TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT MREP Media Resource Hộ xử lý chức năng tài nguyên truyền Function Processor théng MSC Mobile Switching Centre | Trung tam chuyén mach di do
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DALTIOC BACH KIIOA A NOL
NGUYEN IIOAI NAM
NGHIEN CUU HE THONG CHUYEN MACH
MEM VA GIAI PHAP CUA ALCATEL-LUCENT
Chuyên ngành : KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG
NGUOT HUONG DAN KHOA HOC: TS NGUYEN VIET NGUYÊN
Hà Nội — Năm 2010
Trang 2TLIẬN VĂN THẠC SP LOT CAM DOAN
Lời cam doan
Tôi xin cam đoan: Bân luận văn tốt nghiệp này 1a công trình nghiên cứu thực sự
của cả nhân, được thực hiện trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết, nghiên cửu khảo sát
sỉ Nguyễn Viết
tình Hình thực Hễn và dưới sự hướng dẫn khoa học cũa T
Nguyên
Các số liệu, hình vẽ, bảng biểu và những kết quá trong luận văn là trung thực,
xuất phát từ thục tiễn và kinh nghiệm, chưa tùng được công bố dưới bât cứ hình
thúc nào
Một lần nữa, tôi xu khẳng định về sự trung thực của lời can kết trên!
"Táo giã luận văn
Nguyễn Huài Nam
Trang 3Lời nói đầu
Chương 1 MẠNG THẾ HỆ KẾ TIẾP — NGN VÀ CÔNG NGHỆ
CHUYỂN MẠCH MEM.- SOFTSWITCH
1.1 Tổng quan về mạng NGN và công nghệ chuyển mạch mềm
1.2 Công nghệ chuyển mạch mềm( Soft switch)
1.2.1 Những hạn chế của tổng dai chuyển mạch kênh
1.2.1 Định nghĩa về chuyển mạch mềm
1.2.2 Những lợi ích mạng lại từ công nghệ chuyển mạch mềm Ð
1.5 Tốm tắt chương
Chương 2_ TỐNG QUAN VỀ PHÂN HỆ ĐA PHƯƠNG TIỆN IP — IP
MULTIMEDIA SUBSYSTEM
2.1 Khải niệm chung về IMS
2.2 Lịch sử phát triển của IMS
2.2.1 TỪ GSM tới 3 GPP Release 7
2.2.2 Phiên bản Release 99 của 3GPP
Trang 4
TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
MREP Media Resource Hộ xử lý chức năng tài nguyên truyền
Function Processor théng MSC Mobile Switching Centre | Trung tam chuyén mach di dong
Arolileelire
PCRF Policy anh Charging Chức năng luật tỉnh cước và chính sách
Rule Function
PSI Public Service Identity | Nhan dang dich vu céng cong
PSIN Public Switched Mạng điện thoại chuyển mạch céng công
SA Security Association Sự kết hợp bão mật
SBLP Service-Based Local Chính sách nội bộ dựa trên địch vụ
Trang 5TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
EDGE Enhanced Data Rates for | Mạng vô tuyến cải tiền về giao diện võ
Global Evolution tuyến GSM nhằm tăng tốc độ truyền số
liệu GERAN GSM/Rdge Radia Mạng truy nhập vô tuyén GSM hodc
EDGT:
GGSN Galeway GPRS Support | Núi hỗ trợ Công vào ra GPRS
Node GPRS General Packet Radio Dịch vụ võ tuyển gói thông thường
Service
H88 ‘Home Subscriber Server | Máy chủ thuè bao thường trú
CCF Chức năng thu thập tỉnh cước cục bộ
I-CSCF Interregating-CSCE CSCE tham vẫn
IMS IP Multimedia Phân hệ đa phương tiện đựa trên giao
Subsystem Thức Intemet
IMSI International Mobile Số nhận dạng thuê bao di động quốc tế
Subscriber Identicr
TP Tniernet Prolocol Gian thie Internet
TSIM TP Mullimedia Services| Modun nhan dang cac địch vụ đa phương
Identity Module tiện TP
MAR Multimedia-Auth- Yêu cầu nhận thực đa phương tiện
Request
MRFC Multimedia Resource | Bộ điều khiển chủc năng tái nguyên đa
Function Controller phương tiện
vì
Trang 6TLIẬN VĂN THẠC SP ĐANI MỤC HÌNT
Danh lục hình
Hình 1-1 Cấu trúc mạng PSTN sec Hee
Hinh 1-2 Kién tric PSTN va Softswitch
Hình 1-3 Mô hình kiến trúc mạng NGN
Hình 1-4 Mô hình mạng NGN
Hình 1-5 Sa đồ truy nhập Internet qua PRI - 7
