Local area Network Mạng nội bộ Link Capacity Adjustmeni Kỹ thuật điều chỉnh dưng Media Access Control Diễu khiển truy nhập môi trường Metropolitan Area Network Mang vùng đồ thị Multi P
Trang 1
_ BO GIAO DUC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI IIOC BACII KIIOA IIA NOL
LUAN VAN THAC Si KHOA HOC
NGHIEN CUU CAC CONG NGHE MANG MAN
(METROPOLITAN AREA NETWORK) VA XAY DUNG GIAL
PITAP MANG MAN TAI BƯU DIỆN TP HÀ NỘI
NGANII: XULY THONG TIN VA TRUYEN THONG
Trang 2MUC LUC
DANII SACU CAC IINII VE
DANH SACH CAC BANG
LỜI NÓI ĐẦU
CHUONG 1: TONG QUAN VEM
NETWORK
1.1.1 Câu trúc phân lớp dịch vụ 13
1.1 2 Cấu trúc phân lớp theo nút - 14
1.2 Xu hướng phát triển mang đô thi l6
1.2 1 Sự phát triển của thi trường mang MAN l6
1.2.2 Sự phát triển địch vu mang MAN - 19
1.2.3 Sw phat tri€n cong nghé trén mang MAN 23
CHUONG 2: NGHIÊN CỨU CÁC CÔNG NGHỆ TING DỤNG XÂY
DUNG MANG MAN
2.2.2 Kién tric Gigabit Ethernet 26
2.1.2 Cac dich vụ cung cắp qua mang Kthemet Metro - 39
2.2.1 Hạn chế của công nghệ dẫn SONET/SDH truyền thống we AA
2.2.2 Die diém cia NG SONET/SDH - 46
2.2.3 Thủ tục lập khung tổng quit " 47
2.2.4 Kết chuỗi áo - - 49
2.2.5 Đặc tính kỹ thuật của NG SDII 50
Trang 3
2.2.6 Khả năng cung cấp dich vụ $6
CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT, DÁNH GIÁ VÀ LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ
3.5.1 Sở cứ dễ lựa chơn công nghệ - - 9
3.5.2 Một sẽ tiêu chỉ khi lựa chọn công nghệ 92
3.5.3 Hưởng lựa chọn công nghệ - 100
CHƯƠNG 4: XÂY DỰNG GIẢI PHÁP MẠNG MAN TẠI BƯU ĐIỆN TP
4.1 Sự gần thiết phải xây dung mang MAN tai Bưu Điện Hà Nội 110
4.1.1 Nhụ cầu cúa cào cơ quan Đăng - Chính phú 110
4.2.2 Nhu cầu sử duns đường truyền số liệu của các doanh nghiệp và và các
Trang 4-5-
những người đã có nhiều động viên, khuyến
khích với tôi trong cuộc sống cũng nhw trong
học tập
Hà nội 11-2005
TẠ VĂN TRUNG
Trang 5+
LỜI CÁM ƠN
Tôi muốn gửi lời cám ơn chân thành tới tất cả
những người đã hỗ trợ và giúp đỡ tôi trong quá
trình hoàn thành quyên luận văn này
Tôi muỗn gửi lời cám ơn đặc biệt tới PGS.TS
Nguyễn Thị Hoàng Lan, người đã gợi ý cho tôi hướng nghiên cứu của để tài, người đã đưa ra
những nhận xét quý giá và trực tiếp hướng dẫn
tôi trong quá trình nghiên cửu
Tôi xin cám ơn các thầy cô giáo Khoa Công
nghệ Thông tin -Trường Đại học bách khoa Hà
Nội và toàn thê đồng nghiệp tại Bưu điện TP
Hà Nội- , nơi mà tôi đang công tác, đã có những
giúp đỡ cho tôi trong quá trinh công tác và học
tập
Cuối cùng, tôi xin gửi những lời cắm ơn chân
thành nhất tới cha mẹ, anh em và bè bạn của tôi,
Trang 7-5-
những người đã có nhiều động viên, khuyến
khích với tôi trong cuộc sống cũng nhw trong
học tập
Hà nội 11-2005
TẠ VĂN TRUNG
Trang 8DANH SACH CAC HINH VE
1lình 2.1: Sự kết hợp của các công nghệ tạo ra Giga tthernel
