Trực cần hệ thông reo trude Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe : Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau Khổi lượng được treo Kh
Trang 1
_BO GIAO DUC VA DAO TAO | TRUONG DAI HQC BACH KHOA HA NOI
DUONG VAN TOAN
KHAO SAT ANH HUONG CUA ABS VA DIEU HOA
LUC PHANH DEN HIEU QUA PHANH BANG
MÔ HÌNH ĐỘNG LỰC HỌC Ô TÔ 1/2
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Hà Nội -2013
Trang 2
_ BQ GIAO DUC VÀ DAO TAO | TRUONG DAI HQC BACH KHOA HA NOI
DUONG VAN TOAN
KHAO SAT ANH HUONG CUA ABS VA DIEU HOA
LUC PHANH DEN HIEU QUA PHANH BANG
MÔ HÌNH ĐỘNG LỰC HỌC Ô TÔ 1/2
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
PGS - TS VÕ VĂN HƯỜNG
Hà Nội -2013
Trang 3MUC Lic LOI CAM DOAN
TDanh muc cac ky higu va che vidt tắt
Danh mục các hình vẽ, dé thi, bằng 2s cseerieeerree
LỚI CẮM ƠN
PHAN MG PAU
CHUONG L TONG QUAN oo.ecccciccssiesssessrsstessitesineeiestesimnene
1.1 Higu qua phanh
2 Giải pháp năng cao liệu quả phanh
1.3 Cơ sở lý thuyết về hệ thông AHS vee vests
1.4 Cơ sở lý thuyết điêu hoá lực phanh
CHƯƠNG II THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC Ô TÔ
3.1 Các giả thiết
3 Thiết lập phương trinh động hực học 6 tô
3.3.1 Mô hình là lực học ngang | day
2.4.2 Cáo phương án khảo sát
CHUONG IT KHAO SAT ANH HUGNG CUA ABS VA BIRU HOA PHANH ĐẾN HIỆU QUẢ PHANH
3.1.1 Trưởng hợp }: Xe có trang bị ABS
3.4.2 Trudng hop 2: Xe cé trang Bi HLP esses sssssesneseesinsinetssaoneensee 3.1.3 Trường hợp 3: Xe có trang bị ABS và DIILP
3.2 Phương án 2
Trang 4LOI CAM DOAN
Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách
Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác
Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013
‘Tac gia
Dương Văn Toàn
Trang 5- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau
- ø(rad) > Goe lắc thân xe
- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau
2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước
Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau
Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe
Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước
Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau
s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo
- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,
được treo trước
Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
¬ - (mm! amis?
được treo satu
Trang 6Danh muc cic hình vẽ, đồ thị, hằng
Hinh 1.6 Sơ đỏ tổng quát của một hệ thông chống hãm cửng bánh xe a
Tinh 1.7 Céc lye va mémen tac dung 1én banh xe khi phanh 32
Hình 1.8 Sự thay đổi các thông số khi phanh có ABS 22 linh 1.9 Sự thay đổi áp suất trong đẫn động vả gia tốc chậm dân
Tình 1.10 Quá trình plưmh điển hình trên mặt đường trơn không c6 ABS 4 Tinh 1.11 Qua trình phanh điển hình của ôtô có trang bị ABS 35 Hình 1.13 Quan hệ lực phanh yêu cầu với hệ số bám @ hay gia tốc phanh j 25 Tình 1.13 Quan hệ tỷ lệ áp suất diều khiển (c) giữa cầu trước (pm) và cầu sau (m)26
Hình 1.14 Quan hệ tỷ lệ áp suất điều khiến (e) khi không tái vả khi đầy tái 26
Tình 1.15 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà tĩnh đơn giãn 28
Hình 1.16 Quan hệ tỷ J¢ dp suat (¢) voi bé diéu hoa tinh nhap uhay 28
linh 1.17 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà động 29
Hình 2.2 Mé hình phẳng động lực học été 4% 3 THỉnh 2.3 Sơ đồ tách cầu trúc mô hình phẳng đông lực học ôtô 1⁄4 3
Hình 2.5 Sơ đỗ đặc tính treo 37
Hinh 2.7 Đông lực học bánh xe trong mặt phẳng 39 Ilinh 2.8, Thông số động lục học các loại bánh xe 40 linh 2.9 LIệ số bám dọc z„và hệ số bảm ngang / 42 Tình 3.10 Hệ số bám đọc, ngang phụ thuộc hệ số trượi 43
Trang 7LOI CAM DOAN
Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách
Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác
Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013
‘Tac gia
Dương Văn Toàn
Trang 86 thi phan lye thang dime tai banh xe trade
Dé thi phan lye thing dimg tai banh xe sau
Để thị phản lực tiếp luyến tại bánh xe Hước
Đẻ thị phản lực tiếp tuyển tại bánh xe sau
Dé thi mỗ men trên bánh xe trước
Đồ ti mô ren trên bánh xe sau
Dẻ thị hệ số trượt tại bánh xe trước
Đả thị hệ số trượt tại bánh xe sat Hình 3.9 Đỏ thị gia Lốc phanh
THỉnh 3.10
Hình 3.11
Hình 3.12
Hình 3.13
Dễ thị quãng đường phanh
Đổ thị phân lực thắng đứng tại bánh xe trước
Tổ thị phân lực thắng đúng tại bảnh xe sau
Dé thi phan lực tiếp tuyến tại bánh xe trước linh 3.24 Dễ thị phán lực tiếp tuyển tại bảnh xe sau
Hình 3.25 Dé thi mé men trên bánh xe trước
Hình 3.26 Đỗ tị mô tren trên bảnh xe sau.
