Các chỉ tiêu khác của sản phẩm qua trinh hydrotreating lay theo thời gian trên các xúc tác có tỷ lệ Co/MG thay đối Bảng 3.4: Điểm anilm của sản phảm theo áp suất phan img.. Các chỉ tiêu
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAL HOC BACH KHOA HA NOL
Phan Minh Tan
Nghiên cứu chế tạo xúc tác Ni-Co-Mo/Al;O; hoạt
tính và quá trình xử lý làm sạch phân doan gasoil
tir qua trinh cracking xúc tác để chế tạo nhiên liệu
diesel chất lượng cao
LUẬN VĂN THẠC RĨ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỎNG DẪN KHÓA HỌC : PGS.TS Lê Văn Hiểu
HÀ NỘI —201(!
Trang 2
MUC LUC
Chuong T: TONG QUAN LY THUYRT
TONG QUAN VE QUS
CONG NGIIf LOC II0A DAU
1.1 Vẫn để ô nhiễm mỗi trường hiện nay
12 Giới thiệu chưng về quá trình bydro hoá làm sạch — quả triult
1.3 Mục dịch, ý nghĩa của quá trình hydrotreating,
14 Cơ sở lỳ thuyết của quá trình hydrotreating
1.4.1 Phân img hydrodesulfua haa (HDS)
1.4.2 Phan img hydro hos (HYD)
1.4.3 Những nét chỉnh về nhiệt động học phản ứng HDS
1.5 Nguyên liệu của quá trình hydrotreating
1.6 Thành phần hoá học của phân đoạn LCO (Light cycle oil)
1.7 Xúc tác cho qua trinh hydrotreating
1.7.1 Thanh phan xuc tac
1.7.1.1 Chất mang Y-AlO5 secssssseessseeeesneeeeneeee
1.7.1.2 Pha hoat déng —
1.7.1.3 Chất phụ trợ
1.7.3 CẤu trúu của xúc tác của quá trình hydrotreating
18 Các yếu tổ ãnh hưỡng tới xúc tác:
11.1 Ảnh hướng của chất mang,
1.8.2 Ảnh hướng, của pH
18.3 Ảnh hưởng của phương pháp ngâm tấm
18.4 Ảnh hưởng của quả trình sấy
18.5 Ảnh hưởng, của quá trình nung
Trang 31.9 Khử kim loại bằng TT; và hoạt hỏa xúc tác bằng quá tình sulfua héa 27
110 Những nghiên cứu mởi trên thể giới về xúc tác cho quả trình hydro
1L.1 Dụng cụ và hóa chất chuẩn bạ cho thị nghiệm 3Ô
11.2.1, Phuong phap ngâm tắm trơng chan không theo trình tự sau 31
11.2.2 Chuẩn bị dung dịch tẫm eens TH ng se 32 11.2.3 Chuẩn bị chất mnang - nnnnnnnnnee —- 1.3.4 Tổng hợp xúc tác Co-Mo/+-Al;O; và Ni-Mo/#-AbO; 33
1L3.Cúc phương pháp nghiên cứu đặc trưng của xúc lác: 34
11.3.1, Phuong phép nhidu xa Renghen (XRD-X Ray Dillraction) nghién
11.3.2 Phương pháp xác định diện tich bé mat riéng theo BET 36 113.3 XAc dinh vi anh ciia hat sake tac bang kinh hién vi điện tử quẻt(SEM-
Scanning Blecteron Microscopy) va phan tich think phan nguyén id we trong
mau (EDS-Bnergy Dispersive Špeclroseopy) se BB
1.3.4 Phương pháp do độ phân bố lỗ xếp ¬ BY
11.3.5 Phuong phap hap thy nguyén tit (AAS) 40 1.4, Phuong pháp nguyễn cứu hoạt tỉnh của xúc tác 42
11.4.2 Tiến hành nghiên cứu phân ứng Hydrotreatins,
1.5 Các phương pháp đánh giá các chí tiêu chất lượng của nguyên liệu
và sản phẩm - c0 5912511151111 xe, ¬ 14
Trang 4Bang 3.13: Céc chi tiéu chat long cra nguyén liệu vả sản phẩm trên các hệ
xúc tác Mi-Co-Mo/y-Al;O; và CoMo#-Al;O không có chat xtc lién Ni.
