1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn kiểm tra lớp nhạy của cảm biến sóng Âm bề mặt (saw) có cấu trúc Đa lớp bằng phương pháp dòng xoáy

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra lớp nhạy của cảm biến sóng âm bề mặt (saw) có cấu trúc đa lớp bằng phương pháp dòng xoáy
Tác giả Nguyễn Văn Dưa, Nguyễn Văn Búa
Người hướng dẫn TS. Cung Thành Long
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Đo lường và các hệ thống điều khiển
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 238,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khio sit trong tác cấm bién EC va cim bién SAW da lép vật liệu nhay/ALN/Si khi thay 46: chiéu day lép vit liệu nhay 3 HIL2.1, Trường hợp cảm biển SAW có lớp vật liệu nhạy là vật liệu eö

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCII KIIOA IIÀ NỘI

NGUYEN VAN BUA

KIEM TRA LOP NIIAY CUA CAM BIEN SONG AM BE MAT (SAW)

CÓ CẤU TRÚC ĐA LỚP BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÒNG XOÁY

AN THAC Si KHOA HOC

DO LUONG VA CAC HE THONG DIEU KHLEN

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCII KIIOA IIÀ NỘI

NGUYÊN VĂN DƯA

KIEM TRA LOP NIIAY CUA CAM BIEN SONG AM BE MAT (SAW)

CÓ CẤU TRÚC ĐA LỚP BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÒNG XOÁY

Chuyên ngành: Đo lường và các hệ thẳng điều khiển

TUẬN VĂN THẠC ST KHOA Hoc

HO LUGNG VA CÁC HỆ THÔNG ĐIÊU KHIỂN

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC T8 Cung Thành Long

Năm 2016

Trang 3

TỜI CAM ĐOAN

“Tôi xin cam đoan bản luận văn tốt nghiệp: “Kiểm: tra lớp nhạy của cám biển sóng

âm bả mặt (S4IP] có cấu trúc đa lớp bằng phương pháp đồng xoáy” áo tôi tự thực hiện dưới sy hướng dân của TS Cung Thánh Long Cac số liệu vả kết quả là hoàn toàn đứng với thực tế

Rể hoàn thành dé án này tôi chỉ sử dụng những tài liệu dược phủ trong danh Tnục tài liệu tham kháo va không sao chép hay sứ dụng bắt kỷ tải liệu nào khác Nếu

phát hiện có sự sao chép tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm

1a Nội, ngày tháng năm 2016

Sinh vién thực hiện

Nguyễn Văn Dưa

Trang 4

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT

“SAW Surface Acoustic Wave ¡ Sóng âm bé mat

PPPTHH | Phương pháp phản tử hữu hạn FEM Finite element method | Phương pháp phản từ hữu hạn

XPS X-ray Photoelectron | Phé ké quang điện tử tia X

Trang 5

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT

“SAW Surface Acoustic Wave ¡ Sóng âm bé mat

PPPTHH | Phương pháp phản tử hữu hạn FEM Finite element method | Phương pháp phản từ hữu hạn

XPS X-ray Photoelectron | Phé ké quang điện tử tia X

Trang 6

LLỜI CẢM ƠN

“Tôi muốn gửi lời cắm ơn chân thành tới TS.Cưng Thành Long, người thay dang kinh đã hướng dẫn tôi tận tỉnh trong suết thời gian tôi lảm luận văn Thây đã truyền dạt lại chơ tôi những kiến thức, những kinh nghiệm nghiên cửu và giúp dỡ rất nhiều

để tôi hoàn thành tết luận văn này

Tôi cũng xi chân thành cảm ơn các thắy/cô trong Viện Điện nói chung và các thay cô bộ môn Kỹ thuật áo và ‘Tin hoe Công nghiệp nói riêng, đã giúp đố và giảng dạy tôi trong suốt thời gian tôi theo học tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Đó là

những hành trang kiến thức quý báu giúp tôi rất nhiều trong quả trình học tập, nghiên

cứu và làm việc sau này

Luận văn này có thẻ sẽ không được hoàn thành nêu không có sự giúp đố, dộng, viên hết sức quý bảu từ PGS.1S Hoàng Sĩ Liễng, Ths Nguyễn Thị Huế và các thánh

viên MANDEVICRS LAP, những người luôn tạo điều kiện nghiền cứu vả giúp đố, dộng viên tỏi trong qua trình nghiễn cứu tại trường

Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn tới gia đình những người luôn ở bên lôi, tao

diễu kiện thuận lợi nhất dễ tôi theo dudi ước mơ nghiền cứu của mình.