Hình 22: Kién tric IEEE 802.3z Gigabit Ethernet
Tinh 2.3; Chite năng của GBIC
Hinh 2.4 Khung Ethernet voi sng mang méréng
Tinh 2.5: Dinh dang khung cia IEEE 802 3/Ethernet
Hình 2.8 Mô hình kết nói da diém
Hình 2.9: Quá trình thực hiện khi thêm một UNI vào mạng MIAN,
Hình 2.10: Kết nổi trong mạng SONHI/SD)
Hinh 2.11: Mô hình tông quan của NG- SONET/SDH
Hình 2.12: Mới quan hé GFP voi tin hiéu client va ludng truyén tdi
Hình 2.13: Cầu trúc khung sử dụng GIP
Hình 2.14: Kết chuỗi áo trong hệ thông SONET/SDH
Hình 2.15 Ngăn giao thức và khung POS
Hình 2.16: Quá trình bao gói IP trong khung SONHTAAI
Hình 2.17: Mô hình các thành phần chức nding trén RPR(IEEE802.17)
Hinh 2.18: Céu tric Ring RPR
Hinh 2.19: Céu tric khung RPR
Linh 2.20: A4ô hình nguyên ÌÚ haạt động tại một node RDN
Hình 2.21: Mô hình lông thể cung cắp dich vụ mạng sứ đụng công nghệ RPR 66
Tinh 2.22: Co chế duy trì tuyển LSP
Hình 2.23 Phan cấp chuyén phat trong GMPLS
Tinh 2.24.: Ngén giaa thitc GMPLS
Trang 9-5-
những người đã có nhiều động viên, khuyến
khích với tôi trong cuộc sống cũng nhw trong
học tập
Hà nội 11-2005
TẠ VĂN TRUNG
Trang 10Local area Network Mạng nội bộ
Link Capacity Adjustmeni Kỹ thuật điều chỉnh dưng
Media Access Control Diễu khiển truy nhập môi
trường Metropolitan Area Network Mang vùng đồ thị
Multi Protocol Label Chuyển mạch nhãn da giao Switching/Generization thúc/ tổng quát hoá
Multiprotecol Label Switchm
Next Generation SONH178I3H thé hệ sau
SONET/DH
Next Generation Network — Mạng thế hệ sau
Operation Administration& THoạt động, giảm sát và quản lý
Management
Public Switched Telephone Mang dién thoai céng céng
Network
Quality of Service Chất lượng dịch vụ
Resilient Packet Ring Ring gói tin cậy
Storage Area Network Mạng lưu trữ
8Service Levcl AgrremenL Mức Lhoả thuận khách hang
Synchronous Digital Phân cấp số đồng bd
Wide Area Network Mạng diện rộng,
User Network Interface Giao diện người sử dụng
Trang 12Capital/Operation Expenditure
Ethemet LAN Service
Ethernet Ling Service
Fthernct Relay Service Ethernet Multipoint Service
Ethernet Vitual Circuit
Gigabit Ethernet
Internet Protocol Internet Service Provider
Thiết bị phía khách hang
Kêng thông tin số
tường thuê bao số
Ghép kênh theo bước sóng mật
độ cao / mật độ thấp
Dich vu LAN cthemet
Dich vụ đường kết nối ethernet
Dich vụ chuyển tiếp Ethernct
Dich vụ kết nối Ethermet đa
Trang 13+
LỜI CÁM ƠN
Tôi muốn gửi lời cám ơn chân thành tới tất cả
những người đã hỗ trợ và giúp đỡ tôi trong quá
trình hoàn thành quyên luận văn này
Tôi muỗn gửi lời cám ơn đặc biệt tới PGS.TS
Nguyễn Thị Hoàng Lan, người đã gợi ý cho tôi hướng nghiên cứu của để tài, người đã đưa ra
những nhận xét quý giá và trực tiếp hướng dẫn
tôi trong quá trình nghiên cửu