Trang 5DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT TRONG BO AN
BET: Brunauer — Emmett — Teller (Tén riéng)
XRD: Nhiéu xa tia X (X Ray Diffraction)
XRF: Huynh quang tia X (X-Ray Fluorescence)
HS: Hydrodesulfua hoá (Hydrodesulftiszition)
LDN: Lydrodenita hoa (Llydrodenitrogenation},
HDO: Hydrodoxy hoá (Hydrodeoxygenation)
HYD: Hydro hea (Hydrogenation)
SEM: Kinh hién vi dién té quét (Scaning Hlectron Microcopy)
EDX bay EDS : Phỏ tán sắc năng lượng tĩa X (Bnergy-dispersive X-ray
Trang 6I1.S.1 Phuong phép diém anilin xac dinh ham luong hydrocarbon thom
11.8.2, Phuong phap huynh quang tia K (XRF — X Ray Fluorescence} xac dinh ham lượng lưu huỳnh tổng trong nhiền liệu lỏng 4Š 1.5.3, Phuong pháp tính chỉ số diezen của nhiên liệu lỏng 47 IIỊ.5.4 Phương pháp sắc ký khối phd (GC-MS: Gas Chromatography
IHL.1.1 Các đặc trưng hóa lý của chất mang y Al;O; dạng hạt đải 5Ù
IIL.1.2 Gián đỗ TPR của các oxyt trong bệ xúc tác Ni-Co-Mo/y-AlO; tôi
TTL.1.3 Giản đồ nhiều xụ tĩnh thể gũa hệ xúc táo Ni-Co-Mo/y-AlnOg 52
TT.1.4 Kết quả phân tích xúe tác trên kính hiển vì điện Lit quél SEM và
phê tân sắc năng lượng tia X (BDX)
T1 5 Kết quả phân tích hấp thụ nguyên tử (AA8) 4g
112 Anh hung ham lượng chất hoạt động (Molybdenum Mo) tới hoạt
11.3 Ảnh hưởng tý lệ chảt xúc tiền (Cobalt Co) trong xúc tác tới khá năng
thúc dẫy phán ứng hydrơtrealing se Tre 60 ITT6 Ảnh hưởng của nhiệt độ phản ứng hydrotreating tới hoạt tính xúc tac
TTT7 Ảnh hưởng của tý lệ hydro/nguyén Figu tới hoạt tỉnh xúc tác Ni-C-
79 HI.8 So sảnh hoạt tỉnh các hệ xúc tác Ni-Co-Mo44-A1;O; có và xúc tac Co-
Moty-AlO, va đấi với phản ứng hy ẩrotreafig ào
Trang 7DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.1 Tôm tắt những ứng dựng của quả trình hydrotrcslingr
Bảng 12 Xúc tác dùng cho quả trình byđrodesulfua hóa các hợp chất thiophene
Bang 2.1: Các mẫu xúc tác tổng hop dược
Bang 3.1 Diém anilin cita sản phẩm quả trinh hydrotreating lây theo thời gian trên các xúc tác có tỷ lệ Co/Mo thay dai
Bảng 3.2 số liệu hàm lượng lưu huỳnh tổng của sản phẩm tại các tý lệ CoMe
Bang 3.3 Các chỉ tiêu khác của sản phẩm qua trinh hydrotreating lay theo
thời gian trên các xúc tác có tỷ lệ Co/MG thay đối
Bảng 3.4: Điểm anilm của sản phảm theo áp suất phan img
Bang 3.5 số liệu hàm lượng lưu huỳnh tống của sân phẩm tại các hàm lượng, 4NIO và áp suất khác nhưau
Bang 3.6 Các chỉ tiêu khác của sản phẩm quả trình hydrotreating lay theo áp suất trên các xúc tác có nông độ %NiO thay đổi
Bang 3.7 Diễm anilin của sản pham quá trình hyđrotreating trên các xúc tác Ni-Co- Mẹ tôi ta khi thời gian hoạt hóa xúc tác thay đối
Bang 3.8 Cac chi tiêu khác của sản phẩm quá trình hydrotreating trên các
xúc táo Ni-Co- Mo tôi tu khi thời gian hoạt hóa xúe tác thay đổi
Bảng 3.9 Điểm anilin của sân phẩm quá trình hydrotreating trên các xúc lác Bang 3.10, Cac chi tigu khác của săn phẩm quả trình hydrotreating trên các xúc táo Ni-Co- Mo tối ưu khi nhiệt độ phản ứng thay đổi
Bang 3.11 Điển amilin của sân phẩm qua tinh hydrotreating tén các xúc tác Co-Mo tối ưu khi tý lệ 1ly/nguyên liệu thay đổi
Bang 3.12 Các chỉ tiêu chất hượng khác của sản phẩm phản img hydrotreating
khi tỷ lệ Hyãnguyên liệu thay đối
Trang 8Bang 3.13: Céc chi tiéu chat long cra nguyén liệu vả sản phẩm trên các hệ
xúc tác Mi-Co-Mo/y-Al;O; và CoMo#-Al;O không có chat xtc lién Ni.