Trang 7

Hình HI-12: Đặc tuyến giữa AR và chiễn dãy lớp vật liệu nhạy: a) ở tân số 30k11z, 300kI Iz,

3MH; h) ở lân số 50MH+, 300MH4, 3GHz 60

Hình II-13: Đường cong téng tr chuan hoa khi thay déi chiều dày lớp nhạy Pđ (với cầu

trúc SAW có để áp điện khôi) từ 100nn đến 500nm (bước nhảy là 100nm) trong khoảng tần

vii

Trang 8

DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐÔ THỊ

DANA MUC BANG BIET

MO DAU

CHUONGI GIỚI THIỆU VỀ PHƯƠNG PHÁP DÒNG XOÁY, CẮM BIẾN

xody

L.1.1 Nguyễn lý hoạt động

1.1.2 Ưu và nhược diễm của phương pháp đông xoáy

1.1.4 Dường cong tổng trở chuẩn hỏa

1.1.8 Mô hình tương tác giữa cảm biến dòng xoáy và vật liệu kiếm tra đơn khỏi

1.1.6, D6 sf xuyén thd cseeeseeesssetineeesssimsnseetiianssseeenitsseessnansseeeel L

In

12 Giới thiệu về thiết bị SAH

1.2.1 Cầu tạo và nguyên lý hoạt động của thiết bị SAW 14

13 Dink kwéng nghiên cừu của luận văn

CHƯƠNGH MÔ PHÓNG TƯƠNG TÁC Di

PHAN MEM ANSY:

11.1 Tổng quan về phan mém ANSYS

1H

Trang 9

II.1.2 Phương pháp phần tử hữu hạn trong bải toán điện từ trường 22

HULL Muc dich, yêu cầu bài toán mô phòng

HÍÍ.1.1 Mục đích ì ececee XHH‹ HH HH HH ghe eere 49

JIL2 Khio sit trong tác cấm bién EC va cim bién SAW da lép (vật liệu nhay/ALN/Si) khi thay 46: chiéu day lép vit liệu nhay 3

HIL2.1, Trường hợp cảm biển SAW có lớp vật liệu nhạy là vật liệu eö điện trỏ

THỊ 3 Khâo xải trưng tác giữa câm biển EC với câu trúc SAW da lớp củ đễ áp

diện dạng khối Quazt

TII.3.1 Trường hạp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất cao #.nO 0

II1.3.2 Trường hợp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất thấp Pd

KẾT LUẬN VẢ HƯỚNG PHÁT TRIÊN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 10

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT

“SAW Surface Acoustic Wave ¡ Sóng âm bé mat

PPPTHH | Phương pháp phản tử hữu hạn FEM Finite element method | Phương pháp phản từ hữu hạn

XPS X-ray Photoelectron | Phé ké quang điện tử tia X

Trang 11

DANH MỤC HÌNH VẼ, DỎ THỊ

Tình L1: Nguyễn lý hoạt động của căm biển đồng xoấy [2| 4

Tĩnh I-2: Nguyên lý của đầu dò cám biển có chức năng kép |I] -eo-s.se.s52,

Tình I-$: Dầu đỏ có cuộn đây thụ, phát tách biệt, [I, sczcceerrrreeree Ổ

Tỉnh E4: Đà thị đường cong tổng trở chuẩn hóa - - 7

Tình I-5: Mô hình chuyên đối thể liện tương tác của cuộn đây và vật cần kiếm tra [3] 8 Hình I-6: Tâm vật liệu được kích thích bởi sóng điện từ trường phẳng [3] oe

Tinh 1-7: Buimg cong ling trở chuẩn hóa khi thay đổi k khi chiéu đây tâm vật liều là Imm,

inh I-9: 1linh ảnh minh họa hiệu ứng xuyên thân - - 12

‘Binh 1-10: Cau tao cơ bản của một thiết bị SAW, cesseireeoo LỆ

Hình I-11: Diên trường xoay chiều giữa các ngón táy ooeeeooeoeoe Tổ Hình I-12: Dao đông cơ sinh ra tại các IDI, L§

THình I-13: Sự biến dạng bễ mặt áp điện đười tác đụng của điện trường - 15

Hình I-15: Cấu trúc của cảm biển SAW có để áp điện dạng mảng mnỏng 7 Fiinh 1-16: Chu igo cơ bản của một cảm tiến SAW khí 18 Tỉnh E-17: Cấu trùc cảm biên SÁW đo từ trưởng, - 20 1iình H-E: Các bước thục hiện một bài toán mỏ phỏng sử dụng phần mễm ANSYS 30

Hình H-2: ä) chía lưới tự do; b) chúa lưới có quy lắc - 34

Hình IL3: Câu trúc mô phông

Hình II-4: Mỏ hình mô phóng tương tác điện tử trưởng giữa cám bién dong xoáy với cầu

Hình H-S: Mê hình xây đựng trong phần mềm ANSYS Al

Hình H-§: Kết quả chia lưới 2D

THỉnh 11-7 Vector từ trường B được trích x khi lần sô mmô phỏng là 7700Hz lit off bằng 0 và vật liệu là Pd .43

Hình H-8: Lưa đồ thuật toán chương trình thục hiện trên MLAYTLAB 44

từ phân mễm ANSY

vi

Trang 12

1ình 11-9: Đồ thị đường cong chuẩn hóa trong trường hơn giữ lifi-off=0, thay đối chiều dày

tâm vật liện Pd lần lượi là 4004:m, 5001irn, 600m 45

Hình H-10: Đường cong tổng trở chuẩn hóa khi thay đổi khoảng các giữa cảm biển EC và

tâm vật liệu trong trường hợp tâm vặt liệu làm từ Pd, eó chiều dày là 600m

Tỉnh 19-11: Đồ thị đường cong tổng uở chuẩn hóa khỉ lâm vật liệu lẫn lượt là A1M,

vi Pd trong tung hop lift off bang 0 và chiều dây tâm vật liệu là 6000mm

Hình II-12: Dưởng cong tổng trở chuẩn hóa khi tâm vật liệu là A1N (hình 3) v:

