trực tiễn cho sẵn xuất, kinh doanh và dịch vụ, có nẵng lực hành nghệ tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khá năng sắng lạo, hích ứng với
Trang 1LOT CAM DOAN
Tôi xim cam đoan, những gì mà tôi viết trong luận văn nảy là co sự tìm hiểu
và nghiên cửu cúa băn thân Mọi kết quả nghiên cửu cũng như ý tướng của các tác
giả kháe nêu có đều được trích đẫn nguồn gốc cụ thế
Taận văn này cho đến uay chưa được bảo vỆ tại bắt kỳ một hội đồng bão vệ luận văn thạc sỹ nào vả chưa dược công bỏ trên bất kỳ một phương tiện thông, tin nào
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm vẻ nhímg gì mã tôi đá cam đnan ở trên đây
Hà Nội, ngày - tháng - năm 2015
Tọc viên
Nguyễn Thị Hồng Phúc
Trang 2LOT CAM ON
'Tác giá luận văn xin chân thánh cắm on Khoa Sư phạm kỹ thuật, Viện Dào tạo Sau Đại Học - Trường Đại họo Bách khoa Hà Nội đã tạo điểu kiện để tác giả hoàn thành luận vấn này
Đặc biệt, với lòng biết ơn sâu sắc, tác giả xin chân thảnh câm ơn Thây PGS.TS Phạm Văn Bình người trực tiếp hưởng dẫu tic giả làm luận văn này
Xin cim on thay cô, đồng nghiệp tạo mọi điều kiện, giúp đỡ, công tác, động,
viên, chỉa sẽ để tác giá hoàn thành luận văn tốt nghiệp,
De trình độ bản thân còn hạn chẻ, luận văn không tránh khỏi những thiếu sót
Tác giả mong nhận được những ý kiến đóng góp, bổ sung của Hội đẳng chấm luận văn tốt nghiệp và bạn đọc để luận văn được hoàn thiện hơn
“Tác giả xin chân thành cảm ơn|
'Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Hồng Phúc
Trang 3MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
MUC LU
DANH MUC CUM TU VIET TAT
DANH MUC BANG RIEU, HINA VE, BIE
1.1 Tổng quan về đạy nghệ định hướng thee năng lực thực hiện 6
CHƯƠNG 2 THUC TRANG DAY NGHE CHO PLCS7-300 TAI TRUONG
2.1 Giới thiệu sơ lược về Trường Cao đẳng nghề Co điện và CNTP Hà Nội 35
Trang 4
3.3.2, Tỉnh thiết thực của nội dung các bài học ~ 84 3.3.3, Hoạt dộng dạy học của giáo viên và học sinh trong từng tiểu kỹ năng .84 3.3.4, Kiểm tra đánh giả các bái học trong PLC 87-300 M
3.2.5 Tỉnh khá thi của việc áp dụng quy trinh tổ chức dạy nghề định hướng,
theo NLTH cho PLC 87-300 te nierer 1m BS 3.4 Thực nghiệm sư phạm eineneererrrrrriererreueeroeSỐI 3.4.1 Mục địch của thực nghiệm sư phạm e co "“—- 3.4.3 Nội dung thực nghiệm cà neeriererirrirrrreareueoSỐI
3.4.3, Dỗi tượng thực nghiệm con BỘ
3.4.4 Phương pháp và quy trỉnh thực nghiệm see BE
3.5.1 Nhận xét của giáo viên đự giờ về bài day 88
3.5.3 Đánh giá của giáo viên giảng đạy và kết quả bài kiểm tra sinh viên sau
3.5.4 Kết quả từ phiếu khảo sát sinh viên sau khi đạy thực nghiệm 94
PHỤ LỤC 7
Trang 5trực tiễn cho sẵn xuất, kinh doanh và dịch vụ, có nẵng lực hành nghệ tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khá năng sắng lạo, (hích ứng với môi trường làm việc trong bối cônh hội nhập quốc lế, đâm bảo nông cao năng suốt, chất lượng lao dộng; tạo diễu kiện chờ người học sau khí hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên tình
độ cao hơn "I3/
Đề có được nguằn nhân lực đáp ímg yêu câu xã hội
vai trò của giáo đục đào
tạo nỏi chung vá giáo dục nghề nghiệp nói riêng đóng một vai trỏ hết sức quan
trọng Trong khi đó, chất lượng nguồn nhân hịc mước ta còn thấp, chưa đáp ứng
được nhu cầu của thị trường lao động Người học sau khi ra trường tuy vững về lý thuyết nhưng khả năng thực hành thì chưa bắt kịp với thực tế sẵn xuất Nhiều sinh viên tham gia lao động đều được doanh nghiệp đảo tạo lại Một trong những nguyên xrhân dẫn đến tình trạng lrên là đo chương trình đào lạo nghề tuy đã đổi mới nhưng, còn bộc lộ nhiều hạn chế trong việc tổ chức thực hiện Phương pháp dảo tạo chưa thiết thực, năng về lý thuyết, nhẹ về thực hành, lý thuyết chưa gắn với thực hành làm cho sinh viên không có hứng thú học tập, chất lượng đảo tạo nguồn nhân lục chua cao Vi vay dé người học có thể nhanh chóng hòa nhập thực tế sản xuất, có răng lực dap ứng với cáo tiểu chuẩn của doanh nghiệp/công ty, rút ngắn thời gian đảo tạo đa phân các hệ thông dạy nghề trên thể giới hiện nay chuyển sang tiếp cận
theo năng lực thực hiện
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, kỹ thuật, công nghệ đã làm cho hệ thông điều khiến trong công nghiệp phát triển nhằm nâng cao năng suất lao động Trong các nhà mnáy, xỉ nghiệp hiện nay yêu cầu về chất lượng của sẵn phẩm ngày
cảng cao và yêu cân về số lượng của sản phẩm ngày cảng lớn hơn Chính vì vậy mà việc ap dung rự đông hóa vào các nha may, xi nghiệp là một ưu thể nổi trội trong, thời điểm hiện tại Vấn dé nay đã doi hdi con người, những nhà nghiên cứu không dừng lại ở đó, nhiều thiết bị, phần mềm ra đời chuyên phục vụ cho ngành công, rrghiệp, tính răng ưu việt luGn được nâng cao Một rong những thiết bị phải kế đến
tạ
Trang 6trực tiễn cho sẵn xuất, kinh doanh và dịch vụ, có nẵng lực hành nghệ tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khá năng sắng lạo, (hích ứng với môi trường làm việc trong bối cônh hội nhập quốc lế, đâm bảo nông cao năng suốt, chất lượng lao dộng; tạo diễu kiện chờ người học sau khí hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên tình
độ cao hơn "I3/
Đề có được nguằn nhân lực đáp ímg yêu câu xã hội
vai trò của giáo đục đào
tạo nỏi chung vá giáo dục nghề nghiệp nói riêng đóng một vai trỏ hết sức quan
trọng Trong khi đó, chất lượng nguồn nhân hịc mước ta còn thấp, chưa đáp ứng