Trang 9LOI CAM DOAN
Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách
Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác
Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013
‘Tac gia
Dương Văn Toàn
Trang 10‘Tai trong tĩnh bánh xe phía trước
‘Tai trọng tĩnh bánh xe phía sat:
Tải trọng động bánh xe Tải trọng động bánh xe phía rước 'tãi trọng động bánh xe phía sau
Tae dân hỏi hệ thông treo
Trực đản hỏi hệ thẳng treo trước
Tae đân hội hệ thống treo sau
Lực căn hệ thông treo
Trực cần hệ thông reo trude
Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe
: Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước
Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau
Khổi lượng được treo
Khối lượng được treo trước
Khối lượng được treo sau
Khôi lượng không được treo trước Khối lượng không được treo sau 11ệ số bám đường
Độ võng tĩnh
Đồ vững tĩnh phía trước
Trang 11‘Tai trong tĩnh bánh xe phía trước
‘Tai trọng tĩnh bánh xe phía sat:
Tải trọng động bánh xe Tải trọng động bánh xe phía rước 'tãi trọng động bánh xe phía sau
Tae dân hỏi hệ thông treo
Trực đản hỏi hệ thẳng treo trước
Tae đân hội hệ thống treo sau
Lực căn hệ thông treo
Trực cần hệ thông reo trude
Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe
: Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước
Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau
Khổi lượng được treo
Khối lượng được treo trước
Khối lượng được treo sau
Khôi lượng không được treo trước Khối lượng không được treo sau 11ệ số bám đường
Độ võng tĩnh
Đồ vững tĩnh phía trước
Trang 12- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau
- ø(rad) > Goe lắc thân xe
- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau
2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước
Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau
Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe
Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước
Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau
s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo
- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,
được treo trước
Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
¬ - (mm! amis?
được treo satu
Trang 13Danh muc cic hình vẽ, đồ thị, hằng
Hinh 1.6 Sơ đỏ tổng quát của một hệ thông chống hãm cửng bánh xe a
Tinh 1.7 Céc lye va mémen tac dung 1én banh xe khi phanh 32
Hình 1.8 Sự thay đổi các thông số khi phanh có ABS 22 linh 1.9 Sự thay đổi áp suất trong đẫn động vả gia tốc chậm dân
Tình 1.10 Quá trình plưmh điển hình trên mặt đường trơn không c6 ABS 4 Tinh 1.11 Qua trình phanh điển hình của ôtô có trang bị ABS 35 Hình 1.13 Quan hệ lực phanh yêu cầu với hệ số bám @ hay gia tốc phanh j 25 Tình 1.13 Quan hệ tỷ lệ áp suất diều khiển (c) giữa cầu trước (pm) và cầu sau (m)26
Hình 1.14 Quan hệ tỷ lệ áp suất điều khiến (e) khi không tái vả khi đầy tái 26
Tình 1.15 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà tĩnh đơn giãn 28
Hình 1.16 Quan hệ tỷ J¢ dp suat (¢) voi bé diéu hoa tinh nhap uhay 28
linh 1.17 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà động 29
Hình 2.2 Mé hình phẳng động lực học été 4% 3 THỉnh 2.3 Sơ đồ tách cầu trúc mô hình phẳng đông lực học ôtô 1⁄4 3
Hình 2.5 Sơ đỗ đặc tính treo 37
Hinh 2.7 Đông lực học bánh xe trong mặt phẳng 39 Ilinh 2.8, Thông số động lục học các loại bánh xe 40 linh 2.9 LIệ số bám dọc z„và hệ số bảm ngang / 42 Tình 3.10 Hệ số bám đọc, ngang phụ thuộc hệ số trượi 43
Trang 14Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Diện tích, thiết diện TIệ số khí động
Mật độ không khí
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo
Đô ứng treo trước
16 cing treo sau
Hệ số cân hệ thông treo
Hệ số căn hệ thông treo trước
Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước
Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau
Bán kính lự đo lắp
Mémen quan tinh trac y của xe
Mémen quán tính trục y cúa cầu trước
Mômen quân lính trục y của cầu sau
Chiêu cao mắp mô của đường
Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau
‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe
Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước
Trang 15- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau
- ø(rad) > Goe lắc thân xe
- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau
2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước
Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau
Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe
Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước
Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau
s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo
- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,
được treo trước
Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
¬ - (mm! amis?