Tà Sỉ (hình b) trơng trường hợp Lift — off bang 0 va chiều đây lâm vật liệu là 600,0u 47 Hình IIE1: Mô hình 3D mỏ phóng tương tác giữa cảm biễn EC với cầu trúc cam bién SAW

46 hin 3D mé phéng twong tac giita cam bién LC véi cdu tric cam bién SAW

Tình IIE-6: Đường cong tổng trở chuẩn hỏa khi thay dỗi chiều dày lớp nhạy ZnO tử 100nm

đến 500nm (bước nhảy là 100nmj) trong khoảng tân số từ 0 đến 4GHz - 56

Tình TE-7: Đặc luyến giữa AR và chiều dày lớp vật liệu nhạy ZmO: s) ở tân số 30kHz,

Trang 13

Hình HI-12: Đặc tuyến giữa AR và chiễn dãy lớp vật liệu nhạy: a) ở tân số 30k11z, 300kI Iz,

3MH; h) ở lân số 50MH+, 300MH4, 3GHz 60

Hình II-13: Đường cong téng tr chuan hoa khi thay déi chiều dày lớp nhạy Pđ (với cầu

trúc SAW có để áp điện khôi) từ 100nn đến 500nm (bước nhảy là 100nm) trong khoảng tần

vii

Trang 14

LLỜI CẢM ƠN

“Tôi muốn gửi lời cắm ơn chân thành tới TS.Cưng Thành Long, người thay dang kinh đã hướng dẫn tôi tận tỉnh trong suết thời gian tôi lảm luận văn Thây đã truyền dạt lại chơ tôi những kiến thức, những kinh nghiệm nghiên cửu và giúp dỡ rất nhiều

để tôi hoàn thành tết luận văn này

Tôi cũng xi chân thành cảm ơn các thắy/cô trong Viện Điện nói chung và các thay cô bộ môn Kỹ thuật áo và ‘Tin hoe Công nghiệp nói riêng, đã giúp đố và giảng dạy tôi trong suốt thời gian tôi theo học tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Đó là

những hành trang kiến thức quý báu giúp tôi rất nhiều trong quả trình học tập, nghiên

cứu và làm việc sau này

Luận văn này có thẻ sẽ không được hoàn thành nêu không có sự giúp đố, dộng, viên hết sức quý bảu từ PGS.1S Hoàng Sĩ Liễng, Ths Nguyễn Thị Huế và các thánh

viên MANDEVICRS LAP, những người luôn tạo điều kiện nghiền cứu vả giúp đố, dộng viên tỏi trong qua trình nghiễn cứu tại trường

Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn tới gia đình những người luôn ở bên lôi, tao

diễu kiện thuận lợi nhất dễ tôi theo dudi ước mơ nghiền cứu của mình.

Trang 15

DANH MỤC HÌNH VẼ, DỎ THỊ

Tình L1: Nguyễn lý hoạt động của căm biển đồng xoấy [2| 4

Tĩnh I-2: Nguyên lý của đầu dò cám biển có chức năng kép |I] -eo-s.se.s52,

Tình I-$: Dầu đỏ có cuộn đây thụ, phát tách biệt, [I, sczcceerrrreeree Ổ

Tỉnh E4: Đà thị đường cong tổng trở chuẩn hóa - - 7

Tình I-5: Mô hình chuyên đối thể liện tương tác của cuộn đây và vật cần kiếm tra [3] 8 Hình I-6: Tâm vật liệu được kích thích bởi sóng điện từ trường phẳng [3] oe

Tinh 1-7: Buimg cong ling trở chuẩn hóa khi thay đổi k khi chiéu đây tâm vật liều là Imm,

inh I-9: 1linh ảnh minh họa hiệu ứng xuyên thân - - 12

‘Binh 1-10: Cau tao cơ bản của một thiết bị SAW, cesseireeoo LỆ

Hình I-11: Diên trường xoay chiều giữa các ngón táy ooeeeooeoeoe Tổ Hình I-12: Dao đông cơ sinh ra tại các IDI, L§

THình I-13: Sự biến dạng bễ mặt áp điện đười tác đụng của điện trường - 15

Hình I-15: Cấu trúc của cảm biển SAW có để áp điện dạng mảng mnỏng 7 Fiinh 1-16: Chu igo cơ bản của một cảm tiến SAW khí 18 Tỉnh E-17: Cấu trùc cảm biên SÁW đo từ trưởng, - 20 1iình H-E: Các bước thục hiện một bài toán mỏ phỏng sử dụng phần mễm ANSYS 30

Hình H-2: ä) chía lưới tự do; b) chúa lưới có quy lắc - 34

Hình IL3: Câu trúc mô phông

Hình II-4: Mỏ hình mô phóng tương tác điện tử trưởng giữa cám bién dong xoáy với cầu

Hình H-S: Mê hình xây đựng trong phần mềm ANSYS Al

Hình H-§: Kết quả chia lưới 2D

THỉnh 11-7 Vector từ trường B được trích x khi lần sô mmô phỏng là 7700Hz lit off bằng 0 và vật liệu là Pd .43