được nhu cầu của thị trường lao động Người học sau khi ra trường tuy vững về lý thuyết nhưng khả năng thực hành thì chưa bắt kịp với thực tế sẵn xuất Nhiều sinh viên tham gia lao động đều được doanh nghiệp đảo tạo lại Một trong những nguyên xrhân dẫn đến tình trạng lrên là đo chương trình đào lạo nghề tuy đã đổi mới nhưng, còn bộc lộ nhiều hạn chế trong việc tổ chức thực hiện Phương pháp dảo tạo chưa thiết thực, năng về lý thuyết, nhẹ về thực hành, lý thuyết chưa gắn với thực hành làm cho sinh viên không có hứng thú học tập, chất lượng đảo tạo nguồn nhân lục chua cao Vi vay dé người học có thể nhanh chóng hòa nhập thực tế sản xuất, có răng lực dap ứng với cáo tiểu chuẩn của doanh nghiệp/công ty, rút ngắn thời gian đảo tạo đa phân các hệ thông dạy nghề trên thể giới hiện nay chuyển sang tiếp cận
theo năng lực thực hiện
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, kỹ thuật, công nghệ đã làm cho hệ thông điều khiến trong công nghiệp phát triển nhằm nâng cao năng suất lao động Trong các nhà mnáy, xỉ nghiệp hiện nay yêu cầu về chất lượng của sẵn phẩm ngày
cảng cao và yêu cân về số lượng của sản phẩm ngày cảng lớn hơn Chính vì vậy mà việc ap dung rự đông hóa vào các nha may, xi nghiệp là một ưu thể nổi trội trong, thời điểm hiện tại Vấn dé nay đã doi hdi con người, những nhà nghiên cứu không dừng lại ở đó, nhiều thiết bị, phần mềm ra đời chuyên phục vụ cho ngành công, rrghiệp, tính răng ưu việt luGn được nâng cao Một rong những thiết bị phải kế đến
tạ
Trang 7
3.3.2, Tỉnh thiết thực của nội dung các bài học ~ 84 3.3.3, Hoạt dộng dạy học của giáo viên và học sinh trong từng tiểu kỹ năng .84 3.3.4, Kiểm tra đánh giả các bái học trong PLC 87-300 M
3.2.5 Tỉnh khá thi của việc áp dụng quy trinh tổ chức dạy nghề định hướng,
theo NLTH cho PLC 87-300 te nierer 1m BS 3.4 Thực nghiệm sư phạm eineneererrrrrriererreueeroeSỐI 3.4.1 Mục địch của thực nghiệm sư phạm e co "“—- 3.4.3 Nội dung thực nghiệm cà neeriererirrirrrreareueoSỐI
3.4.3, Dỗi tượng thực nghiệm con BỘ
3.4.4 Phương pháp và quy trỉnh thực nghiệm see BE
3.5.1 Nhận xét của giáo viên đự giờ về bài day 88
3.5.3 Đánh giá của giáo viên giảng đạy và kết quả bài kiểm tra sinh viên sau
3.5.4 Kết quả từ phiếu khảo sát sinh viên sau khi đạy thực nghiệm 94
PHỤ LỤC 7
Trang 8Hình 3.5 Cửa số thiết lập cầu hình phần cứng cho PLC $7 — 300 (1)
Hình 3.6 Của số khai bảo cấu hinh phẩn cứng cho PLC 57 — 300 (2)
linh 3.2 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(3)
linh 3.8 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(4)
linh 3.9 Của số làm việc của PLC lựa chọn Symbols,
linh 3.10 Cửa số Symbols s2 ccc 22 02 2ctct.rrrrrrree
linh 3.11 Cửa sễ SIMATIC MANAGUE ccceeeere
Hinh 3.L2 Cửa số Properties — Organization Block
Hinh 3.14 Mach déng luc diéu khién DC khéng déng bé 3 pha quay 2 chiéu va có tăm trước khi đáo chiều
Hinh 3.15: Mạch kết nói PLC với các phân tử đâu ra
Hình 3.16: Kí hiệu lệnh sử dụng ngôn ngữ LAD
Hinh 3.17: Gian dé thai gian cia timer S ODT
Hinh 3.18: Hoạt động của hệ thống đèn tín hiện điêu khiển giao thông
Hinh 3.19: Gian dé thoi gian điều khiển đèn giao thông,
Tình 3.20: Mạch động lực điều khiển đèn giáo thông,
Tình 3.21: Mạch kết
BIRT DO
Tiền đỏ 3.1 Thái độ học tập của của sinh viên
Biểu đồ 3.2 Thái độ về cảm giác của sinh viên khi gặp tỉnh huồng có vẫn để
Trang 9Hình 3.5 Cửa số thiết lập cầu hình phần cứng cho PLC $7 — 300 (1)
Hình 3.6 Của số khai bảo cấu hinh phẩn cứng cho PLC 57 — 300 (2)
linh 3.2 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(3)
linh 3.8 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(4)
linh 3.9 Của số làm việc của PLC lựa chọn Symbols,
linh 3.10 Cửa số Symbols s2 ccc 22 02 2ctct.rrrrrrree
linh 3.11 Cửa sễ SIMATIC MANAGUE ccceeeere
Hinh 3.L2 Cửa số Properties — Organization Block
Hinh 3.14 Mach déng luc diéu khién DC khéng déng bé 3 pha quay 2 chiéu va có tăm trước khi đáo chiều
Hinh 3.15: Mạch kết nói PLC với các phân tử đâu ra
Hình 3.16: Kí hiệu lệnh sử dụng ngôn ngữ LAD
Hinh 3.17: Gian dé thai gian cia timer S ODT
Hinh 3.18: Hoạt động của hệ thống đèn tín hiện điêu khiển giao thông
Hinh 3.19: Gian dé thoi gian điều khiển đèn giao thông,
Tình 3.20: Mạch động lực điều khiển đèn giáo thông,
Tình 3.21: Mạch kết
BIRT DO
Tiền đỏ 3.1 Thái độ học tập của của sinh viên
Biểu đồ 3.2 Thái độ về cảm giác của sinh viên khi gặp tỉnh huồng có vẫn để
Trang 10LOT MO BAU
1 Lý do chọn đề tải
lHện nay, Việt Mam đã là thành viên của Tổ chức thương mại thể giới
(World Trade Oganizatien, WTO) Đây vừa là thời cơ để Việt Nam nhanh chóng,
điội nhập voi sir phat Iriển của nên kinh tế thể giới, nhưng đồng thời cũng là thách thức lớn nhất trước những yêu cầu về trình độ công nghệ khoa học Một trong những đôi hỏi của toàn cầu hóa là yêu câu cao về chất lượng nguồn nhan hie
Trong văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XT với quan điểm thứ tư về chiến lược phát triển kmh tế - xã hội 2011-2020 đó là “Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, đỗi mới toàn diện và phát triển nhanh giáo dục đào tạo
Phái triển và nâng cao chất lượng nguân nhân lực, nhất là nguân nhân lực
chất lượng cao là một đột phá chiền lược, là yéu tố quyết định đầy mạnh phái triển
và ứng đụng khoa học, công nghệ
Đào tạo ngôn nhân lực đáp ứng yêu cầu đu dạng, đa tầng của công nghệ và trình độ phát triển cúa các lĩnh vực, ngành nghề Thực hiện liên kết chặt chẽ giữa các daanh nghiệp, cơ sở sử đụng lao động, cơ sở đào tạa và Nhà nước đễ phát triển ngôn nhân lực theo nhà câu xã hội Thực hiện các chương trình, đễ án đào lạo nhân lực chất lượng cao dối với các ngành, lĩnh vực chủ yêu, mũi nhọn, Chú trọng phat hiện, bởi đưỡng, phái luụy nhân tài: đào tạo nhân lực cho nền kinh tê trí thức "J4{
