1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn khảo sát Ảnh hưởng của abs và Điều hoà lực phanh Đến hiệu quả phanh bằng mô hình Động lực học

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát ảnh hưởng của abs và điều hoà lực phanh đến hiệu quả phanh bằng mô hình động lực học
Tác giả Dương Văn Toàn
Người hướng dẫn PGS - TS. Vũ Văn Hường
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 556,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trực cần hệ thông reo trude Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe : Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau Khổi lượng được treo Kh

Trang 1

_BO GIAO DUC VA DAO TAO | TRUONG DAI HQC BACH KHOA HA NOI

DUONG VAN TOAN

KHAO SAT ANH HUONG CUA ABS VA DIEU HOA

LUC PHANH DEN HIEU QUA PHANH BANG

MÔ HÌNH ĐỘNG LỰC HỌC Ô TÔ 1/2

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

Hà Nội -2013

Trang 2

_ BQ GIAO DUC VÀ DAO TAO | TRUONG DAI HQC BACH KHOA HA NOI

DUONG VAN TOAN

KHAO SAT ANH HUONG CUA ABS VA DIEU HOA

LUC PHANH DEN HIEU QUA PHANH BANG

MÔ HÌNH ĐỘNG LỰC HỌC Ô TÔ 1/2

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

PGS - TS VÕ VĂN HƯỜNG

Hà Nội -2013

Trang 3

MUC Lic LOI CAM DOAN

TDanh muc cac ky higu va che vidt tắt

Danh mục các hình vẽ, dé thi, bằng 2s cseerieeerree

LỚI CẮM ƠN

PHAN MG PAU

CHUONG L TONG QUAN oo.ecccciccssiesssessrsstessitesineeiestesimnene

1.1 Higu qua phanh

2 Giải pháp năng cao liệu quả phanh

1.3 Cơ sở lý thuyết về hệ thông AHS vee vests

1.4 Cơ sở lý thuyết điêu hoá lực phanh

CHƯƠNG II THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC Ô TÔ

3.1 Các giả thiết

3 Thiết lập phương trinh động hực học 6 tô

3.3.1 Mô hình là lực học ngang | day

2.4.2 Cáo phương án khảo sát

CHUONG IT KHAO SAT ANH HUGNG CUA ABS VA BIRU HOA PHANH ĐẾN HIỆU QUẢ PHANH

3.1.1 Trưởng hợp }: Xe có trang bị ABS

3.4.2 Trudng hop 2: Xe cé trang Bi HLP esses sssssesneseesinsinetssaoneensee 3.1.3 Trường hợp 3: Xe có trang bị ABS và DIILP

3.2 Phương án 2

Trang 4

LOI CAM DOAN

Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách

Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác

Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013

‘Tac gia

Dương Văn Toàn

Trang 5

- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau

- ø(rad) > Goe lắc thân xe

- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe

- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước

£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau

2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe

& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước

Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau

Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe

Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước

Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau

s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng

được treo

- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,

được treo trước

Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng

¬ - (mm! amis?

được treo satu

Trang 6

Danh muc cic hình vẽ, đồ thị, hằng

Hinh 1.6 Sơ đỏ tổng quát của một hệ thông chống hãm cửng bánh xe a

Tinh 1.7 Céc lye va mémen tac dung 1én banh xe khi phanh 32

Hình 1.8 Sự thay đổi các thông số khi phanh có ABS 22 linh 1.9 Sự thay đổi áp suất trong đẫn động vả gia tốc chậm dân

Tình 1.10 Quá trình plưmh điển hình trên mặt đường trơn không c6 ABS 4 Tinh 1.11 Qua trình phanh điển hình của ôtô có trang bị ABS 35 Hình 1.13 Quan hệ lực phanh yêu cầu với hệ số bám @ hay gia tốc phanh j 25 Tình 1.13 Quan hệ tỷ lệ áp suất diều khiển (c) giữa cầu trước (pm) và cầu sau (m)26

Hình 1.14 Quan hệ tỷ lệ áp suất điều khiến (e) khi không tái vả khi đầy tái 26

Tình 1.15 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà tĩnh đơn giãn 28

Hình 1.16 Quan hệ tỷ J¢ dp suat (¢) voi bé diéu hoa tinh nhap uhay 28

linh 1.17 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà động 29

Hình 2.2 Mé hình phẳng động lực học été 4% 3 THỉnh 2.3 Sơ đồ tách cầu trúc mô hình phẳng đông lực học ôtô 1⁄4 3