Hình H-8: Lưa đồ thuật toán chương trình thục hiện trên MLAYTLAB 44

từ phân mễm ANSY

vi

Trang 16

DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐÔ THỊ

DANA MUC BANG BIET

MO DAU

CHUONGI GIỚI THIỆU VỀ PHƯƠNG PHÁP DÒNG XOÁY, CẮM BIẾN

xody

L.1.1 Nguyễn lý hoạt động

1.1.2 Ưu và nhược diễm của phương pháp đông xoáy

1.1.4 Dường cong tổng trở chuẩn hỏa

1.1.8 Mô hình tương tác giữa cảm biến dòng xoáy và vật liệu kiếm tra đơn khỏi

1.1.6, D6 sf xuyén thd cseeeseeesssetineeesssimsnseetiianssseeenitsseessnansseeeel L

In

12 Giới thiệu về thiết bị SAH

1.2.1 Cầu tạo và nguyên lý hoạt động của thiết bị SAW 14

13 Dink kwéng nghiên cừu của luận văn

CHƯƠNGH MÔ PHÓNG TƯƠNG TÁC Di

PHAN MEM ANSY:

11.1 Tổng quan về phan mém ANSYS

1H

Trang 17

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT

“SAW Surface Acoustic Wave ¡ Sóng âm bé mat

PPPTHH | Phương pháp phản tử hữu hạn FEM Finite element method | Phương pháp phản từ hữu hạn

XPS X-ray Photoelectron | Phé ké quang điện tử tia X

Trang 18

1ình 11-9: Đồ thị đường cong chuẩn hóa trong trường hơn giữ lifi-off=0, thay đối chiều dày

tâm vật liện Pd lần lượi là 4004:m, 5001irn, 600m 45

Hình H-10: Đường cong tổng trở chuẩn hóa khi thay đổi khoảng các giữa cảm biển EC và

tâm vật liệu trong trường hợp tâm vặt liệu làm từ Pd, eó chiều dày là 600m

Tỉnh 19-11: Đồ thị đường cong tổng uở chuẩn hóa khỉ lâm vật liệu lẫn lượt là A1M,

vi Pd trong tung hop lift off bang 0 và chiều dây tâm vật liệu là 6000mm

Hình II-12: Dưởng cong tổng trở chuẩn hóa khi tâm vật liệu là A1N (hình 3) v:

Tà Sỉ (hình b) trơng trường hợp Lift — off bang 0 va chiều đây lâm vật liệu là 600,0u 47 Hình IIE1: Mô hình 3D mỏ phóng tương tác giữa cảm biễn EC với cầu trúc cam bién SAW

46 hin 3D mé phéng twong tac giita cam bién LC véi cdu tric cam bién SAW

Tình IIE-6: Đường cong tổng trở chuẩn hỏa khi thay dỗi chiều dày lớp nhạy ZnO tử 100nm

đến 500nm (bước nhảy là 100nmj) trong khoảng tân số từ 0 đến 4GHz - 56

Tình TE-7: Đặc luyến giữa AR và chiều dày lớp vật liệu nhạy ZmO: s) ở tân số 30kHz,

Trang 19

CHUONGI GIỚI THIỆU VỀ PHƯƠNG PHÁP DÒNG XOÁY, CẮM BIẾN

wel

+1 Giới thiệu phương pháp do và kiêm tra không phá hãy sử đụng đồng điện

#

xody

L.1.1 Nguyễn lý hoạt động

1.1.2 Ưu và nhược diễm của phương pháp đông xoáy

1.1.4 Dường cong tổng trở chuẩn hỏa

1.1.8 Mô hình tương tác giữa cảm biến dòng xoáy và vật liệu kiếm tra đơn khỏi

1.1.6, D6 sf xuyén thd cseeeseeesssetineeesssimsnseetiianssseeenitsseessnansseeeel L

In

12 Giới thiệu về thiết bị SAH

1.2.1 Cầu tạo và nguyên lý hoạt động của thiết bị SAW 14

13 Dink kwéng nghiên cừu của luận văn

CHƯƠNGH MÔ PHÓNG TƯƠNG TÁC Di

PHAN MEM ANSY:

11.1 Tổng quan về phan mém ANSYS

1H

Trang 20

II.1.2 Phương pháp phần tử hữu hạn trong bải toán điện từ trường 22

HULL Muc dich, yêu cầu bài toán mô phòng

HÍÍ.1.1 Mục đích ì ececee XHH‹ HH HH HH ghe eere 49

JIL2 Khio sit trong tác cấm bién EC va cim bién SAW da lép (vật liệu nhay/ALN/Si) khi thay 46: chiéu day lép vit liệu nhay 3

THỊ 3 Khâo xải trưng tác giữa câm biển EC với câu trúc SAW da lớp củ đễ áp

diện dạng khối Quazt

TII.3.1 Trường hạp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất cao #.nO 0

II1.3.2 Trường hợp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất thấp Pd

KẾT LUẬN VẢ HƯỚNG PHÁT TRIÊN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 21