Hình 1-7 Ứng dụng tống đài chuyển mạch tandem 12 Hình 1-8 Kiến trúc tổng đài chuyển mạch gói nội hạt 21
Hình 1-10 Sơ đồ kết nối TAD và Customer Premise GW 33
Hình 2-1 IMS trong các mạng hội tụ -
Hình 2-2 Vai trỏ của MS trong các mạng chuyển mạch gúi
Hình 2-3 Cấu trúc lớp và TMS
Hình 2-4 Truy nhập tự do trong IMS
Hinh 2-5 S-CSCF dinh tuyén va tao lap phién IMS co ban
Hình 2-6 Cấu trúc HSS
Hình 2-7 Mỗi quan hệ giữa các laại máy chủ
Hình 2-8 Sự chuyển đổi báo hiệu trong SGW
Hình 2-9 Cấu tric IMS - - -
Hình 2-11 Sơ sánh kién tric Softswitch va IMS ses Hee 65
Hình 3-1 Cấu trúc logic mạng TM5 với các thiết bị ‘Alcatel lucent 7 Hinh 3-2 Vi tri thiét bi 5020 MGC-8 trén mang NGN 77 Hình 3-3 Thiết bị 5020 MGC-8 thực hiện chức năng MGCF 7 Hình 3-4 Chức năng TBCF trong MGC-8 0 220 nen 2e 80
Hình 3-7 Cấu trúc phần cứng 5060 TCS ceeeeoeeoeBÓ
Hình 3-8 Thiết bị MRF trong mạng TP s0 Hình 4-1 Thiết bi IMS Alcatel-Lucent két nối vỡi IMS hãng Huawei 102
Hinh 4-2 Softswitch Huawei kết nối truy nhập AlcateLLucenit L07
Trang 7TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
Tử viết tắt Tiếng Anh
(A-RACF) | Access Resource Chic nang điều khiển tải nguyên truy cập
Admission Control Funclion
3GPP 3rd Generation Dự án hợp tác về mạng viền thông thê hệ
Partnership Project thứ 3 AAL2/ATM | ATM Adapiation Layer | Lớp thích img ATM
AKA Atthentication and Key _ | Sự nhận thực và thoả thuận khoá nhận
AUC Authentication Centre 'Trung tâm nhận thực
BGCE Breakout Gateway Chức năng điển khiển cổng vào ra
Control Function
BICC Bearer Independent Call | Diễu khiển chộc gọi độc lập với kênh
CAMEL Customized Applications | Giao tite ho trợ tối ưu các địch vụ trên
for Mobile network mang di dong Enhanced Logic
CDR Charging Dala Record | Ban git dữ liệu tỉnh cước
cs Cirenit Switch Chuyén mach kénh
csi Customized Service Môi trường tối ưu địch vụ
Enviroment
Trang 8TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
SEG Secunty Gateway Céng vào ra bao mật
SGSN Serving GPRS Support | Nuthé tre phuc va GPRS
Node
SGW Signalling Gateway Công vào ra báo hiệu
SIM Subscriber Identity Modun nhận dạng thuê bao
Module THIG Topology Hiding Inter- | Cang vaa ra ấn câu hình giữa các rạng,
network Gateway
ULAR User-Authorization- Yêu cầu trao quyển người đủng
Request
UE User Equipment Thiết bi cúa người dùng,
UMTS Universal Mobile Hệ thông viễn thông đi động toàn cầu
Telecommunications System
WCDMA | Widcband Code Division | Da truy nbap phan chia theo ma bing
Trang 9TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
MREP Media Resource Hộ xử lý chức năng tài nguyên truyền
Function Processor théng MSC Mobile Switching Centre | Trung tam chuyén mach di dong
Arolileelire
PCRF Policy anh Charging Chức năng luật tỉnh cước và chính sách
Rule Function
PSI Public Service Identity | Nhan dang dich vu céng cong
PSIN Public Switched Mạng điện thoại chuyển mạch céng công
SA Security Association Sự kết hợp bão mật
SBLP Service-Based Local Chính sách nội bộ dựa trên địch vụ
Trang 10TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
Tử viết tắt Tiếng Anh
(A-RACF) | Access Resource Chic nang điều khiển tải nguyên truy cập
Admission Control Funclion
3GPP 3rd Generation Dự án hợp tác về mạng viền thông thê hệ
Partnership Project thứ 3 AAL2/ATM | ATM Adapiation Layer | Lớp thích img ATM
AKA Atthentication and Key _ | Sự nhận thực và thoả thuận khoá nhận