Hình 2.5 Sơ đỗ đặc tính treo 37

Hinh 2.7 Đông lực học bánh xe trong mặt phẳng 39 Ilinh 2.8, Thông số động lục học các loại bánh xe 40 linh 2.9 LIệ số bám dọc z„và hệ số bảm ngang / 42 Tình 3.10 Hệ số bám đọc, ngang phụ thuộc hệ số trượi 43

Trang 7

LOI CAM DOAN

Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách

Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác

Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013

‘Tac gia

Dương Văn Toàn

Trang 8

6 thi phan lye thang dime tai banh xe trade

Dé thi phan lye thing dimg tai banh xe sau

Để thị phản lực tiếp luyến tại bánh xe Hước

Đẻ thị phản lực tiếp tuyển tại bánh xe sau

Dé thi mỗ men trên bánh xe trước

Đồ ti mô ren trên bánh xe sau

Dẻ thị hệ số trượt tại bánh xe trước

Đả thị hệ số trượt tại bánh xe sat Hình 3.9 Đỏ thị gia Lốc phanh

THỉnh 3.10

Hình 3.11

Hình 3.12

Hình 3.13

Dễ thị quãng đường phanh

Đổ thị phân lực thắng đứng tại bánh xe trước

Tổ thị phân lực thắng đúng tại bảnh xe sau

Dé thi phan lực tiếp tuyến tại bánh xe trước linh 3.24 Dễ thị phán lực tiếp tuyển tại bảnh xe sau

Hình 3.25 Dé thi mé men trên bánh xe trước

Hình 3.26 Đỗ tị mô tren trên bảnh xe sau.

Trang 9

LOI CAM DOAN

Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách

Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác

Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013

‘Tac gia

Dương Văn Toàn

Trang 10

‘Tai trong tĩnh bánh xe phía trước

‘Tai trọng tĩnh bánh xe phía sat:

Tải trọng động bánh xe Tải trọng động bánh xe phía rước 'tãi trọng động bánh xe phía sau

Tae dân hỏi hệ thông treo

Trực đản hỏi hệ thẳng treo trước

Tae đân hội hệ thống treo sau

Lực căn hệ thông treo

Trực cần hệ thông reo trude

Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe

: Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước

Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau

Khổi lượng được treo

Khối lượng được treo trước

Khối lượng được treo sau

Khôi lượng không được treo trước Khối lượng không được treo sau 11ệ số bám đường

Độ võng tĩnh

Đồ vững tĩnh phía trước

Trang 11

‘Tai trong tĩnh bánh xe phía trước

‘Tai trọng tĩnh bánh xe phía sat:

Tải trọng động bánh xe Tải trọng động bánh xe phía rước 'tãi trọng động bánh xe phía sau

Tae dân hỏi hệ thông treo

Trực đản hỏi hệ thẳng treo trước

Tae đân hội hệ thống treo sau

Lực căn hệ thông treo

Trực cần hệ thông reo trude

Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe

: Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước

Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau

Khổi lượng được treo

Khối lượng được treo trước

Khối lượng được treo sau

Khôi lượng không được treo trước Khối lượng không được treo sau 11ệ số bám đường

Độ võng tĩnh

Đồ vững tĩnh phía trước

Trang 12

- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau

- ø(rad) > Goe lắc thân xe

- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe

- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước

£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau

2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe

& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước

Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau

Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe

Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước

Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau

s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng

được treo

- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,

được treo trước

Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng

¬ - (mm! amis?

được treo satu

Trang 13

Danh muc cic hình vẽ, đồ thị, hằng

Hinh 1.6 Sơ đỏ tổng quát của một hệ thông chống hãm cửng bánh xe a

Tinh 1.7 Céc lye va mémen tac dung 1én banh xe khi phanh 32

Hình 1.8 Sự thay đổi các thông số khi phanh có ABS 22 linh 1.9 Sự thay đổi áp suất trong đẫn động vả gia tốc chậm dân

Tình 1.10 Quá trình plưmh điển hình trên mặt đường trơn không c6 ABS 4 Tinh 1.11 Qua trình phanh điển hình của ôtô có trang bị ABS 35 Hình 1.13 Quan hệ lực phanh yêu cầu với hệ số bám @ hay gia tốc phanh j 25 Tình 1.13 Quan hệ tỷ lệ áp suất diều khiển (c) giữa cầu trước (pm) và cầu sau (m)26