được treo satu
Trang 16- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau
- ø(rad) > Goe lắc thân xe
- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau
2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước
Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau
Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe
Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước
Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau
s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo
- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,
được treo trước
Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
¬ - (mm! amis?
được treo satu
Trang 17- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau
- ø(rad) > Goe lắc thân xe
- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau
2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước
Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau
Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe
Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước
Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau
s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo
- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,
được treo trước
Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
¬ - (mm! amis?
được treo satu
Trang 18LOI CAM DOAN
Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách
Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác
Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013
‘Tac gia
Dương Văn Toàn
Trang 19‘Tai trong tĩnh bánh xe phía trước
‘Tai trọng tĩnh bánh xe phía sat:
Tải trọng động bánh xe Tải trọng động bánh xe phía rước 'tãi trọng động bánh xe phía sau
Tae dân hỏi hệ thông treo
Trực đản hỏi hệ thẳng treo trước
Tae đân hội hệ thống treo sau
Lực căn hệ thông treo
Trực cần hệ thông reo trude
Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe
: Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước
Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau
Khổi lượng được treo
Khối lượng được treo trước
Khối lượng được treo sau
Khôi lượng không được treo trước Khối lượng không được treo sau 11ệ số bám đường
Độ võng tĩnh
Đồ vững tĩnh phía trước
Trang 20LOI CAM DOAN
Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách
Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác
Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013
‘Tac gia
Dương Văn Toàn
Trang 21LOI CAM DOAN
Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách
Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác
Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013
‘Tac gia
Dương Văn Toàn
Trang 22LOI CAM DOAN
Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách
Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác
Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013
‘Tac gia
Dương Văn Toàn
Trang 23Danh muc cic hình vẽ, đồ thị, hằng
Hinh 1.6 Sơ đỏ tổng quát của một hệ thông chống hãm cửng bánh xe a
Tinh 1.7 Céc lye va mémen tac dung 1én banh xe khi phanh 32
Hình 1.8 Sự thay đổi các thông số khi phanh có ABS 22 linh 1.9 Sự thay đổi áp suất trong đẫn động vả gia tốc chậm dân
Tình 1.10 Quá trình plưmh điển hình trên mặt đường trơn không c6 ABS 4 Tinh 1.11 Qua trình phanh điển hình của ôtô có trang bị ABS 35 Hình 1.13 Quan hệ lực phanh yêu cầu với hệ số bám @ hay gia tốc phanh j 25 Tình 1.13 Quan hệ tỷ lệ áp suất diều khiển (c) giữa cầu trước (pm) và cầu sau (m)26
Hình 1.14 Quan hệ tỷ lệ áp suất điều khiến (e) khi không tái vả khi đầy tái 26
Tình 1.15 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà tĩnh đơn giãn 28
Hình 1.16 Quan hệ tỷ J¢ dp suat (¢) voi bé diéu hoa tinh nhap uhay 28
linh 1.17 Quan hệ tỷ lệ áp suất (e) với bộ điều hoà động 29
Hình 2.2 Mé hình phẳng động lực học été 4% 3 THỉnh 2.3 Sơ đồ tách cầu trúc mô hình phẳng đông lực học ôtô 1⁄4 3
Hình 2.5 Sơ đỗ đặc tính treo 37
Hinh 2.7 Đông lực học bánh xe trong mặt phẳng 39 Ilinh 2.8, Thông số động lục học các loại bánh xe 40 linh 2.9 LIệ số bám dọc z„và hệ số bảm ngang / 42 Tình 3.10 Hệ số bám đọc, ngang phụ thuộc hệ số trượi 43
Trang 243.2.1 Trường hợp 1: Xe có trang bị ABS eeerce
3.2.2 Trưởng hợp 2: Xe có trang bị DHLP es se
3.2.3 Trưởng hợp 3: Xe có trang bị ABS và ĐHI.P
KẾT LUẬN VÀ KIẾỂN NGHỊ các ni
TÀI LIỆU THAM KHẢO Hinerei
dD
83
88 BD
Trang 25- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau
- ø(rad) > Goe lắc thân xe
- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau
2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước
Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau
Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe
Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước
Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau
s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo
- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,
được treo trước
Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
¬ - (mm! amis?