AUC Authentication Centre 'Trung tâm nhận thực
BGCE Breakout Gateway Chức năng điển khiển cổng vào ra
Control Function
BICC Bearer Independent Call | Diễu khiển chộc gọi độc lập với kênh
CAMEL Customized Applications | Giao tite ho trợ tối ưu các địch vụ trên
for Mobile network mang di dong Enhanced Logic
CDR Charging Dala Record | Ban git dữ liệu tỉnh cước
cs Cirenit Switch Chuyén mach kénh
csi Customized Service Môi trường tối ưu địch vụ
Enviroment
Trang 11TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
Tử viết tắt Tiếng Anh
(A-RACF) | Access Resource Chic nang điều khiển tải nguyên truy cập
Admission Control Funclion
3GPP 3rd Generation Dự án hợp tác về mạng viền thông thê hệ
Partnership Project thứ 3 AAL2/ATM | ATM Adapiation Layer | Lớp thích img ATM
AKA Atthentication and Key _ | Sự nhận thực và thoả thuận khoá nhận
AUC Authentication Centre 'Trung tâm nhận thực
BGCE Breakout Gateway Chức năng điển khiển cổng vào ra
Control Function
BICC Bearer Independent Call | Diễu khiển chộc gọi độc lập với kênh
CAMEL Customized Applications | Giao tite ho trợ tối ưu các địch vụ trên
for Mobile network mang di dong Enhanced Logic
CDR Charging Dala Record | Ban git dữ liệu tỉnh cước
cs Cirenit Switch Chuyén mach kénh
csi Customized Service Môi trường tối ưu địch vụ
Enviroment
Trang 12TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
MREP Media Resource Hộ xử lý chức năng tài nguyên truyền
Function Processor théng MSC Mobile Switching Centre | Trung tam chuyén mach di dong
Arolileelire
PCRF Policy anh Charging Chức năng luật tỉnh cước và chính sách
Rule Function
PSI Public Service Identity | Nhan dang dich vu céng cong
PSIN Public Switched Mạng điện thoại chuyển mạch céng công
SA Security Association Sự kết hợp bão mật
SBLP Service-Based Local Chính sách nội bộ dựa trên địch vụ
Trang 13TLIẬN VĂN THẠC SP MỤC LỤC
2.2.3 Bản Release 4 của 3GPP - - - 30 2.2.4 Release 5, 6 va7 - 30 2.3 Cấu trúc IMS theo tiêu chuẩn 3 GPP
2.3.1 Cấu trúc phân lớp
2.3.2 Mềm dẻo trong truy nhập thui
2.3.3 Mỗ tả mổi quan hệ các thực thể và các chức năng trong TMS _ 36
2.3.4 Các điểm tham chiếu IMẽ
3.1 Giới thiệu áp IMS cia hang Alcatel-Lucent
3.1.2 Hệ thống thiết bị IMS của Alcatel-Lucent - 71
3.2 Sơ đồ cấu trúc mạng IMS sử dụng sản phẩm Alcatel-Lucent
3.3 Thiết bị điều khiến cống đa phương tiện 5020 MGC-8
3.3.1 Tổng quát về chức năng thiết bị 5020 MGC-8
3.3.2 Chức năng điều khiển cổng đa phương tiện MGCE
3.4.2 Các chức năng của thiết bị 5060 ICS trong! mang 82
3.4.3 Cấu trúc phần cứng và phân mềm thiết bị 5060 ICS 8s 3.4.4 Khối điều khiến dịch vụ IP 5450 ISC của thiết bị 5060 ICS trong mạng IMS 86 3.4.5 Khối điều khiến nguồn tài nguyên IP 5450 IRC của thiết bị 5060 ICS 88
3.5 _ Thiết bị tài nguyên phương tiện 5900 MRF
TH
Trang 14Chương 4 KET NOI HE THONG MANG NGN ALCATEL-LUCENT VỚI THIẾT BỊ HUAWEI
41 Giới thiệ
4.2 Tổng hợp kết quả đo kiểm tra ae
4.2.1 Thiết bị điều khiến cổng phương tiện Alcatel-Lucent kết nối với thiết bị truy
4.4 _ Một số bản tin traces đo kiểm điển hình
4.4.1 Sơ đề thú tục đăng ký SIP
Trang 15TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
SEG Secunty Gateway Céng vào ra bao mật
SGSN Serving GPRS Support | Nuthé tre phuc va GPRS
Node
SGW Signalling Gateway Công vào ra báo hiệu
SIM Subscriber Identity Modun nhận dạng thuê bao
Module THIG Topology Hiding Inter- | Cang vaa ra ấn câu hình giữa các rạng,