Tôi xin cám ơn các thầy cô giáo Khoa Công
nghệ Thông tin -Trường Đại học bách khoa Hà
Nội và toàn thê đồng nghiệp tại Bưu điện TP
Hà Nội- , nơi mà tôi đang công tác, đã có những
giúp đỡ cho tôi trong quá trinh công tác và học
tập
Cuối cùng, tôi xin gửi những lời cắm ơn chân
thành nhất tới cha mẹ, anh em và bè bạn của tôi,
Trang 14Capital/Operation Expenditure
Ethemet LAN Service
Ethernet Ling Service
Fthernct Relay Service Ethernet Multipoint Service
Ethernet Vitual Circuit
Gigabit Ethernet
Internet Protocol Internet Service Provider
Thiết bị phía khách hang
Kêng thông tin số
tường thuê bao số
Ghép kênh theo bước sóng mật
độ cao / mật độ thấp
Dich vu LAN cthemet
Dich vụ đường kết nối ethernet
Dich vụ chuyển tiếp Ethernct
Dich vụ kết nối Ethermet đa
Trang 15DANH SACH CAC HINH VE
1lình 2.1: Sự kết hợp của các công nghệ tạo ra Giga tthernel
Hình 22: Kién tric IEEE 802.3z Gigabit Ethernet
Tinh 2.3; Chite năng của GBIC
Hinh 2.4 Khung Ethernet voi sng mang méréng
Tinh 2.5: Dinh dang khung cia IEEE 802 3/Ethernet
Hình 2.8 Mô hình kết nói da diém
Hình 2.9: Quá trình thực hiện khi thêm một UNI vào mạng MIAN,
Hình 2.10: Kết nổi trong mạng SONHI/SD)
Hinh 2.11: Mô hình tông quan của NG- SONET/SDH
Hình 2.12: Mới quan hé GFP voi tin hiéu client va ludng truyén tdi
Hình 2.13: Cầu trúc khung sử dụng GIP
Hình 2.14: Kết chuỗi áo trong hệ thông SONET/SDH
Hình 2.15 Ngăn giao thức và khung POS
Hình 2.16: Quá trình bao gói IP trong khung SONHTAAI
Hình 2.17: Mô hình các thành phần chức nding trén RPR(IEEE802.17)
Hinh 2.18: Céu tric Ring RPR
Hinh 2.19: Céu tric khung RPR
Linh 2.20: A4ô hình nguyên ÌÚ haạt động tại một node RDN
Hình 2.21: Mô hình lông thể cung cắp dich vụ mạng sứ đụng công nghệ RPR 66
Tinh 2.22: Co chế duy trì tuyển LSP
Hình 2.23 Phan cấp chuyén phat trong GMPLS
Tinh 2.24.: Ngén giaa thitc GMPLS
Trang 16Capital/Operation Expenditure
Ethemet LAN Service
Ethernet Ling Service
Fthernct Relay Service Ethernet Multipoint Service
Ethernet Vitual Circuit
Gigabit Ethernet
Internet Protocol Internet Service Provider
Thiết bị phía khách hang
Kêng thông tin số
tường thuê bao số
Ghép kênh theo bước sóng mật
độ cao / mật độ thấp
Dich vu LAN cthemet
Dich vụ đường kết nối ethernet
Dich vụ chuyển tiếp Ethernct
Dich vụ kết nối Ethermet đa
Trang 17
4.2.3 Nhu cầu của nội bộ Bưu điện Hà Nội 112
4.2 Năng lực mạng Iruyền số liệu hiện lại oủa Bưu điện [14 Nội 113
A Tang kết các nội đung nghiên cứu của luận văn 122
T Các khuyến nghị của luận văn 123
Trang 18
4.2.3 Nhu cầu của nội bộ Bưu điện Hà Nội 112
4.2 Năng lực mạng Iruyền số liệu hiện lại oủa Bưu điện [14 Nội 113
A Tang kết các nội đung nghiên cứu của luận văn 122
T Các khuyến nghị của luận văn 123
Trang 19Capital/Operation Expenditure
Ethemet LAN Service