Luật giáo dục (20053 tại khoân 2 diều 5: “Yêu cầu về nội dụng, phương pháp giáo dục phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sắng tạo của người
học; bồi dưỡng cho người học năng lực tự học, khả năng thực hành, lòng say mô
học tập và ý chí vươn lên” J3j
Tuuật giáo dục nghề nghiệp đá được Quốc hội khóa XTI, kỳ hợp thử 8 số 14/2014/QH13 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2014, diễu 4 về Mục tiêu của giáo đục nghề nghiép“Muc dich ciia giáo đục nghề nghiệp là nhằm đào tạo nhân lực
1
Trang 11DANH MUC BANG BIEU, HINH VE, BIEU DO
BANG BIEU
Bang 1.1 Su khac biét giữa đạy học truyền thông va dạy học định hướng theo năng
Bảng 3.1 Các lệnh trong ngôn ngữ I.AD của PLCS7-300 được sử dụng trong
Bang 3.2 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 64
Bang 3.4 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 70
Bảng 3.5 Sự phú hợp cửa mục tiên trơng từng bài học 83 Bảng 3.6 Tỉnh thiết thực củ
nội dung cổ Bang 3.7 Hoạt động dạy học của giáo viên và học sinh trong từng tiểu kỹ năng 84
Bang 3.8 Hình thức kiểm (ra dinh gia cdc bai hoc trang PLC 87-300 85
Bang 3.9 Tinh kha thi cia vide ap dung quy trình tô chức dạy nghề dinh budng
Băng 3.10 Nội dưng đánh giá dự giờ của giáo viên - 89 Bing 3.11 Kết quả dánh giá của giáo viên dự giờ sau giờ giảng lớp CĐN Điện CN
Bảng 3.12 Kết quả học tập của sinh viên lớp CĐN Điện CN KSI 94
HiNH VE
Hình 1.1: Các thánh tố cầu thánh năng lực thực hiện - 9
Hình 1.3: Câu trúc của năng lực thực hiện hoạt động chuyên môn 10
Hình 1.3: Sơ đỗ cấu trúc các thành lô của quá trình dạy học 13 Hình 3.1 Giản dẻ thời gian diéu kinén ĐC không đồng bộ 3 pha quay 2 chiếu và có
Tình 3.3 Cửa số làm việc của PI.C 87-300 đề chèm tram vào dự án 54 Hình 3.4 Của số làm việc của PLƠ 87-300 dễ chọn vị tí thiết lap oS
vii
Trang 12trực tiễn cho sẵn xuất, kinh doanh và dịch vụ, có nẵng lực hành nghệ tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khá năng sắng lạo, (hích ứng với môi trường làm việc trong bối cônh hội nhập quốc lế, đâm bảo nông cao năng suốt, chất lượng lao dộng; tạo diễu kiện chờ người học sau khí hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên tình
độ cao hơn "I3/
Đề có được nguằn nhân lực đáp ímg yêu câu xã hội
vai trò của giáo đục đào
tạo nỏi chung vá giáo dục nghề nghiệp nói riêng đóng một vai trỏ hết sức quan
trọng Trong khi đó, chất lượng nguồn nhân hịc mước ta còn thấp, chưa đáp ứng
được nhu cầu của thị trường lao động Người học sau khi ra trường tuy vững về lý thuyết nhưng khả năng thực hành thì chưa bắt kịp với thực tế sẵn xuất Nhiều sinh viên tham gia lao động đều được doanh nghiệp đảo tạo lại Một trong những nguyên xrhân dẫn đến tình trạng lrên là đo chương trình đào lạo nghề tuy đã đổi mới nhưng, còn bộc lộ nhiều hạn chế trong việc tổ chức thực hiện Phương pháp dảo tạo chưa thiết thực, năng về lý thuyết, nhẹ về thực hành, lý thuyết chưa gắn với thực hành làm cho sinh viên không có hứng thú học tập, chất lượng đảo tạo nguồn nhân lục chua cao Vi vay dé người học có thể nhanh chóng hòa nhập thực tế sản xuất, có răng lực dap ứng với cáo tiểu chuẩn của doanh nghiệp/công ty, rút ngắn thời gian đảo tạo đa phân các hệ thông dạy nghề trên thể giới hiện nay chuyển sang tiếp cận
theo năng lực thực hiện
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, kỹ thuật, công nghệ đã làm cho hệ thông điều khiến trong công nghiệp phát triển nhằm nâng cao năng suất lao động Trong các nhà mnáy, xỉ nghiệp hiện nay yêu cầu về chất lượng của sẵn phẩm ngày
cảng cao và yêu cân về số lượng của sản phẩm ngày cảng lớn hơn Chính vì vậy mà việc ap dung rự đông hóa vào các nha may, xi nghiệp là một ưu thể nổi trội trong, thời điểm hiện tại Vấn dé nay đã doi hdi con người, những nhà nghiên cứu không dừng lại ở đó, nhiều thiết bị, phần mềm ra đời chuyên phục vụ cho ngành công, rrghiệp, tính răng ưu việt luGn được nâng cao Một rong những thiết bị phải kế đến
tạ
Trang 13Hình 3.5 Cửa số thiết lập cầu hình phần cứng cho PLC $7 — 300 (1)
Hình 3.6 Của số khai bảo cấu hinh phẩn cứng cho PLC 57 — 300 (2)
linh 3.2 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(3)
linh 3.8 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(4)
linh 3.9 Của số làm việc của PLC lựa chọn Symbols,
linh 3.10 Cửa số Symbols s2 ccc 22 02 2ctct.rrrrrrree
linh 3.11 Cửa sễ SIMATIC MANAGUE ccceeeere
Hinh 3.L2 Cửa số Properties — Organization Block
Hinh 3.14 Mach déng luc diéu khién DC khéng déng bé 3 pha quay 2 chiéu va có tăm trước khi đáo chiều
Hinh 3.15: Mạch kết nói PLC với các phân tử đâu ra
Hình 3.16: Kí hiệu lệnh sử dụng ngôn ngữ LAD
Hinh 3.17: Gian dé thai gian cia timer S ODT
Hinh 3.18: Hoạt động của hệ thống đèn tín hiện điêu khiển giao thông
Hinh 3.19: Gian dé thoi gian điều khiển đèn giao thông,
Tình 3.20: Mạch động lực điều khiển đèn giáo thông,
Tình 3.21: Mạch kết
BIRT DO
Tiền đỏ 3.1 Thái độ học tập của của sinh viên
Biểu đồ 3.2 Thái độ về cảm giác của sinh viên khi gặp tỉnh huồng có vẫn để
Trang 14DANH MUC CUM TU VIET TAT
1 |CNH,HDII Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
7 | BộNNváPTNT 1ộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
8 |BộLaođộng-TBXH Bộ Lao động và thương bình xã hội
10 |ISSV Tiạc sinh sinh viên
Trang 15LOT MO BAU
1 Lý do chọn đề tải
lHện nay, Việt Mam đã là thành viên của Tổ chức thương mại thể giới
(World Trade Oganizatien, WTO) Đây vừa là thời cơ để Việt Nam nhanh chóng,
điội nhập voi sir phat Iriển của nên kinh tế thể giới, nhưng đồng thời cũng là thách thức lớn nhất trước những yêu cầu về trình độ công nghệ khoa học Một trong những đôi hỏi của toàn cầu hóa là yêu câu cao về chất lượng nguồn nhan hie