network Gateway
ULAR User-Authorization- Yêu cầu trao quyển người đủng
Request
UE User Equipment Thiết bi cúa người dùng,
UMTS Universal Mobile Hệ thông viễn thông đi động toàn cầu
Telecommunications System
WCDMA | Widcband Code Division | Da truy nbap phan chia theo ma bing
Trang 16TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
MREP Media Resource Hộ xử lý chức năng tài nguyên truyền
Function Processor théng MSC Mobile Switching Centre | Trung tam chuyén mach di dong
Arolileelire
PCRF Policy anh Charging Chức năng luật tỉnh cước và chính sách
Rule Function
PSI Public Service Identity | Nhan dang dich vu céng cong
PSIN Public Switched Mạng điện thoại chuyển mạch céng công
SA Security Association Sự kết hợp bão mật
SBLP Service-Based Local Chính sách nội bộ dựa trên địch vụ
Trang 17TLIẬN VĂN THẠC SP MỤC LỤC
2.2.3 Bản Release 4 của 3GPP - - - 30 2.2.4 Release 5, 6 va7 - 30 2.3 Cấu trúc IMS theo tiêu chuẩn 3 GPP
2.3.1 Cấu trúc phân lớp
2.3.2 Mềm dẻo trong truy nhập thui
2.3.3 Mỗ tả mổi quan hệ các thực thể và các chức năng trong TMS _ 36
2.3.4 Các điểm tham chiếu IMẽ
3.1 Giới thiệu áp IMS cia hang Alcatel-Lucent
3.1.2 Hệ thống thiết bị IMS của Alcatel-Lucent - 71
3.2 Sơ đồ cấu trúc mạng IMS sử dụng sản phẩm Alcatel-Lucent
3.3 Thiết bị điều khiến cống đa phương tiện 5020 MGC-8
3.3.1 Tổng quát về chức năng thiết bị 5020 MGC-8
3.3.2 Chức năng điều khiển cổng đa phương tiện MGCE
3.4.2 Các chức năng của thiết bị 5060 ICS trong! mang 82
3.4.3 Cấu trúc phần cứng và phân mềm thiết bị 5060 ICS 8s 3.4.4 Khối điều khiến dịch vụ IP 5450 ISC của thiết bị 5060 ICS trong mạng IMS 86 3.4.5 Khối điều khiến nguồn tài nguyên IP 5450 IRC của thiết bị 5060 ICS 88
3.5 _ Thiết bị tài nguyên phương tiện 5900 MRF
TH
Trang 18TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
EDGE Enhanced Data Rates for | Mạng vô tuyến cải tiền về giao diện võ
Global Evolution tuyến GSM nhằm tăng tốc độ truyền số
liệu GERAN GSM/Rdge Radia Mạng truy nhập vô tuyén GSM hodc
EDGT:
GGSN Galeway GPRS Support | Núi hỗ trợ Công vào ra GPRS
Node GPRS General Packet Radio Dịch vụ võ tuyển gói thông thường
Service
H88 ‘Home Subscriber Server | Máy chủ thuè bao thường trú
CCF Chức năng thu thập tỉnh cước cục bộ
I-CSCF Interregating-CSCE CSCE tham vẫn
IMS IP Multimedia Phân hệ đa phương tiện đựa trên giao
Subsystem Thức Intemet
IMSI International Mobile Số nhận dạng thuê bao di động quốc tế
Subscriber Identicr
TP Tniernet Prolocol Gian thie Internet
TSIM TP Mullimedia Services| Modun nhan dang cac địch vụ đa phương
Identity Module tiện TP
MAR Multimedia-Auth- Yêu cầu nhận thực đa phương tiện
Request
MRFC Multimedia Resource | Bộ điều khiển chủc năng tái nguyên đa
Function Controller phương tiện
vì
Trang 19TLIẬN VĂN THẠC SP ĐANI MỤC HÌNT
Danh lục hình
Hình 1-1 Cấu trúc mạng PSTN sec Hee
Hinh 1-2 Kién tric PSTN va Softswitch
Hình 1-3 Mô hình kiến trúc mạng NGN
Hình 1-4 Mô hình mạng NGN
Hình 1-5 Sa đồ truy nhập Internet qua PRI - 7
Hình 1-7 Ứng dụng tống đài chuyển mạch tandem 12 Hình 1-8 Kiến trúc tổng đài chuyển mạch gói nội hạt 21
Hình 1-10 Sơ đồ kết nối TAD và Customer Premise GW 33
Hình 2-1 IMS trong các mạng hội tụ -
Hình 2-2 Vai trỏ của MS trong các mạng chuyển mạch gúi
Hình 2-3 Cấu trúc lớp và TMS
Hình 2-4 Truy nhập tự do trong IMS
Hinh 2-5 S-CSCF dinh tuyén va tao lap phién IMS co ban
Hình 2-6 Cấu trúc HSS