Ethernet Ling Service
Fthernct Relay Service Ethernet Multipoint Service
Ethernet Vitual Circuit
Gigabit Ethernet
Internet Protocol Internet Service Provider
Thiết bị phía khách hang
Kêng thông tin số
tường thuê bao số
Ghép kênh theo bước sóng mật
độ cao / mật độ thấp
Dich vu LAN cthemet
Dich vụ đường kết nối ethernet
Dich vụ chuyển tiếp Ethernct
Dich vụ kết nối Ethermet đa
Trang 20+
LỜI CÁM ƠN
Tôi muốn gửi lời cám ơn chân thành tới tất cả
những người đã hỗ trợ và giúp đỡ tôi trong quá
trình hoàn thành quyên luận văn này
Tôi muỗn gửi lời cám ơn đặc biệt tới PGS.TS
Nguyễn Thị Hoàng Lan, người đã gợi ý cho tôi hướng nghiên cứu của để tài, người đã đưa ra
những nhận xét quý giá và trực tiếp hướng dẫn
tôi trong quá trình nghiên cửu
Tôi xin cám ơn các thầy cô giáo Khoa Công
nghệ Thông tin -Trường Đại học bách khoa Hà
Nội và toàn thê đồng nghiệp tại Bưu điện TP
Hà Nội- , nơi mà tôi đang công tác, đã có những
giúp đỡ cho tôi trong quá trinh công tác và học
tập
Cuối cùng, tôi xin gửi những lời cắm ơn chân
thành nhất tới cha mẹ, anh em và bè bạn của tôi,
Trang 21DANH SACH CAC HINH VE
1lình 2.1: Sự kết hợp của các công nghệ tạo ra Giga tthernel
Hình 22: Kién tric IEEE 802.3z Gigabit Ethernet
Tinh 2.3; Chite năng của GBIC
Hinh 2.4 Khung Ethernet voi sng mang méréng
Tinh 2.5: Dinh dang khung cia IEEE 802 3/Ethernet
Hình 2.8 Mô hình kết nói da diém
Hình 2.9: Quá trình thực hiện khi thêm một UNI vào mạng MIAN,
Hình 2.10: Kết nổi trong mạng SONHI/SD)
Hinh 2.11: Mô hình tông quan của NG- SONET/SDH
Hình 2.12: Mới quan hé GFP voi tin hiéu client va ludng truyén tdi
Hình 2.13: Cầu trúc khung sử dụng GIP
Hình 2.14: Kết chuỗi áo trong hệ thông SONET/SDH
Hình 2.15 Ngăn giao thức và khung POS
Hình 2.16: Quá trình bao gói IP trong khung SONHTAAI
Hình 2.17: Mô hình các thành phần chức nding trén RPR(IEEE802.17)
Hinh 2.18: Céu tric Ring RPR
Hinh 2.19: Céu tric khung RPR
Linh 2.20: A4ô hình nguyên ÌÚ haạt động tại một node RDN
Hình 2.21: Mô hình lông thể cung cắp dich vụ mạng sứ đụng công nghệ RPR 66
Tinh 2.22: Co chế duy trì tuyển LSP
Hình 2.23 Phan cấp chuyén phat trong GMPLS
Tinh 2.24.: Ngén giaa thitc GMPLS
Trang 22DANH SACH CAC HINH VE
1lình 2.1: Sự kết hợp của các công nghệ tạo ra Giga tthernel
Hình 22: Kién tric IEEE 802.3z Gigabit Ethernet
Tinh 2.3; Chite năng của GBIC
Hinh 2.4 Khung Ethernet voi sng mang méréng
Tinh 2.5: Dinh dang khung cia IEEE 802 3/Ethernet
Hình 2.8 Mô hình kết nói da diém
Hình 2.9: Quá trình thực hiện khi thêm một UNI vào mạng MIAN,
Hình 2.10: Kết nổi trong mạng SONHI/SD)
Hinh 2.11: Mô hình tông quan của NG- SONET/SDH
Hình 2.12: Mới quan hé GFP voi tin hiéu client va ludng truyén tdi
Hình 2.13: Cầu trúc khung sử dụng GIP
Hình 2.14: Kết chuỗi áo trong hệ thông SONET/SDH
Hình 2.15 Ngăn giao thức và khung POS