Trong văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XT với quan điểm thứ tư về chiến lược phát triển kmh tế - xã hội 2011-2020 đó là “Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, đỗi mới toàn diện và phát triển nhanh giáo dục đào tạo
Phái triển và nâng cao chất lượng nguân nhân lực, nhất là nguân nhân lực
chất lượng cao là một đột phá chiền lược, là yéu tố quyết định đầy mạnh phái triển
và ứng đụng khoa học, công nghệ
Đào tạo ngôn nhân lực đáp ứng yêu cầu đu dạng, đa tầng của công nghệ và trình độ phát triển cúa các lĩnh vực, ngành nghề Thực hiện liên kết chặt chẽ giữa các daanh nghiệp, cơ sở sử đụng lao động, cơ sở đào tạa và Nhà nước đễ phát triển ngôn nhân lực theo nhà câu xã hội Thực hiện các chương trình, đễ án đào lạo nhân lực chất lượng cao dối với các ngành, lĩnh vực chủ yêu, mũi nhọn, Chú trọng phat hiện, bởi đưỡng, phái luụy nhân tài: đào tạo nhân lực cho nền kinh tê trí thức "J4{
Luật giáo dục (20053 tại khoân 2 diều 5: “Yêu cầu về nội dụng, phương pháp giáo dục phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sắng tạo của người
học; bồi dưỡng cho người học năng lực tự học, khả năng thực hành, lòng say mô
học tập và ý chí vươn lên” J3j
Tuuật giáo dục nghề nghiệp đá được Quốc hội khóa XTI, kỳ hợp thử 8 số 14/2014/QH13 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2014, diễu 4 về Mục tiêu của giáo đục nghề nghiép“Muc dich ciia giáo đục nghề nghiệp là nhằm đào tạo nhân lực
1
Trang 163.1.1, Quá trình hình thành và phát triển nhà trường, "— —-
3.1.2, Những thành tích đã dạt dược ccceercee — 2.1.3 Phương hướng phát triển của nhả trưởng trong những năm tới 37 2.1.4, Chức năng vả nhiệm vụ co caeeesooeu BE 2.1.5 Ngành nghệ đảo EạO cà cneeiereeroe caeeesooeu BE 2.2 Giới thiệu môn học PLC 87 3Ø0 caeeseioeu.3Đ 2.2.1 Tỉnh đặc thủ của môn học PLC 87 300 caeeseioeu.3Đ 2.2.2 Mục tiêu và nội đụng chương trình môn học - 40
CHƯƠNG 3 TÔ CHỨC DẠY NGHỆ DỊNH HƯỚNG THEO NANG LUC
'THỰC LIEN CHO PLC 87-300 141 TRUONG CAO DANG NGL CO DLN
3.1 Cơ sở của việc dạy học định hướng theo năng lực thực hiện cho PLC 87-300
lại rường Cao dang nghệ cơ diện và công nghệ thực phẩm Hà Nội 46
3.1.1 Điều kiện từ phia nhà trưởng - co ee —-
3.1.2, Điều kiện từ đội ngũ giáo viên cso ee "¬ AS 3.1.3, Điều kiện từ người học cccccceccetrrrrerrrrecer ¬
3.2 Tổ chức dạy nghề định hưởng theo năng lực thực hiện cho PLC 87-300 tại trường Cao đẳng nghệ Cơ điện và CNTP Hà Nội cceieoeeeoe.7 3.2.1 Xác định các bài trong nội dụng PLC 87 300 47 3.2.2 Xây dựng một số bải giáng PLC 87 300 định hướng theo năng lực thực
3.3.1 Sự phủ hợp của mục tiêu ong từng bài học - - 83
iv
Trang 17
3.3.2, Tỉnh thiết thực của nội dung các bài học ~ 84 3.3.3, Hoạt dộng dạy học của giáo viên và học sinh trong từng tiểu kỹ năng .84 3.3.4, Kiểm tra đánh giả các bái học trong PLC 87-300 M
3.2.5 Tỉnh khá thi của việc áp dụng quy trinh tổ chức dạy nghề định hướng,
theo NLTH cho PLC 87-300 te nierer 1m BS 3.4 Thực nghiệm sư phạm eineneererrrrrriererreueeroeSỐI 3.4.1 Mục địch của thực nghiệm sư phạm e co "“—- 3.4.3 Nội dung thực nghiệm cà neeriererirrirrrreareueoSỐI
3.4.3, Dỗi tượng thực nghiệm con BỘ
3.4.4 Phương pháp và quy trỉnh thực nghiệm see BE
3.5.1 Nhận xét của giáo viên đự giờ về bài day 88
3.5.3 Đánh giá của giáo viên giảng đạy và kết quả bài kiểm tra sinh viên sau
3.5.4 Kết quả từ phiếu khảo sát sinh viên sau khi đạy thực nghiệm 94
PHỤ LỤC 7
Trang 18LOT MO BAU
1 Lý do chọn đề tải
lHện nay, Việt Mam đã là thành viên của Tổ chức thương mại thể giới
(World Trade Oganizatien, WTO) Đây vừa là thời cơ để Việt Nam nhanh chóng,
điội nhập voi sir phat Iriển của nên kinh tế thể giới, nhưng đồng thời cũng là thách thức lớn nhất trước những yêu cầu về trình độ công nghệ khoa học Một trong những đôi hỏi của toàn cầu hóa là yêu câu cao về chất lượng nguồn nhan hie
Trong văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XT với quan điểm thứ tư về chiến lược phát triển kmh tế - xã hội 2011-2020 đó là “Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, đỗi mới toàn diện và phát triển nhanh giáo dục đào tạo
Phái triển và nâng cao chất lượng nguân nhân lực, nhất là nguân nhân lực
chất lượng cao là một đột phá chiền lược, là yéu tố quyết định đầy mạnh phái triển
và ứng đụng khoa học, công nghệ
Đào tạo ngôn nhân lực đáp ứng yêu cầu đu dạng, đa tầng của công nghệ và trình độ phát triển cúa các lĩnh vực, ngành nghề Thực hiện liên kết chặt chẽ giữa các daanh nghiệp, cơ sở sử đụng lao động, cơ sở đào tạa và Nhà nước đễ phát triển ngôn nhân lực theo nhà câu xã hội Thực hiện các chương trình, đễ án đào lạo nhân lực chất lượng cao dối với các ngành, lĩnh vực chủ yêu, mũi nhọn, Chú trọng phat hiện, bởi đưỡng, phái luụy nhân tài: đào tạo nhân lực cho nền kinh tê trí thức "J4{
Luật giáo dục (20053 tại khoân 2 diều 5: “Yêu cầu về nội dụng, phương pháp giáo dục phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sắng tạo của người
học; bồi dưỡng cho người học năng lực tự học, khả năng thực hành, lòng say mô
học tập và ý chí vươn lên” J3j
Tuuật giáo dục nghề nghiệp đá được Quốc hội khóa XTI, kỳ hợp thử 8 số 14/2014/QH13 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2014, diễu 4 về Mục tiêu của giáo đục nghề nghiép“Muc dich ciia giáo đục nghề nghiệp là nhằm đào tạo nhân lực
1
Trang 19DANH MUC BANG BIEU, HINH VE, BIEU DO
BANG BIEU
Bang 1.1 Su khac biét giữa đạy học truyền thông va dạy học định hướng theo năng
Bảng 3.1 Các lệnh trong ngôn ngữ I.AD của PLCS7-300 được sử dụng trong
Bang 3.2 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 64