Hình 2-7 Mỗi quan hệ giữa các laại máy chủ
Hình 2-8 Sự chuyển đổi báo hiệu trong SGW
Hình 2-9 Cấu tric IMS - - -
Hình 2-11 Sơ sánh kién tric Softswitch va IMS ses Hee 65
Hình 3-1 Cấu trúc logic mạng TM5 với các thiết bị ‘Alcatel lucent 7 Hinh 3-2 Vi tri thiét bi 5020 MGC-8 trén mang NGN 77 Hình 3-3 Thiết bị 5020 MGC-8 thực hiện chức năng MGCF 7 Hình 3-4 Chức năng TBCF trong MGC-8 0 220 nen 2e 80
Hình 3-7 Cấu trúc phần cứng 5060 TCS ceeeeoeeoeBÓ
Hình 3-8 Thiết bị MRF trong mạng TP s0 Hình 4-1 Thiết bi IMS Alcatel-Lucent két nối vỡi IMS hãng Huawei 102
Hinh 4-2 Softswitch Huawei kết nối truy nhập AlcateLLucenit L07
Trang 20TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
SEG Secunty Gateway Céng vào ra bao mật
SGSN Serving GPRS Support | Nuthé tre phuc va GPRS
Node
SGW Signalling Gateway Công vào ra báo hiệu
SIM Subscriber Identity Modun nhận dạng thuê bao
Module THIG Topology Hiding Inter- | Cang vaa ra ấn câu hình giữa các rạng,
network Gateway
ULAR User-Authorization- Yêu cầu trao quyển người đủng
Request
UE User Equipment Thiết bi cúa người dùng,
UMTS Universal Mobile Hệ thông viễn thông đi động toàn cầu
Telecommunications System
WCDMA | Widcband Code Division | Da truy nbap phan chia theo ma bing
Trang 21TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
SEG Secunty Gateway Céng vào ra bao mật
SGSN Serving GPRS Support | Nuthé tre phuc va GPRS
Node
SGW Signalling Gateway Công vào ra báo hiệu
SIM Subscriber Identity Modun nhận dạng thuê bao
Module THIG Topology Hiding Inter- | Cang vaa ra ấn câu hình giữa các rạng,
network Gateway
ULAR User-Authorization- Yêu cầu trao quyển người đủng
Request
UE User Equipment Thiết bi cúa người dùng,
UMTS Universal Mobile Hệ thông viễn thông đi động toàn cầu
Telecommunications System
WCDMA | Widcband Code Division | Da truy nbap phan chia theo ma bing
Trang 22Chương 4 KET NOI HE THONG MANG NGN ALCATEL-LUCENT VỚI THIẾT BỊ HUAWEI
41 Giới thiệ
4.2 Tổng hợp kết quả đo kiểm tra ae
4.2.1 Thiết bị điều khiến cổng phương tiện Alcatel-Lucent kết nối với thiết bị truy
4.4 _ Một số bản tin traces đo kiểm điển hình
4.4.1 Sơ đề thú tục đăng ký SIP
Trang 23TLIẬN VĂN THẠC SP MỤC LỤC
2.2.3 Bản Release 4 của 3GPP - - - 30 2.2.4 Release 5, 6 va7 - 30 2.3 Cấu trúc IMS theo tiêu chuẩn 3 GPP
2.3.1 Cấu trúc phân lớp
2.3.2 Mềm dẻo trong truy nhập thui
2.3.3 Mỗ tả mổi quan hệ các thực thể và các chức năng trong TMS _ 36
2.3.4 Các điểm tham chiếu IMẽ
3.1 Giới thiệu áp IMS cia hang Alcatel-Lucent
3.1.2 Hệ thống thiết bị IMS của Alcatel-Lucent - 71
3.2 Sơ đồ cấu trúc mạng IMS sử dụng sản phẩm Alcatel-Lucent
3.3 Thiết bị điều khiến cống đa phương tiện 5020 MGC-8
3.3.1 Tổng quát về chức năng thiết bị 5020 MGC-8
3.3.2 Chức năng điều khiển cổng đa phương tiện MGCE
3.4.2 Các chức năng của thiết bị 5060 ICS trong! mang 82
3.4.3 Cấu trúc phần cứng và phân mềm thiết bị 5060 ICS 8s 3.4.4 Khối điều khiến dịch vụ IP 5450 ISC của thiết bị 5060 ICS trong mạng IMS 86 3.4.5 Khối điều khiến nguồn tài nguyên IP 5450 IRC của thiết bị 5060 ICS 88
3.5 _ Thiết bị tài nguyên phương tiện 5900 MRF
TH
Trang 24TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
EDGE Enhanced Data Rates for | Mạng vô tuyến cải tiền về giao diện võ
Global Evolution tuyến GSM nhằm tăng tốc độ truyền số
liệu GERAN GSM/Rdge Radia Mạng truy nhập vô tuyén GSM hodc
EDGT:
GGSN Galeway GPRS Support | Núi hỗ trợ Công vào ra GPRS