Hình 2.16: Quá trình bao gói IP trong khung SONHTAAI
Hình 2.17: Mô hình các thành phần chức nding trén RPR(IEEE802.17)
Hinh 2.18: Céu tric Ring RPR
Hinh 2.19: Céu tric khung RPR
Linh 2.20: A4ô hình nguyên ÌÚ haạt động tại một node RDN
Hình 2.21: Mô hình lông thể cung cắp dich vụ mạng sứ đụng công nghệ RPR 66
Tinh 2.22: Co chế duy trì tuyển LSP
Hình 2.23 Phan cấp chuyén phat trong GMPLS
Tinh 2.24.: Ngén giaa thitc GMPLS
Trang 23Capital/Operation Expenditure
Ethemet LAN Service
Ethernet Ling Service
Fthernct Relay Service Ethernet Multipoint Service
Ethernet Vitual Circuit
Gigabit Ethernet
Internet Protocol Internet Service Provider
Thiết bị phía khách hang
Kêng thông tin số
tường thuê bao số
Ghép kênh theo bước sóng mật
độ cao / mật độ thấp
Dich vu LAN cthemet
Dich vụ đường kết nối ethernet
Dich vụ chuyển tiếp Ethernct
Dich vụ kết nối Ethermet đa
Trang 24Capital/Operation Expenditure
Ethemet LAN Service
Ethernet Ling Service
Fthernct Relay Service Ethernet Multipoint Service
Ethernet Vitual Circuit
Gigabit Ethernet
Internet Protocol Internet Service Provider
Thiết bị phía khách hang
Kêng thông tin số
tường thuê bao số
Ghép kênh theo bước sóng mật
độ cao / mật độ thấp
Dich vu LAN cthemet
Dich vụ đường kết nối ethernet
Dich vụ chuyển tiếp Ethernct
Dich vụ kết nối Ethermet đa
Trang 25Local area Network Mạng nội bộ
Link Capacity Adjustmeni Kỹ thuật điều chỉnh dưng
Media Access Control Diễu khiển truy nhập môi
trường Metropolitan Area Network Mang vùng đồ thị
Multi Protocol Label Chuyển mạch nhãn da giao Switching/Generization thúc/ tổng quát hoá
Multiprotecol Label Switchm
Next Generation SONH178I3H thé hệ sau
SONET/DH
Next Generation Network — Mạng thế hệ sau
Operation Administration& THoạt động, giảm sát và quản lý
Management
Public Switched Telephone Mang dién thoai céng céng
Network
Quality of Service Chất lượng dịch vụ
Resilient Packet Ring Ring gói tin cậy
Storage Area Network Mạng lưu trữ
8Service Levcl AgrremenL Mức Lhoả thuận khách hang
Synchronous Digital Phân cấp số đồng bd
Wide Area Network Mạng diện rộng,
User Network Interface Giao diện người sử dụng
Trang 27Local area Network Mạng nội bộ
Link Capacity Adjustmeni Kỹ thuật điều chỉnh dưng
Media Access Control Diễu khiển truy nhập môi
trường Metropolitan Area Network Mang vùng đồ thị
Multi Protocol Label Chuyển mạch nhãn da giao Switching/Generization thúc/ tổng quát hoá
Multiprotecol Label Switchm
Next Generation SONH178I3H thé hệ sau
SONET/DH
Next Generation Network — Mạng thế hệ sau
Operation Administration& THoạt động, giảm sát và quản lý
Management
Public Switched Telephone Mang dién thoai céng céng
Network
Quality of Service Chất lượng dịch vụ
Resilient Packet Ring Ring gói tin cậy
Storage Area Network Mạng lưu trữ