Trang 9Dé thi 3.4 Diém anilin của sản phẩm theo áp suat khi %NiO thay đối
Đổ thị 3.5: Điểm amilin của sản phẩm theo ấp suất khí %4N¡O thay đổi
Đổ thị 3.6: Điểm anilin của sản phẩm theo áp suất khi %4NiO thay déi
846 thị 3.7: Điểm anilin của sản phẩm khi thay đối thời gian hoạt hỏa xúc tác
Dé thi 3.8: Chi sé diesel cua sin phẩm khi thay đổi thời gian hoạt hỏa
Dễ thị 3.9: Diễm anilin của sán phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nhiệt độ phản ứng
D6 thi 3.10: Chi sé diesel ctia san phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Me khi thay đổi nhiệt độ phân ứng,
Đổ thị 3.11: Điểm anilin của sản phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nihiét độ phẩm ứng
D6 thj 3.12: Chi sé diesel ctia sin phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đổi
lượng 11;
Trang 10ĐANH MỤC CÁC HÌNH VỆ, DƯ THỊ
Minh 1.1: Co ché phan img LIDS của DIšT trên xúc táo NI(Co)-Mò/Y-Al;O; inh 1.2: Liuéng cia phan img kh DBT
Hình 1.3: Sự biến đổi giữa lưu huỳnh hoạt động và lễ trắng trên xúc tác
sunfua Co(Ni) —Mo trong qua trink IIDS M: Co hay Ni, 0: lỗ trắng lưu huỳnh
Tĩnh 1.4 Cầu trúc lớp xúc tác của MoS;
Hinh 1.5 M6 phong pha CoMoS, những cầu trúc lưu hưỳnh khác và Co trên
bẻ mặt nhơm oxyt24
Hinh 2.1: Sơ đỗ thiết bị tâm chân khơng,
Hình 2.3 sơ dé hé phan img Vinci Technologies
Tlinh 2.3 Dung ey xc dinh diém anilin
Hinh 2.4 Tuong tác chat vei tia X
Hinh 3.1 Gian dễ phản bỏ lễ xốp cia +-ALOn
Tình 3.2 Giản đồ TPR của các cxyt trong xitc tacNi- Co-Mo'y-Al,0; chua
Hình 3.5 Giản dễ nhiều x; tình thể mẫu xúc tác Co-Mo/-A];O; tối ưu
1linh 3.6, Gián dé nhiễu xạ tình thể mẫu xúc tác Ni-Co-Mody-AlO;
Hình 3.7.a, Két qua do EDX ciia mau xúc táo Ki-Co-MoA-AlzO;
129MoO¿z/Y -Al;O;, Co/Mo=0,1
Hình 3.7.b Ảnh SEM của mẫu Xi-Co-Mo/3-Al,O; (1294MoO¿/Ý -Al;Oi;
Co/MGE0,4, 0,494N¡O) map 500x.kich thước hạt 200tumn
THỉnh 3.7.6 Anh SEM của mẫu Ni-Co-MG/-AI:O¿ (12%Mo0,/2 -ALO3,
CoĩjMo 0,4, 0,4⁄4MIO) map §000x.kích thước hạt 101m
Đẻ thị 3.1 Điểm anilin của sán pham khi tý lệ Co/Mo thay doi
Dé thi 3.2 Tam lượng hm hưỳnh tổng khi tý lệ CoMG thay đổi
Đổ thị 3.3 Chỉ số điesel của sản phẩm khi tỷ lệ Co/Mo thay đối
Trang 11DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT TRONG BO AN
BET: Brunauer — Emmett — Teller (Tén riéng)
XRD: Nhiéu xa tia X (X Ray Diffraction)
XRF: Huynh quang tia X (X-Ray Fluorescence)
HS: Hydrodesulfua hoá (Hydrodesulftiszition)
LDN: Lydrodenita hoa (Llydrodenitrogenation},
HDO: Hydrodoxy hoá (Hydrodeoxygenation)
HYD: Hydro hea (Hydrogenation)
SEM: Kinh hién vi dién té quét (Scaning Hlectron Microcopy)
EDX bay EDS : Phỏ tán sắc năng lượng tĩa X (Bnergy-dispersive X-ray
Trang 12.HỊ.9, Chiều hướng của phần ứng khử DBT trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo4-
Trang 13Dé thi 3.4 Diém anilin của sản phẩm theo áp suat khi %NiO thay đối
Đổ thị 3.5: Điểm amilin của sản phẩm theo ấp suất khí %4N¡O thay đổi
Đổ thị 3.6: Điểm anilin của sản phẩm theo áp suất khi %4NiO thay déi
846 thị 3.7: Điểm anilin của sản phẩm khi thay đối thời gian hoạt hỏa xúc tác
Dé thi 3.8: Chi sé diesel cua sin phẩm khi thay đổi thời gian hoạt hỏa
Dễ thị 3.9: Diễm anilin của sán phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nhiệt độ phản ứng
D6 thi 3.10: Chi sé diesel ctia san phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Me khi thay đổi nhiệt độ phân ứng,
Đổ thị 3.11: Điểm anilin của sản phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nihiét độ phẩm ứng
D6 thj 3.12: Chi sé diesel ctia sin phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đổi
lượng 11;
Trang 14Dé thi 3.4 Diém anilin của sản phẩm theo áp suat khi %NiO thay đối
Đổ thị 3.5: Điểm amilin của sản phẩm theo ấp suất khí %4N¡O thay đổi
Đổ thị 3.6: Điểm anilin của sản phẩm theo áp suất khi %4NiO thay déi
846 thị 3.7: Điểm anilin của sản phẩm khi thay đối thời gian hoạt hỏa xúc tác
Dé thi 3.8: Chi sé diesel cua sin phẩm khi thay đổi thời gian hoạt hỏa
Dễ thị 3.9: Diễm anilin của sán phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nhiệt độ phản ứng
D6 thi 3.10: Chi sé diesel ctia san phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Me khi thay đổi nhiệt độ phân ứng,
Đổ thị 3.11: Điểm anilin của sản phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nihiét độ phẩm ứng
D6 thj 3.12: Chi sé diesel ctia sin phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đổi
lượng 11;
Trang 15.HỊ.9, Chiều hướng của phần ứng khử DBT trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo4-
Trang 16Bang 3.13: Céc chi tiéu chat long cra nguyén liệu vả sản phẩm trên các hệ
xúc tác Mi-Co-Mo/y-Al;O; và CoMo#-Al;O không có chat xtc lién Ni.