Node GPRS General Packet Radio Dịch vụ võ tuyển gói thông thường
Service
H88 ‘Home Subscriber Server | Máy chủ thuè bao thường trú
CCF Chức năng thu thập tỉnh cước cục bộ
I-CSCF Interregating-CSCE CSCE tham vẫn
IMS IP Multimedia Phân hệ đa phương tiện đựa trên giao
Subsystem Thức Intemet
IMSI International Mobile Số nhận dạng thuê bao di động quốc tế
Subscriber Identicr
TP Tniernet Prolocol Gian thie Internet
TSIM TP Mullimedia Services| Modun nhan dang cac địch vụ đa phương
Identity Module tiện TP
MAR Multimedia-Auth- Yêu cầu nhận thực đa phương tiện
Request
MRFC Multimedia Resource | Bộ điều khiển chủc năng tái nguyên đa
Function Controller phương tiện
vì
Trang 25TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
EDGE Enhanced Data Rates for | Mạng vô tuyến cải tiền về giao diện võ
Global Evolution tuyến GSM nhằm tăng tốc độ truyền số
liệu GERAN GSM/Rdge Radia Mạng truy nhập vô tuyén GSM hodc
EDGT:
GGSN Galeway GPRS Support | Núi hỗ trợ Công vào ra GPRS
Node GPRS General Packet Radio Dịch vụ võ tuyển gói thông thường
Service
H88 ‘Home Subscriber Server | Máy chủ thuè bao thường trú
CCF Chức năng thu thập tỉnh cước cục bộ
I-CSCF Interregating-CSCE CSCE tham vẫn
IMS IP Multimedia Phân hệ đa phương tiện đựa trên giao
Subsystem Thức Intemet
IMSI International Mobile Số nhận dạng thuê bao di động quốc tế
Subscriber Identicr
TP Tniernet Prolocol Gian thie Internet
TSIM TP Mullimedia Services| Modun nhan dang cac địch vụ đa phương
Identity Module tiện TP
MAR Multimedia-Auth- Yêu cầu nhận thực đa phương tiện
Request
MRFC Multimedia Resource | Bộ điều khiển chủc năng tái nguyên đa
Function Controller phương tiện
vì
Trang 26TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
Tử viết tắt Tiếng Anh
(A-RACF) | Access Resource Chic nang điều khiển tải nguyên truy cập
Admission Control Funclion
3GPP 3rd Generation Dự án hợp tác về mạng viền thông thê hệ
Partnership Project thứ 3 AAL2/ATM | ATM Adapiation Layer | Lớp thích img ATM
AKA Atthentication and Key _ | Sự nhận thực và thoả thuận khoá nhận
AUC Authentication Centre 'Trung tâm nhận thực
BGCE Breakout Gateway Chức năng điển khiển cổng vào ra
Control Function
BICC Bearer Independent Call | Diễu khiển chộc gọi độc lập với kênh
CAMEL Customized Applications | Giao tite ho trợ tối ưu các địch vụ trên
for Mobile network mang di dong Enhanced Logic
CDR Charging Dala Record | Ban git dữ liệu tỉnh cước
cs Cirenit Switch Chuyén mach kénh
csi Customized Service Môi trường tối ưu địch vụ
Enviroment
Trang 27TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
MREP Media Resource Hộ xử lý chức năng tài nguyên truyền
Function Processor théng MSC Mobile Switching Centre | Trung tam chuyén mach di dong
Arolileelire
PCRF Policy anh Charging Chức năng luật tỉnh cước và chính sách
Rule Function
PSI Public Service Identity | Nhan dang dich vu céng cong
PSIN Public Switched Mạng điện thoại chuyển mạch céng công
SA Security Association Sự kết hợp bão mật
SBLP Service-Based Local Chính sách nội bộ dựa trên địch vụ
Trang 28TLIẬN VĂN THẠC SP MỤC LỤC
2.2.3 Bản Release 4 của 3GPP - - - 30 2.2.4 Release 5, 6 va7 - 30 2.3 Cấu trúc IMS theo tiêu chuẩn 3 GPP
2.3.1 Cấu trúc phân lớp
2.3.2 Mềm dẻo trong truy nhập thui
2.3.3 Mỗ tả mổi quan hệ các thực thể và các chức năng trong TMS _ 36
2.3.4 Các điểm tham chiếu IMẽ
3.1 Giới thiệu áp IMS cia hang Alcatel-Lucent