Hình 1.14 Quan hệ tỷ lệ áp suất điều khiến (e) khi không tái vả khi đầy tái 26

Tình 1.15 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà tĩnh đơn giãn 28

Hình 1.16 Quan hệ tỷ J¢ dp suat (¢) voi bé diéu hoa tinh nhap uhay 28

linh 1.17 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà động 29

Hình 2.2 Mé hình phẳng động lực học été 4% 3 THỉnh 2.3 Sơ đồ tách cầu trúc mô hình phẳng đông lực học ôtô 1⁄4 3

Hình 2.5 Sơ đỗ đặc tính treo 37

Hinh 2.7 Đông lực học bánh xe trong mặt phẳng 39 Ilinh 2.8, Thông số động lục học các loại bánh xe 40 linh 2.9 LIệ số bám dọc z„và hệ số bảm ngang / 42 Tình 3.10 Hệ số bám đọc, ngang phụ thuộc hệ số trượi 43

Trang 14

Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt

Diện tích, thiết diện TIệ số khí động

Mật độ không khí

Độ cứng hướng kính lốp

Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo

Đô ứng treo trước

16 cing treo sau

Hệ số cân hệ thông treo

Hệ số căn hệ thông treo trước

Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước

Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau

Bán kính lự đo lắp

Mémen quan tinh trac y của xe

Mémen quán tính trục y cúa cầu trước

Mômen quân lính trục y của cầu sau

Chiêu cao mắp mô của đường

Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau

‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe

Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước

Trang 15

- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau

- ø(rad) > Goe lắc thân xe

- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe

- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước

£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau

2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe

& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước

Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau

Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe

Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước

Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau

s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng

được treo

- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,

được treo trước

Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng

¬ - (mm! amis?

được treo satu

Trang 16

- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau

- ø(rad) > Goe lắc thân xe

- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe

- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước

£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau

2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe

& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước

Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau

Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe

Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước

Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau

s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng

được treo

- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,

được treo trước

Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng

¬ - (mm! amis?

được treo satu

Trang 17

- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau

- ø(rad) > Goe lắc thân xe

- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe

- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước

£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau

2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe

& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước

Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau

Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe

Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước

Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau

s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng

được treo

- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,

được treo trước

Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng

¬ - (mm! amis?

được treo satu

Trang 18

LOI CAM DOAN

Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách

Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác

Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013

‘Tac gia

Dương Văn Toàn

Trang 19

‘Tai trong tĩnh bánh xe phía trước

‘Tai trọng tĩnh bánh xe phía sat:

Tải trọng động bánh xe Tải trọng động bánh xe phía rước 'tãi trọng động bánh xe phía sau

Tae dân hỏi hệ thông treo

Trực đản hỏi hệ thẳng treo trước

Tae đân hội hệ thống treo sau

Lực căn hệ thông treo

Trực cần hệ thông reo trude

Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe

: Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước

Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau

Khổi lượng được treo

Khối lượng được treo trước

Khối lượng được treo sau

Khôi lượng không được treo trước Khối lượng không được treo sau 11ệ số bám đường

Độ võng tĩnh

Đồ vững tĩnh phía trước

Trang 20

LOI CAM DOAN

Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách

Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác

Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013

‘Tac gia

Dương Văn Toàn

Trang 21

LOI CAM DOAN

Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách

Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác

Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013

‘Tac gia

Dương Văn Toàn

Trang 22

LOI CAM DOAN

Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách

Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác

Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013

‘Tac gia

Dương Văn Toàn

Trang 23

Danh muc cic hình vẽ, đồ thị, hằng

Hinh 1.6 Sơ đỏ tổng quát của một hệ thông chống hãm cửng bánh xe a

Tinh 1.7 Céc lye va mémen tac dung 1én banh xe khi phanh 32

Hình 1.8 Sự thay đổi các thông số khi phanh có ABS 22 linh 1.9 Sự thay đổi áp suất trong đẫn động vả gia tốc chậm dân

Tình 1.10 Quá trình plưmh điển hình trên mặt đường trơn không c6 ABS 4 Tinh 1.11 Qua trình phanh điển hình của ôtô có trang bị ABS 35 Hình 1.13 Quan hệ lực phanh yêu cầu với hệ số bám @ hay gia tốc phanh j 25 Tình 1.13 Quan hệ tỷ lệ áp suất diều khiển (c) giữa cầu trước (pm) và cầu sau (m)26