Bang 3.4 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 70
Bảng 3.5 Sự phú hợp cửa mục tiên trơng từng bài học 83 Bảng 3.6 Tỉnh thiết thực củ
nội dung cổ Bang 3.7 Hoạt động dạy học của giáo viên và học sinh trong từng tiểu kỹ năng 84
Bang 3.8 Hình thức kiểm (ra dinh gia cdc bai hoc trang PLC 87-300 85
Bang 3.9 Tinh kha thi cia vide ap dung quy trình tô chức dạy nghề dinh budng
Băng 3.10 Nội dưng đánh giá dự giờ của giáo viên - 89 Bing 3.11 Kết quả dánh giá của giáo viên dự giờ sau giờ giảng lớp CĐN Điện CN
Bảng 3.12 Kết quả học tập của sinh viên lớp CĐN Điện CN KSI 94
HiNH VE
Hình 1.1: Các thánh tố cầu thánh năng lực thực hiện - 9
Hình 1.3: Câu trúc của năng lực thực hiện hoạt động chuyên môn 10
Hình 1.3: Sơ đỗ cấu trúc các thành lô của quá trình dạy học 13 Hình 3.1 Giản dẻ thời gian diéu kinén ĐC không đồng bộ 3 pha quay 2 chiếu và có
Tình 3.3 Cửa số làm việc của PI.C 87-300 đề chèm tram vào dự án 54 Hình 3.4 Của số làm việc của PLƠ 87-300 dễ chọn vị tí thiết lap oS
vii
Trang 20DANH MUC BANG BIEU, HINH VE, BIEU DO
BANG BIEU
Bang 1.1 Su khac biét giữa đạy học truyền thông va dạy học định hướng theo năng
Bảng 3.1 Các lệnh trong ngôn ngữ I.AD của PLCS7-300 được sử dụng trong
Bang 3.2 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 64
Bang 3.4 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 70
Bảng 3.5 Sự phú hợp cửa mục tiên trơng từng bài học 83 Bảng 3.6 Tỉnh thiết thực củ
nội dung cổ Bang 3.7 Hoạt động dạy học của giáo viên và học sinh trong từng tiểu kỹ năng 84
Bang 3.8 Hình thức kiểm (ra dinh gia cdc bai hoc trang PLC 87-300 85
Bang 3.9 Tinh kha thi cia vide ap dung quy trình tô chức dạy nghề dinh budng
Băng 3.10 Nội dưng đánh giá dự giờ của giáo viên - 89 Bing 3.11 Kết quả dánh giá của giáo viên dự giờ sau giờ giảng lớp CĐN Điện CN
Bảng 3.12 Kết quả học tập của sinh viên lớp CĐN Điện CN KSI 94
HiNH VE
Hình 1.1: Các thánh tố cầu thánh năng lực thực hiện - 9
Hình 1.3: Câu trúc của năng lực thực hiện hoạt động chuyên môn 10
Hình 1.3: Sơ đỗ cấu trúc các thành lô của quá trình dạy học 13 Hình 3.1 Giản dẻ thời gian diéu kinén ĐC không đồng bộ 3 pha quay 2 chiếu và có
Tình 3.3 Cửa số làm việc của PI.C 87-300 đề chèm tram vào dự án 54 Hình 3.4 Của số làm việc của PLƠ 87-300 dễ chọn vị tí thiết lap oS
vii
Trang 21DANH MUC CUM TU VIET TAT
1 |CNH,HDII Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
7 | BộNNváPTNT 1ộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
8 |BộLaođộng-TBXH Bộ Lao động và thương bình xã hội
10 |ISSV Tiạc sinh sinh viên
Trang 22LOT MO BAU
1 Lý do chọn đề tải
lHện nay, Việt Mam đã là thành viên của Tổ chức thương mại thể giới
(World Trade Oganizatien, WTO) Đây vừa là thời cơ để Việt Nam nhanh chóng,
điội nhập voi sir phat Iriển của nên kinh tế thể giới, nhưng đồng thời cũng là thách thức lớn nhất trước những yêu cầu về trình độ công nghệ khoa học Một trong những đôi hỏi của toàn cầu hóa là yêu câu cao về chất lượng nguồn nhan hie
Trong văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XT với quan điểm thứ tư về chiến lược phát triển kmh tế - xã hội 2011-2020 đó là “Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, đỗi mới toàn diện và phát triển nhanh giáo dục đào tạo
Phái triển và nâng cao chất lượng nguân nhân lực, nhất là nguân nhân lực
chất lượng cao là một đột phá chiền lược, là yéu tố quyết định đầy mạnh phái triển
và ứng đụng khoa học, công nghệ
Đào tạo ngôn nhân lực đáp ứng yêu cầu đu dạng, đa tầng của công nghệ và trình độ phát triển cúa các lĩnh vực, ngành nghề Thực hiện liên kết chặt chẽ giữa các daanh nghiệp, cơ sở sử đụng lao động, cơ sở đào tạa và Nhà nước đễ phát triển ngôn nhân lực theo nhà câu xã hội Thực hiện các chương trình, đễ án đào lạo nhân lực chất lượng cao dối với các ngành, lĩnh vực chủ yêu, mũi nhọn, Chú trọng phat hiện, bởi đưỡng, phái luụy nhân tài: đào tạo nhân lực cho nền kinh tê trí thức "J4{
Luật giáo dục (20053 tại khoân 2 diều 5: “Yêu cầu về nội dụng, phương pháp giáo dục phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sắng tạo của người
học; bồi dưỡng cho người học năng lực tự học, khả năng thực hành, lòng say mô
học tập và ý chí vươn lên” J3j
Tuuật giáo dục nghề nghiệp đá được Quốc hội khóa XTI, kỳ hợp thử 8 số 14/2014/QH13 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2014, diễu 4 về Mục tiêu của giáo đục nghề nghiép“Muc dich ciia giáo đục nghề nghiệp là nhằm đào tạo nhân lực
1
Trang 23DANH MUC CUM TU VIET TAT
1 |CNH,HDII Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
7 | BộNNváPTNT 1ộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
8 |BộLaođộng-TBXH Bộ Lao động và thương bình xã hội
10 |ISSV Tiạc sinh sinh viên
Trang 24trực tiễn cho sẵn xuất, kinh doanh và dịch vụ, có nẵng lực hành nghệ tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khá năng sắng lạo, (hích ứng với môi trường làm việc trong bối cônh hội nhập quốc lế, đâm bảo nông cao năng suốt, chất lượng lao dộng; tạo diễu kiện chờ người học sau khí hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên tình
độ cao hơn "I3/
Đề có được nguằn nhân lực đáp ímg yêu câu xã hội
vai trò của giáo đục đào
tạo nỏi chung vá giáo dục nghề nghiệp nói riêng đóng một vai trỏ hết sức quan
trọng Trong khi đó, chất lượng nguồn nhân hịc mước ta còn thấp, chưa đáp ứng