3.1.2 Hệ thống thiết bị IMS của Alcatel-Lucent - 71
3.2 Sơ đồ cấu trúc mạng IMS sử dụng sản phẩm Alcatel-Lucent
3.3 Thiết bị điều khiến cống đa phương tiện 5020 MGC-8
3.3.1 Tổng quát về chức năng thiết bị 5020 MGC-8
3.3.2 Chức năng điều khiển cổng đa phương tiện MGCE
3.4.2 Các chức năng của thiết bị 5060 ICS trong! mang 82
3.4.3 Cấu trúc phần cứng và phân mềm thiết bị 5060 ICS 8s 3.4.4 Khối điều khiến dịch vụ IP 5450 ISC của thiết bị 5060 ICS trong mạng IMS 86 3.4.5 Khối điều khiến nguồn tài nguyên IP 5450 IRC của thiết bị 5060 ICS 88
3.5 _ Thiết bị tài nguyên phương tiện 5900 MRF
TH
Trang 29TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
SEG Secunty Gateway Céng vào ra bao mật
SGSN Serving GPRS Support | Nuthé tre phuc va GPRS
Node
SGW Signalling Gateway Công vào ra báo hiệu
SIM Subscriber Identity Modun nhận dạng thuê bao
Module THIG Topology Hiding Inter- | Cang vaa ra ấn câu hình giữa các rạng,
network Gateway
ULAR User-Authorization- Yêu cầu trao quyển người đủng
Request
UE User Equipment Thiết bi cúa người dùng,
UMTS Universal Mobile Hệ thông viễn thông đi động toàn cầu
Telecommunications System
WCDMA | Widcband Code Division | Da truy nbap phan chia theo ma bing
Trang 30TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
MREP Media Resource Hộ xử lý chức năng tài nguyên truyền
Function Processor théng MSC Mobile Switching Centre | Trung tam chuyén mach di dong
Arolileelire
PCRF Policy anh Charging Chức năng luật tỉnh cước và chính sách
Rule Function
PSI Public Service Identity | Nhan dang dich vu céng cong
PSIN Public Switched Mạng điện thoại chuyển mạch céng công
SA Security Association Sự kết hợp bão mật
SBLP Service-Based Local Chính sách nội bộ dựa trên địch vụ
Trang 31TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
MREP Media Resource Hộ xử lý chức năng tài nguyên truyền
Function Processor théng MSC Mobile Switching Centre | Trung tam chuyén mach di dong
Arolileelire
PCRF Policy anh Charging Chức năng luật tỉnh cước và chính sách
Rule Function
PSI Public Service Identity | Nhan dang dich vu céng cong
PSIN Public Switched Mạng điện thoại chuyển mạch céng công
SA Security Association Sự kết hợp bão mật
SBLP Service-Based Local Chính sách nội bộ dựa trên địch vụ
Trang 32TLIẬN VĂN THẠC SP MỤC LỤC
2.2.3 Bản Release 4 của 3GPP - - - 30 2.2.4 Release 5, 6 va7 - 30 2.3 Cấu trúc IMS theo tiêu chuẩn 3 GPP
2.3.1 Cấu trúc phân lớp
2.3.2 Mềm dẻo trong truy nhập thui
2.3.3 Mỗ tả mổi quan hệ các thực thể và các chức năng trong TMS _ 36
2.3.4 Các điểm tham chiếu IMẽ
3.1 Giới thiệu áp IMS cia hang Alcatel-Lucent
3.1.2 Hệ thống thiết bị IMS của Alcatel-Lucent - 71
3.2 Sơ đồ cấu trúc mạng IMS sử dụng sản phẩm Alcatel-Lucent
3.3 Thiết bị điều khiến cống đa phương tiện 5020 MGC-8
3.3.1 Tổng quát về chức năng thiết bị 5020 MGC-8
3.3.2 Chức năng điều khiển cổng đa phương tiện MGCE
3.4.2 Các chức năng của thiết bị 5060 ICS trong! mang 82
3.4.3 Cấu trúc phần cứng và phân mềm thiết bị 5060 ICS 8s 3.4.4 Khối điều khiến dịch vụ IP 5450 ISC của thiết bị 5060 ICS trong mạng IMS 86 3.4.5 Khối điều khiến nguồn tài nguyên IP 5450 IRC của thiết bị 5060 ICS 88
3.5 _ Thiết bị tài nguyên phương tiện 5900 MRF
TH
Trang 33TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
SEG Secunty Gateway Céng vào ra bao mật
SGSN Serving GPRS Support | Nuthé tre phuc va GPRS
Node
SGW Signalling Gateway Công vào ra báo hiệu