Trang 17ĐANH MỤC CÁC HÌNH VỆ, DƯ THỊ
Minh 1.1: Co ché phan img LIDS của DIšT trên xúc táo NI(Co)-Mò/Y-Al;O; inh 1.2: Liuéng cia phan img kh DBT
Hình 1.3: Sự biến đổi giữa lưu huỳnh hoạt động và lễ trắng trên xúc tác
sunfua Co(Ni) —Mo trong qua trink IIDS M: Co hay Ni, 0: lỗ trắng lưu huỳnh
Tĩnh 1.4 Cầu trúc lớp xúc tác của MoS;
Hinh 1.5 M6 phong pha CoMoS, những cầu trúc lưu hưỳnh khác và Co trên
bẻ mặt nhơm oxyt24
Hinh 2.1: Sơ đỗ thiết bị tâm chân khơng,
Hình 2.3 sơ dé hé phan img Vinci Technologies
Tlinh 2.3 Dung ey xc dinh diém anilin
Hinh 2.4 Tuong tác chat vei tia X
Hinh 3.1 Gian dễ phản bỏ lễ xốp cia +-ALOn
Tình 3.2 Giản đồ TPR của các cxyt trong xitc tacNi- Co-Mo'y-Al,0; chua
Hình 3.5 Giản dễ nhiều x; tình thể mẫu xúc tác Co-Mo/-A];O; tối ưu
1linh 3.6, Gián dé nhiễu xạ tình thể mẫu xúc tác Ni-Co-Mody-AlO;
Hình 3.7.a, Két qua do EDX ciia mau xúc táo Ki-Co-MoA-AlzO;
129MoO¿z/Y -Al;O;, Co/Mo=0,1
Hình 3.7.b Ảnh SEM của mẫu Xi-Co-Mo/3-Al,O; (1294MoO¿/Ý -Al;Oi;
Co/MGE0,4, 0,494N¡O) map 500x.kich thước hạt 200tumn
THỉnh 3.7.6 Anh SEM của mẫu Ni-Co-MG/-AI:O¿ (12%Mo0,/2 -ALO3,
CoĩjMo 0,4, 0,4⁄4MIO) map §000x.kích thước hạt 101m
Đẻ thị 3.1 Điểm anilin của sán pham khi tý lệ Co/Mo thay doi
Dé thi 3.2 Tam lượng hm hưỳnh tổng khi tý lệ CoMG thay đổi
Đổ thị 3.3 Chỉ số điesel của sản phẩm khi tỷ lệ Co/Mo thay đối
Trang 18DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT TRONG BO AN
BET: Brunauer — Emmett — Teller (Tén riéng)
XRD: Nhiéu xa tia X (X Ray Diffraction)
XRF: Huynh quang tia X (X-Ray Fluorescence)
HS: Hydrodesulfua hoá (Hydrodesulftiszition)
LDN: Lydrodenita hoa (Llydrodenitrogenation},
HDO: Hydrodoxy hoá (Hydrodeoxygenation)
HYD: Hydro hea (Hydrogenation)
SEM: Kinh hién vi dién té quét (Scaning Hlectron Microcopy)
EDX bay EDS : Phỏ tán sắc năng lượng tĩa X (Bnergy-dispersive X-ray
Trang 19I1.S.1 Phuong phép diém anilin xac dinh ham luong hydrocarbon thom
11.8.2, Phuong phap huynh quang tia K (XRF — X Ray Fluorescence} xac dinh ham lượng lưu huỳnh tổng trong nhiền liệu lỏng 4Š 1.5.3, Phuong pháp tính chỉ số diezen của nhiên liệu lỏng 47 IIỊ.5.4 Phương pháp sắc ký khối phd (GC-MS: Gas Chromatography
IHL.1.1 Các đặc trưng hóa lý của chất mang y Al;O; dạng hạt đải 5Ù
IIL.1.2 Gián đỗ TPR của các oxyt trong bệ xúc tác Ni-Co-Mo/y-AlO; tôi
TTL.1.3 Giản đồ nhiều xụ tĩnh thể gũa hệ xúc táo Ni-Co-Mo/y-AlnOg 52
TT.1.4 Kết quả phân tích xúe tác trên kính hiển vì điện Lit quél SEM và
phê tân sắc năng lượng tia X (BDX)
T1 5 Kết quả phân tích hấp thụ nguyên tử (AA8) 4g
112 Anh hung ham lượng chất hoạt động (Molybdenum Mo) tới hoạt
11.3 Ảnh hưởng tý lệ chảt xúc tiền (Cobalt Co) trong xúc tác tới khá năng
thúc dẫy phán ứng hydrơtrealing se Tre 60 ITT6 Ảnh hưởng của nhiệt độ phản ứng hydrotreating tới hoạt tính xúc tac
TTT7 Ảnh hưởng của tý lệ hydro/nguyén Figu tới hoạt tỉnh xúc tác Ni-C-
79 HI.8 So sảnh hoạt tỉnh các hệ xúc tác Ni-Co-Mo44-A1;O; có và xúc tac Co-
Moty-AlO, va đấi với phản ứng hy ẩrotreafig ào
Trang 20.HỊ.9, Chiều hướng của phần ứng khử DBT trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo4-
Trang 21DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT TRONG BO AN
BET: Brunauer — Emmett — Teller (Tén riéng)
XRD: Nhiéu xa tia X (X Ray Diffraction)