Hình 1.14 Quan hệ tỷ lệ áp suất điều khiến (e) khi không tái vả khi đầy tái 26

Tình 1.15 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà tĩnh đơn giãn 28

Hình 1.16 Quan hệ tỷ J¢ dp suat (¢) voi bé diéu hoa tinh nhap uhay 28

linh 1.17 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà động 29

Hình 2.2 Mé hình phẳng động lực học été 4% 3 THỉnh 2.3 Sơ đồ tách cầu trúc mô hình phẳng đông lực học ôtô 1⁄4 3

Hình 2.5 Sơ đỗ đặc tính treo 37

Hinh 2.7 Đông lực học bánh xe trong mặt phẳng 39 Ilinh 2.8, Thông số động lục học các loại bánh xe 40 linh 2.9 LIệ số bám dọc z„và hệ số bảm ngang / 42 Tình 3.10 Hệ số bám đọc, ngang phụ thuộc hệ số trượi 43

Trang 24

3.2.1 Trường hợp 1: Xe có trang bị ABS eeerce

3.2.2 Trưởng hợp 2: Xe có trang bị DHLP es se

3.2.3 Trưởng hợp 3: Xe có trang bị ABS và ĐHI.P

KẾT LUẬN VÀ KIẾỂN NGHỊ các ni

TÀI LIỆU THAM KHẢO Hinerei

dD

83

88 BD

Trang 25

- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau

- ø(rad) > Goe lắc thân xe

- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe

- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước

£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau

2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe

& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước

Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau

Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe

Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước

Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau

s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng

được treo

- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,

được treo trước

Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng

¬ - (mm! amis?

được treo satu

Trang 26

Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt

Diện tích, thiết diện TIệ số khí động

Mật độ không khí

Độ cứng hướng kính lốp

Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo

Đô ứng treo trước

16 cing treo sau

Hệ số cân hệ thông treo

Hệ số căn hệ thông treo trước

Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước

Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau

Bán kính lự đo lắp

Mémen quan tinh trac y của xe

Mémen quán tính trục y cúa cầu trước

Mômen quân lính trục y của cầu sau

Chiêu cao mắp mô của đường

Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau

‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe

Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước

Trang 27

6 thi phan lye thang dime tai banh xe trade

Dé thi phan lye thing dimg tai banh xe sau

Để thị phản lực tiếp luyến tại bánh xe Hước

Đẻ thị phản lực tiếp tuyển tại bánh xe sau

Dé thi mỗ men trên bánh xe trước

Đồ ti mô ren trên bánh xe sau

Dẻ thị hệ số trượt tại bánh xe trước

Đả thị hệ số trượt tại bánh xe sat Hình 3.9 Đỏ thị gia Lốc phanh

THỉnh 3.10

Hình 3.11

Hình 3.12

Hình 3.13

Dễ thị quãng đường phanh

Đổ thị phân lực thắng đứng tại bánh xe trước

Tổ thị phân lực thắng đúng tại bảnh xe sau

Dé thi phan lực tiếp tuyến tại bánh xe trước linh 3.24 Dễ thị phán lực tiếp tuyển tại bảnh xe sau

Hình 3.25 Dé thi mé men trên bánh xe trước

Hình 3.26 Đỗ tị mô tren trên bảnh xe sau.