DANH MỤC HÌNH VẼ, DỎ THỊ

Tình L1: Nguyễn lý hoạt động của căm biển đồng xoấy [2| 4

Tĩnh I-2: Nguyên lý của đầu dò cám biển có chức năng kép |I] -eo-s.se.s52,

Tình I-$: Dầu đỏ có cuộn đây thụ, phát tách biệt, [I, sczcceerrrreeree Ổ

Tỉnh E4: Đà thị đường cong tổng trở chuẩn hóa - - 7

Tình I-5: Mô hình chuyên đối thể liện tương tác của cuộn đây và vật cần kiếm tra [3] 8 Hình I-6: Tâm vật liệu được kích thích bởi sóng điện từ trường phẳng [3] oe

Tinh 1-7: Buimg cong ling trở chuẩn hóa khi thay đổi k khi chiéu đây tâm vật liều là Imm,

inh I-9: 1linh ảnh minh họa hiệu ứng xuyên thân - - 12

‘Binh 1-10: Cau tao cơ bản của một thiết bị SAW, cesseireeoo LỆ

Hình I-11: Diên trường xoay chiều giữa các ngón táy ooeeeooeoeoe Tổ Hình I-12: Dao đông cơ sinh ra tại các IDI, L§

THình I-13: Sự biến dạng bễ mặt áp điện đười tác đụng của điện trường - 15

Hình I-15: Cấu trúc của cảm biển SAW có để áp điện dạng mảng mnỏng 7 Fiinh 1-16: Chu igo cơ bản của một cảm tiến SAW khí 18 Tỉnh E-17: Cấu trùc cảm biên SÁW đo từ trưởng, - 20 1iình H-E: Các bước thục hiện một bài toán mỏ phỏng sử dụng phần mễm ANSYS 30

Hình H-2: ä) chía lưới tự do; b) chúa lưới có quy lắc - 34

Hình IL3: Câu trúc mô phông

Hình II-4: Mỏ hình mô phóng tương tác điện tử trưởng giữa cám bién dong xoáy với cầu

Hình H-S: Mê hình xây đựng trong phần mềm ANSYS Al

Hình H-§: Kết quả chia lưới 2D

THỉnh 11-7 Vector từ trường B được trích x khi lần sô mmô phỏng là 7700Hz lit off bằng 0 và vật liệu là Pd .43

Hình H-8: Lưa đồ thuật toán chương trình thục hiện trên MLAYTLAB 44

từ phân mễm ANSY

vi

Trang 22

DANH MỤC HÌNH VẼ, DỎ THỊ

Tình L1: Nguyễn lý hoạt động của căm biển đồng xoấy [2| 4

Tĩnh I-2: Nguyên lý của đầu dò cám biển có chức năng kép |I] -eo-s.se.s52,

Tình I-$: Dầu đỏ có cuộn đây thụ, phát tách biệt, [I, sczcceerrrreeree Ổ

Tỉnh E4: Đà thị đường cong tổng trở chuẩn hóa - - 7

Tình I-5: Mô hình chuyên đối thể liện tương tác của cuộn đây và vật cần kiếm tra [3] 8 Hình I-6: Tâm vật liệu được kích thích bởi sóng điện từ trường phẳng [3] oe

inh I-9: 1linh ảnh minh họa hiệu ứng xuyên thân - - 12

‘Binh 1-10: Cau tao cơ bản của một thiết bị SAW, cesseireeoo LỆ

Hình I-11: Diên trường xoay chiều giữa các ngón táy ooeeeooeoeoe Tổ Hình I-12: Dao đông cơ sinh ra tại các IDI, L§

THình I-13: Sự biến dạng bễ mặt áp điện đười tác đụng của điện trường - 15

Hình I-15: Cấu trúc của cảm biển SAW có để áp điện dạng mảng mnỏng 7 Fiinh 1-16: Chu igo cơ bản của một cảm tiến SAW khí 18 Tỉnh E-17: Cấu trùc cảm biên SÁW đo từ trưởng, - 20 1iình H-E: Các bước thục hiện một bài toán mỏ phỏng sử dụng phần mễm ANSYS 30

Hình H-2: ä) chía lưới tự do; b) chúa lưới có quy lắc - 34

Hình IL3: Câu trúc mô phông

Hình II-4: Mỏ hình mô phóng tương tác điện tử trưởng giữa cám bién dong xoáy với cầu

Hình H-S: Mê hình xây đựng trong phần mềm ANSYS Al

Hình H-§: Kết quả chia lưới 2D

THỉnh 11-7 Vector từ trường B được trích x khi lần sô mmô phỏng là 7700Hz lit off bằng 0 và vật liệu là Pd .43

Hình H-8: Lưa đồ thuật toán chương trình thục hiện trên MLAYTLAB 44

Trang 23

DANH MỤC HÌNH VẼ, DỎ THỊ

Tình L1: Nguyễn lý hoạt động của căm biển đồng xoấy [2| 4

Tĩnh I-2: Nguyên lý của đầu dò cám biển có chức năng kép |I] -eo-s.se.s52,

Tình I-$: Dầu đỏ có cuộn đây thụ, phát tách biệt, [I, sczcceerrrreeree Ổ

Tỉnh E4: Đà thị đường cong tổng trở chuẩn hóa - - 7

Tình I-5: Mô hình chuyên đối thể liện tương tác của cuộn đây và vật cần kiếm tra [3] 8 Hình I-6: Tâm vật liệu được kích thích bởi sóng điện từ trường phẳng [3] oe