XRF: Huynh quang tia X (X-Ray Fluorescence)
HS: Hydrodesulfua hoá (Hydrodesulftiszition)
LDN: Lydrodenita hoa (Llydrodenitrogenation},
HDO: Hydrodoxy hoá (Hydrodeoxygenation)
HYD: Hydro hea (Hydrogenation)
SEM: Kinh hién vi dién té quét (Scaning Hlectron Microcopy)
EDX bay EDS : Phỏ tán sắc năng lượng tĩa X (Bnergy-dispersive X-ray
Trang 22Dé thi 3.4 Diém anilin của sản phẩm theo áp suat khi %NiO thay đối
Đổ thị 3.5: Điểm amilin của sản phẩm theo ấp suất khí %4N¡O thay đổi
Đổ thị 3.6: Điểm anilin của sản phẩm theo áp suất khi %4NiO thay déi
846 thị 3.7: Điểm anilin của sản phẩm khi thay đối thời gian hoạt hỏa xúc tác
Dé thi 3.8: Chi sé diesel cua sin phẩm khi thay đổi thời gian hoạt hỏa
Dễ thị 3.9: Diễm anilin của sán phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nhiệt độ phản ứng
D6 thi 3.10: Chi sé diesel ctia san phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Me khi thay đổi nhiệt độ phân ứng,
Đổ thị 3.11: Điểm anilin của sản phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nihiét độ phẩm ứng
D6 thj 3.12: Chi sé diesel ctia sin phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đổi
lượng 11;
Trang 23ĐANH MỤC CÁC HÌNH VỆ, DƯ THỊ
Minh 1.1: Co ché phan img LIDS của DIšT trên xúc táo NI(Co)-Mò/Y-Al;O; inh 1.2: Liuéng cia phan img kh DBT
Hình 1.3: Sự biến đổi giữa lưu huỳnh hoạt động và lễ trắng trên xúc tác
sunfua Co(Ni) —Mo trong qua trink IIDS M: Co hay Ni, 0: lỗ trắng lưu huỳnh
Tĩnh 1.4 Cầu trúc lớp xúc tác của MoS;
Hinh 1.5 M6 phong pha CoMoS, những cầu trúc lưu hưỳnh khác và Co trên
bẻ mặt nhơm oxyt24
Hinh 2.1: Sơ đỗ thiết bị tâm chân khơng,
Hình 2.3 sơ dé hé phan img Vinci Technologies
Tlinh 2.3 Dung ey xc dinh diém anilin
Hinh 2.4 Tuong tác chat vei tia X
Hinh 3.1 Gian dễ phản bỏ lễ xốp cia +-ALOn
Tình 3.2 Giản đồ TPR của các cxyt trong xitc tacNi- Co-Mo'y-Al,0; chua
Hình 3.5 Giản dễ nhiều x; tình thể mẫu xúc tác Co-Mo/-A];O; tối ưu
1linh 3.6, Gián dé nhiễu xạ tình thể mẫu xúc tác Ni-Co-Mody-AlO;
Hình 3.7.a, Két qua do EDX ciia mau xúc táo Ki-Co-MoA-AlzO;
129MoO¿z/Y -Al;O;, Co/Mo=0,1
Hình 3.7.b Ảnh SEM của mẫu Xi-Co-Mo/3-Al,O; (1294MoO¿/Ý -Al;Oi;
Co/MGE0,4, 0,494N¡O) map 500x.kich thước hạt 200tumn
THỉnh 3.7.6 Anh SEM của mẫu Ni-Co-MG/-AI:O¿ (12%Mo0,/2 -ALO3,
CoĩjMo 0,4, 0,4⁄4MIO) map §000x.kích thước hạt 101m
Đẻ thị 3.1 Điểm anilin của sán pham khi tý lệ Co/Mo thay doi
Dé thi 3.2 Tam lượng hm hưỳnh tổng khi tý lệ CoMG thay đổi
Đổ thị 3.3 Chỉ số điesel của sản phẩm khi tỷ lệ Co/Mo thay đối
Trang 24DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.1 Tôm tắt những ứng dựng của quả trình hydrotrcslingr
Bảng 12 Xúc tác dùng cho quả trình byđrodesulfua hóa các hợp chất thiophene
Bang 2.1: Các mẫu xúc tác tổng hop dược
Bang 3.1 Diém anilin cita sản phẩm quả trinh hydrotreating lây theo thời gian trên các xúc tác có tỷ lệ Co/Mo thay dai
Bảng 3.2 số liệu hàm lượng lưu huỳnh tổng của sản phẩm tại các tý lệ CoMe
Bang 3.3 Các chỉ tiêu khác của sản phẩm qua trinh hydrotreating lay theo
thời gian trên các xúc tác có tỷ lệ Co/MG thay đối
Bảng 3.4: Điểm anilm của sản phảm theo áp suất phan img
Bang 3.5 số liệu hàm lượng lưu huỳnh tống của sân phẩm tại các hàm lượng, 4NIO và áp suất khác nhưau