được treo satu
Trang 26Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Diện tích, thiết diện TIệ số khí động
Mật độ không khí
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo
Đô ứng treo trước
16 cing treo sau
Hệ số cân hệ thông treo
Hệ số căn hệ thông treo trước
Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước
Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau
Bán kính lự đo lắp
Mémen quan tinh trac y của xe
Mémen quán tính trục y cúa cầu trước
Mômen quân lính trục y của cầu sau
Chiêu cao mắp mô của đường
Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau
‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe
Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước
Trang 276 thi phan lye thang dime tai banh xe trade
Dé thi phan lye thing dimg tai banh xe sau
Để thị phản lực tiếp luyến tại bánh xe Hước
Đẻ thị phản lực tiếp tuyển tại bánh xe sau
Dé thi mỗ men trên bánh xe trước
Đồ ti mô ren trên bánh xe sau
Dẻ thị hệ số trượt tại bánh xe trước
Đả thị hệ số trượt tại bánh xe sat Hình 3.9 Đỏ thị gia Lốc phanh
THỉnh 3.10
Hình 3.11
Hình 3.12
Hình 3.13
Dễ thị quãng đường phanh
Đổ thị phân lực thắng đứng tại bánh xe trước
Tổ thị phân lực thắng đúng tại bảnh xe sau
Dé thi phan lực tiếp tuyến tại bánh xe trước linh 3.24 Dễ thị phán lực tiếp tuyển tại bảnh xe sau
Hình 3.25 Dé thi mé men trên bánh xe trước
Hình 3.26 Đỗ tị mô tren trên bảnh xe sau.
Trang 28Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Diện tích, thiết diện TIệ số khí động
Mật độ không khí
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo
Đô ứng treo trước
16 cing treo sau
Hệ số cân hệ thông treo
Hệ số căn hệ thông treo trước
Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước
Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau
Bán kính lự đo lắp
Mémen quan tinh trac y của xe
Mémen quán tính trục y cúa cầu trước
Mômen quân lính trục y của cầu sau
Chiêu cao mắp mô của đường
Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau
‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe
Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước
Trang 293.2.1 Trường hợp 1: Xe có trang bị ABS eeerce
3.2.2 Trưởng hợp 2: Xe có trang bị DHLP es se
3.2.3 Trưởng hợp 3: Xe có trang bị ABS và ĐHI.P
KẾT LUẬN VÀ KIẾỂN NGHỊ các ni
TÀI LIỆU THAM KHẢO Hinerei
dD
83
88 BD
Trang 30LOI CAM DOAN
Tên tôi là Đương Văn Toản, tôi xin cam đoạn đây là đề tài nghiên cúu của riêng tôi dưới sự hưởng dân của PSG — T§ Võ Văn Hường, Dễ tài được thực hiện tại Bộ môn Ô tô và Xe chuyên dụng, Viện cơ khí động lực, trường Đại họo Bách
Khoa Hà Nội Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trưng thực và chưa dược công bổ trong các công trình nào khác
Hà Nội, Ngày 26 tháng 8 năm 2013
‘Tac gia
Dương Văn Toàn
Trang 31Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Diện tích, thiết diện TIệ số khí động
Mật độ không khí
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo
Đô ứng treo trước
16 cing treo sau
Hệ số cân hệ thông treo
Hệ số căn hệ thông treo trước
Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước
Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau
Bán kính lự đo lắp
Mémen quan tinh trac y của xe
Mémen quán tính trục y cúa cầu trước
Mômen quân lính trục y của cầu sau
Chiêu cao mắp mô của đường
Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau
‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe
Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước
Trang 32Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Diện tích, thiết diện TIệ số khí động
Mật độ không khí
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo
Đô ứng treo trước
16 cing treo sau
Hệ số cân hệ thông treo
Hệ số căn hệ thông treo trước
Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước
Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau
Bán kính lự đo lắp
Mémen quan tinh trac y của xe
Mémen quán tính trục y cúa cầu trước
Mômen quân lính trục y của cầu sau
Chiêu cao mắp mô của đường
Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau
‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe
Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước
Trang 33- #a(m)_ : Dộ võng tĩnh phía sau
- ø(rad) > Goe lắc thân xe
- ÿÔm} — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
- #(m) — : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
£,(m) — : Chuyên vị phương thắng đứng cầu sau
2(mis) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
& (mis) : Van téc phương thẳng đứng cầu trước
Š,(m2/s) : Vận tốc phương thẳng đứng cầu sau
Ÿ(m/#`] : Gia tốc phương thẳng đứng câu xe
Š(m/22): Gia tốc phương thẳng đứng cầu trước
Š (m3): Gia tốc phương thắng đứng cầu sau
s,m/s,m/s”) — : Chuyển vị, vận lốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo
- =,5\,5 (m m/s,m/ s`) - Chuyên vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khỏi lượng,
được treo trước
Thuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
¬ - (mm! amis?