được nhu cầu của thị trường lao động Người học sau khi ra trường tuy vững về lý thuyết nhưng khả năng thực hành thì chưa bắt kịp với thực tế sẵn xuất Nhiều sinh viên tham gia lao động đều được doanh nghiệp đảo tạo lại Một trong những nguyên xrhân dẫn đến tình trạng lrên là đo chương trình đào lạo nghề tuy đã đổi mới nhưng, còn bộc lộ nhiều hạn chế trong việc tổ chức thực hiện Phương pháp dảo tạo chưa thiết thực, năng về lý thuyết, nhẹ về thực hành, lý thuyết chưa gắn với thực hành làm cho sinh viên không có hứng thú học tập, chất lượng đảo tạo nguồn nhân lục chua cao Vi vay dé người học có thể nhanh chóng hòa nhập thực tế sản xuất, có răng lực dap ứng với cáo tiểu chuẩn của doanh nghiệp/công ty, rút ngắn thời gian đảo tạo đa phân các hệ thông dạy nghề trên thể giới hiện nay chuyển sang tiếp cận
theo năng lực thực hiện
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, kỹ thuật, công nghệ đã làm cho hệ thông điều khiến trong công nghiệp phát triển nhằm nâng cao năng suất lao động Trong các nhà mnáy, xỉ nghiệp hiện nay yêu cầu về chất lượng của sẵn phẩm ngày
cảng cao và yêu cân về số lượng của sản phẩm ngày cảng lớn hơn Chính vì vậy mà việc ap dung rự đông hóa vào các nha may, xi nghiệp là một ưu thể nổi trội trong, thời điểm hiện tại Vấn dé nay đã doi hdi con người, những nhà nghiên cứu không dừng lại ở đó, nhiều thiết bị, phần mềm ra đời chuyên phục vụ cho ngành công, rrghiệp, tính răng ưu việt luGn được nâng cao Một rong những thiết bị phải kế đến
tạ
Trang 253.1.1, Quá trình hình thành và phát triển nhà trường, "— —-
3.1.2, Những thành tích đã dạt dược ccceercee — 2.1.3 Phương hướng phát triển của nhả trưởng trong những năm tới 37 2.1.4, Chức năng vả nhiệm vụ co caeeesooeu BE 2.1.5 Ngành nghệ đảo EạO cà cneeiereeroe caeeesooeu BE 2.2 Giới thiệu môn học PLC 87 3Ø0 caeeseioeu.3Đ 2.2.1 Tỉnh đặc thủ của môn học PLC 87 300 caeeseioeu.3Đ 2.2.2 Mục tiêu và nội đụng chương trình môn học - 40
CHƯƠNG 3 TÔ CHỨC DẠY NGHỆ DỊNH HƯỚNG THEO NANG LUC
'THỰC LIEN CHO PLC 87-300 141 TRUONG CAO DANG NGL CO DLN
3.1 Cơ sở của việc dạy học định hướng theo năng lực thực hiện cho PLC 87-300
lại rường Cao dang nghệ cơ diện và công nghệ thực phẩm Hà Nội 46
3.1.1 Điều kiện từ phia nhà trưởng - co ee —-
3.1.2, Điều kiện từ đội ngũ giáo viên cso ee "¬ AS 3.1.3, Điều kiện từ người học cccccceccetrrrrerrrrecer ¬
3.2 Tổ chức dạy nghề định hưởng theo năng lực thực hiện cho PLC 87-300 tại trường Cao đẳng nghệ Cơ điện và CNTP Hà Nội cceieoeeeoe.7 3.2.1 Xác định các bài trong nội dụng PLC 87 300 47 3.2.2 Xây dựng một số bải giáng PLC 87 300 định hướng theo năng lực thực
3.3.1 Sự phủ hợp của mục tiêu ong từng bài học - - 83
iv
Trang 26DANH MUC BANG BIEU, HINH VE, BIEU DO
BANG BIEU
Bang 1.1 Su khac biét giữa đạy học truyền thông va dạy học định hướng theo năng
Bảng 3.1 Các lệnh trong ngôn ngữ I.AD của PLCS7-300 được sử dụng trong
Bang 3.2 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 64
Bang 3.4 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 70
Bảng 3.5 Sự phú hợp cửa mục tiên trơng từng bài học 83 Bảng 3.6 Tỉnh thiết thực củ
nội dung cổ Bang 3.7 Hoạt động dạy học của giáo viên và học sinh trong từng tiểu kỹ năng 84
Bang 3.8 Hình thức kiểm (ra dinh gia cdc bai hoc trang PLC 87-300 85
Bang 3.9 Tinh kha thi cia vide ap dung quy trình tô chức dạy nghề dinh budng
Băng 3.10 Nội dưng đánh giá dự giờ của giáo viên - 89 Bing 3.11 Kết quả dánh giá của giáo viên dự giờ sau giờ giảng lớp CĐN Điện CN
Bảng 3.12 Kết quả học tập của sinh viên lớp CĐN Điện CN KSI 94
HiNH VE
Hình 1.1: Các thánh tố cầu thánh năng lực thực hiện - 9
Hình 1.3: Câu trúc của năng lực thực hiện hoạt động chuyên môn 10
Hình 1.3: Sơ đỗ cấu trúc các thành lô của quá trình dạy học 13 Hình 3.1 Giản dẻ thời gian diéu kinén ĐC không đồng bộ 3 pha quay 2 chiếu và có
Tình 3.3 Cửa số làm việc của PI.C 87-300 đề chèm tram vào dự án 54 Hình 3.4 Của số làm việc của PLƠ 87-300 dễ chọn vị tí thiết lap oS
vii
Trang 27Hình 3.5 Cửa số thiết lập cầu hình phần cứng cho PLC $7 — 300 (1)
Hình 3.6 Của số khai bảo cấu hinh phẩn cứng cho PLC 57 — 300 (2)
linh 3.2 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(3)
linh 3.8 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(4)
linh 3.9 Của số làm việc của PLC lựa chọn Symbols,
linh 3.10 Cửa số Symbols s2 ccc 22 02 2ctct.rrrrrrree
linh 3.11 Cửa sễ SIMATIC MANAGUE ccceeeere
Hinh 3.L2 Cửa số Properties — Organization Block
Hinh 3.14 Mach déng luc diéu khién DC khéng déng bé 3 pha quay 2 chiéu va có tăm trước khi đáo chiều
Hinh 3.15: Mạch kết nói PLC với các phân tử đâu ra
Hình 3.16: Kí hiệu lệnh sử dụng ngôn ngữ LAD
Hinh 3.17: Gian dé thai gian cia timer S ODT
Hinh 3.18: Hoạt động của hệ thống đèn tín hiện điêu khiển giao thông
Hinh 3.19: Gian dé thoi gian điều khiển đèn giao thông,
Tình 3.20: Mạch động lực điều khiển đèn giáo thông,
Tình 3.21: Mạch kết
BIRT DO
Tiền đỏ 3.1 Thái độ học tập của của sinh viên
Biểu đồ 3.2 Thái độ về cảm giác của sinh viên khi gặp tỉnh huồng có vẫn để
Trang 28trực tiễn cho sẵn xuất, kinh doanh và dịch vụ, có nẵng lực hành nghệ tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khá năng sắng lạo, (hích ứng với môi trường làm việc trong bối cônh hội nhập quốc lế, đâm bảo nông cao năng suốt, chất lượng lao dộng; tạo diễu kiện chờ người học sau khí hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên tình
độ cao hơn "I3/
Đề có được nguằn nhân lực đáp ímg yêu câu xã hội
vai trò của giáo đục đào
tạo nỏi chung vá giáo dục nghề nghiệp nói riêng đóng một vai trỏ hết sức quan
trọng Trong khi đó, chất lượng nguồn nhân hịc mước ta còn thấp, chưa đáp ứng