Bang 3.6 Các chỉ tiêu khác của sản phẩm quả trình hydrotreating lay theo áp suất trên các xúc tác có nông độ %NiO thay đổi
Bang 3.7 Diễm anilin của sản pham quá trình hyđrotreating trên các xúc tác Ni-Co- Mẹ tôi ta khi thời gian hoạt hóa xúc tác thay đối
Bang 3.8 Cac chi tiêu khác của sản phẩm quá trình hydrotreating trên các
xúc táo Ni-Co- Mo tôi tu khi thời gian hoạt hóa xúe tác thay đổi
Bảng 3.9 Điểm anilin của sân phẩm quá trình hydrotreating trên các xúc lác Bang 3.10, Cac chi tigu khác của săn phẩm quả trình hydrotreating trên các xúc táo Ni-Co- Mo tối ưu khi nhiệt độ phản ứng thay đổi
Bang 3.11 Điển amilin của sân phẩm qua tinh hydrotreating tén các xúc tác Co-Mo tối ưu khi tý lệ 1ly/nguyên liệu thay đổi
Bang 3.12 Các chỉ tiêu chất hượng khác của sản phẩm phản img hydrotreating
khi tỷ lệ Hyãnguyên liệu thay đối
Trang 25DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT TRONG BO AN
BET: Brunauer — Emmett — Teller (Tén riéng)
XRD: Nhiéu xa tia X (X Ray Diffraction)
XRF: Huynh quang tia X (X-Ray Fluorescence)
HS: Hydrodesulfua hoá (Hydrodesulftiszition)
LDN: Lydrodenita hoa (Llydrodenitrogenation},
HDO: Hydrodoxy hoá (Hydrodeoxygenation)
HYD: Hydro hea (Hydrogenation)
SEM: Kinh hién vi dién té quét (Scaning Hlectron Microcopy)
EDX bay EDS : Phỏ tán sắc năng lượng tĩa X (Bnergy-dispersive X-ray
Trang 26DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.1 Tôm tắt những ứng dựng của quả trình hydrotrcslingr
Bảng 12 Xúc tác dùng cho quả trình byđrodesulfua hóa các hợp chất thiophene
Bang 2.1: Các mẫu xúc tác tổng hop dược
Bang 3.1 Diém anilin cita sản phẩm quả trinh hydrotreating lây theo thời gian trên các xúc tác có tỷ lệ Co/Mo thay dai
Bảng 3.2 số liệu hàm lượng lưu huỳnh tổng của sản phẩm tại các tý lệ CoMe
Bang 3.3 Các chỉ tiêu khác của sản phẩm qua trinh hydrotreating lay theo
thời gian trên các xúc tác có tỷ lệ Co/MG thay đối
Bảng 3.4: Điểm anilm của sản phảm theo áp suất phan img
Bang 3.5 số liệu hàm lượng lưu huỳnh tống của sân phẩm tại các hàm lượng, 4NIO và áp suất khác nhưau
Bang 3.6 Các chỉ tiêu khác của sản phẩm quả trình hydrotreating lay theo áp suất trên các xúc tác có nông độ %NiO thay đổi
Bang 3.7 Diễm anilin của sản pham quá trình hyđrotreating trên các xúc tác Ni-Co- Mẹ tôi ta khi thời gian hoạt hóa xúc tác thay đối
Bang 3.8 Cac chi tiêu khác của sản phẩm quá trình hydrotreating trên các
xúc táo Ni-Co- Mo tôi tu khi thời gian hoạt hóa xúe tác thay đổi
Bảng 3.9 Điểm anilin của sân phẩm quá trình hydrotreating trên các xúc lác Bang 3.10, Cac chi tigu khác của săn phẩm quả trình hydrotreating trên các xúc táo Ni-Co- Mo tối ưu khi nhiệt độ phản ứng thay đổi
Bang 3.11 Điển amilin của sân phẩm qua tinh hydrotreating tén các xúc tác Co-Mo tối ưu khi tý lệ 1ly/nguyên liệu thay đổi
Bang 3.12 Các chỉ tiêu chất hượng khác của sản phẩm phản img hydrotreating
khi tỷ lệ Hyãnguyên liệu thay đối
Trang 27Dé thi 3.4 Diém anilin của sản phẩm theo áp suat khi %NiO thay đối
Đổ thị 3.5: Điểm amilin của sản phẩm theo ấp suất khí %4N¡O thay đổi
Đổ thị 3.6: Điểm anilin của sản phẩm theo áp suất khi %4NiO thay déi
846 thị 3.7: Điểm anilin của sản phẩm khi thay đối thời gian hoạt hỏa xúc tác
Dé thi 3.8: Chi sé diesel cua sin phẩm khi thay đổi thời gian hoạt hỏa