được treo satu
Trang 346 thi phan lye thang dime tai banh xe trade
Dé thi phan lye thing dimg tai banh xe sau
Để thị phản lực tiếp luyến tại bánh xe Hước
Đẻ thị phản lực tiếp tuyển tại bánh xe sau
Dé thi mỗ men trên bánh xe trước
Đồ ti mô ren trên bánh xe sau
Dẻ thị hệ số trượt tại bánh xe trước
Đả thị hệ số trượt tại bánh xe sat Hình 3.9 Đỏ thị gia Lốc phanh
THỉnh 3.10
Hình 3.11
Hình 3.12
Hình 3.13
Dễ thị quãng đường phanh
Đổ thị phân lực thắng đứng tại bánh xe trước
Tổ thị phân lực thắng đúng tại bảnh xe sau
Dé thi phan lực tiếp tuyến tại bánh xe trước linh 3.24 Dễ thị phán lực tiếp tuyển tại bảnh xe sau
Hình 3.25 Dé thi mé men trên bánh xe trước
Hình 3.26 Đỗ tị mô tren trên bảnh xe sau.
Trang 35Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Diện tích, thiết diện TIệ số khí động
Mật độ không khí
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo
Đô ứng treo trước
16 cing treo sau
Hệ số cân hệ thông treo
Hệ số căn hệ thông treo trước
Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước
Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau
Bán kính lự đo lắp
Mémen quan tinh trac y của xe
Mémen quán tính trục y cúa cầu trước
Mômen quân lính trục y của cầu sau
Chiêu cao mắp mô của đường
Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau
‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe
Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước
Trang 36‘Tai trong tĩnh bánh xe phía trước
‘Tai trọng tĩnh bánh xe phía sat:
Tải trọng động bánh xe Tải trọng động bánh xe phía rước 'tãi trọng động bánh xe phía sau
Tae dân hỏi hệ thông treo
Trực đản hỏi hệ thẳng treo trước
Tae đân hội hệ thống treo sau
Lực căn hệ thông treo
Trực cần hệ thông reo trude
Trực căn hệ thống treo sau Lrực dàn hỏi hướng kính bánh xe
: Lực đản hỏi hướng kinh bảnh xe trước
Tae đân hồi hướng kính bánh xe sau
Khổi lượng được treo
Khối lượng được treo trước
Khối lượng được treo sau
Khôi lượng không được treo trước Khối lượng không được treo sau 11ệ số bám đường
Độ võng tĩnh
Đồ vững tĩnh phía trước
Trang 37Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Diện tích, thiết diện TIệ số khí động
Mật độ không khí
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cùng hưởng kính lốp trước D6 cứng hướng kính lắp sau : Độ cửng hệ thống treo
Đô ứng treo trước
16 cing treo sau
Hệ số cân hệ thông treo
Hệ số căn hệ thông treo trước
Hệ số cân hé théng treo sau Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước
Khoảng cách tù trọng lâm xe đến cau sau
Bán kính lự đo lắp
Mémen quan tinh trac y của xe
Mémen quán tính trục y cúa cầu trước
Mômen quân lính trục y của cầu sau
Chiêu cao mắp mô của đường
Chiều cao mắp mô của dường phía trước Chiều cao mắp mô của đường phía sau
‘Tai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe
Tài trọng từ đường tác đụng lên bánh xe phía trước