Tinh 1-7: Buimg cong ling trở chuẩn hóa khi thay đổi k khi chiéu đây tâm vật liều là Imm,

inh I-9: 1linh ảnh minh họa hiệu ứng xuyên thân - - 12

‘Binh 1-10: Cau tao cơ bản của một thiết bị SAW, cesseireeoo LỆ

Hình I-11: Diên trường xoay chiều giữa các ngón táy ooeeeooeoeoe Tổ Hình I-12: Dao đông cơ sinh ra tại các IDI, L§

THình I-13: Sự biến dạng bễ mặt áp điện đười tác đụng của điện trường - 15

Hình I-15: Cấu trúc của cảm biển SAW có để áp điện dạng mảng mnỏng 7 Fiinh 1-16: Chu igo cơ bản của một cảm tiến SAW khí 18 Tỉnh E-17: Cấu trùc cảm biên SÁW đo từ trưởng, - 20 1iình H-E: Các bước thục hiện một bài toán mỏ phỏng sử dụng phần mễm ANSYS 30

Hình H-2: ä) chía lưới tự do; b) chúa lưới có quy lắc - 34

Hình IL3: Câu trúc mô phông

Hình II-4: Mỏ hình mô phóng tương tác điện tử trưởng giữa cám bién dong xoáy với cầu

Hình H-S: Mê hình xây đựng trong phần mềm ANSYS Al

Hình H-§: Kết quả chia lưới 2D

THỉnh 11-7 Vector từ trường B được trích x khi lần sô mmô phỏng là 7700Hz lit off bằng 0 và vật liệu là Pd .43

Hình H-8: Lưa đồ thuật toán chương trình thục hiện trên MLAYTLAB 44

từ phân mễm ANSY

vi

Trang 24

DANH MỤC HÌNH VẼ, DỎ THỊ

Tình L1: Nguyễn lý hoạt động của căm biển đồng xoấy [2| 4

Tĩnh I-2: Nguyên lý của đầu dò cám biển có chức năng kép |I] -eo-s.se.s52,

Tình I-$: Dầu đỏ có cuộn đây thụ, phát tách biệt, [I, sczcceerrrreeree Ổ

Tỉnh E4: Đà thị đường cong tổng trở chuẩn hóa - - 7

Tình I-5: Mô hình chuyên đối thể liện tương tác của cuộn đây và vật cần kiếm tra [3] 8 Hình I-6: Tâm vật liệu được kích thích bởi sóng điện từ trường phẳng [3] oe

inh I-9: 1linh ảnh minh họa hiệu ứng xuyên thân - - 12

‘Binh 1-10: Cau tao cơ bản của một thiết bị SAW, cesseireeoo LỆ

Hình I-11: Diên trường xoay chiều giữa các ngón táy ooeeeooeoeoe Tổ Hình I-12: Dao đông cơ sinh ra tại các IDI, L§

THình I-13: Sự biến dạng bễ mặt áp điện đười tác đụng của điện trường - 15

Hình I-15: Cấu trúc của cảm biển SAW có để áp điện dạng mảng mnỏng 7 Fiinh 1-16: Chu igo cơ bản của một cảm tiến SAW khí 18 Tỉnh E-17: Cấu trùc cảm biên SÁW đo từ trưởng, - 20 1iình H-E: Các bước thục hiện một bài toán mỏ phỏng sử dụng phần mễm ANSYS 30

Hình H-2: ä) chía lưới tự do; b) chúa lưới có quy lắc - 34

Hình IL3: Câu trúc mô phông

Hình II-4: Mỏ hình mô phóng tương tác điện tử trưởng giữa cám bién dong xoáy với cầu

Hình H-S: Mê hình xây đựng trong phần mềm ANSYS Al

Hình H-§: Kết quả chia lưới 2D

THỉnh 11-7 Vector từ trường B được trích x khi lần sô mmô phỏng là 7700Hz lit off bằng 0 và vật liệu là Pd .43

Hình H-8: Lưa đồ thuật toán chương trình thục hiện trên MLAYTLAB 44

Trang 25

1ình 11-9: Đồ thị đường cong chuẩn hóa trong trường hơn giữ lifi-off=0, thay đối chiều dày

tâm vật liện Pd lần lượi là 4004:m, 5001irn, 600m 45

Hình H-10: Đường cong tổng trở chuẩn hóa khi thay đổi khoảng các giữa cảm biển EC và

tâm vật liệu trong trường hợp tâm vặt liệu làm từ Pd, eó chiều dày là 600m

Tỉnh 19-11: Đồ thị đường cong tổng uở chuẩn hóa khỉ lâm vật liệu lẫn lượt là A1M,

vi Pd trong tung hop lift off bang 0 và chiều dây tâm vật liệu là 6000mm

Hình II-12: Dưởng cong tổng trở chuẩn hóa khi tâm vật liệu là A1N (hình 3) v:

Tà Sỉ (hình b) trơng trường hợp Lift — off bang 0 va chiều đây lâm vật liệu là 600,0u 47 Hình IIE1: Mô hình 3D mỏ phóng tương tác giữa cảm biễn EC với cầu trúc cam bién SAW

46 hin 3D mé phéng twong tac giita cam bién LC véi cdu tric cam bién SAW

Tình IIE-6: Đường cong tổng trở chuẩn hỏa khi thay dỗi chiều dày lớp nhạy ZnO tử 100nm