Dễ thị 3.9: Diễm anilin của sán phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nhiệt độ phản ứng
D6 thi 3.10: Chi sé diesel ctia san phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Me khi thay đổi nhiệt độ phân ứng,
Đổ thị 3.11: Điểm anilin của sản phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nihiét độ phẩm ứng
D6 thj 3.12: Chi sé diesel ctia sin phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đổi
lượng 11;
Trang 28.HỊ.9, Chiều hướng của phần ứng khử DBT trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo4-
Trang 29DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT TRONG BO AN
BET: Brunauer — Emmett — Teller (Tén riéng)
XRD: Nhiéu xa tia X (X Ray Diffraction)
XRF: Huynh quang tia X (X-Ray Fluorescence)
HS: Hydrodesulfua hoá (Hydrodesulftiszition)
LDN: Lydrodenita hoa (Llydrodenitrogenation},
HDO: Hydrodoxy hoá (Hydrodeoxygenation)
HYD: Hydro hea (Hydrogenation)
SEM: Kinh hién vi dién té quét (Scaning Hlectron Microcopy)
EDX bay EDS : Phỏ tán sắc năng lượng tĩa X (Bnergy-dispersive X-ray
Trang 30Dé thi 3.4 Diém anilin của sản phẩm theo áp suat khi %NiO thay đối
Đổ thị 3.5: Điểm amilin của sản phẩm theo ấp suất khí %4N¡O thay đổi
Đổ thị 3.6: Điểm anilin của sản phẩm theo áp suất khi %4NiO thay déi
846 thị 3.7: Điểm anilin của sản phẩm khi thay đối thời gian hoạt hỏa xúc tác
Dé thi 3.8: Chi sé diesel cua sin phẩm khi thay đổi thời gian hoạt hỏa
Dễ thị 3.9: Diễm anilin của sán phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nhiệt độ phản ứng
D6 thi 3.10: Chi sé diesel ctia san phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Me khi thay đổi nhiệt độ phân ứng,
Đổ thị 3.11: Điểm anilin của sản phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đối nihiét độ phẩm ứng
D6 thj 3.12: Chi sé diesel ctia sin phẩm trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo khi thay đổi
lượng 11;
Trang 31.HỊ.9, Chiều hướng của phần ứng khử DBT trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo4-
Trang 32DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.1 Tôm tắt những ứng dựng của quả trình hydrotrcslingr
Bảng 12 Xúc tác dùng cho quả trình byđrodesulfua hóa các hợp chất thiophene
Bang 2.1: Các mẫu xúc tác tổng hop dược
Bang 3.1 Diém anilin cita sản phẩm quả trinh hydrotreating lây theo thời gian trên các xúc tác có tỷ lệ Co/Mo thay dai
Bảng 3.2 số liệu hàm lượng lưu huỳnh tổng của sản phẩm tại các tý lệ CoMe
Bang 3.3 Các chỉ tiêu khác của sản phẩm qua trinh hydrotreating lay theo
thời gian trên các xúc tác có tỷ lệ Co/MG thay đối
Bảng 3.4: Điểm anilm của sản phảm theo áp suất phan img
Bang 3.5 số liệu hàm lượng lưu huỳnh tống của sân phẩm tại các hàm lượng, 4NIO và áp suất khác nhưau
Bang 3.6 Các chỉ tiêu khác của sản phẩm quả trình hydrotreating lay theo áp suất trên các xúc tác có nông độ %NiO thay đổi
Bang 3.7 Diễm anilin của sản pham quá trình hyđrotreating trên các xúc tác Ni-Co- Mẹ tôi ta khi thời gian hoạt hóa xúc tác thay đối
Bang 3.8 Cac chi tiêu khác của sản phẩm quá trình hydrotreating trên các
xúc táo Ni-Co- Mo tôi tu khi thời gian hoạt hóa xúe tác thay đổi
Bảng 3.9 Điểm anilin của sân phẩm quá trình hydrotreating trên các xúc lác Bang 3.10, Cac chi tigu khác của săn phẩm quả trình hydrotreating trên các xúc táo Ni-Co- Mo tối ưu khi nhiệt độ phản ứng thay đổi