được nhu cầu của thị trường lao động Người học sau khi ra trường tuy vững về lý thuyết nhưng khả năng thực hành thì chưa bắt kịp với thực tế sẵn xuất Nhiều sinh viên tham gia lao động đều được doanh nghiệp đảo tạo lại Một trong những nguyên xrhân dẫn đến tình trạng lrên là đo chương trình đào lạo nghề tuy đã đổi mới nhưng, còn bộc lộ nhiều hạn chế trong việc tổ chức thực hiện Phương pháp dảo tạo chưa thiết thực, năng về lý thuyết, nhẹ về thực hành, lý thuyết chưa gắn với thực hành làm cho sinh viên không có hứng thú học tập, chất lượng đảo tạo nguồn nhân lục chua cao Vi vay dé người học có thể nhanh chóng hòa nhập thực tế sản xuất, có răng lực dap ứng với cáo tiểu chuẩn của doanh nghiệp/công ty, rút ngắn thời gian đảo tạo đa phân các hệ thông dạy nghề trên thể giới hiện nay chuyển sang tiếp cận
theo năng lực thực hiện
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, kỹ thuật, công nghệ đã làm cho hệ thông điều khiến trong công nghiệp phát triển nhằm nâng cao năng suất lao động Trong các nhà mnáy, xỉ nghiệp hiện nay yêu cầu về chất lượng của sẵn phẩm ngày
cảng cao và yêu cân về số lượng của sản phẩm ngày cảng lớn hơn Chính vì vậy mà việc ap dung rự đông hóa vào các nha may, xi nghiệp là một ưu thể nổi trội trong, thời điểm hiện tại Vấn dé nay đã doi hdi con người, những nhà nghiên cứu không dừng lại ở đó, nhiều thiết bị, phần mềm ra đời chuyên phục vụ cho ngành công, rrghiệp, tính răng ưu việt luGn được nâng cao Một rong những thiết bị phải kế đến
tạ
Trang 29DANH MUC BANG BIEU, HINH VE, BIEU DO
BANG BIEU
Bang 1.1 Su khac biét giữa đạy học truyền thông va dạy học định hướng theo năng
Bảng 3.1 Các lệnh trong ngôn ngữ I.AD của PLCS7-300 được sử dụng trong
Bang 3.2 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 64
Bang 3.4 Một số lỗi thường gặp trong lập trình - - 70
Bảng 3.5 Sự phú hợp cửa mục tiên trơng từng bài học 83 Bảng 3.6 Tỉnh thiết thực củ
nội dung cổ Bang 3.7 Hoạt động dạy học của giáo viên và học sinh trong từng tiểu kỹ năng 84
Bang 3.8 Hình thức kiểm (ra dinh gia cdc bai hoc trang PLC 87-300 85
Bang 3.9 Tinh kha thi cia vide ap dung quy trình tô chức dạy nghề dinh budng
Băng 3.10 Nội dưng đánh giá dự giờ của giáo viên - 89 Bing 3.11 Kết quả dánh giá của giáo viên dự giờ sau giờ giảng lớp CĐN Điện CN
Bảng 3.12 Kết quả học tập của sinh viên lớp CĐN Điện CN KSI 94
HiNH VE
Hình 1.1: Các thánh tố cầu thánh năng lực thực hiện - 9
Hình 1.3: Câu trúc của năng lực thực hiện hoạt động chuyên môn 10
Hình 1.3: Sơ đỗ cấu trúc các thành lô của quá trình dạy học 13 Hình 3.1 Giản dẻ thời gian diéu kinén ĐC không đồng bộ 3 pha quay 2 chiếu và có
Tình 3.3 Cửa số làm việc của PI.C 87-300 đề chèm tram vào dự án 54 Hình 3.4 Của số làm việc của PLƠ 87-300 dễ chọn vị tí thiết lap oS
vii
Trang 30
3.3.2, Tỉnh thiết thực của nội dung các bài học ~ 84 3.3.3, Hoạt dộng dạy học của giáo viên và học sinh trong từng tiểu kỹ năng .84 3.3.4, Kiểm tra đánh giả các bái học trong PLC 87-300 M
3.2.5 Tỉnh khá thi của việc áp dụng quy trinh tổ chức dạy nghề định hướng,
theo NLTH cho PLC 87-300 te nierer 1m BS 3.4 Thực nghiệm sư phạm eineneererrrrrriererreueeroeSỐI 3.4.1 Mục địch của thực nghiệm sư phạm e co "“—- 3.4.3 Nội dung thực nghiệm cà neeriererirrirrrreareueoSỐI
3.4.3, Dỗi tượng thực nghiệm con BỘ
3.4.4 Phương pháp và quy trỉnh thực nghiệm see BE
3.5.1 Nhận xét của giáo viên đự giờ về bài day 88
3.5.3 Đánh giá của giáo viên giảng đạy và kết quả bài kiểm tra sinh viên sau
3.5.4 Kết quả từ phiếu khảo sát sinh viên sau khi đạy thực nghiệm 94
PHỤ LỤC 7
Trang 31Hình 3.5 Cửa số thiết lập cầu hình phần cứng cho PLC $7 — 300 (1)
Hình 3.6 Của số khai bảo cấu hinh phẩn cứng cho PLC 57 — 300 (2)
linh 3.2 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(3)
linh 3.8 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(4)
linh 3.9 Của số làm việc của PLC lựa chọn Symbols,
linh 3.10 Cửa số Symbols s2 ccc 22 02 2ctct.rrrrrrree
linh 3.11 Cửa sễ SIMATIC MANAGUE ccceeeere
Hinh 3.L2 Cửa số Properties — Organization Block
Hinh 3.14 Mach déng luc diéu khién DC khéng déng bé 3 pha quay 2 chiéu va có tăm trước khi đáo chiều
Hinh 3.15: Mạch kết nói PLC với các phân tử đâu ra
Hình 3.16: Kí hiệu lệnh sử dụng ngôn ngữ LAD
Hinh 3.17: Gian dé thai gian cia timer S ODT
Hinh 3.18: Hoạt động của hệ thống đèn tín hiện điêu khiển giao thông
Hinh 3.19: Gian dé thoi gian điều khiển đèn giao thông,
Tình 3.20: Mạch động lực điều khiển đèn giáo thông,
Tình 3.21: Mạch kết
BIRT DO
Tiền đỏ 3.1 Thái độ học tập của của sinh viên
Biểu đồ 3.2 Thái độ về cảm giác của sinh viên khi gặp tỉnh huồng có vẫn để
Trang 323.1.1, Quá trình hình thành và phát triển nhà trường, "— —-
3.1.2, Những thành tích đã dạt dược ccceercee — 2.1.3 Phương hướng phát triển của nhả trưởng trong những năm tới 37 2.1.4, Chức năng vả nhiệm vụ co caeeesooeu BE 2.1.5 Ngành nghệ đảo EạO cà cneeiereeroe caeeesooeu BE 2.2 Giới thiệu môn học PLC 87 3Ø0 caeeseioeu.3Đ 2.2.1 Tỉnh đặc thủ của môn học PLC 87 300 caeeseioeu.3Đ 2.2.2 Mục tiêu và nội đụng chương trình môn học - 40
CHƯƠNG 3 TÔ CHỨC DẠY NGHỆ DỊNH HƯỚNG THEO NANG LUC
'THỰC LIEN CHO PLC 87-300 141 TRUONG CAO DANG NGL CO DLN
3.1 Cơ sở của việc dạy học định hướng theo năng lực thực hiện cho PLC 87-300
lại rường Cao dang nghệ cơ diện và công nghệ thực phẩm Hà Nội 46
3.1.1 Điều kiện từ phia nhà trưởng - co ee —-
3.1.2, Điều kiện từ đội ngũ giáo viên cso ee "¬ AS 3.1.3, Điều kiện từ người học cccccceccetrrrrerrrrecer ¬
3.2 Tổ chức dạy nghề định hưởng theo năng lực thực hiện cho PLC 87-300 tại trường Cao đẳng nghệ Cơ điện và CNTP Hà Nội cceieoeeeoe.7 3.2.1 Xác định các bài trong nội dụng PLC 87 300 47 3.2.2 Xây dựng một số bải giáng PLC 87 300 định hướng theo năng lực thực
3.3.1 Sự phủ hợp của mục tiêu ong từng bài học - - 83