đến 500nm (bước nhảy là 100nmj) trong khoảng tân số từ 0 đến 4GHz - 56

Tình TE-7: Đặc luyến giữa AR và chiều dày lớp vật liệu nhạy ZmO: s) ở tân số 30kHz,

Trang 26

DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐÔ THỊ

DANA MUC BANG BIET

MO DAU

CHUONGI GIỚI THIỆU VỀ PHƯƠNG PHÁP DÒNG XOÁY, CẮM BIẾN

xody

L.1.1 Nguyễn lý hoạt động

1.1.2 Ưu và nhược diễm của phương pháp đông xoáy

1.1.4 Dường cong tổng trở chuẩn hỏa

1.1.8 Mô hình tương tác giữa cảm biến dòng xoáy và vật liệu kiếm tra đơn khỏi

1.1.6, D6 sf xuyén thd cseeeseeesssetineeesssimsnseetiianssseeenitsseessnansseeeel L

In

12 Giới thiệu về thiết bị SAH

1.2.1 Cầu tạo và nguyên lý hoạt động của thiết bị SAW 14

13 Dink kwéng nghiên cừu của luận văn

CHƯƠNGH MÔ PHÓNG TƯƠNG TÁC Di

PHAN MEM ANSY:

11.1 Tổng quan về phan mém ANSYS

1H

Trang 27

LLỜI CẢM ƠN

“Tôi muốn gửi lời cắm ơn chân thành tới TS.Cưng Thành Long, người thay dang kinh đã hướng dẫn tôi tận tỉnh trong suết thời gian tôi lảm luận văn Thây đã truyền dạt lại chơ tôi những kiến thức, những kinh nghiệm nghiên cửu và giúp dỡ rất nhiều

để tôi hoàn thành tết luận văn này

Tôi cũng xi chân thành cảm ơn các thắy/cô trong Viện Điện nói chung và các thay cô bộ môn Kỹ thuật áo và ‘Tin hoe Công nghiệp nói riêng, đã giúp đố và giảng dạy tôi trong suốt thời gian tôi theo học tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Đó là

những hành trang kiến thức quý báu giúp tôi rất nhiều trong quả trình học tập, nghiên

cứu và làm việc sau này

Luận văn này có thẻ sẽ không được hoàn thành nêu không có sự giúp đố, dộng, viên hết sức quý bảu từ PGS.1S Hoàng Sĩ Liễng, Ths Nguyễn Thị Huế và các thánh

viên MANDEVICRS LAP, những người luôn tạo điều kiện nghiền cứu vả giúp đố, dộng viên tỏi trong qua trình nghiễn cứu tại trường

Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn tới gia đình những người luôn ở bên lôi, tao

diễu kiện thuận lợi nhất dễ tôi theo dudi ước mơ nghiền cứu của mình.

Trang 28

Hình HI-12: Đặc tuyến giữa AR và chiễn dãy lớp vật liệu nhạy: a) ở tân số 30k11z, 300kI Iz,

3MH; h) ở lân số 50MH+, 300MH4, 3GHz 60

Hình II-13: Đường cong téng tr chuan hoa khi thay déi chiều dày lớp nhạy Pđ (với cầu

trúc SAW có để áp điện khôi) từ 100nn đến 500nm (bước nhảy là 100nm) trong khoảng tần

vii

Trang 29

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT

“SAW Surface Acoustic Wave ¡ Sóng âm bé mat

PPPTHH | Phương pháp phản tử hữu hạn FEM Finite element method | Phương pháp phản từ hữu hạn

XPS X-ray Photoelectron | Phé ké quang điện tử tia X

Trang 30

DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐÔ THỊ

DANA MUC BANG BIET

MO DAU

CHUONGI GIỚI THIỆU VỀ PHƯƠNG PHÁP DÒNG XOÁY, CẮM BIẾN

xody

L.1.1 Nguyễn lý hoạt động

1.1.2 Ưu và nhược diễm của phương pháp đông xoáy

1.1.4 Dường cong tổng trở chuẩn hỏa

1.1.8 Mô hình tương tác giữa cảm biến dòng xoáy và vật liệu kiếm tra đơn khỏi

1.1.6, D6 sf xuyén thd cseeeseeesssetineeesssimsnseetiianssseeenitsseessnansseeeel L

In

12 Giới thiệu về thiết bị SAH

1.2.1 Cầu tạo và nguyên lý hoạt động của thiết bị SAW 14

13 Dink kwéng nghiên cừu của luận văn

CHƯƠNGH MÔ PHÓNG TƯƠNG TÁC Di

PHAN MEM ANSY:

11.1 Tổng quan về phan mém ANSYS

1H

Trang 31

Hình HI-12: Đặc tuyến giữa AR và chiễn dãy lớp vật liệu nhạy: a) ở tân số 30k11z, 300kI Iz,

3MH; h) ở lân số 50MH+, 300MH4, 3GHz 60

Hình II-13: Đường cong téng tr chuan hoa khi thay déi chiều dày lớp nhạy Pđ (với cầu

trúc SAW có để áp điện khôi) từ 100nn đến 500nm (bước nhảy là 100nm) trong khoảng tần

vii

Trang 32

Hình HI-12: Đặc tuyến giữa AR và chiễn dãy lớp vật liệu nhạy: a) ở tân số 30k11z, 300kI Iz,