Trang 28

Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt

Diện tích, thiết diện TIệ số khí động

Mật độ không khí

Độ cứng hướng kính lốp

Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo

Đô ứng treo trước

16 cing treo sau

Hệ số cân hệ thông treo

Hệ số căn hệ thông treo trước

Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước

Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau

Bán kính lự đo lắp

Mémen quan tinh trac y của xe

Mémen quán tính trục y cúa cầu trước

Mômen quân lính trục y của cầu sau

Chiêu cao mắp mô của đường

Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau

‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe

Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước

Trang 29

3.2.1 Trường hợp 1: Xe có trang bị ABS eeerce

3.2.2 Trưởng hợp 2: Xe có trang bị DHLP es se

3.2.3 Trưởng hợp 3: Xe có trang bị ABS và ĐHI.P

KẾT LUẬN VÀ KIẾỂN NGHỊ các ni

TÀI LIỆU THAM KHẢO Hinerei

dD

83

88 BD

Trang 30

LOI CAM DOAN

Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách

Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác

Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013

‘Tac gia

Dương Văn Toàn

Trang 31

Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt

Diện tích, thiết diện TIệ số khí động

Mật độ không khí

Độ cứng hướng kính lốp

Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo

Đô ứng treo trước

16 cing treo sau

Hệ số cân hệ thông treo

Hệ số căn hệ thông treo trước

Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước

Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau

Bán kính lự đo lắp

Mémen quan tinh trac y của xe

Mémen quán tính trục y cúa cầu trước

Mômen quân lính trục y của cầu sau

Chiêu cao mắp mô của đường

Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau

‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe

Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước

Trang 32

Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt

Diện tích, thiết diện TIệ số khí động

Mật độ không khí

Độ cứng hướng kính lốp

Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo

Đô ứng treo trước

16 cing treo sau

Hệ số cân hệ thông treo

Hệ số căn hệ thông treo trước

Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước

Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau

Bán kính lự đo lắp

Mémen quan tinh trac y của xe

Mémen quán tính trục y cúa cầu trước

Mômen quân lính trục y của cầu sau

Chiêu cao mắp mô của đường

Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau

‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe

Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước

Trang 33

- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau

- ø(rad) > Goe lắc thân xe

- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe

- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước

£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau

2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe

& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước

Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau

Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe

Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước

Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau

s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng

được treo

- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,

được treo trước

Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng

¬ - (mm! amis?

được treo satu

Trang 34

6 thi phan lye thang dime tai banh xe trade

Dé thi phan lye thing dimg tai banh xe sau

Để thị phản lực tiếp luyến tại bánh xe Hước

Đẻ thị phản lực tiếp tuyển tại bánh xe sau

Dé thi mỗ men trên bánh xe trước

Đồ ti mô ren trên bánh xe sau

Dẻ thị hệ số trượt tại bánh xe trước

Đả thị hệ số trượt tại bánh xe sat Hình 3.9 Đỏ thị gia Lốc phanh

THỉnh 3.10

Hình 3.11

Hình 3.12

Hình 3.13

Dễ thị quãng đường phanh

Đổ thị phân lực thắng đứng tại bánh xe trước

Tổ thị phân lực thắng đúng tại bảnh xe sau

Dé thi phan lực tiếp tuyến tại bánh xe trước linh 3.24 Dễ thị phán lực tiếp tuyển tại bảnh xe sau

Hình 3.25 Dé thi mé men trên bánh xe trước

Hình 3.26 Đỗ tị mô tren trên bảnh xe sau.

Trang 35

Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt

Diện tích, thiết diện TIệ số khí động

Mật độ không khí

Độ cứng hướng kính lốp

Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo

Đô ứng treo trước

16 cing treo sau

Hệ số cân hệ thông treo

Hệ số căn hệ thông treo trước

Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước

Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau

Bán kính lự đo lắp

Mémen quan tinh trac y của xe

Mémen quán tính trục y cúa cầu trước

Mômen quân lính trục y của cầu sau

Chiêu cao mắp mô của đường

Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau

‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe

Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước

Trang 36

‘Tai trong tĩnh bánh xe phía trước

‘Tai trọng tĩnh bánh xe phía sat:

Tải trọng động bánh xe Tải trọng động bánh xe phía rước 'tãi trọng động bánh xe phía sau

Tae dân hỏi hệ thông treo

Trực đản hỏi hệ thẳng treo trước

Tae đân hội hệ thống treo sau

Lực căn hệ thông treo

Trực cần hệ thông reo trude

Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe

: Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước

Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau

Khổi lượng được treo

Khối lượng được treo trước

Khối lượng được treo sau

Khôi lượng không được treo trước Khối lượng không được treo sau 11ệ số bám đường

Độ võng tĩnh

Đồ vững tĩnh phía trước

Trang 37

Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt

Diện tích, thiết diện TIệ số khí động

Mật độ không khí

Độ cứng hướng kính lốp

Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo

Đô ứng treo trước

16 cing treo sau

Hệ số cân hệ thông treo

Hệ số căn hệ thông treo trước

Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước

Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau

Bán kính lự đo lắp

Mémen quan tinh trac y của xe

Mémen quán tính trục y cúa cầu trước

Mômen quân lính trục y của cầu sau

Chiêu cao mắp mô của đường

Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau

‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe

Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước

Ngày đăng: 21/06/2025, 06:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w