8Service Levcl AgrremenL Mức Lhoả thuận khách hang
Synchronous Digital Phân cấp số đồng bd
Wide Area Network Mạng diện rộng,
User Network Interface Giao diện người sử dụng
Trang 28Local area Network Mạng nội bộ
Link Capacity Adjustmeni Kỹ thuật điều chỉnh dưng
Media Access Control Diễu khiển truy nhập môi
trường Metropolitan Area Network Mang vùng đồ thị
Multi Protocol Label Chuyển mạch nhãn da giao Switching/Generization thúc/ tổng quát hoá
Multiprotecol Label Switchm
Next Generation SONH178I3H thé hệ sau
SONET/DH
Next Generation Network — Mạng thế hệ sau
Operation Administration& THoạt động, giảm sát và quản lý
Management
Public Switched Telephone Mang dién thoai céng céng
Network
Quality of Service Chất lượng dịch vụ
Resilient Packet Ring Ring gói tin cậy
Storage Area Network Mạng lưu trữ
8Service Levcl AgrremenL Mức Lhoả thuận khách hang
Synchronous Digital Phân cấp số đồng bd
Wide Area Network Mạng diện rộng,
User Network Interface Giao diện người sử dụng
Trang 29Local area Network Mạng nội bộ
Link Capacity Adjustmeni Kỹ thuật điều chỉnh dưng
Media Access Control Diễu khiển truy nhập môi
trường Metropolitan Area Network Mang vùng đồ thị
Multi Protocol Label Chuyển mạch nhãn da giao Switching/Generization thúc/ tổng quát hoá
Multiprotecol Label Switchm
Next Generation SONH178I3H thé hệ sau
SONET/DH
Next Generation Network — Mạng thế hệ sau
Operation Administration& THoạt động, giảm sát và quản lý
Management
Public Switched Telephone Mang dién thoai céng céng
Network
Quality of Service Chất lượng dịch vụ
Resilient Packet Ring Ring gói tin cậy
Storage Area Network Mạng lưu trữ
8Service Levcl AgrremenL Mức Lhoả thuận khách hang
Synchronous Digital Phân cấp số đồng bd
Wide Area Network Mạng diện rộng,
User Network Interface Giao diện người sử dụng
Trang 30-5-
những người đã có nhiều động viên, khuyến
khích với tôi trong cuộc sống cũng nhw trong
học tập
Hà nội 11-2005
TẠ VĂN TRUNG
Trang 31Capital/Operation Expenditure
Ethemet LAN Service
Ethernet Ling Service
Fthernct Relay Service Ethernet Multipoint Service
Ethernet Vitual Circuit
Gigabit Ethernet
Internet Protocol Internet Service Provider
Thiết bị phía khách hang
Kêng thông tin số
tường thuê bao số
Ghép kênh theo bước sóng mật
độ cao / mật độ thấp
Dich vu LAN cthemet
Dich vụ đường kết nối ethernet
Dich vụ chuyển tiếp Ethernct
Dich vụ kết nối Ethermet đa
Trang 32-5-
những người đã có nhiều động viên, khuyến
khích với tôi trong cuộc sống cũng nhw trong
học tập
Hà nội 11-2005
TẠ VĂN TRUNG
Trang 33
4.2.3 Nhu cầu của nội bộ Bưu điện Hà Nội 112
4.2 Năng lực mạng Iruyền số liệu hiện lại oủa Bưu điện [14 Nội 113
A Tang kết các nội đung nghiên cứu của luận văn 122
T Các khuyến nghị của luận văn 123
Trang 34