iv
Trang 33DANH MUC CUM TU VIET TAT
1 |CNH,HDII Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
7 | BộNNváPTNT 1ộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
8 |BộLaođộng-TBXH Bộ Lao động và thương bình xã hội
10 |ISSV Tiạc sinh sinh viên
Trang 34trực tiễn cho sẵn xuất, kinh doanh và dịch vụ, có nẵng lực hành nghệ tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khá năng sắng lạo, (hích ứng với môi trường làm việc trong bối cônh hội nhập quốc lế, đâm bảo nông cao năng suốt, chất lượng lao dộng; tạo diễu kiện chờ người học sau khí hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên tình
độ cao hơn "I3/
Đề có được nguằn nhân lực đáp ímg yêu câu xã hội
vai trò của giáo đục đào
tạo nỏi chung vá giáo dục nghề nghiệp nói riêng đóng một vai trỏ hết sức quan
trọng Trong khi đó, chất lượng nguồn nhân hịc mước ta còn thấp, chưa đáp ứng
được nhu cầu của thị trường lao động Người học sau khi ra trường tuy vững về lý thuyết nhưng khả năng thực hành thì chưa bắt kịp với thực tế sẵn xuất Nhiều sinh viên tham gia lao động đều được doanh nghiệp đảo tạo lại Một trong những nguyên xrhân dẫn đến tình trạng lrên là đo chương trình đào lạo nghề tuy đã đổi mới nhưng, còn bộc lộ nhiều hạn chế trong việc tổ chức thực hiện Phương pháp dảo tạo chưa thiết thực, năng về lý thuyết, nhẹ về thực hành, lý thuyết chưa gắn với thực hành làm cho sinh viên không có hứng thú học tập, chất lượng đảo tạo nguồn nhân lục chua cao Vi vay dé người học có thể nhanh chóng hòa nhập thực tế sản xuất, có răng lực dap ứng với cáo tiểu chuẩn của doanh nghiệp/công ty, rút ngắn thời gian đảo tạo đa phân các hệ thông dạy nghề trên thể giới hiện nay chuyển sang tiếp cận
theo năng lực thực hiện
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, kỹ thuật, công nghệ đã làm cho hệ thông điều khiến trong công nghiệp phát triển nhằm nâng cao năng suất lao động Trong các nhà mnáy, xỉ nghiệp hiện nay yêu cầu về chất lượng của sẵn phẩm ngày
cảng cao và yêu cân về số lượng của sản phẩm ngày cảng lớn hơn Chính vì vậy mà việc ap dung rự đông hóa vào các nha may, xi nghiệp là một ưu thể nổi trội trong, thời điểm hiện tại Vấn dé nay đã doi hdi con người, những nhà nghiên cứu không dừng lại ở đó, nhiều thiết bị, phần mềm ra đời chuyên phục vụ cho ngành công, rrghiệp, tính răng ưu việt luGn được nâng cao Một rong những thiết bị phải kế đến
tạ
Trang 35LOT MO BAU
1 Lý do chọn đề tải
lHện nay, Việt Mam đã là thành viên của Tổ chức thương mại thể giới
(World Trade Oganizatien, WTO) Đây vừa là thời cơ để Việt Nam nhanh chóng,
điội nhập voi sir phat Iriển của nên kinh tế thể giới, nhưng đồng thời cũng là thách thức lớn nhất trước những yêu cầu về trình độ công nghệ khoa học Một trong những đôi hỏi của toàn cầu hóa là yêu câu cao về chất lượng nguồn nhan hie
Trong văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XT với quan điểm thứ tư về chiến lược phát triển kmh tế - xã hội 2011-2020 đó là “Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, đỗi mới toàn diện và phát triển nhanh giáo dục đào tạo
Phái triển và nâng cao chất lượng nguân nhân lực, nhất là nguân nhân lực
chất lượng cao là một đột phá chiền lược, là yéu tố quyết định đầy mạnh phái triển
và ứng đụng khoa học, công nghệ
Đào tạo ngôn nhân lực đáp ứng yêu cầu đu dạng, đa tầng của công nghệ và trình độ phát triển cúa các lĩnh vực, ngành nghề Thực hiện liên kết chặt chẽ giữa các daanh nghiệp, cơ sở sử đụng lao động, cơ sở đào tạa và Nhà nước đễ phát triển ngôn nhân lực theo nhà câu xã hội Thực hiện các chương trình, đễ án đào lạo nhân lực chất lượng cao dối với các ngành, lĩnh vực chủ yêu, mũi nhọn, Chú trọng phat hiện, bởi đưỡng, phái luụy nhân tài: đào tạo nhân lực cho nền kinh tê trí thức "J4{
Luật giáo dục (20053 tại khoân 2 diều 5: “Yêu cầu về nội dụng, phương pháp giáo dục phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sắng tạo của người
học; bồi dưỡng cho người học năng lực tự học, khả năng thực hành, lòng say mô
học tập và ý chí vươn lên” J3j
Tuuật giáo dục nghề nghiệp đá được Quốc hội khóa XTI, kỳ hợp thử 8 số 14/2014/QH13 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2014, diễu 4 về Mục tiêu của giáo đục nghề nghiép“Muc dich ciia giáo đục nghề nghiệp là nhằm đào tạo nhân lực
1
Trang 36Hình 3.5 Cửa số thiết lập cầu hình phần cứng cho PLC $7 — 300 (1)
Hình 3.6 Của số khai bảo cấu hinh phẩn cứng cho PLC 57 — 300 (2)
linh 3.2 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(3)
linh 3.8 Của sẽ khai báo cấu hình phân cứng cho PLC S7 300(4)
linh 3.9 Của số làm việc của PLC lựa chọn Symbols,
linh 3.10 Cửa số Symbols s2 ccc 22 02 2ctct.rrrrrrree
linh 3.11 Cửa sễ SIMATIC MANAGUE ccceeeere
Hinh 3.L2 Cửa số Properties — Organization Block
Hinh 3.14 Mach déng luc diéu khién DC khéng déng bé 3 pha quay 2 chiéu va có tăm trước khi đáo chiều
Hinh 3.15: Mạch kết nói PLC với các phân tử đâu ra
Hình 3.16: Kí hiệu lệnh sử dụng ngôn ngữ LAD
Hinh 3.17: Gian dé thai gian cia timer S ODT
Hinh 3.18: Hoạt động của hệ thống đèn tín hiện điêu khiển giao thông
Hinh 3.19: Gian dé thoi gian điều khiển đèn giao thông,
Tình 3.20: Mạch động lực điều khiển đèn giáo thông,
Tình 3.21: Mạch kết
BIRT DO
Tiền đỏ 3.1 Thái độ học tập của của sinh viên
Biểu đồ 3.2 Thái độ về cảm giác của sinh viên khi gặp tỉnh huồng có vẫn để
Trang 37DANH MUC CUM TU VIET TAT
1 |CNH,HDII Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
7 | BộNNváPTNT 1ộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
8 |BộLaođộng-TBXH Bộ Lao động và thương bình xã hội
10 |ISSV Tiạc sinh sinh viên