SIM Subscriber Identity Modun nhận dạng thuê bao
Module THIG Topology Hiding Inter- | Cang vaa ra ấn câu hình giữa các rạng,
network Gateway
ULAR User-Authorization- Yêu cầu trao quyển người đủng
Request
UE User Equipment Thiết bi cúa người dùng,
UMTS Universal Mobile Hệ thông viễn thông đi động toàn cầu
Telecommunications System
WCDMA | Widcband Code Division | Da truy nbap phan chia theo ma bing
Trang 34TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
Tử viết tắt Tiếng Anh
(A-RACF) | Access Resource Chic nang điều khiển tải nguyên truy cập
Admission Control Funclion
3GPP 3rd Generation Dự án hợp tác về mạng viền thông thê hệ
Partnership Project thứ 3 AAL2/ATM | ATM Adapiation Layer | Lớp thích img ATM
AKA Atthentication and Key _ | Sự nhận thực và thoả thuận khoá nhận
AUC Authentication Centre 'Trung tâm nhận thực
BGCE Breakout Gateway Chức năng điển khiển cổng vào ra
Control Function
BICC Bearer Independent Call | Diễu khiển chộc gọi độc lập với kênh
CAMEL Customized Applications | Giao tite ho trợ tối ưu các địch vụ trên
for Mobile network mang di dong Enhanced Logic
CDR Charging Dala Record | Ban git dữ liệu tỉnh cước
cs Cirenit Switch Chuyén mach kénh
csi Customized Service Môi trường tối ưu địch vụ
Enviroment
Trang 35TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
Tử viết tắt Tiếng Anh
(A-RACF) | Access Resource Chic nang điều khiển tải nguyên truy cập
Admission Control Funclion
3GPP 3rd Generation Dự án hợp tác về mạng viền thông thê hệ
Partnership Project thứ 3 AAL2/ATM | ATM Adapiation Layer | Lớp thích img ATM
AKA Atthentication and Key _ | Sự nhận thực và thoả thuận khoá nhận
AUC Authentication Centre 'Trung tâm nhận thực
BGCE Breakout Gateway Chức năng điển khiển cổng vào ra
Control Function
BICC Bearer Independent Call | Diễu khiển chộc gọi độc lập với kênh
CAMEL Customized Applications | Giao tite ho trợ tối ưu các địch vụ trên
for Mobile network mang di dong Enhanced Logic
CDR Charging Dala Record | Ban git dữ liệu tỉnh cước
cs Cirenit Switch Chuyén mach kénh
csi Customized Service Môi trường tối ưu địch vụ
Enviroment
Trang 36Chương 4 KET NOI HE THONG MANG NGN ALCATEL-LUCENT VỚI THIẾT BỊ HUAWEI
41 Giới thiệ
4.2 Tổng hợp kết quả đo kiểm tra ae
4.2.1 Thiết bị điều khiến cổng phương tiện Alcatel-Lucent kết nối với thiết bị truy
4.4 _ Một số bản tin traces đo kiểm điển hình
4.4.1 Sơ đề thú tục đăng ký SIP
Trang 37TLIẬN VĂN THẠC SP VÀ THUẬT NGỮ FIAT TAT
EDGE Enhanced Data Rates for | Mạng vô tuyến cải tiền về giao diện võ
Global Evolution tuyến GSM nhằm tăng tốc độ truyền số
liệu GERAN GSM/Rdge Radia Mạng truy nhập vô tuyén GSM hodc
EDGT:
GGSN Galeway GPRS Support | Núi hỗ trợ Công vào ra GPRS
Node GPRS General Packet Radio Dịch vụ võ tuyển gói thông thường
Service
H88 ‘Home Subscriber Server | Máy chủ thuè bao thường trú
CCF Chức năng thu thập tỉnh cước cục bộ
I-CSCF Interregating-CSCE CSCE tham vẫn
IMS IP Multimedia Phân hệ đa phương tiện đựa trên giao
Subsystem Thức Intemet
IMSI International Mobile Số nhận dạng thuê bao di động quốc tế
Subscriber Identicr
TP Tniernet Prolocol Gian thie Internet
TSIM TP Mullimedia Services| Modun nhan dang cac địch vụ đa phương
Identity Module tiện TP
MAR Multimedia-Auth- Yêu cầu nhận thực đa phương tiện
Request
MRFC Multimedia Resource | Bộ điều khiển chủc năng tái nguyên đa
Function Controller phương tiện
vì