4.2.3 Nhu cầu của nội bộ Bưu điện Hà Nội 112
4.2 Năng lực mạng Iruyền số liệu hiện lại oủa Bưu điện [14 Nội 113
A Tang kết các nội đung nghiên cứu của luận văn 122
T Các khuyến nghị của luận văn 123
Trang 35DANH SACH CAC HINH VE
1lình 2.1: Sự kết hợp của các công nghệ tạo ra Giga tthernel
Hình 22: Kién tric IEEE 802.3z Gigabit Ethernet
Tinh 2.3; Chite năng của GBIC
Hinh 2.4 Khung Ethernet voi sng mang méréng
Tinh 2.5: Dinh dang khung cia IEEE 802 3/Ethernet
Hình 2.8 Mô hình kết nói da diém
Hình 2.9: Quá trình thực hiện khi thêm một UNI vào mạng MIAN,
Hình 2.10: Kết nổi trong mạng SONHI/SD)
Hinh 2.11: Mô hình tông quan của NG- SONET/SDH
Hình 2.12: Mới quan hé GFP voi tin hiéu client va ludng truyén tdi
Hình 2.13: Cầu trúc khung sử dụng GIP
Hình 2.14: Kết chuỗi áo trong hệ thông SONET/SDH
Hình 2.15 Ngăn giao thức và khung POS
Hình 2.16: Quá trình bao gói IP trong khung SONHTAAI
Hình 2.17: Mô hình các thành phần chức nding trén RPR(IEEE802.17)
Hinh 2.18: Céu tric Ring RPR
Hinh 2.19: Céu tric khung RPR
Linh 2.20: A4ô hình nguyên ÌÚ haạt động tại một node RDN
Hình 2.21: Mô hình lông thể cung cắp dich vụ mạng sứ đụng công nghệ RPR 66
Tinh 2.22: Co chế duy trì tuyển LSP
Hình 2.23 Phan cấp chuyén phat trong GMPLS
Tinh 2.24.: Ngén giaa thitc GMPLS
Trang 36Local area Network Mạng nội bộ
Link Capacity Adjustmeni Kỹ thuật điều chỉnh dưng
Media Access Control Diễu khiển truy nhập môi
trường Metropolitan Area Network Mang vùng đồ thị
Multi Protocol Label Chuyển mạch nhãn da giao Switching/Generization thúc/ tổng quát hoá
Multiprotecol Label Switchm
Next Generation SONH178I3H thé hệ sau
SONET/DH
Next Generation Network — Mạng thế hệ sau
Operation Administration& THoạt động, giảm sát và quản lý
Management
Public Switched Telephone Mang dién thoai céng céng
Network
Quality of Service Chất lượng dịch vụ
Resilient Packet Ring Ring gói tin cậy
Storage Area Network Mạng lưu trữ
8Service Levcl AgrremenL Mức Lhoả thuận khách hang
Synchronous Digital Phân cấp số đồng bd
Wide Area Network Mạng diện rộng,
User Network Interface Giao diện người sử dụng
Trang 37+
LỜI CÁM ƠN
Tôi muốn gửi lời cám ơn chân thành tới tất cả
những người đã hỗ trợ và giúp đỡ tôi trong quá
trình hoàn thành quyên luận văn này
Tôi muỗn gửi lời cám ơn đặc biệt tới PGS.TS
Nguyễn Thị Hoàng Lan, người đã gợi ý cho tôi hướng nghiên cứu của để tài, người đã đưa ra
những nhận xét quý giá và trực tiếp hướng dẫn
tôi trong quá trình nghiên cửu
Tôi xin cám ơn các thầy cô giáo Khoa Công
nghệ Thông tin -Trường Đại học bách khoa Hà
Nội và toàn thê đồng nghiệp tại Bưu điện TP
Hà Nội- , nơi mà tôi đang công tác, đã có những
giúp đỡ cho tôi trong quá trinh công tác và học
tập
Cuối cùng, tôi xin gửi những lời cắm ơn chân
thành nhất tới cha mẹ, anh em và bè bạn của tôi,