Bang 3.11 Điển amilin của sân phẩm qua tinh hydrotreating tén các xúc tác Co-Mo tối ưu khi tý lệ 1ly/nguyên liệu thay đổi
Bang 3.12 Các chỉ tiêu chất hượng khác của sản phẩm phản img hydrotreating
khi tỷ lệ Hyãnguyên liệu thay đối
Trang 33ĐANH MỤC CÁC HÌNH VỆ, DƯ THỊ
Minh 1.1: Co ché phan img LIDS của DIšT trên xúc táo NI(Co)-Mò/Y-Al;O; inh 1.2: Liuéng cia phan img kh DBT
Hình 1.3: Sự biến đổi giữa lưu huỳnh hoạt động và lễ trắng trên xúc tác
sunfua Co(Ni) —Mo trong qua trink IIDS M: Co hay Ni, 0: lỗ trắng lưu huỳnh
Tĩnh 1.4 Cầu trúc lớp xúc tác của MoS;
Hinh 1.5 M6 phong pha CoMoS, những cầu trúc lưu hưỳnh khác và Co trên
bẻ mặt nhơm oxyt24
Hinh 2.1: Sơ đỗ thiết bị tâm chân khơng,
Hình 2.3 sơ dé hé phan img Vinci Technologies
Tlinh 2.3 Dung ey xc dinh diém anilin
Hinh 2.4 Tuong tác chat vei tia X
Hinh 3.1 Gian dễ phản bỏ lễ xốp cia +-ALOn
Tình 3.2 Giản đồ TPR của các cxyt trong xitc tacNi- Co-Mo'y-Al,0; chua
Hình 3.5 Giản dễ nhiều x; tình thể mẫu xúc tác Co-Mo/-A];O; tối ưu
1linh 3.6, Gián dé nhiễu xạ tình thể mẫu xúc tác Ni-Co-Mody-AlO;
Hình 3.7.a, Két qua do EDX ciia mau xúc táo Ki-Co-MoA-AlzO;
129MoO¿z/Y -Al;O;, Co/Mo=0,1
Hình 3.7.b Ảnh SEM của mẫu Xi-Co-Mo/3-Al,O; (1294MoO¿/Ý -Al;Oi;
Co/MGE0,4, 0,494N¡O) map 500x.kich thước hạt 200tumn
THỉnh 3.7.6 Anh SEM của mẫu Ni-Co-MG/-AI:O¿ (12%Mo0,/2 -ALO3,
CoĩjMo 0,4, 0,4⁄4MIO) map §000x.kích thước hạt 101m
Đẻ thị 3.1 Điểm anilin của sán pham khi tý lệ Co/Mo thay doi
Dé thi 3.2 Tam lượng hm hưỳnh tổng khi tý lệ CoMG thay đổi
Đổ thị 3.3 Chỉ số điesel của sản phẩm khi tỷ lệ Co/Mo thay đối
Trang 34.HỊ.9, Chiều hướng của phần ứng khử DBT trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo4-
Trang 35ĐANH MỤC CÁC HÌNH VỆ, DƯ THỊ
Minh 1.1: Co ché phan img LIDS của DIšT trên xúc táo NI(Co)-Mò/Y-Al;O; inh 1.2: Liuéng cia phan img kh DBT
Hình 1.3: Sự biến đổi giữa lưu huỳnh hoạt động và lễ trắng trên xúc tác
sunfua Co(Ni) —Mo trong qua trink IIDS M: Co hay Ni, 0: lỗ trắng lưu huỳnh
Tĩnh 1.4 Cầu trúc lớp xúc tác của MoS;
Hinh 1.5 M6 phong pha CoMoS, những cầu trúc lưu hưỳnh khác và Co trên
bẻ mặt nhơm oxyt24
Hinh 2.1: Sơ đỗ thiết bị tâm chân khơng,
Hình 2.3 sơ dé hé phan img Vinci Technologies
Tlinh 2.3 Dung ey xc dinh diém anilin
Hinh 2.4 Tuong tác chat vei tia X
Hinh 3.1 Gian dễ phản bỏ lễ xốp cia +-ALOn
Tình 3.2 Giản đồ TPR của các cxyt trong xitc tacNi- Co-Mo'y-Al,0; chua
Hình 3.5 Giản dễ nhiều x; tình thể mẫu xúc tác Co-Mo/-A];O; tối ưu
1linh 3.6, Gián dé nhiễu xạ tình thể mẫu xúc tác Ni-Co-Mody-AlO;
Hình 3.7.a, Két qua do EDX ciia mau xúc táo Ki-Co-MoA-AlzO;
129MoO¿z/Y -Al;O;, Co/Mo=0,1
Hình 3.7.b Ảnh SEM của mẫu Xi-Co-Mo/3-Al,O; (1294MoO¿/Ý -Al;Oi;
Co/MGE0,4, 0,494N¡O) map 500x.kich thước hạt 200tumn
THỉnh 3.7.6 Anh SEM của mẫu Ni-Co-MG/-AI:O¿ (12%Mo0,/2 -ALO3,
CoĩjMo 0,4, 0,4⁄4MIO) map §000x.kích thước hạt 101m
Đẻ thị 3.1 Điểm anilin của sán pham khi tý lệ Co/Mo thay doi
Dé thi 3.2 Tam lượng hm hưỳnh tổng khi tý lệ CoMG thay đổi
Đổ thị 3.3 Chỉ số điesel của sản phẩm khi tỷ lệ Co/Mo thay đối
Trang 36.HỊ.9, Chiều hướng của phần ứng khử DBT trên hệ xúc tác Ni-Co-Mo4-
Trang 37Bang 3.13: Céc chi tiéu chat long cra nguyén liệu vả sản phẩm trên các hệ
xúc tác Mi-Co-Mo/y-Al;O; và CoMo#-Al;O không có chat xtc lién Ni.