3MH; h) ở lân số 50MH+, 300MH4, 3GHz 60

Hình II-13: Đường cong téng tr chuan hoa khi thay déi chiều dày lớp nhạy Pđ (với cầu

trúc SAW có để áp điện khôi) từ 100nn đến 500nm (bước nhảy là 100nm) trong khoảng tần

vii

Trang 33

II.1.2 Phương pháp phần tử hữu hạn trong bải toán điện từ trường 22

HULL Muc dich, yêu cầu bài toán mô phòng

HÍÍ.1.1 Mục đích ì ececee XHH‹ HH HH HH ghe eere 49

JIL2 Khio sit trong tác cấm bién EC va cim bién SAW da lép (vật liệu nhay/ALN/Si) khi thay 46: chiéu day lép vit liệu nhay 3

HIL2.1, Trường hợp cảm biển SAW có lớp vật liệu nhạy là vật liệu eö điện trỏ

THỊ 3 Khâo xải trưng tác giữa câm biển EC với câu trúc SAW da lớp củ đễ áp

diện dạng khối Quazt

TII.3.1 Trường hạp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất cao #.nO 0

II1.3.2 Trường hợp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất thấp Pd

KẾT LUẬN VẢ HƯỚNG PHÁT TRIÊN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 34

LLỜI CẢM ƠN

“Tôi muốn gửi lời cắm ơn chân thành tới TS.Cưng Thành Long, người thay dang kinh đã hướng dẫn tôi tận tỉnh trong suết thời gian tôi lảm luận văn Thây đã truyền dạt lại chơ tôi những kiến thức, những kinh nghiệm nghiên cửu và giúp dỡ rất nhiều

để tôi hoàn thành tết luận văn này

Tôi cũng xi chân thành cảm ơn các thắy/cô trong Viện Điện nói chung và các thay cô bộ môn Kỹ thuật áo và ‘Tin hoe Công nghiệp nói riêng, đã giúp đố và giảng dạy tôi trong suốt thời gian tôi theo học tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Đó là

những hành trang kiến thức quý báu giúp tôi rất nhiều trong quả trình học tập, nghiên

cứu và làm việc sau này

Luận văn này có thẻ sẽ không được hoàn thành nêu không có sự giúp đố, dộng, viên hết sức quý bảu từ PGS.1S Hoàng Sĩ Liễng, Ths Nguyễn Thị Huế và các thánh

viên MANDEVICRS LAP, những người luôn tạo điều kiện nghiền cứu vả giúp đố, dộng viên tỏi trong qua trình nghiễn cứu tại trường

Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn tới gia đình những người luôn ở bên lôi, tao

diễu kiện thuận lợi nhất dễ tôi theo dudi ước mơ nghiền cứu của mình.

Trang 35

II.1.2 Phương pháp phần tử hữu hạn trong bải toán điện từ trường 22

HULL Muc dich, yêu cầu bài toán mô phòng

HÍÍ.1.1 Mục đích ì ececee XHH‹ HH HH HH ghe eere 49

JIL2 Khio sit trong tác cấm bién EC va cim bién SAW da lép (vật liệu nhay/ALN/Si) khi thay 46: chiéu day lép vit liệu nhay 3

HIL2.1, Trường hợp cảm biển SAW có lớp vật liệu nhạy là vật liệu eö điện trỏ

THỊ 3 Khâo xải trưng tác giữa câm biển EC với câu trúc SAW da lớp củ đễ áp

diện dạng khối Quazt

TII.3.1 Trường hạp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất cao #.nO 0

II1.3.2 Trường hợp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất thấp Pd

KẾT LUẬN VẢ HƯỚNG PHÁT TRIÊN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 36

II.1.2 Phương pháp phần tử hữu hạn trong bải toán điện từ trường 22

HULL Muc dich, yêu cầu bài toán mô phòng

HÍÍ.1.1 Mục đích ì ececee XHH‹ HH HH HH ghe eere 49

JIL2 Khio sit trong tác cấm bién EC va cim bién SAW da lép (vật liệu nhay/ALN/Si) khi thay 46: chiéu day lép vit liệu nhay 3

THỊ 3 Khâo xải trưng tác giữa câm biển EC với câu trúc SAW da lớp củ đễ áp

diện dạng khối Quazt

TII.3.1 Trường hạp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất cao #.nO 0

II1.3.2 Trường hợp lớp vật liệu nhạy là vật liệu có điện trở suất thấp Pd

KẾT LUẬN VẢ HƯỚNG PHÁT TRIÊN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 37

Hình HI-12: Đặc tuyến giữa AR và chiễn dãy lớp vật liệu nhạy: a) ở tân số 30k11z, 300kI Iz,

3MH; h) ở lân số 50MH+, 300MH4, 3GHz 60

Hình II-13: Đường cong téng tr chuan hoa khi thay déi chiều dày lớp nhạy Pđ (với cầu

trúc SAW có để áp điện khôi) từ 100nn đến 500nm (bước nhảy là 100nm) trong khoảng tần

vii

Ngày đăng: 21/06/2025, 09:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm