„ 88
90 80
95
95
Trang 23'Tiêu chuẩn Việt Nam
University of Cape Town
Lọc sinh học đồng ngược (pllow Sludge Blankel Filtration)
Virginia Initiative Plant in Norfolk
Vi khuẩn Xuất nhập khẩu
Tổ chức thương mại Thế Giới
Trang 241.5 Tổng quan về công nghệ lọc sinh học dòng ngược USBE 233
1.5.1 Sự hình thành và phát triển công nghệ Loc sinh hoc đóng nguoc (USBF)33
1.5.2.Nguyên lý hoạt động và cầu tạo của công nghệ USBE ke 35 1.5.3.Ưu nhược điểm và phạm vỉ áp dụng của công nghệ LISDT ÖƑ43
1.5.4 Thực trạng nghiên cứu và ứng dụng công nghệ USBE trên thế giới và tai
'Việt Nam " " "3
2.1 Phương pháp nghiên cứu và thực nghiệm "—
2.1 1.Đối tượng nghiên cửu a 41
a Thiết bị USBF quy mô phòng thí nghiệm công suất 50 lít/ngảy S1
2.1.3.1.Phương pháp phần tích các chỉ tiêu môi trưởng "¬— 2.1.3.2.Phương pháp nghiên cứu trên mô hình 50 lít/ngày $4
CHIƯƠNG II: KÉT QUÁ VẢ THÁO LUẬN se SỞ
3.1 "Tỉnh toán, thiết kế mö hình 50 li/ngày so
3.2.1 Sơ đỗ thí nghiệm thiét bi USBF quy mé 50 lit/ngay trong phòng thí
3.2.Kết quả nghiên cứu trên mô bình 50 língây trong phỏng thí nghiệm 73
3.2.2.Khảo sát ảnh hưởng của thời gian lưu nước thải (HR'E)
3.2.3 Khảo sát hiệu quả xử lý chất hữu cơ 78
3 2.4 Khảo sát hiệu quả xử lý Nitơ 8ì
3.2.5.Khảo sát hiệu quả xử ly phất pho 84
CHƯƠNG II: KÉT LUẬN 87
Trang 251 Sơ đỗ mô hình USBE trong phòng thí nghiệm "— -
3 Kết quả nghiên đầu ra tương ứng với HRT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
¬.-
4 Kết quả nghiền dầu ra tương ứng với HRTT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
6 Biểu đỗ thể hiện tổng nitơ của dòng nước thải vào ra mô hình 82
7 Biểu để thể hiện TN dòng nước thải vào ra mô hình 83
8 Biểu dỗ thể hiện photpho đông nước thải vào và ra mô hình 84
9 Biểu đồ thể hiện tổng photpho động nước thải vào ra mô hình 85
Trang 26TAI LIEU THAM KHAO
-„ 88
90 80
95
95
Trang 27DANH MUC CAC BANG
Bang 1 1 Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16
Bang 1 2 Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding -
Bảng 1 3 Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17
Bảng 1 4 Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B
Tiẳng 1 5 Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1 6 Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T
Bảng 2 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1
Bang 2 2 Các phương pháp phân tích mẫu nước 53
Bảng 3 1 Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình
phòng thí nghiệm „61
Bảng 3 2 Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62
Bang 3 3 Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ 63
Bảng 3 4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74
Bảng 3 5 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76
“177
Bang 3 7 Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78
Bảng 3 8 Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;) -79
Bang 3 9 Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81
Bang 3 10 Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý nitơ 82
Bang 3 11 Két qua nghiên cửu ảnh hưởng tổng Photpho đòng vào
Bảng 3 12 Kết quá nghiên cứu ảnh hưởng tổng Photpho dong vio 85
Trang 28DANH MUC CAC HINH VE, DO THI
Hình 1 1 Céng nghé giét mé lon tai Co sé ME Tri teers 20
llinh 1, 2 Cac giai đoạn hoạt động trong bé SBR "—— ˆ-
Hình 1 3 Sơ dỗ công nghệ xử lý nơ, photpho trong mương oxy hỏa 25
Hình 1 4 Sơ đỗ công nghệ xử lý niơ, photpho theo quy trình A2/O
Enh 1 5 Sơ dé công nghệ xử lý nợ, photpho theo quy trình Bardenpho Š giai
1lình 1 6 Sơ đỗ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình ƯCT 27
Hình 1 7 Sơ đồ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình VIP 28
Hình 1 8 Sơ đê Sharon Anammox ¬— 1
Hình 1 9 Sơ đỗ quá trình xử lý N-NH,¿! 31
Hình 1 10 Sơ độ nguyên lý của mô hình công nghệ USBE seers BB
llinh 1 11 Bé USBF bang thép không gi 6 Strathmore, Alberta, Anh 35
Hình 1 12 Cơ chế loại bö Phốt pho bằng biện pháp sinh học 40
1Tình 1 13 Ilinh đáng không gian thường sử dụng cho thiết bị USBIF 43
1ình 1 14 Giản đồ không gian lớp bùn lơ lửng của công nghệ USDF 4
Hình 1 15 Hình ảnh thiết bị USBE trong nhà máy xử lý nước thai Pinzolo (Y) sau khi nâng cấp thanh dang COMBI USBI 48
Hình 2 1 Hình ảnh thiết bị LSBE quy mô phòng thí nghiệm công suất
SOlitingay ca 53
Hình 2 2 Phương pháp nghiên cứu trên mé hinh 50 litingay "¬— SS
1Tình 2 3 Sơ dé bd sung ché phẩm vi sinh vào mô hình thiết bị
Trang 29-TAI LIEU THAM KHAO
-„ 88
90 80
95
95
Trang 301 Sơ đỗ mô hình USBE trong phòng thí nghiệm "— -
3 Kết quả nghiên đầu ra tương ứng với HRT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
¬.-
4 Kết quả nghiền dầu ra tương ứng với HRTT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
6 Biểu đỗ thể hiện tổng nitơ của dòng nước thải vào ra mô hình 82
7 Biểu để thể hiện TN dòng nước thải vào ra mô hình 83
8 Biểu dỗ thể hiện photpho đông nước thải vào và ra mô hình 84
9 Biểu đồ thể hiện tổng photpho động nước thải vào ra mô hình 85
Trang 31DANH MUC CAC BANG
Bang 1 1 Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16
Bang 1 2 Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding -
Bảng 1 3 Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17
Bảng 1 4 Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B
Tiẳng 1 5 Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1 6 Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T
Bảng 2 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1
Bang 2 2 Các phương pháp phân tích mẫu nước 53
Bảng 3 1 Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình
phòng thí nghiệm „61
Bảng 3 2 Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62
Bang 3 3 Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ 63
Bảng 3 4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74
Bảng 3 5 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76
“177
Bang 3 7 Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78
Bảng 3 8 Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;) -79
Bang 3 9 Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81
Bang 3 10 Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý nitơ 82
Bang 3 11 Két qua nghiên cửu ảnh hưởng tổng Photpho đòng vào
Bảng 3 12 Kết quá nghiên cứu ảnh hưởng tổng Photpho dong vio 85
Trang 32DANH MUC CAC HINH VE, DO THI
Hình 1 1 Céng nghé giét mé lon tai Co sé ME Tri teers 20
llinh 1, 2 Cac giai đoạn hoạt động trong bé SBR "—— ˆ-
Hình 1 3 Sơ dỗ công nghệ xử lý nơ, photpho trong mương oxy hỏa 25
Hình 1 4 Sơ đỗ công nghệ xử lý niơ, photpho theo quy trình A2/O
Enh 1 5 Sơ dé công nghệ xử lý nợ, photpho theo quy trình Bardenpho Š giai
1lình 1 6 Sơ đỗ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình ƯCT 27
Hình 1 7 Sơ đồ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình VIP 28
Hình 1 8 Sơ đê Sharon Anammox ¬— 1
Hình 1 9 Sơ đỗ quá trình xử lý N-NH,¿! 31
Hình 1 10 Sơ độ nguyên lý của mô hình công nghệ USBE seers BB
llinh 1 11 Bé USBF bang thép không gi 6 Strathmore, Alberta, Anh 35
Hình 1 12 Cơ chế loại bö Phốt pho bằng biện pháp sinh học 40
1Tình 1 13 Ilinh đáng không gian thường sử dụng cho thiết bị USBIF 43
1ình 1 14 Giản đồ không gian lớp bùn lơ lửng của công nghệ USDF 4
Hình 1 15 Hình ảnh thiết bị USBE trong nhà máy xử lý nước thai Pinzolo (Y) sau khi nâng cấp thanh dang COMBI USBI 48
Hình 2 1 Hình ảnh thiết bị LSBE quy mô phòng thí nghiệm công suất
SOlitingay ca 53
Hình 2 2 Phương pháp nghiên cứu trên mé hinh 50 litingay "¬— SS
1Tình 2 3 Sơ dé bd sung ché phẩm vi sinh vào mô hình thiết bị
Trang 33-1.5 Tổng quan về công nghệ lọc sinh học dòng ngược USBE 233
1.5.1 Sự hình thành và phát triển công nghệ Loc sinh hoc đóng nguoc (USBF)33
1.5.2.Nguyên lý hoạt động và cầu tạo của công nghệ USBE ke 35 1.5.3.Ưu nhược điểm và phạm vỉ áp dụng của công nghệ LISDT ÖƑ43
1.5.4 Thực trạng nghiên cứu và ứng dụng công nghệ USBE trên thế giới và tai
'Việt Nam " " "3
2.1 Phương pháp nghiên cứu và thực nghiệm "—
2.1 1.Đối tượng nghiên cửu a 41
a Thiết bị USBF quy mô phòng thí nghiệm công suất 50 lít/ngảy S1
2.1.3.1.Phương pháp phần tích các chỉ tiêu môi trưởng "¬— 2.1.3.2.Phương pháp nghiên cứu trên mô hình 50 lít/ngày $4
CHIƯƠNG II: KÉT QUÁ VẢ THÁO LUẬN se SỞ
3.1 "Tỉnh toán, thiết kế mö hình 50 li/ngày so
3.2.1 Sơ đỗ thí nghiệm thiét bi USBF quy mé 50 lit/ngay trong phòng thí
3.2.Kết quả nghiên cứu trên mô bình 50 língây trong phỏng thí nghiệm 73
3.2.2.Khảo sát ảnh hưởng của thời gian lưu nước thải (HR'E)
3.2.3 Khảo sát hiệu quả xử lý chất hữu cơ 78
3 2.4 Khảo sát hiệu quả xử lý Nitơ 8ì
3.2.5.Khảo sát hiệu quả xử ly phất pho 84
CHƯƠNG II: KÉT LUẬN 87
Trang 34DANH MUC CAC BANG
Bang 1 1 Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16
Bang 1 2 Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding -
Bảng 1 3 Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17
Bảng 1 4 Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B
Tiẳng 1 5 Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1 6 Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T
Bảng 2 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1
Bang 2 2 Các phương pháp phân tích mẫu nước 53
Bảng 3 1 Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình
phòng thí nghiệm „61
Bảng 3 2 Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62
Bang 3 3 Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ 63
Bảng 3 4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74
Bảng 3 5 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76
“177
Bang 3 7 Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78
Bảng 3 8 Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;) -79
Bang 3 9 Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81
Bang 3 10 Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý nitơ 82
Bang 3 11 Két qua nghiên cửu ảnh hưởng tổng Photpho đòng vào
Bảng 3 12 Kết quá nghiên cứu ảnh hưởng tổng Photpho dong vio 85
Trang 351 Sơ đỗ mô hình USBE trong phòng thí nghiệm "— -
3 Kết quả nghiên đầu ra tương ứng với HRT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
¬.-
4 Kết quả nghiền dầu ra tương ứng với HRTT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
6 Biểu đỗ thể hiện tổng nitơ của dòng nước thải vào ra mô hình 82
7 Biểu để thể hiện TN dòng nước thải vào ra mô hình 83
8 Biểu dỗ thể hiện photpho đông nước thải vào và ra mô hình 84
9 Biểu đồ thể hiện tổng photpho động nước thải vào ra mô hình 85
Trang 361 Sơ đỗ mô hình USBE trong phòng thí nghiệm "— -
3 Kết quả nghiên đầu ra tương ứng với HRT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
¬.-
4 Kết quả nghiền dầu ra tương ứng với HRTT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ
6 Biểu đỗ thể hiện tổng nitơ của dòng nước thải vào ra mô hình 82
7 Biểu để thể hiện TN dòng nước thải vào ra mô hình 83
8 Biểu dỗ thể hiện photpho đông nước thải vào và ra mô hình 84
9 Biểu đồ thể hiện tổng photpho động nước thải vào ra mô hình 85
Trang 37DANH MUC CAC HINH VE, DO THI
Hình 1 1 Céng nghé giét mé lon tai Co sé ME Tri teers 20
llinh 1, 2 Cac giai đoạn hoạt động trong bé SBR "—— ˆ-
Hình 1 3 Sơ dỗ công nghệ xử lý nơ, photpho trong mương oxy hỏa 25
Hình 1 4 Sơ đỗ công nghệ xử lý niơ, photpho theo quy trình A2/O
Enh 1 5 Sơ dé công nghệ xử lý nợ, photpho theo quy trình Bardenpho Š giai
1lình 1 6 Sơ đỗ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình ƯCT 27
Hình 1 7 Sơ đồ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình VIP 28
Hình 1 8 Sơ đê Sharon Anammox ¬— 1
Hình 1 9 Sơ đỗ quá trình xử lý N-NH,¿! 31
Hình 1 10 Sơ độ nguyên lý của mô hình công nghệ USBE seers BB
llinh 1 11 Bé USBF bang thép không gi 6 Strathmore, Alberta, Anh 35
Hình 1 12 Cơ chế loại bö Phốt pho bằng biện pháp sinh học 40
1Tình 1 13 Ilinh đáng không gian thường sử dụng cho thiết bị USBIF 43
1ình 1 14 Giản đồ không gian lớp bùn lơ lửng của công nghệ USDF 4
Hình 1 15 Hình ảnh thiết bị USBE trong nhà máy xử lý nước thai Pinzolo (Y) sau khi nâng cấp thanh dang COMBI USBI 48
Hình 2 1 Hình ảnh thiết bị LSBE quy mô phòng thí nghiệm công suất
SOlitingay ca 53
Hình 2 2 Phương pháp nghiên cứu trên mé hinh 50 litingay "¬— SS
1Tình 2 3 Sơ dé bd sung ché phẩm vi sinh vào mô hình thiết bị